1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TỔNG hợp đề THI THỬ THPTQG 2016 môn vật lý

134 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên thí sinh:...........................................................SBD: ............................. Câu 1: Một vұt dao động tҳt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thӡi gian? A. Biên độ và gia tốc B. Biên độ và tốc độ C. Biên độ và cơ năng D. Li độ và tốc độ Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gҳn liền với tần số âm. B. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gҳn liền với tần số âm. C. Âm sҳc là một đặc trưng sinh lí gҳn liền với đồ thị dao động âm. D. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gҳn liền với mức cưӡng độ âm. Câu 3: Chọn câu trả lӡi đúng. Chu kỳ dao động nhỏ của con lҳc đơn phụ thuộc A. tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lҳc. B. khối lượng của con lҳc. C. trọng lượng của con lҳc. D. khối lượng riêng của con lҳc. Câu 4: Hai nguồn sóng kӃt hợp S1, S2 dao động cùng pha, cách nhau 20 cm, có chu kỳ sóng là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trong môi trưӡng là 50 cms. Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2 là: A. 11 B. 7 C. 9 D. 10 Câu 5: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ӣ hai đầu đoạn mạch sӁ A. trễ pha  4 so với dòng điện. B. sớm pha  4 so với dòng điện. C. sớm pha  2 so với dòng điện. D. trễ pha  2 so với cưӡng độ dòng điện. Câu 6: lò xo có khối lượng không đáng kể độ cứng k = 100Nm, đầu trên treo vào điểm cố định đầu dưới treo một vұt khối lượng m = 200g. Cho vұt dao động điều hòa với phương trình x = 6cos( )  3 t  (cm). Lấy g = 10 ms2 . Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo là A. 8N B. 5N C. 16N D. 6N Câu 7: Một chiӃc đàn ghita, một chiӃc đàn viôlon và một chiӃc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ӣ cùng độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau ӣ A. mức cưӡng độ âm B. cưӡng độ âm. C. âm sҳc D. tần số. Câu 8: Một vұt nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Lực kéo về tác dụng vào vұt không đổi. B. Quỹ đạo chuyển động của vұt là một đoạn thẳng. C. Quỹ đạo chuyển động của vұt là một đưӡng hình sin. D. Li độ của vұt tỉ lệ với thӡi gian dao động. Câu 9: Con lҳc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi đưa con lҳc lên cao thì chu kỳ dao động của nó A. không thay đổi. B. không xác dịnh được tăng hay giảm. C. giảm xuống D. tăng lên. Mã đӅ 135 Câu 10: Một tên lửa bҳt đầu bay lên theo phương thẳng đứng với gia tốc a = 3g. Trong tên lửa có treo một con lҳc đơn dài l m 1 , khi bҳt đầu bay thì đồng thӡi kích thích cho con lҳc thực hiện dao động nhỏ. Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao. Lấy g m s   10 ; 10. 2 2  ĐӃn khi đạt độ cao h m 1500 thì con lҳc đã thực hiện được số dao động là: A. 14. B. 20. C. 18. D. 10. Câu 11: Một mạch điện xoay chiều có u là điện áp tức thӡi ӣ hai đầu đoạn mạch và i là cưӡng độ tức thӡi qua mạch. Chọn phát biểu đúng. A. i luôn luôn biӃn thiên sớm pha hơn u. B. i và u luôn biӃn thiên ngược pha. C. i và u luôn biӃn thiên cùng tần số. D. i và u luôn biӃn thiên cùng pha. Câu 12: Một con lҳc lò xo gồm vұt nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 Nm. Con lҳc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π 2 = 10. Dao động của con lҳc có chu kì là A. 0,4 s. B. 0,8 s. C. 0,6 s. D. 0,2 s. Câu 13: Một dây đàn dài 20cm, rung với 4 bó. Bước sóng trên dây bằng A. 0,4 m. B. 10 m. C. 0,1 m. D. 1 m. Câu 14: Chọn cұu sai khi nói về sóng phản xạ: A. Cùng tần số sóng tới. B. Sóng phản xạ luôn cùng pha sóng tới C. Tại một đầu cố định sóng phản xạ làm đổi dấu phương trình. D. Luôn cùng vұn tốc nhưng ngược hướng với sóng tới. Câu 15: Cơ năng của một vұt dao động điều hòa A. bằng động năng của vұt khi vұt tới vị trí cân bằng. B. biӃn thiên tuần hoàn theo thӡi gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vұt. C. biӃn thiên tuần hoàn theo thӡi gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vұt. D. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vұt tăng gấp đôi. Câu 16: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(t + ) truyền đi trong một môi trưӡng đàn hồi với vұn tốc v. Bước sóng  thoả mãn hệ thức nào? A.    2 v B. v   2 C. v   2 D.    2 v Câu 17: Vұn tốc truyền âm trong không khí là 340ms,khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là: A. f = 200 Hz. B. f = 80 Hz. C. f = 225 Hz. D. f = 170 Hz. Câu 18: Mức cưӡng độ âm nào đó được tăng thêm 30 dB thì cưӡng độ của âm tăng lên gấp A. 2000 lần B. 1500 lần C. 500 lần D. 1000 lần Câu 19: dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos2t (cm). Biên độ và chu kì dao động của vұt là A. 4cm, 1Hz. B. 6cm,1s. C. 4cm, 1s. D. 6cm, 2s. Câu 20: Cưӡng độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thứ i = 1,5 cos (100t +  6 ) (A). BiӃt tụ điện có điện dung C = 4 1,2.10  (F). Điện áp tức thӡi giữa hai bản tụ có biểu thức là: A. u =125 cos (100t   3 ) (V). B. u =150 cos (100t   3 ) (V).

Trang 1

Câu 1: Một v t dao động t t dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo th i gian?

A Biên độ và gia tốc B Biên độ và tốc độ C Biên độ và cơ năng D Li độ và tốc độ Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí g n liền với tần số âm

B Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí g n liền với tần số âm

C Âm s c là một đặc trưng sinh lí g n liền với đồ thị dao động âm

D Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí g n liền với mức cư ng độ âm

Câu 3: Chọn câu trả l i đúng Chu kỳ dao động nhỏ của con l c đơn phụ thuộc

A tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con l c

B khối lượng của con l c

C trọng lượng của con l c

D khối lượng riêng của con l c

Câu 4: Hai nguồn sóng k t hợp S1, S2 dao động cùng pha, cách nhau 20 cm, có chu kỳ sóng là 0,1s Tốc độ truyền sóng trong môi trư ng là 50 cm/s Số cực đại giao thoa trên đoạn S1 S2 là:

so với cư ng độ dòng điện

Câu 6: lò xo có khối lượng không đáng kể độ cứng k = 100N/m, đầu trên treo vào điểm cố định đầu dưới treo một v t khối lượng m = 200g Cho v t dao động điều hòa với phương trình x =

Câu 7: Một chi c đàn ghita, một chi c đàn viôlon và một chi c kèn săcxô cùng phát ra một nốt

la cùng độ cao Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau

A mức cư ng độ âm B cư ng độ âm C âm s c D tần số

Câu 8: Một v t nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lực kéo về tác dụng vào v t không đổi

B Quỹ đạo chuyển động của v t là một đoạn thẳng

C Quỹ đạo chuyển động của v t là một đư ng hình sin

D Li độ của v t tỉ lệ với th i gian dao động

Câu 9: Con l c đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kỳ T Khi đưa con l c lên cao thì chu kỳ dao động của nó

Mã đ

135

Trang 2

Trang 2/7 - Mã đề thi 135

Câu 10: Một tên lửa b t đầu bay lên theo phương thẳng đứng với gia tốc a = 3g Trong tên lửa

có treo một con l c đơn dài l1 ,m khi b t đầu bay thì đồng th i kích thích cho con l c thực hiện dao động nhỏ Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao Lấy g 10 /m s2 ; 2  10. Đ n khi đạt độ cao h1500m thì con l c đã thực hiện được số dao động là:

Câu 11: Một mạch điện xoay chiều có u là điện áp tức th i hai đầu đoạn mạch và i là cư ng độ tức th i qua mạch Chọn phát biểu đúng

A i luôn luôn bi n thiên sớm pha hơn u B i và u luôn bi n thiên ngược pha

C i và u luôn bi n thiên cùng tần số D i và u luôn bi n thiên cùng pha

Câu 12: Một con l c lò xo gồm v t nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có

độ cứng 100 N/m Con l c dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con l c có chu kì là

B Sóng phản xạ luôn cùng pha sóng tới

C Tại một đầu cố định sóng phản xạ làm đổi dấu phương trình

D Luôn cùng v n tốc nhưng ngược hướng với sóng tới

Câu 15: Cơ năng của một v t dao động điều hòa

A bằng động năng của v t khi v t tới vị trí cân bằng

B bi n thiên tuần hoàn theo th i gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của v t

C bi n thiên tuần hoàn theo th i gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của v t

D tăng gấp đôi khi biên độ dao động của v t tăng gấp đôi

Câu 16: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(t + ) truyền đi trong một môi trư ng đàn hồi với v n tốc v Bước sóng  thoả mãn hệ thức nào?

