Cơ quan vận độngI. Mục tiêu : HS nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ. Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương. Nêu tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mô hình. Siêng năng vận động sẽ giúp cho cơ, xương phát triển.II. Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ cơ quan vận động. III. Phương Pháp: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận, thực hành,…IV. Hoạt động dạy học : Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS 1. Kiểm tra bài cũ ( 2’): Giới thiệu nội dung chương trình của môn tự nhiên và xã hội. 2. Giới thiệu bài (1’): Cơ quan vận động Hoạt động 1: Giới thiệu cơ quan vận động. Mục tiêu: HS nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ. Chia nhóm phát tranh từ tranh 1 đến tranh 4 và HD các nhóm thảo luận và thực hiện các động tác như tranh sau đó trả lời câu hỏi bộ phận nào của cơ thể đã cử động, theo dõi nhận xét chốt lại.+GV kết luận: Để thực hiện được những động tác trên thì đầu, mình, chân, tay phải cử động.Hoạt động 2: Quan sát bộ xương và cơ nhận biết cơ quan vận động. Mục tiêu: Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể. Nêu tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mô hình.Yêu cầu HS tự nắm lấy bàn tay, cổ tay, cánh tay và thực hành cử động ngón tay, bàn tay, cổ tay…và trả lời câu hỏi dưới lớp da của cơ thể có gì? Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được? Đính tranh 5,6 và yêu cầu chỉ và nói tên các cơ quan vận động của cơ thể? Theo dõi chốt lại Qua hoạt động sờ nắn tay và các bộ phận cơ thể, ta biết dưới lớp da cơ thể có xương và thịt (vừa nói vừa chỉ vào tranh: đây là bộ xương cơ thể người và kia là cơ thể người có thịt hay còn gọi là hệ cơ bao bọc).GV tổ chức HS cử động: ngón tay, cổ tay. Qua cử động ngón tay, cổ tay phần cơ thịt mềm mại, co giãn nhịp nhàng đã phối hợp giúp xương cử động được. Nhờ có sự phối hợp nhịp nhàng của cơ và xương mà cơ thể cử động.Kết luận: Xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể.Sự vận động trong hoạt động và vui chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt. Cô sẽ tổ chức cho các em tham gia trò chơi vật tayHoạt động 3: Trò chơi: Vật tay Mục tiêu: HS hiểu siêng năng vận động sẽ giúp cho cơ, xương phát triển.Hướng dẫn HS cách chơi.Yêu cầu 2 HS xung phong lên chơi mẫu.Tổ chức cho cả lớp chơi theo nhóm 3 người, 2 bạn chơi, 1 trọng tài. +GV kết luận: Trò chơi cho chúng ta thấy … ham thích vận động.3. Củng cố ( 2’): Nêu tên và chỉ vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ. 4. Nhận xét –Dặn dò ( 1’): GV nhận xét tiết học. Lắng nghe Các nhóm quan sát tranh thảo luận và thực hiện động tác 1, 2, 3, 4 như tranh SGK, nhận xét bổ sung. Thực hiện động tác và suy nghĩ trả lời .Quan sát tranh và nói tên các cơ quan vận động, nhận xét. H tự nắm lấy bàn tay, cổ tay, cánh tay và thực hành cử động ngón tay, bàn tay, cổ tay…và trả lời câu hỏi dưới lớp da của cơ thể có xương và thịt. Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được? Lắng nghe HS cử động: ngón tay, cổ tay. Theo dõi Lắng ngheHọc sinh chơi trò vật tay Chơi theo nhóm 3 người, 2 bạn chơi, 1 trọng tài.Kết thúc cuộc chơi các bạn trọng tài nêu tên bạn thắng cuộc. Cả lớp hoan hô.
Trang 1- Viết đúng, viết đẹp chữ cái hoa A (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ)
- Biết cách nối nét từ các con chữ A sang chữ cái liền sau
- Viết đúng, viết đẹp câu ứng dụng Anh em thuận hoà ( 3 lần )
- Giáo dục các em tính cẩn thận, giữ gìn sách vở sạch đẹp
II Đồ dùng:
Mẫu chữ A đặt trong khung chữ (như sgk).
II Các hoạt động dạy học:
A Mở đầu:
- Nêu nội dung và yêu cầu của phân môn tập
viết lớp 2
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên chỉ theo khung chữ mẫu và
giảng quy trình viết
- Những chữ nào cao 2,5 li?
- Nêu độ cao các chữ còn lại?
- Khi viết Anh ta nối nét A và n nh thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ?
Hoạt động 4: Hớng dẫn viết vào vở tập viết.
- Giáo viên chỉnh lỗi giúp đỡ những em yếu
- Quan sát theo hớng dẫn của giáo viên
- Học sinh viết theo quy trình
- Viết vào bảng con theo quy trình.
- Đọc cụm từ ứng dụng (1 em)
- Anh em trong nhà phải biết yêu thơng nhờng nhịn nhau
- 4 tiếng: Anh, em, thuận, hoà
- A cao 2,5 li, chữ n cao 1 li
- A,h
- t cao 1 li rỡi các chữ còn lại 1 li
- Từ điểm cuối chữ A rê bút lên điểm
đầu của chữ n và viết chữ n
- Đủ viết một chữ cái o
Trang 2- Học sinh viết bài.
