1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Người việt tại mỹ bày cách nói tiếng anh sinh động

11 919 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 469,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

You guys have so many books... B: Chill, i’m gonna give the rest tomorrow... Không bi t cái này g i là gìế ọ- Put it over there, next to the round thingy, you’ll see it.

Trang 1

Ng ườ i Vi t t i M bày cách nói ti ng Anh sinh n g ệ ạ ỹ ế độ

Sau m t th i gian sinh s ng t i B c M , ch Thu H ng - hi n làm giáo viên - ã chia sộ ờ ố ạ ắ ỹ ị ồ ệ đ ẻ nh ng kinh ữ nghi m ệ để nói ti ng Anh nh ngế ư ườ ả địi b n a

Theo ch , có nh ng t v ng ị ữ ừ ự được dùng nhi u trong v n nói nh ng không ai d y trong sách giáo ề ă ư ạ khoa hay các giáo trình S d ng nh ng t này s làm m m hóa k n ng nói c a ngử ụ ữ ừ ẽ ề ỹ ă ủ ườ ọi h c, giúp

h nói chuy n m t cách sinh n g, t nhiên h n.ọ ệ ộ độ ự ơ

Trong bài vi t này, ch Thu H ng chia s nh ng t v ng ế ị ồ ẻ ữ ừ ự được ngườ ải b n ng dùng nhi u mà ch t ữ ề ị ự

t ng h p a s t không ho c ít có trong sách giáo khoa hay giáo trình, mang tính ít trang tr ng ổ ợ Đ ố ừ ặ ọ (informal), g n g i v i i s ng hàng ngày.ầ ũ ớ đờ ố

Sau â y là 20 t n b n có th dùng trong v n nói ki u M :đ ừđơ ạ ể ă ể ỹ

1 "Ugh"

T ừ đệm/c m thán, dùng khi ang c làm i u gì ả đ ố đ ề đấy mà không thành công, ho c bi u l c m giác ặ ể ộ ả

bu n chán, th t v ng, kinh t m, ghê s ồ ấ ọ ở ợ Ví d :ụ

- Ugh! This is too heavy, i can’t lift it up

- Ugh! You really want to leave? Now?

- Ugh! This is dirty Trong trường h p này, c ng có th dùng t "gross", "yuck", "phew"ợ ũ ể ừ

Trang 2

2 "Aww"

T ừ đệm/c m thán, dùng ả để ể ộ ả bi u l c m xúc thông c m, bi t n nh t là khi th y ngả ế ơ ấ ấ ười, v t, s vi c ậ ự ệ áng yêu, áng th ng, t i nghi p

- Aww, she’s so cute!

- Aww, it was so nice of you to do that!

- Aww, poor the little girl, she had to stay in the hospital for 3 days

Trang 3

3 "Done"

Ngoài ngh a c b n là "xong/hoàn thành", t này còn có cách dùng h i gi ng t "xong phim" hay ĩ ơ ả ừ ơ ố ừ

"thôi r i" (không còn c h i) trong ti ng Vi t; ngoài ra còn có nghiã là "m t rã r i".ồ ơ ộ ế ệ ệ ờ Ví d :ụ

- Are you almost done?

- He’s done, never can go back here again

- I'm so done, such a really long day!

4 "Really"

T này có r t nhi u ngh a, tu theo t ng tình hu ng, có th là dùng ừ ấ ề ĩ ỳ ừ ố ể để kh ng nh (ngh a chính), có ẳ đị ĩ

th dùng ể để nh i l i v i ý gi u (nh ví d th ba dạ ạ ớ ễ ư ụ ứ ướ đi ây Theo ngh a này, t "really" ĩ ừ được dùng

gi ng v i t "what") "Really" c ng ố ớ ừ ũ được dùng để ỏ ạ h i l i vì có ý nghi ng (nh trong ví d th hai), ờ ư ụ ứ dùng để ỏ ạ h i l i vì không tán đồng (ví d b n), dùng ụ ố để nh n m nh khi c u xin hay thuy t ph c (ví dấ ạ ầ ế ụ ụ

m t).ộ Ví d :ụ

- I really, really want it, please

- You gave it to him already, really?

- She won, really? / What, she won? (Cô ý th ng á, th t á? / Cái gì, cô ý mà th ng r i á?)ắ ậ ắ ồ

- They let them do it just like that, really!?

