Lâm Đồng là tỉnh miền núi với nhiều kiểu địa hình ở các đai cao độ khác nhau, có các kiểu thảm thực vật khác nhau trong đó kiểu rừng thưa cây lá kim của loài Thông ba lá (Pinus kesiya Royle ex Gordon) là điển hình cho thảm thực vật nơi đây. Do đó việc nghiên cứu đa dạng sinh học của kiểu rừng này rất quan trọng cho quá trình nghiên cứu, học tập,…Địa điểm nhóm chúng tôi chọn là khu vực Đatanla Đà Lạt, đây là khu vực rất đặc trưng cho kiểu rừng này với đầy đủ ba tầng thực vật, ít chịu ảnh hưởng của hiệu ứng vùng biên. Do địa hình dốc nên phương pháp sử dụng ô xếp chồng để xác định diện tích thích hợp của ô tiêu chuẩn là khả thi hơn cả. Các ô xếp chồng có kích thước: 1x1m, 5x5m, 20x20m. Với tổng số 3 ô tiêu chuẩn được thực hiện, chỉ số đặc trưng chung về đa dạng sinh học (chỉ số trung bình), thành phần loài và đa dạng dạng sống của kiểu rừng này đã được xác định: 3 ngành: Polypodiophyta, Pinophyta, Magnoliophyta. 22 họ , 55 loài, 9 dạng sống.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT KHOA SINH HỌC
Báo cáo:
KẾT QUẢ THỰC HÀNH
ĐA DẠNG SINH HỌC TẠI ĐATANLA
Kí hiệu ô: ĐTL 09
Địa điểm: Đatanla – Đà Lạt
Vị trí ô: Kinh độ…108026’51,3’’ Vĩ độ…11054’12,1’’Bắc Độ cao…1500m… Kiểu thảm thực vật: Rừng thưa cây lá kim
Độ dốc thảm thực vật:…250… Hướng dốc : Đông bắc
GVHD: Nguyễn Duy Chính Lớp: CSK37
Nhóm thực hiện:
1 Thái Quốc Trị MSSV: 1311078
2 Ngô Hà Phương MSSV: 1312582
3 Lâm Thị Tuyết MSSV: 1311076
4 Lê Thị Ngọc Huyền MSSV: 1310929
5 Nguyễn Hoàng Khải MSSV: 1310958
6 Vũ Hải Hưng MSSV: 1310950
8 Trần Quang Sang MSSV: 1311016
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
Lâm Đồng là tỉnh miền núi với nhiều kiểu địa hình ở các đai cao độ khác nhau, có các kiểu thảm thực vật khác nhau trong đó kiểu rừng thưa cây lá kim của loài
Thông ba lá (Pinus kesiya Royle ex Gordon) là điển hình cho thảm thực vật nơi
đây Do đó việc nghiên cứu đa dạng sinh học của kiểu rừng này rất quan trọng cho quá trình nghiên cứu, học tập,…Địa điểm nhóm chúng tôi chọn là khu vực
Đatanla- Đà Lạt, đây là khu vực rất đặc trưng cho kiểu rừng này với đầy đủ ba tầng thực vật, ít chịu ảnh hưởng của hiệu ứng vùng biên
Do địa hình dốc nên phương pháp sử dụng ô xếp chồng để xác định diện tích thích hợp của ô tiêu chuẩn là khả thi hơn cả Các ô xếp chồng có kích thước: 1x1m, 5x5m, 20x20m Với tổng số 3 ô tiêu chuẩn được thực hiện, chỉ số đặc trưng chung
về đa dạng sinh học (chỉ số trung bình), thành phần loài và đa dạng dạng sống của kiểu rừng này đã được xác định: 3 ngành: Polypodiophyta, Pinophyta,
Magnoliophyta 22 họ , 55 loài, 9 dạng sống
Trang 3PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Xác định kích thước ô tiêu chuẩn
Biểu thị tương quan giữa kích thước ô xếp chồng và số loài:
Ta thấy kích thước các ô xếp chồng tăng thì số loài thực vật cũng tăng theo và chưa
ổn định, do đó 20mx20m chưa phải là kích thước hợp lí hợp lí của kiểu rừng này
Xác định vị trí ô nghiên cứu
Nên chọn ô ở vị trí tránh xa mép rừng để loại bỏ yếu tố hiệu ứng vùng biên Các ô tiêu chuẩn phải phản ánh một cách tự nhiên về thành phần loài của kiểu rừng này Rừng thông cây lá kim và đủ cấu trúc ba tầng ( gỗ lớn, gỗ nhỏ, cỏ bụi) để xác định tọa độ, độ cao so với mặt nước biển, hướng dốc dùng máy định vị GPS
Xác định thành phần loài, dạng sống, tình trạng loài và chỉ số đa dạng
Nhóm tôi sử dụng phương pháp thu thập mẫu vật, đối chiếu, so sánh, sử dụng tài liệu tra cứu từ sách vở và internet
Đánh giá chỉ số đa dạng loài: chỉ số giàu loài Margaleft
D= S−1
lnN
( Nhưng do nhóm không đếm số cá thể trong ô 20mx20m nên không tính được chỉ
số này.)