- Biết cỏch gấp tờn LỬa
- Gấp được tờn lửa Cỏc nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 3+ Màu sắc của mẫu tên lửa?
+ Tên lửa có mấy phần?
- Chốt: Tên lửa có 2 phần đó là: phần mũi
và phần thân
- Gợi ý: Để gấp được tên lửa cần tờ giấy
có hình gì?
- GV mở dần mẫu giấy tên lửa
Kết luận: Tên lửa được gấp từ tờ giấy có
hình chữ nhật
- GV lần lượt gấp lại từ bước 1 đến khi
được tên lửa như ban đầu GV nêu câu
hỏi:
+ Để gấp được tên lửa, ta gấp phần nào
trước phần nào sau?
Chốt lại cách gấp
- Gấp phần mũi trước, phần thânsau
- HS quan sát hình vẽ từ H1 đếnH6
Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình kỹ
thuật
- Treo quy trình gấp – Giới thiệu 2
bước: Gấp tạo mũi và thân tên lửa (H1
đến H4), tạo tên lửa và sử dụng (H5 và
H6)
- Gợi ý qua hình vẽ để HS nêu cách
gấp từng hình
- GV thao tác mẫu từng bước:
- HS quan sát và theo dõi từng bướcgấp của GV
Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.
Trang 4chiều dài để lấy đường dấu giữa (H.1).
Mở tờ giấy ra, gấp theo đường dấu gấp
ở hình 1 sao cho hai mép giấy mới gấp
nằm sát đường dấu giữa (H.2)
- Gấp theo đường dấu gấp ở hình 2 vào
sát đường dấu giữa được hình 3
- Gấp theo đường dấu gấp ở hình 3 vào
sát đường dấu giữa được hình 4
Lưu ý: Sau mỗi lần gấp, miết theo đường
- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu
giữa và miết dọc theo đường dấu giữa,
được tên lửa (H.5) Cầm vào nếp gấp
giữa cho hai cánh tên lửa ngang ra (H.6)
và phóng tên lửa theo hướng chếch lên
không tung
- Giáo dục HS an toàn khi vui chơi
Chốt các bước gấp tên lửa và lưu ý: 2
cách phải đều nhau để tên lửa không bị
Trang 5-Chuẩn bị: Giấy màu (10 x 15ụ)
-Tập gấp nhiều lần và tập phúng tờn lửa để
- Reứn luyeọn thoựi quen ham thớch hoaùt ủoọng ủeồ coự cụ theồ phaựt trieồn toỏt
- Giaựo duùc hoùc sinh tập thể dục thường xuyeõn moói ngaứy
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong bài 1 SGK phóng to
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6Trường tiểu học Hưng Bỡnh Gv: Phan Thị Huệ
- Kiểm tra sách ,vở bài tập
III Bài mới:
- Giới thiệu bài và ghi đề: Cơ thể chúng
ta
Hoạt động 1: Quan sát tranh
*Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận
- Động viên các em thi đua nói
* Kết luận: cỏc bộ phận bờn ngoài của
cơ thể như: đầu,mỡnh,chõn, túc, tai ,mắt,
mũi, miệng, lưng,bụng
Quan sát hình ở trang 5 rồi chỉ và nói
xem các bạn trong từng hình đang làm
gì?
- Nói với nhau xem cơ thể của chúng ta
gồm có mấy phần?
Bớc 2: Hoạt động cả lớp
- GV nêu: Ai có thể biểu diễn lại từng
hoạt động của đầu,mình,tay và chân nh
Cúi mãi mỏi lng
Viết mãi mỏi tay
-Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát
*Kết luận: Nhắc HS muốn cơ thể khoẻ
- Để lên bàn
- Đọc tờn bài học
- Làm việc theo hớng dẫn của giáo viên
- Đại diện nhóm lên bảng vừa chỉ vừa nêutên các bộ phận bên ngoài của cơ thể, cảlớp theo dõi và nhận xét
- Đại diện nhóm lên biểu diễn lại các hoạt
động của các bạn trong tranh, Cả lớp theodõi và nhận xét
- HS theo dõi
- Cả lớp học lời bài hát
- Cả lớp theo dõi
- 1 HS lên làm mẫu
Trang 7Tiết 2: Thủ cụng
Giới thiệu một số loại giấy bỡa và dụng cụ
học thủ cụng
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
Biết một số loại giấy bìa và dụng cụ thủ công
II.Đồ dùng dạy học
GV-HS: Các loại giấy màu, bìa, kéo,bút chì, thớc, hồ dán
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra dụng cụ học tập của H.(5’)
T: Nhận xét
B.Dạy bài mới:
GTB trực tiếp.(1’)
HĐ1 Kiểm tra dụng cụ học thủ công
- Gv kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ để học
môn thủ công của hs
HĐ2 Giới thiệu dụng cụ thủ công.(13’)
- Cho hs giới thiệu từng dụng cụ của môn
Nhắc lại dụng cụ học thủ công
- H tiếp tục chuẩn bịđầy đủ đồ dùng quy
định học môn Thủ công
Tiết 3: Luyện Toỏn
Hướng dẫn cỏch sử dụng đồ dựng học tập
mụn Toỏn.