Trang 4

5 "Seriously"

Ngoài ngh aĩ chính là "nghiêm túc" thì từ này được dùng gi ng t "really" trên, ó là dùng ố ừ ở đ để

kh ng nh (nh ví d th t dẳ đị ư ụ ứ ư ướ đi ây), ho c có th dùng ặ ể để ỏ h i mà không h i v i ý gi u (ví d ỏ ớ ễ ụ

n m), dùng ă để ỏ ạ h i l i vì có ý nghi ng (ví d ba), dùng ờ ụ để ỏ ạ h i l i vì không tán đồng (ví d hai) Ví d :ụ ụ

- Don’t be so serious!

- This is $500? You’re not serious, right?

- You got the job? Are you serious?

- I am serious, no kidding

- She’s wearing that dress, seriously? (có th vì cái váy ó không h p ho c quá x u)ể đ ợ ặ ấ

6 "Jinx"

T ừ đệm/c m thán, dùng khi hai ngả ười cùng m t lúc th t lên i u gì ho c cùng ộ ố đ ề ặ đưa ra câu tr l i ả ờ

gi ng h t nhau.ố ệ Ví d :ụ

- A: What is this color?

- B & C: It’s blue

- B & C: Jinx!

Trang 5

7 "Jeez/gosh"

T ừ đệm/c m thán, tả ương t nh "úi tr i i" trong ti ng Vi t Hai t này là bi n th c a t "Jesus" và ự ư ờ ơ ế ệ ừ ế ể ủ ừ

"God" Thay vì nói "Jesus Christ!" hay "Oh my God!", người M tránh dùng nh ng ch "Jesus" và ỹ ữ ữ

"God" tr c ti p, nói tr i i thành "jeez" và "gosh" Thự ế ạ đ ường ch dùng "Jesus Christ!" hay "Oh my God!"ỉ trong nh ng tình hu ng c c k nghiêm tr ng, ví d th y ai b ng t hay th y nhà cháy.ữ ố ự ỳ ọ ụ ấ ị ấ ấ Ví d :ụ

M t b n ộ ạ được cô giáo giao bài t p dài quá, th t lên "Jeez, how can I finish this in one day?!"ậ ố

Khi ang ch i trò ch i i n t , ngđ ơ ơ đ ệ ử ười ch i th t lên "Gosh, i missed it"ơ ố

Trang 6

8 "Relax"

Ngh a chính là "th giãn", hay ĩ ư được dùng trong v n nói v i ngh a "t t ", "hă ớ ĩ ừ ừ ượm ã", nh t là trong đ ấ tình hu ng m t ngố ộ ười thì gi c cu ng lên còn ngụ ố ười kia thì t tin, bình t nh.ự ĩ Ví d :ụ

A: Give it, give it to me, right now!

B: Relax, it’s not going anywhere

9 "Boom"

Ngh a g c là "âm thanh/ti ng n l n" nh ng trong v n nói, t này ĩ ố ế ổ ớ ư ă ừ được dùng thay nh ng t mà ữ ừ

người nói không mu n nói ra vì nh y c m ho c vì nhàm chán, ho c ố ạ ả ặ ặ để miêu t cái gì x y ra r t ả ả ấ nhanh (ví d th hai) Có l t tụ ứ ẽ ừ ương đương trong ti ng Vi t là "ế ệ đấy" Ví d :ụ

- A k l i cho B chuy n A nhìn th y ôi nam n i vào nhà ngh , A k t m t câu r ng "And you know ể ạ ệ ấ đ ữ đ ỉ ế ộ ằ what happened next, they just boom, boom" (thay vì nói "slept together" hay "had sex", h dùng t ọ ừ

"boom")

- They finish the paperwork really fast, in two days, boom, you got your result back

Trang 7

10 "Nuts"

T "nut" có ngh a là "h t", nh ng n u "nuts" thì ti ng lóng l i là "crazy" hay " iên", "d h i".ừ ĩ ạ ư ế ế ạ đ ở ơ Ví d :ụ

- Are you nuts? (dùng để ỏ h i khi ngu ì kia làm vi c gì quá là d h i, iên r nh cho ngơ ệ ở ơ đ ồ ư ườ ạ ối l s

i n tho i di ng hay mua quà, bánh khao t t t n t t m i ng ì, v.v…)

11 Thêm uôi ie, bi n tính t thành danh t : đ ế ừ ừ cute- cutie, sweet- sweetie,

book-bookie, tech-techie, okay- okie Ví d : ụ

- Aww, your dog is a cutie (khen ban có con chó yêu quá)

