i VIỆT NAM VIỆN HOÁ HỌC --- HUỲNH ANH HOÀNG NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP, ĐẶC TRƯNG VÀ MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU CACBON NANO ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XÚC TÁC LẮNG ĐỌNG HÓA HỌC PHA HƠI KHÍ DẦU M
Trang 1i
VIỆT NAM
VIỆN HOÁ HỌC
-
HUỲNH ANH HOÀNG
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP, ĐẶC TRƯNG VÀ MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU CACBON NANO ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XÚC TÁC LẮNG ĐỌNG HÓA HỌC PHA HƠI KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC
Hà Nội – 2012
Trang 2ii
VIỆT NAM
VIỆN HOÁ HỌC
HUỲNH ANH HOÀNG
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP, ĐẶC TRƯNG VÀ MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA VẬT LIỆU CACBON NANO ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XÚC TÁC LẮNG ĐỌNG HÓA HỌC PHA HƠI KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) VIỆT NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC
Người hướng dẫn khoa học:
GS.TS Nguyễn Hữu Phú PGS.TS Nguyễn Đình Lâm
Hà Nội – 2012
Trang 3iii
LỜI CẢM ƠN
Luận án này được thực hiện và hoàn thành tại Viện Hóa học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Viện Vật lý - Hóa học vật liệu Strasbourg (IPCMS), Cộng hòa Pháp; Khoa hóa, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng; Khoa Hóa lý, trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Tác giả xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới GS.TS Nguyễn Hữu Phú và PGS.TS Nguyễn Đình Lâm, những người thầy đã nhiệt tình hướng dẫn, hết lòng giúp đỡ trong suốt thời gian tác giả làm nghiên cứu, hoàn thành luận án này
Trân trọng cám ơn Phòng đào tạo, Viện Hóa học; bộ môn Hóa lý, trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Phòng thử nghiệm, Trung tâm Kỹ thuật môi trường cùng các đồng nghiệp đã giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cho tác giả trong thời gian nghiên cứu luận án
Cảm ơn TS Nguyễn Thị Thu, Th.S Nguyễn Hoàng Hào, CN Quách Ngọc Thành, KS Phan Thanh Sơn, KS Nguyễn Ngọc Tuân, KS Nguyễn Kim Sơn, KS Trần Châu Cẩm Hoàng đã cùng tác giả tiến hành các thí nghiệm tổng hợp mẫu cacbon nano và nghiên cứu khả năng ứng dụng của vật liệu này trong lĩnh vực xúc tác hấp phụ và lưu trữ khí và thảo luận đóng góp ý kiến cho luận án
Cuối cùng tác giả xin cám ơn gia đình, người thân và bạn bè đã động viên cổ vũ để tôi hoàn thành luận án này
Hà Nội, 2012
Tác giả
Huỳnh Anh Hoàng
Trang 4iv
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn của GS.TS Nguyễn Hữu Phú và PGS.TS Nguyễn Đình Lâm Các số liệu và kết quả nghiên cứu đưa ra trong luận án đều có nguồn trích dẫn cũng như của tác giả sau hơn 3 năm thực nghiệm có được và hoàn toàn trung thực
Tác giả
Huỳnh Anh Hoàng
Trang 5v
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
LỜI CAM ĐOAN iv
MỤC LỤC v
DANH MỤC CÁC BẢNG xii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ xiv
MỞ ĐẦU 1
Chương 1 TỔNG QUAN 4
1.1 Vật liệu cacbon nano 4
1.1.1 Cấu trúc của CNT 5
1.1.1.1 Cacbon nano ống đơn lớp (SWCNT) 6
1.1.1.2 Cacbon nano ống đa lớp (MWCNT) 8
1.1.2 Tính chất vật lý của CNT 9
1.1.2.1 Tính chất cơ học 9
1.1.2.2 Tính chất điện 10
1.1.2.3 Một số ứng dụng tiềm năng của CNT và CNF 11
1.2 Các phương pháp tổng hợp vật liệu cacbon nano 13
1.2.1 Phương pháp hồ quang 13
1.2.2 Phương pháp cắt gọt bằng laze 14
1.2.3 Phương pháp xúc tác lắng đọng hóa học trong pha hơi (CVD) 15
1.3 Cơ sở lý thuyết lựa chọn xúc tác để tổng hợp CNT 16
1.4 Cơ chế hình thành CNT 20
Trang 6vi
1.4.1 Cơ chế hình thành CNT không có hỗ trợ xúc tác 20
1.4.2 Cơ chế hình thành CNT có hỗ trợ xúc tác 22
1.5 Phương pháp biến tính CNT 23
1.6 Hấp phụ 24
1.6.1 Hiện tượng hấp phụ 25
1.6.2 Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học 25
1.6.2.1 Hấp phụ vật lý (HHVL) 25
1.6.2.2 Hấp phụ hóa học (HPHH) 25
1.6.3 Một số mô hình hấp phụ đẳng nhiệt 27
1.6.3.1 Đẳng nhiệt hấp phụ Langmuir 29
1.6.3.2 Đẳng nhiệt hấp phụ Freundlich 30
1.6.3.3 Đẳng nhiệt hấp phụ BET 30
1.6.4 Động học hấp phụ 31
1.7 Xúc tác 32
1.7.1 Động học các phản ứng xúc tác 32
1.7.1.1 Tốc độ và bậc phản ứng 32
1.7.1.2 Năng lượng hoạt hóa 33
1.7.2 Yêu cầu cơ bản khi điều chế xúc tác 35
1.7.3 Thành phần và chế tạo xúc tác 36
1.7.4 Đặc tính xúc tác của cấu trúc cacbon nano 36
1.7.5 Ứng dụng xúc tác để oxy hóa phenol trong môi trường nước 37
1.7.5.1 Oxy hóa phenol trong dung dịch bằng oxy không khí nhờ xúc tác (CWAO) 37
Trang 7vii
1.7.5.2 Oxy hóa phenol trong dung dịch bằng H2O2 trên xúc tác 38
Chương 2 THỰC NGHIỆM 40
2.1 Thực nghiệm 40
2.1.1 Nguyên liệu và hóa chất 40
2.1.2 Xây dựng hệ thiết bị tổng hợp vật liệu cacbon nano bằng phương pháp xúc tác lắng đọng hóa học trong pha hơi (CVD) 41
2.1.3 Chế tạo xúc tác theo phương pháp tẩm 42
2.1.3.1 Chế tạo xúc tác cho quá trình tổng hợp CNT 42
2.1.3.2 Tổng hợp xúc tác cho quá trình oxy hóa phenol đỏ bằng H2O2 44
2.1.4 Tổng hợp vật liệu cacbon nano 44
2.1.5 Qui trình biến tính CNT 45
2.1.6 Quy trình tạo hạt cacbon nano 47
2.1.7 Qui trình hấp phụ phenol đỏ bằng CNTbt 48
2.1.7.1 Phenol đỏ 48
2.1.7.2 Nghiên cứu động học quá trình hấp phụ 49
2.1.7.3 Nghiên cứu oxy hóa phenol đỏ bằng H2O2 trên xúc tác Cu/Ag/CNTbt 50
2.1.8 Qui trình lưu trữ khí metan bằng CNT dạng hạt 50
2.2 Các phương pháp nghiên cứu 53
2.2.1 Phương pháp nhiễu xạ tia X (X-ray) 53
2.2.2 Phổ tán sắc năng lượng tia X (EDX) 54
2.2.3 Phương pháp quang phổ hồng ngoại (IR) 55
Trang 8viii
2.2.4 Phương pháp đo bề mặt riêng (BET) 57
2.2.5 Phương pháp phân tích nhiệt (TGA/DTA) 58
2.2.6 Phương pháp hiển vi điện tử quét (SEM) 59
2.2.7 Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua (TEM) 60
Chương 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 61
3.1 Chế tạo xúc tác Fe/-Al2O3 61
3.2 Nghiên cứu tổng hợp cacbon nano từ LPG và etan 62
3.2.1 Nghiên cứu tổng hợp cacbon nano từ LPG 63
3.2.1.1 Khảo sát thành phần LPG 63
3.2.1.2 Tối ưu hóa quá trình thực nghiệm 65
3.2.1.3 Khảo sát lượng CNT với các thông số tối ưu theo thời gian 72
3.2.1.4 Kết quả TEM, SEM của sản phẩm CNT 74
3.2.2 Nghiên cứu tổng hợp cacbon nano từ etan 76
3.3 Mô hình hóa quá trình tổng hợp CNT bằng phần mềm COMSOL Multiphysics 83
3.3.1 Cơ sở của mô hình 84
3.3.2 Các thông số chính đầu vào mô hình 85
3.3.3 Kết quả chạy mô hình COMSOL 85
3.4 Nghiên cứu quá trình biến tính CNT 90
3.5 Nghiên cứu định hình CNT dạng hạt 98
3.6 Nghiên cứu khả năng hấp phụ phenol đỏ trong pha lỏng trên CNTbt 100
3.6.1 Xác định bước sóng tối ưu để xây dựng đường chuẩn 100
Trang 9ix
3.6.2 Ảnh hưởng của nồng độ phenol đỏ ban đầu đến quá trình
hấp phụ 101
3.6.3 Nghiên cứu mô hình đẳng nhiệt hấp phụ phenol đỏ trên vật liệu CNTbt 102
3.6.3.1 Mô hình đẳng nhiệt Freundlich 102
3.6.3.2 Mô hình đẳng nhiệt Langmuir 104
3.6.4 Nghiên cứu động học hấp phụ phenol đỏ trong pha lỏng trên vật liệu CNTbt 108
3.6.4.1 Phương trình bậc nhất biểu kiến (Pseudo-first-order equation) 108
3.6.4.2 Phương trình bậc hai biểu kiến (Pseudo-second-order equation) 110
3.7 Nghiên cứu khả năng oxy hóa phenol đỏ bằng H2O2 trong pha lỏng trên hệ xúc tác Cu/Ag/CNTbt 112
3.7.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình oxy hóa phenol đỏ bằng H2O2 112
3.7.2 Động học phản ứng oxy hóa phenol đỏ bằng H2O2 114
3.8 Nghiên cứu khả năng lưu trữ khí metan từ hạt CNT 118
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 121
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 124
TÀI LIỆU THAM KHẢO Error! Bookmark not defined.
Trang 10x
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
CVD Xúc tác lắng đọng hoá học trong pha hơi (Chemical vapor
deposition)
Wet Air Oxidation)
EDX Phổ tán sắc năng lượng tia X (Energy Dispersive X-ray
spectroscopy)
H2SO4đđ Dung dịch H2SO4 đậm đặc
Union of Pure and Applied Chemistry)
Trang 11xi
Microscopy)
Trang 12xii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1-1 Tính chất cơ lý của CNT và một số vật liệu thông dụng 10
Bảng 1-2 Các phương trình hấp phụ đẳng nhiệt 28
Bảng 2-1 Danh mục các hóa chất, nguyên liệu sử dụng 40
Bảng 2-2 Các thông số vật lý quá trình lưu trữ khí metan 52
Bảng 2-3 Tần số đặc trưng của một số nhóm chức 56
Bảng 3-1 Thành phần và tính chất của LPG 64
Bảng 3-2 Mức các yếu tố thí nghiệm 65
Bảng 3-3 Kết quả tổng hợp CNT theo từng thí nghiệm với LPG 66
Bảng 3-4 Các thông số vận hành tối ưu quá trình tổng hợp CNT từ LPG 73
Bảng 3-5 Kết quả tổng hợp CNT theo từng thí nghiệm với etan 76
Bảng 3-6 Các thông số vận hành tối ưu quá trình tổng hợp CNT từ C2H6 80
Bảng 3-7 Các thông số đầu vào mô hình COMSOL 85
Bảng 3-8 Ảnh hưởng của các nồng độ phenol đỏ ban đầu đến dung lượng cân bằng hấp phụ qe trong khoảng thời gian 150 phút 103
Bảng 3-9 Mối quan hệ giữa Ce và Ce/qe trong khoảng thời gian hấp phụ 150 phút 106
Bảng 3-10 Các tham số nhiệt động học tính theo mô hình Freundlich và Langmuir 108
Bảng 3-11 Các tham số của phương trình động học bậc nhất biểu kiến 109
Bảng 3-12 Các tham số của phương trình động học bậc hai biểu kiến 111
Trang 13xiii
Bảng 3-13 Oxy hóa phenol đỏ bằng H2O2 trên xúc tác Cu/Ag/CNTbt theo nhiệt độ 113 Bảng 3-14 Quan hệ giữa ln(C0/C) và thời gian phản ứng ở các nhiệt độ khác nhau 115 Bảng 3-15 Quan hệ giữa lnk và 1/T 116 Bảng 3-16 Khả năng lưu trữ metan của CNT 119
Trang 14xiv
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình 1-1 Cấu trúc của các dạng thù hình cacbon 5
Hình 1-2 Cấu trúc của fulleren và ống cacbon nano đơn lớp 5
Hình 1-3 Cấu trúc mạng graphit hai chiều cuộn lại thành SWCNT 6
Hình 1-4 Mô hình phân tử các dạng cấu trúc hình học của SWCNT 7
Hình 1-5 Ảnh TEM thu được từ hiển vi điện tử truyền qua của cấu trúc MWCNT 8
Hình 1-6 Vùng hoá trị và vùng dẫn của graphit hai chiều 11
Hình 1-7 Sơ đồ nguyên lý của thiết bị tổng hợp CNT bằng phương pháp hồ quang 13
Hình 1-8 Sơ đồ thiết bị tổng hợpCNT bằng phương pháp cắt gọt Laze 14
Hình 1-9 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống tổng hợp cacbon nano bằng phương pháp CVD 16
Hình 1-10 Cấu trúc của vật liệu cacbon nano thu được theo CVD 16
Hình 1-11 Giản đồ nhiễu xạ tia X của các sản phẩm CNT thu được với xúc tác Fe và Co 18
Hình 1-12 Giản đồ pha hệ hai cấu tử Co – C, Ni – C và Fe – C 19
Hình 1-13 Cơ chế hình thành đóng kín của CNT 20
Hình 1-14 Cơ chế hình thành của CNT với một đầu mở 21
Hình 1-15 Mô hình hình thành CNT với hạt xúc tác ở đỉnh 22
Hình 1-16 Mô hình hình thành CNT với hạt xúc tác ở đáy 23
Hình 1-17 Sơ đồ quá trình biến tính CNT bằng axit và các phản ứng với amin hoặc rượu 24
Trang 15xv
Hình 1-18 Ảnh hưởng của nhiệt độ lên HPVL&HPHH 26
Hình 1-19 Sáu kiểu đường đẳng nhiệt hấp phụ 27
Hình 1-20 Phản ứng không có xúc tác và có xúc tác 34
Hình 1-21 Chất mang xúc tác vô cơ (a) và bó CNT hoặc CNF (b) 37
Hình 1-22 Sơ đồ phản ứng oxy hóa phenol theo Devlin và Harris 38
Hình 2-1 Sơ đồ hệ thiết bị tổng hợp vật liệu cacbon nano theo CVD 41
Hình 2-2 Hệ thiết bị tổng hợp CNT lắp đặt tại PTN ĐHBK Đà Nẵng 42
Hình 2-3 Sơ đồ qui trình tẩm xúc tác Fe/-Al2O3 43
Hình 2-4 Sơ đồ tổng hợp cacbon nano ống bằng LPG với xúc tác Fe/γ-Al2O3 45
Hình 2-5 Sơ đồ oxy hóa CNT bằng axit mạnh 46
Hình 2-6 Quy trình oxy hóa CNT bằng axit HNO3 46
Hình 2-7 Quy trình tạo hạt cacbon nano ống 48
Hình 2-8 Sơ đồ thiết bị nghiên cứu động học của quá trình hấp phụ phenol đỏ 49
Hình 2-9 Sơ đồ nguyên lý quá trình lưu trữ khí metan của vật liệu CNT 51
Hình 2-10 Đồ thị xác định bề mặt riêng theo BET 58
Hình 3-1 Giản đồ nhiễu xạ tia X của xúc tác sau khi khử bằng hydro ở 450oC 61
Hình 3-2 Sự phân bố của các tâm xúc tác Fe 62
Hình 3-3 Quan hệ giữa nồng độ LPG và vận tốc dòng đến lượng CNT tạo thành 67
Hình 3-4 Quan hệ giữa nồng độ LPG và nhiệt độ đến lượng CNT tạo thành 68
Trang 16xvi
Hình 3-5 Quan hệ giữa vận tốc dòng và nhiệt độ đến lượng CNT tạo
thành 68
Hình 3-6 Lượng CNT tạo thành ứng với các giá trị nhiệt độ khác nhau 71
Hình 3-7 Lượng CNT tạo thành theo thời gian với chế độ tối ưu 72
Hình 3-8 Ảnh TEM mẫu CNT ở 670oC và 710oC với độ phóng đại 25.000 và 150.000 lần 74
Hình 3-9 Ảnh SEM mẫu CNT ở 710oC với độ phóng đại 200.000 và 50.000 lần 74
Hình 3-10 Ảnh SEM mẫu CNT của hãng Showa Denko K.K 75
Hình 3-11 Ảnh TEM mẫu CNT của hãng Showa Denko K.K 75
Hình 3-12 Quan hệ giữa nồng độ C2H6 và vận tốc dòng đến lượng CNT tạo thành 77
Hình 3-13 Quan hệ giữa nồng độ C2H6 và nhiệt độ đến lượng CNT tạo thành 78
Hình 3-14 Quan hệ giữa vận tốc dòng và nhiệt độ đến lượng CNT tạo thành 78
Hình 3-15 Ảnh SEM của sản phẩm CNT thu được từ etan ở 700°C (A) và 780°C (B) 81
Hình 3-16 Ảnh TEM của sản phẩm CNT thu được từ etan ở 780oC 81
Hình 3-17 Giản đồ nhiễu xạ tia X của CNT thu được từ quá trình tổng hợp bằng LPG 82
Hình 3-18 Mô phỏng thiết bị phản ứng ống quartz 84
Hình 3-19 Sự thay đổi nồng độ các chất tham gia phản ứng 85
Hình 3-20 Hoạt độ xúc tác giảm dần theo thời gian tổng hợp 86
Trang 17xvii
Hình 3-21 Mô phỏng trường vận tốc dòng khí trong thiết bị phản ứng
ống quartz 87
Hình 3-22 Sự thay đổi vận tốc dòng khí trong thiết bị phản ứng ống quartz 87
Hình 3-23 H2 sinh ra từ quá trình lắng đọng cacbon trong vùng phản ứng 88
Hình 3-24 Mô phỏng trường áp suất trong thiết bị phản ứng ống quartz 89
Hình 3-25 Sự phân bố áp suất trong thiết bị phản ứng ống quartz 89
Hình 3-26 Ảnh SEM của CNT sau khi tổng hợp 90
Hình 3-27 Ảnh SEM của CNTbt 91
Hình 3-28 Ảnh SEM của CNTbt bị đứt đoạn (A) và xếp chặt (B) 91
Hình 3-29 Nhiễu xạ tia X của CNTbt 92
Hình 3-30 Phổ tán sắc EDX của CNT 92
Hình 3-31 Phổ tán sắc EDX của CNTbt 93
Hình 3-32 Phổ IR của CNTbt 94
Hình 3-33 Giản đồ TGA/DTA của CNT trong môi trường không khí 95
Hình 3-34 Giản đồ TGA/DTA của CNTbt trong môi trường không khí 95
Hình 3-35 Giản đồ TGA/DTA của CNT trong môi trường khí argon 96
Hình 3-36 Giản đồ TGA/DTA của CNTbt trong môi trường khí argon 97
Hình 3-37 Ảnh TEM của mẫu hạt nung ở 4000C, O2 (A) và mẫu hạt nung ở 6000 C, N2 (B) 98
Hình 3-38 Ảnh SEM của mẫu hạt nung ở 6000C, N2 với độ phóng đại 25 và 10.000 lần 98
Hình 3-39 Sản phẩm CNT dạng “bột”(A) và định hình tạo hạt CNT (B) 99
Hình 3-40 Xác định bước sóng tối ưu cho phenol đỏ 100
Hình 3-41 Xây dựng đường chuẩn phenol đỏ 101
Trang 18xviii
Hình 3-42 Ảnh hưởng của nồng độ phenol đỏ ban đầu đến quá trình hấp phụ 102 Hình 3-43 Đồ thị đẳng nhiệt Freundlich hấp phụ phenol đỏ lên CNTbt 104 Hình 3-44 Đồ thị đẳng nhiệt Langmuir hấp phụ phenol đỏ lên CNTbt 106 Hình 3-45 Đồ thị đẳng nhiệt Freundlich và Langmuir so với đường thực nghiệm 107 Hình 3-46 Động học hấp phụ bậc nhất biểu kiến phenol đỏ lên CNTbt 109 Hình 3-47 Động học hấp phụ bậc hai biểu kiến phenol đỏ lên CNTbt 111 Hình 3-48 Độ chuyển hóa phenol đỏ bằng H2O2 trên Cu/Ag/CNTbt từ
0-60 phút 113 Hình 3-49 Độ chuyển hóa phenol đỏ bằng H2O2 trên Cu/Ag/CNTbt từ
10-60 phút 114 Hình 3-50 Quan hệ giữa ln(C0/C) và thời gian phản ứng ở các nhiệt độ khác nhau 115 Hình 3-51 Quan hệ giữa lnk và 1/T 117