1.Mục tiờu: Giỳp học sinh :
- Hiểu biết bộ đồ dựng học tập mụn Toỏn
- Cú ý thức bảo vệ, giữ gỡn đồ dựng học tập cẩn thận
2 Chuẩn bị: Bộ đồ dựng
3 Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thịệu BĐD học tập mụn Toỏn:
- GV cho HS quan sỏt bộ đồ dựng học Toỏn
- Gồm: Bú thẻ que tớnh, que tớnh rời, thước
- HS thực hành và nhắc tờn cỏc loại
đồ dựng theo GV
- Cỏ nhõn và lớp thực hành theo nhúm tổ
Trang 9- Bộ đồ dựng học tiếng việt 1
III Cỏc hoạt động dạy hoc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Việc 1: Đọc
Hụm nay ta ụn: Tỏch lời ra tiếng
- Cho học sinh đọc lại hai cõu thơ:
Thỏp mười đẹp nhất bụng sen
Việt nam đẹp nhất cú tờn Bỏc Hồ
- Chỉ cho học sinh đọc hai cõu thơ nam chõm
trờn bảng
- Cho học sinh đọc cõu thơ thứ nhất
Cõu thơ này cú mấy tiếng ?
- Cho học sinh đọc cõu thơ thứ hai
Cõu thơ này cú mấy tiếng ?
Việc 2: Viết
Cung cấp vật liệu:
Cụng cha như nỳi Thỏi Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra
- Đọc cụng cha như nỳi Thỏi Sơn
- Cõu này cú mấy tiếng ?
- Đọc cõu Nghĩa mẹ …
- Cõu này cú mấy tiếng ?
- Cụ thay cỏc tiếng bằng cỏc vật thật
Giỏo viờn vừa đọc từng tiếng vừa gắn từng
nam chõm lờn bảng
- Ghi tiếng bằng mụ hỡnh hỡnh vuụng
Trang 10Tiết 3: Luyện Tiếng việt
ễn tập đọc: Cú cụng mài sắt cú ngày nờn kim
- Phiếu cõu hỏi
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc thành tiếng (15p)
- Cho H đọc nối tiếp cõu Chỳ ý sửa cỏc
từ ngữ H hay đọc sai: nguệch ngoạc, bỏ
dở…
- Cho H đọc nối tiếp đoạn:
+ Hướng dẫn kĩ cỏch đọc từng đoạn, cõu
- Luyện đọc diễn cảm thể hiện cỏc vai
nhõn vật trong cõu chuyện
3 Hướng dẫn làm bài tập
- Phỏt phiếu học tập
- Lắng nghe
- H đọc nối tiếp cõu
H đọc nối tiếp đoạn
- Lắng nghe
- H đọc nối tiếp trong nhúm Lưu ý sửa cho bạn
- H đọc cỏ nhõn toàn bài
- Luyện đọc diễn cảm thể hiện cỏc vai nhõn vật trong cõu chuyện
Trang 11Bài 1: Lúc đầu cậu bé học đọc, học viết
như thế nào?
- Học đọc:………
- Học viết:………
Bài 2: Ghi lại lời hỏi của cậu bé và lời
đáp của bà cụ khi cậu bé mới gặp bà cụ:
- Cậu bé:……
- Bà cụ:……
Bài 3: Dựa vào câu chuyện em hãy điền
tiếp nội dung thích hợp
Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí……
Giống như cháu đi học, mỗi ngày cháu
học một tí……
4.Chữa bài, nhận xét
5 Củng cố - dặn dò
Câu chuyện này khuyên em điều gì?
- Về tập đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
- Đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi 1
- Đọc thầm đoạn 2 trả lời câu hỏi 2
- Giúp học sinh củng cố về viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số, số có 1, 2 chữ số,
số liền trước, số liền sau của một số
II Các hoạt động dạy học:
- Hoàn thành bài tập toán trang 3 vở BT toán 2
Thứ 5 ngày 10 tháng 9 năm 2015
Buổi sáng – Lớp 2G
Tiết 2: Tự nhiên & xã hội
Trang 12Cơ quan vận động
I Mục tiờu :
-HS nhận ra cơ quan vận động gồm cú bộ xương và hệ cơ
-Nờu được vớ dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương Nờu tờn và chỉ được vị trớ cỏc
bộ phận chớnh của cơ quan vận động trờn tranh vẽ hoặc mụ hỡnh
-Siờng năng vận động sẽ giỳp cho cơ, xương phỏt triển
II Đồ dựng dạy- học:
-Tranh vẽ cơ quan vận động
III Phương Phỏp:
-Quan sỏt, hỏi đỏp, thảo luận, thực hành,…
IV Hoạt động dạy- học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ ( 2’):
Giới thiệu nội dung chương trỡnh của mụn
tự nhiờn và xã hội
2 Giới thiệu bài (1’): Cơ quan vận động
Hoạt động 1: Giới thiệu cơ quan vận động.
Mục tiờu: HS nhận ra cơ quan vận động
gồm cú bộ xương và hệ cơ
-Chia nhúm phỏt tranh từ tranh 1 đến tranh 4
và HD cỏc nhúm thảo luận và thực hiện cỏc
động tỏc như tranh sau đú trả lời cõu hỏi bộ
phận nào của cơ thể đã cử động, theo dừi
nhận xột chốt lại
+GV kết luận: Để thực hiện được những
động tỏc trờn thỡ đầu, mỡnh, chõn, tay phải
cử động.
