Công trình được hoàn thành tại ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.. Đoàn Ngọc Phi Anh Phản biện 2: PGS.TS.. Võ Văn Nhị Luận văn đã được bảo vệ tại Hội đồng chấm Luận văn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 2Công trình được hoàn thành tại
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Ngu n Công Phư ng
Phản biện 1: TS Đoàn Ngọc Phi Anh Phản biện 2: PGS.TS Võ Văn Nhị
Luận văn đã được bảo vệ tại Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp Thạc sĩ to n họp tại tại Đại học Đà Nẵng vào ngày 27 tháng 8 năm 2016
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
- Trung tâm Thông tin – Học liệu, Đại học Đà Nẵng
- Thư viện, Trường đại học inh t , Đại học Đà Nẵng
Trang 31 diem-can-hoan-thien-27259.html T ập 27/03/2016
http://tinnhanhchungkhoan.vn/chung-khoan/bao-cao-thuong-nien-nhung-2 va-nhung-dieu-nen-hoan-thien , T ậ 27/03/2016
http://www.misa.com.vn/tin-tuc/chi-tiet/newsid/13087/Bao-cao-thuong-nien-3 diem-can-hoan-thien-27259.html T ập 27/03/2016
Trang 4hi i hí h h g i g h g Nhữ g g i
ợi í h i s hự hi ậ hị g hi họ hậ ị h ằ g
i i h d h g h g TMCP h Nhữ g g i gửi iề ,
g i ắ giữ i hiế g h g s iề gửi h i g
h g h g h g ả ãi s iề gửi hơ K ậ hị
g hí h h h sự g h i i h h h g i i h
d h g h g TMCP, h h g i h gi hị g
h gi h g i h hố , h gi i g h g TMCP (D ơ g Thị Di p Mai, 2012)
Trang 5
4 diem-can-hoan-thien-27259.html T ập 27/03/2016
Trang 6http://tinnhanhchungkhoan.vn/chung-khoan/bao-cao-thuong-nien-nhung-Ph i ghi ứ : 33 h g i 33 g h g
h ơ g i ổ h gi i 2012 ế ă 2014
4
L ậ ă ậ dụ g h iế ậ hứ g hự , h ơ g h ghi ứ hự ghi
Ở Vi N , t g ĩ h ự g ố h g i g h g, ghi ứ Ng Mi h H (2015) ậ g ghi ứ
ứ g g ố h g i h ố ả h h ở g ế ứ
Trang 7g ố h g i g i hí h 16 g h g h ơ g i
ở Vi N Nghi ứ ế h hữ g ghi ứ g g i
ớ ề h ơ g h ghi ứ , h g ở g s g ĩ h ự ghi ứ hữ g h g i i hí h h g i hi i hí h
ố h g i Phương thức để thực hiện quy trình minh bạch của
công ty nhằm đảm bảo các cổ đông và công chúng đầu tư có thể tiếp cận thông tin một cách công bằng và đồng thời
Th g số 52/2012/TT- T g 5/4/2012 T i hí h h ớ g
d ề i g ố h g i hị g hứ g h ắ
g 1/1/2016, g h g TMCP h ã i h g i
Trang 8h g hải g ố h g i he h ớ g d h g 155/2015/TT-BTC
h i he ị h h ậ
1 C C NH N Ố NH HƯ NG N C CÔNG Ố THÔNG IN NG C HƯ NG NI N C NG N
h ở g ế ứ g ố h g i d h ghi
Trang 9
ới g h , ợi hế h h h g hơ
g ớ hơ g g h The Si gh i Des i (1971),
g h g ố h g i hiề hơ s ả h h ở g
ế ị hế h h h ơ g g Vì ậ , g ớ
hơ s g ố hiề h g i hơ
1 TMCP
a ờ ộ ủ
Mứ g ố h g i g h g hể hị ả h h ở g
ởi h i gi h g (O s - s h, 1998; h ddi , 2005) O s - s h (1998) ã h iể hể hi ối h giữ h i gi h g ứ g ố h g i g h g Thứ h , g h g TMCP h i gi h g í hơ hể ị
h h ởi g h g ã h g i Thứ h i, ứ
Trang 10ối h g iế ( The Si gh i Desai, 1971; Kahl Belkaoui, 1981; Cooke, 1989a; Cooke, 1992; Ahmed Nicholls, 1994; Hossain et al., 1994; Wallace et al., 1994; Hossain, 2000; Hossain, 2001; Mohammed Hossain, 2008) Nghi ứ Ng Mi h H (2015) ã ì h ối h h ậ hiề giữ g h g
g, g ớ hơ ợi hế ề ả ý iề h h g ố h g i The ý h ế i di , ở d h ghi ( g g h g TMCP) g ớ hì hi hí h si h i ế ề
i di g ớ H hi hí i di hụ h
d h ghi ( g ả g h g TMCP) Vậ ể giả hi hí
i di , d h ghi g ớ hì s g ố g hiề h g i hơ The ý h ế í hi , d h ghi
ớ hì hiề h g i ể g
c ờ
Trang 11C ghi ứ ì h ối h g iế giữ hả ă g
si h i ứ g ố h g i h : Cerf (1961); Singhvi Desai (1971); Belkaoui Khal (1981); Wallace et al (1994); Wallace Naser (1995); Inchausti (1997); Hossain (2000); Mohammed
H ss i (2008) The si gh i Des i (1971), ể sự i ở g
h h h , g ứ si h i hơ s g
ố h g i hiề hơ hị g g ợi h ậ g
ố hiề h g i ể hể g gi ị ổ hiế ì h (Giner, 1997)
The ý h ế i di , ối h giữ hả ă g si h i
hi hí i di hể hi ở d h ghi ợi h ậ g h
hả ă g si h i ớ hì s h ớ g g ố hiề h g i hơ
hằ hể hi h hả ă g iề h h ợ ề ả ý (Ginner, 1997) The ý h ế í hi , d h ghi hả ă g si h
Trang 12f
HĐQT ơ ả ý ọ g ối ới i hì h d h ghi ổ h HĐQT h ố ợ ể
e ì s gi iế hả h i ò h h i HĐQT không
iề h h (H iff , 2002) The ý h ế i di , h h i HĐQT h g iề h h hiế ể gi s iể s h h
g gi ố ì họ hể hữ g h h i ơ h i i g ( e e Means, 1932; Jensen Meckling, 1976) M ge Si gh (1993) i
ằ g h h i HĐQT h g iề h h hiề ơ h i hơ ể iể
s ối ới g ới hứ hơ ề g ơ, ắ
Trang 13h , ở g h g i hì ị g h (Nie Baumann, 2003) The ghi ứ H ss i (2008) hì h ố
Quy mô ngân hàng
Giả thuyết 2 như sau: Quy mô của ngân hàng ảnh hưởng thuận chiều với mức độ công bố thông tin trong báo cáo thường niên
Giả thuyết 3: Các ngân hàng có lợi nhuận cao hơn công bố nhiều thông tin cao hơn các ngân hàng có lợi nhuận thấp hơn
Giả thuyết 4: Các ngân hàng có nhiều công ty con hơn sẽ công
bố nhiều thông tin hơn các ngân hàng không có hoặc ít công ty con
Trang 14- ây dựng các m c tin b t buộc: ă ứ h g
52/2012/TT- T ề ị h g ố h g i , dự h ơ g h
họ ự ụ h g i Ng g Ph ơ g g sự (2012), giả sắ ế , họ 79 ụ h g i ắ hải g ố
Trang 15ể i ụ h g i g h hả h g số 36/2014/TT – NHNN ể dự g ụ i g ố ự g
Kế h ghi ứ Ng g Ph ơ g g sự (2012), ghi ứ họ h ự g h ợ hự
hi he 2 ớ : (1) Lựa ch n các m c thông tin công bố trong báo
cáo thường niên;(2) Tính toán điểm số công bố thông tin và ch số công
di = 1 nếu m c thông tin di ngân hàng có công bố;
di = 0 nếu m c thông tin di ngân hàng không công bố
m: Tổng số m c thông tin thông tin b t buộc
v: Tổng số m c thông tin thông tin tự nguyện
M: Tổng số m c tin b t buộc mà ngân hàng có thể công bố M có giá trị bằng hoặc nh hơn 79
V: Tổng số m c tin tự nguyện mà ngân hàng có thể công bố V có giá trị bằng hoặc nh hơn 71
Trang 16dụ g h s :
MD TT = β0 + β1TG + β2QMNH + β3KNSL + β4PTCT + β5TS D + β6QT T + β7 R + β8NPL + ei
Trong đó:
Kí hi g iế hụ h iế ậ g
hì h h s :
ộ ộ ậ ì
Trang 17STT
D
h h / ổ g số h h viên HĐQT
Trang 18Để iể ối ơ g giữ iế hụ h iế
ậ , ối ơ g giữ iế ậ ới h , ghi ứ hự hi
iể ị h Pe s Nế ế ậ iế hụ h iế ậ i
6 h Ng M g Ngọ , H g T ọ g, (2008), gi ì h Ph í h dữ i
ới SPSS, g 205
Trang 191 NH GI H C NG CÔNG Ố HÔNG IN NG
C HƯ NG NI N C C C NG N H NG HƯƠNG
I C H N VI N
1 1 TMCP V N
Trang 20T g ổ g số 150 ụ h g i h 8 ụ i ợ ì h , 50 ụ i ợ 80 g h g ì h Điề g ý
ở , 50 ụ i ợ 80 g h g ì h i d g g í h quả g hì h ả h h g h g TMCP g i i hì ố
