1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KÝ kết và THỰC HIỆN hợp ĐỒNG điện tử TRONG điều KIỆN VIỆT NAM hội NHẬP KINH tế QUỐC tế

20 558 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 342,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG NGUYỄN VĂN THOAN KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ TRONG ĐIỀU KIỆN VIỆT NAM HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ Hà

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

NGUYỄN VĂN THOAN

KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ TRONG ĐIỀU KIỆN VIỆT NAM HỘI NHẬP

KINH TẾ QUỐC TẾ

LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ

Hà Nội, 9201009

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

-o0o -

NGUYỄN VĂN THOAN

KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ TRONG ĐIỀU KIỆN VIỆT NAM HỘI NHẬP

KINH TẾ QUỐC TẾ

Chuyên ngành: Kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế

Mã số: 62.31.07.01

LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

Người hướng dẫn 1: PGS., TS Vũ Sỹ Tuấn Người hướng dẫn 2: PGS., TS Lê Đình Tường

Hà Nội, 9201009

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan luận án tiến sỹ có tiêu đề “KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ TRONG ĐIỀU KIỆN VIỆT NAM HỘI NHẬP KINH

TẾ QUỐC TẾ” là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu được sử dụng trong luận án có nguồn trích dẫn đầy đủ và trung thực Kết quả nêu trong luận án chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác

Hà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2010

Tác giả luận án

Nguyễn Văn Thoan

Trang 4

Mục lục

Mục lục i

Danh mục các từ viết tắt vi

Danh mục các bảng viii

Danh mục các hình và biểu đồ ix

LỜI NÓI ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ, KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ 7 1.1 Tổng quan về thương mại điện tử và hợp đồng điện tử 7

1.1.1 Tổng quan về thương mại điện tử 7

1.1.2 Khái niệm về hợp đồng điện tử 15

1.1.3 Đặc điểm của hợp đồng điện tử 17

1.1.4 Phân loại hợp đồng điện tử 19

1.1.5 Cấu trúc của hợp đồng điện tử 24

1.1.6 Cơ sở pháp lý của hợp đồng điện tử 25

1.2 Ký kết hợp đồng điện tử 26

1.2.1 Nguyên tắc ký kết hợp đồng điện tử 26

1.2.2 Chủ thể của hợp đồng điện tử 27

1.2.3 Quy trình ký kết hợp đồng điện tử 29

1.2.4 So sánh việc ký kết HĐĐT với ký kết hợp đồng truyền thống 43

1.2.5 Điều kiện đảm bảo ký kết hợp đồng điện tử thành công 44

1.3 Thực hiện hợp đồng điện tử 56

1.3.1 Quy trình thực hiện hợp đồng điện tử 57

1.3.2 Thanh toán và giao hàng trong thực hiện HĐĐT 64

1.3.3 Vi phạm hợp đồng điện tử và tranh chấp về hợp đồng điện tử 66

1.3.4 Giải quyết tranh chấp liên quan đến hợp đồng điện tử 74

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ TRÊN THẾ GIỚI VÀ Ở VIỆT NAM 78

2.1 Thực trạng ký kết và thực hiện hợp đồng điện tử trên thế giới 78

2.1.1 Sự phát triển thương mại điện tử trên thế giới 78

2.1.2 Khung pháp luật cho việc ký kết và thực hiện HĐĐT trên thế giới 82

Trang 5

v 2.1.3 Thực trạng ký kết và thực hiện HĐĐT tại một số nước trên thế giới 91

2.2 Thực trạng ký kết và thực hiện HĐĐT tại Việt Nam 133

2.2.1 Ký kết hợp đồng điện tử tại Việt Nam 133

2.2.2 Tình hình thực hiện hợp đồng điện tử tại Việt Nam 145

2.3 Đánh giá về tình hình ký kết và thực hiện HĐĐT tại Việt Nam 155

2.3.1 Một số kết quả đã đạt được trong việc ký kết và thực hiện HĐĐT 155 2.3.2 Một số khó khăn, hạn chế và nguyên nhân tồn tại 156

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NHANH CHÓNG VIỆC KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM NHẰM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ 164

3.1 Dự báo về sự phát triển của thương mại điện tử và nhu cầu về ký kết hợp đồng điện tử ở Việt Nam trong thời gian tới 164

3.1.1 Việt Nam hội nhập KTQT và dự báo triển vọng phát triển TMĐT đến năm 2020 164

3.1.2 Triển vọng sử dụng hợp đồng điện tử trên thế giới 165

3.1.3 Triển vọng sử dụng hợp đồng điện tử tại Việt Nam 166

3.2 Các giải pháp phát triển nhanh chóng việc ký kết và thực hiện hợp đồng điện tử tại Việt Nam 168

3.2.1 Nhóm giải pháp về phía Chính phủ Việt Nam 168

3.2.2 Nhóm giải pháp về phía doanh nghiệp Việt Nam 175

3.3 Một số kiến nghị và đề xuất mô hình ký kết và thực hiện HĐĐT đối với doanh nghiệp 183

3.3.1 Một số kiến nghị nhằm lưu ý các doanh nghiệp trong việc ký kết và thực hiện hợp đồng điện tử 183

3.3.2 Đề xuất quy trình và mô hình phần mềm ứng dụng trong việc ký kết và thực hiện hợp đồng điện tử của các doanh nghiệp 190

KẾT LUẬN 196

Danh sách các công trình của tác giả liên quan đến luận án i

Tài liệu tham khảo iii

Các phụ lục x

Trang 6

Danh mục các từ viết tắt

Danh mục từ viết tắt tiếng Anh

Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt

AFACT Asia-Pacific Council for Trade

Facilitation and E-Business

Hội đồng Kinh doanh điện tử

và Thuận lợi hóa thương mại

Châu Á – Thái Bình Dương

B2B Business To Business

(electronic commerce)

Thương mại điện tử giữa DN

và DN

B2Bi Business To Business

Integration

Tích hợp hệ thống thương mại điện tử B2B

B2C Business To Consumer

(electronic consumer)

TMĐT giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

C2C Consumer To Consumer

(electronic commerce)

