Đề thi đánh giá năng lực học sinh phần tư duy định lượng Đề thi đánh giá năng lực học sinh phần tư duy định lượng Đề thi đánh giá năng lực học sinh phần tư duy định lượng Đề thi đánh giá năng lực học sinh phần tư duy định lượng Đề thi đánh giá năng lực học sinh phần tư duy định lượng
Trang 1THI DANH GIA NANG LUC
CÁC PHÀN THỊ BÁT BUỘC
Câu 1 Phương trình x'-3x=m”+m có 3 nghiệm phân biệt khi:
(AC ~2<m<1
(B)ỊC -1<m<2
(cy m<1
(DO m>-21
Câu 2 “Tìm đế tị nề nhất của ti sao chó Hãmi Số ÿ = () 84 ma 5
|
'z — am đồng biên tiên RL
Cau 3 Lình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a: SA L (ABCD) Gọi M là trung diém cila canh SB Tim tỷ s6 “— sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng oar a
(SCD) bang V5
GâU 4 Góc giữa hai đường thẳng dị: iz
(Aj© 30%
(B) 45°
(ec) 60°
(DO 90%
Cau 5 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA 1 (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBD) va (ABCD) bang 60° Goi M, N lẳn lượt là trung điểm của SB,
SC Thé tích của hinh chop S.ADNM bang:
LH
Trang 2(B)
(c)
(D-
Câu 6 _ Cho mặt cầu (S): (X - 1)? + (y+1)? + (z+2)?= 15 và mặt phẳng (P) : x # y + 2z~ 2 = 0 Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cẩu (S) với mặt phẳng (P)
3
Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng 'và vuông góc với mặt phẳng (Q): 2x + y - z = 0 có phương trình là:
(AjC x+2y+z=0
(BỊ x#2y-1=0
(c)
(D)O x-2y+z=0
-2y-1=0
Cau 8 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD voi AB = 2a, BC = ay/3 _ Biết rằng ASAB cân đỉnh S, (SAB) 1 (ABCD) góc giữa SC với mặt phẳng day bang 60° Goi
thể tích hình chóp S.ABCD là V Tìm tỷ số os @
Câu 9 Choz € Cthod man (1+i)z+(2-i)7 =4-1
Tim phân thực của z
Cau 10 Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh Ai
(ayo 3a?
2
(B)C vữa
|, AD=SA L (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 600 Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
Trang 3(cy va"
Cau 11 Tìm m dé tiép tuyén của đỏ thị hàm số
ee
Câu 12 Phương trình loga(3x -2) Bái 11
=x3 - 8x2 + mw tại điểm có hoành độ bằng ~1 song song với đường thẳng d : y = 7x + 100
3 có nghiệm
(B)
(ce)
(D)
Câu 13 Cho phương trình loga(3.2* - 8) = x - 1 có hai nghiém x} va xo Tim tong x} + Xo
|
Cau 14, Mat cdu tam (0;1;2), tiép xúc với mặt phang (P) : xty#2-6=0 c6 phwong trinh là:
(A) OQ x?#(y+1)2+(z+2)2=4
(E)- x3⁄4y-1J2#œ-22=4
(pO x?⁄(y-1J22œ-2J2=1
(D)C x?⁄4y-1J2#4z-2j2=3
Cau 15 Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C'): y=x)-2x tại điểm có hoành độ x=-1
(A)O YER
(B)O yx+2
(GỊC y=x+2
Trang 4Câu 17
Câu 18
(A)
(B)
(ce)
(Ð)
Câu 19
Câu 20
(A)
(B)
Cho bồn điểm A (1:01), B (2;2:2) C (5:2;1), D (4;3; ~2) Tìm thể tích tứ dién ABCD
Mặt phẳng (P) di qua diém A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d:
2x+y+z—4=0
2x+y-z~4=0
2x~y~z+4=0
x+2y-z+4=0
Tìma:0 sao cho I= họ œ‹e? đ(z)
Phương trinhsin3x + sinx “ cosäx + eosx có nghiệm là:
ai,
2
& 1 a
có phương trình là:
Trang 5C) s+Êm
(c) z=„+
= + ke
an
D) ( pant lke 2
tke
CANT gụyy: phân =f x2Inx.dx c6 gia tri bằng: 87 h
we 8.7 am 3
(Bì Sint 3 In2 3
(c)O 24In2-7
7
(ì® g2 ar)
Câu 22 Bất phương trình 0,3” ** > 0.09 có nghiệm là:
(A)O -2<x<1
(BO x<2
(co [z<-2
œ>1
(2) x>1
Câu 23, Đồ thị hàm 6 y = x3 -3xÊ + ax +b có điểm cực tiểu A (2:-2) Tim tng (a+b)
