Ứng dụng o Dung môi hữu cơ o Trùng hợp vinyl axetat: chất dẻo hoặc thủy ph}n tạo polivinyl ancol o Trùng hợp metyl acrylat; metyl metacrylat: Thủy tinh hữu cơ o Este có mùi thơm: Công n
Trang 1Tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit (đuôi “at”)
HCOOC 2 H 5: etyl fomat CH3 COOCH=CH 2: vinyl axetat
C 6 H 5 COOCH 3: metyl benzoat CH3 COOC 6 H 5: phenyl axetat
I.3 Tính chất vật lý
Nhiệt độ sôi thấp hơn axit, ancol vì không tạo liên kết hiđro
Thường: lỏng, nhẹ hơn nước, ít tan trong nước
Hòa tan nhiều hợp chất hữu cơ
Thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat: mùi chuối chín; etyl butirat: mùi dứa, etyl isovalerat: mùi táo
I.4 Tính chất hóa học
I.4.1 Thủy ph}n môi trường axit (thuận nghịch)
R-COO-R’ + H-OH H SO ,t 2 4
R-COOH + R’-OH CH3COOC2H5 + H2O H SO ,t 2 4
CH3COOH + C2H5OH I.4.2 Thủy ph}n môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa)
R-COO-R’ + NaOH H O, t 2 R-COONa + R’-OH a) Tạo ancol : CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
b) Tạo anđehit : RCOOCH=CH-R’ + NaOH → RCOONa + R’-CH2 CH=O
c) Tạo xeton : RCOOC(R’)=CH-R” + NaOH → RCOONa + R’-CO-CH2R”
d) Tạo phenolat : RCOOC6H4R’ + 2NaOH → RCOONa + R’-C6H 4 ONa + H 2 O
I.4.3 Phản ứng tráng bạc của HCOOR
HCOOR + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →ROCOONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3
Ancol isoamylic isoamyl axetat
B Este của phenol
Anhiđrit axetic phenyl axetat
Trang 2C Vinyl axetat
CH3COOH + CH≡CH xt ,t CH3COOCH=CH2
I.6 Ứng dụng
o Dung môi hữu cơ
o Trùng hợp vinyl axetat: chất dẻo hoặc thủy ph}n tạo poli(vinyl ancol)
o Trùng hợp metyl acrylat; metyl metacrylat: Thủy tinh hữu cơ
o Este có mùi thơm: Công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm
II.LIPIT
II.1 Định nghĩa
Lipit: Hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng tan trong dung
môi hữu cơ không ph}n cực như ete, xăng dầu…
Chất béo (triglixerit hay triaxyl glixerol) là trieste của glixerol với axit béo
Axit béo: axit cacboxylic đơn chức có số C chẵn từ 12C ÷ 24C, không phân nhánh
{ ( ( ) ( )
) ( )
II.2 Tính chất vật lý
Triglixerit chứa chủ yếu gốc axit béo no: rắn như mỡ động vật
Triglixerit chứa chủ yếu gốc axit béo không no (dầu): lỏng
Chất béo: Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong c|c dung môi hữu cơ như
benzen, xăng, ete
II.3 Tính chất hóa học
II.3.1 Thủy ph}n trong môi trường axit
Triglixerit glixerol axit béo
II.3.2 Thủy phân trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa)
Triglixerit glixerol muối của axit béo
II.3.3 Phản ứng hiđro hóa
Triolein (lỏng) tristearin (rắn)
Chỉ số axit của chất béo: Là số miligam KOH cần để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
Trang 3II.4 Vai trò và ứng dụng
A Vai trò:
Thức ăn quan trọng của con người
Nguồn cung cấp v{ dự trữ năng lượng
Nguyên liệu tổng hợp chất hữu cơ kh|c
Đảm bảo sự vận chuyển v{ hấp thụ c|c chất hòa tan được trong chất béo
B.Ứng dụng
Công nghiệp: điều chế x{ phòng, glixerol, chế biến thực phẩm
Dầu thực vật: động cơ điezen
Trang 4Câu 2 Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Hướng dẫn giải
CH3CH2COOCH3 có tên gọi là metyl propionat
→ Đáp án B
Vận dụng Câu 3 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu
được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là:
o Viết c|c đồng ph}n theo phương ph|p Định – Biến
Nắm được danh ph|p của este – lipit theo tên: {quố ế (IUPA ) ườ
Áp dụng thêm một số phương ph|p kh|c
Trang 5kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
→ este của phenol RCOOC6H4R’
RCOOC6H4R’ +2NaOH RCOONa + R’C6H4ONa + H2O
meste = msản phẩm hữu cơ +
A benzyl axetat B tristearin C metyl fomat D metyl axetat Câu 6 Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 7 Axit n{o sau đ}y l{ axit béo?
A.Axit axetic B.Axit glutamic C.Axit stearic D.Axit ađipic
Câu 8 Công thức của triolein là
A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.
C.(CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
Câu 9 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Trang 6(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng l{
Câu 10 Phát biểu n{o sau đ}y không đúng?
A.Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B.Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C.Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
D.Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 11 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 12 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể
tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của
X và Y là
A.HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3
C.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
Câu 13 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng
xà phòng hoá tạo ra một anđehit v{ một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo
phù hợp với X?
Câu 14 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm
gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 5
Xà phòng hóa tristearin thu được glyxerol:
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH → 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
Axit axetic: CH COOH 3
Axit glutamic: HOOC CH 2 2CH NH2 2COOH
Axit stearic: C H COOH → axit béo 17 35
Axit ađipic: HOOC CH 2 5COOH
→ Đáp án C
Trang 8Bài tập mẫu
Cơ bản
Câu 15 Este n{o sau đ}y khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A.C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B.CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
Hướng dẫn giải
C6H5COOC6H5 + 2NaOH C6H5COONa + C6H5ONa + H2O
CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3+2NaOHCH3COONa+CH3CH2COONa+CH2OH-CH2OH
CH3OOC-COOCH3 + 2NaOH (COONa)2 + 2CH3OH
CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa+ C6H5ONa + H2O
→ Đáp án C
Câu 16 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
bạc, Z t|c dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X l{
Nắm được c|c phản ứng thủy ph}n của este trong môi trường kiềm
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
Biết được c|c trường hợp thủy ph}n este tạo ancol, anđehit, xeton, phenolat
Giải b{i to|n về hỗn hợp este nên sử dụng phương ph|p trung bình
Lưu ý: Phản ứng thủy ph}n este của phenol tạo ra hai muối trong đó có một muối l{
phenolat:
RCOOC6H4R’ + 2NaOH → RCOONa + R’C6H4ONa + H2O
Trang 92 2
HCOOCH CHO NaOH HCOONa HOCH CHO
CH COOCH CH NaOH CH COONa CH CHO
HCOOCH CH NaOH HCOONa CH CHO
HCOOCH CH CH NaOH HCOONa HC CHCHO
Câu 18 Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng
phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là
A C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C.HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D.CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
Hướng dẫn giải
Gọi CTPT chung cho 2 este l{ đồng phân của nhau là C H O (n 2)n 2n 2
6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa l{ 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
Este của phenol ( X) + 2NaOH Muối của axit cacboxylic + muối phenolat + H2O
Este của ancol (Y) + NaOH Muối của axit cacboxylic + ancol
Trang 10X
H O ancol Y
C H CH OH0,05
axetanđehit CTCT thu gọn của este đó l{
Câu 21 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra
là
Câu 22 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) n{o sau đ}y?
A.H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B.Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C.Dung dịch NaOH (đun nóng)
D.H2 (xúc t|c Ni, đun nóng)
Câu 23 Phát biểu đúng là:
A.Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B.Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
C.Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D.Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 24 Trường hợp nào dưới đ}y tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A.HCOOCH=CHCH3 + NaOHt
B.CH3CHOOCH2CH=CH2 + NaOHt
C.CH3COOCH=CH2 + NaOHt
D.CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOHt
Câu 25 Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm
Trang 112 muối và ancol etylic Chất X là
Câu 27 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A.rượu metylic B.etyl axetat C.axit fomic D.rượu etylic
Câu 28 Mệnh đề không đúng l{:
A.CH3CH2COOCH =CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B.CH3CH2COOCH =CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
C.CH3CH2COOCH=CH2 cùng d~y đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
D.CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 29 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol l{
Câu 30 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch
NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.CH3COOCH2C6H5 B.HCOOC6H4C2H5 C.C6H5COOC2H5 D.C2H5COOC6H5
Câu 31 Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat
(5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol l{:
Câu 33 Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư),
thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
A.CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B.HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
C.CH2=CH-COONa, HCOONa v{ CH≡C-COONa
D.CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
Câu 34 Chất X có công thức ph}n tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu
được chất Y v{ 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 lo~ng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm l{ đồng ph}n cấu tạo của nhau Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A.Chất T không có đồng phân hình học
B.Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C.Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
Trang 12D.Chất Z làm mất m{u nước brom
Câu 35 Cho 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 36 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A.17,80 gam B.18,24 gam C.16,68 gam D.18,38 gam
Câu 37 Thủy ph}n este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B.metyl axetat C.etyl axetat D.vinyl axetat
Câu 38 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 39 Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit
axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn
với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là
Câu 40 Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X t|c dụng với dung dịch NaOH
dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X l{
A.C2H3COOCH3 B.CH3COOC2H3 C. HCOOC3H5 D.CH3COOC2H5
Câu 41 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05
gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và HCOOC2H5
Câu 42 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung
dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 43 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 44 Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6
gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH
dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là
A.C2H5COOCH3 B.C2H5COOC2H5 C.CH3COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 45 Thủy ph}n ho{n to{n 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y
v{ 7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tr|ng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch m{u xanh lam Công thức cấu tạo của X l{
Trang 13A.HCOOCH2CH2CH2OOCH B.HCOOCH2CH2OOCCH3
Câu 46 Thủy ph}n 37 gam este cùng công thức ph}n tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng
cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y v{ chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140˚C, thu được 14,3 gam hỗn hợp c|c este Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Khối lượng muối trong Z l{
Câu 47 Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun
nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 48 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có
khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 49 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 50 Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử
este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đ~ phản ứng là 10 gam Giá trị của m là
Câu 51 Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) t|c dụng với 300 ml dung dịch NaOH
1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 52 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch
NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là
Câu 53 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.CH3OOC–[CH2]2–COOC2H5 B.CH3COO–[CH2]2–COOC2H5
C.CH3COO–[CH2]2–OOCC2H5 D.CH3OOC–CH2–COO–C3H7
Câu 54 Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%,
sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là
Trang 14Câu 55 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X
với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 56 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hỗn hợp
muối của hai axit béo Hai axit béo đó l{
A.C17H31COOH và C17H33COOH B.C15H31COOH và C17H35COOH
C.C17H33COOH và C17H35COOH D.C17H33COOH và C15H31COOH
Câu 57 Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%,
thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó l{
A.C2H5COOH và C3H7COOH B.HCOOH và C2H5COOH
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 20
C4H6O2 có 4 đồng phân este, lần lượt phản ứng với NaOH:
HCOO C(CH ) CH NaOH HCOONa (CH C O
CH COO CH CH NaOH CH COONa CH CHO
CH CH COO CH NaOH CH CH COONa C
A Sai vì phản ứng giữa axit v{ rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng thuận nghịch
B Sai vì este phản ứng với dung dịch kiềm có thể thu được 2 muối (este của phenol) hoặc muối v{ anđehit/xeton
C Sai vì khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3
→ Đáp án D
Câu 24
Trang 15HCOOCH CHCH NaOH HCOONa CH CH CHO
CH COOCH CH CH NaOH CH COONa CH CHCH OH
CH COOCH CH NaOH CH COONa CH CHO
CH COOC H 2NaOH CH COONa C H ONa H O
CH COOCH CH Cl 2NaOH CH COONa HOCH CH OH NaCl
CH COOCH CH NaOH CH COONa CH CH OH
CH COOCH Cl CH 2NaOH CH COONa CH CHO NaCl H O
ClCH COOC H 2NaOH HOCH COONa C H OH NaCl
HCOO C(CH ) CH NaOH HCOONa (CH C O
CH COO CH CH CH NaOH CH COONa CH CH CH OH
CH COO CH CH CH NaOH CH COONa C
CH
OC
Phương |n A: X:CH OH3 Y:CH CH COOH3 2
Phương |n B: X:CH COOC H (CTPT: C H O ) Y:3 2 5 4 8 2 không tồn tại
Phương |n C: X:HCOOH Y:C H OH 3 7
Phương |n D: X:CH CH OH3 2 Y:CH COOH3
→ Chỉ có D thỏa m~n điều kiện từ X điều chế trực tiếp ra Y
Phương |n A đúng vì: CH CH COOCH CH3 2 2NaOHCH CH CO3 2 ONa C H3CHO
Phương |n B đúng vì: CH CH COOCH CH3 2 2Br2CH CH COOC3 2 HBrCH Br2
Phương |n C sai vì: Chúng không được tạo từ ancol v{ axit tương ứng cùng d~y đồng đẳng → Tính chất của không giống nhau khi tham gia phản ứng thủy phân
Phương |n D đúng vì:
Trang 16phenyl axetat : CH COOC H 2NaOH CH COONa C H ONa H O
anlylaxetat :CH COOCH CH CH NaOH CH COONa HOCH CH CH (1)
metyl axetat :CH COOCH NaOH CH COONa CH OH (2)
etylfomat :HCOOC H NaOH HCOONa C H
5 t
OH (3)tripanmitin :(C H COO) C H 3NaOH 3C H COONa C H (OH) (4)
etyl fomat(1):HCOOC H NaOH HCOONa C H OH
vinyl axetat(2):CH COOCH CH NaOH CH COONa CH CHO
triolein (3): (C H COO) C H 3NaOH 3C H COONa C H (OH)
metyl acrylat (4):CH CH COOCH NaOH CH
→ X được tạo bởi 2 ancol no, đơn chức, mạch hở và axit no, 2 chức, mạch hở
Phương |n B v{ D sai vì không có công thức phân tử C6H10O4
Phương |n A, C có công thức phân tử C6H10O4
Trang 17→ Chỉ có phương |n A – thỏa m~n điều kiện hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong
phân tử gấp đôi nhau → Đáp án A
mà C H O10 14 6 NaOHC H (OH) (Glixerol) 3 5 3
→ este 3 chức và có một gốc axit có 1 liên kết π C=C
Phương |n B v{ C sai vì có 2 liên kết π C=C
Phương |n D sai vì sản phẩm là CH3-CH=CH-COONa có đồng phân hình học
→ T: HOOC-C2H2-COOH HBr2 sản phẩm l{ đồng phân cấu tạo
→ Công thức của T: CH2=C(COOH)2 → T không có đồng phân hình học → Phương |n A đúng
2 2
3HOOC CBr(CH ) COOH + HBr
Bảo toàn khối lượng:
→ mxà phòng = mchất béo + mNaOH - mglixerol 17,24 0,06.40 0,02.92 17,8gam
→ Đáp án A
Câu 37
Trang 18Phản ứng tổng quát: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
Ta thấy HCOOC2H5 và CH3COOCH3 l{ 2 este đồng phân có M = 74