+ Cập nhật các dịch vụ của VNPT + Có phần suy luận của HV theo thực tế + Yêu cầu HV phải: - Ghi nhớ các khái niệm, đặc điểm dịch vụ - Xây dựng được các tình huống trong kinh doanh dịch v
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 3Cần có những kiến thức nào để bán
hàng thành công???
Kiến thức
Sảnphẩmdịch vụ
Doanhnghiệpcủamình
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Trang 4Một cách ngắn gọn
1 trong những yếu tố quyết định bán hàng thành công
Giới thiệu - Làm quen
Dịch vụ là gì?
Dịch vụ viễn thông là gì ?
Trang 6Giới thiệu - Làm quen
Giáo trình:
+ Dùng cho nhân viên kinh doanh dịch vụ viễn thông & CNTT.
+ Cập nhật các dịch vụ của VNPT
+ Có phần suy luận của HV theo thực tế
+ Yêu cầu HV phải:
- Ghi nhớ các khái niệm, đặc điểm dịch vụ
- Xây dựng được các tình huống trong kinh doanh dịch vụ
- Vận dụng kiến thức được trang bị để tư vấn sản phẩm DVVT
Trang 7Trong quá trình học cần:
- Trao đổi thẳng thắn.
- Không khí học linh động, cởi mở.
Đảm bảo đủ giờ lên lớp và làm bài tập theo đúng yêu cầu.
Không làm việc riêng ở lớp.
Tuân thủ đúng nội quy của phòng học.
Không hút thuốc lá trong phòng.
Một số quy ước
Trang 8PHƯƠNG PHÁP
THUYẾT GIẢNG NGẮN
ĐỘNG NÃO
THẢO LUẬN NHÓM
THỰC HÀNH
Trang 9Nội dung đào tạo
KIẾN THỨC DỊCH VỤ INTERNET
VÀ TRUYỀN
SỐ LIỆU
KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG
Mô đun 1 Mô đun 2 Mô đun 3 Mô đun 4
KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ
HỆ THỐNG
VÀ GIẢI PHÁP CNTT
Mô đun 5
Trang 10Thiết lập mục tiêu của bạn cho khóa học
Suy nghĩ về những gì bạn sẽ học và thực hiện trong khóa học này:
- Nội dung nào làm bạn quan tâm nhiều nhất?
- Nội dung nào sẽ gây khó khăn nhiều nhất cho bạn? Thảo luận theo nhóm
Sau khi thảo luận xong, hãy suy nghĩ về những lĩnh vực mà bạn muốn tập trung học tập và viết ra những mục tiêu ban đầu của bạn cho khóa học.
Trang 11Opening Game: Tự giới thiệu
GIỚI THIỆU BẢN THÂN
SỞ
MONG ĐỢI TỪ KHÓA HỌC
Trang 12MÔ ĐUN I
GIỚI THIỆU CHUNG
VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 13GIỚI THIỆU CHUNG
VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- Liệt kê được tên các dịch vụ viễn thông & CNTT của VNPT
- Hiểu được các khái niệm liên quan đến dịch vụ viễn thông CNTT
- Phân biệt được các đặc điểm của dịch vụ, dịch vụ viễn thông CNTT
Trang 141 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Trang 16Nghỉ giải lao (15 phút)
Trang 171 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
1.1 Khái niệm
1.1.1 Dịch vụ
Định nghĩa 1:
Dịch vụ là một hoạt động hay lợi ích được một bên cung cấp cho
bên kia.
Định nghĩa 2:
Dịch vụ là một hoạt động kinh tế tạo ra giá trị và những lợi ích cho người tiêu dùng tại một thời điểm và địa điểm nhất định nhằm mang lại những sự thay đổi mong muốn có lợi cho người tiêu dùng.
Trang 181 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
1.1 Khái niệm
1.1.2 Dịch vụ viễn thông
Định nghĩa:
Dịch vụ viễn thông:
Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 Dịch vụ Internet:
Trang 19
1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Trang 201 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
1.1 Khái niệm
1.1.4 Dịch vụ giá trị gia tăng
Định nghĩa: Dịch vụ cộng thêm là dịch
vụ được cung cấp thêm đồng thời cùng
với dịch vụ cơ bản, làm phong phú và
hoàn thiện thêm dịch vụ cơ bản, trên cơ
sở các tính năng kỹ thuật của thiết bị hoặc
khả năng phục vụ của doanh nghiệp viễn
Dịch vụ giá trị gia tăng
.
Trang 211 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
1.2 Đặc điểm của dịch vụ
1.2.2 Đặc điểm của dịch vụ
- Dịch vụ mang tính vô hình
- Dịch vụ không thể dự trữ được
- Không đồng đều về chất lượng
- Khó kiểm soát được chất lượng dịch vụ
- Dịch vụ không sở hữu được
Trang 22Anh chị hãy liệt kê các đặc điểm của dịch vụ viễn thông?
5 Phút
Trang 231 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG 1.2 Đặc điểm của dịch vụ
1.2.1 Đặc điểm của dịch vụ viễn thông
Trang 242 LỢI ÍCH DỊCH VỤ
2.1 Lợi ích đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
- Đa dạng hóa sản phẩm cung cấp đến cho khách hàng
- Tăng tiện ích cho các dịch
- Tăng hiệu quả kinh doanh
- Giúp doanh nghiệp nâng cao hình ảnh và thương hiệu
Trang 252 LỢI ÍCH DỊCH VỤ
2.2 Lợi ích đối với khách hàng sử dụng dịch vụ
Trang 26+ Theo vai trò của dịch vụ trong sản phẩm:
+ Theo mức độ hữu hình của sản phẩm cung cấp
+ Theo mức độ biến đổi của dịch vụ
+ Theo cách thức cung cấp dịch vụ
II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
1 Phân loại dịch vụ
Trang 27+ Theo đặc điểm công nghệ, phương thức truyền dẫn của mạng viễn thông
- Dịch vụ viễn thông cố định bao gồm dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất, dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh
- Dịch vụ viễn thông di động bao gồm dịch vụ viễn
thông di động mặt đất, dịch vụ viễn thông di động vệtinh, dịch vụ viễn thông di động hàng hải, dịch vụ viễn
II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
2 Phân loại dịch vụ viễn thông
Trang 28+ Theo hình thức thanh toán giá cước
II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
2 Phân loại dịch vụ viễn thông
Trang 29+ Theo phạm vi liên lạc
a) Dịch vụ nội mạng là dịch vụ gửi, truyền, nhận và xử lý
thông tin giữa những người sử dụng dịch vụ của cùng một mạng viễn thông.
b) Dịch vụ liên mạng là dịch vụ gửi, truyền, nhận và xử lý
thông tin giữa những người sử dụng dịch vụ của các mạng viễn thông khác nhau Các mạng viễn thông khác nhau là các mạng viễn thông khác loại của cùng một doanh nghiệp viễn thông hoặc các mạng viễn thông của các doanh nghiệp viễn thông khác nhau.
II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
2 Phân loại dịch vụ viễn thông
Trang 30Dịch vụ viễn thông cộng thêm là dịch vụ tăng thêm
tính năng, tiện ích cho người sử dụng dịch vụ viễnthông, là một phần không tách rời và được cung cấpcùng với các dịch vụ viễn thông cơ bản và giá trị giatăng
II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
2 Phân loại dịch vụ viễn thông
Trang 31NHÓM DV TÍCH HỢP HỆ THỐNG, GP
NHÓM DỊCH VỤ THOẠI
3 DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CNTT CỦA VNPT
NHÓM DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG NHÓM DỊCH VỤ TRUYỀN SỐ LIỆU
Trang 32Trò chơi Chinese whisper
• Mục đích: Kiểm tra, củng cố kiến thức
Trang 34Tư vấn sản phẩm/dịch vụ
- Đặc tính nổi bật của sản phẩm, dịch vụ
- Ưu điểm: so với các SP/DV khác của VNPT hay so
với các SP/DV tương tự của đối thủ
- Lợi ích: về vật chất và tinh thần cho Khách hàng
Chứng minh SP/DV phù hợp nhu cầu, hoàn cảnh của Khách hàng
Trang 35MÔ ĐUN II
KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ THOẠI
Trang 36I MỤC TIÊU
Học xong mô đun này Học viên có khả năng
- Phân biệt được các dịch vụ: thoại cố định, thoại di độngcủa VNPT cung cấp
- Một số gói cước, dịch vụ của Vinaphone
- Vận dụng những kiến thức đã học để có thể tư vấn, hướng
dẫn được cho khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông
- Vận dụng kiến thức để giải đáp được các khiếu nại, thắc
mắc của khách hàng
Trang 37NỘI DUNG
BÀI 1 DỊCH VỤ THOẠI CỐ ĐỊNH
BÀI 2 DỊCH VỤ THOẠI DI ĐỘNG
II CÁC GÓI CƯỚC ƯU ĐÃI
III CÁC DỊCH VỤ GTGT
IV BÀI TẬP NHÓM
V TỔNG KẾT MÔ ĐUN
Trang 381 Dịch vụ điện thoại cố định là gì?
2 Lợi ích khi sử dụng dịch vụ điện thoại cố định là gì?
3 Sử dụng điện thoại cố định có các dịch vụ gì?
Trang 39BÀI 1: DỊCH VỤ THOẠI CỐ ĐỊNH
Dịch vụ thoại cố định:
Trang 40
DỊCH VỤ THOẠI TRUYỀN THỐNG CÓ DÂY
Trang 412 DV GTGT
I DỊCH VỤ THOẠI TRUYỀN THỐNG CÓ DÂY
Trang 423 Lợi ích
I DỊCH VỤ THOẠI TRUYỀN THỐNG CÓ DÂY
Trang 43II DỊCH VỤ THOẠI KHÔNG DÂY GPHONE
Khái niệm
Các dịch vụ
Trang 44Cước điện thoại nội hạt
Cước gọi đường dài + Hình thức trả sau + Hình thức trả trước
Chuyển dịch ĐTCD, FAX + Lắp đặt trên đường
Dây có sẵn + Lắp đặt trên dây mới
Cước đấu nối hòa mạng + Cước hòa mạng
+ Cước sang tên
In bản kê chi tiết
III CHÍNH SÁCH GIÁ CƯỚC
Cước nhắn tin
Cước dịch vụ fax
Cước dịch vụ GTGT
Gọi quốc tế
+ Gọi đi tới nước khác
+ Gọi đi tới đầu số vệ tinh
+ Các dịch vụ đặc biệt
Gọi các số khẩn cấp
Trang 45Thảo luận nhóm
Các nhóm hoạt động độc lập và
đang sử dụng dịch vụ thoại cố
định nay muốn dừng dịch vụ Hãy
đưa ra các gợi ý để KH tiếp tục sử
dụng dịch vụ.”
Thời gian thảo luận là 5 phút.
Đại diện nhóm trình bày kết quả, các
nhóm khác chú ý theo dõi và đóng
góp ý kiến.
Trang 46BÀI 2: DỊCH VỤ THOẠI DI ĐỘNG
………
………
Trang 47Hãy cho biết 3 gói cước thuê bao trả trước của Vinaphone?
Trang 48CÁC LOẠI HÌNH THUÊ BAO I
Trang 491 THUÊ BAO TRẢ SAU
Trang 502 THUÊ BAO TRẢ TRƯỚC
2.1 VinaCard 2.2 VinaDaily 2.3 VinaText
Trang 512 THUÊ BAO TRẢ TRƯỚC
2.4 VinaXtra 2.5 Vina365 2.6 Di động nội vùng
My Zone
Trang 52II CÁC GÓI CƯỚC ƯU ĐÃI
1 Gói Talk EZ 1.1 Gói sinh viên Talk – S 1.2 Gói học sinh Talk - T Đối tượng
Trang 532 Gói cước Cán bộ Đoàn
Trang 543 Gói cước Family
Trang 55BÀI TẬP GIAO CHO HV
Các nhóm trình bày nội dung
Mỗi nhóm hoàn thành những nhiệm vụ sau:
- Chuẩn bị 1 nội dung giới thiệu dịch vụ : HV đóng vai nhân viên kinh doanh giới thiệu cho KH về lợi ích của dịch vụ điện thoại di động trả sau.
- Chuẩn bị 1 nội dung giới thiệu các gói cước di động trả trước :
HV đóng vai nhân viên kinh doanh chuẩn bị nội dung giới thiệu những gói cước di động trả trước
Mỗi nhóm sẽ lựa chọn đối tượng khách hàng để chuẩn bị nội dung cho phù hợp
Trang 56KH là sinh viên và có nhu cầu sử dụng thuê bao trả trước Hãy giới thiệu dịch vụ trả trước của Vinaphone cung cấp cho phù hợp khách hàng ?
