ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --- VŨ THỊ HUYỀN TRANG TÍCH HỢP TỤ ĐIỆN SẮT ĐIỆN MÀNG MỎNG PbZr0.4Ti0.6O3 CHẾ TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP DUNG DỊCH TRÊN ĐẾ ĐƠN TIN
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
VŨ THỊ HUYỀN TRANG
TÍCH HỢP TỤ ĐIỆN SẮT ĐIỆN MÀNG MỎNG PbZr0.4Ti0.6O3
CHẾ TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP DUNG DỊCH
TRÊN ĐẾ ĐƠN TINH THỂ
Chuyên ngành: Vật lý chất rắn
Mã số : 60440104
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS BÙI NGUYÊN QUỐC TRÌNH
Hà Nội - 2015
Trang 2sự hướng dẫn khoa học của TS Bùi Nguyên Quốc Trình Các kết quả trình bày trong Luận văn là trung thực chưa được công bố trong các công trình nghiên cứu khác
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về lời cam đoan trên
Học viên
Vũ Thị Huyền Trang
Trang 3MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
BẢNG KÝ HIỆU CHỮ CÁI VIẾT TẮT 2
DANH MỤC BẢNG BIỂU 3
DANH MỤC HÌNH VẼ 4 TÓM TẮT Error! Bookmark not defined CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN Error! Bookmark not defined
1.1 Ứng dụng của tụ điện sắt điện trong công nghiệp điện tử Error! Bookmark not
defined
1.1.1 Ứng dụng trong sensor Error! Bookmark not defined 1.1.2 Trong bộ nhớ FeRAM Error! Bookmark not defined 1.2 Vật liệu điển hình sử dụng trong tụ điện sắt điện Error! Bookmark not
defined
1.2.1 Vật liệu cấu trúc peroskite kẹp lớp Bi Error! Bookmark not defined
1.2.2 Họ vật liệu perovskite Pb(ZrxTi1-x)O3 (PZT) Error! Bookmark not defined 1.3 Công nghệ chế tạo màng mỏng PZT trên đế đơn tinh thể và đa tinh thể Error!
Bookmark not defined
1.3.1 Phương pháp lắng đọng laser xung (PLD) và phún xạ RF Error! Bookmark
not defined
1.3.2 Phương pháp lắng đọng pha hơi hóa học Error! Bookmark not defined 1.3.3 Phương pháp Sol- gel Error! Bookmark not defined 1.4 Mục tiêu nghiên cứu luận văn thạc sĩ Error! Bookmark not defined
Bookmark not defined
2.1 Phương pháp chế tạo điện cực dưới TiO2/Pt Error! Bookmark not defined
2.1.1 Chế tạo lớp TiO2 Error! Bookmark not defined 2.1.2 Chế tạo lớp Pt Error! Bookmark not defined 2.2 Phương pháp chế tạo màng mỏng PZT Error! Bookmark not defined
Trang 42.2.2 Dung dịch tiền tố trong quá trình quay phủ Error! Bookmark not defined 2.2.3 Quy trình chế tạo màng mỏng PZT Error! Bookmark not defined 2.3 Chế tạo tụ điện sắt điện Error! Bookmark not defined 2.3.1 Hệ phún xạ điện cực trên Pt Error! Bookmark not defined 2.3.2 Cấu trúc tụ điện sắt điện Error! Bookmark not defined 2.4 Thiết bị khảo sát và đánh giá tụ điện sắt điện Error! Bookmark not defined 2.4.1 Thiết bị nhiễu xạ tia X Error! Bookmark not defined 2.4.2 Kính hiển vi điện tử quét (SEM) Error! Bookmark not defined 2.4.3 Kính hiển vi lực nguyên tử (AFM) Error! Bookmark not defined 2.4.4 Thiết bị đo điện trễ và dòng rò Error! Bookmark not defined
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN Error! Bookmark not defined
3.1 Chế tạo màng mỏng Pt trên đế TiO2/SiO2/Si Error! Bookmark not defined 3.1.1 Khảo sát cấu trúc tinh thể Error! Bookmark not defined 3.1.2 Khảo sát hình thái bề mặt Error! Bookmark not defined
3.2 Khảo sát tính chất tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/TiO2/SiO2/Si Error! Bookmark
not defined
3.2.1 Cấu trúc tinh thể màng mỏng PZT trên đế Pt/TiO2/SiO2/Si Error! Bookmark
not defined
3.2.2 Hình thái bề mặt màng mỏng PZT trên đế Pt/TiO2/SiO2/Si Error! Bookmark
not defined
3.2.3 Tính chất điện của tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/TiO2/SiO2/Si Error! Bookmark
not defined
3.3 Khảo sát tính chất của tụ điện Pt/PZT/Pt trên đơn tinh thể STO(111) Error!
Bookmark not defined
3.3.1 Cấu trúc tinh thể đế Pt/STO(111) Error! Bookmark not defined 3.3.2 Hình thái bề mặt của màng mỏng Pt trên đế đơn tinh thể STO(111) Error!
Bookmark not defined
Trang 53.3.3 Cấu trúc tinh thể màng mỏng PZT trên đế Pt/STO(111) Error! Bookmark
not defined
3.3.4 Hình thái bề mặt của màng mỏng PZT trên đế đơn tinh thể Pt/STO(111)
Error! Bookmark not defined
3.3.5 Tính chất điện của tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/STO(111) Error! Bookmark
not defined
KẾT LUẬN Error! Bookmark not defined TÀI LIỆU THAM KHẢO 60 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ 67
Trang 6Trường ĐHKHTN 1 ĐHQGHN ĐH
LỜI CẢM ƠN
Em xin được bày tỏ lòng kính trọng, biết ơn và lời cảm ơn sâu sắc nhất tới
TS Bùi Nguyên Quốc Trình Trường Đại học Công Nghệ- ĐHQGHN, và tập thể
giảng viên những người đã tận tình hướng dẫn, định hướng, truyền cảm hứng và
giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình em thực hiện Luận văn Thạc sĩ
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới ThS Nguyễn Quang Hòa- Trường Đại
học Khoa học Tự nhiên, ThS Đỗ Hồng Minh- Học viện Kỹ thuật Quân sự và CN
Trần Văn Dũng như những người anh trai đã luôn chỉ bảo, giúp đỡ em trong quá
trình thực nghiệm, đo đạc, và xử lý số liệu
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới các anh kỹ thuật viên và các em sinh
viên nghiên cứu khoa học nhóm nghiên cứu của TS Bùi Nguyên Quốc Trình tại
trường Đại học Công Nghệ- ĐHQGHN đã giúp đỡ tạo mọi điều kiện thuận lợi để
em có thể hoàn thành tốt quá trình làm thực nghiệm tại Khoa Vật lý - ĐHKHTN và
Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nanô - ĐHCN
Lời sau cùng em xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới bố mẹ, các anh chị
đồng nghiệp, gia đình và bạn bè luôn ở bên cạnh ủng hộ, động viên em trong suốt
quá trình học tập nghiên cứu và hoàn thành đề tài này
Em xin chân thành cảm ơn!
Nghiên cứu này được tài trợ từ đề tài mã số QG.14.08, Đại học Quốc gia Hà
Nội, và đề tài mã số 103.02-2012.81, Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
Hà nội, ngày…… tháng…… năm 2015
Học viên: Vũ Thị Huyền Trang
Trang 7Luận văn Thạc sĩ Vũ Thị Huyền Trang
BẢNG KÝ HIỆU CHỮ CÁI VIẾT TẮT Chữ viết
AFM Atomic Force Microscope Kính hiển vi lực nguyên tử
BLT Bismuth Titanate Lanthanum Bi4-xLaxTi3O12
CMOS Complementary Metal-Oxide
Semiconductor
Bán dẫn ô-xit kim loại bù
DRAM Dynamic Random Access Memory Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động
EEPROM Electrically Erasable Programmable
Read Only Memory
Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được bằng điện
FeRAM Ferroelectric Random Access
Memory
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên sắt điện
MEMS Microelectromechanical systems Hệ cảm biến vi cơ điện micro
MOCVD Metal Organic Chemical vapor
Deposition
Lắng đọng pha hơi hóa học sử dụng tiền chất kim loại- hữu cơ NEMS Nanoelectromechanical systems Hệ cảm biến vi cơ điện nano
NVRAM Non-Volatile Random-Access
Memory
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên không bay hơi
PECVD Chemical Vapor Deposition Using
Plasma Enhanced
Lắng đọng pha hơi hóa học sử dụng plasma tăng cường PLD Pulsed Laser Deposition Phương pháp laser xung
PZT Lead Zircronate Titanate Pb1.2Zr0.4Ti0.6O3
SBT Strotium Bismuth Tantalate SrBi2Nb2O9
SEM Scanning Electron Microscope Kính hiển vi điện tử quét
STO Strontium Titanate SrTiO3
Trang 8Trường ĐHKHTN 3 ĐHQGHN ĐH
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 2.1: Thông số chế tạo điện cực thuần bằng phương pháp phún xạ……….32
Trang 9Luận văn Thạc sĩ Vũ Thị Huyền Trang
DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Cấu trúc tinh thể wurtzite của AlN được thể hiện với nguyên tử Al
màu xám, và N màu lam Các tâm tứ diện Al được xếp theo cùng 1 định hướng
với nhau (song song với trục c) và 3 nguyên tử liền kề sắp xếp theo khối kim tự
tháp 4
Hình 1.2: Sự biến dạng sắt điện điển hình của cấu trúc perovskite ABO3, ion A
(đỏ) ở góc của tinh thể, io B (lam) nằm ở gần tâm của tinh thể, và ion O (trắng)
nằm gần tâm các mặt của tinh thể Theo sự phát triển của phân cực tự phát, sự
biến dạng tự phát cũng được phát triển theo 6
Hình 1.3: Sự phân tích về các biến dạng cơ khác nhau ở vật liệu áp điện Error!
