1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

314 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 314
Dung lượng 6,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Cập nhật các dịch vụ của VNPT + Có phần suy luận của HV theo thực tế + Yêu cầu HV phải: - Ghi nhớ các khái niệm, đặc điểm dịch vụ - Xây dựng được các tình huống trong kinh doanh dịch v

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 3

Cần có những kiến thức nào để bán

hàng thành công???

Kiến thức

Sảnphẩmdịch vụ

Doanhnghiệpcủamình

Khách hàng

Đối thủ cạnh tranh

Trang 4

Một cách ngắn gọn

1 trong những yếu tố quyết định bán hàng thành công

Giới thiệu - Làm quen

Dịch vụ là gì?

Dịch vụ viễn thông là gì ?

Trang 6

Giới thiệu - Làm quen

Giáo trình:

+ Dùng cho nhân viên kinh doanh dịch vụ viễn thông & CNTT.

+ Cập nhật các dịch vụ của VNPT

+ Có phần suy luận của HV theo thực tế

+ Yêu cầu HV phải:

- Ghi nhớ các khái niệm, đặc điểm dịch vụ

- Xây dựng được các tình huống trong kinh doanh dịch vụ

- Vận dụng kiến thức được trang bị để tư vấn sản phẩm DVVT

Trang 7

Trong quá trình học cần:

- Trao đổi thẳng thắn.

- Không khí học linh động, cởi mở.

Đảm bảo đủ giờ lên lớp và làm bài tập theo đúng yêu cầu.

Không làm việc riêng ở lớp.

Tuân thủ đúng nội quy của phòng học.

Không hút thuốc lá trong phòng.

Một số quy ước

Trang 8

PHƯƠNG PHÁP

THUYẾT GIẢNG NGẮN

ĐỘNG NÃO

THẢO LUẬN NHÓM

THỰC HÀNH

Trang 9

Nội dung đào tạo

KIẾN THỨC DỊCH VỤ INTERNET

VÀ TRUYỀN

SỐ LIỆU

KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG

Mô đun 1 Mô đun 2 Mô đun 3 Mô đun 4

KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ

HỆ THỐNG

VÀ GIẢI PHÁP CNTT

Mô đun 5

Trang 10

Thiết lập mục tiêu của bạn cho khóa học

Suy nghĩ về những gì bạn sẽ học và thực hiện trong khóa học này:

- Nội dung nào làm bạn quan tâm nhiều nhất?

- Nội dung nào sẽ gây khó khăn nhiều nhất cho bạn? Thảo luận theo nhóm

Sau khi thảo luận xong, hãy suy nghĩ về những lĩnh vực mà bạn muốn tập trung học tập và viết ra những mục tiêu ban đầu của bạn cho khóa học.

Trang 11

Opening Game: Tự giới thiệu

GIỚI THIỆU BẢN THÂN

SỞ

MONG ĐỢI TỪ KHÓA HỌC

Trang 12

MÔ ĐUN I

GIỚI THIỆU CHUNG

VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 13

GIỚI THIỆU CHUNG

VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

- Liệt kê được tên các dịch vụ viễn thông & CNTT của VNPT

- Hiểu được các khái niệm liên quan đến dịch vụ viễn thông CNTT

- Phân biệt được các đặc điểm của dịch vụ, dịch vụ viễn thông CNTT

Trang 14

1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Trang 16

Nghỉ giải lao (15 phút)

Trang 17

1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

1.1 Khái niệm

1.1.1 Dịch vụ

Định nghĩa 1:

Dịch vụ là một hoạt động hay lợi ích được một bên cung cấp cho

bên kia.

Định nghĩa 2:

Dịch vụ là một hoạt động kinh tế tạo ra giá trị và những lợi ích cho người tiêu dùng tại một thời điểm và địa điểm nhất định nhằm mang lại những sự thay đổi mong muốn có lợi cho người tiêu dùng.

