1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Quản Trị Tài Chính - tổng hợp tất cả các công thức (1)

11 8 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 85,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNHDoanh thu ròng thuần = Doanh thu – Các khoản giảm trừ Lợi nhuận gộp = Doanh thu ròngthuần – Giá vốn hàng bán EBIT Thu nhập trước thuế và lãi vay

Trang 1

CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Doanh thu ròng (thuần)

= Doanh thu – Các khoản giảm trừ

Lợi nhuận gộp

= Doanh thu ròng(thuần) – Giá vốn hàng bán

EBIT (Thu nhập trước thuế và lãi vay)

= Doanh thu ròng(thuần) – Lợi nhuận gộp(chỉ lấy

từ hđsx kd)

EBT (Thu nhập trước thuế hay NI-Lãi ròng)

= EBIT – I

I : Chi phí lãi vay

EAT (Thu nhập sau thuế) = EBT – T

T : Thuế thu nhập

Dp : Cổ tức ưu đãi, cổ tức cố định

D : Chi trả cổ tức

RE : lợi nhuận giữ lại

EPS (Thu nhập trên cổ phần, cổ phần thường) =

EAT – Thu nhập ròng (Dùng để chia cổ túc chi phí

thường)

Tỷ số thanh khoản

CR - Tỷ số thanh khoản hiện hành, tỷ số thanh

toán ngắn hạn

Nợ Ngắnhạn

QR – Tỷ số thanh khoản nhanh

QR = TSL Đ−H à ng t ồ n k h o

N ợ Ng ắ n hạ n

*Một đồng nợ có bao nhiêu đồngTS có thể thanh lý trả nợ)

Tỷ số quản lý nợ

DR – Tỷ số nợ so với tổng tài sản

DR = ∑ N ợ

∑TS

*Ứng với 100 đồng tài sản có bao nhiêu đồng do chủ nợ cung cấp)

TIE - Tỷ số trang trải lãi vay

TIE = EBIT

I

*Chỉ lấy ở hđ kd, đo lường khả năng sử dụng lợi nhuận từ

hđsx kinh doanh của công ty để thanh toán lãi vay

Tỷ số hiệu quả hoạt động

Vòng quay hàng tồn kho = DoanhThuThuần

Hàng tồnkho

Vòngquay hàng tồn kho

Vòng quay khoản phải thu = DoanhThuThuần

Khoản phải thu

Kỳ thu tiền bình quân = 360

Vòngquay KPT

Vòng quay tổng tài sản = DoanhThuThuần

∑TS

*Bình quân mổi đồng tài sản của công ty tạo ra đc bao nhiêu đồng doanh thu

Vòng quay TSCĐ = Doanh T h u T h u ầ n

TSCĐ

Vòng quay TSLĐ = Doanh T h u T h u ầ n

TSLĐ

Tỷ số khả năng sinh lời

ROS – Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu, Doanh lợi tiêu thụ

ROS = Lợi nhuận ròng Doanhthuthuần

*Một đồng doanh thu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận dành cho cổ đông

ROA – Tỷ số lợi nhuận trên tổng tài sản

1

Trang 2

ROA = Lợi nhuậnròng

∑TS

*Một đồng giá trị tài sản của công ty tạo ra được

bao nhiêu đồng lợi nhuận

ROE – Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

ROE = Lợi nhuậnròng

VCSH

*Khả năng sinh lời trên mổi đồng VCSH

BER – Tỷ số sinh lời cơ bản

BER = EBIT

∑TS

EBIT : bao gồm Lợi nhuận tài chính + Lợi nhuận khác + Chi

phí lãi vay

P/E – Chỉ số giá trên thu nhập

P/E = Thị giácổ phần

EPS

EPS – Tỷ suất thu nhập trên vốn cổ phần

EPS = EAT−Dp

N −Dp

( EBIT−I ) (1−t %)−Dp

N

N : Số cổ phiếu lưu hành

OPS – Cổ tức mổi cổ phần

OPS = ( EAT−Dp )−ℜ

N

RE : Tỷ lệ thu nhập giữ lại

g – Tốc độ tăng trưởng

g = RE x ROE

NOTE

ROA = ROE x (1 – DR)

