1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014

105 753 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI NGUYỄN ANH PHƯƠNG PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014 LUẬN ÁN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP II HÀ NỘI, NĂM 2016...

Trang 1

BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI

NGUYỄN ANH PHƯƠNG

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014

LUẬN ÁN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP II

HÀ NỘI, NĂM 2016

Trang 2

BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI

NGUYỄN ANH PHƯƠNG

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014

CHUYÊN NGÀNH: TỔ CHỨC QUẢN LÝ DƯỢC

MÃ SỐ: CK 62720412

LUẬN ÁN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP II

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Thị Song Hà

HÀ NỘI, NĂM 2016

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ABC Ph ổ hi h he h ộ g (A i i e C i g)

Trang 5

MỤC LỤC

ĐẶT VẤN ĐỀ 1

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 3

1.1 Hoạt động sử dụng thuốc trong chu trình cung ứng thuốc bệnh viện 3 1.2 Hoạt độ kê đơ t uốc trong chu trình sử dụng thuốc 5

1 2 1 t 5

1 2 2 Q i ịnh v h c c a Vi t Nam 7

1 2 3 S i g 10

1.3 Một số p ươ p áp p â tíc sử dụng thuốc 12

1 3 1 Phư g h h h li u tổng h p tiêu th thu c 12

1 3 2 Phư g h ghi u ch s 14

1.4 Thực trạng sử dụng thuốc tại các bệnh viện 15

1.4.1 Th c tr ng tiêu th thu c trong các b nh vi n 15

1.4.2 Th c tr ng vi h c trong b nh vi n 18

1.5 Vài nét về bệnh viện Phụ Sản Hà Nội 23

1.5.1 Mô hình tổ ch c, ch g hi m v c a b nh vi n 23

1.5.2 Mô hình b nh t t c a b nh vi n Ph S n Hà Nội 2014 25

1.5.3 Th c tr ng sử d ng thu c t i b nh vi n Ph S n Hà Nội 27

CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 29

2 1 Đối tượng nghiên cứu 29

2.2 Thời gian - Địa điểm nghiên cứu 29

2 3 P ươ p áp iê cứu 29

2.3.1 Thi t k nghiên c u 29

2.3.2 C mẫu và cách chọn mẫu 29

Trang 6

2.3.3 Các ch s , bi n s nghiên c u 33

2 3 4 Phư g h h h p s li u 41

2 3 5 Phư g h h h h ử lý s li u 42

2 3 6 c trong nghiên c u 44

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 45

3 1 P â tíc cơ cấu và giá trị thuốc tiêu thụ tại bệnh viện Phụ Sản Hà Nội ăm 2014 45

3.1.1 Giá trị ti n thu i h 2014 45

3 1 2 C u và giá trị thu c tiêu th he h i u trị 45

3 1 3 C u danh m c thu c sử d ng theo ngu n g c xu t x 48

3 1 4 Ph h u và giá trị thu c theo phân tích ABC 49

3.1.5 K t qu h h A C he h i u trị 50

3 1 6 C u và giá trị thu c tiêu th theo phân tích VEN 52

3 1 7 C u và giá trị thu c theo phân tích ma tr n ABC/VEN 53

3 2 P â tíc kê đơ t uốc điều trị ngoại trú tại bệnh viện Phụ Sản Hà Nội ăm 2014 56