Trang 18

1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

1.1 Khái niệm

1.1.2 Dịch vụ viễn thông

Định nghĩa:

Dịch vụ viễn thông:

Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 Dịch vụ Internet:

Trang 19

1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Trang 20

1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

1.1 Khái niệm

1.1.4 Dịch vụ giá trị gia tăng

Định nghĩa: Dịch vụ cộng thêm là dịch

vụ được cung cấp thêm đồng thời cùng

với dịch vụ cơ bản, làm phong phú và

hoàn thiện thêm dịch vụ cơ bản, trên cơ

sở các tính năng kỹ thuật của thiết bị hoặc

khả năng phục vụ của doanh nghiệp viễn

Dịch vụ giá trị gia tăng

.

Trang 21

1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

1.2 Đặc điểm của dịch vụ

1.2.2 Đặc điểm của dịch vụ

- Dịch vụ mang tính vô hình

- Dịch vụ không thể dự trữ được

- Không đồng đều về chất lượng

- Khó kiểm soát được chất lượng dịch vụ

- Dịch vụ không sở hữu được

Trang 22

Anh chị hãy liệt kê các đặc điểm của dịch vụ viễn thông?

5 Phút

Trang 23

1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG 1.2 Đặc điểm của dịch vụ

1.2.1 Đặc điểm của dịch vụ viễn thông

Trang 24

2 LỢI ÍCH DỊCH VỤ

2.1 Lợi ích đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

- Đa dạng hóa sản phẩm cung cấp đến cho khách hàng

- Tăng tiện ích cho các dịch

- Tăng hiệu quả kinh doanh

- Giúp doanh nghiệp nâng cao hình ảnh và thương hiệu

Trang 25

2 LỢI ÍCH DỊCH VỤ

2.2 Lợi ích đối với khách hàng sử dụng dịch vụ

Trang 26

+ Theo vai trò của dịch vụ trong sản phẩm:

+ Theo mức độ hữu hình của sản phẩm cung cấp

+ Theo mức độ biến đổi của dịch vụ

+ Theo cách thức cung cấp dịch vụ

II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

1 Phân loại dịch vụ

Trang 27

+ Theo đặc điểm công nghệ, phương thức truyền dẫn của mạng viễn thông

- Dịch vụ viễn thông cố định bao gồm dịch vụ viễn

thông cố định mặt đất, dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh

- Dịch vụ viễn thông di động bao gồm dịch vụ viễn

thông di động mặt đất, dịch vụ viễn thông di động vệtinh, dịch vụ viễn thông di động hàng hải, dịch vụ viễn

II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

2 Phân loại dịch vụ viễn thông

Trang 28

+ Theo hình thức thanh toán giá cước

II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

2 Phân loại dịch vụ viễn thông

Trang 29

+ Theo phạm vi liên lạc

a) Dịch vụ nội mạng là dịch vụ gửi, truyền, nhận và xử lý

thông tin giữa những người sử dụng dịch vụ của cùng một mạng viễn thông.

b) Dịch vụ liên mạng là dịch vụ gửi, truyền, nhận và xử lý

thông tin giữa những người sử dụng dịch vụ của các mạng viễn thông khác nhau Các mạng viễn thông khác nhau là các mạng viễn thông khác loại của cùng một doanh nghiệp viễn thông hoặc các mạng viễn thông của các doanh nghiệp viễn thông khác nhau.

