1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập (số 9) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết

50 567 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập (số 9) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 9) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 9) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 9) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƯ PHẠM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

Câu 2: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 3: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng được với dung dịch HNO3 loãng?

Câu 4: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với dung dịch hidro là 30 Công thức phân tử của X là:

A C4H8O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C2H4O2

Câu 5: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

A NaCl B H2SO4 đặc, nguội C NaOH D HNO3 đặc nguội

Câu 6: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

Câu 7: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp :

A nhiệt luyện B Thủy điện C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy.

Câu 8: Cho dãy các kim loại : Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là:

Câu 9: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm B Tơ nitron C Tơ capron D Tơ visco

Câu 10: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

Câu 12: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli(etylen-terephtalat) C Poli(vinyl clorua) D Polistrien

Câu 13: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là:

C Mg2+ ,Cu2+ ,Fe2+ D Cu2+,Mg2+,Fe2+

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là

Trang 2

A 1mol axit stearic B 3mol axit stearic.

C 1 mol natri stearat D 3 mol natri stearat.

Câu 21: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

B Metyl format có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

C Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

D Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 3,80g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư,

thu được 2,24 lít khí H2 (đkc) Hai kim loại kiềm đó là

A Li và Na B Na và K C Rb và Cs D K và Rb

Câu 23: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu:

A hồng B Xanh tím C nâu đỏ D Vàng

Câu 24: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch:

A KNO3 B Na2CO3 C NaNO3 D HNO3

Câu 25: Công thức của glyxin là:

A H2NCH2COOH B CH3NH2 C C2H5NH2 D H2NCH(CH3)COOH

Câu 26: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

A CuO B MgO C Al2O3 D CaO

Câu 27: Lên men 45g glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2

(đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 5,6g Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam

muối và khí NO (spk duy nhất) Giá trị của m là

Câu 29: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 30: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhât là:

Câu 31: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung

dịch X (hiệu suất phản ứng thuỷ phân mội chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

A 0,090 mol B 0,12 mol C 0,095 mol D 0,06 mol

Câu 32: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là

A Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-

B Ở cactot đều xảy ra sự khử.

C Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinh dòng điện.

D Đều sinh ra Cu ở cực âm.

Câu 33: Xà phòng hoá 8,8g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Trang 3

Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước thu được dung dịch X và 2,688 lít khí

H2 (đkc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 tỉ mol tương ứng là 4: 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

Câu 35: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2S, H2SO4 loãng, H2S, H2SO4 đặc,

NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2 Số trường hợp xảy ra các phản ứng là:

Câu 36: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban đầu Cho 16,8g bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4g kim loại Giá trị của x là

Câu 37: Cho X là một amino axit Đun nóng 100ml dung dịch X 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M thì

thấy vừa đủ và tạo thành 2,5g muối khan Mặt khác để phản ứng với 200g dung dịch X 20,6% phải dùng vừa hết 400ml dung dịch HCl 1M Xác định công thức cấu tạo có thể có của X Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 38: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 39: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thuỷ tinh hữu cơ plexiglas là 36.720 và 47.300

(đvC) Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là

A 540 và 550 B 680 và 473 C 540 và 473 D 680 và 550

Câu 40: Thuỷ phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48g Ala,

32g Ala-Ala, 27,72g Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

Câu 41: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:

(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có bị thủy phân

(2) Glucozo, Fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân cấu tạo của nhau

(4)Phân tử xenlulozo được cấu tạo bởi nhiều gốc α- glucozo

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

Câu 42: Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(2) Khác với axit axetic, axit aminoaxit có thể phản ứng với axit HCl và tham gia phản ứng trùng ngưng.(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazo tạo ra muối và nước

(4) Axit axetic và axit α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly

(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím

Có bao nhiêu nhận xét đúng?

Câu 43: Tripeptit mạch hở X và Đipeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một a -aminoaxit (no, mạch hở,

trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 24,8g Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch này

A giảm 37,2g B Giảm 27,3g C giảm 23,7g D giảm 32,7g

Trang 4

Câu 44: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzene Cho 6,9g X vào 360ml dung dịch

NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9g X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đkc), thu được 15,4g CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là

Câu 45: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin

có tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm

CO2, H2O và N2, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1: V2 là

NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau có tỉ khối đối với heli bằng 8,9 Số mol HNO3 phản ứng là

A 3,2 mol B 3,4 mol C 2,8 mol D 3,0 mol

Câu 48: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 49: Cho 1,37g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl dư thấy

giải phóng 1,232 lít khí H2 (đkc) Mặt khác hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với lượng khí Cl2 điều chế được bằng cách cho 3,792 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư Tỉ lệ số mol của Fe và M trong hỗn hợp là 1: 3 Kim loại M là

Câu 50: Cho cân bằng: C(r) + CO2(k)  2CO(k) Ở 550oC , hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 2.10

-3 Người ta cho 0,2 mol C và 1 mol CO2 vào bình kín dung tích 22,4 lít (không chứa không khí) Nâng dần nhiệt độ trong bình lên đến 550oC và giữ nhiệt độ đó để cho cân bằng được thiết lập Số mol CO trong bình là

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án : C

Ta thấy các chất trong X đều có số H gấp đôi số C

=> Khi đốt cháy : nCO2 = nH2O = 0,8 mol

Trang 6

CH3COOC2H5 + NaOH -> CH3COONa + C2H5OH

0,1 mol -> 0,1 mol -> 0,1 mol

Sau phản ứng có chất rắn gồm : 0,1 mol CH3COONa và 0,3 mol NaOH

Trang 7

=> CM (CuSO4) = 2,25M

Câu 37: Đáp án : D

Xét 0,02 mol X + 0,02 mol NaOH -> 2,5g muối + H2O

Vì nX : nNaOH = 1 : 1 => X có 1 nhóm COOH và nNaOH = nH2O = 0,02 mol

Bảo toàn khối lượng : mX = 2,06g => MX = 103g

Vậy mX = 41,2g có nX = 0,4 mol phản ứng với nHCl = 0,4 mol

(2) Sai vì saccarozo không phản ứng tráng bạc

(3) Sai vì Tinh bột và xenlulozo không có cùng khối lượng mol phân tử

(4) Sai vì Xenlulozo cấu tạo bởi nhiều gốc b-glucozo

(5) Sai vì thủy phân tinh bột trong môi trường axit tạo glucozo

Câu 42: Đáp án : A

Các nhận xét đúng : (2) ; (3) ; (4)

(1) sai vì có thể tạo ra tối đa 4 dipeptit

(5) Sai vì chỉ tạo 5 tripeptit (Gly-Phe-Tyr trùng nhau )

(6) Sai vì HNO3 + anbumin -> kết tủa màu vàng

Câu 43: Đáp án : C

Giả sử 2 peptit đều cấu tạo từ CnH2n+1O2N

=> X là : C3nH6n-1O4N3 và Y là C2nH4nO3N2

Đốt 0,1 mol Y : nCO2 = 0,2n (mol) ; nH2O = 0,2n (mol)

Lại có mCO2 + mH2O = 24,8g => n = 2

=> X là C6H11O4N3 khi đốt cháy : nCO2 = 6nX = 0,6 mol = nCaCO3 ; nH2O = 0,55 mol

, mCaCO3 – (mH2O + mCO2) = 23,7g => dung dịch có khối lượng giảm 23,7g

Câu 44: Đáp án : D

Khi đốt cháy X : Bảo toàn khối lượng : mX + mO2 = mCO2 + mH2O

=> nH2O = 0,15 mol ; nCO2 = 0,35 mol ; nO2 = 0,35 mol

Bảo toàn O : nO(X) = 2nCO2 + nH2O – 2nO2 = 0,15 mol

=> nC : nH : nO = 0,35 : 0,3 : 0,15 = 7 : 6 : 3

Trang 8

=> X có công thức trùng với công thức đơn giản nhất là C7H6O3 chứa 1 vòng benzen Có (pi + vòng) = 5 =>