1 – DR = VCSH

∑TS

ROA =

∑TS VCSH

Vòng quay tài sản = Lợi nhuậnròng

ROA ROS

 Lợi nhuận ròng = Doanh số

Nợ dài hạn = Trái phiếu, Vay dài hạn

 Nợi ngắn hạn = Phải trả người bạn, nợ NH, phải trả thuế và các chi phí phải trả ngắn hạn khác

VCSH = {Vốn cổ phần thường, Vốn cp ưu đãi, RE}

Biến phí (là những chi phí thay đổi khi doanh

thu thay đổi) Biến phí = Doanh thu x Phần trăm biến phí

Định phí = ∑Chi phí – Biến phí

Chỉ số tiền mặt =

Tiềnmặt +Chứng khoán khả mại

Nợ ngắn hạn

Chỉ số dòng tiền hoạt động =

Dòngtiền hoạt động

Nợ ngắn hạn

Tỷ số lãi hoạt động tiêu thụ

= Lãi hoạt động Doanhthu =

EBIT Doanhthu

Tỷ số lãi gộp tiêu thụ = Lãi gộp

Doanhthu

Trang 3

CHƯƠNG 3 : ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH EBIT¿PQ−( F+VQ)=( P−V ) Q−F

EBIT o¿PQ o−(F +VQ o)=(P−V ) Q oF

F : định phí

V : biến phí trên mổi đơn vị sản phẩm

P : đơn giá bán

Q : sản lượng tiêu thụ

Qo : sản lượng hòa vốn

Q o = F P−V

DT o– doanh thu hòa vốn

DT o=P∗Q0= F

1−V=

F

1−∑V

DT

T o- thời gian hòa vốn

T o=t∗Q o

t∗DT o

DT

t : số ngày trong một chu kỳ

DOL – Độ bẩy hoạt động : Phần trăm thay đổi

của lợi nhuận hoạt động (EBIT) cho 1% thay đổi của

sản lượng hoặc doanh thu

DOL(tại Q) =

∆ EBIT EBIT

∆ Q Q

= % ∆ EBIT

% ∆ Q

%∆EBIT : % thay đổi của EBIT

%∆Q : % thay đổi của Q

+ Khi chỉ sản xuất 1 sản phẩm :

DOL (tại Q) = Q( P−V )−F Q(P−V ) =

Doanhthu−Biến phí

EBIT

+ Khi kinh doanh nhiều sản phẩm :

DOL (tại Q) = S−V −F S−V = EBIT +F EBIT

S : doanh thu

Mối quan hệ giữa DOL và điểm hòa vốn :

Độ nghiêng DOL của doanh nghiệp sẽ đến cực đại khi doanh nghiệp tiến gần đến hoạt động ở mức sản lượng hòa vốn

DOL(tại Q) = Q

Q−Q o

DFL – Độ bẩy tài chính : Là % thay đổi mổi

cổ phần EPS do 1% thay đổi của EBIT

DFL (tại EBIT) =

∆ EPS EPS

∆ EBIT EBIT

= % ∆ EPS % ∆ EBIT

+ Khi cấu trúc vốn { Cổ phần thường, Nợ }

DFL (tại EBIT) = Q( P−V )−F−I Q ( P−V )−F = EBIT−I EBIT

+ Khi cấu trúc vốn { Cổ phần thường,Cổ

phần ưu đãi, Nợ }

DFL (tại EBIT) =

Q( P−V )−F

1−t %

=

EBIT

1−t %

t : chi phí lãi vay t% : thuế suất thuế TNDN

Dp : cổ tức cổ phần ưu đãi

EBIT > 0 => DFL >1 EBIT < 0 => DFL <1

Điểm bàng quang : là điểm của EBIT mà ở

đó các phương án tài trợ đều mang lại EPS bằng nhau

(EBIT1,2−I1)(1−t %)−Dp1

N s 1

¿∨¿

3

Trang 4

(EBIT1,2−I2)(1−t %)−Dp2

N s 2 EBIT1,2: EBIT bàng quang giữa 2 phương án tài

trợ

I1, I2 : lãi phải trả ứng với phương án 1,2

Dp1, Dp2 : cổ tức ưu đãi hàng năm với phương án

1,2

t% : thuế suất thu nhập doanh nghiệp hàng năm

N s 1 , N s 2 : cổ phần phổ thông ứng với phương án

1,2

DTL – Đòn bẩy tổng hợp : Doanh nghiệp sử

dụng DOL, DOF để đo lường mức độ biến

động của EPS khi số lượng tiêu thụ thay đổi

DTL (tại EBIT) = DOL x DFL

+ Khi chỉ kinh doanh một loại sản phẩm :