điện có điện dung C = 1, 2.10 4 (F) Điện áp tức th i giữa hai bản tụ có biểu thức là:

A u =125 cos (100 t 

3

) (V) B u =150 cos (100 t 

3

) (V)

Trang 3

Câu 21: Một con l c lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 10cm Nâng v t nặng lên phía trên cách vị trí cân bằng 2 3 cm rồi truyền cho nó một v n tốc v0 = 20cm/s theo phương thẳng đứng xuống dưới Sau khi được truyền v n tốc v t dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2 Tỉ

số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo:

Câu 23: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là:

A v n tốc, gia tốc và lực phục hồi B v n tốc, gia tốc và cơ năng

C động năng, th năng và lực phục hồi D v n tốc, động năng và th năng

Câu 24: Một v t dao động điều hòa với biên độ A = 5cm; tần số góc ω = 4π rad/s Tốc độ trung bình nhỏ nhất của v t trong th i gian 1/6(s) là

A chu kì dao động là 4 s

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

D v n tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 27: con l c đơn thực hiện dao động bé trong thang máy khi đứng yên với biên độ góc 0,1rad Lấy g=9,8m/s2 Khi v t nặng con l c đang đi qua vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột

đi lên thẳng đứng với gia tốc a=4,9m/s2 Sau đó con l c dao động điều hòa trong hệ quy chi u

g n với thang máy với biên độ góc là

Câu 28: Cho hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số có phương trình lần lượt là:

)33

Trang 4

Trang 4/7 - Mã đề thi 135

hòa của con l c, ngư i ta thấy trong cùng một khoảng th i gian, con l c thứ nhất thực hiện được

7 dao động thì con l c thứ hai thực hiện được 5 dao động Lấy g = 9,8 m/s2 Khối lượng v t nhỏ của mỗi con l c là

Câu 31: Một con l c đơn có khối lượng v t nặng là m, sợi dây mảnh có chiều dài l Từ vị trí cân bằng, kéo v t sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 0

0 60

  rồi thả nhẹ Lấy 2

A 1.350.000đ B 5.400.000đ C 4.500.000đ D 2.700.000đ

Câu 33: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định đươc kích thích dao động với tần số không đổi Khi lực căng sợi dây là 2,5 N thì trên dây có sóng dừng, tăng dần lực căng đ n giá trị 3,6 N thì thấy xuất hiện sóng dừng lần ti p theo Bi t tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ căn b c hai giá trị lực căng của sợi dây Lực căng lớn nhất để trên dây xuất hiện sóng dừng là:

hay ch m bao nhiêu sau một ngày đêm

A 6,58 giây B 2,15 giây C 3,98 giây D 8,24 giây

Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: 20 cos( 5 )

6

Tại th i điểm t1 gia tốc của chất điểm có giá trị cực tiểu Tại th i điểm t2    t1 t (trong đó t2 2013T) thì tốc độ của chất điểm là 10  2 cm/s Giá trị lớn nhất của t

Câu 36: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn phát sóng giống nhau Điểm M nằm trên mặt nước và trên đư ng trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao động cùng pha với I Điểm N nằm trên mặt nước và

Trang 5

Trang 5/7 - Mã đề thi 135

nằm trên đư ng thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để

N dao động với biên độ cực tiểu?

Câu 38: v t có khối lượng 400g dao động điều hoà có đồ thị

động năng như hình v Tại th i điểm t = 0 v t đang chuyển

động theo chiều dương, lấy 2

10

  Phương trình dao động của v t là:

A x10cos(t/6)(cm)

B x10cos(t/3)(cm)

C x5cos(2t/3 (cm)

D x5cos(2t/3 (cm)

Câu 39: Hai nguồn phát sóng k t hợp A, B với AB 16cm

trên mặt thoáng chất lỏng, dao động theo phương trình u A5 os(30ct mm) ; u B5 os(30c  t / 2)mm

Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v60cm s/ Gọi O là trung điểm của AB, điểm đứng yên

trên đoạn AB gần O nhất và xa O nhất cách O một đoạn tương ứng là

A 1 cm; 6,5 cm B 0,5 cm; 7,5 cm C 0,25 cm; 7,75 cm D 1cm; 8 cm

Câu 40: Con l c lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, v t nặng có khối lượng m =

1kg Nâng v t lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con l c dao động Bỏ qua mọi

lực cản Khi v t m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được g n thêm v t m0 = 500g một cách nhẹ

nhàng Chọn gốc th năng là vị trí cân bằng Lấy g = 10m/s2 Hỏi năng lượng dao động của hệ

thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?

A Tăng 0,25J B Tăng 0,125J C Giảm 0,25J D Giảm 0,375J

Câu 41: Hai dao động điều hòa cùng tần số x1 =A1 cos( ωt- π 6 ) cm và x2 = A2 cos( ωt-π) cm có

phương trình dao động tổng hợp là x=9cos(ωt+φ) để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá

trị:

A 9 3 cm B 7cm C 15 3 D 18 3 cm

Câu 42: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc

độ truyền sóng 1,2 m/s Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng,

cách nhau 26 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn) Tại th i điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất

Khoảng th i gian ng n nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là

A 1/120 s B 1/ 60 s C 1/12 s D 11/120 s

Câu 43: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng k t hợp A, B dao động theo phương trình:

5 cos(20 )

A

u  t cmu B 5 cos(20t)cm AB=20cm Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ

sóng là 60 cm/s Cho hai điểm M1 và M2 trên đoạn AB cách A những đoạn 12cm và 14cm Tại

một th i điểm nào đó v n tốc của M1 có giá trị là 40cm/s thì giá trị của v n tốc của M2 lúc đó

1/6

Trang 6

Câu 46: Một sợi dây OM đàn hồi dài 120cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 2 bụng sóng (với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là A (cm) Tại điểm P gần M nhất có biên độ dao động là A/2(cm) thì khoảng cách MP bằng

Câu 47: Một con l c lò xo có độ cứng k=100N/m, v t nặng m=100g dao động t t dần trên mặt phẳng nằm ngang do ma sát, với hệ số ma sát 0,1 Ban đầu v t có li độ lớn nhất là 10cm Lấy g=10m/s2 Tốc độ lớn nhất của v t khi qua vị trí cân bằng là

Câu 48: Dòng điện xoay chiều trong mạch RLC m c nối ti p có biểu thức cư ng độ

) )(

3

2 100

Câu 50: Một con l c lò xo, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 100N/m, v t nặng M = 300g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Hệ đang trạng thái cân bằng, dùng một v t m = 200g b n vào M theo phương nằm ngang với tốc độ 2m/s Va chạm là hoàn toàn đàn hồi Gốc tọa độ là điểm cân bằng, gốc th i gian là ngay sau lúc va chạm, chiều dương là chiều lúc b t đầu dao động Tính khoảng th i gian ng n nhất v t có li độ -8,8cm

- H T -

Trang 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

A tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hư ng

B điện áp giữa hai đầu điện tr sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C tổng tr của mạch bằng hai lần thành phần điện tr thuần R của mạch

D hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện tr thuần của mạch

Câu 3: Dung kháng của một mạch RLC m c nối ti p đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy

ra hiện tượng cộng hư ng điện trong mạch ta phải

A giảm tần số dòng điện xoay chiều B tăng điện dung của tụ điện

C tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D giảm điện tr của mạch

Câu 4: Khi xảy ra hiện tượng cộng hư ng cơ thì v t ti p tục dao động

A với tần số nhỏ nhất, biên độ lớn nhất B với tần số lớn bằng tần số dao động riêng

C với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất D với biên độ bằng biên độ ngoại lực

Câu 5: Chi u xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn s c là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần

B chùm sáng bị phản xạ toàn phần

C so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

Câu 6: Một v t dao động điều hòa, khi động năng bằng γ lần th năng thì:

A độ lớn v n tốc đạt cực đại B độ lớn v n tốc bằng nửa độ lớn cực đại

C độ lớn gia tốc bằng nửa độ lớn cực đại D độ lớn gia tốc đạt cực đại

Câu 7: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ngư i ta thư ng dùng cách nào sau đây để giảm hao phí

A Giảm công suất truyền tải B Giảm điện tr của dây dẫn

C Tăng điện áp truyền tải D Tăng ti t diện của dây dẫn

Câu 8: K t lu n nào sau đây KHÔNG đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng

A giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn hai đầu đoạn mạch

B giữa hai đầu điện tr lớn hơn hai đầu đoạn mạch

C giữa hai đầu cuộn cảm bằng hai đầu tụ điện

D giữa hai đầu tụ điện lớn hơn hai đầu đoạn mạch

Câu 9: Trong mạch dao động LC lí tư ng, đại lượng không phụ thuộc vào th i gian là

A cư ng độ dòng điện trong mạch B điện tích trên một bản tụ

C năng lượng điện từ D năng lượng từ và năng lượng điện

Câu 10: Một dây dài βm, căng ngang Một đầu g n với một điểm cố định, một đầu g n với nguồn rung có tần số 100Hz Khi hoạt động, ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 5 bó sóng Tính v n tốc truyền sóng trên dây

Trang 9

Câu 14: V n tốc của ánh sáng đơn s c từ đỏ đ n tím khi truyền trong nước thì

A Mọi ánh sáng đơn s c đều có v n tốc truyền như nhau

B Ánh sáng lục có v n tốc lớn nhất

C Ánh sáng đỏ có v n tốc lớn nhất

D Ánh sáng tím có v n tốc lớn nhất

Câu 15: Sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do được kích thích để có sóng dừng với họa âm b c γ

có tần số γ0Hz Âm cơ bản lúc này bằng

Câu 16: Nước trong xô có chu kì dao động riêng T0 = βs Bước chân ngư i dài 50cm Ngư i xách xô

đi với tốc độ bao nhiêu thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất?

