1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập (số 5) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết

59 692 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập (số 5) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 5) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 5) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết Tuyển tập (số 5) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết

Trang 1

Câu 2: Ancol etylic tác dụng với CuO ở điều kiện thích hợp thu được chất nào sau đây ?

A HCOOH B C2H4 C HCHO D CH3CHO

Câu 3: Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?

A HNO3 B HF C HCl D NaOH

Câu 4: Kim loại có tính chất chung như : tính dẻo, tính dẫn điện , dẫn nhiệt , ánh kim Các tính

chất này được gây nên chủ yếu bởi :

A Các e lectron độc thân trong nguyên tử kim loại B Các electron tự do trong tinh thể

kim loại

C Khối lượng riêng của kim loại D Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

Câu 5: Vật liệu nào sau đây không phải là sản phẩm của công nghệ Silicat ?

Câu 6: Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp

thực phẩm Phân tử khối của etylfomat là :

Câu 7: Tên gọi nào sau đây không phải là của HCHO :

A andehit fomic B etanal C metanal D fomandehit

Câu 8: Oxit kim loại nào sau đây bị CO khử (ở nhiệt độ thích hợp) tạo ra kim loại tướng ứng ?

Câu 9: Nguyên tố Cacbon (Z=6) thuộc nhóm nào trong bẳng hệ thống tuần hoàn ?

Câu 10: Chất nào sau đây trong phân tử chứa liên kết ion ?

Câu 11: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

A Polietilen B Polivinylic C Nilon-6,6 D Poli(vinylclorua)

Câu 12: Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được chế tạo từ :

A Poli(vinylclorua) B Poli(metyl metacrylat) C Polietilen D

Nilon-6

Câu 13: Số oxi hóa của clo ở hợp chất nào sau đây có số oxi hóa +5 ?

A KClO3 B NaClO C HClO4 D HClO

Câu 14: Trong các dãy chất sau đây , dãy nào gồm toàn đồng phân của nhau ?

A C4H10 ; C6H6 B C2H5OH ; CH3OCH3

C CH3CH2CH2OH ; C2H5OH D CH3OCH3 ; CH3CHO

Câu 15: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ?

A Xenlulozo B Saccarozo C Glucozo D Tinh bột

Câu 16: Chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp ?

Câu 17: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?

A CH3COOH B CO2 C C6H5NH2(anilin) D C6H5OH(phenol)

Câu 18: Cho các chất sau : CH3NH2 ; NH3 ; C6H5NH2(anilin) và CH3NHCH3 Chất có lực bazo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐ

C GIA LẦN II NĂM HỌC

2015 – 2016 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 90 phút, không

kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Trang 2

mạnh nhất là :

A CH3NHCH3 B NH3 C C6H5NH2 D CH3NH2

Câu 19: Cho các chất sau : C2H5OH ; HO-CH2CH2-OH ; HO-CH2-CH(OH)-CH2OH ; CH3COOH

Số chất vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường :

1) Sục SO2 vào dung dịch nước Brom

2) Rắc bộ lưu huỳnh vào chén sứ thủy ngân

3) Sục CO2 vào dung dịch NaOH

4) Cho thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 22: Lấy cùng một khối lượng ban đầu các kim loại Mg,Al,Zn,Fe cho tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng dư Kim loại nào giải phóng lượng khí H2 nhiều nhất ở cùng điều kiện ?

Câu 23: Khối lượng Ag tối đa khi cho dung dịch chứa 18,0g Glucozo phản ứng với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3 là :

A 32,4 B 16,2 C 21,6 D 10,8

Câu 24: Cho các phát biểu sau

1) Các peptit đều có phản ứng màu biure

2) Fructozo có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag

3) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2 và H2O số mol bằng nhau

4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Câu 26: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom :

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 4,32g hỗn hợp X gồm Mg;Fe trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng

thu được 2,24 lit khí H2(dktc) và dung dịch Y chức m gam muối Giá trị của m là :

Câu 30: Trong nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton , notron , electron là 34 Trong đó số

hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Số hiệu nguyên tử của X là :

Câu 31: Khi thủy phân hoàn toàn 49,65g một peptit mạch hở X trong điều kiện thích hợp chỉ thu

được sản phẩm gồm 26,70g Alanin ; 33,75g Glycin Số liên kết peptit trong X là :

Câu 32: Chất X được sử dụng làm phân bón hóa học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH

Trang 3

đun nóng thấy có khí thoát ra Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng , sau đó thêm Cu vào thì thấy

có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra Công thức của X là :

A (NH4)2SO4 B NH4NO3 C NaNO3 D (NH2)2CO

Câu 33: Cho 100 ml dung dịch a-amino axit X nồng độ 1,0M tác dụng vừa đủ với 50g dung dịch

NaOH 8%, sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,1g muối Công thức của X là :

A H2NCH(CH3)COOH B (H2N)2C3H5COOH

C CH3CH2CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH

Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm : C3H7COOH ; C4H8(NH2)2 ; HO-CH2-CH=CH-CH2-OH Đốt cháy hết m gam X rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2;H2O;N2) vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20g kết tủa và dung dịch Y Đun óng dung dịch Y lại thấy có kết tủa Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z Nung chât rắn Z đến khối lượng khộng đổi thu được 5,6g chất rắn T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X(C,H,O) và chứa vòng benzen Cho 0,05 mol X vào dung dịch NaOH

10% ( lấy dư 20% so với lượng cần phản ứng ) đến phản ứng hoàn toàn, Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan Y và phần hơi Z chỉ chứa 1 chất Ngưng tụ Z rồi cho phản ứng với Na dư thu được 41,44 lit H2(dktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,09 mol Na2CO3 ; 0,26 mol CO2 và 0,14 mol H2O Biết X có Công thức trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là :

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 37: Cho các chất sau : axetandehit ; axetilen , glucozo , axeton , saccarozo lần lượt tác dụng

với dung dịch AgNO3/NH3 Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là :

Câu 38: Cho m gam P2O5 vào 1 lit dung dịch NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X cẩn thận thu được 35,4g hỗn hợp muối khan Giá trị của m là :

A 28,4g B 7,1g C 14,2g D 21,3g

Câu 39: Tổng số liên kết xich-ma có trong 2 phân tử etilen và propilen là :

Câu 40: Đun nóng hỗn hợp gồm tất cả các ancol no đơn chức mạch hở có không quá 3 nguyên tử

cacbon trong phân tử với H2SO4 đặc (1400C) sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Biết chỉ xảy ra phản ứng tạo ete Số chất hữu cơ tối đa có trong Y là :

A 20,28g B 16,68g C 18,28g D 23,00g

Câu 43: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch X trong phòng thí nghiệm Trong điều

kiện thích hợp, dung dịch X có thể phản ứng được với mấy chất trong số các chất sau : KMnO4 ;

Fe3O4 ; NaHCO3 ; Cu ; Al(OH)3 ; dung dịch AgNO3 ; dung dịch Ba(NO3)2 ?

Trang 4

A 5 B 7 C 6 D 4

Câu 44: Hòa tan hết 7,2g Mg trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 2,688 lit khí NO duy nhất ở dktc Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

A 44,40g B 46,80g C 31,92g D 29,52g

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon có số mol bằng nhau thu được

0,75 mol CO2 và 0,9 mol H2O Số cặp công thức cấu tạo thỏa mãn X là :

Câu 47: Hỗn hợp M có peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức

C4H9NO2 Lấy 0,06 mol M tác dụng với vừa đủ dung dịch chứa 0,14 mol KOH chỉ thu được sản phẩm gồm ancol etylic ; a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 26,85g hỗn hợp M bằng lượng oxi vừa đủ rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (CO2;H2O;N2) vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thấy thoát ra một chất khí duy nhất đồng thời khối lượng bình tăng thêm 61,55g Biết rằng N2 không tan trong nước Tỷ lệ a : b bằng :

Câu 48: Cho 37,95g hỗn hợp gồm 2 muối MgCO3 và RCO3 vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng thấy có 1,12 lit CO2(dktc) thoát ra, dung dịch X và chất rắn Y Cô cạn dung dịch X thu được 4,0g muối khan Nung chất rắn Y thấy khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Z và 4,48 lit

CO2(dktc) Khối lượng chất rắn Z là:

A 26,95g B 27,85g C 29,15g D 23,35g

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất X( chứa C,H,N,Cl) thu được hỗn hợp khí và hơi(Y)

gồm CO2 ; HCl ; H2O ; N2 Cho 1 phần Y đi chậm qua dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 6,0g kếttủa, đồng thời thấy khối lượng của dung dịch sau giảm 1,82g so với dung dịch trước phản ứng và

có 112 ml khí (ở dktc) thoát ra Phần còn lại của Y cho lội chậm qua dung dịch AgNO3 dư trong HNO3 thấy khối lượng dung dịch giảm đi 2,66g so với ban đầu và có 5,74g kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :

A 4,83g B 4,98g C 4,85g D 5,04g

Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở trong đó có 1 este đơn chức và 3 este hai chức là

đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,88g X cần 14,784 lit O2 (dktc) thu được 25,08g CO2 Đun nóng 11,88g X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

Trang 5

chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85g Trộn Y vớiCaO rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí thu được 2,016 lit (dktc) một hydrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là :

Tác dụng với Na,Cu(OH)2 điều kiện thường

+ Có nhiều nhóm OH kề nhau : etylen glycol ; glixerol

+ Có nhóm chức axit : CH3COOH

Trang 6

,nAlanin = 0,3 mol ; nGly = 0,45 mol

Peptit + nH2O -> xAla + yGly

, a an ax ay

=> ax + ay = a(x+y) = a(n+1) (n là số liên kết peptit)

Trang 7

=> nNaOH pứ = 3nX => 3 thành phần phản ứng (este + phenol)

,nNaOH dư = 0,03 mol

,nC = 0,26 + 0,09 = 0,35 mol => Số C trong muối = 0,35 : 0,05 = 7,nH = 0,14.2 = 0,28 => 0,03 + (Số H trong muối).0,05 = 0,28 => H = 5

Trang 8

Câu 37: Đáp án : C

Các chất thỏa mãn : CH3CHO ; Glucozo

Axetilen phản ứng nhưng không được gọi là tráng bạc

Câu 38: Đáp án : C

Câu 39: Đáp án : D

Etan có 7 liên kết xich-ma

Propilen có 8 liên kết xich-ma + 1 liên kết pi

Trang 9

, x 1,5x x

,mrắn = (0,2 – x).56 + 162,5x = 18,3 => x = 1/15 mol

Fe + 2AgNO3 -> Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe(NO3)2 + AgNO3 -> Fe(NO3)3 + Ag

Trang 10

Nung Y vẫn ra CO2 => muối còn dư ,axit hết

BTKL : mY = mban đầu + mH2SO4 – mCO2 – mH2O - mX

BTKL : mH2O = 7,92g => nH2O = 0,44 mol

Bảo toàn nguyên tố O : nO(X)= 0,44 + 0,57.2 – 0,66.2 = 0,26 mol

Đặt công thức của các este là : R1COOR : x mol ; R2(COOR)2 : y mol

Trang 11

SỞ GD VÀ ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2015 – 2016

C Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

D Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tửu monome giống nhau hay tương tự

nhau thành phân tử rất lớn (polime)

Câu 2: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó :

A Giảm B Không đổi C Tăng D Không xác định

được

Câu 3: Chia 10,3g hỗn hợp gồm HCOOCH2CH2OH ; HCOOCH3 ; HOC2H4OH thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy phần 1 cần 4,088 lit O2(dktc) , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lit dung dịch Ba(OH)2 0,15M thấy dung dịch giảm 14,62g Cho phần 2 tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện

thường Khối lượng Cu(OH)2 bị hòa tan ở phần 2 là :

A Nước cứng tạm thời B Nước cứng toàn phần

C Nước cứng vĩnh cửu D Nước mềm

Câu 6: Hỗn hợp A chứa 2 peptit X ,Y ( có số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên kết) Đốt cháy

hoàn toàn 10,74g A cần dùng 11,088 lit O2(dktc) , dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư , Khối lượng bình tăng lên 24,64g Mặt khác đun nóng 0,03 mol A cần đủ 70 ml NaOH 1M thu được hỗn hợp gồm 3 muối của Gly , Ala , Val trong đó muối của Gly chiếm 38,14% về khối lượng Phần trăm khối lượng muối của Val trong Z gần với :

A 20,0% B 25,3% C 24,3% D 31,4%

Câu 7: Một loại superphotphat kép chứa 72,54% muối canxi dihydrophotphat , còn lại là tạp chất

không chứa Photpho Độ dinh dưỡng của phân lân này là :

Câu 8: Cho các chất :

(1) Nước brom và dung dịch Ba(OH)2

(2) Dung dịch KMnO4 /H2SO4 và dung dịch KI

(3) Dung dịch KI và nước vôi trong

(4)Dung dịch KMnO4/H2SO4 và dung dịch AgNO3

Có thể phân biệt Cl2 ; SO2 ; CO2 bằng :

Câu 9: Hòa tan hết m gam chất rắn A gồm Fe;FeS ; FeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lit khí màu nâu duy nhất và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, lấy 1 phần chất khan hòa tan trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z Cho ít bột đồng vào dung

Trang 12

dịch Z Đun nóng không có khí thoát ra Giá trị gần nhất của m là :

A 6,22g B 3,24g C 6,12g D 5,22g

Câu 10: Cho các ion sau : K+( 0,15 mol) ; Fe2+(0,1 mol) ; NH4+(0,2mol) ; H+(0,2 mol) ; Cl-(0,1 mol); SO42-(0,15 mol) ; NO3-(0,2 mol) ; CO32-(0,15 mol) Có 2 dung dịch mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2 anion trong các ion trên không trùng nhau 2 dung dịch đó là :

A Ở điều kiện thường X là chất khí tan tốt trong nước

B Cho Y tác dụng với dung dịch FeCl3 thấy có xuất hiện kết tủa và có khí thoát ra

C Dẫn T vào bình chứa khí Clo, T tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng

D X và Z không làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 12: Peniciline ( 1 nhóm kháng sinh) có đặc tính kháng khuẩn Phân tích 1 peniciline X thu

được 57,49% C ; 5,39% H ; 8,38% N ; 9,58% S; Còn lại là oxi Công thức phân tử của X là :

A C14H16NO2S2 B C16H18N2O2S2 C C14H16N2OS2 D C16H18N2O4S

Câu 13: Cho các muối sau : NaHCO3 ; NaHSO4 ; Na2HPO3 ; NaHSO3 ; (NH4)2CO3 ; Na2HPO4 Số muối axit là :

Câu 14: Cho 2,8g Fe tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử

NO duy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng với tối đa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V là :

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X

Cho Br2 dư vào X được dung dịch Y Cô cạn dung dịch thu được y gam chất rắn khan.Hòa tan y gam chất rắn khan đó vào nước thu được dung dịch Z Cho Cl2 dư vào dung dịch Z thu được dung dịch T Cô cạn T thu được z gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2y = x + z Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp đầu là :

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ là đồng phân của nhau, có công thức đơn giản nhất là

C9H8O2 Lấy 2,96g X tác dụng với vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng Kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ D và 3 muối Trong 3 muối có natri phenolat và natri benzoat Tổng khốilượng 3 muối là :

Trang 13

Câu 21: Đun m gam 2 chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH

1M vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 g hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic no đơn chức là đồng đẳng của nhau kế tiếp và 1 ancol Giá trị của m là :

Câu 22: Cho các phát biểu sau :

(1) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron

(2) Trong nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân

(3) Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

(4) Lớp N có tối đa 32e

Câu 26: Cho dãy chất : p-CH3COOC6H4CH3 ; p-HCOOC6H4OH ; ClH3NCH2CH2COONH4 ;

m-C6H4CH2OH ; p-HO-C6H4CH2OH ; ClH3NCH2COOC2H5 ; axit glutamic ; C6H5NH3NO3 ;

p-C6H4(OH)2 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là :

Câu 27: Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và KHCO3 0,1M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M , khuấy đều phản ứng hoàn toàn thu được V ml khí CO2 (dktc) Giá trị của V

là :

Trang 14

A 448,0 B 268,8 C 191,2 D 336,0

Câu 28: Xét dãy chuyển hóa:

Nhận định nào dưới đây không đúng :

A Nếu D là CH3COOH thì G là CH3COONa

B Kim loại là chất khử ; ion kim loại có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa

C Kim loại là chất oxi hóa , ion kim loại là chất khử

D Kim loại là chất khử , ion kim loại là chất oxi hóa

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etan , propan , propilen , axetilen thu được số

mol H2O ít hơn số mol CO2 là 0,02 mol Mặt khác 0,1 mol X có thể làm mất màu tối đa m gam dung dịch Br2 16% Giá trị của m là :

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol no đa chức có cùng số nguyên tử C trong

phân tử thu được 6,6g CO2 và 3,6g H2O Nếu cho m gam X phản ứng với Cu(OH)2 dư thấy có 0,01mol Cu(OH)2 phản ứng Giá trị của m là :

Câu 32: Một phân tử saccarozo có :

A 1 gốc b-glucozo và 1 gốc a-fructozo B 2 gốc a-glucozo

C 1 gốc b-glucozo và 1 gốc b-fructozo D 1 gốc a-glucozo và 1 gốc b-fructozo

Câu 33: Đốt cháy 1 V lít hợp chất hữu cơ X mạch hở cần 3V lít O2 thu được 5V lit gồm CO2 và

H2O cùng điều kiện ( các chất được đo ở thể khí hoặc hơi) Số công thức cấu tạo phù hợp với X là :

Câu 34: Cho 2,88 kg glucozo nguyên chất lên men thành ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men

là 80% Thể tích ancol etylic 400 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml) :

A 4,60 lit B 3,68 lit C 1,84 lit D 2,94 lit

Câu 35: Đốt cháy x lit hỗn hợp X gồm H2 và C2H2 thu được VCO2 = VH2O ( cùng điều kiện ) Mặt khác nung 17,92 lit X có niken xúc tác sau 1 thời gian thu được hỗn hợp Y Y làm mất màu tối đa 1,0 lit dung dịch Br2 0,5M, Tỷ khối hơi của Y so với Hidro gần với giá trị :

Câu 38: Nhúng thanh kim loại Mg nặng m gam vào dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy lượng CuSO4 đã tham gia phản ứng là 80% Thanh kim loại sau khi lấy ra đem đốt cháy trong O2 dư thu được (m + 12,8g) chất rắn Khối lượng thanh kim loại sau khi

Trang 15

lấy ra khỏi dung dịch CuSO4 là ( Cho rằng toàn bộ Cu giải phóng bám hết vào thanh Mg) :

A 10,24g B 16,00g C 12,00g D 9,60g

Câu 39: So sánh tính chất cảu fructozo , saccarozo , glucozo , xenlulozo

(1) cả 4 chất đều dễ tan trong nước do có nhiều nhóm OH

(2)Trừ xenlulozo , còn lại fructozo , glucozo , saccarozo đều có thể phản ứng tráng gương

(3) Cả 4 chất đều có thể phản ứng với Na vì có nhiều nhóm OH

(4) Khi đốt cháy cả 4 chất trên thì đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

So sánh sai là :

Câu 40: Có một số trường hợp chết ngạt ở dưới đáy các giếng khi tiến hành đào hoặc nạo vét

giếng Thủ phạm chính gây ra cái chết đó là :

Câu 41: Hỗn hợp X gồm CH3OH ; CH3COOH ; HCHO trong đó CH3OH chiếm 40% số mol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 1,512 g H2O và 1,4336 lit CO2 (dktc) Cho Cu(OH)2

dư tác dụng với 4,9g hỗn hợp X ở điều kiện thường sau phản ứng hoàn toàn số gam Cu(OH)2

tham gia phản ứng gần nhất với giá trị :

A 1,70 B 2,50 C 9,60 D 17,40

Câu 42: Cho các phát biểu sau :

(1) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit(2) Anilin có tính bazo và làm xanh quì tím

(3) Anilin có phản ứng với nước Brom dư tạo p-Bromanilin

(4) Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trong phân tử

(5) Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

(6) Nhờ tính bazo , anilin tác dụng với dung dịch brom

(7) Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

(8) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

Số phát biểu sai là :

Câu 43: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết :

A Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

B Không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện ly

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

D Những ion nào tồn tại trong dung dịch

Câu 44: Có 4 học sinh tiến hành điều chế O2 bằng phản ứng nhiệt phân KMnO4 trong ống

nghiệm Các ống nghiệm được lắp như 4 hình vẽ sau :

A B C D

Các ống nghiệm như hình vẽ nào là đúng nhất :

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 5,8g hỗn hợp gồm Zn và Mg trong không khí thu được hỗn hợp oxit

X Hòa tan hết X trong dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit hòa tan hết được X là :

Câu 46: Cho các polime sau : Thủy tinh hữu cơ plexiglas ; Teflon ; tơ nitron ; cao su buna ; nhựa

novolac ; poli(etylen-terephtalat) Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là :

Trang 16

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 47: Khi cho kim loại M tác dụng với dung dịch chứa Fe3+ chỉ xảy ra phản ứng :

M + nFe3+ -> Mn+ + nFe2+

Vậy Mn+/M thuộc khoảng nào trong dãy điện hóa của kim loại?

A Từ Fe2+/Fe đến Fe3+/Fe2+ B Từ Mg2+/Mg đến Fe3+/Fe2+

C Từ Mg2+/Mg đến Fe2+/Fe D Từ Fe3+/Fe2+ trở về sau

Câu 48: Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch

Y Cho 6,85g Bari vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 7,50g chất rắn Giá trị nhỏ nhất của x là :

Câu 50: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là :

A etan ,etanal , etanol , nước, axit etanoic B axit etanoic , etan ,etanal , etanol , nước

C etan , etanol , etanal , axit etanoic , nước D etan , etanal , etanol , axit etanoic , nước

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án : B

Câu 2: Đáp án : B

Câu 3: Đáp án : B

Hỗn hợp đầu gồm : C3H6O3 ; C2H4O2 ; C2H6O2

P1 : nO2 = 0,1825 mol ; mdd giảm = mBaCO3 – (mCO2 + mH2O) = 14,62g

Bảo toàn khối lượng : mhh + mO2 = mCO2 + mH2O = 10,99g

=> nBaCO3 = 0,13 mol < nBa(OH)2 = 0,15 mol

+) TH1 : OH- dư => nCO2 = 0,13 ; nH2O = 0,293 mol > 2nCO2 (Vô lý)

( Vì H ≤ 2C + 2)

+) TH2 : Có HCO3- => nCO2 = nOH- - nBaCO3 = 0,15.2 – 0,13 = 0,17 mol

=> nH2O = 0,195 mol

Do chỉ có ancol là no , còn lại đều có 1 liên kết pi => nH2O – nCO2 = nancol = 0,025 mol

Xét P2 : nCu(OH)2 = ½ nancol = 0,0125 mol => mCu(OH)2 = 1,225g

Câu 4: Đáp án : A

Sản phẩm có khả năng tráng bạc khi có HCOONa hoặc andehit

Các công thức este thỏa mãn là : HCOOCH=CHCH3 ( 2 đồng phân cis – trans) ; HCOOCH2CH=CH2 ; HCOOC(CH3)=CH2 ; CH3COOCH=CH2

-Câu 5: Đáp án : B

Ta thấy : 2nCa2+ + 2nMg2+ > n

HCO3-=> Nước cứng toàn phần

Câu 6: Đáp án : A

nO2 = 0,495 mol ; mbình tăng = mCO2 + mH2O

Bảo toàn khối lượng : mA + mO2 = mCO2 + mH2O + mN2

Trang 17

( nH2O = nA = 0,03 mol = nCOOH(A) ) => mmuối = 7,63g

=> mmuối Gly = 2,91g => nmuối Gly = 0,03 mol

=> mmuối Ala + mmuối Val = 111nAla + 139nVal = 7,63 – 2,91 = 4,72g

Lại có : nVal + nAla = nNaOH – nGly = 0,04 mol

=> nVal = 0,01 ; nAla = 0,03 mol

Cl2 và SO2 đều làm mất màu nước Brom còn CO2 thì không

Chỉ CO2 và SO2 là phản ứng với Ba(OH)2 tạo kết tủa

Các muối axit : NaHCO3 ; NaHSO4 ; NaHSO3 ; Na2HPO4

Na2HPO3 là muối trung hòa

Câu 14: Đáp án : C

X phản ứng với AgNO3 => X có Fe2+ => nFe2+ = 0,03 mol < nFe = 0,05 mol

=> Trong X có 0,03 mol Fe2+ và 0,02 mol Fe3+

Bảo toàn e : 3nNO = 3nFe3+ + 2nFe2+ => nNO = 0,04 mol

Baor toanf N : nHNO3 = nNO + nNO3 muối = 0,04 + 3.0,02 + 0,03.2 = 0,16 mol

=>Vdd HNO3 = 0,32 lit = 320 ml

Trang 18

Câu 15: Đáp án : C

NaI ; NaBr -> NaBr -> NaCl

Gọi số ml NaI và BaBr ban đầu lần lượt là a và b

=> x = 150a + 103b ; y = 103(a+b) ; z = 58,5(a+b)

,2y = x + z => 206(a+b) = 150a + 103b + 58,5(a+b)

Dựa vào 3 muối => Trong X có : C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5

=> 3 muối : C6H5ONa ; C6H5COONa ; C2H3COONa

,nX = 0,02 mol ; nNaOH = 0,03 mol

=> nC6H5ONa = nC2H3COONa = nC6H5COONa = 0,01 mol

Bảo toàn e : ne = 3x + 2y = 2nSO2 ; nSO4 muối = ½ (3nFe3+ + 2nFe2+) = nSO2

=> nH2SO4 = nSO2 + nSO4 muối = 3x + 2y = a => nSO4 muối = 0,5a

=> bảo toàn khối lượng : mFe + mSO4 muối = 42,8 = 56b + 96.0,5a

Lại có : a : b = 6 : 2,5

=> a = 0,6 ; b = 0,25

Câu 21: Đáp án : D

Vì X,Y phản ứng với naOH tạo ra muối axit và ancol => X,Y là este hoặc có thể chứa 1 chất là axit

Do axit đơn chức => nMuối = nNaOH = 0,2 mol

=> MMuối = 75g

Vì 2 axit no , đơn , kế tiếp => 2 axit là : HCOOH và CH3COOH

=> 2 Muối là HCOONa và CH3COONa có số mol là 0,1 mol

X,Y là đồng phân và phản ứng chỉ tạo 1 ancol duy nhất

=> Xét trường hợp đơn giản nhất : có 1 axit trong hỗn hợp

=> ban đầu 2 chất là : HCOOCH3 và CH3COOH

=> m = 12g

Câu 22: Đáp án : C

Trang 19

(1) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron

(4) Lớp N có tối đa 32e

Sai Lớp N có tối đa 28e

Câu 23: Đáp án : B

Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng

Vì số mol 2 vế bằng nhau nên áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng

nCO2 = 0,15 mol ; nH2O = 0,2 mol

Vì ancol no => nancol = nH2O – nCO2 = 0,05 mol

=> Số C = 3

Vì nCu(OH)2 = 0,01 mol => nancol pứ = 0,02 mol < 0,05

=> 2 ancol có 1 ancol không phản ứng với Cu(OH)2 là HOCH2CH2CH2OH ; C3H5(OH)3 với số mollần lượt là 0,03 và 0,02 mol

=> m = 4,12g

Câu 32: Đáp án : D

Câu 33: Đáp án : C

Trang 20

Bảo toàn khối lượng : mX = mY = 11,2g

, nBr2 = npi = 0,5 mol = npi ban đầu – nH2 pứ

_Có kết tủa : BaCl2 và C6H5ONa , dùng (NH4)2CO3 thấy có kết tủa là BaCl2

_ Còn lại là Na2SO4 và C2H5OH tan ngay Dùng BaCl2 thấy có kết tủa là Na2SO4

_ chất lỏng không tan trong H2SO4 mà phân tách 2 lớp : C6H6

_ Chất lỏng ban đầu tách lớp sau đó tan dần : C6H5NH2

Trang 21

=> trong 4,9g X có : nCH3COOH = 0,014.2,5 = 0,035 mol

=> nCu(OH)2 = ½ nCH3COOH = 0,0175 mol

=> mCu(OH)2 = 1,715g

Câu 42: Đáp án : C

Anilin không có khả năng làm xanh quì tím

Anilin phản ứng với Brom dư tạo 2,4,6-tribrom anilin

Anilin tác dụng với Brom vì tính chất của vòng thơm

Axit amin đơn giản nhất là H2NCH2COOH

Thêm phenolphtalein vào dung dịch dimetylamin xuất hiện màu hồng vì dimetylamin có tính bazo mạnh

Câu 43: Đáp án : C

Câu 44: Đáp án : A

Câu 45: Đáp án : A

Giả sử chỉ có Zn => nZn = 0,09 mol => nHCl = 0,18 mol => V = 180 ml

Nếu chỉ có Mg => nMg =0,24 mol => nHCl = 0,48 mol => V = 480 ml

=> nAl2O3 = 0,005 mol => nAl(OH)3 = 0,01

Lại có nOH = 2nBa = 0,1 mol ; nAl3+ = 0,02 mol

Để lượng HCl nhỏ nhất thì Al3+ phải phản ứng với OH- nhiều nhất

=> Có hiện tượng hòa tan kết tủa

=> nOH- = 4nAl3+ - nAl(OH)3 + nH+ => nH+ = 0,03 mol

Dựa vào khả năng tạo liên kết hidro với nước và giữa các phân tử với nhau

Etan < etanal < etanol < nước < axit etaoic

Trang 22

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân ure có công thức là (NH4)2CO3

B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

D Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat(NO3-) và ion amoni(NH4+)

Câu 2: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền 17Cl37 chiếm 24,23% tổng số nguyên tử ,còn lại là

17Cl35 Thành phần % theo khối lượng của 17Cl37 trong HClO4 là :

Câu 3: Xét phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5→N2O4 + 1/2O2 Ban đầu nồng

độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là:

A 6,8.10-3mol/l.s B 2,72.10-3mol/l.s C 1,36.10-3mol/l.s D 6,8.10-4mol/l.s

Câu 4: Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit α-amino axetic, axit axetic người ta dùng một

thuốc thử duy nhất:

A Phenolphtalein B AgNO3/NH3 C NaOH D Quỳ tím Câu 5: Cho bột Cu vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm: H2SO4 0,5M và HNO3 1M cho tới dư,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO Cô cạn dung dịch X, khối lượng muối khan thu được là :

Câu 8: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:

Chất A, B ,C lần lượt là:

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 9: khi thủy phân đến cùng xenlulozo thì thu được sản phẩm là:

Trang 23

A Saccarozo B Glucozo C Fructozo D Tinh bột

Câu 10: Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

A Ba, Ag, Au B Al, Fe, Cr C Fe, Cu, Ag D Mg, Zn, Cu

Câu 14: X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O2 Có bao nhiêu đồng phân X vừa phản ứng với NaOH, vừa thỏa mãn chuyển hóa sau: X +H2O→Y(to, xt,P)→ polime?

Câu 15: chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Brom?

A axit axetic B etilen glicol C axit acrylic D axit oxalic

Câu 16: số đồng phân ancol tối đa ứng với công thức C2H6Ox là:

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các peptit đều có phản ứng màu biure

B Trong phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit

C Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

D Các amino axit ở điều kiện thường là chất rắn dạng tinh thể.

Câu 18: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc:

A CH3COOH B CH3 CHO C HCOOH D HCHO

Câu 19: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A SO2 B H2S C NH3 D CO2

Câu 20: Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch AgNO3

A Cực âm : Khử ion Ag+ B Cực dương : Khử H2O

C Cực dương: Khử ion NO3- D Cực âm: oxi hóa ion NO3

-Câu 21: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin(nhiều nhất là

trimetylamin) và một số chất gây nên Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta dùng:

A axit HCl B NaOH C NaCl D giấm

Câu 22: Hỗn hợp X gồm các chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được 0,8mol H2O và m (g) CO2 Giá trị của m là:

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH(vừa đủ), thu được 1 mol

glixerol và :

A 1 mol Natri stearat B 1 mol axit stearic

C 3 mol Natri stearat D 3 mol axit stearic

Câu 24: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3 (1), Na2CO3(2), NaCl (3), NaOH (4)

pH của các dung dịch tăng theo thứ tự:

A 3, 2, 4, 1 B 3, 1, 2, 4 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3, 4, 1

Câu 25: cho cân bằng(trong bình kín) sau :

Trang 24

A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch HCl B Dung dịch KOH và CuO

C Dung dịch KOH và dung dịch HCl D Dung dịch NaOH và dung dịch NH3

Câu 27: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl(đặc) Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là :

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách:

A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C Cho dung dịch HCl đặc tác dụng mới MnO2 D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

Câu 29: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit tạo ra ion Fe3+ , còn Fe3+

tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất và ion Fe3+, I2 và MnO4- theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa:

A I2<MnO4-<Fe3+ B MnO4-< Fe3+<I2 C Fe3+<I2< MnO4- D I2< Fe3+< MnO4

-Câu 30: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm

dần từ trái sang phải là:

A HI, HBr, HCl B HI, HCl, HBr C HCl, HI, HBr D HCl, HBr, HI

Câu 31: Cho luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55g kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO(sản phẩm duy nhất ở đktc).Giá trị của V là:

A 2,24 B 6,72 C 3,36 D 4,48

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa, rửa sạch, sấy khô và nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn m có giá trị là:

A 32g B 42g C 23g D 24g

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn m (g) hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y(đều mạch hở)

bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m+11,42)gam hỗn hợp muối của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít

N2 (đktc) và 50,96g hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là:

Câu 34: Một anđehit X trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lượng 1mol X tham gia phản ứng

tráng bạc tạo tối đa 4mol Ag Khối lượng muối hữu cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 là:

Câu 35: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt

cháy hoàn toàn m (g) X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,55mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O.Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần dung dịch giảm bớt 2 gam Cho m(g) X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được H2O và một chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?

A X phản ứng được với NH3trong dung dịch AgNO3

B Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1

C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X

D Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học.

Trang 25

Câu 36: Hoà tan hết m(g) chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS2 bằng dung dịch HNO3 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48lit (đktc)hỗn hợp sản phẩm khử chỉ gồm NO và NO2 có tỉkhối so với H2 là 17,4 và dung dịch Y chỉ chứa 2 chất tan Giá trị của m là:

A 4,16 B 11,52 C 4,64 D 2,08

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

I Cho dung dịch NaCl và dung dịch NaOH

II Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

III Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ , có màng ngăn

IV Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

V Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

VI Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A II, V, VI B II, III, VI C I, II, III D I, IV, V

Câu 38: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với điện cực trơ, I

= 5A Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy catot sấy khô thấy tăng m (g) Giá trị của m là:

Câu 39: Cho 11,6g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí Y gồm NO và NO2, có tỉ khối so với H2 bằng 19 Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO đun nóng dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,52g Fe Giá trị của V là:

Câu 40: Cho 29g hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 950ml dung dịch HNO3 1,5M thu được dung dịch chứa m(g) muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là:

A 91 B 98,2 C 97,2 D 98,75

Câu 41: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát được hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x (mol) là:

Câu 42: Trong một bình kín chứa hỗn hợp X gồm hidrocacbon A mạch hở (là chất khí ở điều kiện

thường) và 0,06mol O2, bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp X Toàn bộ sản phẩm cháy cho qua 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thì thu được 3g kết tủa và có 0,224 lít khí duy nhất thoát ra ở đktc Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nước bị ngưng tụ khi cho qua dung dịch Chất A có số công thức phân tử thỏa mãn là:

Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 34,2g saccarozo trong 200ml dung dịch HCl 0,1M thì thu được

dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m(g) kết tủa Giá trị của m là:

A 46,07 B 43,20 C 24,47 D 21,6

Câu 44: Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal và ancol anlylic Đốt cháy 1 mol hỗn hợp X thu

được 40,32 lít khí CO2(đktc) Đun nóng hỗn hợp X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y

Trang 26

có tỉ khối hơi so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1mol hỗn hợp Y thì phản ứng vừa đủ với 0,25 lít dungdịch Br2 x mol/l Giá trị của x là :

A 0,2 B 0,16 C 0,3 D 0,25

Câu 45: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7g Al và 5,6g Fe vào 550ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là (Cho biết thứ tự trong dãy điệnhóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 46: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15mol ancol đơn chức Y thu

được 4,5g este với hiệu suất 75% Tên của este là:

A etyl axetat B etyl propionat C metyl fomiat D metyl axetat Câu 47: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH Sau mỗi lần hai giờ xác định số mol axit còn lại, kết quả như sau: Hiệu suất của phản ứng este hóa đạt giá trị cực đại bằng:

A 43,0% B 66,9% C 57,05% D 33,3%

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 10,33g hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và

ancol etylic(trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp

Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,35mol Ca(OH)2, thu được 27g kết tủa và dung dịch

Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 10,33g hỗn hợp X tác dụng với 100ml dung dịch KOH 1,2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m (g) chất rắn khan Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

A 12,21g B 12,78g C 10,12g D 15,85g

Câu 49: Đun nóng m (g) hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 345ml dung

dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 7,7g hơi Z gồm hỗn hợp các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư thu được 2,52 lit khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 3,6g một chất khí Giá trị của m là:

A 17,15 B 11,3 C 17,255 D 20,3

Câu 50: Cho 2,16g Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :

Trang 27

Câu 4: Đáp án : D

Axit a-amino axetic chính là Glyxin không làm đổi màu quì tím

Axit axetic thì làm quì tím ẩm chuyển màu đỏ

Câu 5: Đáp án : A

, nH2SO4 = 0,1 mol ; nHNO3 = 0,2 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3- -> 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

=> Sau phản ứng có : 0,15 mol Cu2+ ; 0,1 mol SO42- ; 0,1 mol NO3

+) 2 điện cực tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau

+) 2 điện cực được nhúng trong cùng một dung dịch chất điện ly

Có 2 trường hợp thỏa mãn : Fe nhúng vào dung dịch CuCl2 ; Fe nhúng vào dung dịch CuCl2 + HCl

Câu 11: Đáp án : B

Câu 12: Đáp án : A

Câu 13: Đáp án : C

Câu 14: Đáp án : A

Để X có thể tách nước sau đó polime hóa thì X phải có dạng :

HO-C6H4C2H4OH ( X phản ứng với NaOH => có nhóm OH gắn trực tiếp vào vòng)

Có 6 CT : o,m,p-HO-C6H4CH2CH2OH ; o,m,p-HO-C6H4CH(OH)CH3

Câu 15: Đáp án : C

Axit acrylic : CH2=CHCOOH

Câu 16: Đáp án : A

Vì số O ≤ số C ( với ancol )

Trang 28

+) x = 1 => C2H5OH

+) x =2 => C2H4(OH)2

=>Có 2 chất thỏa mãn

Câu 17: Đáp án : D

Chỉ có những peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới phản ứng biure

Trong phân tử tetrapeptit có 3 liên kết peptit

Liên kết peptit được tạo thành từ CO và NH của a-amino axit

NaOH là bazo mạnh nên có pH lớn nhất

Muối Na2CO3 có pH > muối NaHCO3 vì HCO3- vẫn còn 1 H có khả năng phân ly thành H+ nhưng vẫn có tính bazo vì không đáng kể

NaCl là muối trung tính nên pH thấp nhất

Fe2+ bị KMnO4 oxi hóa thành Fe3+ => tính oxi hóa của MnO4- > Fe3+

Fe3+ + I- -> I2 + Fe2+ => tính oxi hóa của Fe3+ > I2

=> Tính oxi hóa : MnO4- > Fe3+ > I2

Câu 30: Đáp án : A

Vì Từ Cl -> Br -> I thì bán kính tăng rất nhanh trong khi độ âm điện lại giảm chậm

=> Độ phân cực H-X nhìn chung là tăng

Câu 31: Đáp án : A

Trang 29

nCO2= nO pứ = nBaCO3 =0,15 mol

Nếu hỗn hợp oxit ban đầu phản ứng với HNO3 thì sẽ không tạo ra sản phẩm khử NO

=> Bảo toàn e : ne KL + CO = ne KL + axit

Mà ne KL + CO = ne O pứ = 2nO = 0,3 mol

=> ne KL + axit = 0,3 mol = 3nNO = > nNO = 0,1 mol

=> VNO = 2,24 lit

Câu 32: Đáp án : A

Fe;Fe2O3 -> FeCl2;FeCl3 -> Fe(OH)2;Fe(OH)3 -> Fe2O3

Bảo toàn Fe : 2nFe2O3 sau = nFe + 2nFe2O3 ban đầu

=> nFe2O3 sau = 0,2 mol

=> m = 32g

Câu 33: Đáp án : B

Gọi số mol Ala-K(C3H6O2NK) và Val-K(C5H10O2NK) là x và y mol

Khi đốt cháy : nN(muối) = x + y = 2nN2 = 0,22 mol

=> nN(muối) = nK = 2nK2CO3

=> nK2CO3 = 0,11 mol

Mặt khác ta thấy số H gấp đôi số C trong muối hữu cơ

=> nC = ½ nH => nCO2 + nK2CO3 = nH2O

Có mCO2 + mH2O = 50,96g

=> nCO2 = 0,79 mol ; nH2O = 0,9 mol

Bảo toàn Oxi : 2nmuối aminoaxit + 2nO2 = 3nK2CO3 + 2nCO2 + nH2O

Giả sử trong M có : x mol X ( a nhóm Val ; (4-a) nhóm Ala)

y mol Y (b nhóm Val ; (5-b) nhóm Ala)

=> nN = 4x + 5y = 2nN2 = 0,22 mol (*)

Khi phản ứng thủy phân :

+/ tetrapeptit + 4KOH -> muối + H2O

+/ Pentapeptit + 5KOH -> muối + H2O

=>Bảo toàn khối lượng : mmuối – mpeptit = mKOH – mH2O

1 mol X phản ứng tạo 4 mol Ag

+) Nếu là HCHO => %mO = 53,33% => Loại

=> X có 2 nhóm CHO : R(CHO)2 => MX = 86g = R + 29.2 => R = 28

=> X là C2H4(CHO)2 khí phản ứng với AgNO3/NH3 tạo muối C2H4(COONH4)2

=> mmuối = 38g

Câu 35: Đáp án : C

Giả sử có x mol CO2 và (0,55 – x) mol H2O

+) Nếu Chỉ tạo ra BaCO3 => nBaCO3 = x mol

=> mgiảm = mBaCO3 – (mCO2 + mH2O) => 2 = 197x – (44x + 18(0,55 – x) )

=> x = 0,07 mol ; nH2O = 0,48 mol > 6nCO2 (Vô lý) => Loại

=> Có tạo HCO3- => nBaCO3 = nCO3 = nOH – nCO2 = 0,4 – x (mol)

Ngày đăng: 01/09/2016, 15:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 40: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH 3  (ban đầu trong bình chỉ có khí NH 3 , chậu thủy tinh  chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein): - Tuyển tập (số 5) đề thi thử THPT quốc gia môn hóa 2016 và hướng dẫn giải chi tiết
u 40: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH 3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH 3 , chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein): (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w