3 2 1 Ph h h c ngo i trú theo quy ch 56

3 2 2 Ph h h c ngo i trú theo các ch tiêu v h c 59

3 2 3 Ph h ử g h g i ị ội i b nh vi n Ph S n Hà Nội 2014 66

CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 71

4.1 Bàn luận về cơ cấu và giá trị tiền thuốc tiêu thụ tại bệnh viện Phụ Sản Hà Nội ăm 2014 71

4 1 1 C u và giá trị ti n thu he h h i u trị 71

4 1 2 C u và giá trị thu c theo ngu n g c xu t x : 72

4 1 3 C u và giá ti n thu c theo phân tích ABC và VEN 73

Trang 7

4 2 B uậ về t ực trạ kê đơ thuốc tại bệnh viện Phụ Sản Hà Nội

ăm 2014 75

4.2.1 Th c tr g i ị g i 75

4.2.2 Th c tr g i ị ội 80

4.3 Một số hạn chế của đề tài 83

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 84

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 8

DANH MỤC CÁC BẢNG

B g 1 1 T ộ i g 10

B ng 1.2 Các ch s sử d ng thu n 14

g 1 3 M h h h i h i Ph Nội g 2014 25

g 2 1 C h ẫ ẫ h ội 31

B ng 2.2 Bi n s nghiên c u trong phân tích danh m c thu c sử d ng 33

B ng 2.3 Bi n s h h h c ngo i trú 34

B ng 2.4 Bi n s c a h nh án 38

B ng 3.1 Ti n thu c sử d ng trong tổng kinh phí c a b nh vi n 45

B ng 3.2 C u và giá trị thu c sử d g he h i u trị 45

B ng 3.3 C u và giá trị c a nhóm th i ị i h ù g h g hiễ h ẩ 47

B ng 3.4 C u thu ử d ng theo ngu n g c xu t x 48

B ng 3.5 K t qu phân tích ABC 49

B ng 3.6 K t qu h h A C he h i u trị 50

B ng 3.7 C u thu c h ng A theo ngu n g c xu t x 51

B ng 3.8 K t qu phân tích VEN 52

B ng 3.9 K t qu phân tích ma tr n ABC/VEN 53

B ng 3.10 Thu c nhóm AV 54

B ng 3.11 C u thu c nhóm AE theo tác d g ư c lý 54

B ng 3.12 C u thu c ch ng nhiễm khuẩn thuộc nhóm AE 55

g 3 13 hi hé h h h hính 56

B ng 3.14 Ghi tên thu g h c ngo i trú 57

B g 3 15 hi hướng dẫn sử d ng thu g h c ngo i trú 58

g 3 16 Ph h ư g h gi ị i g g i 59

Trang 9

B ng 3.17 Sử d ng kháng sinh, thu c tiêm, vitamin và khoáng ch t, thu c tác

g i với máu 60

B ng 3.18 S thu c kháng sinh kê trong mộ h c ngo i trú 61

B ng 3.19 S g h g sinh trong mộ h c ngo i trú 62

B g 3 20 DMT V DMTCY i với h c ngo i trú 63

g 3 21 Ph h h g i he g g 64

g 3 22 Ph h hi ư g h 64

g 3 23 T n su t xu t hi ư g h 65

g 3 24 Ph h i h hi h h h h h g h 66

g 3 25 Ph h ử g ộ h h g h 66

g 3 26 Ph h g ù g ộ h h h i h h 67

g 3 27 Ph h ù g h g i h h g h gi 69

g 3 28 Ph h ộ i g h ội 70

Trang 10

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Chu trình cung ng thu c 3

Hình 1.2 Chu trình ho ộng sử d ng thu c 4

h 1 3 M h h ổ ch c c a b nh vi n Ph S n Hà Nội 24

Hình 1.4 Ch g hi m v c a b nh vi n 25

Hình 3.1 Bi phân tích ABC 49

Hình 3.2 Bi phân b thu c theo V,E,N 52

Hình 3.3 S ngày sử d g h g i h g h c 62

Trang 11

gi ới h h hi h h gười h ộ g g Sử d ng thu c

h g i u ki n ngu n thu c cung g h g h ng, nhi u

ch ng lo i; tình tr ng kháng thu gi g h g hi có h n c a gười dân là một thách th c lớ i với ở khám, ch a b nh hi n nay Theo C c Qu Dư h n 31/12/2010, có 25.497 s g h c còn hi u l g 12 244 g h c s n xu g ước với

516 ho t ch t và 13.253 s g h ước ngoài với 947 ho t ch t [12]

i g h m b o cung g thu c có ch ư ng ph c v công tác khám ch a b h T hi g ộng không nh n vi c

sử d ng thu hư: tiêu th thu c quá m c, dùng sai ho c không c n, sử dùng thu t ti … Vi c có quá nhi u thu c, với hư g i g n gi ng

th y s thu c trung bình c h c ngo i trú là 1,9; s thu ư c kê tên

g c r t th p (ch chi 7 6%); 60% h c có kê thu h g i h… [25]

Trang 12

Trong nh g g hi ộ Y t ban hành hàng lo n nhằm

g ường vi c sử d ng thu c h p lý, an toàn c bi Th g ư 21/2013/TT- YT i ịnh Hội ng thu i u trị c n áp d ng ít nh t 1

g hư g h ( h h A C h h h i u trị, phân tích VEN, giám sát các ch s sử d ng thu …) phân tích vi c sử d ng thu c

t i ị Từ ịnh các v g h i n sử d ng thu c và l a chọn các gi i pháp can thi p Hi n t i, hư ghi u nào

sử d ng ng thời hư g h h h li u tổng h p tiêu th thu c

và phân tích các ch s sử d ng thu h gi h h ho ộng sử

d ng thu c t i b nh vi n Ph S n Hà Nội Vì v y chúng tôi ti h h tài:

“Phân tích thực trạng sử dụng thuốc tại bệnh viện Phụ Sản Hà Nội ăm 2014” ới m c tiêu:

1 Ph h u thu c sử d ng t i b nh vi n Ph S n Hà Nội 2014

2 Phân tích th c tr ng h c t i B nh vi n Ph S n Hà Nội 2014

T ở ư xu t nhằm nâng cao ch t ư ng sử d ng thu c

t i b nh vi n Ph S n Hà Nội m b o vi c sử d ng thu c h p lý, an toàn,

hi u qu

Trang 13

Sử d ng thu c là mộ g 4 ước c a quy trình cung ng thu c trong

b nh vi ột trong nh g gi i n ph c t p và quan trọng vì nó liên

n m h i cùng c a c chu trình cung ng thu hi u qu

CẤP PHÁT

H th ng chính sách và pháp lu t

Trang 14

Hình 1.2 Chu trình hoạt động sử dụng thuốc [39]

Trang 15

1.2 Hoạt độ kê đơ t uốc trong chu trình sử dụng thuốc

ột khâu r t quan trọng trong vi c sử d ng thu u

t quy ịnh tr c ti p tới hi u qu i u trị c gười b nh Mộ h c

t t ph i th hi ư c các yêu c u: Hi u qu i u trị h gười

b nh và ti t ki m Mu h c t gười thày thu c nên làm theo một qui trình chuẩn B u c n chẩ ị h g h T ở ịnh m i i u trị chính, ph ước, sau d a trên các thông tin c p

nh t v các lo i thu hư g h i u trị L a chọn thu i u trị cho b nh nhân d a trên hi u qu , an toàn, phù h p với từ g gười b h hi ột

lo i thu gười g p thông tin thích h p cho b nh nhân c v thu c, tình tr ng c a b nh nhân và tác d ng ph có th x g hi i u trị

1.2.1 Kê đơn tốt

W O hội h ướ g h h ộ g h ừ g

ướ i hi h h h h g h h g

"Th h h " ( P e i i P i e) Nh h g "Th h h " h h h h h h g

Trang 16

• ướ 5: C g h g i hướ g ẫ ử g h h h

h C h i g h h h h h g i : C

g h ; hướ g ẫ ử g ( h ù g hời gi ù g );

Trang 17

hi h g ư g gi i ừ g h [10]

1.2.2 Qui định về kê đơn thuốc của Việt Nam

Ở ước ta, vi ư c Bộ Y T ịnh r t ch t ch thông qua các

n pháp quy Vi h i ư ng b h h i u trị nội trú và

i u trị ngo i ư i ịnh ở 2 n khác nhau

1.2.2.1 Đối với bệnh nhân điều trị nội trú

i với quá trình chẩ h c cho b h h i u trị nội

ư i ị h g Th g ư 23/2011/TT-BYT [8] The Th g ư

vi c chẩ h c c n ph i m b o một s yêu c u sau:

- Khi khám b nh, th y thu c ph i khai thác ti n sử dùng thu c, ti n sử

dị ng, li t kê các thu gười b h ù g ước khi nh p vi n trong vòng 24 giờ và ghi diễn bi n lâm sàng c gười b nh vào h nh án

Trang 18

(gi y ho i n tử he ịnh c a Bộ Y t ) ch ịnh sử d ng thu c ho c ngừng sử d ng thu c

- Người chịu trách nhi m v ch ịnh dùng thu h gười b nh g m: Bác sỹ ĩ ư g ĩ học cổ truy n, hộ sinh viên Các yêu c u b m khi ch ịnh thu c: ph i phù h p với chẩ diễn bi n b nh; tình tr ng

b h ị gười b nh; tuổi và cân n g; hướng dẫ i u trị (n u có)

và không l m d ng thu c Người h i h h g i

- L a chọ ường dùng thu h gười b nh:

+ C vào tình tr g gười b nh, m ộ b h ường dùng c a thu ra y l h ường dùng thu c thích h p

+ Ch ù g ườ g i hi gười b nh không u g ư c thu c ho c khi

sử d ng thu he ường u g h g g ư c yêu c i u trị ho c với thu c ch ù g ường tiêm

Ngoài ra, th y thu c ph i thông báo tác d ng không mong mu n c a thu h i ư g h gười b h (gi h gười b nh) C i

ù g gười h i hườ g he õi h g h e h h

g h i ị ị hời ử g h g g h [8]

1.2.2.2 Đối với bệnh nhân điều trị ngoại trú

i với quá trình chẩ h c cho b h h i u trị ngo i

ư i ịnh t i Qui ch h g i u trị ngo i trú [9] Người

Trang 20

+ h hé h gi g ghi (h g ) họ gười

1.2.3 Sai sót trong kê đơn

Bảng ó t t t số sai sót trong kê đơn

Sai tên gọi

(nomenclature)

Tên thu c nghe gi ng nhau [48] Atrovent (ipratropium

i e) h ư c yêu c u thay vì Alupent (metaproterenol sulfat)

Sai thu c Các thu c có cùng tác d g i u trị

h ườ g h i họng

Trang 21

Tên sai sót Nội du sai s t Ví dụ

d ng bào ch

Zinnat 500mg vi t thành

Methylergometril vi t thành Methylergotamin

Trang 22

1.3 Một số p ƣơ p áp p â tíc sử dụ t uốc

1.3.1 Phương pháp phân tích dữ liệu tổng hợp tiêu thụ thuốc

1.3.1.1 Phương pháp phân tích ABC

Phư g h h h A C hư g h h h ư g gi a

ư ng thu c tiêu th h g hi h hằ h ịnh ra nh ng thu c nào chi m t trọng lớn trong ngân sách Phân tích ABC có th :

 Cho th y nh ng thu ư c sử d ng thay th với mộ ư ng lớn mà

có chi phí th p trong danh m c ho c có sẵn trên thị ường Thông tin

ư c sử d g : l a chọn nh ng thu c thay th hi h i u trị

th h h ng li h i u trị thay th

 Lư ng giá m ộ tiêu th thu c, ph n ánh nhu c h c kh e

c a cộ g ng từ h hi n nh ng v hư h p lý trong sử d ng thu c, bằ g h h ư ng thu c tiêu th với mô hình b nh t t Sau khi hoàn thành phân tích ABC, các thu c bi t trong nhóm A

c ư h gi i và xem xét vi c sử d ng nh ng thu t ti

sở a chọn nh g h i u trị có hi u l ư g ư g hư g gi thành r h

1.3.1.2 Phương pháp phân tích nhóm điều trị

Trang 23

 Hội ng thu i u trị l a chọn nh ng thu c có chi phí hi u qu cao nh g h i u trị và thu c l a chọn trong li h i u

trị thay th

1.3.1.3 Phân tích VEN (Phân tích sống còn, thiết yếu và không thiết yếu)

i hi g i h h h g mua t t c các lo i thu hư g

mu Ph h VEN hư g h hổ bi n giúp vi c l a chọn nh ng thu c c ư i mua và d tr thu c trong b nh vi n Các thu ư c phân chia tùy theo tác d ng thành các h ng m c s ng còn, thi t y u và không thi t y u Phân tích VEN cho phép so sánh nh ng thu c có hi u l i u trị và

Th g hường c n ph i so sánh gi a phân tích ABC và phân tích VEN ịnh xem có m i liên h gi a các thu c có chi phí cao và các thu c

h g ư i h h g C n lo i b nh ng thu “N” g h h h

A hi h / ư ng tiêu th lớn trong phân tích ABC [34]

Trang 24

1.3.1.4 Phân tích theo liều xác định trong ngày – DDD

DDD là vi t t t c a Difined Daily Dose, là li u trung bình duy trì hàng ngày với ch ịnh chính c a một thu DDD g thu n l i

h ư ng tiêu th thu c trong b t ký một thời gi Phư g h tính li ịnh trong ngày (DDD) giúp cho chuy ổi, chẩn hóa các s

li u v s ư ng s n phẩm hi hư hộp, viên, g i h i h h ước

ư ng thô v thu ư ù g g i u trị Có th sử d g hư g h

so sánh vi c tiêu th thu c trong một khu v ịa lý ho c các b nh vi n khác nhau DDD có tác d ng theo dõi, gi h gi h tình hình tiêu th và sử d ng thu c, không ph i là b c tranh th c v dùng thu c [34]

1.3.2 Phương pháp nghiên cứu chỉ số

Các chuyên gia c W O ư h s sử d ng thu c nhằm

h gi i c th c hi n t i ở y t t g 3 ĩ h i n sử

d ng c a các th y thu c, các y u t n trong vi h gười b nh

và kh n g ẵn có các y u t c n thi hỗ tr cho sử d ng thu c h p lý, an toàn Các ch s ư c tiêu chuẩn hóa cao, phù h p với mọi qu c gia

ư c áp d ng trong b t c nghiên c u sử d ng thu c nào Các ch s này trang bị một công c h hé h gi h h h g g i y một s v c t lõi trong vi c sử d ng thu ư i p trung

c i thi n nh ng v này

Bảng 1.2 Các chỉ số sử dụng thuốc cơ bản [4]

1 Các chỉ số về kê đơ

1.1 S thu c kê trung bình trong mộ

1.2 T l ph h ư c kê tên generic ho c tên chung qu c t 1.3 T l ph h g i h

1.4 T l ph h c tiêm

Trang 25

STT Chỉ số

1.5 T l ph i i

1.5 T l ph h ư g h c thu c thi t

y u do Bộ Y t ban hành

2 Các chỉ số sử dụng thuốc toàn diện

2.1 T l ph gười b h ư i u trị không dùng thu c

2.2 Chi phí cho thu c trung bình c a mỗi

2.3 T l ph hi h h c dành cho kháng sinh

2.4 T l ph hi h h c dành cho thu c tiêm

2.5 T l ph hi h h c dành cho vitamin

2.6 T l ph hù h p với h i u trị

T i Vi t Nam, các ch s sử d ng thu ư hướng dẫn trong Thông

ư 21/2013/TT-BYT, là mộ g hư g h h h ử d ng thu c

t i ị

1.4 Thực trạng sử dụng thuốc tại các bệnh viện

1.4.1 Thực trạng tiêu thụ thuốc trong các bệnh viện

Theo một s nghiên c u, kinh phí mua thu c chi m kho ng 30-40% ngân sách ngành y t c a nhi ước và ph n lớn s ti ị lãng phí do sử d ng thu c không h p lý và các ho ộng cung ng thu c không hi u qu Các nghiên c g h h y tình tr ng sử d ng b t h p lý x y ra ở nhi ước trên th giới Người ước tính có kho g 50% ư ng thu ư c tiêu th trên

ph m vi toàn th giới ư ử d g hư h p lý Hai nhóm thu c bị

l m d ng một cách phổ bi n nh t là kháng sinh và thu c tiêm [44]

T i Vi t Nam, k t qu nghiên c u c V Thị Th ư g 2012 cho th y h u h t các thu c sử d ng ở các b nh vi u nằm trong DMTCY

c a Bộ Y t (chi m t l trung bình 94,1±2,2) K t qu g hù h p với

Trang 26

nghiên c u t i b nh vi n Ph S n Thanh Hóa, b nh vi n Ph S n H i Phòng,

h gi ị ử g (34 84%) g hời h h h

h h hi h ới 70 h h 297 h h Theo một nghiên c u khác t i B nh vi n Ph S n Thanh Hoá, danh m c thu c b nh

vi n có 109 ho t ch g h g i h 22 h hư g gi ị chi m tới 46,3% kinh phí sử d ng thu c [23] i u này cho th y mô hình b nh t t t i

