Em xin được gửi lời cảm ơn đến các thầy cô giáo trong Khoa Vật Lý – Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, đặc biệt là các Thầy cô trong Bộ môn Vật lý chất rắn đã dạy
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
ĐOÀN MẠNH QUANG
NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VẬT LIỆU HẤP THỤ
SÓNG VI BA TRÊN NỀN VẬT LIỆU GỐM TỪ VÀ ĐIỆN MÔI
Chuyên ngành: Vật lý chất rắn
Mã số: 60 44 01 04
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS ĐÀO NGUYÊN HOÀI NAM
HÀ NỘI - 2014
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên, cho phép em được gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc tới
TS Đào Nguyên Hoài Nam là người đã trực tiếp hướng dẫn khoa học, chỉ bảo tận
tình và tạo điều kiện tốt nhất giúp em trong suốt quá trình thực hiện luận văn
Em xin gửi lời cảm ơn tới NCS Chu Thị Anh Xuân người đã luôn tận tình
hướng dẫn, chỉ bảo cho em những kiến thức lý thuyết và thực nghiệm quý giá, luôn giúp đỡ, động viên để em hoàn thành tốt luận văn này
Em xin được gửi lời cảm ơn đến các thầy cô giáo trong Khoa Vật Lý – Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, đặc biệt là các Thầy cô trong Bộ môn Vật lý chất rắn đã dạy dỗ và trang bị cho em những tri thức khoa học và tạo điều kiện học tập thuận lợi cho em trong suốt thời gian qua
Ngoài ra, Em xin được gửi lời cảm ơn đối với TS Đỗ Hùng Mạnh là người đứng đầu phòng thí nghiệm Từ và Siêu dẫn, TS Trần Đăng Thành người đầu tiên hướng dẫn em phần thực nghiệm để thực hiện đề tài này
Hơn nữa, Em xin được gửi lời cảm ơn đối với PGS Lê Văn Hồng, PGS.TS Vũ Đình Lãm, TS Ngô Thị Hồng Lê, Ths Phạm Hoài Linh, Ths Đỗ Khánh Tùng đã hỗ trợ và khuyến khích em trong quá trình nghiên cứu
Và đặc biệt, tôi muốn gửi lời cảm ơn đến những người bạn của tôi Phạm Trường Thọ và Tạ Ngọc Bách, Hoàng Thanh Vân, Phạm Thị Thanh, Nguyễn Hải Yến là những người bạn luôn sẵn sàng giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu, để tôi có thể hoàn thành được luận văn thạc sỹ, xin cảm ơn tất cả mọi người
Cuối cùng, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và tình yêu thương tới gia đình, bạn
bè và đồng nghiệp của tôi nguồn động viên hết sức quan trọng nhất là về mặt tinh thần cũng như vật chất để tôi có đủ điều kiện học tập và nghiên cứu khoa học
Xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, ngày 15 tháng 12 năm 2014
Học viên
Đoàn Mạnh Quang
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn của TS Đào Nguyên Hoài Nam Các số liệu và kết quả trong luận văn là trung thực và chưa được ai công bố trong bất cứ công trình nào khác
Tác giả luận văn
Đoàn Mạnh Quang
Trang 4MỤC LỤC
Trang Trang phụ bìa
Lời cảm ơn
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ
Bảng kí hiệu các chữ viết tắt
MỞ ĐẦU 9
Chương 1: TƯƠNG TÁC CỦA SÓNG VI BA VỚI VẬT LIỆU Error!
Bookmark not defined
1.1 Tán xạ và phản xạ sóng điện từ gây bởi vật liệuError! Bookmark not defined
1.2 Các cơ chế hấp thụ sóng vi ba Error! Bookmark not defined
1.2.1 Cơ chế tổn hao điện môi Error! Bookmark not defined
1.2.1.1 Phân cực điện tử Error! Bookmark not defined
1.2.1.2 Phân cực tự phát Error! Bookmark not defined
1.2.1.3 Phân cực nguyên tử Error! Bookmark not defined
1.2.1.4 Ion dẫn Error! Bookmark not defined
1.2.2 Cơ chế tổn hao từ Error! Bookmark not defined
1.2.2.1 Tổn hao từ trễ Error! Bookmark not defined
1.2.2.2 Tổn hao cộng hưởng sắt từ Error! Bookmark not defined
1.2.2.3 Tổn hao hồi phục từ Error! Bookmark not defined
1.2.3 Tổn hao xoáy Error! Bookmark not defined
1.3 Ảnh hưởng của hiệu ứng hấp thụ bề mặt Error! Bookmark not defined
Chương 2: KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
Error! Bookmark not defined
2.1 Quy trình chế tạo các hạt nano La 0,7 Sr 0,3 MnO 3 (LSMO) và La 1,5 Sr 0,5 NiO 4 (LSNO)Error! Bookmark not defined 2.2 Phương pháp phân tích Error! Bookmark not defined
2.2.1 Phân tích cấu trúc bằng nhiễu xạ tia X Error! Bookmark not defined
Trang 52.2.2 Kính hiển vi điện tử quét (SEM) Error! Bookmark not defined
2.2.3 Từ kế mẫu rung (VSM) Error! Bookmark not defined
2.2.4 Phép đo phản xạ, truyền qua và hấp thụ sóng vi baError! Bookmark not
defined
2.2.4.1 Quy trình trải các lớp vật liệu hấp thụ Error! Bookmark not defined
2.2.4.2 Phương pháp đo truyền qua/phản xạ sóng vi ba trong không gian
tự do Error! Bookmark not defined
Chương 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN Error! Bookmark not defined
3.1 Kết quả phân tích giản đồ nhiễu xạ tia X và chụp ảnh bề mặt SEMError! Bookmark not defined 3.2 Kết quả khảo sát tính chất từ của các hệ hạt nano chế tạoError! Bookmark not defined
3.3 Khảo sát sự ảnh hưởng của hình thái, kích thước hạt và tính chất từ
vào các điều kiện công nghệ chế tạo các hạt nano La 0,7 Sr 0,3 MnO 3Error! Bookmark not defined
3.3.1 Tính chất hấp thụ sóng vi ba của hệ hạt La 1,5 Sr 0,5 NiO 4 (LSNO) Error!
Bookmark not defined
3.3.2 Tính chất hấp thụ sóng vi ba của hệ hạt La 0,7 Sr 0,3 MnO 3 (LSMO) Error!
Bookmark not defined
3.3.3 Tính chất hấp thụ sóng vi ba của hệ hạt nano tổng hợp
KẾT LUẬN Error! Bookmark not defined
TÀI LIỆU THAM KHẢO 10
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG
2, 3, 8, 17, 34, 36, 37, 43, 47, 49, 50, 51, 52]Error! Bookmark not defined
xác định tại từ trường 10 kOe) Error! Bookmark not defined
các độ dày khác nhau Error! Bookmark not defined
= 0; 2; 4; 6; 8; 10% Error! Bookmark not defined
Trang 8DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1 So sánh tín hiệu của một bộ khuếch đại dải rộng được đặt trong một
hộp kim loại kín trước và sau khi được dán một lớp MAM dày 1
mm Nguồn: Công ty Laird Technologies 9
băng tần X cho một cột ăng-ten trên tàu sân bay USS Ronald
Reagan Nguồn: Bộ Chỉ huy Hải quân Hoa kỳ.Error! Bookmark not defined.
Hình 3 Sự phụ thuộc của hệ số tổn hao phản xạ RL vào tần số f của các mẫu
hỗn hợp với tỷ lệ khối lượng ferit bari-coban chiếm 58, 75 và 80%
[2] Error! Bookmark not defined.