Hoạt động 2: Quan sỏt bộ xương và cơ nhận
biết cơ quan vận động
Mục tiờu: Nhận ra sự phối hợp của cơ
và xương trong cỏc cử động của cơ thể Nờu
tờn và chỉ được vị trớ cỏc bộ phận chớnh của
cơ quan vận động trờn tranh vẽ hoặc mụ
hỡnh
- Yờu cầu HS tự nắm lấy bàn tay, cổ tay,
cỏnh tay và thực hành cử động ngún tay,
bàn tay, cổ tay…và trả lời cõu hỏi dưới
lớp da của cơ thể cú gỡ? Nhờ đõu mà cỏc
- Lắng nghe
- Cỏc nhúm quan sỏt tranh thảo luận và thực hiện động tỏc 1, 2, 3, 4 như tranh SGK, nhận xột bổ sung
- Thực hiện động tỏc và suy nghĩ trả lời
- Quan sỏt tranh và núi tờn cỏc cơ quan vận động, nhận xột
- H tự nắm lấy bàn tay, cổ tay, cỏnh tay
và thực hành cử động ngún tay, bàn tay, cổ tay…và trả lời cõu hỏi dưới lớp
da của cơ thể cú xương và thịt Nhờ
Trang 13bộ phận đó cử động được?
- Đính tranh 5,6 và yêu cầu chỉ và nói tên các
cơ quan vận động của cơ thể? Theo dõi chốt
lại
Qua hoạt động sờ nắn tay và các bộ phận cơ
thể, ta biết dưới lớp da cơ thể có xương và
thịt (vừa nói vừa chỉ vào tranh: đây là bộ
xương cơ thể người và kia là cơ thể người có
thịt hay còn gọi là hệ cơ bao bọc).
-GV tổ chức HS cử động: ngón tay, cổ tay
- Qua cử động ngón tay, cổ tay phần cơ thịt
mềm mại, co giãn nhịp nhàng đã phối hợp
giúp xương cử động được
- Nhờ có sự phối hợp nhịp nhàng của cơ và
xương mà cơ thể cử động
Kết luận: Xương và cơ là cơ quan vận
động của cơ thể.
Sự vận động trong hoạt động và vui chơi bổ
ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển
tốt Cô sẽ tổ chức cho các em tham gia trò
chơi vật tay
Hoạt động 3: Trò chơi: Vật tay
Mục tiêu: HS hiểu siêng năng vận động sẽ
giúp cho cơ, xương phát triển
-Hướng dẫn HS cách chơi
-Yêu cầu 2 HS xung phong lên chơi mẫu
-Tổ chức cho cả lớp chơi theo nhóm 3 người,
- Học sinh chơi trò vật tay
- Chơi theo nhóm 3 người, 2 bạn chơi,
1 trọng tài
Kết thúc cuộc chơi các bạn trọng tài nêu tên bạn thắng cuộc Cả lớp hoan hô
Tiết 3: Luyện Toán
Ôn tập các số đến 100
I Môc tiªu: Gióp häc sinh cñng cè vÒ:
Trang 14- Viết các số từ 0 đến 100 ,thứ tự các số
- Số có một chữ số; số liền trớc; số liền sau của một số
III Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ
II Các hoạt động dạy học:
- GV ra bài, hướng dẫn học sinh làm bài:
Lan có 35 bông hoa Lan cho bạn 15 bông
hoa Hỏi Lan con lại bao nhiêu bông hoa?
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hs đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm
- Nhận xét bài làm
a 13, 23, 33, 43, 53, 63, 73, 83, 93
b 30,31,32,33,34,35,36,37,38,39
- Hs đọc yêu cầu bài 3
- Học sinh làm bài vào vở (2 HS làm bảng lớp)
- Nhận xét bài làm
Bài giải Lan còn lại số bông hoa là:
35 - 15 = 20 ( bông hoa) Đáp án: 20 bông hoa
- Giỳp học sinh củng cố kĩ năng nghe – viết, biết giữ gỡn sỏch vở.
- Giỳp học sinh viết đỳng luật chớnh tả
II Hoạt động dạy học :
- Hoàn thành bài tập tiếng việt
- Luyện chớnh tả bài Cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim
Buổi chiều – Lớp 1A
Trang 15Tiết 3: Luyện Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động dạy hoc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Việc 1: Đọc
Hụm nay ta ụn: Tỏch lời ra tiếng
- Cho học sinh đọc lại:
Nhong nhong nhong
Ngựa ụng đã về
Cắt cỏ Bồ Đề
Cho ngựa ụng ăn
- Chỉ cho học sinh đọc hai cõu thơ nam chõm
trờn bảng
- Cho học sinh đọc cõu thơ thứ nhất
Cõu thơ này cú mấy tiếng ?
- Cho học sinh đọc cõu thơ thứ hai
Những cõu thơ này cú mấy tiếng ?
Trang 16- Cõu này cú mấy tiếng ?
- Đọc cõu: Cú vị phự sa
- Cõu này cú mấy tiếng ?