Vi t Nam có t l các b nh nhiễm khuẩn cao, m t khác có th h gi h

tr ng l m d ng kháng sinh vẫn còn phổ bi n

V ngu n g c xu t x : t l thu c nội chi m kho ng 35% c v kho n

m c và giá trị hư g khác bi t v t l này theo tuy n T ử g

i h i Vi N i h i T g ư g h

11 9% h 33 9% h 61 5% g ổ g i h i ị [5] Nghi V Thị Th ư g i ộ h i h h

h hư: l thu c nội ở tuy T g ư g h t là 36,8% và

th p nh t là 25,5%; ở tuy n huy n thì t l này nằm trong kho ng từ 48,5%

n 55,5% [21] Một s nghiên c u cùng thời i m t i các b nh vi n trung

Trang 27

h T g h g i h hi h h gi ị; i i g hi 1 3% h [21] i h h

h hiễ ù g ướ ẫ hổ i hư g hư h g ử g

Trang 28

qu can thi p cung ng thu c c a nhóm tác gi Huỳnh Hi n Trung và cộng s

t i b nh vi n Nhân Dân 115, sau can thi p t l thu c nhóm N (không thi t

y u) gi 1 4% hư g ẫn ở m c cao 14,34% [32]

1.4.2 Thực trạng việc kê đơn thuốc trong bệnh viện

1.4.2.1 Thực trạng việc kê đơn thuốc điều trị nội trú:

C g hư h g ướ g h i n khác, t i Vi t Nam tình tr ng

ử d ng thu c không h g ột v r t phổ bi n

g ộng không ch ở trong cộ g ng mà ngay c g i u trị nội trú

Nghiên c u ho ộng sử d ng thu c t i b nh vi n Ph S n Thanh Hóa

2012 h h y s b h h i u trị nội trú có sử d ng kháng sinh chi m tới 88,5% trong khi t l th c hi n xét nghi m vi sinh tìm vi khuẩn gây b nh

và thử h g i h ch có 2% T l dùng kháng sinh tiêm là 76,2% trong tổng s h nh án [23] T g hi i b nh vi n Ph S n H i Phòng

2011 l b nh án có sử d ng kháng sinh là 97% với s ngày sử d ng từ 5-7 ngày Tuy nhiên ở b nh vi n Ph S T g Ư g – b nh vi n tuy n cu i

c a chuyên khoa s n, ph - t l b h h i u trị nội trú có sử d ng kháng sinh chi 89 75% hư g l sử d ng kháng sinh tiêm ch 47% [30] Theo

Trang 29

các thu c d ng tiêm, truy h thu c d ng u ng t i t t c các tuy n

b nh vi n, cao nh t t i các b nh vi n tuy g ư g l giá trị sử d ng thu c tiêm từ 61 6% n 74,7%, t i các b nh vi n tuy n t nh từ 46 1% n 65,3% và t i tuy n huy n từ 41 1% n 51,2% [21] Với các b nh vi n chuyên ngành s n ph khoa thì t l thu c tiêm, tiêm truy h h t

c thù Si h ở ư hư ộ ộ “ ư ” “ hử ử ” i ghi ọ g i i g i h g h S h

h ới h g h h h g h h hưở g

ù g ộ h 2 h g gười gười ẹ h i hi (h

i h) M h h g i g h hi ộ gộ

iễ i h h M g h i i h i h h hườ g hư g

g hi ườ g h ừ i h h hườ g iễ i h g h

h h h g h g ư ử g ị hời h ẫ ử g

h gười ẹ h i hi D h h ghi ọ g h h ử

g h i i hườ g h h i h (87 75%

ở h i Ph S T g Ư g [30], [31], 73,5% ở h i Ph S Thanh Hóa [23])

Vi i g h t ch hườ g ư c sử d g g m

d ng cao K t qu phân tích t i 38 b nh vi n trong c ướ 2009 h

th y Vitamin nằm trong 10 nhóm thu c có giá trị sử d ng lớn nh t t i t t c các b nh vi n từ tuy n Huy n, tuy n T h n tuy T g ư g Nghi u

c a Bùi Thị Cẩ Nh g 2012 100% nh án có sử d ng vitamin [23]

T g hi t qu t i b nh vi n Ph S T g Ư g h là 8,5% [30]

Nghi Ng Thị Phư g Th i h i Ph S T ư g

Ư g h h h h ử g h i i ớ (87,75%), 89 75% h h ư ử g h g i h T h h

h ị h i i 8 5% T g hi ở h i Ph S Th h Hóa là 100%

Trang 31

g h h h g h i ới g ổ g h i i

h g h ( hi 79 4%) h hi h g i h ư ( hi 2,2%) [42] h ội g hi hướ g ẫ ử g h

Trang 32

M c dù Bộ Y t h h i ịnh v vi c h c ngo i trú

hư g ột s nghiên c u cho th y có tới 75% h h g hướng dẫn

sử d g; 22% h c không ghi rõ li ù g…Người b nh có th mua thu c t i các nhà thu c, th m chí không c h gi g h

tr ng l m d ng thu c và sử d g i ịnh gây nguy h i n s c kh e gười b nh Nghiên c u cộ g ng v vi c tiêu th kháng sinh cho th y