Bookmark not defined
Hình 1.4: Các cảm biến thông dụng và mô hình dẫn động trong hệ vi cơ điện tử
áp điện a) Mô hình uốn cong do e31,f (đôi khi gọi là d31) cho màng điện cực đáy
và đỉnh Sự không đồng nhất trong cấu trúc tinh thể uốn cong khi màng áp điện
thu hẹp đóng vai trò như lớp đàn hồi thụ động b) Sự uốn cong vuông góc do sự
mở rộng của cấu trúc dẫn động d33 sử dụng điện cực răng lược Để xác định điện
trường tác động vào thiết bị, lớp áp điện bên dưới nên là điện môi Lớp rào như
là ZrO2 oặc HFO2 thường được yêu cầu để cải thiện sự phản ứng giữa lead-base
perovskite và Si hoặc lớp đàn hồi SiO2 c) Chuyển động pitton do hệ số d33 vuông
góc Chú ý: PZT là Pb(Zr,Ti)O3, E là điện trường, Pr là độ phân cực tự phát
Error! Bookmark not defined
Hình 1.5: Nguyên lý hoạt động của bộ nhớ FeRAM.Error! Bookmark not
defined
Hình 1.6: Cấu trúc mạng tinh thể của Bi4-xLaxTi3O12 Error! Bookmark not defined
Hình 1.7: Đường cong phân tích nhiệt vi sai của Bi3.25La0.75Ti3O12 Error!
Bookmark not defined
Hình 1.8: Cấu trúc tinh thể của Sr(BixTa1-x)2O9 Error! Bookmark not defined
Hình 1.9: Giản đồ pha gốm Pb(ZrxTi1-x)O3 Error! Bookmark not defined
Trang 10Trường ĐHKHTN 5 ĐHQGHN ĐH
Hình 1.10: Ảnh hưởng của tỷ lệ Zr/Ti lên hằng số điện môi và hệ số áp điện của
Pb(ZrxTi1-x)O3 Error! Bookmark not defined
Hình 1.11: Sự phụ thuộc độ phân cực của tinh thể sắt điện vào nhiệt độ Error!
Bookmark not defined
Hình 1.12: Đường cong điện trễ của vật liệu sắt điện.Error! Bookmark not
defined
Hình 1.13: Sơ đồ bốc bay bằng laser xung Error! Bookmark not defined
Hình 1.14: Nguyên lý phún xạ Error! Bookmark not defined
Hình 1.15: Các sản phẩm của kỹ thuật sol-gel Error! Bookmark not defined
Hình 1.16: Quá trình quay phủ Error! Bookmark not defined
Hình 2.1: Máy phún xạ cao tần BOC EDWARDS (ảnh tại Phòng thí nghiệm
Micro-nano, ĐHCN, ĐHQGHN) Error! Bookmark not defined
Hình 2.2: Hệ phún xạ cao áp một chiều tại trường Đại học Khoa học Tự nhiên,
ĐHQGHN Error! Bookmark not defined
Hình 2.3: Đế đơn tinh thể STO Error! Bookmark not defined
Hình 2.4: Đế STO sau khi được chế tạo lớp Pt Error! Bookmark not defined
Hình 2.5: Quá trình quay phủ (spin-coating) Error! Bookmark not defined
Hình 2.6: Sơ đồ quy trình chế tạo màng mỏng PZT sử dụng lò ủ nhiệt chậm 28
Hình 2.7: Mô hình đế Pt/TiO2/SiO2/Si (a) và đế Pt/STO (b) sau khi được chế tạo
màng mỏng PZT 29
Hình 2.8:Quy trình sol-gel trong phòng sạch: (a) quay-phủ mẫu, (b) sấy mẫu, (c)
lò ủ nhiệt chậm 30
Hình 2.9: Phún xạ cao áp một chiều 31
Hình 2.10: Cấu trúc tụ điện sắt điện (a) Pt/PZT/Pt/TiO2/SiO2/Si và (b)
Pt/PZT/Pt/STO Error! Bookmark not defined
Hình 2.11: Mặt nạ sử dụng trong chế tạo điện cực.Error! Bookmark not
defined
Hình 2.12: Sơ đồ tán xạ của chùm tia X trên các mặt phẳng tinh thể Error!