- Cụ thay cỏc tiếng bằng cỏc vật thật
Giỏo viờn vừa đọc từng tiếng vừa gắn từng
nam chõm lờn bảng
- Ghi tiếng bằng mụ hỡnh hỡnh vuụng
- Chấm một số em, nhận xột
- Nhắc lại từng tiếng
- 4 tiếng
- Nhắc lại từng tiếng
- Ghi tiếng bằng mụ hỡnh hỡnh vuụng
Tiết 4: Hướng dẫn tự học toỏn, tiếng việt
I Mục tiờu:
- Làm quen với bộ đồ dựng toỏn, tiếng việt
II Cỏc hoạt động dạy học
- Làm quen với bộ đồ dựng toỏn
- Làm quen với bộ đồ dựng tiếng việt
Thứ 6 ngày 11 thỏng 9 năm
2015
Buổi chiều – Lớp 1A
Tiết 1: Luyện Tiếng Việt
Tiếng giống nhau
I Mục tiờu : Giỳp H chiếm lĩnh ngữ õm
Giỳp H củng cố cỏch ghi lại những tiếng giống nhau
II Đồ dựng dạy học:
- Nam chõm
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động của Gv
Việc 1 : ễn đọc SGk
Hoạt động của H
Trang 17- Cho H đọc lại 2 cõu thơ về Bỏc Hồ
Cỏch ghi lại cỏc tiếng giống nhau
- Yờu cầu H tỡm tiếng giống nhau ở 2 cõu
thơ trờn bảng
-GV ghi 2 cõu thơ lờn bảng
Vớ dụ : tiếng đẹp ghi cựng một màu tiếng
Diều hay chiếc thuyền
Trụi trờn sụng Ngõn
- Cho H đọc theo 4 mức độ: To, nhỏ,
nhẩm, thầm
- Yờu cầu H viết cỏc bài trong SGK và tỡm
tiếng giống nhau
H nờu cỏch tiếng giống nhau
H viết và tỡm tiếng giống nhau và tụ màutiếng giống nhau
H đọc theo 4 mức độ: To, nhỏ, nhẩm, thầm
- Lắng nghe
Tiết 1: Luyện Toỏn
Nhiều hơn, ớt hơn.
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 18Bài 1: Đánh dấu * vào ô trống dòng có nhiều đồ
Tiết 3: Sinh hoạt sao
Tuần 2
Trang 19Buổi chiều – Lớp 2G
Tiết 1: Thủ cụng
Gấp tờn lửa (tiết 2)
I.Mục Tiờu:
- Biết cỏch gấp tờn LỬa
- Gấp được tờn lửa Cỏc nếp gấp phẳng, thẳng ,sản phẩm đẹp HS gấp được tờn lửathành thạo
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra :Gấp tờn lửa
- Yờu cầu h/s nờu cỏc bước thực hiện để
gấp tờn lửa
- Nhận xột
- B1:Gấp tạo mũi & thõn tờn lửa
- B2:Tạo tờn lửa & sử dụng
+ Muốn gấp được tờn lửa cỏc em thực
hiện mấy bước? (cú 2 bước)
Bước 1: Gấp tạo mũi tờn và thõn tờn
Trang 20 Bước 2 : Tạo tên lửa và sử dụng.
- HS thực hành gấp theo tổ gấp tên lửa
và trình bày trên giấy A4 Thi đua vớicác tổ khác
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng đọc
II Các hoạt động dạy học
- Luyện đọc các bài tập đọc
- Hoàn thành bài tập tiếng việt 2
Trang 21-Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết.
-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
-ý thức đợc sức lớn của mọi ngời làkhông hoàn toàn nh nhau,có ngời cao hơn,có
ng-ời thấp hơn,có ngng-ời béo hơn,… đó là bình thờng-Các hình trong bài
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh trong SHK phóng to
- Vở bài tậpTN-XH bài 2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động:
2.Bài mới:
-GV kết luận bài để giới thiệu: Các em cùng
độ tuổi nhng có em khoẻ hơn,có em yếu
hơn,có em cao hơn, có em thấp hơn…hiện
t-ợng đó nói lên điều gì?Bài học hôm nay các
em sẽ rõ
Hoạt động 1:Làm việc với sgk
*Mục tiêu:HS biết sức lớn của các em thể
hiện ở chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết
cao,về các hoạt động vận động(biết lẫy,biết
bò,biết ngồi,biết đi …)và sự hiểu biết(biết
lạ,biết quen,biết nói …)
-Các em mỗi năm sẽ cao hơn,nặng hơn,học
- Chơi trò chơi vật tay theo nhóm
- Lắng nghe
- Một số hóc sinh nhắc lại tên bài học
-HS làm việc theo từng cặp: quan sát vàtrao đổi với nhau nội dung từng hình
- HS đứng lên nói về những gì các em
đã quan sát-Các nhóm khác bổ sung
-HS theodõi
Trang 22đợc nhiều thứ hơn,trí tuệ phát triển hơn …
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm 4
*Mục tiêu:
-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn
cùng lớp
-Thấy đợc sức lớn của mỗi ngời là không
hoàn toàn nh nhau,có ngời lớn nhanh hơn,có
ngời lớn chậm hơn
*Cách tiến hành:
Bớc 1: - Gv chia nhóm
-Cho HS đứng áp lng vào nhau.Cặp kia quan
sát xem bạn nào cao hơn
-Tơng tự đo tay ai dài hơn,vòng đầu,vòng
ngực ai to hơn
-Quan sát xem ai béo,ai gầy
Bớc 2: -GV nêu: -Dựa vào kết quả thực
hành,các em có thấy chúng ta tuy bằng tuổi
nhau nhng sự lớn lên có giống nhau không?
