1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương ôn tập học kì II tin 6

19 2,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập học kì II tin 6 đề cương ôn tập học kì II tin 6 đề cương ôn tập học kì II tin 6 đề cương ôn tập học kì II tin 6 đề cương ôn tập học kì II tin 6 đề cương ôn tập học kì II tin 6 đề cương ôn tập học kì II tin 6

Trang 1

Đề cương ôn tập tin 6 học kì II NĂM HỌC : 2016 - 2017

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1: Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột

trên biểu tượng nào dưới đây?

Câu 2 : Khi gõ văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải:

A Nhấn phím End B Gõ dấu châm câu

C Nhấm phím Enter D Nhấn phím Home

Câu 3: Theo kiểu gõ VNI thì chữ Lớp sáu được gõ như thế nào?

A Lo7p1 sau B Lo7p sau1 C Lop sau1 D Lo7p1 sau1

Câu 4: Muốn chọn phông chữ em chọn nút lệnh nào dưới đây?

Câu 5: Muốn đóng một văn bản dùng nút lệnh:

Câu 6: Điền từ hoặc cụm từ bên trái, bên phải vào chổ trống (…) để được câu

đúng

A Phím Delete dùng để xóa kí tự……….con trỏ soạn thảo

B Phím Backspace dùng để xóa kí tự……… con trỏ soạn thảo

Câu 7: Nút lệnh nào có tác dụng khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản?

Câu 8: Để mở văn bản đã lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:

Câu 9 : Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh:

A Insert → From File → Picture B Insert → Picture → From File

C Picture → From File → Insert D Picture → Insert → From File

Câu10: Sử dụng phím Delete để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

A Ngay trước kí tự E, B Ngay trước kí tự O, C Ngay cuối từ ONE,

D Ngay trước kí tự N

Trang 2

Câu 11: Để mở một văn bản mới (văn bản trống), em có thể thực hiện thao tác

nào?

A Nháy nút lệnh Save B Nháy nút lệnh New , C Nháy nút lệnh Copy

, D Tất cả đều đúng.

Câu 12 : Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:

Câu 13: Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau:

Nút dùng để định dạng kiểu chữ …………, Nút dùng để định dạng kiểu

chữ …………

Nút dùng để định dạng kiểu chữ …………, Nút dùng để ………

Câu 14: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân được gọi là: A.Phông chữ; B.Kiểu chữ C.Cỡ chữ D.Màu chữ Câu 15: Chọn phông chữ em sử dụng nút lệnh nào? A B C D Câu 16: Văn bản sau được định dạng gì? Bác Hồ ở chiến khu A.Kiểu chữ nghiêng; B.Vừa kiểu chữ đậm vừa kiểu chữ nghiêng; C.Vừa kiểu chữ ngiêng vừa kiểu chữ gạch chân; D.Kiểu chữ đậm Câu 17: Văn bản sau được định dạng gì? Bác Hồ ở chiến khu A.Kiểu chữ nghiêng; B.Vừa kiểu chữ đậm vừa kiểu chữ nghiêng, màu chữ; C.Vừa kiểu chữ ngiêng vừa kiểu chữ gạch chân, màu chữ; D.Kiểu chữ đậm, màu chữ Câu 18: Hãy điền tác dụng định dạng đoạn văn của các nút lệnh sau: Nút lệnh dùng để

Nút lệnh dùng để

Nút lệnh dùng để

Nút lệnh dùng để

Trang 3

Câu 19: Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, em sử dụng nút lệnh nào

trong số các nút lệnh dưới đây? a b

Câu 20: Nút lệnh có tác dụng gì?

A.Khởi động máy in, B.Tắt máy in, C.In văn bản, D.Xem văn bản trên màn hình trước khi in

Câu 21: Câu hỏi: Em di chuyển hình ảnh trên nền văn bản bằng thao tác nào sau

đây:

A.Di chuyển chuột B.Kéo thả chuột C.Nháy nút phải chuột và di chuyển chuột D.Nháy đúp chuột

Câu 22: Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn

thảo văn bản?

A Microsoft Word B.Microsoft Paint C.Microsoft Excel

D.Internet Explorer

Câu 23: Trong soạn thảo văn bản các dấu ; : ! ? được đặt như thế nào?

A Sát với từ trước nó B Sát với từ sau nó

C Cách từ trước và sau nó một dấu cách D Không có quy định nào

Câu 24:Có thể gõ chữ Việt từ bàn phím theo những kiểu cơ bản nào?