Bookmark not defined
Trang 11Luận văn Thạc sĩ Vũ Thị Huyền Trang
Hình 2.13: Thiết bị nhiễu xạ tia X: X Ray Diffraction D5005, HUS-VNU Error!
Bookmark not defined
Hình 2.14: Hình ảnh chụp kính hiển vi điện tử quét SEM.Error! Bookmark not
defined
Hình 2.15: (a) Hình ảnh chụp khi đo phổ lực AFM, (b) Sự biến đổi của lực tương
tác giữa mũi dò và bề mặt mẫu theo khoảng cách.Error! Bookmark not
defined
Hình 2.16: Sơ đồ nguyên lý phép đo điện trễ theo mạch Sawyer – Tower Error!
Bookmark not defined
Hình 2.17: Đặc trưng dòng rò của một vật liệu điện môi 37
Hình 2.18: Thiết bị đo đường cong điện trễ và dòng rò Radiant Precision LC 10.
38
Hình 3.1: Ảnh hưởng của công suất lên cấu trúc màng mỏng Pt chế tạo trên đế
TiO2/SiO2/Si 40
Hình 3.2: So sánh chất lượng màng mỏng Pt chế tạo trên đế TiO2/SiO2/Si: (a) đế
thương mại, (b) sử dụng hệ phún xạ BOC Edwards, và (c) sử dụng hệ Jeol
JFC-1200 41
Hình 3.3: So sánh hình thái bề mặt từ ảnh AFM của màng mỏng Pt chế tạo trên
đế TiO2/SiO2/Si: (a) đế thương mại, (b) sử dụng hệ phún xạ BOC Edwards, và (c)
sử dụng hệ Jeol JFC-1200 Error! Bookmark not defined
Hình 3.4: Ảnh SEM cắt dọc của màng mỏng Pt chế tạo trên đế TiO2/SiO2/Si sử
dụng hệ phún xạ Jeol JFC-1200 Error! Bookmark not defined
Hình 3.5: Phổ nhiễu xạ tia X của màng mỏng PZT ủ tại 600oC trên đế Pt thương
mại Error! Bookmark not defined
Hình 3.6: Phổ nhiễu xạ tia X của màng mỏng PZT kết tinh tại 600oC trên đế Pt
sử dụng hệ phún xạ trên sử dụng hệ Jeol JFC-1200.Error! Bookmark not
defined
Trang 12Trường ĐHKHTN 7 ĐHQGHN ĐH
Hình 3.7: Ảnh SEM màng mỏng PZT (ủ 600oC) trên đế Pt/TiO2/SiO2/Si sử dụng
hệ phún xạ Jeol JFC-1200: (a) phóng đại 30,000 lần, (b) phóng đại 150,000 lần
Error! Bookmark not defined
Hình 3.8: Cấu trúc tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/TiO2/SiO2/Si.Error! Bookmark
not defined
Hình 3.9: Đặc trưng điện trễ (P-E) của tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/TiO2/SiO2/Si
trước khi ủ điện cực Pt trên 47
Hình 3.10: Đặc trưng dòng rò phụ thuộc thời gian (I-t) của tụ điện sắt điện
Pt/PZT/Pt/TiO2/SiO2/Si trước khi ủ điện cực Pt trên 47
Hình 3.11: Đặc trưng điện trễ (P-E) của tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/TiO2/SiO2/Si
sau khi ủ điện cực Pt trên 48
Hình 3.12: Đặc trưng dòng rò phụ thuộc thời gian (I-t) của tụ điện sắt điện
Pt/PZT/Pt/TiO2/SiO2/Si sau khi ủ điện cực Pt trên 49
Hình 3.13: Phổ nhiễu xạ tia X của màng mỏng Pt chế tạo trên đế đơn tinh thể
STO(111) 50
Hình 3.14: Ảnh SEM của màng mỏng Pt chế tạo trên đế đơn tinh thể STO(111),
sử dụng hệ phún xạ Jeol JFC-1200 Error! Bookmark not defined
Hình 3.15: Ảnh AFM đế của màng mỏng Pt chế tạo trên đế đơn tinh thể