Khi cấu trúc vốn { Cổ phần thường, Nợ }

DTL (tại EBIT) = Q( P−V )−F−I Q( P−V )

Khi cấu trúc vốn { Cổ phần thường,Cổ

phần ưu đãi, Nợ }

DTL (tại EBIT) =

Q ( P−V )

1−t %

=

EBIT +F

1−t %

+ Khi kinh doanh nhiều sản phẩm :

Khi cấu trúc vốn { Cổ phần thường, Nợ }

DTL (tại EBIT) = EBIT +F EBIT −I

Khi cấu trúc vốn {Cổ phần thường,Cổ phần

ưu đãi, Nợ}

DTL (tại EBIT) =

EBIT +F

1−t %

CHƯƠNG 4 : DỰ BÁO TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Dựa theo tỷ lệ phần trăm doanh thu:

Bước 1 : Xác định tỷ lệ phần trăm doanh thu

%Doanh thu= DT KH

DT BC

DT KH : doanh thu kỳ kế hoạch

DT KH : doanh thu kỳ báo cáo

Bước 2 : Ước tính các khoản mục thay đổi

trong bảng CĐKT năm kế hoạch + Lấy giá trị của từng khoản mục tài sản năm báo cáo nhân với tỷ lệ % doanh thu dự kiến

đã tính ở bước 1

* Có một số khỏan mục sẽ không thay đổi như : vay

NH, VCSH

Bước 3 : Tính lợi nhuận giữ lại dự kiến năm

kế hoạch

LN giữ lại năm KH = LN giữ lại năm BC + LN ròng năm KH – chia cổ tức năm KH

Phần chia cổ tức năm kế hoạch

= (1 – LN để lại năm KH) x EAT

Lãi ròng năm KH (EAT)

= ROS x DT

ROS : tỷ suất lợi nhuận ròng

Bước 4: Dự tính phần thiếu hục (Dư thừa)

của NV

∑NV dự kiến - ∑TS dự kiến cần

Nếu < 0 : thiếu vốn → DN cần bổ

xung từ vốn ngoại sinh

 Nếu > 0 : dư vốn hoạt động, không cần bổ sung thêm

Trang 5

Nới lỏng tiêu chuẩn bán chịu

Tăng khoản phải thu

Tăng doanh thu

Tăng chi phí vào KPT Tăng lợi nhuận

Tăng lợi nhuận có đủ bù đắp chi phí hay không

Ra quyết định

CHƯƠNG 5 : VỐN LƯU ĐỘNG VÀ QUẢN TRỊ VỐN LƯU ĐỘNG

TSLĐ : thời gian sử dụng < 1 năm và chuyển tất cả vào giá

trị sản phẩm

TSCĐ : thời gian sử dụng > 1 năm

VLĐ = Tiền + Khoản phải thu + ĐTTC

ngắn hạn + HTK

MÔ HÌNH QUẢN TRỊ TIỀN MẶT

MILLER ORR

Khoảng cách (Giới hạn trên – Giới hạn dưới)

= 3√3 3 F δ2

4 r

F : chi phí gdck ngắn hạn /1 lần giao dịch

r : lãi suất thực/ngày

δ : độ lệch chuẩn của dòng tiền tệ ròng hằng

ngày

= Giới hạn dưới + 13Khoảng cách

Mức giới hạn trên

= Giới hạn dưới + Khoảng cách

Lãi suất thực (hiệu dụng) hằng ngày

(1+r )360−1=R

R : lãi suất năm

r : lãi suất ngày

Chuyển đổi lãi suất

i d=(i n+1)

d

n−1

i d : lãi suất thời đoạn dài

i n : lãi suất thời đoạn ngắn

d

n : số thời đoạn ngắn trong thời đoạn dài

QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Tiêu chuẩn bán chịu

Xác định tăng LỢI NHUẬN

∆ Doanh thu= Doanhthuthuần x Doanh thukỳ vọng (%)

