Tuyển tập (số 8) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 8) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 8) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 8) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết
Trang 1Câu 2: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với:
Câu 3: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính khử tăng dần?
A Al, Mg, K, Ca B Ca, K, Mg, Al C K, Ca, Mg, Al D Al, Mg, Ca, K
Câu 4: Cho dãy các chất ZnO, Cr2O3, SiO2, Ca(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2 và
Pb(OH)2 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là:
Câu 5: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Khi có 10 phân tử KMnO4 phản ứng thì số nguyên tử cacbon bị oxi hóa là
Câu 6: Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,
ancol benzylic, p-crezol, cumen Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau : Ca3(PO4)2 → P → P2O5 → H3PO4 Để điều chế được 5 lít H3PO4
2M cần dùng hết bao nhiêu kg quặng photphorit ? biết hiệu suất của cả quá trình là 80%, hàm lượng
Ca3(PO4)2 trong quặng chiếm 95%.
A 1,55 kg B 1,95 kg C 2,14 kg D 2,04 kg
Câu 8: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc
đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu
được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :
A màu vàng chanh và màu da cam B màu vàng chanh và màu nâu đỏ
C màu nâu đỏ và màu vàng chanh D màu da cam và màu vàng chanh
Câu 9: Cho hỗn hợp Cu, Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng dung dịch thu được chỉ chứa
một chất tan duy nhất Chất tan đó là:
A HNO3 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2
Câu 10: Nhận định nào dưới đây là sai?
A Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr và Cu đều có một electron ở lớp ngoài cùng.
B Bán kính Na lớn hơn bán kính Na+ và bán kính Fe2+ lớn hơn bán kính Fe3+.
C Các nguyên tố, mà nguyên tử của nó số electron p bằng 2, 8, và 14 thuộc cùng một nhóm.
D Al là kim loại có tính lưỡng tính
Câu 11: Hỗn hợp khí nào dưới đây tồn tại ở điều kiện thường?
A SO2 và H2S B Cl2 và NH3 C HCl và NH3 D Cl2 và O2
Câu 12: Cho CH3OH tác dụng với CO dư để điều chế axit axetic Phản ứng xong thu được hỗn hợp
chất lỏng gồm axit và ancol dư có M = 53 Hiệu suất phản ứng là:
ĐỀ THI THỬ THP
T QUỐ
C GIA NĂM HỌC
2015 – 2016 Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài:
90 phút, không
kể thời gian phát đề
Mã
đề thi
Trang 2A 82 % B 66,67 % C 75 % D 60%
Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2
(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác
Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Câu 14: Aminoaxit đơn chức X chứa 15,73%N về khối lượng X tạo Octapeptit Y Y có phân tử
khối là bao nhiêu?
Câu 18: Hậu quả của việc Trái đất đang ấm dần lên là hiện tượng băng tan ở 2 cực Các núi băng
xưa kia nay chỉ còn là các chỏm băng Hãy chọn những ảnh hưởng có thể xảy ra khi Trái đất ấm lên trong số các dự báo sau:
(1) Nhiều vùng đất thấp ven biển sẽ bị nhấn chìm trong nước biển
(2) Khí hậu trái đất thay đổi
(3) Có nhiều trận bão lớn như bão Katrina
A (2), (3) B (1), (2) C (1), (3) D (1), (2), (3)
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được
dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 43,20 B 21,60 C 46,07 D 24,47
Câu 20: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Tính dẻo B Tính dẫn điện và nhiệt C Ánh kim D Tính cứng Câu 21: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là:
A 21,6 gam B 61,78 gam C 55,2 gam D 41,69 gam
Câu 22: Trong công nghệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây ?
Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
B Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa
chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
C Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
D Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin
Câu 24: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Glucozo B Amilozo C Xenlulozo D Saccarozo
Trang 3Câu 25: Loại đá nào sau đây không chứa CaCO3?
A Đá vôi B Thạch cao C Đá hoa cương D Đá phấn
Câu 26: Cho các hợp kim sau: Fe-Mg, Zn-Fe, Fe -C, Fe-Ca được để trong không khí ẩm, hợp kim
nào kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa trước?
Câu 27: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; DH < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4)dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4), (6) Câu 28: Tripeptit X có công thức cấu tạo sau: Lys-Gly-Ala Tính khối lượng muối thu được khi
thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong trong dung dịch H2SO4 loãng? (Giả sử axit lấy vừa đủ).
A 50,6 gam B 70,2 gam C 45,7 gam D 35,1 gam
Câu 29: Cho các phản ứng:
(a) Cl2 + NaOH (b) Fe3O4 + HCl (c) KMnO4 + HCl
(d) FeO + HCl (e) CuO + HNO3 (f) KHS + KOH
Số phản ứng tạo ra hai muối là
Câu 30: Để điều chế NaOH trong công nghiệp, phương pháp nào sau đây đúng?
A Điện phân dung dịch NaCl
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.
C Nhiệt phân Na2CO3 rồi hoà tan sản phẩm vào nước
D Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng Na2CO3
Câu 31: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
A 75,75 gam B 68,55 gam C 54,45 gam D 89,70 gam
Câu 32: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy
đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với:
A 84 B 82 C 80 D 86
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no, đa
chức và hai ancol đơn chức, phân tử X có không quá 5 liên kết π) cần 0,3 mol O2, thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là:
A 14,6 gam B 9,0 gam C 13,9 gam D 8,3 gam
Câu 34: Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4 thu được khí O2 toàn bộ lượng khí O2 tác dụng với lưu huỳnh thu được khí SO2 Toàn bộ khí SO2 cho qua 100 ml dung dịch NaOH a M thì thu được dung dịch X có chứa 11,72 gam muối Giá trị a là
Câu 35: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat,
etyl acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2 là:
Câu 36: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3 CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao
Trang 4nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối
Câu 37: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anốt thì dừng lại Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
A 0,4 M B 3,6 M C 1,8 M D 1,5 M
Câu 38: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam
A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % khối lượng của X trong A là:
A 30,37% B 45,55% C 36,44% D 54,66%
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnCl2 vào nước được dung dịch X Nếu cho 200 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 240 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Giá trị của m là
A 21,76 B 16,32 C 13,6 D 27,2
Câu 40: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm HCHO, H2O và CH3OH dư Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là
A 65,5% B 80,0% C 70,4% D 76,6%
Câu 41: Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2 Cho m gam X vào bình kín có chứa một ít bột
Ni làm xúc tác Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ V lít
O2 (đktc) Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được một dung dịch có khối lượng giảm 21,45 gam Nếu cho Y đi qua bình đựng lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thì có 24 gam brom phản ứng Mặt khác, cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch brom dư trong CCl4, thấy có 64 gam brom phản ứng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V gần với giá trị nào sau đây nhất
A 21,00 B 21,5 C 22 D 10
Câu 42: Đốt cháy 6,56 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 9,12 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 43,2 B 32,65 C 45,92 D 52,4
Câu 43: X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp
Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số CTCT phù hợp của X là:
Câu 44: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân
hoàn toàn 35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A gam và 0,18 mol B Biết tổng
số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z bằng 16, A và B đều là aminoaxit no, có 1 nhóm –NH2
và 1 nhóm –COOH trong phân tử Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T thu được N2, 0,74 mol CO2 và a mol H2O Giá trị
Trang 5X ta có đồ thị sau:
Giá trị của x là :
A 0,777 B 0,748 C 0,756 D 0,684
Câu 47: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc
(6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là:
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
1 K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh
2 Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
3 Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
4 Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
5 Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
6 CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
Câu 49: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 6=> E là H2 ( điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp )
Trang 7Vì AgCl tan trong NH3 nên kết tủa chỉ gồm Ag
=> nAg = 2nGlucozo + 2nFructozo = 4nsaccarozo = 0,4 mol
Để Fe bị ăn mòn điện hóa trước thì Fe phải bị oxi hóa => Fe là cực âm
=> Kim loại còn lại phải là kim loại có tính khử yếu hơn ( thế điện cực thấp hơn) là cực dương (catot) hoặc phi kim
Trang 823,76g X + 0,4 mol HCl > NO + dd Y > 0,02 mol NO + kết tủa + dd Z
Trong dung dịch Z chỉ có Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 nH+ = 0,4 (mol) > nNO = 0,4/4 = 0,1 (mol)
Trong TN1 nNO = 0,1 - 0,02 = 0,08 (mol) > Trong X số mol Fe(NO3)2 là 0,04 (mol) > trong dung dịch Z nNO3-= 0,58 - 0,02 = 0,56(mol)
Gọi số mol FeCl2 và Cu trong X là a và b (mol)
Vì este 2 chức X = axit no đa chức + 2ancol đơn chức
=> axit no hai chức => 2 ≤ số liên kết pi ≤ 5
Este có dạng tổng quát sau : CnH2n+2-2aO4 ( 2 ≤ a ≤ 5)
=> n ≥ 5 ( vì 2 ancol khác nhau ; axit 2 chức )
CnH2n+2-2aO4 + (1,5n – 1,5 – 0,5a)O2 -> nCO2 + (n + 1 – a)H2O
Trang 9Xét muối thu được gồm x mol Na2SO3 và y mol NaHSO3
=> bảo toàn S : nSO2 = x + y = 0,1
Trang 10Câu 40: Đáp án : B
nHCHO = ¼ nAg = 0,03 mol ,nCH3OH bđ = 0,0375 mol
=> H% = 80%
Câu 41: Đáp án : A
Trang 12Xét với nO pứ ban đầu => nO(oxit sắt) = 0,12 mol
=> có 0,06 mol FeO và 0,02 mol Fe2O3
Khi phản ứng với HCl tạo ra 0,04 mol MgCl2 ; 0,06 mol FeCl2 và 0,04 mol FeCl3Khi phản ứng với AgNO3 => tạo nAgCl = nCl = 0,32 mol và nAg = nFe2+ = 0,06 mol
=> m = 52,4g
Câu 43: Đáp án : C
X + NaOH thu được hỗn hợp 2 khí làm xanh quì tím
=> X là muối của amin có dạng sau :
(CH3)3NH-OCOONH4 ; C2H5NH3OCOONH3CH3 ; (CH3)2NH2OCOONH3CH3
Câu 44: Đáp án : B
Tổng số liên kết peptit trong X ; Y ; Z là 16
=> tổng các amino axit trong X ; Y ; Z là 16 + 3 = 19
Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau.
Trang 13=> Bảo toàn C : nC(T) = 1,48 mol
Bảo toàn H : nH(T) = nH(A;B) – 2nH2O = 2,67 mol
Nếu m gam X chứa 0,74 mol C thì sẽ có nH = 1,335 mol
+) 2 amino axit H2N-CH(CH3)COOH => 1 cặp
=> có 5 cặp thỏa mãn => có 5 đồng phân của Y
Câu 46: Đáp án : B
Tại nNaOH = 0,918 mol thì đồ thị đi xuống => kết tủa tan dần
=> nAl(OH)3 = 4nAl3+ - (nOH – nH+) => 0,6a = 4a – (0,918 – 2a)
=> a = 0,17 mol
Tại nNaOH = x mol đồ thị đi lên => Al3+ dư
=> 3nAl(OH)3 + nHCl = nNaOH => x = 3.0,8a + 2a = 0,748 mol
Câu 47: Đáp án : C
Các phát biểu đúng là : (5) ; (6) ; (7)
(1) sai vì amilozo mạch thẳng
(2) sai vì mantozo bí AgNO3/NH3 oxi hóa
(3) sai vì xenlulozo có cấu trúc mạch thẳng
(4) saccarozo không làm mất màu nước brom
Câu 48: Đáp án : C
Phát biểu đúng : 3 ; 4 ; 5 ; 6
(1) sai vì K2CrO4 màu vàng chanh
(2) sai vì Cr không tan trong kiềm đặc
Câu 49: Đáp án : A
Hỗn hợp Z gồm CO và CO2 có M = 36 dùng đường chéo => tỷ lệ mol CO = CO2 = 0,03 mol
Số mol O phản ứng = CO = 0,03 mol nên số mol O còn trong Y = (0,25m/16 - 0,03)
Khối lượng kim loại trong Y : 0,75m.
Khi phản ứng với HNO3 tạo muối có 2 loại: NO3- tạo muối thay thế O2- là 2(0,25m/16 - 0,03)(không tạo sp khử) và NO3- tạo muối có sp khử:
Số mol NO3- tạo muối tính theo NO = 0,04.3 = 0,12 mol
áp dụng BTKL: 3,08m = 0,75m + 62.0,12 + 62.2(0,25m/16 - 0,03)
=> m = 9,477 gần giá trị 9,5.
Câu 50: Đáp án : A
Sản phẩm có 2 chất có khả năng phản ứng tráng gương
Dựa vào 4 đáp án ta thấy hợp chất A là hợp lý nhất vì khi phản ứng :
HCOOCHCl-CH2-CH3 + 3NaOH -> HCOONa và CH3CHOtráng bạc + 2NaCl + H2O
Trang 14TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 NĂM HỌC 2015 – 2016
Câu 3: Cho các hiđroxit: NaOH; Mg(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A Fe(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Al(OH)3
Câu 4: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có
cùng số nguyên tử cacbon Tổng số mol của hai chất là 0,05 mol (Số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) và 2,52 gam nước Mặt khác nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
A 1,824 gam B 2,28 gam C 3,42 gam D 2,736 gam
Câu 5: Cấu hình electron đúng của Na+ (Z = 11) là
A [He]2s22p6 B [He]2s1 C C.[Ne]3s1 D [Ne]3s23p6
Câu 6: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi
là
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3.
C KNO3; Zn(NO3)2; AgNO3 D Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3
Câu 7: Chất phản ứng được với CaCl2 là
A HCl B Na2CO3 C Mg(NO3)2 D NaNO3
Câu 8: Khi lên men 270 gam glucozơ với hiệu suất 75%, khối lượng ancol thu được là
A 69 gam B 138 gam C 103,5 gam D 92 gam
Câu 9: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 10: Hỗn hợp m gam X gồm Ba, Na, và Al (trong đó số mol Al bằng 6 lần số mol của Ba) được
hòa tan vào nước dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 (ở đktc) và 0,81 gam chất rắn Giá trị của m là
A 5,715 gam B 5,175 gam C 5,58 gam D 5,85 gam
Câu 11: Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl 0,3M Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là
Câu 12: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là
A saccarozơ, tinh bột, xelulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D axt fomic, anđehit fomic, glucozơ
Câu 13: Cho 1,17 gam một kim loại thuộc nhóm IA vào nước dư thấy thu được 0,336 lít khí hiđro
(đo ở đktc) Kim loại đó là
Câu 14: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)4]; NaOH dư; Na2CO3; NaClO; Na2SiO3; CaOCl2; Ca(HCO3)2 Số phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 15: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH
Câu 16: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B este đơn chức C glixerol D phenol
Trang 15Câu 17: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A bột gỗ B bột gạo C lòng trắng trứng D đường mía
Câu 18: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính oxi hóa
C chỉ có tính khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở.
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng a và b ).
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Trong số các kim loại Na, Mg, Fe, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 23: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là
Câu 24: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl fomat, metylamin Số chất trong dãy có thể
tham gia phản ứng tráng gương là
A 22,1 gam B 22,3 gam C 88 gam D 86 gam
Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 30: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 31: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là
A 19,2 gam B 9,6 gam C 6,4 gam D 12,8 gam
Câu 32: Chất không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là
Trang 16A tinh bột B Saccarozơ C glucozơ D protein
Câu 33: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit caboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
(d) 6H2SO4 + 2Fe => Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 35: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+; Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A MgO và CaCO3 B MgCO3 và CaCO3 C MgCO3 và CaO D MgO và CaO
Câu 36: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyamin, glyxin,
phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với NaOH là
Câu 37: Cho các chất khí sau: SO2; NO2; Cl2; N2O; H2S; CO2 Các chất khí khi phản ứng với NaOH
ở nhiệt độ thường luôn cho hai muối là
A Cl2; NO2 B SO2; CO2 C SO2; CO2; H2S D CO2; Cl2; H2S
Câu 38: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6 Số tơ
tổng hợp là
Câu 39: Oxi hóa hết 3,3 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđêhit cần vừa đủ 7,2 gam CuO
Cho toàn bộ lượng anđêhit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 35,64 gam Ag Hai ancol đó là
Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đi peptit thu được 31,8 gam hỗn hợp X gồm các
amino axit (các amino axit chỉ có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì lượng muối khan thu được là
A 3,91 gam B 8,15 gam C 3,55 gam D 4,07 gam
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol FeS2 trong 300 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và khí NO là sản phẩm khử duy nhất thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa
m gam Cu Giá trị của m là
A 14,4 gam B 12,8 gam C 9,6 gam D 19,2 gam
Câu 44: Cho các phản ứng sau:
(1) Ure + Ca(OH)2 (2) Xôđa + dung dịch H2SO4.
(3) Al4C3 + H2O (4) Phèn chua + dung dịch BaCl2.
(5) Xôđa + dung dịch AlCl3 (6) FeS2 + dung dịch HCl.
Số các phản ứng vừa tạo kết tủa, vừa có khí thoát ra là
Câu 45: Chất có thể được dùng để tẩy trắng giấy và bột là
Trang 17Câu 47: Phát biểu không đúng là
A Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
B Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da.
C Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2.
D Khí CO2 là một khí thải gây hiệu ứng nhà kính
Câu 48: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là
A 14 gam B 16,0 gam C 12 gam D 8 gam
Câu 49: Cho 13,95 gam anilin tác dụng với nước brom thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m
là
A 74,25 gam B 49,5 gam C 45,9 gam D 24,75 gam
Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết Y3 có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của X là
A anđehit acrylic B anđehit propionic C anđehit metacrylic D anđehit axetic
Trang 18ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án : C
Mà chất này có thể phản ứng với NaOH => este hoặc axit
C2H5COOH ; HCOOC2H5 ; CH3COOCH3
,nH2O = 0,14 mol => Số H trung bình = 5,6
+) TH1 : Số H trong axit = 2 => C3H2O2 : CH≡C-COOH : y mol
=> nM = x + y = 0,05 ; nH = 8x + 2y = 0,14.2
=> x = 0,03 ; y = 0,02 mol ( Loại vì naxit phải lớn hơn nancol)
+) TH2 : Số H trong axit = 4 => C3H4O2 : CH2=CH-COOH : y mol
Trang 19Trong A : nH+ = 2nH2SO4 + nHNO3 + nHCl = 0,21 mol
Trong B : nOH- = nNaOH + nKOH = 0,49V mol
Lòng trắng trứng có protein với nhiều axit amin tạo thành ( lớn hơn 2)
=> có phản ứng màu biure -> màu tím
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
Đúng Vì Glucozo phản ứng mất màu còn Fructozo thì không
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.
Sai Trong môi trường bazo 2 chất mới chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
Sai Cả 2 chất đều phản ứng tráng bạc
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
Đúng Cả 2 chất đều có nhiều nhóm OH kề nhau
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở.
Sai Chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng a và b ).
Đúng.
Câu 22: Đáp án : C
Dựa vào dãy điện hóa kim loại
Câu 23: Đáp án : D
Trang 20Độ dinh dưỡng của phân kali tính bằng %mK2O
Nếu X phản ứng xà phòng hóa tạo andehit và muối
=> X có gốc rượu chứa liên kết C=C gắn trực tiếp với COO
HCOOCH=CHCH2CH3 ; HCOOCH=C(CH3)2
CH3COOCH=CHCH3 ; CH3CH2COOCH=CH2
=> Có 4 đồng phân cấu tạo
Trang 21Bảo toàn khối lượng : mpeptit + mH2O = maa
=> nH2O = 0,1 mol = npeptit
Xét 1/10 lượng X : npeptit = 0,01 mol
Bảo toàn e : 15nFeS2 = 3nNO
=> nNO = 0,75 mol => nNO3- sau = 1,2 – 0,75 = 0,45 mol
Trong dung dịch sau có : Fe3+ ; H+ ; SO42- ; NO3
-Bảo toàn điện tích : 3.0,15 + nH+ = 2.0,3 + 0,45
Trang 22Từ HClO -> HClO4 tính axit tăng nhưng tính oxi hóa giảm dần
Từ HF -> HI tính axit tăng và tính khử cũng tăng
Chỉ có HCl là chủ yếu dùng phương pháp này HBr và HI dễ bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc và cần điều kiện khắc nghiệt hơn rất nhiều
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
A Protein, CH3CHO, saccarozơ B Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ.
C Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ D Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin.
Câu 2: Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng là:
A anđehit axetic B glucozơ C alanin D anilin
Câu 3: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb Số kim loại kiềm trong dãy là:
Câu 4: Điện phân 200 ml một dung dịch chứa 2 muối là Cu(NO3)2, AgNO3 với cường độ dòng điện
Trang 23là 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng của cực âm tăng thêm 4,2 gam Nồng độ mol của Cu(NO3)2 trong dung dịch ban đầu là:
Câu 7: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
A Dầu hỏa B Dung dịch NaOH C Nước D Dung dịch HCl Câu 8: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?
A Tinh bột B Amilopectin C Xelulozơ D Amilozơ.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối của axit béo và ancol.
(2) Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng thuận
nghịch.
(3) Ở nhiệt độ thường, chất béo tồn tại ở trạng thái lỏng (như tristearin ) hoặc rắn (như triolein ) (4) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức, có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
Số phát biểu đúng là:
Câu 10: Chất có tính lưỡng tính là:
A NaNO3 B NaCl C NaHCO3 D NaOH
Câu 11: Cho từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa y mol Na2CO3 thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch A thu được 5 gam kết tủa Giá trị
x, y lần lượt là:
A 0,20 và 0,15 B 0,15 và 0,10 C 0,10 và 0,05 D 0,10 và 0,075.
Câu 12: Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C2H5OH B CH3CHO C CH3OCH3 D CH3COOH.
Câu 13: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là:
A Saccarozơ B Tinh bột C Protein D Xenlulozơ.
Câu 14: Dùng khí H2 để khử hoàn toàn a gam oxit sắt Sản phẩm hơi tạo ra cho qua 100 gam axit
H2SO4 98% thì nồng độ axit giảm đi 3,405% Chất rắn thu được sau phản ứng trên cho tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của oxit sắt là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D FeO2.
Câu 15: Ở nhiệt độ cao, khí khử được oxit nào sau đây?
A MgO B CaO C Al2O3 D CuO.
Câu 16: Có các lọ đựng 4 chất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều có lẫn hơi nước Dùng NaOH khan có thể làm khô các khí sau:
Câu 17: Cho hình vẽ :
Trang 24Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là:
A Dung dịch Br2 bị mất màu B Không có phản ứng xảy ra.
C Có kết tủa xuất hiện D Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2.
Câu 18: Điều chế natri kim loại bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C Dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao.
D Điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 19: Axit axetic (CH3COOH) và este etyl axetat (CH3COOC2H5) đều phản ứng được với
A Na kim loại B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch
NaHCO3.
Câu 20:
A Ancol etylic B Axit acrylic C Axit propionic D Axit axetic.
Câu 21: Cho các thuốc thử sau
(1) dung dịch H2SO4 loãng (2) CO2 và H2O
(3) dung dịch BaCl2 (4).dung dịch HCl
Số thuốc thử dung để phân biệt được các chất rắn riêng biệt gồm BaCO3, BaSO4, K2CO3, Na2SO4 là
Câu 22: Cho 100 ml dung dịch α- amino axit nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch
gồm NaOH 4% và KOH 5,6% thu được 11,9 gam muối Công thức của X là:
A (NH2)2C4H7COOH B CH3CH2CH(NH2)COOH.
C H2NCH2CH2COOH D H2NCH(CH3)COOH.
Câu 23: Trong phản ứng: Al + HNO3 (loãng Al(NO3)3 + N2O + H2O, tỉ lệ giữa số nguyên tử Al
bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là:
A 8 và 6 B 4 và 15 C 4 và 3 D 8 và 30.
Câu 24: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Protein B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 25: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A NaNO3 B K2CO3 C NH4NO3 D KCl.
Câu 26: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là :
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ.
Câu 27: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
A metylamin B anilin C alanin D glixin.
Câu 28: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A Bọt khí bay lên ít và chậm dần B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên.
C Không có bọt khí bay lên D Dung dịch không chuyển màu.
Câu 29: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng
Trang 25chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là:
A poliacrilonitrin B polietilen.
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua).
Câu 30: Chất nào sau đây không phải axit béo?
A Axit oleic B Axit panmitic C Axit axetic D Axit stearic.
Câu 31: Hòa tan hết 20,608 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung
dịch A và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 70,0672 gam muối khan M là :
Câu 32: Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:
A K+ B Ag+ C Cu2+ D Fe2+
Câu 33: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đã phản ứng là:
A 24 gam B 20,88 gam C 6,96 gam D 25,2 gam.
Câu 34: Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no mạch hở X có khả năng
phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, a
mol H2O và b mol N2 Các giá trị a, b tương ứng là:
A 7 và 1,5 B 7 và 1,0 C 8 và 1,5 D 8 và 1,0.
Câu 35: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A Lipit B Protein C Glucozơ D Xenlulozơ.
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 6,4 gam B 5,6 gam C 2,8 gam D 8,4 gam.
Câu 38: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn thu được 4,08g chất rắn Vậy A là:
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7.
Câu 39: Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim
loại kiềm có tổng khối lượng là 15,8 gam Tên của axit trên là:
A axit butanoic B axit propanoic C axit metanoic D axit etanoic.
Câu 40: Cho hỗn hợp X (C3H6O2) và Y(C2H4O2) tác dụng đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối
và 1 ancol Vậy X, Y là:
A X là axit, Y là este B X là este, Y là axit
C X, Y đều là axit D X, Y đều là este.
Câu 41: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A aspirin B cafein C nicotin D moocphin.
Câu 42: Cho a gam Na tác dụng với p gam nước thu được dung dịch NaOH có nồng độ x% Cho b
gam Na2O tác dụng với p gam nước cũng thu được dung dịch NaOH có nồng độ x% Biểu thức p tính theo a, b là:
=
−