Xây dựng tiêu chuẩn chất lợng siro Laroxen.. Chuẩn bị dung dịch dợc chất: - Hoà tan đờng vào dung dịch dợc chất: - Da nor Ong ¢ độ as ate dén gi ới hạn feu định.. | chuot duoc uống Sir
Trang 1Bộ Quốc Phòng
HocVién Quan Y
CE Oác›
PHAM VAN VONG
(KHOA LUAN TOT NGHIEP DGC Si DAI HOC KHOA 1999 — 2005)
Cán bộ hớng dán:
TS Nguyên Minh Chính
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Xây dựng tiêu chuẩn chất lợng siro Laroxen
2 Xac dinh LD xy
3 Xdc dinh tac dung giam dau, gdy ngu, tran tĩnh và chống
co giật của thuốc trên động vật thực nghiêm.
Trang 4Dây leo, thân xoắn nhãn,
thờng xanh, sống lâu năm,
Trang 51.1.2 Phân bố, trồng hái và chế biến
1.1.3 Bộ phận dùng và thành phần hoá học
Trang 61.2 HỢP CHẤT ROTUNDIN VÀ ROTUNDIN
SULFAT
1.2.1 Hop chat Rotundin
1.2.1.1 Dac diém cau tric hod hoc.[3], [7], [23], [7]
Trang 7TW, Các thông số hoá lý [23], [7]
- Bột] két tinh trang h hoặc hơi vàng, ị không mùi không Ơ VỊ
- Độ tan: Không tan mont noc, eer trong C Clorof oform dễ tan
ES acid loãng ang
- Điểm chảy cảnh 141- 144°C kế +2
- Phổ tử ngoại: có đ i hap thu tai 281nm _
Trang 8
1.2.1.3 Chiết xuất và tính chế Rotundin
7
( aj vm t % 5 Của : - GPO yr o OT 0) es of, “ SNe
Chiét xuat, tinh ché Rotundin dat hi, m lợng 00 - 95% trong!
È wv ° Nee ot 6x 7 p 1 Bee 9 GON Peete” 1
căn nhà nh naò an ah th vã te Co, bay:
san pham trung gian va tinh che f1 ndin tin nn khi Tall dat
ham Iaqno tréan OOG% ea q 9m] Km at Aes A df } [71 LI2(II E232! j ; ]
Hdlll ee s pos 2" Z L8 L / b IS ih | 2 | lk
4 rT = ⁄1 ri rr Fn là 7 `
\ 21.1 lúc d lung sinh hoc
a o s
ay a j Ẳ1 ngs taotrsa lật 5 Tin ava l2 ^ tác ra banes an +L a
Rotundin (L- teti ol ag opalmatin) c6 tac dung an than ~ l 2 —
Trang 91.2.2.2 Các thông số ly, hoa [7], [9], [10], [8].
Trang 101.2.2.3 — Điều chế spielen ee [7], [9], [10], [8]
Lan dau tién , qui trinh sản xuất Rotundin sulfat đợc Học
Viel n Quân ` bể [9909194 bố ố (200 TS
Nguyé n tac:
Rotundin + Acid sulfuric Muối Rofundin sulƒal
Hài ê dung a môi H, SO, Lanh, ké 281111i1
Trang 111.2.2.3 Tac dung sinh hoc
1.3 DANG THUOC SIRO
1.3.1 Dinh nghia:
1.3.2 Thanh phan cua siro thuoc.
Trang 12iL _
Trang 13Chuẩn bị dung dịch dợc chất:
- Hoà tan đờng vào dung dịch dợc chất:
- Da nor Ong ¢ độ as ate dén gi ới hạn feu định
Dé da ¢ ea đến nồng độ qui định, dựa vào nhiệt độ sôi
hoặc tỷ trọng nh bảng:
Liên quan giữa nông độ đường với tỷ trọng và nhiệt độ sôi
Trang 14
Để tính lọ DU thêm vào siro có nồng độ cao quá
quy vn h, ta có thể sử dụng các công thức sau (tính ra
EAB a
d, (d- d,)
Khi uy phù ké Baume, long néc c để pha loãng
siro đến nồng độ qui TH nó mũ Sa" theo công thức:
Trang 16PHAN II
VAT LIEU VA PHONG PHAP NGHIEN CUU
2.1 NGUYEN VAT LIEU, DOI TONG VA THIET BI
2.1.1 Nguyên liệu
2.1.3 Hoá chất, thuốc thử và dung môi
Trang 172.1.4 Trang thiết bị và dụng cụ nghiên cứu
2.2 PHƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phơng pháp xây dựng tiêu chuẩn chất lợng.
Trang 18tiến hành các phản ứng ee ng dịch K;Cr;O; 5%, dd NaCl
Trang 192.2.1.4 Phong phap dinh long.