C C C NG N H NG HƯƠNG I C H N VI NAM
1
Q ì h i h iể g h g TMCP ở Vi N
h d i hể hi ổi i h g g h g TMCP g ì h
g 18 ă Quy mô i sả g ì h g h g TMCP 134.372.113.353.352 g Q h i gi h g giữ g
h g sự h h h g ể Khả ă g si h i g ì h g h g TMCP hể hi n số 0,00597 h 0,597 T g hi h h ề
gi ị iế Khả ă g si h i 0,382 hể hi g h g sự
h h h h ớ ề hả ă g si h i Số g g h g TMCP ắm giữ sự h h h h T i sả ố ị h hữ hì h
ổ g i sả g h g TMCP g ghi ứ gi ị g
ì h 1,351 sự h h h ớ giữ g h g TMCP ề gi ị
i sả ố ị h hữ hì h ổ g i sả T h h i HĐQT h g iề
Trang 21h h ổ g số h h i HĐQT g h g TMCP g ghi ứ gi ị g ì h 87 số hể hi sự
g ả h h i h g iề h h g ơ h h i HĐQT
g h g Nhì h g ố g h g TMCP g ghi ứ ề ứ ị h 9 T ợ g ì h
g h g TMCP g ghi ứ h ả g 2,4124 Ph ớ
g h g TMCP ề ả ả he ị h
ữ ì
Với ứ ý ghĩ 10 , iế Mức độ công bố thông tin ơ g
ới iế Quy mô ngân hàng, Số công ty con Tỷ lệ an toàn vốn Khi ối ơ g giữ iế ậ , iế Quy mô ngân
hàng ối ơ g h h h ới iế Số công ty con ( ới ứ ý
ghĩ 5 ), iế Số công ty con ối h h h ới iế Tỷ lệ an
toàn vốn ( ới ứ ý ghĩ 10 ) iế ế ối ơ g ới
iế Mức độ công bố thông tin, iề hiế hải hắ hậ i
ò iế ậ g hi dự g hì h h i
ì
Sử dụ g h ề SPSS 22, sử dụ g h ơ g h E e ể ử
ý ả iế Thự hi dự g hì h h i
he ớ , ế ả ối g: iế ậ Thời gian hoạt động của
ngân hàng iế ậ Quy mô ngân hàng gi ị sig h hơ
h g i g h g i g h g TMCP
Trang 22h g i d iế Thời gian hoạt động của ngân hàng Quy mô
ghi ứ : H iff e (2002) 46,3 , h ddi (2005) 55,7%, Mohammed H ss i (2008) 41,1 7 T hi , ế ả ghi ứ hơ ghi ứ O s s h (1998) 34,5 , ffe e (2002) 23,6 , Ng g Ph ơ g (2012) 37,7
iế Thời gian hoạt động của ngân hàng ý ghĩ hố g
( ới ứ ý ghĩ 10 ) H số h i i g ơ g ứ g ới iế ậ
Thời gian hoạt động của ngân hàng ằ g 0,004 g sự h ổi
g gi ị g ì h ứ g ố h g i : khi Thời gian
hoạt động của ngân hàng ă g h giả ơ ị hì ứ g
ố h g i g ì h ă g h giả 0,004 g iề i Quy mô
ngân hàng h g h ổi Mứ ả h h ở g iế Thời gian hoạt động của ngân hàng ế Mức độ công bố thông tin he hiề h ậ
giố g h giả h ế ; Với i ậ 99 , iế Quy mô
ngân hàng ợ g gi ị L g ( ổ g i sả g h g)
7 Theo nghi ứ M h ed H ss i , 2008
Trang 23ả h h ở g ế ứ g ố h g i g h g i
g h g he hiề h ậ giố g h dự he giả
h ế H số h i i g ơ g ứ g ới iế ậ Quy mô
ngân hàng ằ g 0,164 ý ghĩ : hi iế Quy mô ngân hàng ă g
h giả hay L g (Tổ g i sả g h g) ă g h giả
ơ ị i ả h h ở g iế ậ Thời gian hoạt động của
ngân hàng hì Mức độ công bố thông tin ă g h giả 0,164%
T h ơ g ì h h i h h h h ằ g: Giữ h i h
ố Quy mô ngân hàng Thời gian hoạt động của ngân hàng hì h
ố Quy mô ngân hàng h ố ả h h ở g h hơ ế Mức độ
công bố thông tin g h g i g h g TMCP
T g ghi ứ , iế hả n ng sinh lời, Số công ty
con Tài sản cố định Quản trị ngân hàng, Tỷ lệ an toàn vốn, Tỷ lệ nợ xấu h g ý ghĩ hố g ì gi ị sig ơ g ứ g ới iế
Trang 24SỐ I N NGH NH NG CƯ NG C CÔNG Ố HÔNG IN NG C HƯ NG NI N C
h g i Đối ợ g sử dụ g h g i ă g g gi s
i g ố h g i g h g i g h g TMCP h h i gi h g gắ g ự h
i g ứ g ố h g i
4.2.2 N ị
Trang 26Nghi ứ ã h ợ g h h i h ố Quy mô
ngân hàng Thời gian hoạt động của ngân hàng ả h h ở g ế ứ
g ố h g i g h g i g h g TMCP ở Vi N Q , giả h ớ g ậ dụ g ghi