có 1 pi ở ngoài vòng

,nX = 0,05 mol ; nNaOH pứ = 0,15 mol = 3nX

=> X phải là HCOOC6H4OH phản ứng tạo : HCOONa ; C6H4(ONa)2

Sau phản ứng có 0,05 mol HCOONa ; 0,05 mol C6H4(ONa)2 ; 0,03 mol NaOH

Vì phản ứng tạo 4 muối => có tạo x mol CO32- và y mol HCO3

-=> mrắn = mNa + mK + mCO3 + mHCO3 => 64,5 = 23.2,75v + 2.39v + 60x + 61y

Bảo toàn điện tích : nNa+ + nK+ = nHCO3- + nCO3(2-).2 => 2,75v + 2v = 2x + y

Bảo toàn C : nCO2 + nK2CO3 = x + y = 0,4 + v

Giải hệ phương trình 3 ẩn ta có : v = 0,2 lit = 200 ml

Giả sử cả 2 trường hợp đều có hiện tượng hòa tan kết tủa

Xét công thức tính nhanh chung : nOH = 4nZn2+ - 2nZn(OH)2

bảo toàn e : 5nKMnO4 = 2nCl2 => nCl2 = 0,06 mol

Do M có hóa trị không đổi => nFe = ne (2) – ne (1) = 2nCl2 – 2nH2 = 0,01 mol

Giả sử M có hóa trị n => n.nM + 2.0,01 = 2nH2 => n.nM = 0,09 mol

Có : mX = 1,37g = 0,01.56 + nM.M => nM.M = 0,81g

=> M = 9n

Nếu n = 3 => M = 27g (Al) Thỏa mãn

Câu 50: Đáp án : D

Trang 9

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA –LẦN 1

NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

Câu 1: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit ?

A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ.

Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Số hiệu nguyên tử của X là ?

Câu 3: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam Fe Giá trị của m là ?

A 1,68 gam B 2,52 gam C 1,44 gam D 3,36 gam.

Câu 4: Đun 6,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 4,4 gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa là ?

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

Câu 9: Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?

A CH3CHO B CH3CH2OH C CH3CH3 D CH3COOH

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

A 2NaOH + Cl2 →NaCl + NaClO + H2O B 2KNO3→ 2KNO2 + O2

C CaCO3→CaO + CO2 D 4FeCO3 + O2→2Fe2O3 + 4CO2

Trang 10

Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là ?

Câu 12: Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là ?

Câu 13: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?

Câu 14: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic ?

Câu 15: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là ?

A 20,25 gam B 19,45 gam C 8,4 gam D 19,05 gam.

Câu 16: Oxit thuộc loại oxit axit là ?

Câu 17: Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là ?

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam Cu bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N5+) Giá trị của x là ?

Câu 19: Dung dịch muối không phản ứng với Fe là ?

Câu 20: Chất béo là trieste của axit béo với ?

A etylen glicol B Glixerol C ancol etylic D ancol metylic.

Câu 21: Hidrocacbon X ở thể khí trong điều kiện thường Cho X lội từ từ qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng 2,6 gam và có 0,15 mol Br2 phản ứng Tên gọi của X là ?

A Vinyl axetilen B Butilen C Etilen D Axetilen.

Câu 22: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng, thường sinh ra khí SO2 Để loại bỏ khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ra nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch ?

Câu 23: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Mg, Al trong công nghiệp là ?

A thủy luyện B điện phân nóng chảy C điện phân dung dịch D nhiệt luyện.

Câu 24: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau :

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh :

A Tính tan nhiều trong nước của NH3 B Tính tan nhiều trong nước của HCl.

Câu 25: Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc một ?

A (CH3)3COH B CH3CH(OH)CH2CH3 C CH3CH(OH)CH3 D CH3CH2OH

Câu 26: Để phân biệt 2 dung dịch Fe(NO3)2 và FeCl2 người ta dùng dung dịch ?