Trang 20Bằnơ máy đa nH và dưa tỈ
2.2.1.5 Phong phap do pH: Bang may do pH va dựa: = °
Wea wee at _— 1 oS Tax:
DDVN III, muc seh [ĐI lục 5 "`
2.2.1.6 Phơng pháp xác định độ nhiễm khuẩn:
Theo DDVN III, muc aya) Bit | luc |
2.2.2 Phơng pháp nghiên cứu độc tính KD
= | Pry a onr ww : ưa ` rm “We ‘an # A Lee Ẩn T^* 13 A `" arr WA Dp
^ al J ne = - SS eae xe Ti]
Sei Va Iu IFHICF.E | AOD Va theo qui GIP lì l0ir2lSn Ô y te ve ngenie Sit ©) i 'Uu đÔi ie piste eH D), Sy eva HS Sate ì a | ae aan eae I A s ieee a eat A ee Rhee — fe aa op ae ey *
Pikes a i A a "ào r> Led _ 8 ~ ee of : vay H —e ;¬S _ , wr ' | Sie ` ~ £ 7 hs ⁄ EWJf-4i4|/45 1% T ^ - NOT 1 pad a yaad r>
tính cấp của các thuốc y học cổ truyền Noo * « ũ á ad
Chuot thi nohiém dac chia lam 5 16 ade 1580 nghiêm J9 0/6 chia lam O | 1O, moi 1O 10 CE Nl LUI Le PT "Na 1A 1O
b ¬ :Ằœ
Py } _ a 7 DD 1c <
a4 a ˆ = { Bs | ; Ỷ đi l is 5 \t1 when 4 t* xa |
chuot duoc uống Siro Laroxen với liều của Rotundin sulfat tang
a SSE eye
ras Pu * 1 \ Fan › aa oO r 360 rY yr? 209/3) TY1(T* aa Úr
dan: i LN 19915) L) 240 J H 19; -7\ JU BE Ee 40U 1 1ÿ 0A e ee) Bị 1Ø
Trang 212.2.3 Phơng pháp xác định các tác dụng dợc lý
2.2.3.1 Phong phap nghién cutu tac dung gay ngu cua Siro
Laroxen trên chuột nhắt trắng.
Trang 222.2.3.2 Phơng pháp nghiên cứu tác dụng của Siro Laroxen
lên trạng thái hung hãấn của chuột nhắt trắng
2.2.3.3 Phơng pháp nghiên cứu tác dụng gidm đau của Siro Laroxen
Trang 232.2.3.4 Phơng pháp nghiên cứu tác dụng chống co giát trên
mô hình gây co giật bằng corazon 0,5 % của Siro Laroxen
2 2.4 Phơng pháp xử lý số liệu:
Trang 24r hl a eth ES Lo" L A Nhe „= <4 te A f L đệ
Mã lu Thê chât Mau sac Mu: vị
> aS 2 = _ wae a Tha: he De Ấn fe jis Sheet Kee
K) | Long, 101 Vang nau Thơm chanh Ngot dang
Trang 25n xét: Qua bang cho thấy tỷ trọng của Siro Laroxen là
61+ 0,0052 Neier Taye tỷ trong tit 1,31 dén 1,33 dùng dé
Son Ae ng tiêu chuẩn chất lợng Siro Laroxen
oe
Trang 26
Exe Bang 3: pH cua Siro Laroxen
Trang 27
trong Siro Laroxen
3.1.6 Phổ [UV] của Siro Laroxen
Kết quả quét phổ tử ngoại từ bớc sóng 200 - 800 nm của Siro Laroxen pha loãng nh sau:
Trang 28Hình 2: Phổ tử ngoại [UV] của Siro Laroxen
as Le Két qua định lọng Siro Laroxen
3.1.7.1 Xay dung dong chudn
Trang 29
Từ kết quả này, tiến hành xây dựng đờng chuẩn
định Rotundin sulfat có trong Siro Laroxen
Trang 30
chuan Rotundin sulfat
siro pha loang
Trang 31Như vậy tiêu chuẩn về hàm lượng Rotundin SL el
từ 95 % đến 105 % so với hàm lượng được ghỉ trên nhấn
Trang 32
Kết quả được thể hiện ở bảng sau:
De xét: Trong cac lan đo p của ¡ các mâu, không có lọ nào
the | tich Siro Laroxen nho hon 95 ml và lớn hơn 110 ml
'Như vậy tiêu chuẩn về sai số đóng gói: fhể ích của Siro
.Laroxen trong mú ji lọ tit : 97 - 107ml
3.1.9 Độ trong
Kết quả: Các mâu đêu có độ trong tơng đơng với hỗn dịch
chuẩn đối chiếu số l
Trang 33
3.2 KET QUA NGHIEN CUU LD,, CUA SIRO LAROXEN
Sau 72 giờ số lượng chuột chết và sống ở 5 lô nghiên cứu được trình bày ở bả
Se fey NOY eee 1“ wry Tarawa ' fea S a A4 vi tuc" : Bee ane mA ~2 T2 VWauasi At es echo ree 7 ‹
UOT Nao Ol c† hết L trong ca Dd lÔ 1 1£HICH Cuưu i} 7 © ed
Trang 343.3 KET QUA XÁC ĐỊNH CÁC TÁC DUNG DOC LY
3.3.1 Tác dụng gây ngu cua Siro Laroxen trén chuot nhat trang
Bảng 10: Thời gian gây ngủ và kéo dài giấc ngủ của các lô nghiên cứu
Trang 35nghiệm | (cập) đánh XP TC i hanh vihung han
Siro 12 36,33+4,40 byX pea yc) 36/91
Trang 36
Lô thí nghiệm | n Xuất phát Sau30phút -
Siro Laroxen ve [13.14 + 3,16 772721 [is 3)
Romar ei Tàn” tăng nên rõ rệt ở nhóm uống Siro Laroxen so với nhóm uống
Thỏ: muối sinh NA (gap 1,56 lần), sự khác biệt có ý nghĩa: p<0.05 Chứng tỏ Siro
Laroxen có tác rotate giam dau
- ở liều đã sử dụng, khi so sánh với Seduxen, tác c dụn ga jam dau của Siro Laroxen, d
không có sự khác biệt với p >0,05
1 b2 sẽ
Trang 373.3.4 'Tác dụng chống co giật trên mô hình gây co TT)
| Thời gian tiên | Thời gian co | Tỷ lệ
Lô n | co giật (phút) | giật (phút) | chết (%) NMSL /|10] 2,01+0,11 | 22,144+090| 20
Siro Laroxen | 20] 3,80+0,22 |1385+081| 0
Je < 0,05 | < 0,05 < 0,05
Trang 38
4.1 KET LUAN W LH # nhung o b a qua HỘ d Hees le a aie toi CÓ 1 ư nỘf số È két luận Sau:
+“ ray th aoe dung dich lở oa ch nh; màu vàng nâu, vị ngọt đắng, mùi thơm chanh
+ Độ rrong: dung dịch phải có độ trong tương đương với hỗn dich
chuẩn đối chiếu số I
+Ty trong : 1,31 - 1,3
+ Phố T/V: 3 „„.= 281,2 nm
+ Định tính: phải có phản ứng của rotundin sulfat
+ Định lượng: hàm lượng của Rotundin sulfat C;,H;zON,.H;SO,: từ 95% - 105% hàm lượng ghi trên nhãn f
p aA eee ' ae —— z* T 2 ae 2 +f) rob = kho = mo a = ° ae
+ Sai số đóng gói: Thể tích của Sì ue Les sie “khôi ông được nhỏ hơn
Xx"`"A Tƒ *°Ấ F = eee ` 357582 _ z hại en h ae ^
+ Độ nhiêm khuản: phải đàm bào TH lêm woes
Trang 39
4.1.2 LD,,
4.1.3 Tac dung duoc ly cua siro Laroxen
Trang 40
: cen đau ở liều 30 mg/kg thể trọng chuột, tac dung nay tương
tự Seduxen ở liều 10mg/kg thể trọng chuột
- Chống co giật trên mô hình gây co giật bằng corazon 0,5% ở
liều 60 mg/kg thể trọng chuột
Tiếp tục nghiên cứu độ ổn định, để từ đó hoàn thiện tiêu chuẩn
co sé cua Siro Laroxen