1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VỀ SỐ TỰ NHIÊN LỚP 6

3 744 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP C Ơ BẢN TRONG CH ƯƠ NG IDạng 1: Thực hiện phép tính.. Bài 1: Thực hiện các phép tính rồi phân tích các kết quả ra thừa số nguyên tố.. Dạng 3: Các bài toán áp dụng dấu hi

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP C Ơ BẢN TRONG CH ƯƠ NG I

Dạng 1: Thực hiện phép tính.

Bài 1: Thực hiện các phép tính rồi phân tích các kết quả ra thừa số nguyên tố.

a, 160 – ( 23 52 – 6 25 ) b, 4 52 – 32 : 24

c, 5871 : [ 928 – ( 247 – 82 5 ) d, 777 : 7 +1331 : 113

Bài 2: Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:

a, 62 : 4 3 + 2 52 c, 5 42 – 18 : 32

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a, 80 - ( 4 52 – 3 23) b, 23 75 + 25 23 + 180

c, 24 5 - [ 131 – ( 13 – 4 )2 ] d, 100 : { 250 : [ 450 – ( 4 53- 22 25)]}

Dạng 2: Tìm x.

Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:

a, 128 – 3( x + 4 ) = 23 b, [( 4x + 28 ).3 + 55] : 5 = 35

c, (12x – 43 ).83 = 4.84 d, 720 : [ 41 – ( 2x – 5 )] = 23.5

Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết:

a, 123 – 5.( x + 4 ) = 38 b, ( 3x – 24 ) 73 = 2.74

Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 5 rồi cộng thêm 16, sau đó

chia cho 3 thì được 7

Bài 7: Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu chia nó với 3 rồi trừ đi 4, sau đó nhân với 5

thì được 15

Bài 8: Tìm số tự nhiên x, biết rằng:

a, 70  x , 84  x và x > 8

b, x  12, x  25 , x  30 và 0 < x < 500

Bài 9: Tìm số tự nhiên x sao cho:

a, 6  ( x – 1 ) b, 14  ( 2x +3 )

Dạng 3: Các bài toán áp dụng dấu hiệu chia hết.

Bài 10: Thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để B = 56x3y chia hết cho

cả ba số 2, 5, 9

Trang 2

Bài 11: Thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để A = 24x68y chia hết

cho 45

Bài 12 Thay các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để C = 71x1y chia hết cho

45

Bài 13: Cho tổng A = 270 + 3105 + 150 Không thực hiện phép tính xét xem tổng

A có chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 hay không? Tại sao?

Bài 14: Tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số:

a, 3.5.7.9.11 + 11.35 b, 5.6.7.8 + 9.77

c, 105 + 11 d, 103 – 8

Bài 15: Chứng tỏ rằng :

a, 85 + 211 chia hết cho 17

b, 692 – 69.5 chia hết cho 32

c, 87 – 218 chia hết cho 14

Bài 16: Tổng sau có chia hết cho 3 không?

A = 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210

Dạng 4: Các bài toán về tìm ƯCLN, BCNN.

Bài 17: Tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố và bằng thuật toán

Ơclit

a, 852 và 192

b, 900; 420 và 240

Bài 18: Cho ba số : a = 40; b = 75 ; c = 105.

a, Tìm ƯCLN ( a, b, c )

b, Tìm BCNN ( a, b, c )

Bài 19: Khối lớp 6 có 300 học sinh, khối lớp 7 có 276 học sinh, khối lớp 8 có 252

học sinh Trong một buổi chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như nhau Hỏi:

a, Có thể xếp nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng?

b, Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?

Trang 3

Bài 20: Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 200 đến 400, khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh khối 6 của trường đó

Bài 21: Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thiếu một

người, nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ Biết số học sinh chưa đến 300 tính số học sinh

Bài 22: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho khi chia a cho3, cho 5, cho 7 thì được

số dư theo thứ tự là 2, 3, 4

Bài 23 : Tìm số tự nhiên n lớn nhất có ba chữ số, sao cho n chia cho 8 thì dư7, chia cho 31 thì dư 28

HD: n + 1  8 => n + 1 + 64  8 => n + 65  8

=> n + 65  31

Bài 24: Tìm số tự nhiên a có ba chữ số, sao cho a chia cho 17 thì dư 8, chia cho 25

thì dư 16

Bài 25: Số HS của một trường THCS là số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số mà khi

chia số đó cho 5 hoặc cho 6, hoặc cho 7 đều dư 1

Ngày đăng: 01/09/2016, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w