Câu 17: Phát biểu nào sau đây SAI khi trong mạch RLC m c nối ti p xảy ra cộng hư ng điện

A Cư ng độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch

B Tổng tr của mạch là nhỏ nhất và không phụ thuộc vào điện tr thuần

C Công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại

D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng nhau

Câu 18: Cho khối lượng của hạt nhân nguyên tử Ô-xi 16

8 O; s t 56

26Fe và bạc 107

47 Ag lần lượt là 15,9949u; 55,9γ49u và 106,9041u Thứ tự bền vững tăng dần của các hạt nhân trên là

A S t, bạc, ô-xi B Ô- xi, bạc, s t C S t, ô-xi, bạc D Oxi, s t, bạc

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u50 10 cos100 ( )t V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối ti p Bi t cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu L cực đại, khi đó, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là β00V Giá trị cực đại của điện áp hai đầu cuộn cảm là

Câu 21: Trong quá trình v t dao động điều hòa, lực hồi phục

A bi n đổi ngược pha với v n tốc B bi n đổi ngược pha với li độ

C bi n đổi ngược pha với gia tốc D có độ lớn không đổi

Câu 22: Chi u xiên một chùm sáng hẹp gồm bốn ánh sáng đơn s c là đỏ, vàng, lam, tím từ nước ra không khí Bi t tia vàng đi là là mặt nước, Không kể tia đơn s c màu vàng, tia đơn s c ló ra ngoài không khí là

Câu 23: Trong quá trình v t dao động điều hòa

A v n tốc bằng không tại vị trí cân bằng

B v n tốc giảm dần khi v t đi từ biên về cân bằng

C v n tốc bi n đổi trễ pha hơn li độ là /2

D v n tốc và gia tốc cùng dấu khi v t đi từ biên về cân bằng

Câu 24: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ A1 = 7cm, A2 = 5cm Biên độ của dao động tổng hợp của chúng không có giá trị nào sau đây?

Trang 10

Câu 28: Sự phóng xạ và sự phân hạch hạt nhân

A đều có sự hấp thụ nơtron ch m B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C đều không phải là phản ứng hạt nhân D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 29: Chọn phát biểu SAI về phản ứng hạt nhân thu năng lượng

A Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn so với trước phản ứng

B Tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau phản ứng nhỏ hơn so với trước phản ứng

C Các hạt nhân sau phản ứng bền vững hơn so với trước phản ứng

D Không thể tự xảy ra và phải cung cấp năng lượng cho phản ứng

Câu 30: Sóng cơ lan truyền trên mặt nước có bước sóng 4cm Độ lệch pha giữa hai điểm M, N cách nhau 6cm là

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u = 1206cost (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch

AM và MB m c nối ti p Đoạn AM là cuộn dây có điện tr thuần r và có độ tự cảm L, đoạn MB gồm điện tr thuần R m c nối ti p với tụ điện C Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gấp đôi điện áp hiệu dụng trên R và cư ng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 0,5A Điện áp trên đoạn MB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là /β Công suất tiêu thụ toàn mạch là

Câu 34: Một nhà máy phát điện gồm hai tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng th i Điện sản xuất ra được đưa lên đư ng dây và truyền đ n nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là 80% Hỏi khi một tổ máy ngừng hoạt động, tổ máy còn lại hoạt động bình thư ng thì hiệu suất truyền tải khi đó là bao nhiêu? Coi điện áp

t ruyền tải, hệ số công suất truyền tải và điện tr dây dẫn không đổi

Câu 36:23892Usau nhiều lần phóng xạ hạt α và bi n thành 206

82Pb Bi t chu kì bán rã của sự bi n đổi tổng hợp này là T = 4,6.109năm Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa Urani, không có chì N u hiện nay, tỉ lệ các khối lượng của Uβγ8 và Pbβ06 là 50 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu năm?

A 1,5.108năm B 0,5.108năm C 1,2.108năm D 2.108năm

Trang 11

Trang 4/5 - Mã đề 132

Câu 37: Hai con l c đơn có cùng độ dài, cùng khối lượng V t nặng của chúng có điện tích lần lượt là q1 và q2 Chúng được đặt vào điện trư ng đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1 = 2T0 và 2 0

23

TT với T0 là chu kì của chúng khi không có điện trư ng Tỉ số q1/q2 bằng:

a

u  cos 20  trên mặt nước, sóng lan truyền với tốc độ v = 0,4m/s và biên độ không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn trên đư ng trung trực của S1S2 cách mỗi nguồn bao nhiêu

Câu 40: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện tr R, một tụ điện có điện dung C bi n đổi được

và một cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm L m c nối ti p với nhau Điện áp tức th i giữa hai đầu đoạn mạch là uU c0 os100 ( )  t V Ban đầu độ lệch pha giữa u và i là 60° thì công suất tiêu thụ trong mạch

P = 50W Thay đổi tụ C để u cùng pha i thì mạch tiêu thụ công suất

Câu 41: Một máy bi n áp lý tư ng có số vòng dây của cuôn sơ cấp và của cuộn thứ cấp lần lượt là n1

và n2, với n1 = 4n2 N u quấn thêm cùng chiều quấn ban đầu vào cuộn sơ cấp n vòng dây rồi đặt vào hai đầu cuôn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng β00V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp

để h là là 45 V Khi cuộn sơ cấp đã có n1+n vòng dây, quấn thêm vào cuộn thứ cấp n vòng dây theo cùng chiều vòng ban đầu (giữ nguyên điện áp đặt vào cuộn sơ cấp) thì điện áp hiêu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để h là

Câu 43: Sóng cơ lan truyền trên mặt nước có tần số 10Hz và tốc độ 1,βm/s Sóng truyền từ M đ n N,

MN = β6cm Tại th i điểm t, N hạ xuống thấp nhất Khoảng th i gian ng n nhất sau đó M hạ xuống thấp nhất là

Câu 44: Mạch dao động LC lí tư ng gồm: cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ xoay có điện dung C

là hàm b c nhất của góc xoay α Khi góc xoay bằng 100thì chu kì dao động của mạch là 1ms; khi góc xoay bằng 400 thì chu kì dao động của mạch là βms Tìm góc xoay khi mạch dao động với chu kì 3ms

Câu 45: Trong mạch dao động lí tư ng LC Lúc to = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện

âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A Sau ¾ chu kì dao động của mạch thì

A dòng điện đi theo chiều từ B đ n A, bản A mang điện dương

B dòng điện đi theo chiều từ A đ n B, bản A tích điện âm

C dòng điện đi theo chiều từ A đ n B, bản A tích điện dương

D dòng điện đi theo chiều từ B đ n A, bản A tích điện âm

Câu 46: Mạch dao động có tụ điện 10nF và cuộn cảm 4mH Tại th i điểm ban đầu dòng điện qua cuộn dây bằng dòng hiệu dụng và đang giảm Ở th i điểm nào ngay sau đó, năng lượng điện bằng γ lần năng lượng từ

A 5s B 5/ 3 sC 20 / 3 sD 35/ 3 s

Trang 12

Trang 5/5 - Mã đề 132

Câu 47: V t dao động điều hòa với biên độ 10cm Quãng đư ng lớn nhất v t đi được trong 5/γs là 70cm Tại th i điểm k t thúc quãng đư ng lớn nhất đó thì tốc độ của v t bằng

Câu 48: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại th i điểm nào

đó dòng điện trong mạch có cư ng độ 8 (  mA) và đang tăng, sau đó khoảng th i gian 3 / 4T thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 2.109C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng

A 0,5s. B 0,5ms C 0, 25s. D 0, 25ms

Câu 49: Chất phóng xạ 210Po

84 phát ra tia α và bi n đổi thành 206Pb

82 Bi t khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,00β6u Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia thì tốc độ của hạt nhân con là: (1u.c2=931,5Mev)

Trang 14

Trang 1/5 ậ Mã đề thi 246

S GD&ĐT B C NINH Đ THI THỬ THPT QU C GIA LẦN 2-NĂM HỌC 2015-2016

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ Môn: Vật lý – Kh i A và A 1

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Câu 1 Cư ng độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi:

A.đoạn mạch có R và L m c nối tiếp B đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L

C đoạn mạch có L và C m c nối tiếp D đoạn mạch có R và C m c nối tiếp.