Trang 11

A HCl B NaCl C NaOH D NaNO3.

Câu 27: Tơ Lapsan hay Poli (etylen terephtalat) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit teraphtalic với

chất nào sau đây ?

A Etylen glicol B Ancol etylic C Etilen D Glixerol.

Câu 28: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

Câu 29: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng ?

A Trùng ngưng B xà phòng hóa C thủy phân D trùng hợp.

Câu 30: Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là ?

Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Công nghiệp silicat gồm ngành sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng từ các hợp chất thiên nhiên của silic

và các hóa chất khác

B Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.

C Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện đế sản xuất phân lân nung chảy.

D Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất diệt nấm mốc.

Câu 36: Chọn phát biểu sai ?

A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

C Al bền trong không khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ

D Sắt có trong hemoglobin của máu.

Câu 37: Cho các phát biểu sau :

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là ?

Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường :

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(b) Cho CaO vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là ?

Trang 12

Câu 40: Cho 47,4 gam phèn nhôm – Kali (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) vào nước thu được dung dịch X Cho

200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là ?

A 42,75 gam B 54,4 gam C 73,2 gam D 45,6 gam.

Câu 41: Cho x gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan

có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH-như sau :

Giá trị của x là ?

Câu 42: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?

Câu 43: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hidro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2

(ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V là ?

A 13,44 lít B 8,96 lít C 11,2 lít D 5,6 lít.

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong 250,0 ml dung dịch

H2SO4 3,6M (đặc, dư, đun nóng) thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 (đktc và là sản phẩm khử duy nhất) Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là?

Câu 45: Hidrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1 : 3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn hợp ancol X Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc) Oxi hóa m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại Phần trăm số mol propan – 1 – ol trong hỗn hợp là ?

Câu 46: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm Hidro (0,195 mol), axetilen (0,150 mol), vinyl axetilen (0,12

mol) và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với hidro bằng 19,5 Khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,21 mol AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa

và 3,024 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Khí Z phản ứng tối đa với 0,165 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là?

Trang 13

Câu 47: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tửcacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm

X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là?

A 5,04 gam B 4,68 gam C 5,80 gam D 5,44 gam.

Câu 48: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thích hợp :

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch NaOH đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc (g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là ?

Câu 50: Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB) Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đốt cháy 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp Y là ?

Trang 14

HCOOC2H5 + NaOH -> HCOONa + C2H5OH

=> nHCOONa = neste = 0,1 mol

Ta thấy thí nghiệm này được thực hiện sẽ gây hiện tượng nước bị hút lên bình phía trên

=> chứng tỏ NH3 tan rất tốt trong nước sẽ tạo áp suất làm nước bị đẩy lên bình trên cao

Trang 15

Lưu huỳnh dạng có số oxi hóa thấp nhất là -2 và cao nhất là +6

=> Các chất chứa lưu huỳnh có số oxi hóa nằm giữa khoảng (-2 ; +6) thì sẽ vừa có tính oxi hóa , vừa có tính khử

Trang 17

Câu 45: Đáp án : C

Câu 46: Đáp án : C

Câu 47: Đáp án : B

Trang 19

SỞ GD VÀ ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT NGHÈN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA –LẦN 1

NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

Câu 1: Các loại rượu không đảm bảo chất lượng thường gây cho người uống bị ngộ độc metanol, có thể dẫn

đến tử vong Metanol là tên gọi của chất nào sau đây?

Câu 2: Cho các chất: NaCl, NaOH, Cu(OH)2, H2SO4, CuSO4, Na, Cu, CuCl2, Na2SO4 Có bao nhiêu chất trong số đã cho tan hoàn toàn trong nước?

Câu 3: Trong chu kỳ 3, bảng HTTH các nguyên tố hóa học, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì số electron

lớp ngoài cùng trong nguyên tử các nguyên tố biến đổi thế nào?