MAM có các độ dày khác nhau gồm các hạt nano hợp kim ba thành
Hình 1.1 Hằng số điện môi phụ thuộc vào tần số [11].Error! Bookmark not defined.
Hình 2.1 Sơ đồ máy nghiền hành tinh Error! Bookmark not defined.
Hình 2.2 Sơ đồ công nghệ chế tạo vật liệu Error! Bookmark not defined.
Hình 2.3 Mô hình minh họa dẫn đến định luật nhiễu xạ Bragg.Error! Bookmark not defined.
Hình 2.4 Máy đo nhiễu xạ tia X Error! Bookmark not defined.
Hình 2.5 Hệ kính hiển vi điện tử quét phát xạ trường Hitachi S-4800.Error! Bookmark not defined Hình 2.6 Sơ đồ minh họa cho một hệ đo VSM Error! Bookmark not defined.
Hình 2.7 Hình ảnh minh họa một tấm vật liệu hấp thụ kích thước 10cm x 10cm
x 0,3cm Error! Bookmark not defined.
Hình 2.8 Mô hình sóng tới trên một vật liệu hấp thụ điển hình.Error! Bookmark not defined.
Hình 2.9 Sơ đồ lắp mẫu trong phép đo truyền qua (a) và phản xạ (b).Error! Bookmark not defined
Trang 9Hình 3.4 Phổ XRD (a) và đường cong từ hóa M(H) (b) tại nhiệt độ phòng
của các mẫu LSMO khối, mẫu bột sau nghiền nano và mẫu bột
Hình 3.5 Sự phụ thuộc của RL và |Z| vào tần số của các tấm vật liệu
mm; (b) d = 2,0 mm; (c) d = 3,0 mm và (d) d = 3,5 mm.Error! Bookmark not defined.
Hình 3.6 Sự phụ thuộc của RL vào tần số của các tấm vật liệu
mm; (b) d = 2,0 mm; (c) d = 2,5 mm và (d) d = 3,0 mm.Error! Bookmark not defined.
Hình 3.8 Sự phụ thuộc của RL vào tần số của các tấm vật liệu
Hình 3.9 Sự phụ thuộc của RL vào tần số f của các tấm vật liệu
LSMO/paraffin với các độ dày khác nhau khi có đế Al phẳng gắn
chặt phía sau Error! Bookmark not defined.
Hình 3.11 Sự phụ thuộc của RL vào tần số của các tấm vật liệu
(100-x)LSNO/xLSMO với các tỷ lệ phần trăm thể tích x khác nhau.Error! Bookmark not defined.
Hình 3.12 Sự phụ thuộc của RL vào tần số f của các tấm vật liệu
(100-x)LSNO/xLSMO với các tỷ lệ phần trăm thể tích x khác nhau
khi có đế Al phẳng gắn chặt phía sau Error! Bookmark not defined.
(100-x)LSNO/xLSMO có gắn đế Al Error! Bookmark not defined.