Câu 2 Một chất điểm khối lượng m = 40g treo đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/m), dao động điều hòa

quanh vị trí cân bằng Chu kỳ dao động của hệ là:

Câu 4 Một con l c lò xo có độ cứng k, nếu giảm khối lượng của v t đi 4 lần thì chu kì của con l c sẽ :

A giảm 4 lần B giảm 2 lần C. tăng 4 lần D tăng 2 lần

Câu 5 Âm mà tai ngư i nghe được có tần số f nằm trong khoảng nào sau đây:

Câu 7 Nguyên nhân gây ra dao động t t dần của con l c đơn dao động trong không khí là:

A do trọng lực tác dụng lên v t B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trư ng D do dây treo có khối lượng đáng kể

Câu 8 Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng :

A hai lần bước sóng B một nửa bước sóng

C.một bước sóng D một phần tư bước sóng

Câu 9 Biểu thức nào sau đây sai khi tính công suất của dòng điện xoay chiều?

A P = I2.R B P =

2U cos

Trang 15

Trang 2/5 ậ Mã đề thi 246

Câu 12 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là:

A ZC  2  fC B

fC 2

Câu 15 Nguyên t c tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng điện từ

C hiện tượng tạo ra từ trư ng quay D hiện tượng quang điện

Câu 16 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là:

Câu 17 Một con l c đơn dao động điều hòa nơi có gia tốc trọng trư ng g =2(m/s2) với chu kỳ T = 1s

Chiều dài l của con l c đơn đó là:

Câu 18 Mạch điện xoay chiều gồm RLC m c nối tiếp, có R = 30, ZC = 20, ZL = 60 Tổng tr của mạch

là :

A. Z = 110 B Z = 70 C Z = 50 D Z = 10

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

A Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trư ng chất r n

B Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trư ng chân không

C Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trư ng chất khí

D Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trư ng chất lỏng

Câu 20 Một v t thực hiện đồng th i hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 2cos(4t +

2

) (cm) và x2 = 2cos 4t (cm) Dao động tổng hợp của v t có phương trình:

C x = 2cos(4t +

6

)(cm) D x = 2 2cos(4t -

4

)(cm)

Câu 21 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

Câu 22 Cư ng độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Cư ng độ âm tại một điểm trong môi trư ng truyền âm là 10 4

-W/m2 Mức cư ng độ âm tại điểm đó là:

A 50dB B 60dB C 70dB D 80dB

Trang 16

Câu 24 Các đặc tính sinh lí của âm gồm:

A Độ cao, âm s c, năng lượng B Độ cao, âm s c, cư ng độ

C Độ cao, âm s c, độ to D.Độ cao, âm s c, biên độ

Câu 25: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện tr R và tụ điện có điện dung

C thay đổi được Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch (V) Khi điện áp hiệu dụng trên

tụ điện đạt giá trị cực đại thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là 200V Gía trị UCmax là:

A.250V B 250 (V) C 200 V D 200 (V)

Câu 26: Hai nguồn kết hợp A, B trên mặt thoán chất lỏng dao động theo phương trình uA= uB=4 cos

10πt(mm), biên độ sóng không đổi , tốc độ sóng v=15cm/s Hai điểm M1, M2trên cùng một elip nh n A, B làm tiêu điểm có AM1-BM1=1cm; AM2-BM2=3,5 cm Tại th i điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ của M2 tại

Câu 28: Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ O Gọi M và N là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền

và cùng một phía so với O Coi môi trư ng không hấp thụ âm Tại điểm M cách nguồn âm 10 m thì mức

cư ng độ âm là 80 dB Tại điểm N cách nguồn âm 1 m thì mức cư ng độ âm bằng :

A 120 dB B 110 dB C 100 dB D 90 dB

Câu 29: Một v t nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos2t (t tính bằng s) Tính từ t=0, khoảng

th i gian ng n nhất để v n tốc của v t bằng một nửa v n tốc cực đại là:

Câu 30: Hai con l c đơn cùng chiều dài và cùng khối lượng, các v t nặng coi là chất điểm, chúng được đặt

cùng một nơi và trong điện trư ng đều E có phương thẳng đứng hướng xuống, gọi T0 là chu kỳ chưa tích điện của mỗi con l c, các v t nặng được tích điện là q1 và q2thì chu kỳ trong điện trư ng tương ứng là T1 và

T2, biết T1 = 0,8T0 và T2 = 1,2T0 Tỉ số q2/q1 là:

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện m c nối tiếp Biết dung kháng của tụ điện bằng 2 lần cảm kháng của cuộn cảm Tại th i điểm t, điện áp tức th i giữa hai đầu điện tr và điện áp tức th i giữa hai đầu mạch có giá trị tương ứng là 40 V và 60 V Khi đó điện

áp tức th i giữa hai đầu tụ điện là

A 20V B 40V C -20V D -40V

Câu 32: Cho 2 chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên 2 đư ng thẳng song song với trục Ox có phương trình và ) Biết rằng giá trị lớn nhất của tổng li độ dao động của 2 v t bằng 2 lần khoảng cách cực đại của 2 v t theo phương Ox và độ lệch pha của dao động 1 so với dao động 2 nhỏ hơn 900 Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2gần giá trị nào nhất sau đây

A.36,870 B 53,140 C 87,320 D 44,150

Câu 33: Cho đoạn mạch RLC gồm cuộn dây thuần cảm L có thể thay đổi được và điện tr R, tụ điện C có giá trị không đổi m c nối tiếp Mạch điện m c vào nguồn có điện áp u  120 2cos( t)  V,  không đổi Khi thay đổi giá trị L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên R và L chênh lệch nhau 2 lần Hiệu điện thế hiệu dụng cực đại trên tụ C là

A 60 3 V B 120 3 V C 80 3 V D 180 3 V

Câu 34: Một âm thoa có tần số dao động riêng là f, đặt sát miệng của một ống nghiệm hình trụ cao 1,3m Đổ

dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm (so với đáy) thì thấy âm được khuyếch đại rất mạnh Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s Tần số f của âm thoa là: (f trong giới hạn từ 500Hz đến 600Hz)

A 525Hz B 595Hz C 585Hz D 575Hz

Trang 17

Trang 4/5 ậ Mã đề thi 246

Câu 35: Một con l c lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức Khi

đặt lần lượt lực cưỡng f1F c0 os(8 t+ ) 1 ; f2 F c0 os(12 t+ 2) và f3 F c0 os(16 t+ 3) thì v t dao động theo các phương trình lần lượt là 1 1

2os(8 t+ )

A d1 2d2 B d10 5d, 2 C d10 25d, 2 D d1 4d2

Câu 37: Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây cuộn sơ cấp Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để h là 1,92U Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứ cấp có 40 vòng dây bị quấn ngược

chiều so với đa số các vòng dây trong đó Bỏ qua mọi hao phí máy biến thế Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến thế này là

A 3000 vòng B 2000 vòng C 6000 vòng D 1500 vòng

Câu 38: Một con l c lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực đại là 10N I là đầu cố định của lò xo Khoảng th i gian ng n nhất giữa hai lần liên tiếp điểm I chịu tác dụng của lực kéo 5 3N là 0,1s Quãng đư ng dài nhất mà v t đi được trong 0,4s là

có phương trình (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v=60cm/s Điểm M nằm trên đư ng trung trực của S1S2dao động cùng pha với trung điểm O của S1S2và gần O nhất Khoảng cách

OM là:

A 13,72cm B 10,75cm D 8,87cm D 12,73 cm

Câu 42: Một động cơ điện ghi 220V-200W, hệ số công suất bằng 0,85 được m c vào mạch điện xoay chiều

có điện áp hiệu dụng 380V Để động cơ hoạt động bình thư ng phải m c nối tiếp thêm một điện tr thuần R

có độ lớn

A 146 Ω B 125 Ω C 164 Ω D 264Ω

Câu 43: Điện năng được tải từ nơi phát đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện tr thuần, độ giảm thế trên dây bằng 5% điện áp hiệu dụng nơi phát điện Để giảm hao phí trên đư ng dây 4 lần (công suất tiêu thụ vẫn không đổi, coi điện áp nơi tiêu thụ luôn cùng pha với dòng điện) thì phải nâng điện áp hiệu dụng nơi phát lên

A 2 lần B 2,25 lần C.1,925 lần D 1,75 lần

Câu 44: Có 3 dụng cụ gồm điện tr thuần R=10, cuộn cảm thuần L và tụ điện C

Đặt điện áp xoay chiều (V) lần lượt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL và RC khi đó

cư ng độ dòng điện trong mạch tương ứng là (A) và à (A) Đặt điện áp trên vào hai đầu mạch RLC m c nối tiếp thì công suất mạch điện lúc đó bằng:

A.640W B 480W C 240W D 213W

Trang 18

Trang 5/5 ậ Mã đề thi 246

Câu 45: Trong bài thực hành xác định tốc độ truyền âm, một học sinh đo được bước sóng của âm là

cm Biết tần số nguồn âm là f = (440 Hz Tốc độ truyền âm mà học sinh này đo được trong thí nghiệm là:

A (339 B (338 C (339 D (338

Câu 46: Cho ba v t dao động điều hòa cùng biên độ A = 5 cm nhưng tần số khác nhau Biết rằng tại mọi th i điểm li độ, v n tốc của các v t liên hệ với nhau b i biểu thức

3 3

2 2 1

1

v

xv

xv

x   Tại th i điểm t, các v t cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 3 cm, 2 cm và x0 Giá trị x 0 gần giá trị nào nhất sau đây:

Câu 47: Hai v t A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau b i sợi dây mảnh

nhẹ dài 10cm, hai v t được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trư ng g 10m s2.Lấy 2

= 10.Khi hệ v t và lò xo đang VTCB ngư i ta đốt sợi dây nối hai v t và v t B sẽ rơi tự do còn v t A

sẽ dao động điều hòa Khi v t A qua vị trí cân bằng lần thứ 2 thì khoảng cách giữa hai v t bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn

A.1/4 (H) B 3/4 (H) C 4 (H) D 2 (H)

Câu 50: Cho mạch điện như hình vẽ Điện áp

xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u = 100 6cos(  t  )

Khi K m hoặc đóng, thì đồ thị cư ng độ dòng điện qua

mạch theo th i gian tương ứng là im và iđđược biểu diễn

như hình bên Điện tr các dây nối rất nhỏ

0 i(A)

Trang 19

Trang 1/6 – Mã đ thi 691

Mã đề thi 691

NĂM H C 2015 - 2016

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho các khí sau: Cl2, CO2, H2S, SO2, N2, C2H4, O2 Số chất khí làm mất màu nước Br2 là

Câu 2: Peptit X có công thức Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro Khi thuỷ phân không hoàn toàn

X thu được tối đa bao nhiêu loại peptit có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?

Câu 4: Hình v sau mô tả thí nghiệm đi u ch dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong thí nghiệm trên có thể thay NaCl bằng CaF2để đi u ch HF

B Trong thí nghiệm trên, dung dịch H2SO4có nồng độ loãng

C Trong thí nghiệm trên không thể thay NaCl bằng NaBr để đi u ch HBr

D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí.

Câu 5: Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, H2, C2H4 D N2, Cl2, O2 , H2

Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai anken là chất khí ở đi u kiện thường Hiđrat hóa X thu được hỗn hợp Y

gồm bốn ancol (không có ancol bậc III) Anken trong X là

A propilen và isobutilen B propen và but-1-en

C etilen và propilen D propen và but-2-en

Câu 7: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truy n qua tốt nên được dùng ch tạo thủy

tinh hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

A H2N-[CH2]5-COOH B CH2=C(CH3)COOCH3

NaCl+ H2SO4

H2O

Trang 20

Trang 2/6 – Mã đ thi 691

Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?

A CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2 B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH D C2H5COOH, C3H7COOH, HCHO

Câu 9: Thủy phân triglixerit X thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic và axit stearic

Số mol O2cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là

Câu 10: Cho phản ứng: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l)  Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l)

Khi thay đổi một trong các y u tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ Na2S2O3; (3) g iảm nồng độ

H2SO4; g iảm nồng độ Na2SO4; (5) g iảm áp suất của SO2; (6) dùng chất xúc tác; có bao nhiêu y u tố làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho?

Câu 11: Hỗn hợp X gồm HCHO, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít O2(đktc), hấp thụ h t sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 50 gam k t tủa Giá trị của V là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H4O, C3H8O, C4H8O2, thu được 10,304 lít CO2

(đktc) và 8,64 gam H2O Phần trăm khối lượng của C3H8O trong X là

Câu 13: Chất hữu cơ X có công thức phân t C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3

trong NH3nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH Hiđro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể

hòa tan Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh lam Công thức của X là

A HO-[CH2]2-CHO B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3-CH(OH)-CHO

Câu 14: Kem đánh răng chứa một lượng muối của flo (như CaF2, SnF2) có tác dụng bảo vệ lớp men răng vì nó thay th một phần hợp chất có trong men răng là Ca5(PO4)3OH thành Ca5(PO4)3F Đi u này có ý nghĩa quan trọng trong bảo vệ răng vì lớp Ca5(PO4)3F

A có thể phản ứng với H+còn lại trong khoang miệng sau khi ăn

B không bị môi trường axit trong miệng sau khi ăn bào mòn

C là hợp chất trơ, bám chặt và bao phủ h t b mặt của răng

D có màu trắng sáng, tạo vẻ đẹp cho răng.

Câu 15: Nung nóng bình kín c hứa 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2trong dung dịch Công thức phân t của X là

Trang 21

Trang 3/6 – Mã đ thi 691

(CH3COO)2Ca + H2SO4  2CH3COOH + CaSO4 (3)

(CH3COO)2Ca + Na2CO3  2CH3COONa + CaCO3 (4)

Người ta dùng phản ứng nào để tách lấy axit axetic t hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic?

A 9,85 gam B 7,88 gam C 19,70 gam D 15,76 gam

Câu 23: Chất khí X được dùng làm chất tẩy trắng, kh trùng, bảo quản trái cây Trong khí quyển có một lượng nhỏ khí X làm cho không khí trong lành Chất X là

A O3 B CO2 C Cl2 D NO2

Câu 24: H ỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đồng phân N u lấy 0,05 mol X đem thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa 10,8 gam Ag Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X chỉ thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Nhận xét nào sau đây sai?

A X làm quỳ tím hóa đỏ B X tác dụng được với Na

C X tác dụng được với dung dịch NaOH D Giá trị của m là 3,6

Câu 25: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân t hơn kém nhau một nguyên t cacbon) Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,4a mol CO2 và a mol nước N u cho 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì số mol AgNO3phản ứng tối đa là

Câu 26: Cho 0,015 mol este X (tạo thành bởi axit cacboxylic và ancol) phản ứng v a đủ với 100 ml

dung dịch NaOH 0,3M, sản phẩm tạo thành chỉ gồm một ancol Y và một muối Z với số mol bằng nhau Xà phòng hoá hoàn toàn 3,44 gam X bằng 100 ml dung dịch KOH 0,4 M (v a đủ), sau phản

ứng cô cạn dung dịch được 4,44 gam muối khan Công thức của X là

A C4H8(COO)2C2H4 B C2H4(COO)2C4H8

C C2H4(COOC4H9)2 D C4H8(COOC2H5)2.

Câu 27: Cho các phát biểu sau v chất béo:

(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ y u các gốc axit béo không no

(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đ u không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(d) Các chất béo đ u tan trong dung dịch ki m đun nóng.

Số phát biểu đúng là

electron

hạt nhân

Trang 22

Trang 4/6 – Mã đ thi 691

Câu 28: Ti n hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí Cl2dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.

Sau khi các phản ứng k t thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 29: Nung nóng bình kín chứa a mol NH3 và b mol O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3

thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đ u chỉ thu được dung dịch HNO3 (không còn khí dư) Bi t các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là

Câu 30: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (hơn kém nhau một nguyên t cacbon trong phân t ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol M cần v a đủ V lít O2(đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

Khối lượng muối trong Z là

Câu 33: Thủy phân h t m gam pentapeptit X (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 32,88 gam

Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85 gam Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 8,9 gam Ala và a

gam hỗn hợp gồm Gly-Gly và Gly, trong đó tỉ lệ mol Gly-Gly và Gly là 10 : 1 Giá trị của a là

Câu 36: Cho phương trình hóa học: FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + NO2 + H2O

Bi t tỉ lệ số mol NO và NO2 là 3 : 4 Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3

Trang 23

Câu 39: Đun nóng m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O và có mạch cacbon không phân nhánh) với

100 ml dung dịch NaOH 2M đ n phản ứng hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn

chức Y, Z và 15,14 gam hỗn hợp hai muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic T Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân t X chứa 14 nguyên t hiđro

B Số nguyên t cacbon trong T bằng một n a số nguyên t cacbon trong X

C Phân t T chứa 3 liên k t đôi C=C

D Y và Z là hai chất đồng đẳng k ti p nhau

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit cacboxylic

no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol glixerol bằng 1/2 số mol metan) cần 0,41 mol O2, thu được 0,54 mol CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng muối thu được là

A 39,2 gam B 27,2 gam C 33,6 gam D 42,0 gam

Câu 41: Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp X gồm các ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4đặc, thu được hỗn hợp Y gồm: ete (0,04 mol), anken và ancol dư Đốt cháy hoàn toàn lượng anken và ete trong Y, thu được 0,34 mol CO2 N u đốt cháy h t lượng ancol trong Y thì thu được 0,1 mol CO2 và 0,13 mol H2O Phần trăm số mol ancol tham gia phản ứng tạo ete là

Câu 42: Cho 240 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch gồm AlCl3 a mol/lít và

Al2(SO4)32a mol/lít; sau khi các phản ứng k t thúc thu được 51,3 gam k t tủa Giá trị của a là

