1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Vật Lý 2014

2 499 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 284,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG TÂM LUYỆN THI KHOA BẢNG – Web: www.khoabang.edu.vn Tầng 4 – Trường Tiểu học Ngôi Sao Hà Nội... TRUNG TÂM LUYỆN THI KHOA BẢNG – Web: www.khoabang.edu.vn Tầng 4 – Trường Tiểu học Ngô

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI KHOA BẢNG – Web: www.khoabang.edu.vn

Tầng 4 – Trường Tiểu học Ngôi Sao Hà Nội Tel: (04) 0466865087 – 0983614376

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG CHUYÊN KHTN NĂM 2014

MÔN: VẬT LÝ

2 2

2 1

V V V

I

U R A

I I I

R

U

V

1 1

100

1

R

I

U

R

+   1   10

1

1 2

2

1

I

U R V R I U

1

U

UVAA

0,50

0,50

0,50

0,50

Câu 2: Gọi m0 là khối lượng nước, m là khối lượng một mẩu hợp kim, qx là nhiệt dung của khối

chất lỏng X Ta viết các phương trình cân bằng nhiệt:

+ Bình 1: q Xm0c0t1mct2 (1)

+ Bình 2: q XtNmct (2)

Thể tích của lượng nước bằng thể tích (N – 1) mẩu hợp kim:

0

0 0

D

m N D

m V N

V   m  

Từ (2) q XNmc

Thế vào (1) Nmcm0c0t1mct2m0c0t1mct2Nt1

1 2

1 0 0

t N t

t c m

m c

K kg J t

N t

t c D

D N

1 2

1 0

0,50

0,50

0,50

0,50

Câu 3:

1) Độ tăng của áp suất lên đáy bình là:

  0,5 10

10

2 1 0 0

2

1

cm S

S D

m h

h D S

S

m

2) a) Lúc cân bằng: F AF AP

2 1

Gọi Vn và Vd là thể tích vật chìm trong nước và trong dầu

80

; 20

10 10

10

3 3

2 0

2 1 1

1 2 0

1

2 0

cm V

cm D

D

D D

D

m

V

m V D

m D V D D

m V

V

V

m V

D

V

D

d n

n n

d

n

d n







b) Cân bằng áp suất: p Ap BhxD0h0xD2

Thể tích nước không đổi: S2hxS1V n

Giải hệ trên ta thu được:



1

2

1 2

2 0 2 0 1

2 0 2

0 1

cm S

V h S x

cm D

D S D S

D D V D h S h

n n

0,50

0,50

0,50

h0

x

h

R1

R2

V1

A1

V2

A2

Trang 2

TRUNG TÂM LUYỆN THI KHOA BẢNG – Web: www.khoabang.edu.vn Tầng 4 – Trường Tiểu học Ngôi Sao Hà Nội Tel: (04) 0466865087 – 0983614376

Tương tự ý 1, ta có:   0  1 2 0,24

2 1 0

kg m

S S h D M S

S D

M m

Câu 4: 1) Theo công thức thấu kính:

+

30

30 '

B B B

B

B

d

d f

d

f

d

d

+

30

30 30 ' '

; 15

A

A B

A B

A

d

d d

d d

d

 

lo¹i 0

45 0

45

30 15

15 30

30 30

30

2

B

B B

B

B B B

B

d

cm d

d

d

d

d d

d

Vậy: d B45cm;

60 '

; 90

2) Sử dụng các tam giác đồng dạng trên hình vẽ:

(D là đường kính vết sáng trên màn, D0 là đường kính

mép thấu kính)

72 ' '

' ' 2 '

' '

'

0

cm d

d

d d L d

L d d

d

L

D

D

B A

B A B

B A

0,50

0,50

0,50

0,50

Câu 5: 1) Gọi điện trở của biến trở là x Ta có:

Điện trở tương đương của toàn mạch:

x

x x

x R

x R

R

x R

R

R td

30

30 800 20 30

20 10 2 3

1

3

1

Cường độ dòng điện chạy qua ampe kế:

x R

U x R R

R I

x R

R

R

I

td A

30 800

430

3 1 1 3

1

1

a) x2I A0,5A

b) Khi x tăng thì IA giảm

2) a) Ta có hệ phương trình:

A I

A I

A I

I

I

V I

I R I

R

I

U

5 , 1 1

, 0

43 20

10

2 1 2

1

2 1 2 2 1

1

27

;

1

1

30 9

, 0 8

, 0

4

4 4 3

4 3

3

I

U R A I

I I A R

U

b) Ta luôn có:

2 1

2 1

2 1

2 2 1 1

R R

R I U I I

I I

R I R I

Tương tự:

4 3

3 4

3 4

4 4 3 3

R R

R I U I I

I I

R I R I U

A

Vì R2 = R3 nên ta thấy tỷ số công suất trên R1 và R4 là không đổi và bằng:

25

4 2 2 1

1 2 4 3 4

2

4

1

2

1

4

R R R

R R R R

I

R

I

P

P

0,50 0,50

0,50

0,50

Chú ý: Học sinh làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa

O

A B A' B'

L

R1

N

M

A

K

a

R2

Rx

R4

R3

Ngày đăng: 07/09/2016, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm