1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề phương trình lượng giác có lời giải – trần đình sỹ

73 676 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX Bài 1... Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm.. PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO SINX, COSX Bài 1.. Giải các phương trình sau : cosx sinx s

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ ĐƠN GIẢN

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

Bài 1 Giải các phương trình sau :

  Điều kiện :

261

22

6

s inx 1

22

Trang 2

4 sin x c os x  3 sin 4x2 b 2 2 s inx+cosx cosx=3+cos2x

c cos 2x 3 sin 2x 2 s inx+cosx  d 4 4

11 6 2  5 2 2  6 4 2 36 32 0 cab Phương trình vô nghiệm

c cos 2 3 sin 2 2 s inx+cosx  os2x- 3 sin 2 2sin

Bài 3 Giải các phương trình sau :

Trang 3

=6sin2x-2 sin4x+sin2x 4sin 2x2sin 4x

Cho nên (1) : 2sin 4x4sin 2x2sin 4 +3cos2x=5x 4sin2x.+3cos2x=5

k x

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 xcos8x b cos7x-sin5x= 3cos5x-sin7x

3sin 3x 3 os9x=1+4sin 3c x d 3 os5x+sin5x-2cos2x=0c

Giải

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 xcos8xsin 8x 3 os8x= 3 sin 6c xcos6x

Chia hai vế ơhw[ng trình cho 2 ta có :

Trang 4

Chia hai vế phương trình cho 2 ta có kết quả :

a 5 s inx+cos3x+sin3x 3 os2x

2

x  (*) Phương trình (a) trở thành :

Trang 5

    Vi phạm điều kiện , cho nên loại

Tóm lại phương trình có một họ nghiệm : 2

4 3 256 36 Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm

Bài 2 Giải các phương trình sau

Trang 6

   

2 2

Phương trình (c) cot 2 cot 2 2 osx 2 os2x 2 2 cos2 os2x 2

26

( Thỏa mãn diều kiện )

Bài 3 Giải các phương trình sau :

os2x-cos4x-1 os4x+cos2x 1 os2x-2cos 2 os2x+2cos 2

Trang 7

x c

Bài 4 Giải các phương trình sau :

Trang 8

d Cho : ( ) s inx+ sin 31 2sin 5

3cot x2 2 sin x 2 3 2 cosx Điều kiện : sinx  0 x k

Chia hai vế phương trình cho : 2

sin x0 Khi đó phương trình có dạng :

sin

3

t c

22

42

1

2osx=

32

Trang 9

d Cho : ( ) s inx+ sin 31 2sin 5

f xxx Hãy giải phương trình : f'(x)=0

Ta có : f ' xcosx+cos3x+2cos5x=0cos5x+cosx  coss5x+cos3x0

k Z k

k c

sin 2x cotxtan 2x 4 cos x

Điều kiện : sin 0

os2t 0

t c

Trang 10

 

2

2 os x=0

21

2 cos 6t 1 3cost 2 cos12t=3cost 3cost-cos12t=2

Nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*)

Bài 6 Giải các phương trình sau :

Trang 11

Phương trình 48 14 22 1 os2 cos 0

Trang 12

Chứng tỏ f(t) đồng biến Khi đó tại f(-1)=1 và f(1)=9 cho nên với mọi t 1;1  f t( )0

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 7 Giải các phương trình sau :

c 1 t anx 1 sin 2   x 1 t anx Điều kiện : cosx0

Khi đó phương trình trở thành :   2 t anx2

   Thỏa mãn điều kiện (*)

d sin 4xt anx Điều kiện : cosx0(*)

Có 2 phương pháp giải :

Trang 13

Cách 1 sin 4 t anx sin 4 sinx 2 sin 4 osx=2sinx sin5x+sin3x=2sinx

3 1os2x=

( Như kết quả trên )

Bài 8 Giải các phương trình sau :

Trang 14

 2

32

2

u

c u

Trang 15

  Vi phạm điều kiện , nên bị loại

Vậy phương trình còn có nghiệm là : 5  

8

x k

k Z k

Trang 16

os2x=01

Phương trình vô nghiệm

Trang 17

III PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO SINX, COSX Bài 1 Giải các phương trình sau :

cosx sinx s inx.cosx

Trang 18

d 3 cot x c osx 5 t anx-sinx2 Điều kiện : s inx 0  *

Khi đó : 3 cos sin x s inx- osx 2 2sin 1 1

3 1+sinxsin

Trang 19

   

1

os2x=-32

24

2sin xs inx=2cos x c osx+cos2x2 sin x c os x  s inx-cosx  cos xsin x 0

s inx-cosx 1 s inxcosx  os sin  0 s inx=cosx

sinx+cosx+sinxcosx+1=0

Trường hợp : sin osx tanx=1 x=  

s inx+cosx; t 2 s inxcosx=

21

2

t t

Trang 20

 