Kích thước ô Số loài
20mx20m 55
Trang 4KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Ô tiêu chuẩn 20x20m này ghi nhận được: 55 loài, thuộc 22 họ thực vật, 46 chi của
3 ngành ( Polydiophyta, Pinophyta, Magnoliophyta)
Có 9 dạng sống trong đó:
Dạng sống Số lượng Tỉ lệ
%
Chamae 18 32,73
Thero 10 18,18
Trang 5BẢNG DANH LỤC THỰC VẬT TRONG Ô 20MX20M
ST
T
Tên khoa học Tên địa
phương
Họ thực vật Dạng
sống
Tình trạng
Ghi chú
POLYPODIOPHYTA
1 Taenitis blechnoides
(Willd.) SW
Ráng đại dực
Adianthace Cryp
PINOPHYTA
1 Pinus kesiya Royle
ex Gordon
Thông ba lá Pinacea Macro
MAGNOLIOPHYTA
2 Rhus chinensis
Muell
Muối Anacardiaceae Micro
3 Centella asiatica
(L.)Urb
Rau má Arpiaceae Chamae
4 Streptocaulon
juventas (Lour.)
Merr
Hà thủ ô Asclepiadaceae Lian
5 Gynura crepidoides
Benth
Rau tàu bay Asteraceae Thero
6 Gynura divaricata
(L.) DC
Bầu đất Asteraceae Chamae
7 Ainsliaea
latifolia (D Don)
Sch.-Bip
Ánh lệ lá rộng
Asteraceae Chamae
8 Bidens pilosa L Xuyến chi,
Đơn buốt
Asteraceae Chamae
9 Elephantopus
scaber
Chân Voi Asteraceae Chamae
10 Eupatorium
odoratum L.
Cỏ Lào, cỏ cộng sản
Asteraceae Thero
11 Conyza canadense
(L.) Crong
Thương lão Asteraceae Thero
12 Spilanthes
paniculata wall Ex
DC
Cúc áo Asteraceae Thero
13 Commelina sp. Thài lài Commelinaceae Chame
Trang 614 Craibiodendron
stellatum (Pierre ex
Lanees) W.W.Sm
Cáp mộc Ericaceae Nano
15 Glochidion daltonii
(Muel-Arg.) Kurz
Sóc daltonii Euphorbiaceae Micro
16 Aporusa serrate
Gagnep
Tai nghé Euphorbiaceae Micro
17 Phyllanthus em
blica L
Me rừng Euphorbiaceae Micro
18 Dunbaria fusca
(Wall.) Kurz
Đông Ba Fabaceae Lian
19 Crotalaria
angyroides H.B.K
Nano
Sục sạc Fabaceae Nano
20 Desmodium
multiflorum DC.
Tràng quả nhiều hoa
Fabaceae Chamae
21 Indigofera
nigrescens Kurz ex
King & Prain
Chàm đen Fabaceae Nano
22 Flemingia lincata
var glutinosa Prain
Tóp mỡ Fabaceae Nano
23 Dunbaria fusca
(Wall.) Kurz
Đông ba Fabaceae Lian
24 Desmodium
adscendens (Sw.)