Trang 57KH là chủ 1 doanh nghiệp kinh doanh vật liệu xây dựng đang dùng dịch vụ di động trả trước Hãy đưa ra các gợi ý để khách hàng chuyển sang dịch vụ trả sau?
Trang 591 DỊCH VỤ CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ
Là dịch vụ cho phép khách hàng giữ liên lạc bằng chính thẻ SIM và số thuê bao của mình dù đang ở nước ngoài.
Trang 60LỢI ÍCH Của dịch vụ chuyển vùng quốc tế
Trang 61Hoạt động 2 chiều có thời gian hòa mạng <180
ngày
DK CVQT gửi 9123 HUY CVQT gửi 9123
Đăng ký trực tuyến tại điểm giao dịch
Trang 622 DỊCH VỤ TRUY CẬP INTERNET 2.1 DỊCH VỤ MOBILE INTERNET
Khái niệm
Lợi ích
Trang 64Chuyển đổi giữa các gói MI
Chỉ chuyển đổi từ gói thấp lên gói cao
Thời hạn tính theo gói mới
Trang 65Chuyển đổi giữa MAX và MI
Chỉ chuyển đổi từ gói thấp lên gói cao
Thời hạn tính theo gói mới
Dung lượng còn dư sẽ bị hủy
Trang 66 Soạn tin Tên gói_OFF gửi 888.
Trang 67• Cước M0, cước vượt gói, dunglượng miễn phí trong gói tínhtheo block 50KB
Trang 68Dịch vụ ezcom là gì?
………
………
Trang 69Dịch vụ được sử dụng
Soạn tin DATA gửi 888
Trang 71• Cước EZ0, cước vượt gói, dung lượng miễn phí trong gói tính theo block 50KB
Ezcom
trả trước
• Cước vượt gói: block 50KB
• Dung lượng miễn phí trong gói: block 1KB
Ezcom
trả sau
Trang 73 Soạn tin: Tên gói_ON hoặc DK_Tên gói gửi 888.
Gói mới có hiệu lực ngay lập tức
Thời hạn sử dụng tính theo gói mới
Dung lượng còn dư của gói cũ được cộng dồn
Trang 75• Trò chơi: Tôi là ai?
• Thời gian: 20’
• Mục đích: Củng cố
thêm về gói cước dịch vụ trên mạng Vinaphone.
Trang 78Dịch vụ Ringtunes là gì………
………
……….
Trang 79TÍNH NĂNG
Trang 80 Cách đăng ký/hủy dịch vụ
Phương thức
9194
290 đ/tin trừ trênTKC
Cước GPRS tính theogói Mobile Internetđang sử dụng
Trang 81Vclip là dịch vụ cung cấp thông tin dưới dạng video dành cho các thuê bao truy cập Internet trực tiếp từ máy điện thoại di động sử dụng SimCard của Vinaphone.
- Xem video online trực tiếp trên điện thoại di động
- Tải video từ wapside dịch vụ về máy điện thoại di động
- Gửi tặng video từ wapside tới một thuê bao khác của vinaphone cũng sử dụng thiết bị hỗ trợ truy cập Internet
3.2 DỊCH VỤ VCLIP
+ Khái niệm
+ Lợi ích
Trang 84Điều kiện sử dụng dịch vụ
• Thuê bao đang ở vùng phủ sóng GPRS/EDGE/3G
• Đăng ký và cài đặt thành công cấu hình Mobile Internet
• Đăng ký một trong các gói cước Mobile Tivi
• Máy đầu cuối phải hỗ trợ tiện ích Streaming
• Cài đặt cấu hình cho tiện ích Streaming sử dụng đườngtruyền Vina GPRS
Trang 85Loại gói Giá gói
Gói VTC (8 kênh truyền hình kỹ
Hoặc 1.000 đ/nội dung
Trang 86TT Loại gói Đăng ký Hủy gói
Cú pháp SMS qua 777
Trang 883.5 DỊCH VỤ ÂM NHẠC TRÊN DI ĐỘNG CHACHA
Là dịch vụ cung cấp cho khách hàng các tiện ích:
Trang 89
-Soạn tin HUY_ChaCha gửi
9234
Hủy
Trang 90ĐỌC BÁO TRÊN DI ĐỘNG MNEWS
ỨNG DỤNG TRÊN SIMCARD IOD
Trang 914.1 THÔNG TIN THỂ THAO VINA SPORT
Dịch vụ VinaSport là một chuyên trang Thể thao tổng hợp, cung cấp những thông tin thể thao:
- Truyền hình trực tiếp các giải đấu thể thao
- Xem lại các nội dung theo yêu cầu
- Tham gia FanClub về câu lạc bộ bóng đá yêu thích, ý kiến chuyên gia, tải hình ảnh, hình nền và game thể thao hấp dẫn khác
Trang 93V-Live cung cấp thông tin cho khách hàng với cách tiếp cận mới, chủ động đưa thông tin ở tất cả các lĩnh vực: tin tức, giải trí, thể thao, thư giãn…thông qua màn hình điện thoại lúc rỗi.
