1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Vật Lý 2007

5 580 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 363,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi h1 là chiều cao phần khối trụ chìm trong n-ớc.. Khi đó chiều cao phần khối trụ ngập trong n-ớc là h2.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYấN KHTN NĂM 2007

MễN: VẬT Lí Câu 1 (2 điểm)

Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là U

- Khi khóa K đóng:

+ C-ờng độ dòng điện qua ampe kế A2 là:

R 2

U R 5

6 R 5 4

U R

R

U I

24 13

 (1.1)

+ C-ờng độ dòng điện qua ampe kế A1 là:

R 5

U I

5

2 5

4 R

I R R

I R I I

2

dong 24 1

dong 13 2 1 1

 

I 3A

2

5

Idong A1 

- Khi khóa K ngắt, c-ờng độ dòng điện qua ampe kế A2 là:

R

U 12

5 R R

U R

R

U I

4 3 2 1

 (1.3)

I 2,5A

12

25

Idong A1 

1/2

1/2

1/4

1/2

1/4 Câu 2 (2 điểm)

1) (0,5 điểm)

Khối trụ nổi, lực Acsimet cân bằng với trọng lực tác

dụng lên vật Gọi h1 là chiều cao phần khối trụ chìm

trong n-ớc

cm 9 10 1000

900 h

D

D h

) 1 2 ( 10

hD S 10 D h S

0 1

3 0

1 3

2) (0,75 điểm)

Đổ thêm dầu vào nhánh 2 sao cho toàn bộ khối trụ bị ngập trong n-ớc và dầu Khi đó chiều

cao phần khối trụ ngập trong n-ớc là h2 Lực đẩy Acsimet tổng cộng của n-ớc (FA1) và dầu

1/2

A2

A2

A1

I1 I2

IA1

S1

S2

S 3

h1

h

Trang 2

2

10 hD S 10 D ) h h ( S 10 D

h

S

P F F

3 1

2 3

0 2

3

2 A 1

A

(2.2)

cm 5 10 800 1000

800 900 h D D

D D h

) D D ( h ) D D

(

h

1 0

1 2

1 1

0

2

Khối l-ợng dầu tối thiểu cần đổ thêm là:

m1 = (h  h2)(S2  S3) D1

= 0,05.(30.104  10.10 4

).800 = 0,08 kg = 80 g

3) (0,75 điểm)

Trong bình thông nhau, độ tăng áp suất P lên đáy bằng trọng l-ợng của phần thêm vào nén

lên tiết diện ngang của hai ống:

 

2 1

1 S S

10 m m P

 với m = h.S3.D là khối l-ợng hình trụ (2.3) Nh- vậy độ tăng thêm của mực n-ớc trong nhánh 1 có thể tìm từ:

1000 10 50

900 10 10 1 , 0 08 , 0 S S D

D hS m h

) 4 2 ( 10

D h P

4 4

2 1 0

3 1

0

1/4

1/4

1/4

1/4

1/4 1/4

Câu 3 (2 điểm)

* Gọi n là nồng độ trà ở cốc 1 lúc ban đầu, khi đổ m từ cốc 1 sang cốc 2 thì nồng độ trà ở

cốc 2 là:

   

2 2

2 2

2

m

m x

; x

1 1

n m m

n m

n (3.1)

Đổ trở lại cốc thứ nhất l-ợng m n-ớc trà với nồng độ n2 thì nồng độ n-ớc trà ở cốc 1 trở

thành

 

x 1

x x n x 1 m m m

n m n m m n

2

2 1 1

1

2 1

Theo đề bài: n

x 1

kx n

k n

2

2 2

1

 