→ ∆ Q= ∆ Doanhthu

P

→ ∆ Lợi nhuậntăng thêm=∆ Q(P−V )

V : Chi phí khả biến

Xác định tăng CHI PHÍ

Kỳ thu tiền => VQKPT => Khoản phải thu

Số sản phẩm đầu tư thêm mổi vòng

Số vòng quay KPT

Chi phí đầu tư thêm

= Sản phẩm đầu tư thêm mổi vòng * V

Số vòng quay KPTV

Xác định chi phí cơ hội do đầu tư thêm (∆CP)

5

Trang 6

= Chi phí đầu tư thêm * %Chi phí cơ hội

Số vòng quay KPTV∗χ phí cơ hội

So sánh đưa ra quyết định :

∆ ln>∆ CP : Nới lỏng

∆ ln<∆ CP : Không nới lỏng

Điều khoản bán chịu : Độ dài thời

gian và tỷ lệ chiết khấu nếu khách hàng

trả sớm hơn thời hạn bán chịu cho phép

Xác định những chỉ số tại mức chiết khấu

ban đầu

Xác định doanh thu → KTTBQ → VQKPT

Doanhthu

Vòngquay KPT

→ Sản lượng tăng/vòng =

Doanh thu Vòng quay KPT

P

Số tiền đầu tư thêm

= Sản lượng tăng * Chi phí khả biến

Xác định chỉ số chiết khấu kế hoạch

(làm tương tự như ở mức chiết khấu ban đầu)

So Sánh

Số tiền đầu tư thêm

= Số tiền năm KH - Số tiền ĐTT năm BC

Chi phí cơ hội

= Số tiền đầu tư thêm * % chi phí cơ hội

Giảm chi phí trên doanh thu

= Doanh thu * % giảm chi phí

∆ CP=CPCH +GiảmCP

Doanh thu tăng thêm :

∆ Doanh thu= Doanhthu∗%Doanhthu kỳ vọng

Sản lượng tăng thêm = ∆ Doanhthu

P

∆ ln=Sảnlượng tăngthêm (P−V )

∆ ln>∆ CP : Thực hiện chính sách bán chịu

∆ ln<∆ CP : Không nên thực hiện chính sách này

Tỷ lệ chiết khấu

(Tương tự như khoãn phải thu)

Doanh thu hưởng chiết khấu

= Doanh thu * Kỳ vọng trả tiền để hưởng chiết khấu

Số tiền chi chiết khấu

= Doanh thu hưởng chiết khấu * %Chiết khấu

∆ CP=Số tiền chichiết khấu

Lợi nhuận tăng thêm : là cơ hội sử dụng tiền

do thu về sớm hơn (hay là chi phí tiết kiệm được do không đầu tư vào khoản phải thu)

Số tiền TK được

= Số tiền ĐTT ở năm KH – Số tiền ĐTT năm BC

Chi phí cơ hội TK được

= Số tiền TK được * %Chi phí cơ hội

∆ ln=CPCH TK được+GiảmCP

∆ ln>∆ CP : Nên thực hiện

∆ ln<∆ CP : Không nên thực hiện

STT Chỉ tiêu Cách tính

1 Doanh thu tăng thêm Doanh thu * % tăng

2 Lợi nhuận tăng thêm

P(F−V )

3 Khoãn phải thu tăng thêm

Vòngquay KPT

4 Đầu tư khoãn phải thu tăng thêm

PV

5 Chi phí cơ hội đầu tư vào khoãn phải thu tăng thêm* %CPCH

6 Tổn thất do nợ không thể thu

7 Tổng thiệt hại  + 

8 Lợi nhuận tăng thêm  - 

=> Ra quyết định

QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

Mô hình tối ưu

Trang 7

Q : Lượng hàng hóa cho một lần đặt

C : Chi phí tồn trử cho mổi đơn vị hàng tồn kho

S : Sản lượng tiêu thụ trong kỳ

F : Chi phí mổi lần đặt hàng

Lượng hàng tồn kho bình quân = Q

2

∑Chi phí tồn trử hàng tồn kho = Q

2∗C

Số lần đặt hàng trong kỳ = S

Q

∑Chi phí đặt hàng trong kỳ = S

QF

T – Tổng chi phí tồn kho :

