450 Bài Tập Trắc Nghiệm Và Tự Luận Tích Phân (NXB Đại Học Quốc Gia 2007) phần 1450 Bài Tập Trắc Nghiệm Và Tự Luận Tích Phân (NXB Đại Học Quốc Gia 2007) phần 1450 Bài Tập Trắc Nghiệm Và Tự Luận Tích Phân (NXB Đại Học Quốc Gia 2007) phần 1450 Bài Tập Trắc Nghiệm Và Tự Luận Tích Phân (NXB Đại Học Quốc Gia 2007) phần 1450 Bài Tập Trắc Nghiệm Và Tự Luận Tích Phân (NXB Đại Học Quốc Gia 2007) phần 1450 Bài Tập Trắc Nghiệm Và Tự Luận Tích Phân (NXB Đại Học Quốc Gia 2007) phần 1450 Bài Tập Trắc Nghiệm Và Tự Luận Tích Phân (NXB Đại Học Quốc Gia 2007) phần 1450 Bài Tập Trắc Nghiệm Và Tự Luận Tích Phân (NXB Đại Học Quốc Gia 2007) phần 1
Trang 1TRAN MINH QUANG
¢ DUNG CHO HOC SINH 1 2 + ÔN THỊ TỐT NGHIỆP THPT
VÀ GÁC KÌ THỊ QUỐC GIA
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIÁ HẠ NỘI
Trang 2TRAN MINH QUANG
450 zai roAn
TRAC NGHIEM VA TY LUAN
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
DŨNG CHO HỌC SINH LỚP 7 2
5N THI TOT NGHIEP THPT VA CAC Ki THI QUOC GIA
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 3b) Tỉnh chất: k(atb)=katkb th, k eR)
(h+k)a=ha+ka
Mk a) =(hk)a =ktha)
c) Cho a va bx0
a cung phuong b J7keR: we hb
4 Tich vé huéng 2 vecta: Cho a,b khac 0
Trang 4AC+ AE~AD- AC+ AD- AE: AC¿ AB- AC- AB,
Bải 3 Cho ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O
Tnh |OA - CB] và [CD - DA| theo a
Bài 5ä Cho vABC có trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM Lấy K trên
doin AC sao cho AK = 5 AC Ching minh B, I, K thang hang
Trang 5
Vay B, 1, K thang hang @
Bài 6 Gọi G và G' lần lượt là trọng tâm AABC và AA'BC Chứng minh ::
3GGŒ' = AA” + BB' + CC"
GIẢI Gọi M là trung điểm BC
Vay AA'+ BB’+ CC’ = (AG + BG+ CG) + 3GG'+ (G'A'+ GB’ + G'C’)
Trang 6=> BD/CH (cing 1 AB) va BH Cl) teu, AC)
Vay BDCH hinh binh hanh => BD HC
bo) HD cắt BC tại M thì M là trung điển DỊ
AAHD có OM là đường trung bình nén
Vay OH E 30G nên O,G, H thàng hàng
Bai 8 Cho vABC Tìm tập hợp cae diém M sao cho :
a) 2M MB+ MC|=3/MB+ MC|
b) 2MA - MB+ MC = k(MB- MỂ) với k c R\0I
GIẢI
a) Goi Gla trong tam AABC thì MA+MB+MC=3MG
Go [là trung diém BC thi MB+MC<9MI
viy 2MA+MB+MCl|=3IMB+MC| <> 23MG/= 3/2 MI|
= MG = MI D¿ đó tập hep diém M 1a đường trung truc cua GI
b) Gci E là điển sao cho: 2EA-EB+ EC - 0
@ 2EA=EB-EC-CB © AE=^BC tị Tico: 2MA-MB+MC = 2(ME+ EA) (ME EB) +(ME+ EC)
=2ME~2EA-EB+EC -2ME+0
Trang 7BT1 Cho ABCD là tứ giác có M, N, P Q theo thứ tự là trung diém AD, B3C,
DB, AC Goi I là trung điểm MN Chứng minh :
*a) ˆMN = 2 (AB + DC) b) PQ = 2 (AB - DC)
e) OA+OB+OC+OD = 0
BT2 Cho AABC Gọi D và I là điểm sao cho :
a) Tinh AD theo AB va AC b) Ba diém I, A, D thang hang
e) Tim tap hợp các điểm M sao cho:
BTB Cho hai điểm A, B có O là trung điểm
Cho M thỏa |MA.+ MB| = |MÄ - MB| Chứng minh AB = 2OM
B16 Cho AABC và M, N, P là các điểm sao cho : MB = 3MÓ, NC =3NA,