Trang 10BẢNG KÍ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Trang 11MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Những công trình nghiên cứu đầu tiên về vật liệu hấp thụ sóng vi ba (MAM – Microware Absorbing Material) đã được thực hiện vào khoảng những năm 1930 [30] Vật liệu hấp thụ sóng vi ba [43] (trong vùng 3 ÷ 30 GHz) có những ứng dụng hết sức quan trọng trong kỹ thuật chống nhiễu điện từ (ElectroMagnetic Interference - EMI) [7, 27] cho các thiết bị điện tử, đặc biệt là các tổ hợp thiết bị điện tử di động (như hệ thống thông tin liên lạc cho vệ tinh, máy bay, tàu thủy, tàu ngầm, hệ thống định vị, phát hiện và theo dõi mục tiêu bằng sóng radio) Các vật liệu này cũng được sử dụng rất nhiều trong các ứng dụng che chắn sóng điện từ, trong an toàn bức xạ và y tế, kỹ thuật phòng tối…(hình 1, 2)
Hình 1 So sánh tín hiệu của một bộ khuếch đại dải rộng được đặt trong một hộp kim loại kín trước và sau khi được dán một lớp MAM dày 1 mm Nguồn: Công ty Laird Technologies
f (GHz)
Không vật liệu
Trang 12TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt
1 Trần Quang Đạt và Đỗ Quốc Hùng (2011), “Tổng hợp và nghiên cứu hằng số điện môi
Vật lý Chất rắn Toàn quốc, A36
2 Đỗ Quốc Hùng, Nguyễn Trần Hà, và Nguyễn Vũ Tùng (2011), “Nghiên cứu phổ hấp
thụ sóng radar băng X của vật liệu composit chứa hạt nano ferrite Barium-Cobalt”,
Tuyển tập Hội nghị Vật lý Chất rắn Toàn quốc, A37
Tiếng Anh
3 A Ghasemi, S E Shirsath, X Liu, and A Morisako (2011), “Enhanced reflection loss
characteristics of substituted barium ferrite/functionalized multi-walled carbon
nanotube nanocomposites”, J Appl Phys, 109, 07A507
4 Abbas, S M., A K Dixit, R Chatterjee, and T C Goel (2005), “Complex permittivity
and microwave absorption properties of BaTiO3-polyaniline composite”,
Materials Science and Engineering B, Vol 125, pp 167-171
5 C K Yuzcelik, Radar Absorbing Materials Design (2003), Systems Engineering,
Naval Postgraduate School, Monterey
6 Chien-Yie Tsay, Yao-Hui Huang, Dung-Shing Hung (2004), “Enhanced microwave
Ceramic international, 40, pp 3947-3951
7 D.D.L Chung (2001), “Electromagnetic Interference Shielding Effectiveness of
Carbon Materials”, Carbon, 39(2), pp 279-285
8 Do Quoc Hung and Nguyen Tran Ha (2011), “Complex permittivity and permeability
Vật lý Chất rắn Toàn quốc, A38
Chichester
Trang 1310 H Pang, M Fan, and Z He (2012), “A method for analyzing the microwave absorption
properties of magnetic materials”, J Magn Magn Mater, 324, 2492
11 http://en.wikipedia.org/wiki/Dielectric_spectroscopy
12 http://www.microwavetec.com/theor_basics.php
13 Huo, J.& Wang, L.& Yu, H (2009), “Polymeric nanocomposites for electromagnetic
wave absorption”, J Mater Sci., vol 44, pp 3917-3927
14 J Rivas, B Rivas-Murias, A Fondado, J Mira, and M A Señarís-Rodríguez (2004),
“Dielectric response of the charge-ordered two-dimensional nickelate
15 J.Baker-Jarvis (1990), “Transmission/reflection and short-circuit line permittivity
Measurements”, NIST Technical Note
Artech House, Inc, Norwood, USA
17 L Xi, X N Shi, Z Wang, Y L Zuo, J H Du (2011), “Microwave absorption
18 L.Z Wu, J Ding, H.B Jiang, L.F Chen, and C.K Ong (2005), “Particle Size
Influence to the Microwave Properties of Iron Based Magnetic Particulate
Composites”, Journal of Magnetism and Magnetic Materials, vol 285, no 1–2,
pp 233–239
19 V D Lam, J B Kim, S J Lee, and Y P Lee (2008), “Left-handed behavior of
combined and fishnet structures”, J Appl Phys, 103, 033107
