cân bằng nhiệt lượng:nhiệt lượng dung để đun nóng đến nhiệt độ sôi: nhiệt lượng làm bốc hơi dung dịch: Thành lập phương trình cân bằng nhiệt: Gđcđtđ + D1 – φi”D + φcDθ = Wi”W + Dcθ + Gcc
Trang 2_ áp suất chân không: Pck = 0,85
Đổi về áp suất tuyệt đối ta được áp suất ở thiết bị ngưng tụ là:
f - hệ số hiệu chỉnh do khác áp suất khí quyển, được tính theo công thức:
Trong đó: + tht : nhiệt độ hơi thứ (tht = 58,63 0C )
Trang 3+ r : ẩn nhiệt hoá hơi của hơi ở nhiệt độ tht Tra bảng 57, VD và BT T10, trang
nhiệt độ sôi của dung dịch tai mặt thoáng:
tsdd(Pht) = tsdm(Pht) + ∆’ = 58,63 + 0,188 = 58,82
tsdd(Pht) = tsdm(Pht) + ∆’ = 58,63 + 5,2641 = 63,9
chọn hơi đốt 3 at => thđ = 132,9 0C
Tổn thất nhiệt do áp suất thuỷ tĩnh (∆”):
Gọi chênh lệch áp suất từ bề mặt dung dịch đến giữa ống là ∆P (N/m2), ta có:
Trang 4cân bằng nhiệt lượng:
nhiệt lượng dung để đun nóng đến nhiệt độ sôi:
nhiệt lượng làm bốc hơi dung dịch:
Thành lập phương trình cân bằng nhiệt:
Gđcđtđ + D(1 – φ)i”D + φcDθ = Wi”W + Dcθ + Gccctc ± Qcđ + Qtt
nhiệt lượng do hơi đốt cung cấp:
Trang 5nhiệt độ hơi thứ 58,83 => i” = 2605669.6
xem nhiệt độ cô đặc là không đáng kể
Trang 6tổng lượng hơi đốt sử dụng 1315.253425 1674.476376 1843.389211
Tính toán truyền nhiệt
Tính toán truyền nhiệt cho thiết bị cô đặc:
Trình tự tính lặp:
Nhiệt tải riêng phía hơi ngưng (q 1 ):
- Chọn nhiệt độ trung bình vách ngoài ống tv1 (tv1 < tD) => ∆t1 = ∆tv1 = tD – tv1
- Tính α 1 theo công thức (V.101), sổ tay tập 2, trang 28:
α 1 =
Trong đó:
+ r - ẩn nhiệt ngưng tụ của nước ở áp suất hơi đốt
+ H - chiều cao ống truyền nhiệt
+A - phụ thuộc nhiệt độ màng nước ngưng tm= (tD + tv1)/2 Với A tra ở sổ tay tập
2, trang 28 Trong đó tD, tv1: nhiệt độ hơi đốt và vách phía hơi ngưng
- Tính nhiệt tải riêng phía hơi ngưng: q1 = α 1*∆t1
Nhiệt tải riêng phía dung dịch (q 2 ):
- Tính theo công thức tv
- Theo VD và BT tập 10 ta có công thức;
Trong đó:
- : tổng trở vách
- rcáu 1: nhiệt truyền từ cáu đến hơi nước
- rcáu 2: nhiệt truyền từ cáu đến dung dịch đường sôi
Trang 7(Khi quá trình cô đặc diễn ra ổn định thì q1= q2 = qv)
- Tính hệ số cấp nhiệt của nước khi cô đặc theo nồng độ dung dịch theo côngthức :
= 0.56.p0,15.q0.7 (W/m2.K) ( Theo Sổ tay quá trình và thiết bị tập 2 trang 26 ) với
• : khối lượng riêng của dung dịch
• : khối lượng riêng của nước
Trang 8 Nhiệt tải riêng phía hơi ngưng:
q1 = α 1*∆t1 = 8394.21 * 6.7 = 56241.22 (W/m2 .độ)
Nhiệt tải riêng phía dung dịch (q 2 )
Trang 9( 1 at = 9,81.104 N/m2)
• Cdd: nhiệt dung riêng của dung dịch (J/kg.K)
Cdd = 4190 - (2514 – 7,542*t)*x
= 4190 – ((2514 – 7,542*60.34)*15= 3881.22 (J/kg.K)
( Theo công thức I.50 Sổ tay quá trình và thiết bị tập 1 trang 153)
• Nhiệt dung riêng của nước Cn = 4181.63 (J/Kg.K)
• Độ nhớt dung dịch μdd = 0.000687 N.s/m2 (Tra bảng I.112 Sổ tay quá trình và thiết
bị tập 1 trang 114)
Trang 10• Độ nhớt của nước = 0.00048 N.s/m2 (Tra bảng I.102 Sổ tay quá trình và thiết bịtập 1 trang 95)
• Khối lượng riêng của dung dịch = 1061.35(kg/cm3) (Tra bảng 39 Ví dụ và bàitập – tập 10 trang 427)
• Khối lượng riêng của nước = 983.86 (kg/cm3) (Tra bảng 39 Ví dụ và bài tập –tập 10 trang 427
Trang 11535% 3472.34 4181.63 0.002861 0.00048 1153.31 983.86 0.5154
bề mặt truyền nhiệt và thời gian cô đặc.