PA =3PB Ching minh :
a) Véil bat ki thi 2IM=3 IC - IB
b) Hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
BT7 Cho AABC và hai điểm M, N sao cho BC = AM, NA = AB-3AC
Chứng minh MN // AC
Trang 837 CAU HOI TRAC NGHIEM
Cho tut gide 161 ABCD S6 vecto 6 oy dem đầu điểm cudi la 2 dinh của
tử giác là :
a) 4 b) 6 cì È d) 12
Số vectơ có điểm dau va diém cuc: tron 6 diem phan biét 1a :
a) 12 b) 21 œ 20 d) 120
Cho 2 duéng thang song song d) d_ Tren dị lấy 6 diém phan biệt, trên
d; lấy 5 điểm phân biét So vects eo diem dau trén dy, diém cudi trén dy
la:
ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi
a) AB =CD b) BC=DA © BA-CD d) AC=BD
ABCD là hình chữ nhật khi và chi kli
ABCD là hình thang có đáy AB va CD khi và chỉ khi :
a) ADZBC b AB = kCD với k e RÀ0I
© AB =kCD với k>0 dì AB =kCD với k< 0
ABCD là hình thoi khi và chỉ khi :
a) AB =DC và AGLBD b) BC - AD và AC là phân giác BAD
© BA=CD va |BA| =|BC| d) Các kết qua a, b, c déu dung
ABCD 1a hinh vu6ng khi và chỉ khi
2) AB = DC va AC 1 BD
b) AB = DC, AB BC =0 va AC.BD -0
0 BC = AD,|AC| =|BDI
¢) AB = BC = CD = AD.
Trang 9Cho ABCD là hình bình hành Kết luận nào sau đây là đúng :
a) AC+ BD = AD b) AC+ BC = AB
Trang 10d) a và b ngược hướng c thị a cùng huớng b
Cho XABC thì cap veetơ nào cùng phương
c) BC-2AC va 2BC- AC di BC AC va BC+ AC
Cho XABC có G trong tam I trung diem BC Goi D la điểm đối xứng của
B qua G Kết luận nao sau day la ding
c) AD = -5 AB+ SẠC d) Cúc kết luận a, b, e đều đúng
Cho ABCD là hình bình hành Gọi I, K lăn lượt là trung điểm BC và CD
thì AI+ AK bằng :
a) 2AC b) aoe €) gat d) 3AC
Cho AABC cố định, M là điểm di dòng thỏa (MÃ + MB+ MỚI = 3 thì
quỹ tích các điểm M:
a) Doan thang b) Đường thang
ce) Đường tròn d) Cac kết quả a, b, e đều sai
Cho AABC có trọng tâm G, I trung diểm BC Quỳ tích các điểm N di
động mà 3|NA + NB+ NGI= 3ÌNH : NC| là :
a) Đường trung true cua IG b) Duong thang qua G va 1 IG
©) Đường thang qua G va // IG d) Dudng tron tam G, bain ki + IG,
Cho AABC, lấy E trên đoạn BC sao cho BE = + Be Hãy chọn kết luận
Trang 1124] Cho ngũ giác đều ABCDE Kết luận nao sau day 1a sai :
a) |AB+ AD|= av3 b) |BA - BC|= av3
c) |OB- DC|= av3 d) |BA+BCl=a
be] Cho AABC có |AB + AC|=| AB - AC| thì AABC :
a) cân b) đều e) vuông tại A d) vuông tạ: B
Cho AABC có AB + AC vuông góc AB + CA thì AABC là tam giác :
a) cân tại A b) cân tại B c) can tai C d) déu
Biết |a| = 5, Ibl =1, la+ BỊ = 14 thì a(a + b) bằng :
‘Cho AABC vuông tại C, có AC = b thi AB AC bằng :
Trang 12a) a’ V2 b) -a? 2 cha d) 9a”
Cho XABC vuông tại A Kết luận iit sau diay la sai:
AABC vuông tại A, có ABC = 50) Xet luận nào sau day la sai :
c) (AB; CB) = 50” d) (AC; CB) = 120"
\ABC vudng tai Acé ABC = 60", AB=athi AC CB bằng :
a) đá” b) -3a” oa’ VB d) -a? V3
AABC vuông tại € có AC = 9 thi AB CA bang :