A Giảm dần B Tăng rồi giảm C Không đổi D Tăng dần

Câu 4: Khi sắt nóng chảy nguội đi, nó kết tinh ở 1538oC ở dạng thù hình �, dạng này có cấu trúc tinh thể

như sau :

Phần trăm thể tích chân không trống rỗng trong kiểu mạng tinh tế này là :

Câu 5: Tecpen là những hidrocacbon có trong nhiều loại thực vật, một trong những tecpen đơn giản nhất có

công thức cấu tạo thu gọn nhất như hình: Phân tử khối của tecpen này là : (C=12, H =1)

Câu 6: Hợp chất tác dụng được với NaHCO3

A ancol etylic B triolein C axit axetic D benzen

Câu 7: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có bao nhiêu nhóm hiđroxyl ?

Câu 8: Polime X được dùng để tráng làm bề mặt chảo chống dính, nó là:

Trang 20

A Teflon B Nilon-6 C Fibroin D Poli(metyl metacrylat)

Câu 9: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện

cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:

Câu 10: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm Criolit không có tác dụng nào sau đây?

A Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy B Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

C Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy D Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

Câu 11: Cho các nguyên tử: 27

13 Al và 35

17Cl Phân tử khối của hợp chất tạo nên từ các nguyên tử trên có thể

có giá trị là:

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2 và CH3CHO ?

A C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, to)

B C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu nước brom

C C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc

D C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 13: Nicotin có trong khói thuốc lá là chất gây nghiện, có độc tính, có công thức phân tử C10H14N2 Nicotin thuộc loại hợp chất nào?

Câu 14: Cho 9,4 gam phenol (C6H5OH) tác dụng hết với brom dư thì số mol brom tham gia phản ứng là: (C=12, H=1, O=16)

Câu 15: Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa (b) Axit

flohiđric là axit yếu (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F-, Cl-, Br-, I- Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 16: Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp, phương pháp nào không đúng?

A Dùng dung dịch KMnO4 để nhận ra SO2 B Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O3

C Dùng dung dịch CuSO4 để nhận ra H2S D Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra CO2

Câu 17: Phần trăm khối lượng của N trong glyxin là: (C=12, H=1, O=16, N=14)

Câu 18: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH

(phenol), C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom ở điều kiện thường là:

Câu 21: Cho tổng số 2 mol anilin và phenol tác dụng với nước brom dư thì số mol Brom phản ứng là:

Câu 22: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên

men tạo thành acol etylic là (C=12, H=1, O=16)

Câu 23: Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ?

Trang 21

Câu 24: Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl-, Mg2+, OH-, NO3-có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)

Câu 25: Chất nào sau đây khi cho vào nước cứng có thể làm mất tính cứng?

Câu 26: Trộn 3 dung dịch axit thành dung dịch X gồm có H2SO4 0,1M, HCl 0,2M và HNO3 0,3M Cho 300

ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch Z có pH=1 Giá trị của V là:

A 0,24 lít B 0,36 lít C 0,16 lít D 0,32 lít

Câu 27: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,75M và Fe2(SO4)3 0,3M trong bình điện phân với điện cực trơ, I=5A trong 48 phút 15 giây thì dừng điện phân Dung dịch sau điện phân gồm những chất nào :

A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B CuSO4, FeSO4 và H2SO4

C FeSO4 và H2SO4 D CuSO4, H2SO4 và Fe2(SO4)3

Câu 28: Phenolphtalein là chất chỉ thị màu axit – bazơ trong phòng thí nghiệm có công thức đơn giản nhất

là C10H7O2 Trong phân tử phenolphtalein có 3 vòng benzen, một vòng chứa oxy và một nối đôi C=O, còn lại là liên kết đơn Công thức phân tử của phenolphtalein sẽ là:

A C10H7O2 B C40H28O8 C C20H14O4 D C30H21O6

Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở, một ancol chứa một nối đôi,

mạch hở, một andehit no đơn chức, mạch hở, một anken và một este tạo ra từ axit cacboxylic trên với ancol etylic thu được m (gam) H2O và 11,2 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là: (H=1, O=16)