T = Q

2∗C+

S

QF

Q¿

- Hàng dự trử tối ưu với chi phí thấp nhất

Q¿

=√2 FS C

T¿

- Thời gian dự trử tối ưu

T¿

= Q¿

S

360

(Đv : ngày)

Điểm tái đặt hàng

= Thời gian đặt hàng * Lượng hàng bán trong

ngày

7

Trang 8

CHƯƠNG 6 : GIÁ TRỊ TIỀN TỆ THEO THỜI GIAN

Các phương pháp tính lãi

Lãi đơn : tính dựa trên vốn gốc ban đầu

I=P∗r∗n

P : vốn gốc

r : lãi suất hàng năm

n : số năm

I : tiền lãi thu được trong n năm

Lãi kép : tính trên gốc & lãi qua mổi kỳ góp

FV n=PV∗(1+r ) n

FV : vốn sau n năm

PV : vốn ban đầu

n : số năm

r : lãi suất hàng năm

Các loại lãi suất

Lãi suất danh nghĩa (lãi suất phát biểu):

thời gian ghép lãi không trùng với thời

đoạn tính lãi

Lãi suất hiệu dụng (lãi suất thực) : thời

gian ghép lãi trùng với thời đoạn tính lãi

Chuyễn đổi giữa lãi suất danh nghĩa

=> lãi suất thực

r =(1+ R

m)

m

−1

r : lãi suất hiệu dụng

R : lãi suất phát biểu

m : số lần ghép lãi

Chuyễn đổi lãi suất thực giữa các thời

đoạn khác nhau

Rd=(1+Rn)n−1

R d : lãi suất trong thời đoạn dài

R n : lãi suất trong thời đoạn ngắn

n : số thời đoạn ngắn trong thời đoạn

dài

TÓM TẮT CÁC KHÁI NIỆM

Dòng tiền chi (outflows) : là các khoãn chi ra

Dòng tiền thu (inflows) : doanh thu bán hàng, lợi tức đầu tư

Dòng tiền ròng (net cashflows) : hiệu số giữa tiền vào và tiền ra

Giá trị tương lai & hiện tại của một món tiền

PV - Giá trị hiện tại

PV = FV n

(1+r )n

Nếu lãi suất thay đổi qua các năm :

(1+r1) (1+r2)…(1+r n)

FV - Giá trị tương lai

FV n=PV∗(1+r ) n

Nếu lãi suất thay đổi qua các năm :

FV =C∗(1+r1) (1+r2)… (1+r n)

Thời giá dòng tiền không đều

(nên tính từng CF rùi tổng lại)

FVM n - Giá trị tương lai : tổng giá trị tương

lai của từng CFt xảy ra FVMn=CF1∗(1+r )n−1+CF2∗(1+r) n−2+…+CF n−1∗(1+r)1+CF n

FV n=∑

t =1

n

CF t∗(1+r )n−t

PVM - Giá trị hiện tại : tổng giá trị hiện tại của

từng CF t tại mổi thời điểm

PVM = CF1

(1+r )+

CF2

(1+r)2+…+

CF n

(1+r )n

t=1

n CF t∗1 (1+r )t

Trang 9

NPV - Giá trị hiện tại ròng : là giá trị hiện tại

nhận được trong tương lai trừ đi các khoản hiện tại

của các khoản đầu từ ban đầu

NPV =

t=1

n CF t

(1+r ) tC o

Nếu NPV > 0 : quyết định đầu tư

Nếu NPV <0 : không nên đầu tư

Giữa 2 dự án, nên chọn dự án có NPV lớn hơn

Thời giá dòng tiền đều

(nên tính bằng công thức tổng)

Giá trị tương lai : là tổng giá trị tương lai của từng

khoảng tiền C xảy ra ở từng thời điểm khác nhau

Cuối kỳ

FVA n=C∗(1+r ) n−1+C∗(1+r ) n−2

+…+C∗(1+r )1+C

FVA n=C∗[(1+r)n−1

¿C∗

t=1

n

(1+r )n−t

Đầu kỳ

FVD n=C∗(1+r) n

+C∗(1+r ) n−1

+…+C∗(1+r )1

FVD n=FVA n∗(1+r )=C∗[(1+r )n−1

r ]∗(1+r )

