Bài 4: 7 điểma Hãy điền vần, tiếng thích hợp để hồn chỉnh bài thơ sau:2 điểm Tặng cháu.. - Chim yểng biết nĩi tiếng người.. Vở này ta tặng cháu yêu ta Tỏ chút lịng yêu cháu gọi là Mong c
Trang 1E T V LOP 1 HOC SINH GIOI Bài 1: (6 điểm)
a) Điền vào chỗ trống c hay k :
……á chép ;……iến vàng ;……ẻ hàng ;lá ……ọ ;……éo……o
b) Điền vào chỗ trống ươc hay ươt và dấu thanh thích hợp:
M……mà ; ng…… xuơi ;cây th……; th…… tha ; v…… lên ; tr…… ngã
Bài 2: (3 điểm) Điền vào chữ in nghiêng dấu hỏi hay dấu ngã?
Chị ca; luy tre; Hoa kiêng ; go keng; Cái vong.
Bài 3: (4 điểm) Viết câu chứa tiếng:
- Cĩ vần oăt :……….
- Cĩ vần oeo :………
- Cĩ vần ươu:………
- Cĩ vần yêng:………
Câu 1: Điền r, d, gi vào chỗ trống: … ỗ em thú ……ữ làn … a .ung inh
.ỗ ông ữ nhà đi a đi vào ập ờn
Câu 2: Viết 2 từ chứa tiếng co vần uynh: ………
- Viết 2 từ chứa tiếng có vần uych: ………
Câu 3: Viết hoàn chỉnh câu ca dao sau: Khôn ngoan………
Gà cùng ………
Câu 4: Điền dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng vào câu sau:
Môi net chư la môt bông hoa đep.
Câu 5: Nối ô chữ cho phù hợp:
Trang 2Bài 4: (7 điểm)
a) Hãy điền vần, tiếng thích hợp để hồn chỉnh bài thơ sau:(2 điểm)
Tặng cháu.
Vở này ta tặng cháu yêu ………
Tỏ chút lịng ……… cháu gọi là M………… cháu ra cơng mà học tập Mai sau cháu giúp nước non ….…….
Hồ Chí Minh
-b) Hãy chép lại bài thơ trên: (5 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TIẾNG VIỆT LỚP MỘT (KÌ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC: 2009 - 2010).
Bài 1: ( 6 điểm )
HS điền vào chỗ trống đúng nghĩa một từ đạt 0,5 điểm
a) Cá chép; kiến vàng; kẻ hàng; lá cọ; kéo co (3 điểm)
b) Mượt mà ; ngược xuơi ; cây thước ; thướt tha ; vượt lên ; trượt ngã (3 điểm) Bài 2: ( 3 điểm )
HS điền đúng một dấu thanh đạt 0,5 điểm
Chị cả ; lũy tre ; Hoa kiểng ; gõ kẻng ; cái võng (3 điểm)
Bài 3: (4 điểm)
HS viết câu đúng theo yêu cầu, mỗi câu đạt 1 điểm
* Ví dụ:
- Chị Mai gặt lúa nhanh thoăn thoắt
- Con đường ngoằn ngoèo
- Con hươu sao rất đẹp
- Chim yểng biết nĩi tiếng người
*Lưu ý: Nếu viết khơng thành câu thì khơng tính điểm.
Bài 4 : (7 điểm)
a) HS điền đúng một vần hay một tiếng thích hợp đạt 0,5 điểm.(2 điểm)
Tặng cháu.
Vở này ta tặng cháu yêu ta
Tỏ chút lịng yêu cháu gọi là Mong cháu ra cơng mà học tập Mai sau cháu giúp nước non nhà.
Hồ Chí Minh
-Đề bài :
Đọc bài thơ : Mời vào.
Cốc , cốc , cốc !
- Ai gọi đĩ ?
- Tơi là Thỏ.
- Nếu là Thỏ
Cốc , cốc , cốc !
- Ai gọi đĩ ?
- Tơi là Nai.
- Thật là Nai
Cốc , cốc , cốc !
- Ai gọi đĩ ?
- Tơi là Giĩ.
- Xin mời vào
Cùng soạn sửa Đĩn trăng lên Quạt mát thêm Hơi biển cả
Trang 3Cho xem tai Cho xem gạc Kiểng chân cao
Vào trong cửa.
Reo hoa lá Đẩy buồm thuyền…
Đi khắp miền Làm việc tốt.
Trang 4Võ Quảng Dựa vào nội dung bài thơ, trả lời các câu hỏi sau :
Câu 1 : Trong bài thơ trên cĩ những ai đến gõ cửa ngơi nhà ?