- She’s a sweetie (Cô y là v /ngấ ợ ười yêu/trò c ng/ngư ườ ễ ươi d th ng)

- You guys have so many books You are really a bookie! (ngườ đọi c nhi u/m t sách)ề ọ

- He became a techie when he was in middle school (Anh ta gi i v công ngh t h i còn h c c p ỏ ề ệ ừ ồ ọ ấ 2)

Trang 8

12 "Snap"

T ừ đệm/c m thán, dùng gi ng t "thôi ch t r i" trong ti ng Vi t.ả ố ừ ế ồ ế ệ Ví d :ụ

- Oh snap, I forgot to bring the charger (Thôi ch t, quên m t không mang ế ấ đồ ạ x c)

13 "Damn"

T ừ đệm/c m thán bi u l c m xúc khi th y cái gì, i u gì quá hay, ngoài ra còn có ngh a "r t", gi ng ả ể ộ ả ấ đ ề ĩ ấ ố

t "very" (nh trong ví d th hai).ừ ư ụ ứ Ví d :ụ

- "Damn, this building is huge!"

- You know damn well that it’s not gonna happen (C u bi t ch c là i u ậ ế ắ đ ề đấy không x y ra)ả

Trang 9

14 "Comfy"

ây là cách nói t t c a t "comfortable" (tho i mái, ti n l i)

- This chair is so comfy!

15 "Chill"

T này có ch c n ng gi ng t "relax" nh ã gi i thích trên Ngoài ra còn có nghiã "thôi nào", ừ ứ ă ố ừ ư đ ả ở

nh t là trong tình hu ng ông ngấ ố đ ườ ồi n ào, nh n nháo, không ai tr t t la ố ậ ự ị đươc Ví d :ụ

- A: You didn’t give me enough money

B: Chill, i’m gonna give the rest tomorrow

- Chill, so i can start the video (nói khi mu n yêu c u ám ông n nh tr t t )ố ầ đ đ ổ đị ậ ự

Trang 10

16 "Bro"

ây là cách nói t t c a t "brother", dùng trong v n nói, khi x ng hô thân m t, ki u nh t "anh/chú

mày" trong ti ng Vi t ế ệ Ví d :ụ

- What’s up bro? (Chú mày d o nào th nào?)ạ ế

17 "Thingy"

Cách nói khác c a t "thing", tủ ừ ương t nh t "cái ự ư ừ đấy, v t ậ đấy" trong ti ng Vi t.ế ệ Ví d :ụ

Trang 11

- I don’t know the name of this thingy (Không bi t cái này g i là gì)ế ọ

- Put it over there, next to the round thingy, you’ll see it (Để nó ở đằng kia kià, g n cái v t tròn tròn ầ ậ y)

18 "Call"

Ngh a chính là "g i", "cu c g i", nh ng trong v n h i th ai là "s l a ch n".ĩ ọ ộ ọ ư ă ộ ọ ự ự ọ Ví d :ụ

- A: Should I take this one? (Có nên l y cái này không nh ?)ấ ỉ

B: It’s your call = It’s up to you (Tu c u)ỳ ậ

19 "Man"

T ừ đệm/c m thán, gi ng t ả ố ừ đệm "oh", ch không có nghiã là "ngứ ườ đi àn ông" nh ngh a chính th c ư ĩ ứ

c a t này.ủ ừ Ví d :ụ

-.Man, how I love the movie It’s really good! (Ôi, t quá thích phim ớ đấy, hay thât)

- Oh man, I missed it again (Ui tr i, l i b l r i)ờ ạ ị ỡ ồ

20 "Sweet"

Ngh a chính là "ng t ngào", "k o" Trong àm tho i, t này còn mang nghiã gi ng t "great", "good"ĩ ọ ẹ đ ạ ừ ố ừ hay "fantastic" (may quá, hay quá, tuy t v i).ệ ờ Ví d :ụ

- Aww, that’s so sweet Ann! You remember my birthday and even bake me a cake (t ý khen Ann ỏ

th t tuy t v i, d thậ ệ ờ ễ ương khi ã nh ngày sinh nh t l i còn nđ ớ ậ ạ ướng bánh n a )ữ

- Sweet, I don’t have to come to school tomorrow Aay! (M ng quá mai không ph i i h c).ừ ả đ ọ

Ngày đăng: 07/09/2016, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w