II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

2 Phân loại dịch vụ viễn thông

Trang 30

Dịch vụ viễn thông cộng thêm là dịch vụ tăng thêm

tính năng, tiện ích cho người sử dụng dịch vụ viễnthông, là một phần không tách rời và được cung cấpcùng với các dịch vụ viễn thông cơ bản và giá trị giatăng

II PHÂN LOẠI CÁC DỊCH VỤ, DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

2 Phân loại dịch vụ viễn thông

Trang 31

NHÓM DV TÍCH HỢP HỆ THỐNG, GP

NHÓM DỊCH VỤ THOẠI

3 DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CNTT CỦA VNPT

NHÓM DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG NHÓM DỊCH VỤ TRUYỀN SỐ LIỆU

Trang 32

Trò chơi Chinese whisper

• Mục đích: Kiểm tra, củng cố kiến thức

Trang 34

Tư vấn sản phẩm/dịch vụ

- Đặc tính nổi bật của sản phẩm, dịch vụ

- Ưu điểm: so với các SP/DV khác của VNPT hay so

với các SP/DV tương tự của đối thủ

- Lợi ích: về vật chất và tinh thần cho Khách hàng

Chứng minh SP/DV phù hợp nhu cầu, hoàn cảnh của Khách hàng

Trang 35

MÔ ĐUN II

KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ THOẠI

Trang 36

I MỤC TIÊU

Học xong mô đun này Học viên có khả năng

- Phân biệt được các dịch vụ: thoại cố định, thoại di độngcủa VNPT cung cấp

- Một số gói cước, dịch vụ của Vinaphone

- Vận dụng những kiến thức đã học để có thể tư vấn, hướng

dẫn được cho khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông

- Vận dụng kiến thức để giải đáp được các khiếu nại, thắc

mắc của khách hàng

Trang 37

NỘI DUNG

BÀI 1 DỊCH VỤ THOẠI CỐ ĐỊNH

BÀI 2 DỊCH VỤ THOẠI DI ĐỘNG

II CÁC GÓI CƯỚC ƯU ĐÃI

III CÁC DỊCH VỤ GTGT

IV BÀI TẬP NHÓM

V TỔNG KẾT MÔ ĐUN

Trang 38

1 Dịch vụ điện thoại cố định là gì?

2 Lợi ích khi sử dụng dịch vụ điện thoại cố định là gì?

3 Sử dụng điện thoại cố định có các dịch vụ gì?

Trang 39

BÀI 1: DỊCH VỤ THOẠI CỐ ĐỊNH

Dịch vụ thoại cố định:

Trang 40

DỊCH VỤ THOẠI TRUYỀN THỐNG CÓ DÂY

Trang 41

2 DV GTGT

I DỊCH VỤ THOẠI TRUYỀN THỐNG CÓ DÂY

Trang 42

3 Lợi ích

I DỊCH VỤ THOẠI TRUYỀN THỐNG CÓ DÂY

Trang 43

II DỊCH VỤ THOẠI KHÔNG DÂY GPHONE

Khái niệm

Các dịch vụ

Trang 44

Cước điện thoại nội hạt

Cước gọi đường dài + Hình thức trả sau + Hình thức trả trước

Chuyển dịch ĐTCD, FAX + Lắp đặt trên đường

Dây có sẵn + Lắp đặt trên dây mới

Cước đấu nối hòa mạng + Cước hòa mạng

+ Cước sang tên

In bản kê chi tiết

III CHÍNH SÁCH GIÁ CƯỚC

Cước nhắn tin

Cước dịch vụ fax

Cước dịch vụ GTGT

Gọi quốc tế

+ Gọi đi tới nước khác

+ Gọi đi tới đầu số vệ tinh

+ Các dịch vụ đặc biệt

Gọi các số khẩn cấp

Trang 45

Thảo luận nhóm

Các nhóm hoạt động độc lập và

đang sử dụng dịch vụ thoại cố

định nay muốn dừng dịch vụ Hãy

đưa ra các gợi ý để KH tiếp tục sử

dụng dịch vụ.”

Thời gian thảo luận là 5 phút.

Đại diện nhóm trình bày kết quả, các

nhóm khác chú ý theo dõi và đóng

góp ý kiến.

Trang 46

BÀI 2: DỊCH VỤ THOẠI DI ĐỘNG

………

………

Trang 47

Hãy cho biết 3 gói cước thuê bao trả trước của Vinaphone?