78 0% h g i h ư c mua t i các hi u thu ư h h g thu C 67 0% gười mua có tham kh o ý ki ư c sỹ, 11,0% ường h p

t quy ịnh vi c sử d ng kháng sinh Th c tr ng v vi c bán thu c không

h hi n s th t b i trong vi c tuân th ị h ra

Theo Huỳnh Hi n Trung và cộng s trong ho ộ g i B nh

vi n Nhân dân 115 vẫn còn nhi u sai sót ước can thi hư i tên thu c chi m 42%, sai sót v li ù g 21% ường dùng 26%, sai sót n ng

ộ h ư ng 50%, kho ng cách dùng thu c 55%, thời gian sử d ng thu c 30% [32] K t qu g hù h p với một k t qu nghiên c u c a b nh

vi n H u Nghị với t l i g h c ngo i i với các thu c thuộc di n qu c bi 80% g i g ghi ư ng thu c tới 53 3% i g i h hé hi m 57,7% [17] [32]

Mộ ghi h h h h h g i i V h

M i 2011 g h ư g ới h g h g ộ

4 7 ( ới h g YT) 4 2 ( ới YT) T g

có 6-10 h hi 32 7% ( ới h g YT) 25 3% ( ới YT) ( h g YT) ử g 11-15 h hi 4,8% [28] C g he ghi i V h M i h g

i h 32 3% ( ới h g YT) 20 5% ( ới YT)

T g ử g h h g i h ư g i hổ i (45 9% ới

h g YT 37 7% ới YT) h h 2 i

h g C ghi i V TW Q ội 108 2010 i V h

Trang 33

115 i 2007 2008 g h h ư g g ới 26,5-28% h g i h [16], [28] T g hi i V h Vĩ h

Ph 2011 59 5% h g i 61 8% h h

h h g i h T g ghi g h h

h h g i h h Nghiên c u t i b nh vi n Ph S n Thanh

2012 h h 91% g i YT 77% nguy n có kê kháng sinh [23] hư g ở b nh vi n S hi Vĩ h Ph l này ch là 57,8% [24]

Trang 34

1.5.1.1 Mô hình tổ chức

Hình 1.3 M ì tổ c ức của bệ việ P ụ Sả H Nội

Trang 35

1.5.1.2 Chức năng, nhiệm vụ

h i Ph Nội ư h h he Q ị h 4951/Q TC g 21/11/1979 U ND Th h h Nội Q 30

h h g gừ g h i Ph Nội ư g h

h i h h h g I Th h h Nội ở h h ị h i

hị e h h h Ch g hi

h i ư h i h h :

Hình 1.4 C ức ă , iệm vụ của bệ việ

1.5.2 Mô hình bệnh tật của bệnh viện Phụ Sản Hà N i nă 20 4

ảng 3 h nh bệnh tật tại bệnh viện Phụ sản i trong nă 20 4

Tê c ƣơ bệ bệ M ICD Số ƣợ

Trang 37

1.5.3 Thực trạng sử dụng thuốc tại bệnh viện Phụ Sản Hà N i

h i Ph S Nội h i h h h g 1 h

g h h h S ư g h h g i h h g hi ( h g h 200 h g h ) i h i h ĩ

- Nghi h ộ g g g h i h i Ph S Nội

2012 V Thị

- Ph h h g h i h i Ph S Nội m

2014 Ng ễ T i Q

Trang 38

Tuy nhiên, nh g i ước ch i h h h c tr ng cung

ng thu c từ l a chọn thu c, mua s m, c p phát Các i này g h

ộ ư i h g i g g g ử g h i C hai nghiên c u c a Nguyễ A h Phư g Ng ễn Tri Q c n

th c tr ng sử d ng thu hư g g h dừng l i ở h h h c

n nay, khi ngu n thu c cung g h g h ng, nhi u ch ng lo i thì

v c n ph i m b o sử d ng thu c h p lý, an toàn và có hi u qu Tuy

Trang 39

C ươ 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2 1 Đối tượng nghiên cứu

+ Báo cáo xu t sử d ng thu 2014

2 3 P ươ p áp iê cứu

2.3.1 Thiết kế nghiên cứu: nghiên c ư c ti h h he hư g h

t h i c u, ti n c u

2.3.2 Cỡ mẫu và cách chọn mẫu:

 C mẫu trong phân tích ho ộ g n:

Áp d ng công th c tính c mẫu cho 1 t l

- d: Kho ng sai l ch ch p nh ư c trong th c t Chọn d = 0,05 [1]

Theo công th c trên, =384 đơ t uốc C mẫu làm tròn là 400

Vì v y s chọ 400 h c YT 400 h c t nguy n t i nhà thu c; 400 h nh án nội trú;

2

2 2 /

d

p p

Z

Trang 40

Cách chọn mẫu:

 Với h c t nguy n: Thu th p 400 h g h ổ khám h ( g ườ g h ĩ h h) i h h

h i ằ g h ỗi g 10 h g hời gi ừ h g 10/2014 h g 12/2014 ừ g ễ g gh hi ư g

Lo i trừ nh g h c ch p bị mờ, thi u thông tin nghiên c u, b nh

h h g ng ý cho ch h h c không ph i ĩ a

b nh vi

 Với h c BHYT

tài ti n hành thu th h c ngo i YT 2014 ằng

hư g h họn mẫu h th g hư : Tổng s n ngo i YT

2014 là 5276, k là kho ng cách th t các mẫ = 5276/400 = 13 2; h = 13 Chọn ngẫu nhiên một s th t từ 1 13 ư 11

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Nguyễn Thanh Bình (2007), Dịch tễ ư c học, Nhà xu t b n Y học, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dịch tễ ư c học
Tác giả: Nguyễn Thanh Bình
Năm: 2007
5. Bộ Y t (2012), Đề án "Người Việt N m ưu tiên ng thuốc Việt Nam", Quyết định số 4824/QĐ-BYT ngày 03/12/2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Người Việt N m ưu tiên ng thuốc Việt Nam
Tác giả: Bộ Y t
Năm: 2012
10. Bộ Y t (2006), Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định . NXB Y học Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định
Tác giả: Bộ Y t
Nhà XB: NXB Y học Hà Nội
Năm: 2006
11. Mai Khánh Chi (2014), Phân tích thực trạng sử dụng thuốc tại bệnh viện Nội tiết Trung ương, Lu Th ĩ ư c họ i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích thực trạng sử dụng thuốc tại bệnh viện Nội tiết Trung ương
Tác giả: Mai Khánh Chi
Năm: 2014
13. Lư g T c (2015), Phân tích hoạt động sử dụng thuốc tại bệnh viện đ kho Trung Ương Qu ng N m năm 2013, Lu n án Chuyên h 2 i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích hoạt động sử dụng thuốc tại bệnh viện đ kho Trung Ương Qu ng N m năm 2013
Tác giả: Lư g T c
Năm: 2015
14. Nguyễ V D g (2013) Phân tích hoạt động sử dụng thuốc tại bệnh viện đ kho tỉnh Bắc Gi ng năm 2011, Lu h ĩ ư c họ i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích hoạt động sử dụng thuốc tại bệnh viện đ kho tỉnh Bắc Gi ng năm 2011
15. Nguyễn Thị Song Hà, Nguyễn Thị Phư g L (2011) "Nghi u một s ho ộng sử d ng thu c t i B nh vi n Tim Hà Nội gi i n 2008 –2010", Tạp chí dư c học, số 426 tháng 10/2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghi u một s ho ộng sử d ng thu c t i B nh vi n Tim Hà Nội gi i n 2008 –2010
16. Tr n Thị Hằng (2012), Kh o sát thực trạng sử dụng thuốc và thông tin thuốc tại bệnh viện đ kho tỉnh Vĩnh Ph c năm 2011, Lu h c sỹ ư c họ T ườ g i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kh o sát thực trạng sử dụng thuốc và thông tin thuốc tại bệnh viện đ kho tỉnh Vĩnh Ph c năm 2011
Tác giả: Tr n Thị Hằng
Năm: 2012
17. Hoàng Minh Hi n (2012), Hoạt động cung ứng thuốc tại bệnh viện Hữu Nghị- Thực trạng và và một số gi i pháp, Lu n án ti ĩ ư c họ i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoạt động cung ứng thuốc tại bệnh viện Hữu Nghị- Thực trạng và và một số gi i pháp
Tác giả: Hoàng Minh Hi n
Năm: 2012
18. ng Thị Hoa (2014), Nghiên cứu hoạt động cung ứng thuốc tại bệnh viện Nhi Th nh Hó năm 2012, Lu h h 2 i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu hoạt động cung ứng thuốc tại bệnh viện Nhi Th nh Hó năm 2012
Tác giả: ng Thị Hoa
Năm: 2014
19. Nguyễn Thị Hoàng Hoa (2014), Nghiên cứu hoạt động cung ứng thuốc tại bệnh viện Phụ S n H i Ph ng năm 2011, Lu n án chuyên khoa 2, i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu hoạt động cung ứng thuốc tại bệnh viện Phụ S n H i Ph ng năm 2011
Tác giả: Nguyễn Thị Hoàng Hoa
Năm: 2014
20. Nguyễn Tr i g ư g (2010) Nghiên cứu tính bất h p lý trong chỉ định thuốc v đề xuất gi i pháp nâng cao tính h p lý trong sử dụng thuốc tại một số bệnh viện ở miền bắc Việt Nam tài c p Bộ - T ườ g i học Y Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu tính bất h p lý trong chỉ định thuốc v đề xuất gi i pháp nâng cao tính h p lý trong sử dụng thuốc tại một số bệnh viện ở miền bắc Việt Nam
21. V Thị Th ư g (2012) Đánh giá hoạt động của Hội đồng thuốc và điều trị trong xây dựng và thực hiện danh mục thuốc tại một số bệnh viện đ kho , Lu n án ti ĩ ư c họ i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá hoạt động của Hội đồng thuốc và điều trị trong xây dựng và thực hiện danh mục thuốc tại một số bệnh viện đ kho
22. Nguyễ V Ngọc (2015), Đánh giá hoạt động qu n lý sử dụng thuốc tại bệnh viện đ kho Qu ng N m năm 2013, Lu n án Chuyên khoa 2, i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá hoạt động qu n lý sử dụng thuốc tại bệnh viện đ kho Qu ng N m năm 2013
Tác giả: Nguyễ V Ngọc
Năm: 2015
23. Bùi Thị Cẩm Nhung (2014), Nghiên cứu hoạt động giám sát sử dụng thuốc tại bệnh viện Phụ S n Th nh Hó năm 2012, Lu ư ĩ chuyên khoa c II i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu hoạt động giám sát sử dụng thuốc tại bệnh viện Phụ S n Th nh Hó năm 2012
Tác giả: Bùi Thị Cẩm Nhung
Năm: 2014
24. Th h Ph (2014) Phân tích thực trạng kê đơn v tồn trữ cấp phát thuốc tại bệnh viện S n- Nhi Vĩnh Ph c năm 2012, Lu ư c ĩ h h 1 i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích thực trạng kê đơn v tồn trữ cấp phát thuốc tại bệnh viện S n- Nhi Vĩnh Ph c năm 2012
25. Nguyễ A h Phư g (2005) Đánh giá tình hình cung ứng thuốc tại bệnh viện Phụ S n Hà Nội gi i đoạn 2000-2004, Lu h ĩ ư c họ i họ Dư c Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá tình hình cung ứng thuốc tại bệnh viện Phụ S n Hà Nội gi i đoạn 2000-2004
26. Cao Minh Quang (2011), Tổng quan về công nghiệp Dư c Việt Nam: cơ hội, thách thức và chiến ư c phát triển gi i đoạn năm 2011- 2020 tầm nhìn năm 2030, Tạp chí Dư c học Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tổng quan về công nghiệp Dư c Việt Nam
Tác giả: Cao Minh Quang
Năm: 2011
27. Dư g L Quyên (2005), Tìm hiểu việc sử dụng thuốc cho bệnh nhân nội trú tại bệnh viện huyện Ba Vì - Hà Tây, Khóa lu n t t nghi ĩ h i học Y Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tìm hiểu việc sử dụng thuốc cho bệnh nhân nội trú tại bệnh viện huyện Ba Vì - Hà Tây
Tác giả: Dư g L Quyên
Năm: 2005
28. Tr n Nhân Th ng (2012), "Kh h h h ử d ng thu c i u trị ngo i trú t i b nh vi n B h M i 2011" Tạp chí Y học thực hành số 830 tháng 7 năm 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kh h h h ử d ng thu c i u trị ngo i trú t i b nh vi n B h M i 2011
Tác giả: Tr n Nhân Th ng
Năm: 2012