Câu 43: Axit cacboxylic X, ancol Y , anđehit Z đ u đơn chức, mạch hở, tham gia được phản ứng

cộng với Br2và đ u có không quá ba nguyên t cacbon trong phân t Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol

hỗn hợp gồm X, Y, Z (trong đó X chi m 20% v số mol) cần v a đủ 0,34 mol O2 Mặt khác 14,8 gam hỗn hợp trên phản ứng tối đa với a mol H2(xúc tác Ni) Giá trị của a là

Câu 44: Hòa tan h t m gam Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3và HCl, thu được dung dịch X và khí

NO Thêm ti p 19,2 gam Cu vào X, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa và còn lại 6,4 gam chất rắn Cho toàn bộ Y vào dung dịch AgNO3dư, thu được 183 gam k t tủa Bi t

các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 45: Cho E là triglixerit được tạo bởi hai axit béo X, Y (phân t có cùng số nguyên t cacbon

và không quá ba liên k t π, MX < MY, số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn

Trang 24

Trang 6/6 – Mã đ thi 691

toàn 7,98 gam E bằng KOH v a đủ thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Đốt cháy hoàn toàn 7,98

gam E thu được 0,51 mol CO2 và 0,45 mol H2O Phân t khối của X là

Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2tan h t trong 320 ml dung dịch KHSO4

1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm kh duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,44 mol NaOH phản ứng Bi t các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X g n giá tr nào nh t sau đây?

tr nào nh t sau đây?

Câu 49: Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2 Nung bình kín chứa m gam X và một ít bột Ni

đ n khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được V lít CO2

(đktc) và 0,675 mol H2O Bi t hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 1M Cho 11,2 lít X (đktc) đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì có 64 gam Br2phản ứng Giá trị của V là

Câu 50: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đ u được tạo thành t các amino axit có dạng

H2NCmHnCOOH Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối N u đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2(đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam k t tủa và khối lượng

dung dịch giảm 21,87 gam Giá trị của m g n giá tr nào nh t sau đây?

- H T -

Trang 26

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THI TH Ử CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QU C GIA NĂM 2016 MÔN: V T LÝ

(Th ời gian làm bài: 90 phút)

là: uA = A1cos t và uB = A2cos( t + ) Những điểm nằm trên đư ng trung trực của AB s

A d ao động với biên độ bất kì B d ao động với biên độ lớn nhất

C d ao động với biên độ trung bình D d ao động với biên độ nh nhất

A Dòng điện do máy phát điện xoay chiều luôn có tần s bằng s vòng quay trong một giây của roto

B Ch ỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trư ng quay

C Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

D Su ất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với t c độ quay của roto

A th năng của vật có giá trị lớn nhất khi vật vị trí biên

B khi đi qua vị trí cân bằng, gia t c của vật có độ lớn cực đại

C khi v ật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận t c và gia t c của vật luôn cùng dấu

D động năng của vật có giá trị lớn nhất khi gia t c của vật có độ lớn lớn nhất

m ạch đang có dao động điện từ tự do Chu kì dao động là

A bằng với th năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng

B tỉ lệ với biên độ dao động

C bằng với th năng của vật khi vật có li độ cực đại

D bằng với động năng của vật khi vật có li độ cực đại

nuclôn c ủa hạt nhân Y thì

A h ạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B năng lượng liên k t của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên k t của hạt nhân Y

C năng lượng liên k t riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D h ạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

A để tìm v t nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

B để tìm khuy t t ật bên trong s ản ph ẩm b ằng kim lo ại

C trong y t dùng để chụp điện, chi u điện

D để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

A t ần s góc ω B pha ban đầu φ C biên độ A D li độ x

A nhi ệt độ thấp và áp suất thấp B nhi ệt độ cao và áp suất cao

C nhi ệt độ thấp và áp suất cao D nhi ệt độ cao và áp suất thấp

A T ầng điện li ( tầng khí quyển độ cao 50 km chứa nhiều hạt mang điện: các electron và các ion)

ph ản xạ các sóng ngắn rất mạnh

Mã đề thi 143

Trang 27

D T ầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng cực ngắn

A Đây là phản ứng t a năng lượng

B Đây là phản ứng phân hạch

C Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao

D Năng lượng toàn phần của phản ứng được bảo toàn

A Đ i với dòng điện không đổi cuộn thuần cảm có tác dụng như một điện tr thuần

B Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm sớm pha hơn π/2 so vớidòng điện xoay chiều chạy qua

C Dòng điện xoay chiều qua cuộn dây thuần cảm không gây ra sự t a nhiệt trên cuộn thuần cảm

D Đ i với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm cản tr dòng điện và sự cản tr đó tăng theo tần s dòng điện

A Máy quan ph ổ lăng kính có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

B Máy quang ph ổ dùng để phân tích ánh sáng mu n nghiên cứu thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau.

C ng chu ẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo ra chùm tia hội tụ

D Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm sáng song song từ ng chu ẩn trực chi u đ n

b ằng s) thì

A khi qua v ị trí cân bằng, vận t c của chất điểm có độ lớn là 8 cm/s

B lúc t = 0, ch ất điểm chuyển động theo chiều âm

C chu kì dao động của chất điểm là 4s

D độ dài quỹ đạo của chất điểm là 8 cm

A cư ng độ dòng điện trong mạch luôn lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử

C điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch nh hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không nh hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện tr thu ần

A Các nguyên t ử mà hạt nhân có cùng s notron nhưng khác nhau về s proton gọi là các đồng vị

B L ực hạt nhân là lực liên k t hạt nhân và các electron trong nguyên tử

C Độ hụt kh i của hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng kh i lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân

và kh i lượng hạt nhân

D Năng lượng liên k t của hạt nhân là năng lượng t i thiểu cần cung cấp để các nuclon ( đang đứng riêng r ) liên k t v ới nhau tạo thành hạt nhân

A Hi ện tượng điện tr của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quang dẫn

B Pin quang điện là thi t bị thu nhiệt của ánh sáng mặt tr i

C Hi ện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện và tín hiệu điện từ bằng cáp quang

D Hi ện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên k t để cho chúng tr thành các electron dẫn gọi

là hi ện tượng quang điện trong.

Trang 28

A Ánh sáng được tạo thành b i các hạt gọi là phôtôn

B Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần s của ánh sáng

C Trong chân không, các phôtôn bay d ọc theo tia sáng với t c độ c = 3.108 m/s

D Phân t ử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn

A T c độ sóng trong chân không có giá trị lớn nhất

B T c độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trư ng truyền sóng

C Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truyền

D Bước sóng không thay đổi khi lan truyền trong một môi trư ng đồng tính

A Trong dao động tắt dần thì cơ năng không được bảo toàn

B Khi xảy ra cộng hư ng cơ học thì lực cản trên hệ dao động là nh nhất

C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

D Khi b qua ma sát thì dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa

A Tần s của ánh sáng đ nh hơn tần s của ánh sáng tím

B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

C Chi t suất của một môi trư ng trong su t đ i với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

D Chi t suất của thủy tinh đ i với ánh sáng đ lớn hơn chi t suát của nó đ i với ánh sáng lục

A sóng lan truy ền trong các môi trư ng đàn hồi

B sóng có điện trư ng và từ trư ng dao động cùng pha, cùng tần s , có phương vuông góc với nhau

m ọi th i điểm

C sóng có hai thành ph ần điện trư ng và từ trư ng dao động cùng phương, cùng tần s

D sóng có n ăng lượng tỉ lệ với bình phương của tần s

động toàn phần Kh i lượng vật nặng của con lắc m = 250 g (lấy π2 = 10) Động năng cực đại của vật là 0,288 J Qu ỹ đạo của vật là một đoạn thẳng dài

10 rad/s L ấy m c th năng vị trí cân bằng của vật Bi t rằng khi động năng và th năng bằng nhau thì

v ật có t c độ bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc?

đang có dao động điện từ tự do th i điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cư ng độ bằng 0 thì th i điểm t+ √

A dòng điện qua cuộn dây có cư ng độ bằng 0

B điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

C năng lượng điện trư ng bằng 0

xoay chi ều mà máy tạo ra có tần s 50 Hz thì roto phải quay đều với t c độ

A 750 vòng/phút B 1000 vòng/phút C 1500 vòng/phút D 375 vòng/phút.

W Cho c = 3.108 m/s Trong m ột gi kh i lượng

M ặt Tr i giảm mất

A 3,12.1013 kg B 0,78.1013 kg C 4,68.1013 kg D 1,56.1013 kg

Trang 29

tính khi t T ại th i điểm t nào đó, tỉ s giữa s hạt nhân X và s hạt nhân Y trong mẫu là 1/3 Đ n th i điểm sau đó 12 năm, tỉ s đó là 1/7 Chu kì bán rã của hạt nhân X là

song song v ới mặt phẳng chứa hai khe vá cách mặt phẳng này 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghi ệm có bước sóng 0,5 m Cho bi t bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6 mm S vân sáng và

s vân t i trên màn là

A 25 vân sáng; 26 vân t i B 24 vân sáng; 25 vân t i

C 25 vân sáng; 24 vân t i D 23 vân sáng; 24 vân t i.