Câu 30: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly- Gly- Gly- Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 30 gam

Gly, 21,12 gam Gly-Gly và 15,12 gam Gly- Gly-Gly Giá trị của m là: (C=12, H=1, O=16, N=14)

Câu 31: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng các chất tan là 72 gam Giá trị của m là: (Fe=56, Cu=64, O=16, S=32, N=14)

Câu 32: Dung dịch Y gồm: a mol Al3+, b mol Cl-, 0,15 mol H+ và 0,03 mol SO42- Cho 180ml dung dịch Z gồm NaOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,598 gam kết tủa Giá trị của a, b lần lượt là: (Al=27, Cl=35,5, Ba=137, S=32, H=1, Na=23, O=16)

A 0,030 và 0,018 B 0,018 và 0,144 C 0,180 và 0,030 D 0,030 và 0,180

Câu 33: Cho các thí nghiệm trong các hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được ở hai thí nghiệm là:

A Ở thí nghiệm 2 xuất hiện khí mùi trứng thối nhanh hơn ở thí nghiệm 1.

B Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa vàng nhạt nhanh hơn ở thí nghiệm 1

C Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa màu đỏ nhanh hơn ở thí nghiệm 1

Trang 22

D Ở thí nghiệm 1 xuất hiện bọt khí nhanh hơn ở thí nghiệm 2

Câu 34: Khử hết m gam Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm Fe và FeO A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc) Thể tích khí CO (đktc) đã phản ứng là? (Fe=56, O=16)

A 4,48 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 2,24 lít

Câu 35: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH3COONa (1); H2SO4 (2); HCl (3); NaNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (4), (1), (2), (3) B (3), (2), (4), (1) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 36: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp hai este được tạo ra từ hai axit đơn chức, mạch hở và

một ancol đơn chức, mạch hở cần dùng 500ml dung dịch NaOH 0,1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng xà phòng hoá là (Cho H=1, C=12, Na=23, O=16)

Câu 37: Chất 2,4-Dimetylpyrol có công thức phân tử: C6H9N Chất này có thể là:

A Amin một vòng, hai nối đôi B Amin một vòng, no

C Amin no, mạch hở D Amin có vòng benzen

Câu 38: Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O (không còn sản phẩm khử khác) % khối lượng Al trong hỗn hợp X là (Al=27, Mg=24)

Câu 39: Khi đốt một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isoprene với acrilonitrin bằng O2 vừa

đủ, tạo thành hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỉ lệ số mắt xích acrilonitrin và isopren trong polime đó tương ứng là:

A Khí đồng hành không làm mất màu nước brom.

B Cần thu hồi và chế biến khí đồng hành thay vì đốt bỏ.

C Đốt cháy khí đồng hành thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

D Đốt cháy khí đồng hành thu được lượng nhiệt lớn

Câu 42: Trước đây người ta thường pha tetraetyl chì (Pb(C2H5)4) vào xăng nên gây ô nhiễm môi trường Hiện nay xăng không chì với nhiều phụ gia không gây ô nhiễm môi trường được đưa vào sử dụng Các chất phụ gia thay thế cho tetraetyl chì trong xăng nhằm mục đích gì?

A Chống cháy nổ cho xăng B Tăng tính chống kích nổ

C Tăng khả năng bôi trơn động cơ D Giảm khả năng bay hơi

Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm (Mg, Al, Fe, Cu) trong đó có Mg và Fe có số mol bằng nhau Lấy 7,5 gam hỗn

hợp X cho vào cốc đựng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 5,152 lít khí (đktc) và hỗn hợp sản phẩm (gồm cả dung dịch và phần không tan) Cho từ từ một lượng vừa đủ Mg(NO3)2 vào hỗn hợp sản phẩm đến khi kết thúc các phản ứng thu được V lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí (không còn sản phẩm khử khác) và dung dịch Y Cho NaOH dư vào Y thu được 9,92 gam hỗn hợp chất kết tủa khan % khối lượng của Fe gần với giá trị nào sau đây nhất? (Mg=24, Al=27, Fe=56, Cu=64, O=16, H=1, Cl=35,5, N=14, Na=23)