44

tan x 1 sin xcos x 1 0 b 2sinxcotx2sin 2x1

c Cho phương trình : ms inx+cosx+1 1 sin 2x

Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;

t=sinx+cosx; t 2, s inxcosx=

2sin osx-sinxcosx=0

Trang 21

Bài 4 Cho phương trình : 3 3

Trang 22

Do vậy để phương trình có nghiệm thì :

a Giải phương trình với m=1/2

b Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;

- Với t=0 và t=-1 ta đã có nghiệm như câu a

- Còn phương trình : m(t-1)=-1 , t=1 không là nghiệm ( vì : 0=-1 vô lý ) Cho nên ta xét hàm số

Trang 23

Bài 7 Giải các phương trình :

a cos 2x 5 2 2 cosx s inx-cosx  b 3 3

Trang 24

Giải

cos 2x 5 2 2cosx s inx-cosx 2 2cosx s inx-cosx  sin x c os x  5 0

s inx-cosx 4 2cosx sinx c xos  5 0 s inx-cosx 4 sinx c xos  5 0

41-t

3 tan xcot x 4 t anx+cotx  2 0 1

sin 2 3 1( )3

t

x x

t anx+cotx  tan xcot x  tan xcot x  6 0 1

a Giải phương trình với m=1

b Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn ;

Trang 25

t t

f t   

tại hai điểm với t thuộc  2;0

2 cos 2xsin xcosxs inxcos xm s inx+cosx

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;

Trang 26

a Giải phương trình với m=2 Đặt :

2

1-tosx-sinx; t 2 s inxcosx=

t anx=-1osx+sinx=0

44

sin2x   t xx t Cho nên phương trình trở thành

Trang 27

-

Qua bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm khi

3232

m m

Cả hai nghiệm thỏa mãn điều kiện

Bài 12 Giải các phương trình sau :

a

3 3

Trang 28

sin xcosx c os2x+sinx=cos xsinx c osxsinxcosx cosx-sinx  cosx-sinx 0

cosx-sinxsinxcosx 1 0 1osx-sinx=0 t anx=1

sin2x=-2<-1(l) 4sin 2 1 0

4sin x 1 3sinx 3 os3xc Từ công thức : 3

sin 3x3sinx4 sin x, cho nên phương trình trở thành :

Trang 29

sin x +1  3sinx cosx-sinx 3

  Với điều kiện : cosx0, ta chia 2 vế phương

Trang 30

cos x4 sin x3cos sinx xs inx=0

cos x4 sin x3cos sinx xs inx=0

Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0 Chia 2 vế phương trình cho 3

cos x0, ta có phương trinh :

sin sin 2x xsin 3x6 cos x

Trang 31

Khi đó : cos os2x 2

    Thỏa mãn điều kiện

d sin3x +cos3x +2cosx=0 3 3

3sinx 4 sin x 4 cos x 3cosx 2 cosx 0

3sinx 4 sin x 4 cos x cosx 0

     Chia hai vế phương trình cho 3

Trang 33

Bài 5 Cho phương trình :

4 6 m sin x3 2m1 s inx+2 m-2 sin xcosx 4m3 osx=0c

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;

4 6 m sin x3 2m1 s inx+2 m-2 sin xcosx 4m3 osx=0c

Nhận xét : Nếu cosx=0 thì sinx=1, phương trình có dạng :

Trang 34

4sin x2 3 t anx+3tan x4sinx 2 0 b 2 2 2

tan xtan 2xcot 3x1

4 cos x3 tan x4 3 osx+2 3 t anx+4=0c d 2 2 2  9

Trang 35

Bằng cách biểu diễn các nghiệm trên

đường tròn đơn vị ta thấy có nghiệm chung là : 5 2

Cho nên phương trình có dạng :   2  2 2

t anx-tan2x  tan 2xcot 3x  cot 3xt anx 0

Trang 36

31

2osx=

32

Cho nên phương trình d chính là phương trình a mà ta đã giải

B PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ

Trang 38

k c

Bài 3 Giải các phương trình sau :

x=

l c

Trang 39

Nếu phương trình có nghiệm thì tồn tại m,l thuộc Z sao cho :

k l

l x

Bài 4 Giải các phương trình sau "

a sinxcosx= 2 2 sin 3  x b tanx+tan2x=-sin3xcos2x

c sin4xcos16x=1 d 2sin t anx+cotx

Trang 40

x c c

x x

là một họ nghiệm , thỏa mãn điều kiện (*)

- Trường hợp : 2 osx 1+cos4x  cos5x+cos3x

Vậy phương trình có thêm nghiệm nữa là : x  l2 lZ

c sin4xcos16x=1 sin 20 sin12 2 sin 20 1 40 10

k x

Trang 41

Vậy phương trình có nghiệm là : 2  

Trang 42

2 4

Phương trình vô nghiệm

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:

4

3cos

2

2

12

sin

cos

x x x

x x

34

sin

cos

x x x

x x

     Nhưng lại vi phạm điều kiện

Vậy phương trình vô nghiệm

c) 1sinx 1sinx 2cosx

2tan

c) (46m)sin3x3(2m1)sinx2(m2)sin2xcosx(4m3)cosx0 (Biện luận theo m)

Trang 43

   1 6 2  

inx=-72

26

2tan

c) (46m)sin3 x3(2m1)sinx2(m2)sin2 xcosx(4m3)cosx0

Chia 2 vế phương trình cho 3

Như vậy ta có biện luận sau :

- Nếu : 1<m<3 Phương trình có 1 nghiệm : tanx=1

Trang 44

c) 8cos4xcos4x1 d)

2cos2sin2cos

126

k k

2

c) tanx3cotx4(sinx 3cosx) d) sin3 xcos3xcos2x

k x

Trang 45

 2 

Bài 5 Giải các phương trình sau

a) sin4xtanx b) sin4x4sinx(cos4x4cosx)1 c) 3(cotxcosx)5(tanxsinx)2 d) cos7x 3sin7x 2

2s inx 2 cos 3 os os2x =0

cos4x+2cos2x=0 2cos 2 2 cos 2 1 0

Trang 46

Do điều kiện :cosx0 Còn các nghiệm trên thỏa mãn điều kiện

Trang 47

Bài 6 Giải các phương trình sau

a) tanx2 2sinx1 b) 2cos3 xsin3x

c)

x

x x

sin1

cos1

2

t t

sin1

cos1

x x

4cos4

tan4

tan

2cos2

tan4

x x

c) cos2xsin2 x2cosx10

Giải

Trang 48

a) x

x x

x x

4cos4

tan4

tan

2cos2

4 4

Kiểm tra điều kiện (*)

không xác định cho nên với k lẻ thì loại

Tóm lại phương trình có nghiệm là :  

tan4

x x

x

sin

1cos

14

sin2

Trang 49

9sinx6 cosx3sin 2xcos 2x 8 2 cos x6 osx sinx-1c 9 s inx-1 0

c x

Điều kiện : s inx 0 *  Khi đó phương trình trở thành :

sin 5x 5sinx sin 5x sinx=4sinx 2cos3xsin2x-4sinx=0

Trang 50

 

2cos2x=1

k x

2cos

sin8  8  10  10  b) 3sin2x2cos2x2 22cos2x

c)

2

33sin2sin

x x

x

cos

1cos

5

Vậy nghiệm :  

2

xkk Z

Trang 51

2

k k

x

cos

1cos

2

b) 2cosx 2sin10x3 22cos28xsinx

c) sin2x2cos2x1sinx4cosx d) sin2x2tanx3

Giải

2tan22tan

2

cot xxx Đặt y2x   0 x log2 y * Phương trình trở thành :

2

Trang 52

l x

sin 2x2cos 2x 1 sinx4cosxsin 2x2 1 2sin  1 s inx-4cosx

d) sin2x2tanx3 Điều kiện : cosx0 *  Khi đó phương trình trở thành :

osxosx

x c

Trên đây tạm trình bày 2 cách giải

- Trường hợp giải theo cách 1 :

Ta có nghiệm phương trình là : tan 1  

Vì : cos2x-sin2x=-5 vô nghiệm

* Chú ý : Ngoài 2 cách trên , ta còn quan niệm đây là phương trình đẳng cấp bậc cao đối

với sinx và cosx , cho nên ta chia 2 vế của phương trình cho 3

c x 2

2

1

1cot

)sin(cos22

cottan

Trang 53

a) ( 1 cos cos ) cos 2 1sin 4 sin 2 os2x

2

os2x=0

Là một nghiệm của phương trình

- Trường hợp : 1 cos x cosx sin 2x

)sin(cos22

x Điều kiện : t anx+cot2x 0 *

Trang 54

Bài 13 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos3xsin3xsin2xsinxcosx b) 34cos2 xsinx(2sinx1)

c) 4 3sinxcosxcos2xsin8x d) tan2 xcot22xcot3xtan2xcot22xcot3x

Trang 55

4sin2sin4

Điều kiện : osx2 0 osx 0  *

34

32

Trang 56

Các nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*) Vậy nghiệm phương trình :

9343

x

4sin2sin4

Trang 57

 2

Bài 16 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos2x3cosx20 b) 3cos4x2cos23x1

c) 13cosxcos2xcos3x2sinxsin2x d) tanxtan2xsin3xcos2x

Giải

2osx=-1

2cosx=-

32

24

Trang 58

os5x+cosx cos3x+cosx

x x

c c

x c

l c

cos

cos1

tan2  

2

32cos2sin

cos

cos1

Trang 59

c) tanxcotx2(sin2xcos2x) Điều kiện : s inx 0 *

2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 sin 2 os2x

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 18 Giải các phương trình lượng giác sau:

a)