STO(111), sử dụng hệ phún xạ Jeol JFC-1200 Error! Bookmark not defined
Hình 3.16: Phổ nhiễu xạ tia X của màng mỏng PZT chế tạo trên đế đơn tinh thể
Pt/STO(111) Error! Bookmark not defined
Hình 3.17: Ảnh SEM của màng mỏng PZT chế tạo trên đế đơn tinh thể
Pt/STO(111) Error! Bookmark not defined
Hình 3.18: Ảnh AFM của màng mỏng PZT chế tạo trên đế đơn tinh thể
Pt/STO(111) Error! Bookmark not defined
Hình 3.19: Cấu trúc tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/STO(111).Error! Bookmark not
defined
Hình 3.20: Đặc trưng điện trễ (P-E) của tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/STO(111)
trước khi ủ điện cực Pt trên Error! Bookmark not defined
Trang 13Luận văn Thạc sĩ Vũ Thị Huyền Trang
Hình 3.21: Đặc trưng điện trễ (P-E) của tụ điện sắt điện Pt/PZT/Pt/STO(111) sau
khi ủ điện cực Pt trên Error! Bookmark not defined
Hình 3.22: Đặc trưng dòng rò phụ thuộc thời gian (I-t) của tụ điện sắt điện
Pt/PZT/Pt/STO(111) trước khi ủ điện cực Pt trên 56
Hình 3.23: Đặc trưng dòng rò phụ thuộc thời gian (I-t) của tụ điện sắt điện
Pt/PZT/Pt/STO(111) sau khi ủ điện cực Pt trên 57
Trang 14Trường ĐHKHTN 9 ĐHQGHN ĐH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1 V.T Dung, V.T.H Trang, N.V Dũng, T.V Dũng, N.Q Hòa, Đ.H Minh,
B.N.Q Trình (20015), “Khảo sát chế tạo màng mỏng nano LaNiO3 trên lá
Al thay thế đế Si trong tích hợp tụ điện sắt điện”, Hội nghị Vật lý Kỹ thuật
và Ứng dụng toàn quốc lần 4, 13-16 tháng 10, Hà Nội, Việt Nam
2 Nguyễn Năng Định (2006), Vật lý và kỹ thuật màng mỏng, Nhà xuất bản Đại
học Quốc gia Hà Nội, tr 57-63
3 Nguyễn Huy Tiệp (2013), Nghiên cứu tính chất của màng mỏng PZT cấu trúc
nano chế tạo bằng phương pháp dung dịch định hướng ứng dụng cho bộ
nhớ sắt điện, Luận văn thạc sĩ Vật liệu và Linh kiện nano, Đại học Công
nghệ - ĐHQGHN
Tiếng Anh
4 Baek S.H., Park J., Kim D.M., Aksyuk V., Das R.R., Bu S.D., Felker D.A.,
Lettieri J., Vaithyanathan V., Bharadwaja S.S.N., Bassiri-Gharb N., Chen
Y.B., Sun H.P., Folkman C.M., Jang H.W., Kreft D.J., Streiffer S.K.,
Ramesh R., Pan X.Q., Trolier-McKinstry S., Schlom D.G., Rzchowski M.S.,
Blick R.H., Eom C.B (2011), “Giant piezoelectricity on Si for hyperactive
MEMS”, Science, 334, p 958
5 Burr G.W., Kurdi B.N., Scott J.C., Lam C.H., Gopalakrishnan K., Shenoy R.S
(2008), “Overview of candidate device technologies for storage-class
memory”, IBM J.Res & Dev, 52, pp 449-464
6 Choi K.J., Biegalski M., Li Y.L, Sharan A., Schubert J., Uecker R., Reiche P.,
Chen Y.B., Pan X.Q., Gopalan V., Chen L.Q., Schlom D.G., Eom C.B
(2004), “Enhancement of ferroelectricity in strained BaTiO3 thin films”,
Science, 306, p 1005