A Kiểu Vni B Kiểu Telex C Kiểu Telex và Vni D.Times New Roman và Vni

II/ TỰ LUẬN :

Câu 1: Hãy nêu thao tác sao chép một đoạn văn bản? Thao tác di chuyển một

đoạn văn bản?

Câu 2: Để soạn thảo và hiển thị văn bản chữ Việt trên máy tính ta cần thêm các

công cụ hỗ trợ gì?

Hãy gõ câu dưới đây bằng một trong hai kiểu gõ TELEX hoặc VNI:

Em tên là (gõ tên của em vào đây) , học sinh trường Trung học

cơ sở Tân Lập

Tân Đông 1 – Xã Tân Lập – Huyện Tân Biên – Tỉnh Tây Ninh

Trang 4

Câu 3: Thế nào là định dạng văn bản? Định dạng văn bản được phân loại thế nào? Câu 4: Liệt kê các thành phần cơ bản có trên cửa sổ Word.

Câu 5 Nêu cách Khởi động Word ? Nêu cách Lưu văn bản trong máy tính

Câu 6: Nêu Quy tắc gõ văn bản trong word?

HƯỚNG DẪN TỰ LUẬN:

Câu 1: * Để sao chép phần văn bản em thực hiện như sau:

1 Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy nút Copy (hay CTRL+C)

2 Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép nháy nút Paste (hay CTRL+V)

* Để di chuyển một phần văn bản từ vị trí này sang vị trí khác em thực hiện như

sau:

1 Chọn phần văn bản cần di chuyển và nháy nút Cut (hay CTRL+X)

2 Đưa con trỏ tới vị trí mới và nháy nút Paste (hay CTRL+V)

Câu 2: Để soạn thảo và hiển thị văn bản chữ Việt trên máy tính ta cần thêm các

công cụ hỗ trợ chương trình gõ chữ Việt, có hai kiểu gõ phổ biến là TELEX và VNI, chọn đúng phông chữ phù hợp với kiểu gõ

VNI: Em te6n la2 Nguye64n Va8n An , ho5c sinh tru7o72ng Trung ho5c co7 so73

Ta6n La65p

A61p Ta6n D9o6ng 1 – Xa4 Ta6n La65p – Huye65n Ta6n Bie6n – Ti3nh

Ta6y Ninh

Câu 3: Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các ký tự, của các đoạn

văn bản và các đối tượng khác trên trang Định dạng văn bản gồm 2 loại là định dạng ký tự, định dạng đoạn văn

Câu 4: Các thành phần cơ bản có trên cửa sổ Word: bảng chọn, nút lệnh, thanh

công cụ, vùng soạn thảo, con trỏ, thanh cuốn dọc, thanh cuốn ngang

Câu 5: * Khởi động Word bằng một trong hai cách sau:

+ Nháy đúp chuột lên biểu tượng của Word trên màn hình

+ Nháy nút Start, trỏ chuột vào Program và chọn Microsoft Word

* Để lưu văn bản em nháy nút lệnh (Save) trên thanh công cụ (hoặc nháy bảng chọn File rồi chọn lệnh Save )và thực hiện như sau trên cửa sổ Save as :

Trang 5

+ Ở mục Save in chọn ổ đĩa, thư mục chứa tệp cần lưu

+ Gõ tên tệp vào mục File name + Nháy nút Save để lưu

Câu 6: Quy tắc gõ văn bản trong word:

- Các dấu ngắt câu ( , : ; ! ?) phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là

một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung

- Các dấu mở ngoặc và mở nháy phải được đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của

từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và đóng nháy phải được đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó

- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống (gõ phím Spacebar) để phân cách

+ Để kết thúc một đoạn văn bản em nhấn phím Enter

Câu 1:

Biểu tượng của Microsoft Word thường có hình dạng:

A B C D

Câu 2:

Em sử dụng chương trình soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào dưới đây?

A Tạo các biểu đồ;

B Tính điểm tổng kết năm;

C Viết bài văn hay thơ;

D Vẽ hình

Câu 3:

Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình Desktop

B Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình Destop

C Nháy nút phải chuột lên biểu tượng trên màn hình Destop

D Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình Destop

Trang 6

Câu 4: Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn

thảo văn bản?

B Microsoft Word

C Microsoft Paint

D Microsoft Excel

E Internet Explorer

Câu 5: Trong soạn thảo văn bản các dấu ; : ! ? được đặt như thế nào?

A Sát với từ trước nó

B Sát với từ sau nó

C Cách từ trước và sau nó một dấu cách

D Không có quy định nào

Câu 6: Theo kiểu gõ VNI thì chữ Lớp sáu được gõ như thế nào?

A Lo7p1 sau

B Lo7p sau1

C Lop sau1

D Lo7p1 sau1

Câu 7:Có thể gõ chữ Việt từ bàn phím theo những kiểu cơ bản nào?

A Kiểu Vni

B Kiểu Telex

C Kiểu Telex và Vni

D.Times New Roman và Vni

Câu 8: Trình bày cách gõ đoạn văn bản sau:

“Quê hương là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hương là con đường đi học

Mẹ về nón lá che nghiêng.”

Câu 9: Điền từ hoặc cụm từ bên trái, bên phải vào chổ trống (…) để được câu

đúng

C Phím Delete dùng để xóa kí tự……….con trỏ soạn thảo

D Phím Backspace dùng để xóa kí tự……… con trỏ soạn thảo

Trang 7

Câu 10: Nút lệnh nào có tác dụng khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản?

Câu11: Sử dụng phím Delete để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

A Ngay trước kí tự E

B Ngay trước kí tự O

C Ngay cuối từ ONE

D Ngay trước kí tự N

Câu 12: Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:

A New B Open C Save D Cut

Câu 13: Công cụ nào của chương trình soạn thảo văn bản Word có thể hỗ trợ việc

tìm kiếm nhanh và chính xác các cụm từ trong văn bản?

A Lệnh Find trong bảng chọn Edit

B Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

C Lệnh GO TO trong bảng chọn Edit

D Không có công cụ nào cả

Câu 14: Sau khi sử dụng lệnh Find trong bẳng chọn Edit để tìm được một từ,

muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

A Nháy nút Find Next

B Nháy nút Next

C Nhấn phím Enter

D Nhấn phím Space

Câu 15: Thực hành thay thế từ “quê” thành từ “Quê”:

“quê hương là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

quê hương là con đường đi học

Mẹ về nón lá che nghiêng.”

Câu 16: Định dạng văn bản là:

a) thay đổi kiểu dáng của các kí tự;

b) thay đổi kiểu dáng của các đoạn văn bản

Trang 8

c) thay đổi kiểu dáng của các kí tự, thay đổi kiểu dáng của các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang văn bản

d) thay đổi kiểu dáng của các kí tự, thay đổi kiểu dáng của các đoạn văn bản;

Câu 17: Các tính chất của định dạng kí tự là:

a) Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, hình ảnh;

b) Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ;

c) Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

d) Phông chữ, cỡ chữ, hình ảnh;

Câu 18: Nêu các bước định dạng kí tự bằng các nút lệnh trên thanh công cụ? Câu 19: Để thay đổi phông chữ cho văn bản em thực hiện?

a) Chọn phần văn bản cần cần thay đổi, nháy mũi tên ở ô Font, chọn phông chữ thích hợp

b) Chọn phần văn bản cần định cần thay đổi, chọn Format Paragraph c) Chọn Font size rồi chọn phông

d) Nháy mũi tên ở ô Font, chọn phông chữ thích hợp

Câu 20: Để thay đổi cỡ chữ em thực hiện?

a) Chọn phần văn bản cần thay đổi rồi chọn nút lệnh Font color

b) Nháy mũi tên ở ô Font size, chọn cỡ chữ thích hợp

c) Chọn phần văn bản cần thay đổi, chọn Format  font, chọn cỡ ở ô Size d) Nháy nút lệnh Font size chọn số lớn hơn

Câu 21: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân được gọi là:

a) Phông chữ;

b) Kiểu chữ

c) Cỡ chữ

d) Màu chữ

Câu 22: Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau:

dùng để định dạng kiểu chữ

dùng để định dạng kiểu chữ

Trang 9

dùng để định dạng kiểu chữ

Câu 23: Chọn phông chữ em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

Câu 24: Văn bản sau được định dạng gì?

Bác Hồ ở chiến khu

a) Kiểu chữ nghiêng;

b) Vừa kiểu chữ đậm vừa kiểu chữ nghiêng;

c) Vừa kiểu chữ ngiêng vừa kiểu chữ gạch chân;

d) Kiểu chữ đậm

Câu 25: Văn bản sau được định dạng gì?

Bác Hồ ở chiến khu

a) Kiểu chữ nghiêng, màu chữ;

b) Vừa kiểu chữ đậm vừa kiểu chữ nghiêng, màu chữ;

c) Vừa kiểu chữ ngiêng vừa kiểu chữ gạch chân, màu chữ; d) Kiểu chữ đậm, màu chữ

Câu 26: Thao tác nào dưới đây không phải là định dạng đoạn văn?

a Thay đổi kiểu chữ thành chữ in nghiêng

b Tăng khỏang cách giữa các dòng trong đoạn văn

c Tăng cỡ chữ

d Thay đổi màu chữ

Câu 27: Định dạng đoạn văn là gì?

Câu 28: Nút lệnh có chức năng gì?

a) Tăng mức thụt lề trái;

Trang 10

b) Giảm mức thụt lề trái;

c) Căn thẳng lề phải;

d) Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

Câu 29: Nút lệnh nào thực hiện chức năng giãn dòng?

a)

b)

c)

d)

Câu 30: Hãy điền tác dụng định dạng đoạn văn của các nút lệnh sau:

1. Nút lệnh dùng để

2. Nút lệnh dùng để

3. Nút lệnh dùng để

4. Nút lệnh dùng để

Câu 31: Thao tác nào là thao tác trình bày trang văn bản trong các thao tác dưới

đây:

a Chọn hướng trang và đặt lề trang

b Đặt khoảng cách lề cho mọi đoạn văn

c Đặt khoảng cách lề trái, lề phải, lề trên, lề dưới cho trang văn bản

d Căn thẳng lề trái tất cả trang văn bản

Câu 32: Để xem văn bản trên màn hình trước khi in, em sử dụng nút lệnh nào

trong số các nút lệnh dưới đây?

Câu 33: Nút lệnh có tác dụng gì?

a Khởi động máy in

b Tắt máy in

c In văn bản

d Xem văn bản trên màn hình trước khi in

Trang 11

Câu 34: Để trình bày trang văn bản, em chọn lệnh:

a) File  Page Setup  Print

b) File  Margins

c) File  Page Setup  Margins

d) File  Portrait

Câu 35: Câu hỏi: Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?

a Minh họa cho nội dung văn bản

b Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn

c Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d Tất cả các phương án trên

Câu 36: Câu hỏi: Để chèn hình ảnh vào văn bản em thực hiện lệnh nào sau đây:

a Chọn Insert  Picture  From File

b Chọn Format  Picture  From File

c Chọn Edit  Picture  From File

d Chọn File  Picture  From File

Câu 37: Câu hỏi: Sắp xếp lại các bước sau theo đúng trình để chèn hình ảnh vào

văn bản

Trả lời:

B1: Chọn tệp đồ họa cần chèn

B2: đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần chèn

B3: Nháy nút Insert

B4: Mở bảng chọn Insert  Chọn Picture  From File

Hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 38: Câu hỏi: Em có thể chèn những hình ảnh nào vào văn bản

a Hình ảnh được lưu trên đĩa cứng, đĩa CD, tải về từ internet

b Hình ảnh em tự vẽ bằng phần mềm đồ họa

c Hình ảnh được chụp bằng máy kĩ thuật số và lưu trong máy tính

d Tất cả đều đúng

Trang 12

Câu 39: Câu hỏi: Em di chuyển hình ảnh trên nền văn bản bằng thao tác nào sau

đây:

a Di chuyển chuột

b Kéo thả chuột

c Nháy nút phải chuột và di chuyển chuột

d Nháy đúp chuột

Câu 40: Hãy sắp xếp lại các thao tác sau đúng trình tự để thay đổi cách bố trí hình

ảnh trên văn bản

Trả lời:

B2: Mở bảng chọn Format  Chọn Picture  chọn trang Lay Out

B4: Nháy nút OK

B3: Chọn kiểu bố trí thích hợp

B1: Chọn hình ảnh

Hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu41:

Câu hỏi: Nếu được bố trí trên một dòng văn bản, hình ảnh có thể ở vị trí nào?

a Đầu dòng

b Cuối dòng

c Giữa dòng

d Tại bất kì vị trí nào trên dòng văn bản, giống như một kí tự

Câu 42: Câu hỏi : Để chèn bảng vào văn bản ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a Insert Table

b Table Insert Table

c Format Table

d Table  Format Table

Câu 43: Câu hỏi: Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong văn

bản?

Hãy chọn phương án trả lời đúng

Ngày đăng: 07/09/2016, 12:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w