*Kết luận:
-Sự lớn lên của các em có thể giống nhau
hoặc không giống nhau
-Các em cần chú ý ăn uống điều độ;giữ gìn
-Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
-Về nhà hàng ngày các con phải thờng xuyên
tập thể dục
-Mỗi nhóm 4HS chia làm 2 cặp tựquan sát
-HS phát biểu theo suy nghĩ của cánhân
- Đo tay ai dài hơn,vòng đầu,vòng ngực
- Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật - hình tam giác:
+ 2 tờ giấy màu khác nhau
+ Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn tay
- Giấy màu, giấy nháp có kẻ ô ; vở thủ công, hồ dán, bút chì, khăn tay
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ :
- KT đồ dùng của HS
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh quan sát
- GV cho HS xem bài mẫu
Hỏi: Các em phát hiện xem xung quanh mình
- Theo dõi số bài bạn hoàn thành tốt
- Theo dõi và thực hiện
Tiết 3: Luyện Toỏn
Luyện hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc
1 Yờu cầu:
- Củng cố nhận biết hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc
-Biết cỏch ghộp hỡnh theo yờu cầu
Trang 24Bài 2: Hình giống nhau tô cùng màu:
Bài 3: Hãy ghép các hình sau thành:
Làm phiếu bài tập theo nhóm bàn
2 nhóm đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
Báo cáo kết quả
Chơi trò chơi: Tô đúng , tô nhanh
Mỗi tổ cử 3 em tham gia chơi Lớp tổng kết, khen ngợi
Làm việc cá nhân với bộ đồ dùng học toán
Một số em ghép trước lớp
L¾ng nghe
Trang 25Tiết 4: Luyện Tiếng Việt
Luyện tách tiếng ra hai phần
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố kĩ năng tách tiếng có thanh ngang ra 2 phần
- Củng cố cách vẽ mô hình tách tiếng có thanh ngang ra 2 phần
II Chuẩn bị:
- Ngữ liệu: Câu ca dao
III Các hoạt động dạy học:
a, Việc 1: Đọc
T Hôm này ta ôn tách tiếng có thanh ngang ra
2 phần:
T Đọc bài ca dao:
Cái bống là cái bống bang
Khéo sảy khéo sàng cho mẹ nấu cơm
T Hãy đọc thuộc lòng câu ca dao trên
Giáo viên vẽ mô hình hình tròn câu ca dao
Tìm các tiếng có thanh ngang trong câu ca dao
trên
Việc 1: Viết
T Phân tích tiếng bang
T Ghi tiếng bằng mô hình tách tiếng thành 2
phần
T Phân tích tiếng cho
T Ghi tiếng bằng mô hình tách tiếng thành 2
phần
T Phân tích tiếng cơm
T Ghi tiếng bằng mô hình tách tiếng thành 2
Học sinh: bờ - ang - bang
Học sinh : chờ - o cho
Học sinh: cờ - ơm - cơm
Trang 26II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Viết chính tả
1.GV đọc đoạn văn : Chim sơn ca
Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải
nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ Những con
sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi Chúng
bay lên cao và cất tiếng hót Tiếng hót lúc
trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa
2 Bài tập
Bài 1: Điền d hay gi?
a đình, .a ẻ
con iều ẻo ai
ờng nh cái ờng
Bài 2: Đặt câu với từ: gia đình, da dẻ
Hoạt động 2: Chấm chữa bài
- Gọi HS lên chữa bài
HS đặt câu
HS nhận xétLắng nghe
Tiết 4: Hướng dẫn tự học toỏn
I Mục tiờu:
- Giỳp học sinh củng cố kĩ năng đặt tớnh toỏn
II Cỏc hoạt động dạy học
- Hoàn thành bài tập toỏn
- Làm một số bài tập nõng cao
Bài 1: Điền số thớch hợp vào
Trang 27III Hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ ( 2’): Cơ quan vận động
Nêu tên các cơ quan vận động
2 Giới thiệu bài (1’): Bộ xương
Hoạt động 1 : Giới thiệu xương, khớp
xương
Mục tiêu : HS nêu được tên và chỉ được vị
trí các vùng xương chính của bộ xương:
xương đầu, xương mặt, xương sườn,…xương
chân Biết tên các khớp xương của cơ thể
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và quan sát
hình vẽ (SGK) chỉ và nói tên một số xương
và khớp theo dõi nhận xét chốt lại
-Đính tranh vẽ bộ xương, gọi 2 HS lên bảng
( 1em chỉ tranh, nói tên, em kia gắn tờ phiếu
ghi tên xương, khớp xương )
Trang 28-Yờu cầu thảo luận theo gợi ý:
+ Hỡnh dạng, kớch thước xương cú giống
nhau khụng?