TMĐT giữa người tiêu dùng

và người tiêu dùng

CA Certification Authority Cơ quan chứng thực CKĐT

CISG Convention on International

Sales of Goods

Công ước Viên năm 1980 về mua bán hàng hóa quốc tế

Management

Quản trị quan hệ khách hàng

eCoSys Electronic Certificate of Origin

System

Hệ thống khai báo C/O điện

tử

EDI Electronic Data Interchange Trao đổi dữ liệu điện tử

EDIFACT United Nations/Electronic Data

Interchange For Administration, Commerce, and Transport

EDI trong quản lý, thương mại và vận tải

Management

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

E-SIGN Electronic Signature on Global

and National Commerce

Luật CKĐT trong TM quốc gia và quốc tế của Hoa Kỳ

ICANN Internet Corporation for

Assigned Names and Numbers

Cơ quan quản lý về tên miền quốc tế

Communication Technology

Công nghệ thông tin và truyền thông

OASIS Organization for the

Advancement of Structured Information Standard

Tổ chức xúc tiến các chuẩn thông tin có cấu trúc

Trang 7

Root CA Root Certification Authority Cơ quan chứng thực chữ ký

điện tử gốc

của Hoa Kỳ

UETA Uniformed Electronic

Transaction Act

Luật Giao dịch điện tử thống nhất của Hoa Kỳ

UN/

CEFACT

United Nations Centre for Trade Facilitation and E-Business

Trung tâm của LHQ về Thuận lợi hóa TM và KD điện tử

UNCITRAL United Nations Commission for

International Trade Law

Ủy ban của Liên hợp quốc về Luật thương mại quốc tế

UNCTAD United Nations Conference for

Trade and Development

Ủy ban của Liên hợp quốc về Thương mại và phát triển

UNeDocs United Nations electronic Trade

Documents

Hệ thống xử lý chứng từ điện

tử trong TM quốc tế của LHQ

nhanh United Parcel Service

WIPO World Intellectual Property

Organization

Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới

R&D Research & Development Nghiên cứu và phát triển

XAMPP X-cross platform, A-Apache,

M-MySQL, P-Php, P-Perl

Gói phần mềm máy chủ web

và cơ sở dữ liệu

Danh mục từ viết tắt tiếng Việt

Chữ viết tắt Tiếng Việt

CKĐT Chữ ký điện tử

CNTT Công nghệ thông tin

CNTT&TT Công nghệ thông tin và truyền thông

CTĐT Chứng thực điện tử

GDĐT Giao dịch điện tử

HĐĐT Hợp đồng điện tử

TMĐT Thương mại điện tử

Trang 8

viii

Danh mục các bảng

Bảng 1.1 Chủ thể của hợp đồng điện tử trong các mô hình TMĐT 28

Bảng 1.2 Những khác biệt giữa việc ký kết HĐ truyền thống với HĐĐT 44

Bảng 1.3 Một số ưu điểm của chữ ký số so với chữ ký trên giấy 46

Bảng 1.4 Phương thức thực hiện hợp đồng điện tử 65

Bảng 2.1 Số người sử dụng Internet theo khu vực trên thế giới năm 2008 78

Bảng 2.2 Top 10 Website có số lần giao dịch trực tuyến nhiều nhất 79

Bảng 2.3 Tỷ lệ các DN ký kết HĐĐT qua Internet trong năm 2006 80

Bảng 2.4 Các nhà cung cấp cơ sở hạ tầng và giải pháp GDĐT 104

Bảng 2.5 Tăng trưởng về dịch vụ CNTT tại EU 114

Bảng 2.6 Các nhà cung cấp DV chứng thực CKĐT tại một số nước 117

Bảng 2.7 Mức độ sử dụng máy tính trong doanh nghiệp 137

Bảng 2.8 Điều kiện về kết nối mạng Internet (2008) 138

Bảng 2.9 Mục đích sử dụng Internet trong doanh nghiệp 141

Bảng 2.10 Các phương thức nhận đơn đặt hàng điện tử 142

Bảng 2.11 Tính năng chính của website thương mại điện tử 144

Bảng 2.12 Tình hình ứng dụng TMĐT trong quản trị doanh nghiệp 146

Bảng 2.13 Các phương thức giao hàng trong thực hiện HĐĐT 149

Bảng 2.14 Các phương thức thanh toán trong thực hiện HĐĐT 149

Bảng 2.15 Thực trạng giao dịch tìm kiếm đối tác trên ECVN 151

Bảng 2.16 Doanh số bán hàng trên website www.25h.vn 154

Bảng 3.1 Mục đích sử dụng Internet của doanh nghiệp 2008 175

Bảng 3.2 Cản trở đối với thương mại điện tử 176

Bảng 3.3 Tác dụng của thương mại điện tử 179

Bảng 3.4 Các hình thức nhận đơn đặt hàng điện tử 180

Bảng 3.5 Một số giải pháp thương mại điện tử 181

Bảng 3.6 Đề xuất hệ thống phần cứng và phần mềm để ký kết HĐĐT 191

Bảng 3.7 Đặc điểm và tính năng của website thương mại điện tử 191

Trang 9

Danh mục các hình và biểu đồ

Hình 1.1 HĐĐT hình thành qua quá trình duyệt web (browse-wrap) 20

Hình 1.2 HĐĐT hình thành qua kích chuột (click-wrap) 21

Hình 1.3 HĐĐT hình thành trong giao dịch tự động 22

Hình 1.4 Hợp đồng điện tử hình thành qua các email 23

Hình 1.5 Minh họa HĐĐT (mua điện thoại di động trên Internet) 24

Hình 1.6 Một số mô hình cổng thương mại điện tử B2B điển hình 33

Hình 1.7 Quy trình ký kết và thực hiện HĐĐT trên SGD điện tử 37

Hình 1.8 Hợp đồng điện tử B2C giữa Amazon.com và khách hàng cá nhân 41

Hình 1.9 Thiết bị tạo chữ ký điện tử và nhận dạng chữ ký điện tử 45

Hình 1.10 Minh họa nội dung của chứng thư số 47

Hình 1.11 Quy trình tạo chứng thư điện tử 48

Hình 1.12 Quy trình ký số và xác thực chữ ký số 49

Hình 1.13 Quy trình ký kết hợp đồng điện tử có sử dụng chữ ký số 50

Hình 1.14 Các bộ phận cấu thành hệ thống giao dịch điện tử 54

Hình 1.15 Phần mềm catalogue điện tử của HP Shopping.com 55

Hình 1.16 Các bên liên quan đến thực hiện HĐĐT B2B trên Bolero.net 57

Hình 1.17 Quy trình thực hiện các hợp đồng điện tử B2B của Dell 59

Hình 1.18 Quy trình thực hiện hợp đồng điện tử B2C 62

Hình 1.19 Mô hình tổ chức thực hiện hợp đồng điện tử B2C 64

Hình 1.20 Điều kiện đặt hàng trực tuyến trên website NWA 68

Hình 1.21 Chào hàng trực tuyến trên website của Kodak 70

Hình 1.22 Điều kiện sử dụng dịch vụ của UPS 73

Hình 1.23 Các tranh chấp liên quan đến TMĐT được ODR giải quyết 75

Hình 1.24 Smartsettle và mô hình giải quyết tranh chấp trực tuyến 76

Hình 1.25 Phương tiện điển hình trong giải quyết tranh chấp trực tuyến 76

Hình 2.1 Tỷ lệ các doanh nghiệp EU nhận đơn đặt hàng trực tuyến 81

Hình 2.2 Tỷ lệ các doanh nghiệp EU sử dụng HĐĐT 81

Hình 2.3 Website về chuẩn giao dịch điện tử ebXML 95

Hình 2.4 Chuẩn GDĐT của UN/CEFACT 97

Hình 2.5 Quy trình ký kết hợp đồng điện tử trên hệ thống của OASIS 98

Trang 10

Hình 2.6 Mô hình khung ký kết HĐĐT - BCAF 100

Hình 2.7 Mô hình 4W về các yếu tố tác động tới HĐĐT 100

Hình 2.8 Mô hình các giai đoạn ký kết và thực hiện HĐĐT 102

Hình 2.9 Minh họa HĐĐT trên Goodle Adwords 105

Hình 2.10 Ứng dụng TMĐT trong một số ngành hàng tại EU và Hoa Kỳ 112

Hình 2.11 Ứng dụng CNTT và GDĐT trong ngành thép tại EU 113

Hình 2.12 Các yếu tố hỗ trợ giao dịch điện tử 115

Hình 2.13 Mức độ sử dụng CNTT&TT trong các doanh nghiệp EU 116

Hình 2.14 Tỷ lệ hộ gia đình truy cập Internet băng rộng tại Singapore 124

Hình 2.15 Nguồn nhân lực CNTT&TT tại Singapore, 1999-2008 124

Hình 2.16 Tỷ lệ người dân mua sắm trực tuyến tại Singapore 125

Hình 2.17 Hệ thống GDĐT trên Trade Exchange 127

Hình 2.18 Mô hình dịch vụ e-Logistics của CWT 128

Hình 2.19 Khối lượng giao dịch điện tử tại Trung Quốc qua các năm 130

Hình 2.20 Doanh thu thương mại điện tử của Malaysia (1997-2005) 131

Hình 2.21 Giá trị giao dịch điện tử từ hai mô hình TMĐT B2B và B2C 132

Hình 2.22 Các ứng dụng CNTT trong DN 139

Hình 2.23 Tỷ lệ nhân viên sử dụng máy tính thường xuyên trong công việc 140

Hình 2.24 Các tính năng chính trên website thương mại điện tử 141

Hình 2.25 Các phương thức giao dịch điện tử phổ biến 142

Hình 2.26 Tỷ lệ doanh nghiệp có website qua các năm 143

Hình 2.27 Các hoạt động liên quan đến ký kết và thực hiện HĐĐT 145

Hình 2.28 Khai trương hệ thống thanh toán điện tử 147

Hình 2.29 Dịch vụ thanh toán cho giao dịch thương mại điện tử 148

Hình 2.30 Các phương thức vận chuyển trong thực hiện HĐĐT 149

Hình 2.31 Các phương thức thanh toán trên website 150

Hình 2.32 Giới thiệu sản phẩm, dịch vụ trên cổng TMĐT 151

Hình 2.33 Chào hàng trực tuyến trên sàn TMĐT 25h.vn 152

Hình 2.34 Minh họa website bán vé điện tử trực tuyến của Jetstar 153

Hình 2.35 Thanh toán bằng tiền ảo trên VTC PayGate 159

Hình 3.1 Mức độ ứng dụng TMĐT trong DN 177

Trang 11

xi Hình 3.2 Minh họa quy định về đăng bài trên AAAS 187 Hình 3.3 Minh họa website ký kết và thực hiện hợp đồng điện tử 192 Hình 3.4 Minh họa quy trình ký kết hợp đồng điện tử 193

