Sắp xếp thứ tự công việc trên 3 máy Có n công việc với mỗi công việc được thực hiện tuần tự Máy 1 -> Máy 2 – Máy 3 Yêu cầu: Sắp xếp công việc theo tuần tự sao cho tổng thời gian hình thà
Trang 1CHƯƠNG 6 : LẬP LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT
I SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC CÔNG VIỆC
1 Sắp xếp các công việc trên 1 máy (1 bộ phận,
1 cá nhân)
Các công việc được thực hiện tuần tự qua 1
máy (1 bộ phận, 1 cá nhân) cho nên với n công
việc ta có n ! cách sắp xếp thứ tự
Trong thực tế người ta thường áp dụng các ưu
tiên sau đây để sắp xếp thứ tự các công việc.
Trang 2* Nguyên tắc FCFS (first come first served).
Công việc nào đến trước thì làm trước
* Nguyên tắc EDD (Earliest due date)
Công việc nào đến hạn trước thì làm trước.
* Nguyên tắc SPT (Shortest processing time)
Công việc có thời gian thực hiện ngắn thì làm trước
* Nguyên tắc LPT (longest processing time)
Công việc nào có thời gian thực hiện dài thì làm trước
Trang 3Thời điểm hoàn thành (ngày thứ )
Thời gian trễ hạn (ngày)
Trang 4Thời điểm hoàn thành (ngày thứ )
Thời gian trễ hạn (ngày)
Trang 5Thời điểm hoàn thành (ngày thứ )
Thời gian trễ hạn (ngày)
Trang 6Thời điểm hoàn thành (ngày thứ )
Thời gian trễ hạn (ngày)
Trang 72 Sắp xếp các công việc trên 2 máy
Bài toán: Công việc được thực hiện tuần tự từ Máy1 -> Máy 2 (do quy trình sản xuất yêu cầu) Hãy sắp xếp thứ tự các công việc sao cho tổng thời gian hoàn thành các công việc nhỏ nhất.
+ Nguyên tắc Johnson “Công việc nào có thời gian nhỏ thuộc máy 1 thì xếp trước , thuộc máy 2 thì xếp cuối ”
Trang 8CV Thời gian thực hiện (giờ) Thứ tự sắp
Trang 9CV Thời gian thực hiện (giờ) Thứ tự sắp
Trang 10CV Thời gian thực hiện (giờ) Thứ tự sắp
Trang 11CV Thời gian thực hiện (giờ) Thứ tự sắp
Trang 12CV Thời gian thực hiện (giờ) Thứ tự sắp
Trang 143 Sắp xếp thứ tự công việc trên 3 máy
Có n công việc với mỗi công việc được thực hiện tuần tự Máy 1 -> Máy 2 – Máy 3
Yêu cầu: Sắp xếp công việc theo tuần tự sao cho tổng thời gian hình thành công việc là nhỏ nhất.
Từ ba máy ta thực hiện việc chuyển đổi về hai máy rồi áp dụng nguyên tắc Johnson
Trang 15CV Thời gian thực hiện CV M 1 + M 2 M 2 + M 3
Trang 16Ghi chú: Phương pháp trên chỉ thực hiện tốt khi thời gian nhỏ nhất trên máy
tmin1 ≥ tmax2 tmin3 ≥ tmax2
Trang 22II.PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC
Các bước giải bài toán chọn( bài toán min) :
Bước 1: Lập ma trận vuông n x n với các phân tử Cij.
Bước 2: Trên các hàng của ma trận xác định phân tử nhỏ nhất rồi lấy các phân tử trên hàng trừ đi phân tử này Bước 3: Tương tự bước 2 thực hiện trên cột.
Bước 4: Trên các hàng của ma trận chọn hàng có 1 số 0, đánh dấu số 0 đó rồi gạch bỏ cột rồi tiếp tục thực hiện.
= n x i
j
= 0 x i
j
=
1
∀
i j
Trang 23Bước 5: Trên các cột chọn cột có 1 số 0 Đánh dấu số 0 này rồi gạch hàng.
Bước 6: Kiểm tra xem số 0 được đánh dấu có bằng n chưa ? Nếu bằng bài toán đã giải xong Nếu chưa bằng thực hiện
- Chưa bị gạch thì trừ đi phân tử này.
- Bị gạch 1 đường thì giữ nguyên
Sau đó trở lại bước 4.
Ghi chú: 1 Khi thực hiện B5 nếu thấy xuất hiện các số 0 tạo
Trang 24III ỨNG DỤNG SƠ ĐỒ PERT ( Program Evaluation and Review Technique )
1/ Phương pháp lập sơ đồ PERT
Một sơ đồ PERT bao gồm các sự kiện và các công việc
- Các sự kiện được biểu diễn bằng vòng tròn ( còn gọi là điểm nút )
- Các công việc được biểu diễn bằng các cung có mũi tên định hướng.
Trang 25Một số chú ý khi xây dựng sơ đồ PERT
+ Một dự án chỉ có một sự kiện bắt đầu và một sự kiện kết thúc.