+ Vai trũ hộp sọ, lồng ngực cột sống?
-GV theo dừi nhận xột chốt lại
+Kết luận: Bộ xương của cơ thể gồm cú
nhiều xương, khoảng 200 chiếc với kớch
thước lớn nhỏ khỏc nhau…mà chỳng ta cử
động được.
Hoạt động 2 : Thảo luận về cỏch giữ gỡn bộ
xương
Mục tiờu : Biết được nếu bị gãy xương sẽ
rất đau và đi lại khú khăn
-Chia nhúm và yờu cầu hs quan sỏt hỡnh 2,3
SGK và thảo luận cỏc cõu hỏi sau:
+ Tại sao ta phải đi đứng đỳng tư thế?
+ Tại sao khụng nờn vỏc vật nặng?
+ Cần làm gỡ để xương phỏt triển tốt?
Theo dừi chốt lại
+Kết luận: Chỳng ta đang ở tuổi lớn… đi
học đeo cặp trờn hai vai.
- Thảo luận suy nghĩ trả lời
- Khụng giống nhau
- Biết thực hiện phép cộng không nhớ các số có hai chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Hướng dẫn học sinh cách trình bày vở Toán
II Đồ dùng:
Gv:- Bảng phụ
Hs: vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức.
Trang 29Bài 3: Nam có 15 hòn bi, Đạt có 12 hòn
bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu hòn
bi?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1 vài học sinh đọc lời giải
- Cả lớp làm bài vào vở
Hoạt động 3: Phát triển
- Bài 4: Cho số 45, số đó sẽ thay đổi thế
nào nếu xóa bỏ chữ số 5, số 4?
- Lớp hoàn thành bài sạch,đẹp vào vở theo hướng dẫn
- 2 HS lên bảng làm Lớp nhận xét , đổi
vở cho nhau để kiểm tra
-Hs đọc yêu cầu bài 2
- Lớp hoàn thành bài sạch,đẹp vào vở
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Viết chính tả
1.GV đọc đoạn văn : cõy trỏm đen
Ở đầu bản tụi cú mấy cõy trỏm đen Thõn
cõy cao vỳt, thẳng như một cột nước từ trờn
trời rơi xuống Cành cõy mập mạp, nằm
ngang, vươn tỏa như những gọng ụ Trờn
cỏi gọng ụ ấy xũe trũn một chiếc ụ xanh
- HS lắng nghe
- HS viết bài
Trang 30ngỳt ngỏt Lỏ trỏm đen chỉ to bằng bàn tay
của đứa trẻ lờn ba, nhưng dài chừng một
gang
2 Bài tập
Bài 1: Điền d hay gi?
Con v…t con b… Thước k…
Thỏp nghi ng dập gh…m gh… đỏ
Bài 2: Đặt câu với từ: thước kẻ, mập mạp
Hoạt động 2: Chấm chữa bài
- Gọi HS lên chữa bài
Tiết 3: Luyện Tiếng Việt
Luyện tiếng cú một phần khỏc nhau
I Mục tiêu :
- Giúp HS khắc sâu về tiếng khác nhau
- Củng cố choHS tiếng có 3 phần : Thanh- phần đầu- phần vần
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, nam châm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Việc 1 : Chiếm lĩnh đối tượng
Cho HS đọc từ châu chấu
? Tiếng châu và tiếng chấu có giống nhau
Trang 31- GV ®a ra tõ lan can kh¸c nhau ë phÇn nµo
- Giúp học sinh nhận biết các số 1, 2, 3
- Giúp học sinh viết đúng, đẹp các số 1, 2, 3
II Các hoạt động dạy học
- Hoàn thành vở bài tập toán 1
Trang 32Bài 2: Âm
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố kĩ năng đọc âm a, âm b, tiếng ba, bà, bá, bả, bã, bạ
- Củng cố kĩ năng viết: a, b, ba, bà, bá, bả, bã, bạ
II Chuẩn bị:
- vở Luyện Tiếng việt
III Các hoạt động dạy học:
Viết 1 hàng chữ
- Theo dõi
Tiết 2: Luyện Tiếng Việt
Ôn: Âm C
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố kĩ năng đọc đúng, đọc trơn bài âm /c/
- Củng cố kĩ năng viết: ba ca, ca ba, cả ba
II Chuẩn bị:
- vở Luyện Tiếng việt
Trang 33III Các hoạt động dạy học:
Trang 34III Các hoạt động dạy học :
Yêu cầu học sinh quan sát từng dãy số,
đọc và tìm các số còn thiếu điền vào ô
HS làm bài
HS nêu yêu cầu bài tập
HS đếm số que tính trong môi hình và viết số vào ô trống
HS làm bài
Học sinh nêu yêu cầu bài tập
HS tập đếm 1->5 hoặc 5->1
HS điền số còn thiếu vào ô trống
HS làm bài
HS thực hành viết từ 1->5
HS thi đua nhận biết thứ tự các số: 5
HS lên, mỗi HS lên lấy 1 tờ bìa và xếp thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé, các em khác theo dõi và cổ vũ cho các bạn
- Theo dõi
Trang 35Tiết 10: Bé hơn , dấu <
I Yêu cầu: Giúp HS:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ: bé hơn , dấu < khi so sánh c¸c số
II Chuẩn bị :
- Các nhóm đò vật phục vụ cho dạy về quan hệ bé hơn
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong bài học
? Nhóm bên trái có mấy ô tô?