20 V D Lam, J B Kim, S J Lee, Y P Lee, and J Y Rhee (2008), “Dependence of
the distance between cut-wire-pair layers on resonance frequencies”, Opt Express,
16, 5934
21 V D Lam, J B Kim, Y P Lee, and J Y Rhee (2007), “Dependence of the
magnetic-resonance frequency on the cut-wire width of cut-wire pair medium”,
Opt Express, 15, 16651
Trang 1422 V D Lam, N T Tung, J Y Rhee, and Y P Lee (2009), “Dependence of resonance
frequencies on the lattice constant of cut-wire structures”, J Appl Phys, 105,
113102
23 V D Lam, N T Tung, M H Cho, W H Jang, and Y P Lee (2009), “Effect of the
dielectric layer thickness on the electromagnetic response of cut-wire pair and
combined structures”, J Appl Phys D, 42, 115404
24 Pham Hoai Linh, Do Hung Manh, Tran Dai Lam, Le Van Hong and Nguyen Xuan
Phuc (2011), “Magnetic nanoparticles: study of magnetic heating and
adsorption/desorption for biomedical and environmantal application”, Int J
Nanotechnology, Vol.8, No 3/4/5, pp 399-415
25 M H Shams, S M A Salehi and A Ghasemi (2008), “Electromagnetic Wave
Absorption Characteristics of Mg-Ti Substituted Ba-Hexaferrite”, Materials, Vol
62, No 10-11, pp 1731-1733
26 M Nicolson and G F Ross (1970), “Measurement of the Intrinsic Properties of
Materials by Time-Domain Techniques”, IEEE Transsactions on Instrumentation
and Measurement IM-19, 377
27 M T Ma , M Kanda , M L Crawford and E B Larsen (1985), “A review of
electromagnetic compatibility/interference measurement methodologies” , Proc
IEEE, vol 73, pp 388-411
28 Metaxas, A.C & Meredith, R.J (1983), “Industrial Microwave Heating”, The
Institution of Electrical Engineers, London
29 MINGOS, D M P & BAGHURST, D R (1991), “Applications of microwave
dielectric heating effects to synthetic problems in chemistry”, Chemical society
reviews, 20, pp 1-47
30 Naamlooze Vennootschap Machmerieen (1936), French Patent, 802 728
31 P Freeman (2005), “ Magnetism and the Magnetic Excitations of Charge Ordered
Trang 1532 P Lunkenheimer, S Krohns, S Riegg, S.G Ebbinghaus, A Reller, and A Loidl
(2010), “Colossal dielectric constants in transition-metal oxide”, Eur Phys J
Special Topics, 180(61).
33 P S Neelakanta (1995), Handbook of Electromagnetic Materials, CRC Press,
Washington D.C
34 S J Yan, L Zhen, C Y Xu, J T Jiang, W Z Shao, L Lu, and J Tang (2011), “The
influence of Fe content on the magnetic and electromagnetic characteristics for
35 S Motojima, Y Noda, S Hoshiya, Y Hishikawa (2003), “Electromagnetic wave
absorption property of carbon microcoils in 12–110 GHz region”, J Appl Phys,
94, 2325
36 S Sugimoto, S Kondo, K Okayama, H Nakamura, D Book, T Kagotani, M
Homma, H Ota, M Kimura, and R Sato (1999), “M-type ferrite composite as a
microwave absorber with wide bandwidth in the GHz range”, IEEE Transactions
on Magnetics, 35, 3154
37 S Sugimoto, T Maeda, D Book, T Kagotani, K Inomata, M Homma, H Ota, Y
Houjou, and R Sato (2002), “GHz microwave absorption of a fine a-Fe structure
and Compounds, 330 332, 301
38 S Wada, Y Furukawa, M Kaburagi, B Kajitan, S Hosoya, Y Yamada (1993), J Phys
Condens, Matter 5, 765–780
39 S.S Kim, S T Kim, Y C Yoon, and K S Lee (2005), “Magnetic, dielectric, and
microwave absorbing properties of iron particles dispersed in rubber matrix in
gigahertz frequencies”, J Appl Phys., vol 97, pp 10F905
40 Szpunar B., Smith V H Jr and J Spalek (1989), “Electronic Structure of
503-511
41 D.T Tran, D.L Vu, V.H Le, T.L Phan, S.C Yu (2013), Adv Nat Sci.: Nanosci