đơn vị eV?

cu ộ cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120 V Hệ s công suất của đoạn mạch là

(chuy ển động đều), anh ta treo một con lắc đơn vào giá để hành lí của tàu, thay đổi chiều dài con lắc và

th ấy khi chiều dài của nó bằng 25cm thì nó dao động rất mạnh Bi t rằng mỗi thanh ray dài 12,5m Lấy

g = π2

= 10 m/s2 T c độ của tàu là

đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 150 V, tần s 100 Hz Dòng điện chạy trong mạch có giá tr ị hiệu dụng 1A Công suất tiêu thụ đoạn mạch là 120 W Điện dung của tụ điện là

A 17,68 F B 37,35 F C 74,60 F D 32,57 F.

8 m/s Khi c ần rung thay đổi tần s từ 100 Hz đ n 130 Hz thì s lần nhiều nhất có thể quan sát được sóng dùng v ới s bụng sóng khác nhau là

kho ảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đ n màn quan sát là 1,2m Chi u sáng hai khe bằng ánh sáng

h ỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Bi t vân sáng chính gi ữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính gi ữa đ n vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

trong hai m ặt phẳng song song với nhau Tại th i điểm t = 0, hai con lắc đi qua vị trí cân bằng theo cùng chi ều Khoảng th i gian ngắn nhất kể từ t = 0 đ n th i điểm hai con lắc cùng đi qua vị trí cân bằng lần

k ti p là

c ủa nguyên tử được xác định b i công thức E = (eV) (với n = 1, 2, 3, …) Khi nguyên tử chuyển từ

tr ạng thái dừng có mức năng lượng ứng với n = 5 về trạng thái dừng có mức năng lượng ứng với n = 4 thì phát ra b ức xạ có bước sóng 0 Khi nguyên từ hấp thụ một photon có bước sóng thì chuyển từ

tr ạng thái dừng có mức năng lượng ứng với n = 2 lên trạng thái dừng có mức năng lượng ứng với n = 4

T ỉ s / 0 là

Trang 30

định khoảng th i gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần k t quả 4 lần đo liên ti p của

b ạn học sinh này là 21,3 s; 20,2 s; 20,9 s và 20,0 s Bi t sai s khi dùng đồng hồ này là 0,2 s (bao gồm sai s ch ủ quan khi bấm và sai s dụng cụ) Theo k t quả trên thì cách vi t giá trị của chu kì T nào nêu sau đây là đúng nhất?

A T = 2,13 ± 0,02 s B T = 2,00 ± 0,02 s C T = 2,26 ± 0,02 s D T = 2,06 ± 0,2 s

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=

th i điểm t1, giá tr ị của điện áp là u1 = 100 √ V và dòng điện trong mạch là i = - 2,5 A th i điểm

t2 các giá tr ị điện áp và dòng điện là 100 V và 2,5 √ A Điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện là

Khi t ần s điện áp là f thì hệ s công suất của đoạn mạch bằng 1 Khi tần s điện áp là 2f thì hệ s công

su ất của đoạn mạch là √ /2 M i quan hệ giữa cảm kháng, dung kháng và điện tr thuần của đoạn mạch khi t ấn s bằng 2f là

A 2ZL = ZC = 3R B ZL = 2ZC = 2R C ZL = 4ZC = 4R/3 D ZL= 4ZC = 3R

thì hi ệu suất của quá trình truyền tải điện là 80% Công suất điện truyền đi không đổi Khi tăng điện áp đầu đư ng dây tải điện đ n 50 kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện

không h ấp thụ âm Một ngư i cầm một máy đo cư ng độ âm và đi bộ từ A đ n C theo một đư ng thẳng

để xác định cư ng độ âm Bi t rằng khi đi từ A đ n C cư ng độ âm tăng từ I đ n 4I rồi lại giảm xu ng I

T ỉ s AO/AC bằng

b ắn vào hạt N đứng yên, sau phản ứng hạt p có động năng 7 MeV Cho bi t mN = 14,003074 u; mp = 1,007825 u; mO = 16,999133 u; mα = 4,002603 u Góc gi ữa các phương chuyển động của hạt α và hạt p

điểm bụng gần A nhất với AB = 18cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12cm Bi t rằng trong m ột chu kỳ sóng, khoảng th i gian mà độ lớn vận t c dao động của phần tử B nh hơn vận t c cực đại của phần tử M là 0,1s T c độ truyền sóng trên dây là:

tr R Bi t điện áp hiệu dụng của tụ điện C, điện tr R là UC = UR= 60 V, dòng điện sớm pha hơn điện

áp c ủa mạch là π/6 và trễ pha hơn điện áp cuộn dây là π/3 Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch có giá trị:

kh i lượng 40 g Hệ s ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật vị trí lò xo bị giãn 20 cm r ồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2

K ể từ lúc đầu cho đ n th i điểm

t c độ của vật bắt đầu giảm, th năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng

Trang 31

động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5 cm Khi quả cầu xu ng đ n vị trí thấp nhất thì

có m ột vật nh kh i lượng 500 g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với vận t c v tới dính vào chặt vào M l ấy g = 10 m/s2

Sau va ch ạm, hai vật dao động điều hòa Biên độ dao động của hệ hai vật sau va

ch ạm là 20 cm T c độ v có giá trị bằng

có điện dungC thay đổi được và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L mắc n i ti p theo đúng thứ tự trên.Gọi

M là điểm n i giữa tụ điện và cuộn thuần cảm Khi điều chỉnh điện dung đ n giá trị C = C0 = thì điện áp hiệu dụng UAM đạt cực đại và bằng 60√ (V) H i U0 có giá tr ị bằng bao nhiêu?

A 120 √ (V ) B 120 (V ) C 60 √ (V ) D 60 √ (V)

m ắc n i ti p theo thứ tự trên Điện áp hai đầu (L0, X) và hai đầu (X, C0 ) l ần lượt là u1 = 100cos(ωt) V và u2 = 200cos(ωt – π/3) V Bi t   √ Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch X là

Trang 32

Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g không đổi, đầu trên của lò xo gắn cố định, đầu

dưới của lò xo gắn vật nặng khối lượng m Tại vị trí cân bằng của vật lò xo giãn 4cm Kích thích cho con lắc dao động điềuhòa với biên độ 6cm dọc theo trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng của vật Tìm phát biểu sai

A)Vectơ lực kéo về đổi chiều tại vị trí động năng lớn nhất

B)Vectơ lực đàn hồi đổi chiều tại vị trí biên

C)Tại vị trí lò xo không bị biến dạng, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là (5/4)

D)Quãng đường vật đi được trong quá trình lò xo bị giãn là 20cm

Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục x Tại li độ x = 4 cm động năng của vật bằng 3 lần thế năng Tại li độ x = 5

cm thì động năng của vật bằng

A)1,25 lần thế năng B)2 lần thế năng C)1,56 lần thế năng D)2,56 lần thế năng

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, tìm phát biểu sai

A)Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và cùng pha với gia tốc của chất điểm

B)Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì độ lớn li độ và độ lớn vận tốc cùng giảm

C)Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và ngược pha với li độ của chất điểm

D)Vận tốc và gia tốc luôn biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số và vuông pha với nhau

Câu 4: Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4cm Biết trong một chu

kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500 2 cm/s2là T/2 Độ cứng của lò xo là:

Câu 5: Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?

A)Vận tốc âm tăng B)Vận tốc âm giảm C)Tần số âm không thay đổi D)Bước sóng thay đổi

Câu 6: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2cùng biên độ và cùng pha, cách nhau 60 cm, có tần số sóng là 5Hz Tốc độ truyềnsóng là 40 cm/s Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2là:

Câu 9: Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm ván là μ = 0,3 Cho

tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số f = 5 Hz Để vật không bị trượt trên tấm ván trong quá trình daođộng thì biên độ dao động của tấm ván phải thoả mãn điều kiện nào? Lấy π2= 10

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A)Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin B)Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

C)Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động D)Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

Câu 11: Một sóng ngang truyền trên mặt nước, nguồn sóng đặt tại điểm O có phương trình u = acos(20πt + π/6)mm, tốc độ

truyền sóng v = 20m/s Một điểm M trên mặt nước, cách O một đoạn 100cm có sóng truyền qua Tìm phát biểu đúng

A)Tại cùng một thời điểm, dao động tại O sớm pha hơn dao động tại M một góc (π/2)

B)Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M cùng pha với dao động tại O

C)Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M chậm pha hơn dao động tại O một góc (π/2)

D)Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M ngược pha với dao động tại O

Câu 12: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: Sóng ngang S và sóng dọc P Biết vận tốc của sóng S là

34,5km/s và của sóng P là 8km/s Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và P cho thấy rằng sóng S đến sớm hơn sóng P 4phút Tâm động đất này ở cách máy ghi:

Trang 33

A)không dao động điều hòa B)dao động điều hòa với gia tốc cực đại 2 m/s2.