Trang 48

CÁC LOẠI HÌNH THUÊ BAO I

Trang 49

1 THUÊ BAO TRẢ SAU

Trang 50

2 THUÊ BAO TRẢ TRƯỚC

2.1 VinaCard 2.2 VinaDaily 2.3 VinaText

Trang 51

2 THUÊ BAO TRẢ TRƯỚC

2.4 VinaXtra 2.5 Vina365 2.6 Di động nội vùng

My Zone

Trang 52

II CÁC GÓI CƯỚC ƯU ĐÃI

1 Gói Talk EZ 1.1 Gói sinh viên Talk – S 1.2 Gói học sinh Talk - T Đối tượng

Trang 53

2 Gói cước Cán bộ Đoàn

Trang 54

3 Gói cước Family

Trang 55

BÀI TẬP GIAO CHO HV

Các nhóm trình bày nội dung

Mỗi nhóm hoàn thành những nhiệm vụ sau:

- Chuẩn bị 1 nội dung giới thiệu dịch vụ : HV đóng vai nhân viên kinh doanh giới thiệu cho KH về lợi ích của dịch vụ điện thoại di động trả sau.

- Chuẩn bị 1 nội dung giới thiệu các gói cước di động trả trước :

HV đóng vai nhân viên kinh doanh chuẩn bị nội dung giới thiệu những gói cước di động trả trước

Mỗi nhóm sẽ lựa chọn đối tượng khách hàng để chuẩn bị nội dung cho phù hợp

Trang 56

KH là sinh viên và có nhu cầu sử dụng thuê bao trả trước Hãy giới thiệu dịch vụ trả trước của Vinaphone cung cấp cho phù hợp khách hàng ?

Trang 57

KH là chủ 1 doanh nghiệp kinh doanh vật liệu xây dựng đang dùng dịch vụ di động trả trước Hãy đưa ra các gợi ý để khách hàng chuyển sang dịch vụ trả sau?

Trang 59

1 DỊCH VỤ CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ

Là dịch vụ cho phép khách hàng giữ liên lạc bằng chính thẻ SIM và số thuê bao của mình dù đang ở nước ngoài.

Trang 60

LỢI ÍCH Của dịch vụ chuyển vùng quốc tế

Trang 61

Hoạt động 2 chiều có thời gian hòa mạng <180

ngày

DK CVQT gửi 9123 HUY CVQT gửi 9123

Đăng ký trực tuyến tại điểm giao dịch

Trang 62

2 DỊCH VỤ TRUY CẬP INTERNET 2.1 DỊCH VỤ MOBILE INTERNET

Khái niệm

Lợi ích

Trang 64

Chuyển đổi giữa các gói MI

 Chỉ chuyển đổi từ gói thấp lên gói cao

 Thời hạn tính theo gói mới

Trang 65

Chuyển đổi giữa MAX và MI

 Chỉ chuyển đổi từ gói thấp lên gói cao

 Thời hạn tính theo gói mới

 Dung lượng còn dư sẽ bị hủy

Trang 66

 Soạn tin Tên gói_OFF gửi 888.

Trang 67

• Cước M0, cước vượt gói, dunglượng miễn phí trong gói tínhtheo block 50KB

Trang 68

Dịch vụ ezcom là gì?

………

………

Trang 69

Dịch vụ được sử dụng

Soạn tin DATA gửi 888

Trang 71

• Cước EZ0, cước vượt gói, dung lượng miễn phí trong gói tính theo block 50KB

Ezcom

trả trước

• Cước vượt gói: block 50KB

• Dung lượng miễn phí trong gói: block 1KB

Ezcom

trả sau

Trang 73

 Soạn tin: Tên gói_ON hoặc DK_Tên gói gửi 888.

 Gói mới có hiệu lực ngay lập tức

 Thời hạn sử dụng tính theo gói mới

 Dung lượng còn dư của gói cũ được cộng dồn

Trang 75

• Trò chơi: Tôi là ai?

