Chú ý: Học sinh có thể làm nhanh hơn bằng phương pháp so sánh... Ta có EPBTPFđối đỉnh 1 EPBBHEcùng chắn cung BE 2 TPFMHQ cùng chắn cung MQ 3 MHQHCQgóc có cạnh tương ứng vuông góc 4..
Trang 12
0 : 0
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN ( VÒNG 2 )
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN NĂM 2010 Câu I :
1) Tập xác định: 1.
3
x Hai vế của phương trình không âm, bình phương hai vế ta được
x 3 2 (x3)(3x 1) 3x 1 16
2 2
2
3
34 33 0
x
x
x x
x 1 (Thoả mãn điều kiện)
Đáp số: x 1.
Chú ý: Học sinh có thể làm nhanh hơn bằng phương pháp so sánh
+ Nếu 1 1
3 x
x x
+ Nếu x 1 x 3 3x 1 1 3 3 1 4 vô nghiệm
+ Nếu x 1 x 3 3x 1 1 3 3 1 4 (thoả mãn)
2) Cách 1 Hệ đã cho tương đương với
(1) (2) Nhân hai vế của phương trình (2) với 2 rồi cộng theo vế với phương trình (1) ta được 2
9x 6x 48 0
hoặc y 3
vô nghiệm
Đáp số: (x 2,y 1) hoặc (x 2,y 3).
(2xy) (x y) 5x 2y 2xy
(2xy) ( x y)3x
Hệ phương trình tương đương với
x y x y
x y x y x y x y
Đặt u 2xy v, x y ta thu được
u v uv u v uv
Trang 2
8
u v
u v u v
u v
u v u v
5
2, 1
1
x y
x y
x y
x y
x y
x y
v u
u v
Câu II :
1) Suy ra tồn tại số nguyên dương m(mn) thoả mãn
391 ( )( ) 17.23 1.391
Suy ra
391
1 23
17
m n
m n
m n
n n
m n
Đáp số: n3,n195
(z xy) (z x z)( y)z zx zyxyz x( y z) xy z xy Suy ra zxy z xy (1)
2x 2y (xy) 2x 2y x y. (2)
Cộng hai bất đẳng thức (1) và (2) ta thu được
zxy x y x y z xy xy
Suy ra
1.
1
xy
Dấu đẳng thức xảy ra
1 2
x y a
z a
1 ( (0, )).
2
Câu III :
A
S T
M
E P Q F
B H C
1) Vì ABC nhọn nên các điểm E F, nằm trên các cạnh AB AC, và P Q, nằm trong ABC
Ta có EPBTPF(đối đỉnh) (1) EPBBHE(cùng chắn cung BE) (2) TPFMHQ (cùng chắn cung MQ) (3) MHQHCQ(góc có cạnh tương ứng vuông góc) (4)
Từ (1), (2), (3), (4) BHEHCQ EH SC
Trang 3Vì EHAB SCAB(5)
Tương tự ta thu được BT AC (6) Từ (5), (6) M là trực tâm (ĐPCM)
2) Ta có AEFBHP (cùng bù với góc BEP) (7)
Ta có
HP BP
CT BT
HP CT BHPBCT (8)
180
AEF BCT
BCF BEF AEF BEF
Tứ giác BEFC là tứ giác nội tiếp
Câu IV : Nếu tất cả các số được đánh dấu đều dương đpcm
Xét trường hợp tồn tại i để a i được đánh dấu và a i 0, chọn i là chỉ số nhỏ nhất như vậy Khi đó theo giả thiết tồn tại k để a ia i1a i2 a i k 0.
Giả sử k là số nhỏ nhất để a ia i1 a i k 0 (1) (hiển nhiên k 1) Như vậy
1
0
0
0
i
i i
a
a a
a a a
Ta có a i (a i1 a i k ) 0 a i1 a i k 0 a i1 được đánh dấu
(a ia i ) ( a i a i k ) 0 a i a i k 0 a i2 được đánh dấu
Cuối cùng (a ia i1 a i k 1) a i k 0 a i k 0 a i k cũng được đánh dấu
tất cả các số a a i, i1,a i2, ,a i k đều được đánh dấu Như vậy, trong các số
1 , 2 , , i k
a a a các số được đánh dấu có tổng lớn hơn 0
Tiếp tục quá trình lập luận trên cho các số còn lại a i k 1, ,a2010 Sau một số hữu hạn bước ta được điều phải chứng minh