phương trình truyền nhiệt cho khoảng thời gian nhỏ dT
dQ = K.F.(T – t).dT
giả sử đến cuối quá trình dd vẫn ngập hết bề mặt truyền nhiệt => F không đổi, T khôngđổi
Trang 12=> F.dT =
lấy tích phân ta được:
F.T =
T: thơi gian cô đặc
Q: nhiệt lượng sủ dụng cho quá trình
Ta tính tích phân trên bằng đồ thị cần xác định Q và tại từng thời điểm:
Trang 13thời gian gia nhiet ban đầu:
Nhiệt tải riêng phía hơi ngưng (q 1 ):
Theo công thức (V.101), sổ tay tập 2, trang 28:
α 1 =
Trong đó:
+ r - ẩn nhiệt ngưng tụ của nước ở áp suất hơi đốt là 3 at Tra bảng 57, VD và BTtập 10, trang 447: r = 2237000 J/kg
+ H - chiều cao ống truyền nhiệt, H = 1,5 m
+A - phụ thuộc nhiệt độ màng nước ngưng tm= (tD + tv1)/2 Với A tra ở sổ tay tập
2, trang 28 Trong đó tD, tv1: nhiệt độ hơi đốt và vách phía hơi ngưng
Trang 15( Theo công thức I.50 Sổ tay quá trình và thiết bị tập 1 trang 153)
:độ nhớt dung dịch (tra bảng I.112 Sổ tay quá trình và thiết bị tập 1 trang
Trang 16Q: dung cho gia nhiệt
K: hệ số truyền nhiệt cho qt gia nhiệt
∆t: chênh lệch nhiệt độ
Trang 17Số ống truyền nhiệt được tính theo công thức : n=
Trong đó F= 16 m2 : bề mặt truyền nhiệt
l = 1,5 m : chiều dài của ống truyền nhiệt
d : đường kính ống truyền nhiệt Chọn d = dt = 36 mm
dng = 42 mm
Vậy số ống truyền nhiệt là :
ốngxếp ống theo hình lục giá đều (tập 2/48)
số hình lục giá đều: 6
số ống theo đường chéo: 13
=> tổng số ống: 127 ống
chọn bước ống S = (1,2 – 1,5) dng chọn S bằng 62 mm
đường kính ống tuần hoàn trung tâm:
Trang 18Theo công thức trang 274 quá trình truyền nhiệt tập 5 ta có
Chọn Dth = 273 (mm) theo đường kính chuẩn ống tuần hoàn trung tâm trang 190quá trình truyền nhiệt tập 5
đường kính trong buồng đốt:
số ống truyền nhiệt bị chiếm chỗ
gọi m la số ống mằn trên đường chéo ống tuần hoàn
Trang 19chọn đường kính trong buồng đốt Dt = 1000 mm
thể tích cuối quá trình cô đặc: Vdd = 0,2766
chiều cao dd sau cô đặc:
Trang 20kiểm tra lại Re: (thoả 0,2 < Re < 500)
Trang 21chiều cao buồng bốc:
theo sổ tay tạp 2/72:
Utt = f.Utt(1at)
Utt = 1600.1,5 = 2400 m3/m3.h
f hệ số hiệu chỉnh tra sổ tay tập 2/72 ta có f = 1,5
Utt cường độ bốc hơi thể tích ở áp suất khí quyển ta chon Utt = 1600
thể tích không giang hơi:
=> chiều cao phần trụ buồng bốc: Hkgh + h3 = 0,2 + 2 = 2,2 m
chiều cao buồng bốc: 2,2 + 0,05 + 0,25 = 2,5 m
nắp:
chon nắp elip có gờ, đường kính trong 1500 mm
Trang 22chiều cao phần elip: 375 mm
thời gian cô đặc: T1 = 1958,69 s
lượng hơi thứ trong giai đoạn đầu: 1091,67
lưu lượng hơi thứ:
m3/schọn vận tốc hơi đi trong ống 40 m/s (tập 2/74)
m = 380 mmchọn ống 400 mm
loại ống đường kính chọn đường
Trang 23nhiệt độ trong buồng đốt: 132,9
vật liệu được chọn là thép không gỉ X18H10T vì dd chanh dây có tính ăn mòn.ứng suất cho phép ở tiêu chuẩn ở 132,9
[σ]*BĐ = 138 N/mm2 (hoá dầu/16)
ứng suất cho phép:
[σ]BĐ = [σ]*BĐ.η = 138.0,95 = 131,1
với η = 0,95 là hệ số hiệu chỉnh (hoá dầu/17)
hệ số bền mối hàn φh = 0,95 (hoá dầu/18)
tính bề dày cho buồng đốt:
xét điều kiện [σ]*BĐ.φh/PBĐ = 138.0,95/0,1962 = 668,2 >25 (hoá dầu/95)chọn hệ số ăn mòn Ca = 1
bề dày tối thiểu là: (5 – 3 hoá dầu/96)
mmTra bảng 5 – 1 sách hoá dầu/94 Smin = 3 – 4 mm
Trang 24mm (CT 8 – 2 hoá dầu/162)
Như vậy ta cần tăng cưng cho lỗ dẫn hơi đốt
chọn bề dày khâu tăng cứng bằng bề dày thân
Tính cho buống bốc:
đường kình buồng bốc DBB = 1500 mm
chiều cao buồng bốc HBB = 2500 mm
thân buồng bốc chịu áp suất PBB = 1,033 +(1,033 – 0,1914) = 1,8746 at = 0,184 N/mm2vật liệu được chọn là thép không gỉ X18H10T vì dd chanh dây có tính ăn mòn
ứng suất cho phép ở tiêu chuẩn ở 58,63
[σ]*BB = 145 N/mm2 (hoá dầu/16)
Modun đàn hồi ở 58,63 là: EBB = 2.105 N/mm2
σcBB = [σ]*BB.nc = 145.1,65 = 239,25
với nc = 1,65 (bảng 1 – 6 hoá dầu/14)
bề day tối thiểu:
L’BB = 2500 mm
bề dày buồng bốc:
SBB = 8,36 + 1 + 0,64 = 10 mm
Trang 25kiểm điều kiện: (hoá dầu/99)
thế số:
thoảkiểm tra áp suất cho phép:
Trang 26(thoả)ứng suất cho phép khi nén: (5 – 31 hoá đâu/103
N/mm2ứng suất nén: (CT 5 – 48 hoá dầu/107)
N/mm2điều kiện: (hoá dầu 5 – 47 trang 107)
(thoả)vậy bề dày buồng bốc là 10 mm
Tính cho đáy thiết bị
Đáy chịu as ngoài như buồng bốc: 0,184 N/mm2
chọn sơ bộ bề dày đáy: 10 mm
đường kính tính toán của đáy nón: (hoá dầu/133)
với dtr đường kính lỗ thoá sản phẩm
kiểm điều kiện: (hoá dầu/99)
Trang 27thế số:
thoảkiểm tra áp suất cho phép:
kiểm tra lực nén chiều trục:
N
=>
Nđiều kiện: (hoá dầu 6 – 31 trang 134)
vậy bề dày đáy là 10 mm
Trang 28Tính cho nắp thiết bị
đường kính trong 1500 mm
chieeud cao gờ 50 mm
chiều cao phan elip 375 mm
nắp chịu as ngoài như buồng bốc 0,184
chọn bề dày nắp 10 mm
Rt = Dt = 1500 mm
Kiểm tra:
(α = 0,7 đối với thép ko gỉ) (hoá dầu/127)
Ta thấy ta dung CT ( 6 – 13 hoá dầu/127)
> Pn = 0,184 (thoả)vậy bề dày nắp 10 mm
TÍNH CÁCH NHIỆT CHO THÂN
chiều day lơp cách nhiệt buồng đốt:
Trang 29CT vi66 tập 2/92Trong đó
λ hệ số dẫn nhiệt của vạt liệu cách nhiệt
tT1 nhiệt độ bề mặt lớp cách nhiệt tiếp giáp với thiết bị
MỐI GHÉP BÍCH
Bích nối buồng bốc với nắp
Áp suất trong thiết bị: 0,184 N/mm2
Trang 30bích nối giữa buồng đốt và buồng bốc
chọn bích giống giữa buồng đốt và đáy
VỈ ỐNG
chọn vỉ ống phẳng tròn
nhiệt độ tính toán: 132,9
ứng suất cho phép tiêu chuẩn: 138