DC
Tràng quả bụi
Fabaceae Thero
25 Desmodium
auricomum Grah
ex Benth
Tràng quả tóc vàng
Fabaceae Thero
26 Desmodium
longipes Craib.
Đồng tiền dài
Fabaceae Thero
27 Desmodium
megaphyllum Zoll.
Tràng quả
lá to
Fabaceae Nano
28 Desmodium
pulchellum (L.)
Benth
Tràng quả đẹp, Đồng tiền
Fabaceae Thero
29 Desmodium
triquetrum (L.) DC.
Bài ngài, Tràng quả 3 cạnh
Fabaceae Thero
Trang 730 Desmodium
concinnum DC.
Tràng quả nghệ thuật
Fabaceae Thero
31 Crotalaria prostrat
a Rottler ex Willd
32 Tephrosia
purpurea (L.) Pers.
Đoản kiếm Fabaceae Chamae
33 Vigna triloba (L.)
Ver dc
Đậu ba thùy Fabaceae Lian
34 Demodium
styracifolium (Osb)
Kim tiền thảo
Fabaceae Bush
35 Quereus setulosa Sồi lá liễu Fagaceae Nano Vu
36 Dicranopteris
linearis.
Ráng Tây Sơn
Gleichenicea Cryp
37 Urena monopelata
Lour
Ké hoa đào Malvaceae Bush
38 Osbeckia
chinenensis L.
An bích Melastomatacea
e
Chamae
39 Melastoma
saigonense
(Kuntze) Merr
Mua lông Melastomatacea
e
Chamae
40 Ardisia crenta Sims Cơm nguội Myrsinaceae Nano
41 Nervilia fordii
(hance) Schltr
Lan một lá Ochidaceae Chamae
42 Dianella ensifolia
(L.) DC
Hương bài Phormiaceae Chamae
44 Themada caudata Cỏ rối Poaceae Chamae
45 Arudinella setosa
Trin
Trúc thảo Poaceae Chamae
46 Imperata cylindrica
(L.) P.Beauv
Cỏ tranh Poaceae Cryp
47 Themeda caudata
(Nees.) HacK
Cỏ phao Poaceae Chamae
48 Thysanolaena
maxima (Roxb.)
Kuntze
49 Rubus alceaefolius
Poir
Mâm xôi Rosaceae Nano
50 Prunus cesacoides Mai anh đào Rosaceae Nano
Trang 851 Rubia cordifolia Hồng sâm,
thiến thảo
Rubiaceae Chamae
52 Euodia lepta
(Spreng.) Merr
Cây ba chạc Rutaceae Nano
53 Smilax glabra
wall.ex.Roxb
Thổ phục linh
Smilacaceae Lian
54 Zingiber rubens
Roxb
Gừng gió Zingiberaceae
(họ gừng)
