Luận án nghiên cứu làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn về bảo đảm tính liên tục và phát triển của đội ngũ cán bộ diện BTVTU quản lý ở ĐBSH giai đoạn hiện nay. Luận án đề xuất những giải pháp chủ yếu tiếp tục bảo đảm tính liên tục và phát triển của đội ngũ cán bộ này đến năm 2025.
Trang 1B QU C PHÒNGỘ Ố
H C VI N CHÍNH TRỌ Ệ Ị
Đ NG TRẶ ƯỜNG MINH
ĐÀO T O, B I DẠ Ồ ƯỠNG NGU N NHÂN L C CH T LỒ Ự Ấ ƯỢNG CAO V KHOA H C K THU T TRONG QUÂN Đ I NHÂN DÂNỀ Ọ Ỹ Ậ Ộ
VI T NAM HI N NAYỆ Ệ
Chuyên ngành : Ch nghĩa duy v t bi n ch ngủ ậ ệ ứ
và duy v t l ch sậ ị ử
Mã số : 62 22 03 02
LU N ÁN TI N SĨ TRI T H CẬ Ế Ế Ọ
NGƯỜI HƯỚNG D N KHOA H C:Ẫ Ọ
1. GS, TS Nguy n Văn Tàiễ
2. PGS, TS Nguy n Tr ng Tu nễ ọ ấ
Trang 2HÀ N I 2016Ộ
Trang 3L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan đây là công trình
TÁC GI LU N ÁNẢ Ậ
Đ ng Trặ ường Minh
Trang 4M C L CỤ Ụ
Tran g
TRANG PH BÌAỤ
L I CAM ĐOANỜ
DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
T NG QUAN Ổ TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ứ CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI Ế Ề 10
Chương 1 NH NG V N Đ C B N V Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề ĐÀO T O, B I DẠ Ồ ƯỠNG
NGU N NHÂN L C CH T LỒ Ự Ấ ƯỢNG CAO V KHOA H CỀ Ọ
K THU T Ỹ Ậ TRONG QUÂN Đ I NHÂN DÂN VI T NAMỘ Ệ 35 1.1 Quan ni m ngu n nhân l c ch t l ng cao v khoa h c k thuệ ồ ự ấ ượ ề ọ ỹ ật trong
1.2 Đào t o, b i d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v khoa h cạ ồ ưỡ ồ ự ấ ượ ề ọ
k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam Quan ni m và b nỹ ậ ộ ệ ệ ả
Chương 2 TH C TI N VÀ NH NG V N Đ CÓ TÍNH QUY LU TỰ Ễ Ữ Ấ Ề Ậ
C A ĐÀO T O, B I DỦ Ạ Ồ ƯỠNG NGU N NHÂN L CỒ Ự
CH T LẤ ƯỢNG CAO V KHOA H C K THU TỀ Ọ Ỹ Ậ
2.1 Th c ti n đào t o, b i d ng ngu n nhân l c ch t l ng caoự ễ ạ ồ ưỡ ồ ự ấ ượ
v khoa h c k thu t trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam hi nề ọ ỹ ậ ộ ệ ệ
2.2 Nh ng v n đ có tính quy lu t c a đào t o, b i d ng ngu nữ ấ ề ậ ủ ạ ồ ưỡ ồ
nhân l c ch t l ng cao v khoa h c k thu t trong Quân đ iự ấ ượ ề ọ ỹ ậ ộ
Chương 3 GI I PHÁP C B N NÂNG CAO HI U QU ĐÀO T O, B IẢ Ơ Ả Ệ Ả Ạ Ồ
DƯỠNG NGU N NHÂN L C CH T LỒ Ự Ấ ƯỢNG CAO VỀ KHOA H C K THU T TRONG QUÂN Đ I NHÂN DÂNỌ Ỹ Ậ Ộ
3.1 Nâng cao năng l c, trách nhi m cua ch th , đ ng th i phát huyự ệ ̉ ủ ể ồ ờ
vai trò ch quan cua đ i t ng đào t o, b i d ngủ ̉ ố ượ ạ ồ ưỡ 124 3.2 Ti p t c đ i m i muc tiêu, n i dung, ch ng trình g n v i đ iế ụ ổ ớ ̣ ộ ươ ắ ớ ổ
m i ph ng th c đào t o, b i d ngớ ươ ứ ạ ồ ưỡ 132 3.3 Đ i m i h th ng chính sách, đ ng th i xây d ng môi tr ng đàoổ ớ ệ ố ồ ờ ự ườ
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH C A TÁC GI ĐÃ CÔNG B CÓỤ Ủ Ả Ố
Trang 5DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả 161
DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
STT Ch viêt đây đuữ ́ ̀ ̉ Ch viêt tătữ ́ ́
1 Quân đ i nhân dân Vi t Namộ ệ QĐNDVN
7 Vũ khí trang b k thu tị ỹ ậ VKTBKT
8 H c vi n k thu t quân sọ ệ ỹ ậ ự HVKTQS
Trang 6M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u ớ ệ khái quát v lu n ánề ậ
Đ tàiề “Đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng ngu n nhân l c ch t l ồ ự ấ ượ ng cao v khoa ề
d i góc đ chuyên ngành CNDVBC&DVLS. Đây là v n đ tác gi lu n ánướ ộ ấ ề ả ậ quan tâm nghiên c u nhi u nămứ ề , xu t phát t kinh nghi m trong gi ng d y vàấ ừ ệ ả ạ
qu n lý đ n v ả ơ ị Lu n án có k t c u g m ph n m đ u; 3 ch ng (7 ti t);ậ ế ấ ồ ầ ở ầ ươ ế danh m c tài li u tham kh o và ph l c. V i k t c u trên, đ tài b o đ mụ ệ ả ụ ụ ớ ế ấ ề ả ả tri n khai nghiên c u đ c nh ng v n đ lý lu n và th c ti n đào t o, b iể ứ ượ ữ ấ ề ậ ự ễ ạ ồ
d ng ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng caoồ ự ấ ượ v ề khoa h c k thu tọ ỹ ậ trong Quân đ iộ nhân dân Vi t Nam hệ i n nay. T đó, đ xu t ba gi i pháp c b n, đ ng b ,ệ ừ ề ấ ả ơ ả ồ ộ
h th ng vàệ ố kh thi nh mả ằ nâng cao hi u qu đào t o, b i d ng ệ ả ạ ồ ưỡ ngu n nhânồ
l c ch t l ng caoự ấ ượ v ề khoa h c k thu tọ ỹ ậ trong Quân đ i nhân dân Vi t Namộ ệ
hi n nayệ Nh ng n i dung đ t ra và gi i quy t trong lu n án là k t qu nh nữ ộ ặ ả ế ậ ế ả ậ
th c, n l c gi i quy t b c đ u c a tác gi và còn nhi u v n đ c n ti pứ ỗ ự ả ế ướ ầ ủ ả ề ấ ề ầ ế
t c đi sâu nghiên c u. Tác gi lu n án r t mong nh n đ c s quan tâm, gópụ ứ ả ậ ấ ậ ượ ự
ý c a các nhà khoa h c, đ ng nghi p đ nâng cao h n n a ch t l ng đ tàiủ ọ ồ ệ ể ơ ữ ấ ượ ề
lu n án.ậ
2. Lý do ch n đ tàiọ ề
Lý lu n và th c ti n xây d ng QĐNDVN đã kh ng đ nh vai trò r t quanậ ự ễ ự ẳ ị ấ
tr ng c a ngu n l c con ng i nói chung và ọ ủ ồ ự ườ ngu n nhân l c ch t l ng cao ồ ự ấ ượ về KHKT nói riêng. Đây là đ ng l c ch y u c a quá trình ộ ự ủ ế ủ xây d ng ự QĐNDVN
Ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN là t ngổ hoà các y u t s lế ố ố ượng, ch t lấ ượng và c c u c a nh ng cán b k thu tơ ấ ủ ữ ộ ỹ ậ trong quân đ i, có trình đ h c v n ộ ộ ọ ấ t k s tr lênừ ỹ ư ở , có ph m ch t tiêu bi uẩ ấ ể