• Thời gian: 20’

• Mục đích: Củng cố

thêm về gói cước dịch vụ trên mạng Vinaphone.

Trang 78

Dịch vụ Ringtunes là gì………

………

……….

Trang 79

TÍNH NĂNG

Trang 80

 Cách đăng ký/hủy dịch vụ

Phương thức

9194

290 đ/tin trừ trênTKC

Cước GPRS tính theogói Mobile Internetđang sử dụng

Trang 81

Vclip là dịch vụ cung cấp thông tin dưới dạng video dành cho các thuê bao truy cập Internet trực tiếp từ máy điện thoại di động sử dụng SimCard của Vinaphone.

- Xem video online trực tiếp trên điện thoại di động

- Tải video từ wapside dịch vụ về máy điện thoại di động

- Gửi tặng video từ wapside tới một thuê bao khác của vinaphone cũng sử dụng thiết bị hỗ trợ truy cập Internet

3.2 DỊCH VỤ VCLIP

+ Khái niệm

+ Lợi ích

Trang 84

Điều kiện sử dụng dịch vụ

• Thuê bao đang ở vùng phủ sóng GPRS/EDGE/3G

• Đăng ký và cài đặt thành công cấu hình Mobile Internet

• Đăng ký một trong các gói cước Mobile Tivi

• Máy đầu cuối phải hỗ trợ tiện ích Streaming

• Cài đặt cấu hình cho tiện ích Streaming sử dụng đườngtruyền Vina GPRS

Trang 85

Loại gói Giá gói

Gói VTC (8 kênh truyền hình kỹ

Hoặc 1.000 đ/nội dung

Trang 86

TT Loại gói Đăng ký Hủy gói

Cú pháp SMS qua 777

Trang 88

3.5 DỊCH VỤ ÂM NHẠC TRÊN DI ĐỘNG CHACHA

Là dịch vụ cung cấp cho khách hàng các tiện ích:

Trang 89

-Soạn tin HUY_ChaCha gửi

9234

Hủy

Trang 90

ĐỌC BÁO TRÊN DI ĐỘNG MNEWS

ỨNG DỤNG TRÊN SIMCARD IOD

Trang 91

4.1 THÔNG TIN THỂ THAO VINA SPORT

Dịch vụ VinaSport là một chuyên trang Thể thao tổng hợp, cung cấp những thông tin thể thao:

- Truyền hình trực tiếp các giải đấu thể thao

- Xem lại các nội dung theo yêu cầu

- Tham gia FanClub về câu lạc bộ bóng đá yêu thích, ý kiến chuyên gia, tải hình ảnh, hình nền và game thể thao hấp dẫn khác

Trang 93

V-Live cung cấp thông tin cho khách hàng với cách tiếp cận mới, chủ động đưa thông tin ở tất cả các lĩnh vực: tin tức, giải trí, thể thao, thư giãn…thông qua màn hình điện thoại lúc rỗi.

Điều kiện sử dụng

Khách hàng cần có Simcard V-LIVE: là Simcard đã được cài sẵn ứng dụng V-LIVE do VinaPhone cung cấp.

4.2 DỊCH VỤ VLIVE

Trang 94

4.3 DỊCH VỤ INFOPLUS

Infoplus là dịch vụ nhắn tinSMS/MMS định kỳ dành cho thuê baoVinaPhone Khách hàng chỉ cần nhắntin đăng ký một lần duy nhất để

Trang 96

KH là: Sinh viên, doanh nhân, công

nhân, công nhân viên chức.

Thời gian thảo luận là 5 phút.

Đại diện nhóm trình bày kết quả, các

nhóm khác chú ý theo dõi và đóng

góp ý kiến.