+ Hai công việc được tiến hành đồng thời
A
B
Trang 26
A
A 1(3) A 2(3) D
+Hai công việc hội tụ
+Đưa thêm công việc giả ( có thời gian bằng 0 )
+Đưa thêm công việc giả ( có thời gian khác 0 )
X (2)
Trang 272/ Phương pháp xác định đường găng
Đường găng là đường có thời gian dài nhất nối giữa sự kiện bắt đầu và sự kiện kết thúc dự án
Tổng thời gian của dự án chính là độ dài của
đường găng , tức là đường nối các công việc găng Để xác định đường găng , với mỗi sự kiện , ta cần xác định thời gian sớm nhất và muộn nhất.
Trang 28Thời gian sớm nhất của sự kiện i ( ký hiệu là ti ) là thời gian sớm nhất kể từ khi bắt đầu dự án cho đến khi đạt tới sự kiện i
ti = Max ( tj + dji )
với j là đỉnh bất kỳ trước i và dji là độ dài cung j, i
Thời gian muộn nhất của sự kiện i ( ký hiệu là t’i ) là thời gian chậm nhất phải đạt tới sự kiện i nếu
như không muốn kéo dài thời gian của dự án
t’i = min ( t’j – dij ) với j là đỉnh bất kỳ ngay sau i Đường găng là đường bao gồm các đỉnh có ti = t’i
Trang 29Một dự án gồm 9 công việc có mối liên hệ và thời gian như sau :
Công việc Công việc trước Thời gian ( tháng )
A B C D E F G H I
Không A Không Không
B, C B,C A
D, E, G
F, H
4 6 4 12 10 24 7 10 3
Trang 30Ta có thể xây dựng sơ đồ PERT như sau :
Đường găng bao gồm các công việc A, B, F, I
Thời gian thực hiện dự án là 37 tháng
Trang 31Nội dung công việc Thời gian CV
Bài tập : Đưa vào khai thác một mỏ than mới cần thiết phải thực hiện các công việc sau :
Trang 32Mối liên hệ giữa các công việc như sau :
+ Công việc A thực hiện trước B , B trước
C,D,E,F.
+ Công việc C và D trước G.
+ Công việc E,F,G trước H và J.
+ Công việc H,J trước I,K và L.
Yêu cầu :
- Xác định các tiến trình thực hiện dự án.
- Xác định thời gian hoàn thành dự án
Trang 33Một dự án gồm 7 công việc có mối liên hệ và thời gian như sau :
Công
việc Công việc
trước
Thời gian ( tháng ) Tổng chi phí
(tr.đồng)
Chi phí cho mỗi tháng
A B C D E F G
Không Không A B B C,D E
2 3 1 3 2 2 1
10 30 3 6 20 10 8
5 10 3 2 10 5 8
Trang 34
Bắt đầu sớm (ES)
Bắt đầu muộn (LS)
Kết thúc sớm (EF)
Kết thúc muộn (LF)
Thời gian
di động (tháng)
Trang 35•Thời điểm sớm nhất để công việc bắt đầu (Earliest start_ES) – Thời điểm sớm nhất để một công việc có thể bắt đầu khi mọi công việc trước đó đã hoàn thành nhanh nhất có thể.
•Thời điểm trễ nhất để công việc bắt đầu (Latest start_LS) – Thời điểm trễ nhất để một công việc bắt đầu mà không kéo dài thời gian hạn định của dự án.
•Thời điểm kết thúc công việc sớm nhất (Earliest finish_EF) – Thời điểm sớm nhất để công việc bắt đầu (ES) cộng với thời gian thực
hiện công việc (D).
•Thời điểm kết thúc công việc trễ nhất (Latest finish_LF) – Thời
điểm trễ nhất để công việc bắt đầu (LS) cộng với thời gian thực hiện công việc (D).
•Thời gian dự trù của công việc (Total Float_TF) – Thời gian dư hay thời gian trừ hao cho phép khi hoạch định công việc để tránh đụng chạm với bất kỳ công việc nào trên đường tới hạn; thời kỳ trì trệ
giữa thời điểm sớm nhất và trễ nhất (LS - ES = TF).
Trang 36Ngân sách theo thời hạn sớm nhất
Trang 37Ngân sách theo thời hạn muộn nhất
Trang 38Danh sách công việc Côngviệc
trước Thời gian
Thiết kế
Đặt hàng các bộ
phận
Phác thảo
Giao các bộ phận
Chuẩn bị các hướng
C D E
F G H I
KHÔNG
A
A B C
C
D, F G
E, H
3 5
4 6 3
9 11 4 8
Trang 40Giao các bộ phận
Chuẩn bị các hướng dẫn
Tạo các bộ phận
Lắp ráp
Kiểm tra
Vận chuyển
A B C D E F G H I
None A A B C C
D, F G
E, H
3 5 4 6 3 9 11 4 8
Trang 41STT Danh sách công việc Thời gian
bình thường
Chi phí bình thường
Thời gian rút ngắn
Chi phí rút ngắn
Giao các bộ phận
Chuẩn bị hướng dẫn
Tạo các bộ phận
Lắp ráp
Kiểm tra
Vận chuyển
A B C D E F G H I
3 5 4 6 3 9 11 4 8
100 400 200 100 350 520 180 200 260
2 4 2 5 3 7 9 3 7
150 500 600 200 620 300 400 360
Trang 42Tính Toán Sơ Đồ Pert
1.Ước định thời gian thực hiện công việc được cho trong khoảng.