Trang 12

LỜI NÓI ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Trong những năm gần đây, công nghệ thông tin (CNTT) và thương mại điện tử (TMĐT) đã xâm nhập vào mọi góc cạnh của đời sống xã hội nói chung và của doanh nghiệp nói riêng Đối với doanh nghiệp, thương mại điện tử góp phần hình thành những mô hình kinh doanh mới, giảm chi phí, nâng cao hiệu quả kinh doanh và dễ dàng ký kết hợp đồng với mọi đối tác trong và ngoài nước Đối với người tiêu dùng, thương mại điện tử giúp người mua có thể ngồi tại nhà mà vẫn có thể lựa chọn hàng hóa, dịch vụ trên các thị trường ở mọi nơi trên thế giới chỉ bằng một vài động tác kích chuột và sử dụng bàn phím Đó chính là những thủ tục đơn giản đầu tiên của quy trình

ký kết hợp đồng điện tử mà thời gian đầu được gọi là sự trao đổi dữ liệu điện tử, giao dịch “không giấy tờ” Nhờ những thành tựu có được từ công nghệ thông tin, giao dịch

“không giấy tờ” đã đem lại những lợi ích thật bất ngờ: một dịch vụ mua bán vé máy bay trực tuyến trung bình trước đây phải mất 10.00 USD nhưng khi tiến hành qua Internet (phi giấy tờ) chỉ mất chi phí khoảng 1.00 USD [59, tr.18] Bên cạnh đó, thời gian giao dịch qua Internet chỉ bằng 7% thời gian giao dịch qua Fax và bằng 0,5% thời gian giao dịch qua bưu điện [72, tr.25] Điều này đã thúc đẩy các doanh nghiệp và người tiêu dùng tích cực khai thác và ứng dụng những thành tựu của CNTT trong kinh doanh

Rõ ràng CNTT là một trong những động lực quan trọng nhất của sự phát triển, là nhân tố chính đẩy nhanh quá trình quốc tế hóa đời sống kinh tế thế giới Nhờ ứng dụng CNTT và TMĐT, nhờ việc tích cực ký kết hợp đồng điện tử mà các doanh nghiệp nhỏ của Việt Nam ở vùng sâu, vùng xa cũng có thể dễ dàng tiếp cận với các thị trường rộng lớn ở trong nước cũng như ngoài nước Mạng Internet làm cho hoạt động kinh tế vượt ra khỏi phạm vi quốc gia và trở thành hoạt động mang tính toàn cầu Nhận thức

rõ tác động tích cực của việc ứng dụng CNTT, Nghị quyết Đại hội Đại biểu Đảng Toàn quốc lần thứ VIII đã khẳng định sự cần thiết phải “ứng dụng công nghệ thông tin trong tất cả các lĩnh vực kinh tế quốc dân, tạo ra sự chuyển biến rõ rệt về năng suất, chất lượng và hiệu quả; hình thành mạng thông tin quốc gia, liên kết với một số mạng thông tin quốc tế” [1, tr.20] Để cụ thể hóa đường lối, chính sách của Đảng và cũng để đẩy nhanh tiến trình gia nhập WTO của Việt Nam, năm 2005, hàng loạt các văn bản pháp luật đã được ban hành nhằm tạo cơ sở pháp lý phù hợp để Việt Nam thực hiện

Ngày đăng: 31/08/2016, 15:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.2. Minh họa quy định về đăng bài trên AAAS ............................................. - KÝ kết và THỰC HIỆN hợp ĐỒNG điện tử TRONG điều KIỆN VIỆT NAM hội NHẬP KINH tế QUỐC tế
Hình 3.2. Minh họa quy định về đăng bài trên AAAS (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w