a) 9 b) -9 ©) Sl d) -81
TRA LOI CAU HOI TRAC NGHIEM A B
Số vectơ có giá là 4 cạnh tứ giác : 8
Số vectơ có giá là 2 đường chéo : 4
Vậy có 12 vecto Chọn d
Do phép chọn có thứ tự nên có A2 = 30 vecto Chon c
Ứng với mỗi điểm trên dị ta có 5 vecL0 gọc trên dị ngọn trên dị
Mà trên dị có 6 điểm Vậy có 6 x õ = 30 vectơ Chọn a
Trang 13Xét d): AC- AD= D€ z CD —> d Sai
a) AC+ BD = 2(AO+ OD) = 2AD + AD ¬ a sai
b) AC+ BG = AC+ AD =2 Al + AB >bsai
c)- AC + BD = 2(AO + OD).= 2AD = 2BC —› c đúng
MN + PQ + RN + NP + QR = MN + NP + PQ + QR + RN = MN Chen b a) (AB+ AD) + AC = 2A0+2A0 = 4AO aiding
Trang 14a) la + b|<lals|bl; bọ la-b “!ai-|h| — Đi nhiên a, b sai
a cùng hướng ka khi k > Ö nên c! sai
= AL+AK = 5(AB+ AD)+ AC ~~ AC + AC = 5 AC Chon e,
bị Ta có : MA + MB+ MC = 3MG (G trong tam VABC)
Trang 1523] AE = AB+ BE = AB + — BC = AB + <(AG ~ AB) = 7 AC +2 AB Chin bo
bs] |AB+ ADI=|ACI= aV3, > a đúng
|BA - BG|=|CA|= a3, — b đúng A GC
|BA + BC|=|BD| =a, > d dung D
=> (AB + ACXAB - AC) = 0
=> AB?-AC?=0 = AABCcantaiA Chona
Trang 16BA! HOC QUOC GIA HA NỌI
IRUNG TAM THONG TIN THU VIEN
LES 2464 | 17
Trang 17(BC; AC) = (BC; BE) = 40° > b dung
(AG; CB) = (AG; AF) = FAC = 140" > d sai
AC.CB = -CA.CB = -CACB.cos ACB = ~(a¥3)(2a) cos 30°
Trang 18Bai 2| TOA DO CUA VECTO VA DIEM
®© Trên mặt phẳng Oxy cho a = tá, va Y= (hy, by)
Hệ quả: |aÌ= {a? +a
e Trên mặt phẳng Oxy cho A(xa, ya); Bixs, yw); Cức, ye) thì :
~
* AB = (xp - Xa Ys — YA)
* AB= Ven -#4J? +(yg -#A)
* AM chia đoạn AB theo tỷ số k z +1
Trang 19Tất cả các bài tập trong phần 1 déu trong mGt phang toa dé: Ox:
BAI TAP
Bail Tuyển sinh Đại học khối D 2004
Cho A(-1, 0); B(4, 0); C(0, mì) Gọi G là trọng tâm AABC Tìm im dé AGAB vuông tại G
Bài 2 Thyển sinh Đại học khối A 2004
Cho A(0, 2); B( -V3 , -1) Tìm truc tam va tam đường: trờn ngoại tiếp AABO
Trang 20
Bani 38 Dự bị khối A 2003
Tim M,N ¢€ (P): y*= x Biét I), 2) va IM od IN
GIAI Gọi Mtm”, m) và Nin®, n) € (P)
Tacó IM-=41N «o Jar’ 4n” tì m = #2n
Bai4 Tuyển sinh Đại học khối A 2002
Cho AABC vuông tại A, phương trình cạnh BC là vầx - y- v3 =0,Avà B
nằm trên trục hoành, bán kính đường tròn nội tiếp AABC bằng 2 Tìm
tọa độ trong tam AABC
GIAI
Goi Ala, 0) € x'Ox
Do B là giao điểm của BC và trục hoanh nén B(1, 0)
Ta có xe = XA = a và C thuộc (BC) nen Cia, va - V3) Vậy trọng tâm G
của AABC là G = ue su a-])
Trang 21
Bai5 Tuyển sinh Đại học khối B 2003
Cho AABC vuông cân tại A với M(1, 1) là trung điểm BC và o(, 0}] là
trọng tâm AABC Tìm tọa độ A, B, C
Trang 22Bài 7 Trên mặt phẳng Oxy cho A(-1, 2); B(2, 0); C(-3, 1)
a) Xác định tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp AABC
b) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng BC sao cho điện tích AABM bằng
5 diện tích AABC
GIẢI a) l(a, b) là tâm đường tròn (ABC) © IA =lB=IC
{in = 1B? 4ã (ern +(b-2)? =(a~2)? +b?