• Thời gian gần đúng nhất (m) là thời gian hoàn thành một
công việc nếu nó được lặp lại với điều kiện giống nhau.
• Thời gian lạc quan (a) và bi quan (b) là thời gian thực hiện công việc trong điều kiện tốt nhất và xấu nhất, đây là hai giới hạn biên của thời gian thực hiện công việc.
• Thời gian kỳ vọng (te ) được tính toán theo trung bình có
trọng số của ba ước định thời gian theo công thức sau
6
a
Trang 43Quan hệ của a, b và m với te
Trang 44Thời gian ước lượng của các họat động của dự án
Các họat động Công
việc trước
– A A B C C
D, F G
E, H
3 5 4 6 3 9 11 4 8
3 4 3 5 2 6 9 3 6
4 7 6 8 4 10 14 6 9
Trang 45Ứng Dụng PERT/ CPM trong Hoạch Định Sản Xuất
Môi trường sản xuất cần đến hoạch định bằng sơ đồ mạng có những đặc tính sau:
1.Các sản phẩm phức tạp và cơ bản là cùng một loại; nhưng nhiều sản phẩm được sản xuất cùng một lúc trong một phương tiện.
2.Thời điểm bắt đầu và hạn giao hàng khó xác định trước (ví dụ khách hàng thương lượng kỳ hạn theo nhu cầu của họ và họ có xu hướng muốn giao ngày hôm qua).
3.Công việc thiết kế và sản xuất thực hiện theo nhóm cho mỗi sản phẩm hay dự án.
4.Nguyên vật liệu cho mỗi sản phẩm được đặt hàng riêng biệt bởi vì không đoán trước được yêu cầu khách hàng cho những khoản mục cụ thể.
5.Phương thức và công cụ chế tạo thay đổi từ sản phẩm này đến sản phẩm kế tiếp, đôi khi cần những hiệu chỉnh hay những cải tiến đáng kể.
6.Chi phí cho thay đổi nhân lực, huấn luyện/giảng dạy, và khởi động lại có
xu hướng cao do sản phẩm không lặp lại.
Trang 46Câu 1: Một dự án di chuyển nơi làm việc gồm 8 công việc được thiết kế như sau:
Côn
g
việc
Sự kiện bắt đầu
Thời gian thực hiện (ngày) Chi phí cho 1 ngày
tăng thêm khi làm
nhanh
Bình thường
Khi làm nhanh
a.Dùng sơ đồ PERT, GANTT biểu diễn tiến trình thực hiện dự án Tính thời gian
hoàn thành dự án.
b.Tìm phương án tối ưu để giảm thời gian thực hiện dự án còn 30 ngày, còn 26 ngày.
Trang 47Câu 2: Một dự án gồm 8 công việc:
Công
việc
Sự kiện bắt đầu
Thời gian thực hiện
(ngày)
Chi phí thực hiện (USD)
Bình thường
Khi làm nhanh
Bình thường
Khi làm nhanh
Trang 48Câu 1: Có 5 công việc được gia công tuần tự trên 3 máy với thời gian:
Công việc
Thời gian gia công (giờ/máy)
Hãy tìm các phương án, sắp xếp thứ tự tối ưu các công việc
Tính tổng thời gian hoàn thành tất cả các công việc.
Trang 49Câu 2: Một HTX vận chuyển có 5 hợp đồng
Tiền lời các xe khi thực hiện các hợp đồng như sau:
a.Hãy phân công nhiệm vụ cho các xe.
b.Hãy phân công nhiệm vụ với điều kiện tiền lời cho các xe phải >700.000đ c.Giả sử có thêm HĐ thứ 6 với mức tiền lời tương ứng là
Trang 50Câu 3: a/Hãy phân công các công nhân thực hiện các công việc
sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc nhỏ nhất.
b/ Hãy phân công các công nhân thực hiện các công việc với điều kiện thời gian từng công nhân thực hiện công việc nhỏ hơn 65 giờ.
Trang 51Câu 4: Có 5 nhân viên có thể bán hàng tại 5 cửa hàng
với doanh thu bán hàng của mỗi nhân viên tại mỗi cửa hàng như sau: (Đvt : triệu đồng/tháng)
a.Hãy phân công nhiệm vụ cho các nhân viên bán hàng.
b.Hãy phân công nhiệm vụ cho các nhân viên bán hàng sao cho
mỗi nhân viên đạt doanh thu từ 40 triệu đồng/tháng trở lên