Điều kiện sử dụng
Khách hàng cần có Simcard V-LIVE: là Simcard đã được cài sẵn ứng dụng V-LIVE do VinaPhone cung cấp.
4.2 DỊCH VỤ VLIVE
Trang 944.3 DỊCH VỤ INFOPLUS
Infoplus là dịch vụ nhắn tinSMS/MMS định kỳ dành cho thuê baoVinaPhone Khách hàng chỉ cần nhắntin đăng ký một lần duy nhất để
Trang 96KH là: Sinh viên, doanh nhân, công
nhân, công nhân viên chức.
Thời gian thảo luận là 5 phút.
Đại diện nhóm trình bày kết quả, các
nhóm khác chú ý theo dõi và đóng
góp ý kiến.
Trang 97Nhắn tin đa phương tiện MMS
Thông báo cuộc gọi nhỡ MCA
Chặn cuộc gọi Call Blocking
2Friends
Trang 985.1 GỬI TIN NHẮN THOẠI
SAY2SEND
Khái niệm:
Dịch vụ Say2Send là một tiện ích giúp các
thuê bao VinaPhone có thể gửi bản tin dướidạng lời nói (voice) tới các thuê bao khác(thuê bao VinaPhone hoặc thuê bao di độngcủa mạng khác)
Trang 99A bấm 945 + số B bấm OK để gửi tinnhắn thoại
Hệ thống sẽ gửi tin thông báo đến máy B
Nghe tin nhắn thoại:
- B là thuê bao VNP: bấm 946xx
- B là thuê bao mạng khác: 09110000xx(xx là số trong tin nhắn của hệ thống)
CÁCH SỬ DỤNG
Trang 101DỊCH VỤ TIN NHẮN ĐA PHƯƠNG TIỆN MMS
5.2 NHẮN TIN ĐA PHƯƠNG TIỆN MMS
Dịch vụ cho phép tất cả các thuê bao di động củaVinaPhone gửi và nhận tin nhắn đa phương tiện(file văn bản, hình ảnh, âm thanh) trên điện thoại
di động Khách hàng có thể gửi tin nhắn MMSđến bất kỳ thuê bao nào thuộc mạng VinaPhone
và MobiFone
Trang 102Tính năng
Xem MMS/ website(máy không hỗ trợ đọc tin nhắn MMS)Gửi/nhận MMS
Gửi từ trang web thông qua mmsGửi/nhận MMS xuống email
Trang 103Máy điện thoại có chức năng MMS.
Máy điện thoại cài đặt đầy
đủ các thông số.
Thuê bao đã truy cập được dịch vụ GPRS.
Trang 104Soạn tin: MMS_ON gửi 333
Trang 105600đ/bản tin
Trang 1065.3 Dịch vụ MCA là gì?
………
………
………
Trang 107LỢI ÍCH
Trang 108com.vn vào mục cuộc gọi nhỡ và làm theo hướng
dẫn
Vào webside
http://vinapho ne.com.vn vào mục cuộc gọi nhỡ và làm theo hướng
dẫn
Vào webside
http://vinapho ne.com.vn vào mục cuộc gọi nhỡ và làm theo hướng
dẫn
CÁCH 3
Vào wabside http://wap.vinap hone.vn vào mục cài đặt dịch
vụ chọn dịch vụ thông báo cuộc gọi nhỡ và làm theo hướng dẫn
Cách đăng ký
Trang 109Tự chọn nội
dung tin
Lựa chọn các mẫu tin do VinaPhone cung cấp
Trang 111Cú pháp SMS 333 Ý nghĩa
Hệ thống sẽ gửi về các bản tin mẫu
Trang 1125.4 CALL BLOCKING
Dịch vụ Chặn cuộc gọi (Call Blocking) là dịch vụ quản lý cuộc gọi cho phép tất cả các thuê bao VinaPhone sử dụng dịch vụ có quyền Chặn, Chuyển, Nhận các cuộc gọi mà mình mong muốn mọi lúc mọi nơi.