Câu 3: Ghi lại những tiếng cĩ vần : ưa , iên , iêng , uyên cĩ trong bài thơ
Câu 4: Viết một câu nĩi về con vật yêu thích :
Làm các bài tập sau :
Câu 5 : Tìm và ghi lại mỗi vần 2 tiếng (từ ) có chứa các vần sau :
+Vần oanh :
+Vần oang :
+Vần uyêt : +Vần uynh : Câu 6 : Bạn cĩ một câu đố mà lại viết chưa hồn chỉnh
Trang 5Cađu 1 : ( 1,5ñieơm )
Đến gõ cửa ngôi nhă lă : Thỏ , Nai , Gió
Cađu 2: (2 ñieơm )
Gió được chủ nhă mời văo để cùng đón trăng, quạt mât, đẩy thuyền …., lăm việc tốt
Cađu 3: (1,5 ñieơm ) Ghi ñụ tieâng moêi vaăn ñöôïc 0,5ñ
ưa : cửa, sửa * iín : biển, miền * iíng : kiễng * uyín : thuyền
Cđu 4: ( 2ñieơm )
Ví dụ : Em rất yíu con sâo nhă em
Cađu 5 : ( 2 ñieơm ) Ghi ñuùng moêi tieâng (töø) ñöôïc 0,25ñieơm
+Vaăn oanh :Vd: doanh trái, khoanh tay
…
+Vaăn oang : Vd: âo choăng, vỡ hoang
+Vaăn uyeđt : tuyệt đẹp, trăng khuyết …
+Vaăn uynh : phụ huynh, luýnh quýnh
Cađu 6 : ( 2 ñieơm ) laøm ñuùng moêi cađu ghi 1 ñieơm:
a) Ñieăn vaøo choê …… tieâng ( töø ) coøn thieâu trong cađu ñoâ
a) Cađu ñoẫ cụa bán , ñoâ em laø con gì ? Vì sao
em bieât ?
Laø con : Vịt.
Em bieât vì : Döïa vaøo cađu giại thích cụa HS maø ghi ñieơm
Cđu đố:
“ Con gì có cânh
Mă lại biết bơi
Ngăy xuống ao chơi
Đím về đẻ trứng ”
Trang 7MÔN TOÁN
Câu 1.(1 đ) :a/ Viết các số thích hợp vào chỗ chấm :
68; 69; 70; ; …… ; ; ; 75; ……… ; …… ….; 90; 91; 92; ; ; ; ; 97; …… ; ; 100
b/ Viết các số :
Hai mươi hai :……… Bảy mươi tư :……… Tám mươi chín :………
Năm mươi sáu :……… Tám mươi :……… Một trăm :
………
Câu 2.(1đ):
a/ Viết các số: 72; 38; 64; 29 Theo thứ tự từ bé đến
lớn:
b/ Viết các số: 86; 48; 77; 97 Theo thứ tự từ lớn đến
bé:
Câu3 (2đ):Đặt tính rồi tính
………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… …………
Câu 4 ( 2 đ): Tính :
a) 11 + 4 – 5 = …… 24 + 5 – 9 = …… b)24 cm – 4cm + 30 cm = ………; 30 cm + 7cm – 37 cm =
……
Câu 5 ( 1 đ) Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống :
37 + 42 81 86 – 24 60 + 2
40 + 8 25 + 24 67 – 23 21 + 15
Câu 6 (2 đ):a) Viết tiếp vào bài giải :
Lớp em có 13 bạn gái và 16 bạn trai Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?
Trang 8b) Quyển vở của An có 96 trang, An đã viết hết 64 trang Hỏi quyển vở còn bao nhiêu trang chưa viết ?
Bài giải
………
………
…… ……… Đáp số :………
Câu 7 (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Hình bên có : ………… hình tam giác và …… hình vuông
MÔN TIẾNG VIỆT
Trang 9
*Kiểm tra đọc: I Đọc thành tiếng: (8 điểm) Giáo viên chỉ định học sinh đọc 1 trong 5 bài sau: 1 Người bạn tốt 2 Hồ Gươm 3.Cây bàng 4 Bác đưa thư 5 Anh hùng biển cả II Đọc hiểu: (2 điểm) 1 Học sinh trả lời 1 câu hỏi thuộc nội dung bài học sinh vừa đọc do giáo viên chỉ định GV ghi điểm trả lời câu hỏi của HS vào đây: 2 Điền những từ ngữ: thật khó, em bé, thật vui, làm, vào ô trống thích hợp
Làm anh
Nhưng mà
Ai yêu
Thì được thôi
* Kiểm tra viết: (10điểm)
1 Điền vào chữ in nghiêng dấu hỏi hay dấu ngã?
a) suy nghi b) nghi ngơi c) vững chai d) chai tóc
2 Điền ng hay ngh ?
Tiếng chim vách núi nhỏ dần
Rì rầm tiếng suối khi gần khi xa
.oài thềm rơi cái lá đa
Tiếng rơi rất mỏng như là rơi iêng
Trang 103 Nhỡn bảng viết bài “ Anh hựng biển cả ” Viết từ: Cỏ heo chú, khỉ
Câu 1 (2 điểm): Tìm tiếng chỉ màu sắc có vần “im” và tiờng cú âm “gh”.Đặt câu với mỗi tiếng đó
Trang 11
Câu 2 (2 điểm): Điền một từ thích hợp hoàn thành câu:
a) Ma mỗi lúc một ……… hạt
b) Anh em nh thể chân ………
c) Bà tôi, tóc ……… nh bông
d) Nhiệm vụ chính của học sinh là học tập ………
Câu 3 (4 điểm): Nghe viết bài : “Cùng vui chơi”
Ngày đẹp lắm bạn ơi ! Nắng vàng rải khắp nơi Chim ca trong bóng lá
Ra sân ta cùng chơi Trong nắng vàng tơi mát Cùng chơi cho khoẻ ngời Tiếng cời xen tiếng hát Chơi vui, học càng vui
Câu 4 (2 điểm): Điềm “tr” hoặc “ch” để hoàn thành các từ sau:
…ạng vạng ; lanh …anh ; cây …e ; …ung bình ; cô …ú ; bà …ẻ ;
…ờng học ; nớc …ảy