Giá trị hiện tại

Cuối kỳ

PVA o=C∗[1r

1

r(1+r ) n]

¿C∗

t=1

n

1 (1+r )n

Đầu kỳ

PVAD o=FVA o∗(1+r )

¿C∗

t=1

n

1 (1+r )t

Vô hạn

PVA o=C∗[1r

1

r(1+r ) n]

¿C∗

t=1

n

1 (1+r )n

Với n → ∞ thì FVA=C

r

Ghép lãi nhiều lần trong một năm

Tương lai

FV n=PV∗(1+r

m)m∗n

Hiện tại

PV = FV n

(1+r

m) m∗n

CHƯƠNG 7 : CÁC NGUỒN TÀI TRỢ

Định giá trái phiếu

9

Trang 10

P= C

(1+r )1+…+ C

(1+ r ) n+

F (1+r ) n

¿C 1−(1+r)

n

F (1+ r ) n¿∑

t=1

n C

(1+r )t+

F

(1+r )n

P : giá trị cổ phiếu

n : số kỳ trả lãi

C : lãi cuống phiếu (Coupon) định kỳ

r : lãi suất yêu cầu (lãi suất chiết khấu)

F : mệnh giá

NPVHiện giá thuần : NPV một dự án là hiện

giá dòng tiền dự kiến trong tương lai được quy về hiện

giá trừ đi vốn đầu tư

t=1

n CF t

(1+r )t – Investment

Năm

Các ch s ỉ số ố

NPV = CF1

(1+r )1+

CF2

(1+r )2+…+

CF n

(1+r )nI

Đối với các dự án đầu tư độc lập :

NPV > 0 : chấp nhận dự án

NPV < 0 : loại bỏ dự án

NPV = 0 : tùy quan điểm của từng nhà đầu tư

Nhà đầu tư đưa ra lãi suất kỳ vọng :

≥ r (IRR ) : dự án lổ

¿r ( IRR) → NPV >0 : dự án có lãi

Các dự án đầu tư loại trừ lẩn nhau:

NPV > 0 và NPV >I '

IRR - Tiêu chuẩn tỷ suất sinh lời nội bộ : là lãi

suất chiết khấu mà tại đó NPV=0

*Thử các giá trị lãi suất khác nhau để tìm ra mức IRR

IRR=r1+(r2−r1) NPV1

NPV1−NPV2

r1, r2 >0

r2>r1

NPV1dương<I ' NPV2âm>I '

Trang 11

CHƯƠNG 8 : CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN

r o - Tỷ suất sinh lời (đv nhà đầu tư), chi phí

sử dụng vốn (đv nhà phát hành)

r o=

R+ FV −P o

u

FV +2 P o

3

R : số tiền phải trả một cho một lần trải lãi

P o : giá bán trái phiếu

FV : mệnh giá

u : số lần trả lại còn gại đến khi đáo hạn

r* - Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế

r¿

=r d(1−T )

Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường

Mô hình chiết khấu cố túc (tăng trưởng đều)

r e=D1

Po+g

P o : giá cổ phần thường

D1 : cổ tức dự kiến vào cuối năm 1

r e : tỷ suất sinh lợi cần thiết của cổ phần thường

g : tỷ lệ tăng trưởng đều hàng năm của cố tức

Mô hình định giá tài sản vốn – CAPM

r e=r f+[β∗(r mr f)]

r f : tỷ suất sinh lợi phi ruổi ro

r m : tỷ suất sinh lợi thị trường

β : hệ số đo lường rủi ro hệ thống của doanh nghiệp

Chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi

r p=D p

P ' p

D p : cổ tức cổ phiếu ưu đãi

P ' p : doanh thu thuần từ việc phát hành cp ưu

đãi

P ' p = P p (1-chi phí phát hành cp ưu đãi)

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC)

WACC =(W dr d)+(W pr p)+(W er e)

W d+W p+W e=1

W d : Nợ dài hạn

r d : % tài trợ bằng nợ dài hạn trong cấu trúc vốn

W p : Cổ phần ưu đãi

r d : % tài trợ bằng cổ phần ưu đãi trong cấu trúc vốn

W e : Cổ phần thường

r e : % tài trợ bằng cổ phần thường trong cấu trúc vốn

11

Ngày đăng: 08/09/2016, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w