1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dethivadapandethihocki1lop11nam08-09

5 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn: Toán 11 (Ban Cơ Bản)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.. Gọi P là trung điểm của BC.. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: SAB và SCD; SAB và SDP.. Tìm giao tuyến của ABM và SCD..

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN : TOÁN 11 (BAN CƠ BẢN)

THỜI GIAN : 90’

Câu I (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

1 os (2x- ) = 2

2 tan 22 x − 10 tan 2 x + = 9 0

3 sin 3 x − 3 os3x = 2 c

Câu II (2,5 điêm)

1 Cho cấp số cộng 2 , 9

2 , 7 , … a) Xác định công sai của cấp số cộng, tính u17, S17

b) Biết tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng trên là Sn = 800 Tính un.

2 Chứng minh rằng nếu ba cạnh của một tam giác lập thành một cấp số nhân thì công bội

q của cấp số đó thỏa mãn:

1 ( 5 1) 1 ( 5 1)

Câu III (2 điểm)

1 Khai triển nhị thức: P(x) = (2x – 5y)4.

2 Tìm số hạng chứa x34 trong khai triển biểu thức 2 8 20

Q x x

x

3 Tìm k sao cho các số 1 2

14k , 14k , 14k

C C + C +

theo thứ tự lập thành một cấp số cộng

Câu IV (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi P là trung điểm của BC.

1 Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: (SAB) và (SCD); (SAB) và (SDP).

2 Lấy điểm M tuỳ ý thuộc SC không trùng với S và C Tìm giao tuyến của (ABM) và

(SCD) Suy ra thiết diện của hình chóp cắt bởi (ABM) Thiết diện là hình gì ?

3 Khi hình chóp có tất cả các cạnh bằng a, hãy tính diện tích thiết diện ở câu 2 theo a

và x, với x = SM (0 < x < a).

- Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN : TOÁN 11 (BAN CƠ BẢN)

Câu I (2,5 điểm)

1 Ta có :

os (2x- ) = 2 os (2x- ) = os

c π ⇔ c π c π (0,5 điểm)

7

k Z

(0,5 điểm)

tan 2 10 tan 2 9 0

tan 2 9

x

x

=

− + = ⇔   = (0,5 điểm)

1

2 arctan 9 + k arctan 9 + k

k Z

π π

 = +

=

(0,5 điểm)

3 sin 3 3 os3x = 2 1 sin 3 3 os3x = 2

sin 3 os sin os3x = 2 sin(3 ) sin

k

k Z k

(0,25 điểm)

Câu II (2,5 điêm)

1 Cho cấp số cộng 2 , 9

2 , 7, … a) Xác định công sai của cấp số cộng, tính u17, S17

Ta có:

* Công sai của cấp số cộng: d = 9 2 5

2 − = 2 (0,5 điểm)

* 17 1

5

2

u = + u d = + = (0,25 điểm)

* 17 1 17

S = u + u = + = (0,25 điểm)

b) Ta có

Trang 3

800 [2u1 ( 1) ]=800

2

n

n

S = ⇔ + − n d (0,25 điểm)

[4 ( 1) ]=800 5n 3 3200 0

n

+ − ⇔ + − = (0,25 điểm)

25 128 (loai) 5

n

n

=

 = −

(0,25 điểm)

Khi đó: u25 = u1 + 24.d = 2 + 24 5

2 = 62 (0,25 điểm)

2 Gọi 3 cạnh của tam giác là x , , x qx

q (với x >0, q >0) Khi đó ta có:

2

2

2

q x

x qx

q q q

q q

qx x

q

q

<



>



< <

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

Câu III (2 điểm)

1 Ta có:

P(x) = (2x – 5y)4 = [(2x) + (-5y)]4 =

= 0 4 1 3 2 2 2 3 1 3 4 4

4(2 ) 4(2 ) ( 5 ) 4(2 ) ( 5 ) 4(2 ) ( 5 ) 4( 5 )

C x + C xy + C xy + C xy + Cy (0,5 điểm)

= 16x4 – 160x3y + 600x2y2 – 1000xy3 + 625y4 (0,25 điểm)

2 2 8 20

Q x x

x

= + Số hạng tổng quát trong khai triển Q(x) là:

2 20 40 3

8

k

x

+ = = (0,25 điểm)

Suy ra số hạng chứa x34 trong khai triển Q(x) ứng với:

40 – 3k = 34 ⇔ k = 2 (0,25 điểm)

Vậy số hạng chứa x34 trong khai triển Q(x) là:

2 2 34 34

T = C x = x (0,25 điểm)

3 Ta có: Ba số 1 2

14k , 14k , 14k

C C + C + lập thành một cấp số cộng khi và chỉ khi:

2 1

14k 14k 2 14k

C + C + = C + (với điều kiện k Z ∈ và 0 ≤ ≤ k 12 )

14! 14! 2 14!

!(14 )! ( 2)!(12 )! ( 1)!(13 )!

− + − + − (0,25 điểm)

Trang 4

k !(12 k )!(13 1 k )(14 k ) + k k !( 1)( k 1 2)(12 k )! = k k !( 1)(12 2 k )!(13 k )

(13 k )(14 k ) ( + k 1)( k 2) = ( k 1)(13 k )

⇔ (k + 1)(k + 2) + (13 - k)(14 - k) = 2(14 - k)(k + 2)

⇔ (k2 + 3k + 2) + (182 – 27k + k2) = 2(28 + 12k – k2)

⇔ 4k2 – 48k + 128 = 0

8

4

x

x

=

⇔  =  (thỏa mãn điều kiện ban đầu)

Vậy k = 4, k = 8 (0,25 điểm)

Câu IV (3 điểm).

x

d

N

B S

E

M

(Vẽ hình đúng câu a) được 0,25 điểm)

a) Ta có: Hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) có một điểm chung là S nên chúng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d qua S (0,25 điểm) Mặt khác hai mặt phẳng trên có chứa hai đường thẳng song song là AB và CD nên chúng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d qua S và song song với các đường thẳng AB, CD (0,5

điểm)

*) Trong (ABCD) hai đường thẳng AB và DP cắt nhau tại E (0,25 điểm) Hai mặt phẳng (SAB) và (SDP) có 2 điểm chung là S và E nên: (0,25 điểm)

SE = ( SAB ) ( ∩ SDP ) (0,25 điểm) b) Hai mặt phẳng (ABM) và (SCD) có một điểm chung là M nên chúng cắt nhau theo giao tuyến

là đường thẳng b qua M (0,25

điểm)

Mặt khác hai mặt phẳng trên có chứa hai đường thẳng song song là AB và CD nên chúng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng MN với N SD∈ và MN song song với các đường thẳng AB,

CD

Suy ra thiết diện là tứ giác ABMN (0,25 điểm)

Vì MN // AB nên thiết diện là hình thang (0,25 điểm) c) Theo định lý Talét: MN SM MN SM x

CD = SC ⇒ = =

Vì hình chóp có tất cả các cạnh bằng a nên AN = BM.

Theo định lý côsin:

BM2 = SB2 + SM2 – 2SB.SM osBSM c

= a2 + x2 – 2ax.cos600

BM = a2+ − x2 ax (0,25 điểm)

Gọi MH là đường cao của hình thang ABMN Ta có:

Trang 5

AB MN a x

x

a

A

Xét tam giác MHB ta có:

a x

+

3( 2 2)

2

a x

Vậy diện tích thiết diện là:

ABMN

S = + = + + (đvdt) (0,25 điểm)

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

w