2 1 2

2 1 1 2

2

x

x 1 1 k x

1

x x x 1 x 1

* Gọi t1’ và t2’ là nhiệt độ cuối cùng của n-ớc trà trong cốc 1 và cốc 2

+ Khi đổ m từ cốc 1 sang cốc 2, ta có ph-ơng trình cân bằng nhiệt

) 3 3 ( x

1

t t t ' t

m m

t t m t m

m

t m t m t m t m m m

t m t m '

t

t ' t c m ' t t mc

2

2 1 1 2

2

1 2 2 1 2

1 2 2 2 1 1

2 2

2 2 1 2

2 2 2 2 1

1/4

1/4

1/4

1/4

S1

S2

S 3

h2

h

Trang 3

+ Khi đổ m từ cốc 2 trở lại cốc 1 thì

mct'1t'2  m1m c t1t'1

) 4 3 ( x

1

t t x t ' t

' t t x t t ' t m

m t m

mt t

m m ' t

2

2 1 1 1 1

2 1 1 1 1 2 1 1 1

2 1

1 1

Từ đó:  1 2

2

1 2

1

x 1

x 1 ' t ' t

 (II) Thay số vào (I) và (II):





3

1 m

m x

2

1 m

m x

x 1

x 1 8 3 x

x 1 5 , 1

2 2 1 1

2 1 2 1

Từ (1) và (2), ta cũng nhận thấy khi tăng m (hay tăng x1 và x2) thì k và t0 càng nhỏ (chênh

lệch nồng độ và nhiệt độ sau khi pha giảm), một điều ai cũng có thể cảm nhận đ-ợc từ thực tế

1/4

1/4

1/4

1/4

Trang 4

4

Câu 4 (2 điểm)

1) (0,5 điểm)

Tỷ số kích th-ớc giữa ảnh và vật (hay hệ số

đồng dạng giữa ảnh và vật) là:

f d

f d

' d k

Thay số ta đ-ợc:

21

d f

; cm 4 , 8 20

d '

2) (1,5 điểm)

* Tr-ờng hợp 1: Khi ảnh có các cạnh song song với các cạnh của phim hình chữ nhật Gọi

ảnh a’ , b’ là chiều dài và chiều rộng của ảnh

cm 4 , 2 n b k ' b

cm 6 , 3 m a k ' a b

' b k a

' a k

1 1

1 1

Từ đó rút ra k1 ≤ 0,04 ảnh đầy đủ và lớn nhất ứng với hệ số đồng dạng là k1 = 0,04

* Tr-ờng hợp 2: Khi ảnh đầy đủ của biển quảng cáo có các đỉnh nằm trên các cạnh của phim

Do  AMQ ~  BNM nên

y 4 , 2

x x

6

,

3

y

9 b

a ' b

' a y n

x x

m

y

(4.1)

Giải ra, ta có: x = 3,375 cm; y = 2,025 cm

Mặt khác: a' x2 y2 3,936cm

Hệ số đồng dạng trong tr-ờng hợp này:

2 0,0437 k1

90

936 , 3 a

' a

Nh- vậy ảnh chụp nghiêng lớn hơn

Mặt khác: 0,0437

8 d

8 f d

f k

2 2

1/2

1/2

1/4

1/4

1/4

1/4

Câu 5 (2 điểm)

1) (1,5 điểm)

Đặt RCE = x (0 < x < 36); RCF = 36  x;

Mạch t-ơng đ-ơng:

1/4

m

n M

P

D

x

y

b'

a'

Q

A

B

B’

A’

F

O

I

f

+

Trang 5

Ta có: 2 X

1 1 X

2

I 18

x 18 I R

R x I

 (5.1) Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là:

UUME UEN IX.xI2R2 1, x9IX

6 x

8 9 x 5 , 1

12

IX

 (5.2)

C-ờng độ dòng điện qua đoạn CF:

x 36

12

IR x

 (5.3) Theo giả thiết về c-ờng độ dòng điện qua ampe kế A:

18 x hay 8 x

0 144 x 26 x

x x 216 x 36 72 x 12 x 8 288

1 x 36

12 6 x

8 I

I I

2

2

x R X A

Nh- vậy có hai vị trí của con chạy C ứng với tỉ số điện trở

CF

CE R

R bằng

7

2 28

8

 và 1 để ampe

kế A chỉ 1A

2) (0,5 điểm)

Dòng qua các đoạn mạch CE và CF có độ lớn nh- nhau: IX = IR  X

1, x 9 36 x

x 36

12 9

x , 1

 Vậy: x = 10,8 

1/4

1/4 1/4

1/4

1/4

1/4 1/4

U

I

I2

I1

Ix

R1

R2

x

Ngày đăng: 07/09/2016, 19:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w