Trang 7và năng l c chuyên môn gi i, k năng thành th o,ự ỏ ỹ ạ sáng t oạ và nh y bén;ạ đang và s t o ra s c m nh luôn th c hi n t t nhi m v , là đ ng l c chẽ ạ ứ ạ ự ệ ố ệ ụ ộ ự ủ
y u ế c aủ ngành k thu t quân đ i và đóng góp quan tr ng ỹ ậ ộ ọ trong quá trình xây
d ng ự QĐNDVN. Đây là ngu n l c đang th c hi n khá t t ồ ự ự ệ ố nhi m v ệ ụ công tác
k thu t, ti n t i ỹ ậ ế ớ luôn hoàn thành t t nhi m vố ệ ụ, đ c bi t là nhi m v ặ ệ ệ ụ thi tế
k , ch t o các lo i VKTBKT m i, hi n đ i c a Vi t Nam đ m b o y u tế ế ạ ạ ớ ệ ạ ủ ệ ả ả ế ố
bí m tậ , ch đ ngủ ộ trong tác chi n. Đây là nhi m v r t quan tr ng, tr c ti pế ệ ụ ấ ọ ự ế nâng cao ch t lấ ượng t ng h p vàổ ợ s cứ chi n đ u c a quân đ i ta. M t khác,ế ấ ủ ộ ặ nhi m v xây d ng QĐNDVN cách m ng, chính quy, tinh nhu , t ng bệ ụ ự ạ ệ ừ ướ c
hi n đ iệ ạ , trong đó u tiên hi n đ i hóa m t s quân ch ng, binh ch ng, l cư ệ ạ ộ ố ủ ủ ự
lượng b o đ m s lả ả ố ượng h p lý, có s c chi n đ u cao, hoàn thành t tợ ứ ế ấ ố nhi m v ệ ụ b o v v ng ch c ch quy n, toàn v n lãnh th c a T qu cả ệ ữ ắ ủ ề ẹ ổ ủ ổ ố Nhi m v đóệ ụ đã và đang đ t ra nh ng yêu c u m iặ ữ ầ ớ đ i v i ố ớ phát tri n ngu nể ồ nhân l c ch t lự ấ ượng cao v ề KHKT trong QĐNDVN hiện nay; trong đó, đào
t o, b i dạ ồ ưỡ ngu n l c này là h t nhân.ng ồ ự ạ
H n n a, ơ ữ “ trên th gi i, ế ớ trong nh ng năm t i tữ ớ ình hình s còn nhi uẽ ề
di n bi n r t ph c t p…tình hình chính tr an ninh th gi i thay đ i nhanhễ ế ấ ứ ạ ị ế ớ ổ chóng, di n bi n r t ph c t p, khó l ng; tình tr ng xâm ph m ch quy nễ ế ấ ứ ạ ườ ạ ạ ủ ề
qu c gia, tranh ch p lãnh th , tài nguyên, xung đ t s c t c, tôn giáo, can thi pố ấ ổ ộ ắ ộ ệ
l t đ , kh ng b , chi n tranh c c b , chi n tranh m ng…liên t c di n ra gayậ ổ ủ ố ế ụ ộ ế ạ ụ ễ
g t nhi u khu v c ” [29, tr.7071]. Trong tình hình đó, nắ ở ề ự ếu x y ra chi n tranhả ế thì Vi t Nam s ph i đ ng đ u v i cu c chi n tranh có s d ng vũ khí thệ ẽ ả ươ ầ ớ ộ ế ử ụ ế
h m i, công ngh cao và hi n đ i c a đ i ph ng trong không gian r ng,ệ ớ ệ ệ ạ ủ ố ươ ộ
c ng đ cao. Đi u đó đòi h i Vi t Nam ph i có ườ ộ ề ỏ ệ ả ngu n l cồ ự t ng x ng vươ ứ ề khoa h c k thu t quân ọ ỹ ậ s ự nh ng quan tr ng nh t là ư ọ ấ ngu n l c con ng i, đ cồ ự ườ ặ
bi t là ngu n nhân l c ch t l ng caoệ ồ ự ấ ượ v KHKT. Trong khi đó, trình đ khoaề ộ
6
Trang 8h c k thu t quân s c a Vi t Nam và ch t l ng ọ ỹ ậ ự ủ ệ ấ ượ ngu n nhân l c ch t l ngồ ự ấ ượ cao v KHKT trong QĐNDVN ề hi n nay trong ệ so sánh v i các n c trong khuớ ướ
v c và th gi i còn ự ế ớ ở trình độ th pấ h nơ và không đ ng đ uồ ề Nh v y, gi a yêuư ậ ữ
c u c a tình hình hi n nay và d báo yêu c u tác chi nầ ủ ệ ự ầ ế trong t ng lai v i th cươ ớ ự
ti n đào t o, b i d ng ễ ạ ồ ưỡ ngu n l c này ồ ự còn có b t c pấ ậ đã và đang nh h ngả ưở tiêu c c t i quá trình xây d ng QĐNDVN hi n nay. Do đó, nâng cao hi u quự ớ ự ệ ệ ả đào t o, b i d ng ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng caoồ ự ấ ượ v KHKT trong QĐNDVNề
hi n nay là m t v n đ c p thi t. Tuy nhiên, đ n nay v n đ ệ ộ ấ ề ấ ế ế ấ ề này ch a đ cư ượ nghiên c u, lu n ch ngứ ậ ứ d i góc đ nghiên c u c a khoa h c tri t h c. ướ ộ ứ ủ ọ ế ọ
T nh ng lý do trên, nghiên c u đ tài ừ ữ ứ ề “Đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng ngu n ồ
c v m t lý lu n và th c ti n.ả ề ặ ậ ự ễ
3. M c đích và nhi m v nghiên c u ụ ệ ụ ứ
ti n đào t o, b i d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v ễ ạ ồ ưỡ ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN. Đ xu t các gi i pháp c b n nâng cao hi u qu đào t o, b iề ấ ả ơ ả ệ ả ạ ồ
d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v ưỡ ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN hi n nayệ
Lu n ch ng ậ ứ làm rõ b n ch t c a đào t o, b i d ng ngu n nhân l cả ấ ủ ạ ồ ưỡ ồ ự
ch t l ng cao v ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN
Đánh giá th c ti nự ễ , lu n ch ngậ ứ m t s v n đ có tính quy lu t c a đàoộ ố ấ ề ậ ủ
t o, b i d ng ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng cao v ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN
Đ xu t m t s gi i pháp c b nề ấ ộ ố ả ơ ả nâng cao hi u qu đào t o, b iệ ả ạ ồ
d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v ưỡ ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN hi n nayệ
Trang 94. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n ánạ ứ ủ ậ
d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v ưỡ ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN
d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao v ưỡ ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN t iạ H cọ
vi n K thu t quân sệ ỹ ậ ự; Tr ngườ S quanỹ K thu t quân s ; T ng c c ỹ ậ ự ổ ụ Kỹ thu t, ậ T ng c c ổ ụ Công nghi p qu c phòngệ ố , Vi n ệ Khoa h c Công ngh quânọ ệ sự; Quân ch ng Phòng không Không quân; Quân khuủ I và Quân khu II. Th iờ gian đi u tra, kh o sát, s d ng tài li u ch y u t năm 2005 đ n năm 2015.ề ả ử ụ ệ ủ ế ừ ế
5. C s lý lu n, th c ti n và phơ ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
Mác Lênin, t t ng H Chí Minhư ưở ồ và c a Đ ng C ng s n Vi t Nam v conủ ả ộ ả ệ ề
ng iườ ; vai trò c a giáo d c và đào t oủ ụ ạ ; v ề xây d ng ự đ i ngũ cán b quân đ i,ộ ộ ộ
v khoa h c k thu t trong quân đ iề ọ ỹ ậ ộ Lu n án còn d a trên các k t qu nghiênậ ự ế ả
c u v lý lu n c aứ ề ậ ủ các công trình khoa h c liên quanọ tr c ti p ự ế đ n v n đế ấ ề nghiên c uứ
l ng cao v ượ ề KHKT trong QĐNDVN hi n nay. S li u đi u tra, kh o sát t iệ ố ệ ề ả ạ các h c vi n, nhà tr ng, c quan và đ n v k thu t c a tác gi lu n án; m tọ ệ ườ ơ ơ ị ỹ ậ ủ ả ậ ộ
s ngh quy t và báo cáo c a các h c vi n và ố ị ế ủ ọ ệ c quan, ơ đ n v k thu t trongơ ị ỹ ậ quân đ i; k t qu nghiên c u v đ i ngũ cán b k thu t trong quân đ i đ cộ ế ả ứ ề ộ ộ ỹ ậ ộ ượ công b ố t 2005 đ n 2015.ừ ế
ch nghĩa duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s Đ tài s d ng các phủ ậ ệ ứ ậ ị ử ề ử ụ ươ ng pháp nghiên c u c th : liên ngành; phân tích và t ng h p; quy n p và di nứ ụ ể ổ ợ ạ ễ
d ch; h th ng và c u trúc; l ch s và lôgíc; tr u tị ệ ố ấ ị ử ừ ượng hoá và khái quát hoá;
8
Trang 10đi u tra xã h i h c; t ng k t th c ti n và phề ộ ọ ổ ế ự ễ ương pháp tham kh o ý ki nả ế chuyên gia
6. Nh ng đóng góp m i c a lu n án ữ ớ ủ ậ
Góp ph n làm sáng t b n ch t c a đào t o, b i d ng ngu n nhânầ ỏ ả ấ ủ ạ ồ ưỡ ồ
l c ch t l ng cao v ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN
Lu n ch ng nh ng v n đ có tính quy lu t c a đào t o, b i d ngậ ứ ữ ấ ề ậ ủ ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng cao v ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN
Đ xu t các gi i pháp c b n, h th ng, có tính kh thi nâng caoề ấ ả ơ ả ệ ố ả
hi u qu đào t o, b i dệ ả ạ ồ ưỡng ngu n nhân l cồ ự ch t l ng cao ấ ượ v KHKTề trong QĐNDVN hi n nayệ
7. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
K t qu nghiên c u c a lu n án góp ph n làm sáng t nh ng v n đ lýế ả ứ ủ ậ ầ ỏ ữ ấ ề
lu n v đào t o, b i d ng ậ ề ạ ồ ưỡ ngu n nhân l c ch t l ng cao v ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN K t qu đó góp ph n làm phong phú thêm vào lý lu n xây d ngế ả ầ ậ ự quân đ i nói chung và ộ phát tri n ể ngu n nhân l c khoa h c k thu t ồ ự ọ ỹ ậ trong quân
đ i ộ nói riêng.
K t qu nghiên c u c a lu n án làm c s cho vi c đi u ch nh, hoànế ả ứ ủ ậ ơ ở ệ ề ỉ thi n ệ c ch , chính sáchơ ế phát tri n ngu n nhân l c ch t l ng cao v ể ồ ự ấ ượ ề KHKT trong QĐNDVN hi n nay. K t qu nghiên c u ệ ế ả ứ còn có th dùng làm tài li uể ệ tham kh oả trong nghiên c u khoa h cứ ọ ở các h c vi n, nhà tr ng k thu tọ ệ ườ ỹ ậ trong quân đ i và nh ng ng i quan tâm đ n lĩnh v c này.ộ ữ ườ ế ự
8. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
M đ u; t ng quan ở ầ ổ tình hình nghiên c u có liên quan đ n đ tàiứ ế ề ; 3
chương (7 ti t); k t lu n; danh m c các công trình khoa h c c a tác gi đãế ế ậ ụ ọ ủ ả
Trang 11công b có liên quan đ n đ tài lu n án; danh m c tài li u tham kh o và phố ế ề ậ ụ ệ ả ụ
l c. ụ
10
Trang 12T NG QUAN Ổ TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ứ CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI Ế Ề ĐÀO T O, B I D Ạ Ồ ƯỠ NG NGU N NHÂN L C CH T L Ồ Ự Ấ ƯỢ NG CAO V Ề KHOA H C K THU T TRONG QUÂN Đ I NHÂN DÂN VI T NAM HI N Ọ Ỹ Ậ Ộ Ệ Ệ
NAY
1. Các công trình khoa h c tiêu bi u nghiên c u v ngu n nhân l cọ ể ứ ề ồ ự
ch t lấ ượng cao và đào t o, b i dạ ồ ưỡng ngu n nhân l cồ ự
1.1. Các công trình nghiên c u v ngu n nhân l c ch t lứ ề ồ ự ấ ượng cao
Hi n nay, kinh t tri th c, toàn c u hoá và h i nh p là xu th chung.ệ ế ứ ầ ộ ậ ế Trong xu th đó, đ phát tri n nhanh và b n v ng, các qu c gia trong đó cóế ể ể ề ữ ố
Vi t Nam đã và đang quan tâm đ c bi t đ n v n đ ệ ặ ệ ế ấ ề phát tri n ể ngu n nhânồ
l c ch t l ng caoự ấ ượ Đ n nay đã có nhi u công trình trong và ngoài nế ề ướ c nghiên c u v v n đ này. Trong các nghiên c u, cùng v i khái ni m ứ ề ấ ề ứ ớ ệ ngu nồ nhân l c ch t l ng caoự ấ ượ , các tác gi còn s d ng nh ng thu t ng nh nhânả ử ụ ữ ậ ữ ư tài, đ i ngũ lãnh đ o, nhà khoa h c, t ng l p sáng t o, công nhân tri th c,ộ ạ ọ ầ ớ ạ ứ công nhân trí tu nh m t cách di n đ t khác v ệ ư ộ ễ ạ ề ngu n nhân l c ch t l ngồ ự ấ ượ cao. Có th khái quát m t s công trình tiêu bi u sau. ể ộ ố ể
Hai tác gi Th m Vinh Hoa – Ngô Qu c Di u (ch biên) (2008) v iả ẩ ố ệ ủ ớ
công trình “Tôn tr ng trí th c, tôn tr ng nhân tài, k l n trăm năm ch n h ng ọ ứ ọ ế ớ ấ ư
v nhân tài c a Đ ng Ti u Bình. ề ủ ặ ể Các tác gi kh ng đ nh, t t ng c a Đ ngả ẳ ị ư ưở ủ ặ
Ti u Bình v nhân tài là s k th a và phát tri n t t ng c a Mác – Lênin,ể ề ự ế ừ ể ư ưở ủ Mao Tr ch Đông. T t ng này là b ph n c u thành quan tr ng trong lý lu nạ ư ưở ộ ậ ấ ọ ậ
c a Trung Qu c v con đ ng xây d ng ủ ố ề ườ ự ch nghĩa xã h iủ ộ đ c s c, xã h i hàiặ ắ ộ hoà. Đây là kim ch nam cho vi c xây d ng và th c hi n chi n l c nhân tàiỉ ệ ự ự ệ ế ượ
c a Trung Qu c hi n nay. Công trình đã h th ng t t ng c a Đ ng Ti uủ ố ệ ệ ố ư ưở ủ ặ ể Bình v nh ng v n đ c b n nh : nhân tài là then ch t c a phát tri n; đ ngề ữ ấ ề ơ ả ư ố ủ ể ườ
Trang 13l i t ch c và vi c xây d ng đ i ngũ cán b ; t t ng chi n l c v b iố ổ ứ ệ ự ộ ộ ư ưở ế ượ ề ồ
d ng và giáo d c nhân tài; v tuy n ch n nhân tài u tú; v s d ng và b tríưỡ ụ ề ể ọ ư ề ử ụ ố nhân tài; v t o môi tr ng cho nhân tài phát tri n; v c i cách ch đ nhân sề ạ ườ ể ề ả ế ộ ự trong vi c s d ng nhân tài. Các tác gi nh n m nh Trung Qu c luôn coi giáoệ ử ụ ả ấ ạ ố
d c đào t o phát tri n ụ ạ ể ngu n nhân l c ch t l ng caoồ ự ấ ượ , công tác nhân tài là v nấ
đ có t m quan tr ng đ c bi t, coi đó là k l n trăm năm đ ch n h ng đ tề ầ ọ ặ ệ ế ớ ể ấ ư ấ
n c. ướ
Tác gi L ng D Giai (2006) v i công trình ả ươ ụ ớ “Qu n lý nhân tài” ả [164]. Đây là công trình bàn m t cách có h th ng và chuyên sâu v công tác qu n lýộ ệ ố ề ả nhân tài c a Trung Qu c. Tác gi đ c p m t s v n đ v quan ni m, đ củ ố ả ề ậ ộ ố ấ ề ề ệ ặ
đi m và vai trò c a nhân tài đ i v i s nghi p xây d ng đ t n c. T đó điể ủ ố ớ ự ệ ự ấ ướ ừ sâu lu n gi i s c n thi t ph i có c ch , chính sách đ c bi t đ qu n lýậ ả ự ầ ế ả ơ ế ặ ệ ể ả nhân tài nh m phát huy tài năng c a h Tác gi cũng đ a ra m t s quanằ ủ ọ ả ư ộ ố
đi m và gi i pháp c b n nh m qu n lý t t nh t nhân tài. Tác gi nh n m nhể ả ơ ả ằ ả ố ấ ả ấ ạ chính ph c n có c ch , chính sách phù h p đ v a góp ph n qu n lý, v aủ ầ ơ ế ợ ể ừ ầ ả ừ
th hi n s tr ng d ng và phát huy tài năng c a nhân tài trong th c t ể ệ ự ọ ụ ủ ự ế
Các tác gi Okuhiả na Yasuhiro, Michitoshi Takahata, Shigenobu Kishimoto
v i công trình ớ “Chính tr và kinh t Nh t B n” ị ế ậ ả (1994) (Đàm Ng c C nh d ch)ọ ả ị [99]. Các tác gi đã nêu rõ nh ng v n đ c b n v nhân tài; chính sách trongả ữ ấ ề ơ ả ề công tác cán b , phát tri n nhân tài; phân tích nh ng kinh nghi m trong vi cộ ể ữ ệ ệ đánh giá và luân chuy n cán b , phát huy ng i tài trên c s đ c đi m xã h iể ộ ườ ơ ở ặ ể ộ
Nh t B n; nh n m nh vi c c g ng b o t n và phát huy y u t truy n th ngậ ả ấ ạ ệ ố ắ ả ồ ế ố ề ố dân t c; th c hi n ch đ đào t o, qu n lý cán b , công ch c trong các c quanộ ự ệ ế ộ ạ ả ộ ứ ơ công quy n, chú tr ng xây d ng các ph m ch t, đ c bi t là ph m ch t trungề ọ ự ẩ ấ ặ ệ ẩ ấ thành c a cán b ; b o đ m ch đ chính sách và ti n l ng cho cán b yên tâmủ ộ ả ả ế ộ ề ươ ộ
c ng hi n.ố ế
12