Câu 24 Lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) va (ABC) bang 600; cạnh AB = a Thể tích khối đa diện ABCC'B' bằng:
Trang 6ayo V5 a
4 @
BS si S2
+ 3
(bị 8a
Câu 28 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N, K lần lượt là trung điễm của các cạnh AA”, BC và CD Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNK) với hình hộp là:
(A)© lục giác
(B)C tam giác
(G)© tửgiác
(ĐO ngũ giác
Câu 26 Thiên R Hộ có nghiệm duy nhất khi:
(A)
(B)
(c)
(Ð)
Cau 27 Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức z + (1 +i)Z = 5 + 2i
Môãun của z là:
(Aj© 22
(BO vid
(© vỗ
Trang 7
Cau 28 Ham sé y = xỶ - 6x” + mx +1 đồng biển trén mién (0;+00) khi giá trị của m là:
(A)© m>=12
(B)C m>=0
(cy m<=12
(Dp) m<=0
Cau 29 Phương trình các tiếp tuyến của đỏ thị hàm số y = x3 - 2x? + x đi qua điểm M (1;0) là:
9
)
9
(0)
Trang 8Câu 31 Cho A ABC có A (1;2), B (3;0), C (~1;~2) có trọng tâm G Khoảng cách từ G đến đường thang AB bang:
(eo 2
(Do 4
Câu 32 Đường tròn tâm /(3;~1), cắt dwong thang d : 2x + y + 5 = 0 theo dây cung AB = 8 có phương trình là:
(C)© (x+3/2+(y-1)2=4
(DỊC (x-3)2+(y+1)2=36
ati
Cau 33 pất phương trình
AjÔ [z<0
(a) [i ,
gen
z>2
(yo 2 g SSe4 2
(D) 0 <x<g =
1<z<2 Câu 34 - Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ Lấy ra 4 viên bất kỳ Xác suất dé 4 viên bi được chọn có đủ hai màu là: ayo SL 33
Trang 9@o &
11
wo 4 11
Câu 35 Cấp số cộng {u„} thỏa mãn điều kiện {a au = 10° SO hạng to có giá trị là a ae sứ 4 $ Us + Quy = % ue ẳ
(ayo 19
(B)O 91
(c) 10
(D) - 28
Câu 38 Cho số phức z= (2 +ï)(1 ~ i) + 1 + 3i Môäun của z là:
(AC 2v5
(BO Av?
(c6 2v2
(ĐC vi
Câu 37 Tìm m để hàm số y = x3 - 3X? + mx + m đạt cực tiễu tại điểm có hoành độ bằng 1
— 27171
C4488 cho ham 36 y = ——— Gta tr y(0) bang:
(ayo 3
CO
(ce) 5
Trang 10(D) =
Câu 38 Cho lãng trụ đứng ABC.ABC' có đáy là tam giác vuông cân cạnh AB = AC = 2a Thể tích lăng trụ bằng 2/2&Ÿ Gọi h là khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC) Tìm tỷ số h
a
Cau 40 Hinh chép tir giac S.ABCD é day là hình chữ nhật cạnh AB =4a, AD = 3a; các cạnh bên đều có
(8)© 96/5
(cy 9088
(D) 1005/3
Cau 41 Hàm số y = (m - 1)x' + (m2 - 2m)x2 +m? có ba điểm cực trị khi giá trị của m là
(A) i <m<1
m>2
(e) [rst
1<m<2
1<m<2
m>2
Cau 42 Ham số y = x3 - 3mx? +6mx +m 6 hai điểm cực trị khi giá trị của m là
(ay 0<m<2
(Bo [m<0
m>8
(yo [m<0
m>2
Trang 11(DR) 0<m<8
CâU43 Tim hé s6 ca 2° trong khai tiễn nhị thức Niuton: ( Z” + = gs 3 7 *
Cau 44 Nguyên hàm của hàm số y = x.e2x
AYO =e = qe gre
(©) 22” -)+©
(0) s°” &-2)+0
Câu 45 - Hàm số y=x)-5x2+3x+1 đạt cực trị Khi:
==U
6) [(@-o2 F
=
=-3
Boing
Câu 48 Khoảng cách từ điểm M (1;2;-3) đến mặt phẳng (P) : bằng:
Trang 12Câu 46
(a)
(8)
()
(6) '
Câu 47
(a)
)
()
(0)
Câu 48
Câu 49
(A)
(B)
(c)
(Ð)
Khoảng cách từ điểm M (1;2;-3) đến mặt phẳng (P) : bằng:
1 11/8 1/3
$ Tập hợp các số phức zthoả mãn đẳng thức |z + 2 + | |š - 3i|eó phương trình là:
y=x*1 y=-x#1 y=x-1 y=x-1
Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đỗ thị hàm số có phương trình:
y=-x?+2x +1
y = 2x? - 4x 41
[ ]
Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y +z= 0 có tọa độ là:
Trang 13
Câu 50
(A)
(B)
(6)
(Ð)
5e +7
eT ech glierping: Drage py đz có giá trị bằng:
Tích phân =f 2In3 + In4
2In3 + 3In2 2In2 +In3
2In2 + 3In3