hệ số an toàn nB = 2,6 (chọn bảng 1 – 6 hoá dầu/14)
giới hạn bền uốn: [σu] = 2,6.138 = 358,8
áp suất làm việc: P0 = PD – PCK = 3 – 0,85 = 2,15 at = 0,215 N/mm2
chieeud dày tính toán tối thiểu của vỉ ống:
mm (CT 8 – 47 hoá dầu/181)Trong đó:
K = (0,028 – 0,36) chọn 0,36
Dt đường kính trong cuat thiết bị
chọn sơ bộ chiều dày vỉ:
mm (CT 8 – 51 hoá dầu/182)chọn h’ = 11 mm
Trang 31kiểm tra ứng suất uốn:
Trang 32khối lượng riêng của thép: 7900
khối lượng thiết bị: 7900.0,25575 = 2020,425 kg
khối lượng dd khi nặng nhất: 1910,43 kg
trọng tải cho phép 10000 N
Trang 33Bơm chân không
Công suất bơm:
KWTrong đó:
P1 = Pck – Ph = 0,183 – 0,06117 = 0,12123 at
m: hệ số đa biến 1,2 – 1,62 chọn 1,3
: hệ số hiệu chỉnh 0,8
chọn bơm PMK – 1 với các thông số sau (bảng 2.58 tập 1/513)
Năng suất ở độ chân không : 0,15 m3\h
Số vòng quay : n = 1450 v/ph
Công suất động cơ điện : 4,5 KW
Trang 34Lưu lượng nước : 0,1 m3/h
Khối lượng : 93 kg
Kích thước ( dài x rộng x cao) : 575 x 410 x 390 (mm)
Bơm nước đưa vào thiết bị ngưng tụ:
Năng suất bơm:
CT 1.3 tập 10/6Lưu lượng nhập liệu:
m3/s
Áp dụng phương trình Becnouli với 2 mặt cắt 1-1 ( mặt thoáng của bể nước) và
2-2 ( mặt thoáng của thiết bị ngưng tụ)
v1 = v2 do dhút = dđẩy
z1 = 2 m chiều cao mặt thoáng trong bể so với mặt đất
z2 = 12 m chiểu cao tb ngưng tụ = 11,55 m
P1 = 1at => mH2O
P2 = 0,185 at = > mH2O
: tổng tổn thất trong ống
Trang 35chọn dhút = dđẩy = 100 mm
l = 13 m
vận tốc chảy trong ống:
m/sChuẩn số Re:
chọn độ nhám ống thép ε = 0,3
vậy Ren < Re
tổng tổn thất áp suất:
mchọn α1 = α2 = 1
=>
chọn bơm X90/19 (bảng 1.7 vd tap 10/35)
Trang 36z1 = 2 m chiều cao mặt thoáng trong bể so với mặt đất
z2 = 10 m chonj chieu cao bể cao vi 10m
P1 = 1at => mH2O
P2 = 1 at = > mH2O
: tổng tổn thất trong ống
Trang 37chọn dhút = dđẩy = 50 mm
l = 12 m
vận tốc chảy trong ống:
m/sChuẩn số Re:
chọn độ nhám ống thép ε = 0,3
vậy Re > Ren
tổng tổn thất áp suất:
mchọn α1 = α2 = 1
Trang 38Bơm tháo liệu:
Năng suất bơm:
CT 1.3 tập 10/6Lưu lượng bơm:
z1 = 0.5 m chiều cao mieengj ống tháo liệu so với mặt đất
z2 = 2 m chiều cao mặt thoáng bể chứa sp so với mặt đất
P1 = 0,1914 at => mH2O
P2 = 1 at = > mH2O
Trang 39chọn độ nhám ống thép ε = 0,3
vậy Regh < Re < Ren
tổng tổn thất áp suất:
mchọn α1 = α2 = 1
Trang 40thiết bị lam nguội
phương trình cân bằng nhiệt lượng:
CT 3.1a truyền nhiệt ổn định tập 5G1 lưu lượng của sp
C1 nhiệt dung riêng của sp
ΔT1 biến thiên nhiệt độ của sp
G2 lưu lượng của nước
C2 nhiệt dung riêng của nước
Ttb của nước = => C2 = 4178
ΔT2 biến thiên nhiệt độ của nước
kg/mẻnhiệt lượng tiêu tốn cho quá trình:
J