C)dao động điều hòa với chu kỳ 1s D)dao động điều hòa với biên độ 10cm

Câu 16: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A)Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B)Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

C)Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

D)Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

Câu 17: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, dây treo có chiều dài thay đổi được.Nếu tăng chiều dài con lắc thêm 25cm thì chu kì dao động của con lắc tăng thêm 0,2s Lấy π2= 10 Chiều dài lúc đầu củacon lắc là

Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết gia tốc của vật ở vịtrí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng Giá trị của α0là

Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, đầu trên của lò xo gắn cố định, đầudưới của lò xo gắn vật nặng khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T.Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là (T/6) Tại thời điểm vật qua vị trí lò xo không bị biến dạng thì tốc độ củavật là10 3 cm/s2 Lấy  2 10 Chu kì dao động của con lắc là

Câu 20: Con lắc lò xo có độ cứng lò xo k = 50 N/m, dao động điều hoà theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của

con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng cực đại Khối lượng của vật nặng bằng:

Câu 21: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1& ℓ2dao động nhỏ với chu kì T1= 0,6(s), T2= 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α0sovới phương thẳng đứng và buông tay cho dao động Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì cả hai con lắc lại ở trạng thái này

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi AB đang có sóng dừng với hai đầu dây cố định, tần số thay đổi được, chiều dài dây

không đổi, coi tốc độ truyền sóng luôn không đổi Khi tần số bằng f thì trên dây có ba bụng sóng Tăng tần số thêm 20Hz thìtrên dây có năm bụng sóng Để trên dây có sáu bụng sóng thì cần tiếp tục tăng tần số thêm

Câu 23: Hai người đứng cách nhau 3m và làm cho sợi dây nằm giữa họ dao động Hỏi bước sóng lớn nhất của sóng dừng

mà hai người có thể tạo nên là:

Câu 24: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọit là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có động năngbằng thế năng Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 15 3 cm/s với độ lớn gia tốc 22,5 cm/s2; sau đó một khoảng thờigian đúng bằng t vật qua vị trí có độ lớn vận tốc 45π cm/s Biên độ dao động của vật là

Câu 25: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

C)Bằng 0 khi vận tốc bằng 0 D)Tăng khi độ lớn vận tốc tăng

Câu 26: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 40N/m Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức

biên độ F0và tần số f1= 4Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0và tăng tần số ngoại lựcđến giá trị f2= 5Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 So sánh A1và A2ta có:

A)Chưa đủ dữ kiện để kết luận B)A2= A1

Câu 27: Tìm phát biểu sai.

Trang 34

Trang 3 / 4 Mã đề thi 319

A)Biên độ của sóng là biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua

B)Năng lượng sóng là năng lượng dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua

C)Chu kì của sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua

D)Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

Câu 28: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt – π/3)cm, động năng của vật biến thiên

tuần hoàn theo thời gian với tần số 10Hz, giá trị lớn nhất của động năng là 0,125J Tìm phát biểu sai

A)Chu kì dao động của vật là 0,2s

B)Tại thời điểm t = 0,05s, thế năng của vật có giá trị 93,75mJ

C)Tại thời điểm t = 0,05s, thế năng của vật có giá trị 62,5mJ

D)Tại thời điểm t = 0, vật qua vị trí có động năng bằng ba lần thế năng theo chiều dương trục tọa độ

Câu 29: Một sợi dây AB mảnh, không giãn dài 21cm treo lơ lửng Đầu A dao động, đầu B tự do Tốc độ truyền sóng trên

dây là 4 m/s Trên dây có một sóng dừng với 10 bụng sóng (không kể đầu B) Xem đầu A là nút Tần số dao động trên dâylà:

Câu 30: Một vật treo vào con lắc lò xo Khi vật cân bằng lò xo giãn thêm một đoạn l Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và

lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình vật dao động là: hmax

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi nhỏ, dao

động điều hòa theo phương ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A)theo chiều chuyển động của viên bi B)theo chiều dương qui ước

C)vị trí cân bằng của viên bi D)theo chiều âm qui ước

Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và lò xo khối lượng không đáng kể Chọn

gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x = 4cos(10t + π/3)cm Lấy g

= 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường 3cm (kể từ thời điểm ban đầu) là

Câu 33: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A)Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

B)Sóng âm trong không khí là sóng dọc

C)Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

D)Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 34: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy, trên phương

này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tạithời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là

Câu 35: Trong giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f = 16Hz Tại một

điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d1= 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M vàđường trung trực AB có hai dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 36: Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà theo

phương vuông góc với dây với tần số có giá trị thay đổi từ 30Hz đến 100Hz, tốc độ truyền sóng trên dây luôn bằng 40m/s,chiều dài của sợi dây AB là 1,5m Biết rằng khi trên dây xuất hiện sóng dừng thì hai đầu A, B là nút Để tạo được sóng dừngtrên dây với số nút nhiều nhất thì giá trị của tần số f là

Câu 37: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt cm Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4cm lần thứ 2008 theo

chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

Câu 38: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A)Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B)Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

C)Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

D)Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Trang 35

Trang 4 / 4 Mã đề thi 319

Câu 39: Một vật con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vật nặng có khối lượng 120g, lò xo nhẹ có độ cứng

76,8N/m, biên độ 5cm Trong một chu kì dao động của con lắc, khoảng thời gian vật có thế năng không vượt quá 24 mJ là

Câu 40: Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình: uA = acos(100t); uB =bcos(100t) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 1m/s I là trung điểm của AB M là điểm nằm trên đoạn AI, N là điểmnằm trên đoạn IB Biết IM = 5 cm và IN = 8,5 cm Số điểm nằm trên đoạn MN có biên độ cực đại và cùng pha với I là:

Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 2s và biên độ 10cm Khoảng thời gian trong một chu kì mà vật có

tốc độ nhỏ hơn 5π cm/s là:

Câu 42: Hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng cạnh nhau, song song nhau, cùng một vị trí cân bằng trùng với gốc

tọa độ, cùng một trục tọa độ song song với hai đoạn thẳng đó với các phương trình li độ lần lượt là

Câu 44: Hai nguồn kết hợp A và B trên mặt nước dao động cùng tần số f = 20Hz và cùng pha Biết AB = 8cm và vận tốc

truyền sóng là v = 30cm/s Gọi C, D là hai điểm trên mặt nước mà theo thứ tự ABCD là hình vuông Không kể A và B, xácđịnh số điểm dao động với biên độ cực đại trong đoạn AB và CD?

Câu 45: Con lắc đơn được treo trong thang máy Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên, T’ là chu kì

dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc (g/10) Tỉ số (T’/T) bằng

Câu 46: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm nào đó,

dao động (1) có li độ x = 2 3 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiềudương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

A)x = 2 3 cm và chuyển động theo chiều dương B)x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương

C)x = 0 và chuyển động ngược chiều dương D)x = 4 3 cm và chuyển động theo chiều dương

Câu 47: Một chất điểm đang dao động với phương trình: x = 6cos10πt (cm) Tính tốc độ trung bình của chất điểm trong

(1/4) chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình trong nhiều chu kỳ dao động

A)2m/s và 1,2m/s B)1,2m/s và 1,2m/s C)2m/s và 0 D)1,2m/s và 0

Câu 48: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, gọi v1là tốc độ lớn nhất của phần tử vật chất trên dây, v làtốc độ truyền sóng trên dây, với v = v1/π Hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 2cm dao độngngược pha với nhau Biên độ dao động của phần tử vật chất trên dây là

Câu 49: Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là

A)thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo

B)lực căng của dây treo

C)hợp của lực căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo

D)hợp của trọng lực và lực căng của dây treo vật nặng

Câu 50: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song

với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox,phương trình dao động của mỗi chất điểm tương ứng là xM= 4cos(5πt + π/2)cm, xN= 3cos(5πt + π/6)cm Tại thời điểm t,chất điểm M chuyển động nhanh dần theo chiều dương trục tọa độ Ox với độ lớn vận tốc 10π 3 cm/s thì chất điểm N có độlớn li độ bằng

(Hết)

Trang 36

21)B 22)A 23)A 24)C 25)B 26)C 27)B 28)C 29)B 30)A

31)C 32)C 33)D 34)C 35)B 36)C 37)D 38)B 39)B 40)C

41)B 42)C 43)A 44)B 45)B 46)A 47)B 48)D 49)A 50)C

Ngày đăng: 02/09/2016, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng - TỔNG hợp đề THI THỬ THPTQG 2016 môn vật lý
th ị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng (Trang 83)
Đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng - TỔNG hợp đề THI THỬ THPTQG 2016 môn vật lý
th ị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng (Trang 88)
Đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng - TỔNG hợp đề THI THỬ THPTQG 2016 môn vật lý
th ị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng (Trang 92)
Đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng - TỔNG hợp đề THI THỬ THPTQG 2016 môn vật lý
th ị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng (Trang 100)
Đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng - TỔNG hợp đề THI THỬ THPTQG 2016 môn vật lý
th ị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w