Cryp
BẢNG DANH LỤC THỰC VẬT TRONG Ô TIÊU CHUẨN 1x1m
Tên khoa học Tên địa
phương
Họ thực vật Dạng
sống
Tình trạng
Ghi chú
POLYDIOPHYTA
1 Taenitis blechnoides
(Willd.) SW
Ráng đại dực
Adianthace Cryp
MAGNOLIOPHYTA
2 Dianella ensifolia (L.)
DC
Hương bài
Phormiaceae Chamae
3 Osbeckia chinenensis
L
Mua an bích
Melastomatacea e
Chamae
4 Arudinella setosa
Trin
Trúc thảo
Poaceae Chamae
5 Imperata cylindrica
(L.) P.Beauv
Cỏ tranh
Poaceae Cryp
6 Gynura crepidoides
Benth
Rau tàu bay
Asteraceae Thero
7 Centella asiatica
(L.)Urb
Rau má Apiaceae Chamae
BẢNG DANH LỤC THỰC VẬT TRONG Ô 5x5m
ST
T
Tên khoa học Tên địa
phương
Họ thực vật Dạng
sống
TÌnh trạng
Ghi chú POLYPODIOPHYTA
1 Taenitis blechnoides Ráng đại Adianthace Cryp
Trang 9(Willd.) SW dực
2 Dicranopteris
linearis
Ráng Tây Sơn
Gleichenicea Cryp
PINOPHYTA
3 Pinus kesiya Royle ex
Gordon
Thông ba lá
Pinacea Micro
MAGNOLIOPHYTA
4 Rhus chinensis Muell Muối,
Ngũ bội tử
Anacardiaceae Micro
5 Osbeckia chinenensis
L
Mua an bích
Melastomatac eae
Chamae
6 Craibiodendron
stellatum (Pierre ex
Lanees) W.W.Sm
Cáp mộc Ericaceae Nano
7 Gynura divaricata
(L.) DC
Bầu đất Asteraceae Chamae
8 Zingiber rubens
Roxb
Gừng đỏ Zingiberacea Cryp
9 Elephantopus scaber Chân Voi Asteraceae Chamae
10 Arudinella setosa
Trin
Trúc thảo Poaceae Chamae
11 Imperata cylindrica
(L.) P.Beauv
Cỏ tranh Poaceae Cryp
12 Phyllanthus em blica
L
Me rừng Euphorbiaceae Micro
13 Dunbaria fusca
(Wall.) Kurz
Đông ba Fabaceae Lian
14 Urena monopelata
Lour
Ké hoa đào
Malvaceae Bush
15 Gynura crepidoides
Benth
Rau tàu bay
Asteraceae Thero
16 Centella asiatica
(L.)Urb
Rau má Apiaceae Chamae
17 Ardisia crenta Sims. Cơm
nguội
Myrsinaceae Nano
18 Desmodium
megaphyllum Zoll.
Tràng quả lá to
Fabaceae Nano
Trang 1019 Desmodium
pulchellum (L.)
Benth
Tràng quả đẹp, Đồng tiền
Fabaceae Thero
20 Indigofera nigrescens
Kurz ex King &
Prain
Chàm đen Fabaceae Nano
21 Dianella ensifolia (L.)
DC
Hương bài
Phormiaceae Chamae
22 Themada caudata Cỏ rối Poaceae Chamae
Trang 11KẾT LUẬN
Nhóm tôi sử dụng phương pháp ô xếp chồng để nghiên cứu sự đa dạng của rừng thông ba lá tại Đatanla – Đà Lạt có kết quả như sau:
Thành phần loài gồm tại ô tiêu chuẩn 20mx20m gồm: 55 loài, thuộc 22 họ thực vật, 46 chi của 3 ngành ( Polydiophyta, Pinophyta, Magnoliophyta)
Có 2 họ ở mức đa dạng cao:
Fabaceae: gồm 10 chi và 18 loài
Asteraceae: gồm 7 chi và 8 loài
Chi đa dạng loài nhất là Desmodium gồm 8 loài, thuộc họ Fabaceae
Tình trạng loài: Quereus setulosa và Nervilia fordii nằm trong sách đỏ Xuất hiện
cây mai anh đào là dấu hiệu của hiệu ứng vùng biên
Gồm 9 dạng sống: Macro.(1,82%), Micro.( 7,27%), Nano.(18,18%), Lian.(9,09%), Cryp.(7,27%), Chamae.(32,73%), Bush.(3,64%), Thero.(18,18%), Epi.(1,82%) Tuy dạng sống Macro chiếm tỉ lệ nhỏ nhất (1,82%) nhưng là loài gỗ lớn chiếm ưu thế, chi phối khả năng mọc của các loài khác => tạo nên kiểu rừng thưa cây lá kim
Có cấu trúc 3 tầng ổn định, độ che phủ 40-50%, do đó lượng ánh sáng chiếu xuống khá dồi dào cho các tầng cỏ bụi phát triển nên kiểu rừng này có nhiều dạng sống với tỉ lệ không chênh lệch nhiều
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Nguyễn Nghĩa Thìn,1997, cẩm nang nghiên cứu đa dạng sinh vật, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội
Phạm Hoàng Hộ, 1999, Cây cỏ Việt Nam ( quyển I,II,III), Nxb trẻ, Tp Hồ Chí Minh
Tài liệu tra cứu từ Internet
Trang 12DANH LỤC HÌNH ẢNH
Trang 13Bầu đất Đông ba Tai nghé Rau tàu bay
Nấm