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. C u trì   cu   ứ   t uốc - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Hình 1.1. C u trì cu ứ t uốc (Trang 13)
Hình 1.2. Chu trình hoạt động sử dụng thuốc [39] - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Hình 1.2. Chu trình hoạt động sử dụng thuốc [39] (Trang 14)
Bảng  . .  ó  t t   t số sai sót trong kê đơn - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
ng . . ó t t t số sai sót trong kê đơn (Trang 20)
Hình 1.3  M   ì   tổ c ức của bệ   việ  P ụ Sả  H  Nội - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Hình 1.3 M ì tổ c ức của bệ việ P ụ Sả H Nội (Trang 34)
Hình 1.4  C ức  ă  ,   iệm vụ của bệ   việ - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Hình 1.4 C ức ă , iệm vụ của bệ việ (Trang 35)
Hình 2.1. Sơ đồ nội dung nghiên cứu - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Hình 2.1. Sơ đồ nội dung nghiên cứu (Trang 42)
Bảng 2.2. Biến số nghiên cứu trong phân tích danh mục thuốc sử dụng - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 2.2. Biến số nghiên cứu trong phân tích danh mục thuốc sử dụng (Trang 43)
Bảng 2.4. Biến số của hồ sơ bệnh án - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 2.4. Biến số của hồ sơ bệnh án (Trang 48)
Bảng 3.5. Kết quả phân tích ABC - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 3.5. Kết quả phân tích ABC (Trang 59)
Bảng 3.7.  ơ cấu thuốc hạng A theo nguồn gốc xuất xứ - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 3.7. ơ cấu thuốc hạng A theo nguồn gốc xuất xứ (Trang 61)
Bảng 3.8. Kết quả phân tích VEN - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 3.8. Kết quả phân tích VEN (Trang 62)
Bảng 3.9. Kết quả phân tích ma trận ABC/VEN - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 3.9. Kết quả phân tích ma trận ABC/VEN (Trang 63)
Bảng 3.11.  ơ cấu thuốc nhóm AE theo tác dụng dược lý - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 3.11. ơ cấu thuốc nhóm AE theo tác dụng dược lý (Trang 64)
Bảng 3.17. Sử dụng kháng sinh, thuốc tiêm, vitamin và khoáng chất, thuốc - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 3.17. Sử dụng kháng sinh, thuốc tiêm, vitamin và khoáng chất, thuốc (Trang 70)
Bảng 3.20. D   V v  D   Y đối với đơn thuốc ngoại trú - PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC  TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI NĂM 2014
Bảng 3.20. D V v D Y đối với đơn thuốc ngoại trú (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w