Trang 113• Cước thuê bao: 10.000 đ/tháng (có VAT)
• Miễn phí 5 thuê bao/danh sách
• Đăng ký thêm thuê bao: 500 đ/thuê bao
• Tối đa: 10 thuê bao/danh sách
Trang 114TÍNH NĂNG CHẶN CUỘC GỌI ĐẾN
- Khách hàng tạo Black List gồm các thuê bao diđộng và cố định tại Việt Nam
- Sau khi kích hoạt, các thuê bao trong Black List
sẽ không gọi đến được, hệ thống báo máy bận
Trang 115SMS gửi 9336 Diễn giải
vòng 30 phút vào danh sách
CHAN_XOA_TATCA Xóa tất cả thuê bao trong danh sách
Trang 116TÍNH NĂNG NHẬN CUỘC GỌI ĐẾN
- Khách hàng tạo White List gồm các thuê bao diđộng và cố định tại Việt Nam
- Sau khi kích hoạt tính năng, chỉ các thuê baotrong White list mới có thể gọi đến máy khách hàng
Trang 117Cú pháp SMS gửi 9336 Diễn giải
Trang 119999*Mật khẩu*SDTnhậntiền*Sốtiềnchuyển#ok
hay
Lưu ý: Tối đa: 50.000 đồng/ lần chuyển
Tối thiểu: 5.000 đồng/ 1 lần chuyểnTổng tiền chuyển: 300.000 đồng/ ngày
CT_mật khẩu_SDTnhậntiền_Sốtiềnchuyển gửi 999
Cách chuyển tiền: 2 cách
Trang 1216.1 GIỚI THIỆU DỊCH VỤ MEG
Trang 122Các tính năng nổi bật
Kết nối 256 thành viên cùng
lúc tham gia thoại hội nghị
Phân quyền nghe, nói,
Không bị xáo trộn khi
đổi nhân viên/ trụ sở
Nhân viên DN gọi tắt cho nhau miễn phí qua đầu số 150
Trang 123Hãy cho biết 3 lợi ích
của dịch vụ MEG?
Trang 125Hạng mục Diễn giải Đơn giá cước
Phí thuê
bao/tháng
Phí thuê bao MEG chính (Tổng đài) 299.000 đPhí thuê bao MEG lẻ
(Nhân viên) 15.000 đ
Gói cước thoại
(gọi trong nước)
Nội mạng
Tên gói cước Đơn giá Số phút miễn phí
Nội mạng 3.000 299.000đ/tháng 3.000 phút nội mạng VNP, cố định VNPT/Gphone toàn quốc Nội mạng 5.000 499.000đ/ tháng 5.000 phút nội mạng VNP, cố định VNPT/Gphone toàn quốc Nội mạng 10.000 999.000đ/ tháng 10.000 phút nội mạng VNP, cố định VNPT/Gphone toàn quốc Nội mạng thường Giảm 50% so với cước phí hiện hành của VNP dành cho TB Trả
sau
Ngoại mạng
Tên gói cước Đơn giá Số phút miễn phí
Ngoại mạng 500 379.000đ/tháng 500 phút ngoại mạng tới các hướng di động/cố định khác Ngoại mạng 2.000 1.459.000đ/tháng 2.000 phút ngoại mạng tới các hướng di động/cố định khác Ngoại mạng 3.000 2.099.000đ/tháng 3.000 phút ngoại mạng tới các hướng di động/cố định khác Ngoại mạng thường Giảm 10% so với cước phí hiện hành của VNP dành cho TB trả
sau Dịch vụ nâng
cao/tháng
Thoại hội nghị (Conference call) Miễn phí thuê bao (tính cước cuộc gọi = tổng số phút gọi x số lượng thành viên tham gia)Cước tin nhắn
Đơn giá Ghi chú
MEG chính nhắn tới MEG lẻ
Miễn phí MEG lẻ là thuê bao VNP 350đ/SMS MEG lẻ là thuê bao mạng khác MEG lẻ nhắn tin 290đ/SMS Nội mạng VNP
350đ/SMS Ngoại mạng VNP
Bảng giá cước