8

9)4(sin)4(sin

x x

sin1

2sin

x x

x ( Bài này đã giải rồi )

sin 2 sin

22

Trang 60

Bài 19 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 3cosx 1cosx 2 b) sinxcosx2sinx2cosx2

c)

16

18cos4cos2

cos

cosx x x x d) sin2xsin23xcos22xcos24x

Giải

a) 3 cos x 1 cos x   2 2 2 3cosx 1 cosx  4 3cosx 1 cosx 1

Vậy : cosx=1- 3cosx=+k2 kZ;cos =1- 3 

b) sin cosx x2sinx2 cosx 2 sin cosx x2 sin xcosx2

d) 2 2 2 2 1 os2x 1 os6x 1 os4x 1 os8x

Trang 61

   

2os5x=0

Bài 20 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin3x(cosx2sin3x)cos3x(1sinx2cos3x)0

24cos8cos

)sin1(3tan

)sin1(3tan

Bài 21 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2cos3 xsin3x b) cos2x 3sin2x 3sinxcosx40

Trang 62

2 2

Trang 63

Ta có :  2  2 1

2

3 22

22

u u

x x

x b) 4(sin3xcos2x)5(sinx1)

c) 2cos2xsin2xcosxsinxcos2x2(sinxcosx)

Giải

cos

1cos222cos2

x x

x Điều kiện : cosx0 Phương trình :

24

Trang 64

Bài 23 Giải các phương trình sau:

a) tanxsin2x2sin2x3(cos2xsinxcosx) b) sin2x(cotxtan2x)4cos2 x

c) (1 cot2 cot ) 0

sin

2cos

1

x

x d) sin6 xcos6 xcos4x

e) cos3xcos2x2sinx20 f)

2tan2cos

sin

os

c c

Khi đó phương trình trở thành : cos s in2 2

Trang 65

    { Vì : Phương trình : sinx+cosx+5=0 vô nghiệm )

Bài 24 Giải các phương trình sau:

a) cos3x 2cos23x 2(1sin22x) b) sinxsin2xsin3x0

c) cotxtanxsinxcosx d) sin3xcos2x12sinxcos2x

2

1os6x=-1

c

c x

l x

Trang 66

b) sinxsin 2xsin 3x 0 sin 3xs inxsin 2x 0 2sin 2 cosx xsin 2x0

x

cos

17cos8

3sincos

x

cos

17cos8

1

2cosx=

32

x k c

Trang 67

   

os4x=0os4x=0

2

c c

k Z k

Bài 26 Giải các phương trình sau:

a) sinxsin2 xsin3xsin4 xcosxcos2xcos3 xcos4 x

b) 2sin2 xsinxcosxcos2 x1 c) 0

cossin

12cos2

x x

x x

Giải

a) sinxsin2 xsin3xsin4 xcosxcos2xcos3 xcos4 x

cosxs inxcos xsin xcos xsin xcos xsin x0

cos s inxcos sin 1 s inx cos cos sin  0 osx-sinx=0 

Trang 68

x x

Điều kiện : s inxcosx>0 sin2x>0 0<2x< 0<x<  *

Bài 27 Giải các phương trình sau:

a) 2sin3xcos2xcosx0 b) 1cos3xsin3xsin2x

c) 1cosxcos2xcos3x0 d) cosxcos2xcos3xcos4x0

e) cos2xsin3xcosx0 f) cosxsinx|cosxsinx|1

t=-11-t

Trang 69

c c

Trang 70

Bài 28 Giải các phương trình sau:

a) 2cos2x5sinx b) sin3 xcos3x2(sin5 xcos5x)

c) sin2xcos22xcos23x d) x cos3x

3cos

x=-6cos2y=

Bài 29 Giải các phương trình sau:

a) |sinxcosx||sinxcosx|2 b) 2sinxcotx2sin2x1

c) x x cos 2x

8

13sin

Giải

a) |sinxcosx||sinxcosx|2 Bình phương 2 vế :ta được

Trang 71

t

t t t

Bài 30 Giải các phương trình sau:

a) sin3xcosxcos2x(tan2xtan2x) b) 9sin2x9cos2x 10

c) 4cos3x3 2sin2x8cosx d) x cosx

21

2

Trang 72

c) 4cos3x3 2sin2x8cosx

Nhận xét : cosx=0 là nghiệm của phương trình do đó pt có nghiệm :

2

x  k

Khi cosx0 Ta chia 2 vé phương trình cho 3

cos x0, ta được phương trình :

Trang 73

Tóm lại phương trình có nghiệm là : ; os =-5

62

Ngày đăng: 01/09/2016, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w