? Nhóm bên phải có mấy ô tô?
? 1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
- Đính lên bảng 1 nhóm có 1 hình vuông ,
1 nhóm có 2 hình vuông
Yêu cầu HS nối tương ứng số hình vuông của 2
nhóm
?Hãy so sánh 1 hình vuông với 2 hình vuông?
GV: 1ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2
hình vuông Ta nói : một bé hơn hai và viết :
1-2 em
1 - 2 em
Trang 36Bài 1: Viết dấu <
Hướng dẫn và yờu cầu HS viết vào vở
Bài 2: Viết theo mẫu :
Hướng dẫn học sinh quan sỏt, phõn tớch bài mẫu
từ đú vận dụng làm bài
Bài 3: Viết theo mẫu:
Làm tương tự bài 2
Bài 4: Viết dấu < vào ụ trống
Bài 5: Nối ụ trống với số thớch hợp:
Tổ chức cho HS làm bài theo hỡnh thức tiếp sức
Lưu ý : Cú ụ trống cú thể nối được với nhiều số
3 Củng cố : GV hệ thống nội dung bài- Nhận
- HS hiểu: Thế nào là mặc gọn gàng sạch sẽ, ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tọc quần áo gọn sạch
- Giáo dục hs biết mặc quần áo gọn sạch đến lớp
* Trọng tâm: HS hiểu: Thế nào là mặc gọn gàng sạch sẽ, ích lợi của việc ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ
II Đồ dùng:
GV:1 số bộ quần áo, tranh minh họa bài học
HS: Vở bài tập + bút màu
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cảu học sinh
Trang 37- GV nêu yêu cầu: Tìm trong tranh những
bạn có quần áo cha gọn , sạch và nêu cách
sửa
3 Hoạt động 3: Làm bài tập 2
- GV nêu yêu cầu: Chọn 1 bộ quần áo đi
học cho 1 bạn nam, 1 bộ cho bạn nữ Nối
các bộ quần áo với bạn trong tranh
- GV nêu kết luận chung:
Quần áo đi học phải sạch sẽ lành lặn,
không mặc quần áo bẩn, đứt khuy, nhàu
nát đến lớp
IV Củng cố:
* Trò chơi: Chọn quần áo
- GV đa ra một số bộ quần áo
- Nhận xét khen HS
- Em cố gắng học giỏi, ngoan ngoãn
- 1 em nêu tên các bạn
- Các em có tên trên đứng trớc lớp
- HS nhận xét về quần áo, đầu tóc
- HS làm việc cá nhân và trình bày lại
tr-ớc lớp
- áo bẩn (giặt sạch ), áo rách (vá lại), cúc
áo lệch (cài lại), ống quần (sửa lại)…
- HS làm vở bài tập
- HS nhắc lại
- 2 nhóm đôi lên bảng+ Chọn 1 bộ quần áo đi học cho bạn nam
+ Chọn 1 bộ quần áo đi học cho bạn nữ
Trang 38Âm /Đ/
Tiết 3: Toán
Tiết 11: Lớn hơn , dấu >
1 Yêu cầu: Giúp HS:
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ: lớn hơn , dấu > khi so sánh 2 số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong bài học
? Nhóm bên trái có mấy con bướm ?
? Nhóm bên phải có mấy con bướm ?
? 2 con bướm so với 1 con bướm thì thế nào?
GV: 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, 2 chấm
tròn nhiều hơn 1chấm tròn Ta nói : 2 lớn hơn 1
và viết là: 2 > 1 Dấu > đọc là : dấu lớn hơn
Trang 39Hướng dẫn và YC HS viết vào vở
Bài 2: Viết theo mẫu :
HD HS quan sát, phân tích bài mẫu từ đó vận
dụng làm bài
Bài 3: Viết theo mẫu:
Làm tương tự bài 2
Bài 4: Viết dấu > vào ô trống
Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp:
Tổ chức cho HS làm bài theo hình thức tiếp sức
Lưu ý HS: Có ô trống có thể nối được với nhiều
số
3 Củng cố : (3’)
GV hệ thống nội dung bài- Nhận xét giờ học
Làm bài Kết quả : 4 > 2 ; 3 > 1
Kết quả: 5 > 2; 5 > 4 ; 3 > 2
Trang 40Tiết 3:Luyện Tiếng Việt
ễn õm /ch /
I.Mục tiờu: Giỳp học sinh :
- Củng cố kĩ năng đọc bài sỏch giỏo khoa
- Củng cố viết chớnh tả “chà chà, chả cỏ”
II Chuẩn bị:
- SGK
Bảng phụ: “chà chà, chả cỏ”
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
a, Việc 1: Đọc bài sỏch giỏo khoa
T Hãy đọc lại cỏc õm đã hoc
H Mở vở Luyện Tiếng Việt
H Viết theo đỳng quy trỡnh thiết kế
HS đọc bài viết trong vở
Tiết 4: Luyện toỏn
ễn tập lớn hơn >, bộ hơn <
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh