- Phân biệt được một số đặc điểm giống và khác nhau của bản thân so với người khác qua tên họ, giới tính, sở thích, đặc điểm hình dạng bên ngoài.. - Trò chuyện về ngày sinh nhật của mình
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM Hoc
Trung - Phối hợp các bộ phận | - Đi thăng băng trên băng ghế thể
Thu của trên cơ thể một cách nhịp | dục
bé nhàng để tham gia các hoạt | - Biết cách rửa tay bằng xà
động: đi kiếng gót lăn phòng.rửa đúng các bước rửa tay
Đô chơi bóng, tung- bắt bóng - Biết sử dụng các đồ dùng trong của lớp :Đi thăng bằng trên băng | sinh hoạt ở trường mầm non: cốc
đi vệ sinh va tay ban
- Không chơi ở những nơi mat vệ sinh, nguy hiểm
2*Phát triển nhận thức:
- Biết địa điểm của
trường mầm non, các khu
VỰC trong trường, công
việc của các cô
- Biết tên lớp, tên bạn, tên mình, các hoạt động
trong lớp
- Dễ hòa đồng với bạn bè
trong nhóm chơi
-có nhóm bạn chơi thường xuyên
-Có thói quen chào hỏi,cảm ơn,xin lỗi
- So sánh, phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2- 3 dẫu hiệu
- Biết một số lễ hội: ngày khai giảng, ngày 2/9
- Ôn nhận biết chữ số I
đến 5
-Xác định được vị trí(trong ,ngoài, phía trước, phía sau, trên, dưới, phải trái)của một vật so với vật
uống nước, bàn chải đánh răng
- Tự thực hiện các việc đơn giản: đánh răng, lau mặt, rửa tay, di vé sinh đúng nơi qui định Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng
- Không chơi gân hàng rào có gai,
nhà vệ sinh, hồ rác
- Biết tránh một số trường hợp không an toàn và gọi mọi người giúp đỡ
2*Phát triển nhận thức:
- Nói tên, địa chỉ, mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện
- Nói tên, công việc của các cô trong trường, tên+ công việc của cô giảo chủ nhiệm lớp
- Nói được tên, đặc điểm, của bạn khi được hỏi
-Chơi biết nhường nhịn bạn
-Biết chào ông bà cha mẹ,cô giáo
khi đi học, chào khách, biết nói cám
ơn khi nhận quà, biết xin lỗi khi sai
phạm
- Kế tên các ngày lễ hội: ngày khai giảng, ngày 2/9, biết thực hiện
môt sô hoạt động chào mừng lễ hội:
hát, múa, treo cờ Tô Quốc
- So sánh, phân loại ĐDĐC theo 2-3 dấu hiệu
- Quan tâm đến các con số, ôn về
số lượng và chữ số từ 1-> 5
- Biết sắp xếp các đối tượng theo
trình tự nhất định theo yêu cầu
Trang 2
- Cháu biết bày tỏ nhu câu của mình băng lời nói
- Biết trả lời và đặt các
câu hỏi cùng cô
- Hiểu và làm theo 2-3 yêu cầu của cô
- Biết vâng lời cô, lễ phép
với người lớnBiết chào
- Dễ hòa đồng với bạn bè
trong nhóm chơi
- Biết vị trí và trách nhiệm của bản thân trong lớp học
- Biết ý nghĩa ngày 2 tháng 9 và nhớ ơn các anh hùng
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
5*Phat triển thấm mĩ:
- Cs100: Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
- Biết sử dụng các dụng cụ
gỏ đệm theo nhịp
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán để tạo ra các sản phẩm về trường mam non
- Biết nhận xét, đặt tên cho
- Cháu biết tập trung chú ý lắng nghe
và trao đối với bạn, với cô -
- Biệt sử dụng từ cảm ơn, xin lỗi khi giao tiếp
- Nhận biết, phân biệt, phát âm đúng
chữ cái o, Ô, ơ
- Thơ Bạn mới -Kê chuyện Đôi bạn tốt -Thơ Trăng sáng _
- Trò chuyện và kê vê trường lớp, cô giáo, bạn bè, các hoạt động trong lớp
- Nghe ké chuyện về trường mầm
non
4*Phát triển tình cảm- xã hội:
- Nhận biệt một sô trang thai, cam xúc của người đối điên
- Biết bộc lộ cảm xúc, và biết chia
sẻ niềm vui với bạn bè
- Thực hiện một số quy định trong trường, lớp
- Biết quan tâm đến môi trường:
bỏ rác đúng nơi quy định, không vẽ bậy lên tường, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp gọn gàng
- Quan hệ với bạn bè giao tiếp với bạn hoà nhã yêu mến các cô trong
trường biết chào khách, biết giữ gìn trường lớp
- Biết lễ phép với cô người lớn
- Biết rủ bạn cùng chơi
- TC về cảm xúc của bé khi đến lớp
- Chơi bán hàng, đóng vai cô giáo
$*Phát triển thấm mĩ:
- Bảo vệ giữ gìn trường lớp không
vẽ bậy lên tường,bỏ rác đúng nơi qui định của trường
- Hát các bài hát về chủ đề: Ngày vui của bé,vườn trường mùa thu, trường chúng cháu là trường mầm
non,rước đèn dưới trăng, thùng
thình thùng thình
-Vận động minh họa theo bài hát Biết quan sát nhận xét về màu
Trang 3
9 Ban than Tôi là ai ]
1 Phat trién thé chat:
- Thực hiện tốt các động tác phát triển hô hấp, cơ tay, cơ chân
- Có kĩ năng thực hiện một số vận động cơ bản:
Cơ thể 1
của tôi
Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m; Chuyền bóng qua đầu qua chân, bật tách và khép chan qua 5 6
Tôi cần 1
gì lớn lên
và khỏe mạnh
- Kể được tên một số
thức ăn cần có trong bữa ăn
hằng ngày -ự rửa mặt chải răng hằng ngày
-che miệng khi ho, ngáp,
bàn chải đánh răng, kéo, khăn tay, )
- Biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi ốm, đau, khó chịu
- Nhận biết và tránh những vật dụng, nơi nguy
hiểm đối với bản thân
2 Phát triển nhận thức:
- Biết chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thê
- Biết họ tên, ngày sinh,
giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân
- Phân biệt được một số đặc điểm giống và khác nhau của bản thân so với người khác qua tên họ, giới
tính, sở thích, đặc điểm hình dạng bên ngoài
- Vẽ chân dung cô giáo
-Cat dán lồng đèn trung thu
-Nặn các loại quả
-Vẽ đồ chơi trong trường Mầm non
1 Phát triển thể chất
- Cháu thực hiện đúng các động
tác của bài thể dục theo hiệu lệnh
- Phối hợp tay- mắt trong vận động:
- Tự thực hiện các việc đơn giản: rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, đi tiêu- tiêu đúng nơi qui định, đánh
răng đúng thao tác
- Có một số hành vi và thói quen
tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: vệ sinh răng miệng, ra nắng đội mũ, giữ ấm khi trời lạnh, che miệng khi
ho, bỏ rác đúng nơi qui định
- Trò chuyện về cơ thê khỏe mạnh
và ích lợi của việc ăn uống đủ chất ,
giữ gìn sức khỏe, tập TD đều đặn
- Nhận biết một số biểu hiện ốm,
đau và biết gọi giúp đỡ
2 Phát triển nhận thức
- Kế tên các giác quan trong cơ thê: khứu giác, vị giác, thị giác, thính Ølắc, XÚC giác
-Cơ thể gồm 3 phần : Đầu, mình
và tay chân
- Nói đúng tên, họ, giới tính, ngày
sinh, sở thích của bản thân
- Nói được tên, đặc điểm, sở thích
của bạn
- Biết phân biệt sự khác nhau giữa bản thân với người khác qua tên họ,
giới tính, sở thích, đặc điểm hình dạng bên ngoài : ban trai, ban gai
- LQVT: Thực hành xác định vị trí kl gian so với bản thân và các vật khac:] trái; trước- sau;trên- dưới
- Quan tâm đến các con số và số
Trang 4
với bạn khác
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 6
Ứng xử phù hợp giới tính bản thân
- Biết thức ăn tốt cho sức khóc
- Biết cách tự bảo vệ cơ
thể khi thời tiết thay đôi
3 Phát triển ngôn ngữ:
-Mạnh dạn sử dụng ngôn ngữ để nói về bán thân, các giac quan
- Làm quen, phát âm đúng các chữ cái a, ă, â
4 Phát triển thẩm mĩ:
- Hat dung giai điệu, lời ca
và thể hiện sắc thái, tình
cảm của bài hát về chủ đề bản thân
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán để tạo ra các sản phẩm về chủ dé bản thân
- Biết nhận xét, đặt tên cho sản phâm của mình
- Biệt sử dụng các dụng cụ
gõ điệm theo nhịp, tiết tấu
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu các bài hát
về chủ đề
Tô màu kín, không chờm
ra ngoài đường viền các
hình vẽ
- Nhận ra giai điệu (vui, êm
dịu, buôn) của bài hát hoặc
ngủ dậy, đánh răng trước khi đi
ngủ, che miệng khi ho, hắt hơi, quân áo gọn đâu tóc gọn gàng,
móng ta chân cắt ngăn sạch sẽ -Dùng trang phục đúng theo giới tính và theo mùa, thời tiết
3 Phát triển ngôn ngữ
- Tự kế và giới thiệu về mình,
những người thân gần gũi.bày tỏ
nhu cầu, mong muốn của mình
- Trò chuyện về ngày sinh nhật của mình và cách ứng xử trong ngày
- Nghe kể chuyện: cậu bé mũi dài,
dê con nhanh trí có thái độ về các
tình tiết trong câu chuyện -Ké lại được câu chuyện trong tranh -Nhận biết chữ cái a,.â
-Tập phát âm tên của bạn có chữ cái và nhận dạng các chữ cái đã
học
4 Phát triển tham mi
- Hát: Đường và chân, Cái mũi, múa cho mẹ xem, mời bạn ăn
- TCAN: Tiếng hát ở đâu? Nghe hát
tìm đồ vật
-Sử dụng nhạc cụ võ theo nhịp, phách, tiết tau cham
- Vẽ chân dung bản thân, vẽ bạn trai, bạn gái
- Nặn bé trai, bé gái, đồ dùng cho bản thn
- Vẽ DDDC cho bản thân, vẽ thêm các giác quan còn thiếu
- Vẽ một số hoa, quả thực phẩm cần
thiết cho cơ thê
- Biết tô màu kín, không lem
-Đặt tên cho sản phẩm của mình, của bạn
- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo hát, bản nhạc
5 Phát triển tình cảm-xã hội
- Tc về những cảm xúc khác nhau biểu hiện qua nét mặt, cử chỉ
- Cảm nhận vẽ đẹp của TGXQ thông qua các giác quan
- Biết quí trọng, giữ gìn cơ thê sạch
Trang 510 Gia dinh
Gia dinh 1 tôi
Họ hàng 1 nhà bé
Ngôi nhà ] hanh
Phúc
đồ dùng trong gia
sở thích, khả năng của bản than.Diém giống, khác nhau của bản thân với người khác
- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân
- Biết hợp tác, chia sẻ, quan tâm đến người khác
- Git gìn vệ sinh môi trường, giữ gìn vệ sinh cơ thể
- Nhận biết trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên,
sợ hãi ,tức giận, xấu hỗ của người khác
vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi
1 Phát triển thể chất:
- Thực hiện tốt các động tác phát triển hô hấp, cơ tay, cơ chân
-Đập và bắt bóng bằng 2 tay
- Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho
phep
- Biết hút thuốc lá là có
hại và không lại gần người
đang hút thuốc ện được các bài tập :bò dích dắc qua 7
- Phân loại được một số đồ
dùng thông thường theo
chất liệu và công dụng -Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài,
- Nói được tên, tuôi, giới tính,
sở thích của mình, của bạn, biết mình và bạn khác- giống nhau ở điểm nào
- Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc bé không làm được
- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc của người đối diên
- Biết bộc lộ cảm xúc, và biết chia
sẻ niềm vui với mọi người
- Biết quan tâm đến môi trường:
bỏ rác đúng nơi quy định, không vẽ bậy lên tường, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi trong lớp gọn gàng,nhắc nhở bạn cùng giữ gìn trường, lớp sạch sé
1 Phat trién thé chat
- Châu thực hiện đúng các động
tác của bài thể dục theo hiệu lệnh
- Phối hợp tay- mắt trong vận
không an toàn và gọi mọi người
giúp đỡ: ra khỏi nhà mà không được sự cho phép của người lớn là
nguy hiểm; không đi theo người lạ
-Biết các chất kích thích gây hại : thuốc lá, rượu, bia, cà phê không
sử dụng và không lại gần những
người sử dụng rượu bia, thuốc lá
-Ké được thức ăn có trong bữa ăn hằng ngày và phân biệt được nhóm
Trang 6
cua tré tring gia đình
-Các thành viên trong gia
đình, nghê nghiệp của bô
mẹ ,sở thích của các thành viên trong gia đình , quy
mô gia đình (gia đình nhỏ,
gia đình lớn).Nhu câu gia
đình, địa chỉ gia đình
- Đếm trong phạm vi 7.Nhận biết số lượng và
chữ số 7
3.Phát triển ngôn ngữ:
- Nghe hiểu và thực hiện
được các chỉ dân liên quan
đên 2, 3 hành động
- Không nói leo, không
ngắt lời người khác khi trò chuyện
- Biết “viết” chữ theo thứ
tự từ trái qua phải, từ trên xuông dưới
- Bày tỏ tình cảm và nhu cầu, hiểu biết của bản
thân rõ ràng, dễ hiểu bằng
các câu đơn, câu ghép khác nhau
- Kể lại được câu chuyện,
đọc thuộc các bài thơ, hát
-Biết lợi ích của các nhóm dinh
dưỡng cần thiết cho cơ thẻ
2.Phát triển nhận thức:
- Phối hợp các giác quan để
quan sát, xem xét, thảo luận về đồ
dùng trong gia đình
- Biết tên øọ1, công dụng, chất liệu
của các đồ dùng trong gia đình
- Nói đúng tên, họ, giới tính,
ngày sinh của mình
- Nói tên, tuổi, giới tính, công
việc hằng ngày của các thành
viên trong gia đình, biết địa chỉ
nhà
- Trò chuyện, tìm hiểu về các dạng quy mô gia đình nhỏ, gia đình lớn -Biết các nhu cầu cần thiết của gia
đình
- Trò chuyện và nhận biết mỗi quan
hệ giữa các thành viên trong gia đình, họ hàng
- Quan tâm đến các con số như
thích nói về số lượng và đếm từ 1-
>7,
3.Phát triển ngôn ngữ:
- Nghe hiểu và thực hiện được 2-3
yêu cầu của cô để hành động
- Không chen ngang, ngắt lời khi nói chuyện vớn người khắc
- Thực hiện đúng khi “viết? theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới
- Biết dùng từ để nói về bản thân,
gia đình
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép với ông bà, cha mẹ
- Bộc lộ cảm xúc qua lời nói -Nghe và kể lại được câu chuyện Tích Chu
- Đọc thơ Em yêu nhà em, Thăm
nhà bà, Cái bát xinh xinh
Trang 711 Nganh
nghê
Nghề dịch vụ
Nghề truyền thống của địa phương Nghề phô biến trong xã hội (Ngày 20.11)
và người thân - Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình
- Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày
- Thể hiện sự an ủi và chia vul với người thân và bạn
bè -VỊ trí trách nhiệm bản thân trong gia đình
- Thực hiện công việc được giao
-Yéu mén, quan tam dén người thân trong gia đình
-Tiết kiệm điện nước
-Git gìn vệ sinh môi trường
1 Phát triển thể chất:
- Thực hiện tốt các động tác phát triển hô hấp, cơ tay, cơ chân
-Ném trúng đích bằng 2 tay -Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuyu gối
-Nhận biết,phân loại một
số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm
dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản
- Hát: Mẹ đi văng, cháu yêu bà, em
yêu ai, thiên đàng búp bê, cả nhà thương nhau, chiếc khăn tay
- Nghe hát: Cho con, ba ngọn nên lung linh, Tia ma em
- TCAN: Nghe tiéng hat tìm đô vat
5.Phát triển TCXH:
- Nói được tên, tuổi, giới tính, sở thích của mình.Biết tên bố, tên
mẹ, địa chỉ, số điện thoại nhà
- Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc bé không làm được
- Biết mình là con, cháu, anh,
chị, em trong gia đình.Biết vâng
gia đình: vâng lời ông bà, cha mẹ,
muốn đi chơi phải xin phép
-Tiết kiệm năng lượng : tắt quạt,
tat den ,tắt tivi khi k sử dụng, dùng
nước vừa phải
- Biết quan tâm đến môi trường:
bỏ rác đúng nơi quy định, không
vẽ bậy lên tường, giữ gìn đồ dùng,
dé choi gon gang
1 Phat trién thé chat:
- Cháu thực hiện đúng các động
tác của bài thê dục theo hiệu lệnh
- Phối hợp tay- mắt trong vận
động: “ném và bắt bóng bằng 2
tay từ khỏang cách xa 4m; ném
trúng đích bằng 2 tay; bật qua vật cản 15 — 20cm” — Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động” đi bằng mép ngòai bàn
chân, đi khụyu gối”
- Trẻ biết khi gặp đám cháy, cãi
nhau, có người rớt xuống nước hì
phải biết kêu cứu và chạy khỏi nơi
Trang 8- Chỉ ra được khối cầu,
khối vuông, khối chữ nhật
và khối trụ theo yêu cầu -Tên gọi, công cụ,sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phô
-Nghe hiểu nội dung các
câu đơn, câu mở rộng, câu phức
-Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách
- Nghe, hiểu nội dung câu
chuyện, bài hát, bài thơ,
các bài hát về chủ để 1 số nghề
- Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhómvà phải ăn
đầy đủ 4 nhóm chất trong mỗi bữa
ăn thì mới có sức khỏe làm việc -BiỆt các thao tác chê biên món ăn: kho, chiên, xào, nâu canh, luộc 2.Phát triển nhận thức:
-Nói được các đặc điểm nổi bật
của 1 số nghề phổ biến và 1 số nghề truyền thống của địa
- Kể được 1 số dụng cụ, sản
phẩm của các nghề khi được hỏi
- Quan tâm đến các con số như
thích nói về số lượng và đếm từ 1-
>8
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm
xúc, nhu câu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân
- Biết chữ viết có thê đọc và thay
cho lời nói
- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân
- Thực hiện được các yêu cầu
trong hoạt động tập thể
- Lắng nghe và nhận xét ý kiến
của bạn, cô
- Biết cách đọc và viết tiếng việt
( hướng đọc, hướng viết)
- Đọc thuộc các bài thơ, đồng dao:Lam nghê như bô, Hạt gạo làng
ta, Bé làm bao nhiêu nghệ, cai cay
- Nhận dạng được chữ u,ư
4.Phát triên thám mỹ:
-Hát : Bác đưa thư vui tính, Tía má
em, cô giáo miền xuôi, ngày mùa
vul
-Biét sir dụng phách gõ đệm theo nhịp, phách, tiệt tâu Ộ
-Dùng đạo cụ mũ đội, hoa câm tay,
nơ đê vận động minh họa cho bài
hát
- Tán thưởng, tự khám phá, nói
Trang 912 Thế giới
động vật
Những
con vật sống dưới nước
Những
con vật sống trong
rừng
Côn trùng — Chim Động vật nuôi trong gia
đình (Ngày
- Chủ động giao tiếp với
bạn và người lớn gần gũi -Lắng nghe ý kiến của người khác
-Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày
- Trẻ biết mọi nghề đều
có ích cho xã hội, đều
đáng quý, đều đáng trân trọng.Đặc biệt kính trọng
và yêu quý các chú bộ đội hải quân
- Biết giữ gìn và sử dụng tiết kiệm các sản phẩm
lao động
1.Phát triển thể chất:
-Thực hiện tốt các động tác phát triển hô hấp, cơ tay,
cơ chân
-Nhay xuống từ độ cao 40
cm -Dán các hình vào đúng vi trí cho trước, không bị nhăn
-Cắt theo đường viên thắng
và cong của các hình đơn giản
- Tự mặc và cởi được áo -Chạy chậm khoảng 100- 120m
-Bật tách khép chân qua 7
ô -Chuyén bong qua dau qua chan
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
2.Phát triển nhận thức:
-Goi tên nhóm con vật theo đặc điểm chung
-Trẻ biết đặc điểm, ích lợi,
tác hại của các con vật
-Biết quá trình phát triển của các con vật;điều kiện sống
-So sánh được sự giống, khác nhau giữa một số con vật
-Phân loại con vật theo 2-3
dấu hiệu
lên cảm xúc của mình khi nghe
các bài hát, bản nhạc
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt dán để tạo ra các sản phẩm về chủ đề
- Biết nhận xét, đặt tên cho sản phẩm của mình
chia sẻ niềm vui với mọi người
- Chủ động giao tiệp với bạn và người lớn gần gũi
- Lăng nghe ý kiến của người khác
các chú bộ đội hải quân đang ngày
đêm canh giữ biên đảo của nước mình
-Biết trân trọng và nâng niu các
sản phẩm do người lao động làm
ra
1.Phát triển thể chất :
- Cháu thực hiện đúng các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh
- Phối hợp tay- mắt trong vận
động: Nhảy xuống từ độ cao 40 cm;
Chạy chậm khoảng 100-120m Bật tách khớp chân qua 7 ô ;Chuyên bong qua dau qua chan
-Có kỹ năng các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn
-Cắt theo đường viên thắng và cong của các hình đơn giản
- Tự mặc và cởi được áo
- Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn
chín uống sôi để khỏe mạnh; uống
nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt sẽ gây béo phì,
không có lợi cho sức khỏe
- Có một số hành vi và thói quen
Trang 10
-Cách chăm sóc, bảo vệ con vật
-Biết đếm đến 9, nhận
biết chữ số 9
3.Phát triển ngôn ngữ:
- Hiéu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gân gũi su dụng một sô từ chào hỏi và
từ lê phép phù hợp với tình
huông -Thuộc các bài thơ, đồng
dao, ca dao về TG động vật Kế lại truyện đã được
nghe theo trình tự
-Nhận biết và phân biệt,
phát âm đúng 1,t,c -Làm quen với cách đọc và viet tiéng viét
- Thích chăm sóc cây cối,
con vật quen thuộc
- Trao đôi ý kiến của mình với các bạn
-Biết bảo vệ, chăm sóc các con vật nuôi, con vật quý hiem
- Quí trọng người chăn nuôi
tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: vệ
sinh răng miệng, ra nắng đội mũ,
giữ ấm khi trời lạnh, che miệng
khi ho, bỏ rác đúng nơi qui định
2.Phat trién nhận thức: _
- Goi tên nhóm cây côi, con vật theo đặc điệm chung
- Phối hợp các giác quan để quan
sát, thảo luận về đặc, ích lợi, tác
hại của các con vật
- Thu thập thông tin để biết quá trình phát triên của các con vật;điêu
-So sanh được sự giông, khác nhau giữa một sô con vật
-Phân loại các con vật theo những
dấu hiệu khác nhau
- Biết cách chăm sóc, bảo vệ con vật
- Biết đếm đến 9
3.Phat triển ngôn ngữ:
- Hiệu nghĩa một sô từ khái quát chỉ
sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi
- Đọc biểu cảm bài thơ, đồng
dao, ca dao về các con vật: Chú dê đen, Chim chích bông;Mèo di cau ca; Chu bo tim ban
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể
hiện sắc thái, tình cảm của bài hát : Chị ong nâu và bé ;Chú thỏ
con ;Cá vàng bơi ; Chú mèo con
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu các bài hát