1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ công bố thông tin trong báo cáo thường niên của các ngân hàng thương mại cổ phần ở Việt Nam

26 333 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 601,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công trình được hoàn thành tại ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.. Đoàn Ngọc Phi Anh Phản biện 2: PGS.TS.. Võ Văn Nhị Luận văn đã được bảo vệ tại Hội đồng chấm Luận văn

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 2

Công trình được hoàn thành tại

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Ngu n Công Phư ng

Phản biện 1: TS Đoàn Ngọc Phi Anh Phản biện 2: PGS.TS Võ Văn Nhị

Luận văn đã được bảo vệ tại Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp Thạc sĩ to n họp tại tại Đại học Đà Nẵng vào ngày 27 tháng 8 năm 2016

Có thể tìm hiểu luận văn tại:

- Trung tâm Thông tin – Học liệu, Đại học Đà Nẵng

- Thư viện, Trường đại học inh t , Đại học Đà Nẵng

Trang 3

1 diem-can-hoan-thien-27259.html T ập 27/03/2016

http://tinnhanhchungkhoan.vn/chung-khoan/bao-cao-thuong-nien-nhung-2 va-nhung-dieu-nen-hoan-thien , T ậ 27/03/2016

http://www.misa.com.vn/tin-tuc/chi-tiet/newsid/13087/Bao-cao-thuong-nien-3 diem-can-hoan-thien-27259.html T ập 27/03/2016

Trang 4

hi i hí h h g i g h g Nhữ g g i

ợi í h i s hự hi ậ hị g hi họ hậ ị h ằ g

i i h d h g h g TMCP h Nhữ g g i gửi iề ,

g i ắ giữ i hiế g h g s iề gửi h i g

h g h g h g ả ãi s iề gửi hơ K ậ hị

g hí h h h sự g h i i h h h g i i h

d h g h g TMCP, h h g i h gi hị g

h gi h g i h hố , h gi i g h g TMCP (D ơ g Thị Di p Mai, 2012)

Trang 5

4 diem-can-hoan-thien-27259.html T ập 27/03/2016

Trang 6

http://tinnhanhchungkhoan.vn/chung-khoan/bao-cao-thuong-nien-nhung-Ph i ghi ứ : 33 h g i 33 g h g

h ơ g i ổ h gi i 2012 ế ă 2014

4

L ậ ă ậ dụ g h iế ậ hứ g hự , h ơ g h ghi ứ hự ghi

Ở Vi N , t g ĩ h ự g ố h g i g h g, ghi ứ Ng Mi h H (2015) ậ g ghi ứ

ứ g g ố h g i h ố ả h h ở g ế ứ

Trang 7

g ố h g i g i hí h 16 g h g h ơ g i

ở Vi N Nghi ứ ế h hữ g ghi ứ g g i

ớ ề h ơ g h ghi ứ , h g ở g s g ĩ h ự ghi ứ hữ g h g i i hí h h g i hi i hí h

ố h g i Phương thức để thực hiện quy trình minh bạch của

công ty nhằm đảm bảo các cổ đông và công chúng đầu tư có thể tiếp cận thông tin một cách công bằng và đồng thời

Th g số 52/2012/TT- T g 5/4/2012 T i hí h h ớ g

d ề i g ố h g i hị g hứ g h ắ

g 1/1/2016, g h g TMCP h ã i h g i

Trang 8

h g hải g ố h g i he h ớ g d h g 155/2015/TT-BTC

h i he ị h h ậ

1 C C NH N Ố NH HƯ NG N C CÔNG Ố THÔNG IN NG C HƯ NG NI N C NG N

h ở g ế ứ g ố h g i d h ghi

Trang 9

ới g h , ợi hế h h h g hơ

g ớ hơ g g h The Si gh i Des i (1971),

g h g ố h g i hiề hơ s ả h h ở g

ế ị hế h h h ơ g g Vì ậ , g ớ

hơ s g ố hiề h g i hơ

1 TMCP

a ờ ộ ủ

Mứ g ố h g i g h g hể hị ả h h ở g

ởi h i gi h g (O s - s h, 1998; h ddi , 2005) O s - s h (1998) ã h iể hể hi ối h giữ h i gi h g ứ g ố h g i g h g Thứ h , g h g TMCP h i gi h g í hơ hể ị

h h ởi g h g ã h g i Thứ h i, ứ

Trang 10

ối h g iế ( The Si gh i Desai, 1971; Kahl Belkaoui, 1981; Cooke, 1989a; Cooke, 1992; Ahmed Nicholls, 1994; Hossain et al., 1994; Wallace et al., 1994; Hossain, 2000; Hossain, 2001; Mohammed Hossain, 2008) Nghi ứ Ng Mi h H (2015) ã ì h ối h h ậ hiề giữ g h g

g, g ớ hơ ợi hế ề ả ý iề h h g ố h g i The ý h ế i di , ở d h ghi ( g g h g TMCP) g ớ hì hi hí h si h i ế ề

i di g ớ H hi hí i di hụ h

d h ghi ( g ả g h g TMCP) Vậ ể giả hi hí

i di , d h ghi g ớ hì s g ố g hiề h g i hơ The ý h ế í hi , d h ghi

ớ hì hiề h g i ể g

c ờ

Trang 11

C ghi ứ ì h ối h g iế giữ hả ă g

si h i ứ g ố h g i h : Cerf (1961); Singhvi Desai (1971); Belkaoui Khal (1981); Wallace et al (1994); Wallace Naser (1995); Inchausti (1997); Hossain (2000); Mohammed

H ss i (2008) The si gh i Des i (1971), ể sự i ở g

h h h , g ứ si h i hơ s g

ố h g i hiề hơ hị g g ợi h ậ g

ố hiề h g i ể hể g gi ị ổ hiế ì h (Giner, 1997)

The ý h ế i di , ối h giữ hả ă g si h i

hi hí i di hể hi ở d h ghi ợi h ậ g h

hả ă g si h i ớ hì s h ớ g g ố hiề h g i hơ

hằ hể hi h hả ă g iề h h ợ ề ả ý (Ginner, 1997) The ý h ế í hi , d h ghi hả ă g si h

Trang 12

f

HĐQT ơ ả ý ọ g ối ới i hì h d h ghi ổ h HĐQT h ố ợ ể

e ì s gi iế hả h i ò h h i HĐQT không

iề h h (H iff , 2002) The ý h ế i di , h h i HĐQT h g iề h h hiế ể gi s iể s h h

g gi ố ì họ hể hữ g h h i ơ h i i g ( e e Means, 1932; Jensen Meckling, 1976) M ge Si gh (1993) i

ằ g h h i HĐQT h g iề h h hiề ơ h i hơ ể iể

s ối ới g ới hứ hơ ề g ơ, ắ

Trang 13

h , ở g h g i hì ị g h (Nie Baumann, 2003) The ghi ứ H ss i (2008) hì h ố

Quy mô ngân hàng

Giả thuyết 2 như sau: Quy mô của ngân hàng ảnh hưởng thuận chiều với mức độ công bố thông tin trong báo cáo thường niên

Giả thuyết 3: Các ngân hàng có lợi nhuận cao hơn công bố nhiều thông tin cao hơn các ngân hàng có lợi nhuận thấp hơn

Giả thuyết 4: Các ngân hàng có nhiều công ty con hơn sẽ công

bố nhiều thông tin hơn các ngân hàng không có hoặc ít công ty con

Trang 14

- ây dựng các m c tin b t buộc: ă ứ h g

52/2012/TT- T ề ị h g ố h g i , dự h ơ g h

họ ự ụ h g i Ng g Ph ơ g g sự (2012), giả sắ ế , họ 79 ụ h g i ắ hải g ố

Trang 15

ể i ụ h g i g h hả h g số 36/2014/TT – NHNN ể dự g ụ i g ố ự g

Kế h ghi ứ Ng g Ph ơ g g sự (2012), ghi ứ họ h ự g h ợ hự

hi he 2 ớ : (1) Lựa ch n các m c thông tin công bố trong báo

cáo thường niên;(2) Tính toán điểm số công bố thông tin và ch số công

di = 1 nếu m c thông tin di ngân hàng có công bố;

di = 0 nếu m c thông tin di ngân hàng không công bố

m: Tổng số m c thông tin thông tin b t buộc

v: Tổng số m c thông tin thông tin tự nguyện

M: Tổng số m c tin b t buộc mà ngân hàng có thể công bố M có giá trị bằng hoặc nh hơn 79

V: Tổng số m c tin tự nguyện mà ngân hàng có thể công bố V có giá trị bằng hoặc nh hơn 71

Trang 16

dụ g h s :

MD TT = β0 + β1TG + β2QMNH + β3KNSL + β4PTCT + β5TS D + β6QT T + β7 R + β8NPL + ei

Trong đó:

Kí hi g iế hụ h iế ậ g

hì h h s :

ộ ộ ậ ì

Trang 17

STT

D

h h / ổ g số h h viên HĐQT

Trang 18

Để iể ối ơ g giữ iế hụ h iế

ậ , ối ơ g giữ iế ậ ới h , ghi ứ hự hi

iể ị h Pe s Nế ế ậ iế hụ h iế ậ i

6 h Ng M g Ngọ , H g T ọ g, (2008), gi ì h Ph í h dữ i

ới SPSS, g 205

Trang 19

1 NH GI H C NG CÔNG Ố HÔNG IN NG

C HƯ NG NI N C C C NG N H NG HƯƠNG

I C H N VI N

1 1 TMCP V N

Trang 20

T g ổ g số 150 ụ h g i h 8 ụ i ợ ì h , 50 ụ i ợ 80 g h g ì h Điề g ý

ở , 50 ụ i ợ 80 g h g ì h i d g g í h quả g hì h ả h h g h g TMCP g i i hì ố

C C C NG N H NG HƯƠNG I C H N VI NAM

1

Q ì h i h iể g h g TMCP ở Vi N

h d i hể hi ổi i h g g h g TMCP g ì h

g 18 ă Quy mô i sả g ì h g h g TMCP 134.372.113.353.352 g Q h i gi h g giữ g

h g sự h h h g ể Khả ă g si h i g ì h g h g TMCP hể hi n số 0,00597 h 0,597 T g hi h h ề