Trang 23Bài 8 Tuyển sinh khối A 2005
Tìm tọa độ 4 đỉnh hình vuông ABCD
Biét Ae d,:x-y=0; Ced,:2x+y-—1=0; B va D déu mam trrén
truc hoanh
GIAI
Goi A(a, a) € dy
Do hai đường chéo hình vuông vuông góc với nhau tại trung điểm
Mà B, D e xOx nên A và C đối xứng qua xOx
nên X¿ = XẠ = a Và Yc = -YA = -a
MaCed => 2a-a—1=0 = a=l
Trung điểm của AC là I(1, 0) `
Do I trung đểmnBD = B,(0, 0) thi C,(2, 0)
B,(2, 0) thi C,(0, 0) "m
Bài 9 Tuyển sinh Đại học khối B 2007
Cho A(2, 2) Tìm B trên dị : x + y - 2= 0 và C trên dy:x+ w-8=0
sao cho AABC vuông cân tại A
GIẢI
Gọi B(b, 2 — b) và C(c, 8 — e) € dy
AB L AC AABC vuông cân tại vuô ân tại A ° {ap - AC
24
Trang 24
[tb 2c 2)-b(6- cr 0 ty We - 4) = 2
lh 27 +b? =te- 2 Gio i i +lste-4y 4
Datx=b-lvay=c- 4, taco he pliieng tia!
Bài 10 Trên mật phẳng Oxy cho AL1, -2) ; B(3, 4)
m) Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho tổng các khoảng cách từ M
đến 2 điểm A, B là ngắn nhất
b) Tìm tọa độ diểm N trên trục hoành sao cho |NA - NB] đài nhất
œ) Tìm tọa độ điểm I trên trục tung sao cho [A + IB ngắn nhất
Trang 25Chú § : Bất đẳng thức |NA - NB| < AB vẫn đúng nhưng dấu "=" khôing
xảy ra nên không thể kết luận biểu thức |NA - NB| đạt giá trị lớn
nhất
e) Goi 1(0, i) e y'Oy
Do : xAXp = 3 > 0 nên A và B nằm cùng
phía đối với Oy
Gọi D(-3, 4) là điểm đối xứng của B qua
BTI Cho A(10, 5); B(15, -5); D(-20, 0) là 3 đỉnh của hình thang can ABCD
(AB // CD) Tim tọa độ đỉnh C ?