Trang 97

Nhắn tin đa phương tiện MMS

Thông báo cuộc gọi nhỡ MCA

Chặn cuộc gọi Call Blocking

2Friends

Trang 98

5.1 GỬI TIN NHẮN THOẠI

SAY2SEND

Khái niệm:

Dịch vụ Say2Send là một tiện ích giúp các

thuê bao VinaPhone có thể gửi bản tin dướidạng lời nói (voice) tới các thuê bao khác(thuê bao VinaPhone hoặc thuê bao di độngcủa mạng khác)

Trang 99

A bấm 945 + số B bấm OK để gửi tinnhắn thoại

Hệ thống sẽ gửi tin thông báo đến máy B

Nghe tin nhắn thoại:

- B là thuê bao VNP: bấm 946xx

- B là thuê bao mạng khác: 09110000xx(xx là số trong tin nhắn của hệ thống)

CÁCH SỬ DỤNG

Trang 101

DỊCH VỤ TIN NHẮN ĐA PHƯƠNG TIỆN MMS

5.2 NHẮN TIN ĐA PHƯƠNG TIỆN MMS

 Dịch vụ cho phép tất cả các thuê bao di động củaVinaPhone gửi và nhận tin nhắn đa phương tiện(file văn bản, hình ảnh, âm thanh) trên điện thoại

di động Khách hàng có thể gửi tin nhắn MMSđến bất kỳ thuê bao nào thuộc mạng VinaPhone

và MobiFone

Trang 102

Tính năng

Xem MMS/ website(máy không hỗ trợ đọc tin nhắn MMS)Gửi/nhận MMS

Gửi từ trang web thông qua mmsGửi/nhận MMS xuống email

Trang 103

Máy điện thoại có chức năng MMS.

Máy điện thoại cài đặt đầy

đủ các thông số.

Thuê bao đã truy cập được dịch vụ GPRS.

Trang 104

Soạn tin: MMS_ON gửi 333

Trang 105

600đ/bản tin

Trang 106

5.3 Dịch vụ MCA là gì?

………

………

………

Trang 107

LỢI ÍCH

Trang 108

com.vn vào mục cuộc gọi nhỡ và làm theo hướng

dẫn

Vào webside

http://vinapho ne.com.vn vào mục cuộc gọi nhỡ và làm theo hướng

dẫn

Vào webside

http://vinapho ne.com.vn vào mục cuộc gọi nhỡ và làm theo hướng

dẫn

CÁCH 3

Vào wabside http://wap.vinap hone.vn vào mục cài đặt dịch

vụ chọn dịch vụ thông báo cuộc gọi nhỡ và làm theo hướng dẫn

Cách đăng ký

Trang 109

Tự chọn nội

dung tin

Lựa chọn các mẫu tin do VinaPhone cung cấp

Trang 111

Cú pháp SMS 333 Ý nghĩa

Hệ thống sẽ gửi về các bản tin mẫu

Trang 112

5.4 CALL BLOCKING

Dịch vụ Chặn cuộc gọi (Call Blocking) là dịch vụ quản lý cuộc gọi cho phép tất cả các thuê bao VinaPhone sử dụng dịch vụ có quyền Chặn, Chuyển, Nhận các cuộc gọi mà mình mong muốn mọi lúc mọi nơi.

Trang 113

• Cước thuê bao: 10.000 đ/tháng (có VAT)

• Miễn phí 5 thuê bao/danh sách

• Đăng ký thêm thuê bao: 500 đ/thuê bao

• Tối đa: 10 thuê bao/danh sách

Trang 114

TÍNH NĂNG CHẶN CUỘC GỌI ĐẾN

- Khách hàng tạo Black List gồm các thuê bao diđộng và cố định tại Việt Nam

- Sau khi kích hoạt, các thuê bao trong Black List

sẽ không gọi đến được, hệ thống báo máy bận

Trang 115

SMS gửi 9336 Diễn giải

vòng 30 phút vào danh sách

CHAN_XOA_TATCA Xóa tất cả thuê bao trong danh sách

Trang 116

TÍNH NĂNG NHẬN CUỘC GỌI ĐẾN

- Khách hàng tạo White List gồm các thuê bao diđộng và cố định tại Việt Nam

- Sau khi kích hoạt tính năng, chỉ các thuê baotrong White list mới có thể gọi đến máy khách hàng