Câu 44: Cho dung dịch Fe(NỌ3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2S, H2SO4 loãng, H2S; H2SO4 đặc;

NH3, AgNỌ3, Na2CỌ3, Br2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Trang 23

Câu 45: X là một este có cấu tạo đối xứng, có công thức phân tử C16H14O4 Một mol X tác dụng được với bốn mol NaOH Muối natri của axit thu được sau phản ứng xà phòng hoá nếu đem đốt cháy chỉ thu được

CO2 và xôđa X là

A este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với hai phân tử phenol

B este của axit oxalic với hai phân tử phenol

C este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phân tử phenol và một phân tử cresol

D este của axit oxalic với hai phân tử cresol (CH3C6H4OH)

Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng

phân của nhau Đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình

Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất Công thức phân tử của este đơn chức là: (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

A C5H10O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C4H8O2

Câu 47: Chia hỗn hợp hai axit no đơn chức làm ba phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 22,3 gam muối Phần 3 trung hòa bằng NaOH, cô cạn rồi cho sản phẩm tác dụng NaOH/CaO dư nung nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí (đktc) Công thức cấu tạo của hai axit là: (Cho Ca=40, C=12, Na=23, O=16, Ag=108)

C CH3COOH; C2H5COOH D HCOOH; C2H5COOH

Câu 48: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở ( cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y ( được tạo ra từ phản ứng este

hóa giữa axit cacboxylic no đơn chức và metanol) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 ( đktc) Mặt khác thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hơn số mol muối natri của Ala) Đốt cháy hoàn toàn khối lượng muối trên cần 20 gam O2 thu được H2O, Na2CO3, N2 và 18,7 gam CO2 Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn m gam oxit MO (M là kim loại) trong 78,4 gam dung dịch H2SO4 6,25% (loãng) thì thu được dung dịch X trong đó nồng độ H2SO4 còn dư là 2,433% Mặt khác, khi cho CO dư đi qua m gam MO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thì chỉ còn một khí duy nhất thoát ra, trong dung dịch thu được có chứa 2,96 gam muối Kim loại M là: (Fe=56, Cu=64, Cr=52, Ni=59, Na=23, S=32, O=16)

Câu 50: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? (Mg=24, Cu=64, Na=23, S=32, O=16, Ba=137, H=1, N=14)

Trang 24

C2H2 phản ứng với AgNO3/NH3 là phản ứng oxi hóa tạo kết tủa Ag2C2

CH3CHO phản ứng tráng bạc khi có nhóm –CHO tạo ra Ag

Trang 25

Trong X : nH+ = 2nH2SO4 + nHCl + nHNO3 = 0,21 mol

Trong Y : nOH = nNaOH + 2nBa(OH)2 = 0,4V mol

Vì dung dịch sau trộn có pH = 1 < 7 => axit dư

,nCuSO4 = 0,075 mol ; nFe2(SO4)3 = 0,03 mol

=> sau phản ứng có : 0,03 mol Cu2+ ; 0,06 mol Fe2+ ; SO42- và H+

Câu 28: Đáp án : C

Câu 29: Đáp án : A

Ta thấy các chất trong hỗn hợp đều có 1 liên kết đôi

=> khi đốt cháy sẽ tạo số mol CO2 và H2O bằng nhau

=> nCO2 = nH2O = 0,5 mol

=> m = 9g

Câu 30: Đáp án : D

Ngày đăng: 01/09/2016, 15:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Trong chu kỳ 3, bảng HTTH các nguyên tố hóa học, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì số electron - Tuyển tập (số 9) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết
u 3: Trong chu kỳ 3, bảng HTTH các nguyên tố hóa học, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì số electron (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w