BT2 Cho A(1, -2); B(-3, 3) Tìm C nằm trên dường thing (d):x-y+2=0
sao cho AABC vuông tại C
BTS Trén mat phang Oxy cho A(5, 4); B(-1, 1); C(3, -2)
26
Trang 26ai) Tm toa do trong tam G, true tam IJ tain | của đường tròn ngoại tiép
dl) Tm N nam trén duéng thang AB sao cho (NA - NC| ngắn nhất
BT4 /ho A(1, 1), B nằm trên đường thẳng y= 3 và C nằm trên trục hoành
Tm tọa độ điểm B và C sao cho \ABC là tam giác đều
B'TS "im quỹ tích điểm M sao cho khong cách từ M đến A(1, 2) và khoảng
b) yc? +4y?+6x+9+ yx? + 4y? — 2x - 12y+ 10 >5
e) VỀ +xy+y? + Vx? +xz+z? > Vy? tyr› z2
30 CAU HOI TRAC NGHIEM
1} Clo OABC là hinh binh hanh véi C « x'Ox Kết luận nào sau day la dung :
Trang 27ec) a-bvac cùng hướng d) a+b và e ngược hướng
Cho A(0, 3); B(1, 5); C(-3, -3) Kết luận nào sau đây là đúng :
a) AB và AC cùng hướng b) A nằm giữa B và C
c) B nằm giữa A và C a) C nam giữa A va B
Cho A(-2, 3); B(0, 4); C(5, -4) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi : a) D(3, -5) b) D(3, 7) ce) D(7, 5) d) D(-7, 5)
AABŒ<có trọng tâm G(1, 2), A(-3, 5), B(1, 2) thì tọa độ C là :
a) C(5, 1) b) C(-5, 1) ec) C(5, -1) d) C(-5, -1)
Cho AABC có M(1, -1); N(3, 2); P(0, -5) lần lượt là trung điểm BC, CA
và AB thì tọa độ A là :
a) A(2, 2) b) A(5, 1) ce) A(1, -2) d) A(2, -2)
Cho a = (-2, -1); b = (8, -1) Góc của hai vectơ a va 5 la:
Cho AABC có A(-1, 1); B(1, 3)'ÈÉE~0) Kết luận nào sau đây là đúng :
a) AABC đều - b).AABC có 3 góc nhọn
_e) AABC cân tại B - : d) AABC vuông cân tại A
AABC có A(10, 5); B(3, 2); C(6, -ð) Kết luận nào sau đây là đúng :
a) AABC vuông tại B b) AABC vuông cân tại B
c) AABC vuông cân tại A d) AABC có BAC tù
Èho AABC có A(-1, -1); B(3, 1); C(6, 0) Thi ABC bằng :
a) 45° b) 60° c) 120° d) 135”
Cho AABC có A(-3, 6); B(9, -10); C(-5, 4) thì tọa độ trực tâm AABC là : a) (3, 5) b) (2, 4) ©) (-5, 4) d( (2, §)
Trang 2815 Cho AQ, 2); B(-3, 3); Man + 2: 2) De \AMB vudng tai M thi:
Bo} Cho A(0, 3); B(—4, —1); C(4, -1) thì AABC là tam giác :
a), vuông b) cân €) vuông cân d) đều
122) Cho A(1, -2) va B nằm trên tia Ox Biết rằng đường trung trực của AB
Trang 29Trực tâm của AOAB là :
A(6, 4); B(S, -8) Lấy M trên trục hoành
Giá trị nhỏ nhất của |MA + MB| là :
d) Ba kết quả a, b, c đều sai
TRA LOI CAU HOI TRAC NGHIEM
Gi) Di nhién a, b, e sai , ‘
AC =-3AB nên a sai
=> A,B,C thẳng hàng và A nằm giữa B, C nên b đúng
30
Trang 31Do AC.BC = 0 = AABC vuông tai C
Truc tam H = C Chon c
Trang 32
Bo] aBe=32, AC/=39, be ói
Do AB = AC va BC’ = AB“ AC ABC cuống sân, Chọn c
33
Trang 33
34
bo] Trung điểm AB là 14, 1) Goi Mim, 0) € x'Ox
|MÄ + MBI|= 2| MIÌ= 2y(m - 4)? +1 22 Chọn c
Bo] Goi NiO, n) € yOy
Trang 34DUONG THANG
b)
« Duong thang qua Mix,, y,) va có vecty chi 0 hương
Vấn đề 1 : VIẾT PHƯƠNG TRÌNH BUONG THANG
- Phương trình dạng : Ax + By + C= 09 củi A” + 8 > 0 là phương trình
tổng quát của đường thẳng Đường thủng nay có pháp vecto n = (A, B)
Phương trình chùm đường thẳng qua giao điểm của 2 đường thẳng cắt
nhau (d): Ax+ By+C=0 va (d):Ax+By+C =0 là:
A(Ax + By + C) + tA'x + By +!) =0 (vii 2° + sf =0)
35
Trang 35BAI TAP
Bail Dự bị khối B 2004
Cho dị:2x—-y+5=0; d¿:x+y-3=0
Viết phương trình đường thẳng qua I(-2, 0), cắt d tại A, cắt dạ tại B mà
GIẢI Goi A(a, 2a+5)ed,; B(b,3-—-b)e d;
Bài 2 Cho AABC có trọng tâm G(-2, -1)
Cạnh (AB) có phương trình : 4x + y + 15 = 0; (AC) : 2x + 5y +3 =0
a) Tìm tọa độ đỉnh A và trung điểm M của BC
Trang 36Tọa độ I la nghiém hé phuong trinh
x V 15
7 Vay if- =, -1}
Vậy phương trình BC là : x “sử ; l = *x-2y-3=0
Cách 2 : Do M là trung điểm BC nên ta có
Mà Be(AB) nên 4xụ + yu= -l5 (3)
Từ (1),(2)và(4)= 2xụ + 5yh¡ = -21 (5)
Từ (3) và (5) ta được : B(-3, -3)
Vậy (BC) qua M và có VTCP BM =(2, 1)
Phương trình chính tắc của BC : S Vly ï 2 oe
Ghi chú : Cách 3 có ưu điểm không cần vẽ thêm đường phụ Ta đi tìm
tọa độ B, C bằng cách xác định và giải bốn phương trình 4 ẩn số
Taco: Ae (dj) nên 2x,-y,-2=0 qd)
Trang 37Do A ¢ d, U dy Vay hai trung tuyến lần lượt qua B và C
C e(d;) nên xo - 2yc = -1 , (2)
Mặt khác do G là trọng tâm AABC nên :
[a 23a te oe ˆ bib aco (3)
Trang 38(B©) qua B và có VTCP BC =t8,-#iz -⁄44, 1u,
phương trình chính tắc (BC) À3 a "
1
Ghỉ chú : Nếu không giải hè bói phương trình
ta sẽ làm rất dài ! Gọi N là divin doi xting voi A
qua G thi BGCN là hình li: hành Văy phai "m= My,
tìm N, sau đó viết phương '+nl NC qua N và
song song BG Tir dé tim dune ` và B N
JBai 5: Lập phương trình các cạnh cúa VABC biết Bí-4, -5) và hai đường cao
hạ từ hai đỉnh còn lại có phương trình :
5x+3y-4=0 và 3x+8y+1l32=0
_ GIẢI Gọi (AH):ðx+ 3y-4=0 va (CHI:3x+Sy+13=0
e© (BC) qua B và vuông góc (AH) nên co PVT ns (3, -5)
Phương trinh (BC) la: 3(x+4)-5iy+5)=0 co 3x-5y-13=0 e« (AB) qua B và vuông góc (CH) nén‘cd PVT n= (8, -3)
Phuong trinh (BA) la: 8(x+4)-3ly+5)=0 © 8x-3y+17=0
e Toa dé A là nghiệm của hệ phương trình :
{ (5x +8 =4 Liêu Vay A(-1, 3)
Tọa độ C là nghiệm của hệ phương trình :
Trang 39Tọa độ B là nghiệm hệ là =2 x-2y =-2 vay (2, I:
Đặt yc=c DoCed = xe=2c-2
Bài 7 Lập phương trình các cạnh AABC biêt đỉnh C(4, -1), đường cao và
đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình :
(AO) qua A và có VTCP CA = (7, -3) Phương trình (AC) 1a :
x43 y=? 8 7yg¿l1)=3%-4) c 34+7y-5=0
Trang 40e (BC) qua B va vudng géc (AH) nén co PVT 1a (1, -3)
Phương trình (BC) là: 1(x-2)-3(y+7!=0 @ x-ä3y-23=0
¢ Dol la trung điểm AB nên :
Tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình : ieee - ân Vậy A(-4, 1)
(AB) qua A va cé VICP 1a AB = (6, -8) = 2(3, -4)