Trang 117

Cú pháp SMS gửi 9336 Diễn giải

Trang 119

999*Mật khẩu*SDTnhậntiền*Sốtiềnchuyển#ok

hay

Lưu ý: Tối đa: 50.000 đồng/ lần chuyển

Tối thiểu: 5.000 đồng/ 1 lần chuyểnTổng tiền chuyển: 300.000 đồng/ ngày

CT_mật khẩu_SDTnhậntiền_Sốtiềnchuyển gửi 999

Cách chuyển tiền: 2 cách

Trang 121

6.1 GIỚI THIỆU DỊCH VỤ MEG

Trang 122

Các tính năng nổi bật

Kết nối 256 thành viên cùng

lúc tham gia thoại hội nghị

Phân quyền nghe, nói,

Không bị xáo trộn khi

đổi nhân viên/ trụ sở

Nhân viên DN gọi tắt cho nhau miễn phí qua đầu số 150

Trang 123

Hãy cho biết 3 lợi ích

của dịch vụ MEG?

Trang 125

Hạng mục Diễn giải Đơn giá cước

Phí thuê

bao/tháng

Phí thuê bao MEG chính (Tổng đài) 299.000 đPhí thuê bao MEG lẻ

(Nhân viên) 15.000 đ

Gói cước thoại

(gọi trong nước)

Nội mạng

Tên gói cước Đơn giá Số phút miễn phí

Nội mạng 3.000 299.000đ/tháng 3.000 phút nội mạng VNP, cố định VNPT/Gphone toàn quốc Nội mạng 5.000 499.000đ/ tháng 5.000 phút nội mạng VNP, cố định VNPT/Gphone toàn quốc Nội mạng 10.000 999.000đ/ tháng 10.000 phút nội mạng VNP, cố định VNPT/Gphone toàn quốc Nội mạng thường Giảm 50% so với cước phí hiện hành của VNP dành cho TB Trả

sau

Ngoại mạng

Tên gói cước Đơn giá Số phút miễn phí

Ngoại mạng 500 379.000đ/tháng 500 phút ngoại mạng tới các hướng di động/cố định khác Ngoại mạng 2.000 1.459.000đ/tháng 2.000 phút ngoại mạng tới các hướng di động/cố định khác Ngoại mạng 3.000 2.099.000đ/tháng 3.000 phút ngoại mạng tới các hướng di động/cố định khác Ngoại mạng thường Giảm 10% so với cước phí hiện hành của VNP dành cho TB trả

sau Dịch vụ nâng

cao/tháng

Thoại hội nghị (Conference call) Miễn phí thuê bao (tính cước cuộc gọi = tổng số phút gọi x số lượng thành viên tham gia)Cước tin nhắn

Đơn giá Ghi chú

MEG chính nhắn tới MEG lẻ

Miễn phí MEG lẻ là thuê bao VNP 350đ/SMS MEG lẻ là thuê bao mạng khác MEG lẻ nhắn tin 290đ/SMS Nội mạng VNP

350đ/SMS Ngoại mạng VNP

Bảng giá cước

Ngày đăng: 31/08/2016, 20:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá cước - KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Bảng gi á cước (Trang 125)
Hình thức tính cước theo  lưu lượng sử dụng - KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Hình th ức tính cước theo lưu lượng sử dụng (Trang 172)
BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO TRANG CHỦ - KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO TRANG CHỦ (Trang 238)
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VNPT-CA - KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VNPT-CA (Trang 289)
Bảng điều khiển - KIẾN THỨC VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ng điều khiển (Trang 310)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w