gi ị iế Khả ă g si h i 0,382 hể hi g h g sự

h h h h ớ ề hả ă g si h i Số g g h g TMCP ắm giữ sự h h h h T i sả ố ị h hữ hì h

ổ g i sả g h g TMCP g ghi ứ gi ị g

ì h 1,351 sự h h h ớ giữ g h g TMCP ề gi ị

i sả ố ị h hữ hì h ổ g i sả T h h i HĐQT h g iề

Trang 21

h h ổ g số h h i HĐQT g h g TMCP g ghi ứ gi ị g ì h 87 số hể hi sự

g ả h h i h g iề h h g ơ h h i HĐQT

g h g Nhì h g ố g h g TMCP g ghi ứ ề ứ ị h 9 T ợ g ì h

g h g TMCP g ghi ứ h ả g 2,4124 Ph ớ

g h g TMCP ề ả ả he ị h

ữ ì

Với ứ ý ghĩ 10 , iế Mức độ công bố thông tin ơ g

ới iế Quy mô ngân hàng, Số công ty con Tỷ lệ an toàn vốn Khi ối ơ g giữ iế ậ , iế Quy mô ngân

hàng ối ơ g h h h ới iế Số công ty con ( ới ứ ý

ghĩ 5 ), iế Số công ty con ối h h h ới iế Tỷ lệ an

toàn vốn ( ới ứ ý ghĩ 10 ) iế ế ối ơ g ới

iế Mức độ công bố thông tin, iề hiế hải hắ hậ i

ò iế ậ g hi dự g hì h h i

ì

Sử dụ g h ề SPSS 22, sử dụ g h ơ g h E e ể ử

ý ả iế Thự hi dự g hì h h i

he ớ , ế ả ối g: iế ậ Thời gian hoạt động của

ngân hàng iế ậ Quy mô ngân hàng gi ị sig h hơ

h g i g h g i g h g TMCP

Trang 22

h g i d iế Thời gian hoạt động của ngân hàng Quy mô

ghi ứ : H iff e (2002) 46,3 , h ddi (2005) 55,7%, Mohammed H ss i (2008) 41,1 7 T hi , ế ả ghi ứ hơ ghi ứ O s s h (1998) 34,5 , ffe e (2002) 23,6 , Ng g Ph ơ g (2012) 37,7

iế Thời gian hoạt động của ngân hàng ý ghĩ hố g

( ới ứ ý ghĩ 10 ) H số h i i g ơ g ứ g ới iế ậ

Thời gian hoạt động của ngân hàng ằ g 0,004 g sự h ổi

g gi ị g ì h ứ g ố h g i : khi Thời gian

hoạt động của ngân hàng ă g h giả ơ ị hì ứ g

ố h g i g ì h ă g h giả 0,004 g iề i Quy mô

ngân hàng h g h ổi Mứ ả h h ở g iế Thời gian hoạt động của ngân hàng ế Mức độ công bố thông tin he hiề h ậ

giố g h giả h ế ; Với i ậ 99 , iế Quy mô

ngân hàng ợ g gi ị L g ( ổ g i sả g h g)

7 Theo nghi ứ M h ed H ss i , 2008

Trang 23

ả h h ở g ế ứ g ố h g i g h g i

g h g he hiề h ậ giố g h dự he giả

h ế H số h i i g ơ g ứ g ới iế ậ Quy mô

ngân hàng ằ g 0,164 ý ghĩ : hi iế Quy mô ngân hàng ă g

h giả hay L g (Tổ g i sả g h g) ă g h giả

ơ ị i ả h h ở g iế ậ Thời gian hoạt động của

ngân hàng hì Mức độ công bố thông tin ă g h giả 0,164%

T h ơ g ì h h i h h h h ằ g: Giữ h i h

ố Quy mô ngân hàng Thời gian hoạt động của ngân hàng hì h

ố Quy mô ngân hàng h ố ả h h ở g h hơ ế Mức độ

công bố thông tin g h g i g h g TMCP

T g ghi ứ , iế hả n ng sinh lời, Số công ty

con Tài sản cố định Quản trị ngân hàng, Tỷ lệ an toàn vốn, Tỷ lệ nợ xấu h g ý ghĩ hố g ì gi ị sig ơ g ứ g ới iế

Trang 24

SỐ I N NGH NH NG CƯ NG C CÔNG Ố HÔNG IN NG C HƯ NG NI N C

h g i Đối ợ g sử dụ g h g i ă g g gi s

i g ố h g i g h g i g h g TMCP h h i gi h g gắ g ự h

i g ứ g ố h g i

4.2.2 N ị

Trang 26

Nghi ứ ã h ợ g h h i h ố Quy mô

ngân hàng Thời gian hoạt động của ngân hàng ả h h ở g ế ứ

g ố h g i g h g i g h g TMCP ở Vi N Q , giả h ớ g ậ dụ g ghi

Ngày đăng: 01/09/2016, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w