Cấu tạo và giao diện cửa sổ chương trình P.PointCác nút chọn chế độ cửa sổ Tổ chức phát triển nội dung Outline Thanh Drawing Các Plecaholder chứa thông tin nhập Thanh tiêu đề Menu lệnh
Trang 1Chương trình trình diễn điện tử
Powerpoint 2000
N guyễn Đình Thắng
TTGDTX tỉnh Phú Thọ Email: thangchd@yahoo.com Điện thoại: 0210.843726
Trang 2Chương 1:
I Khởi động và thoát
II Cấu tạo và giao diện cửa sổ chương trình P.Point
III Các thiết lập nhất quán cho Presetation
Trang 3Các phác thảo cơ bản một
trình diễn
Tạo một trình diễn trống
Mở trình diễn
đã có
Trang 4II Cấu tạo và giao diện cửa sổ chương trình P.Point
Các nút chọn
chế độ cửa
sổ
Tổ chức phát triển nội dung Outline
Thanh Drawing
Các Plecaholder chứa thông tin nhập
Thanh tiêu đề
Menu lệnh
Thanh Standa Formatting
Normal
Outline
Slide SorterSlide
Slide Show
Trang 5Chọn
Normal
Cửa sổ Normal view
Trang 6Outline Sắp xêp nội dung
Bổ sung các chú
thích
Cửa sổ Outline view
Trang 7Tạo diện mạo cho Slide
Cửa sổ Slide view
Trang 8Slide
Sorter
Cửa sổ Slide Sorter view
Trang 9III Các thiết lập nhất quán cho Presetation
1 Master
- Điều khiển vị trí
nội dung Dùng cho
các trang đầu mục
Các trang chú thích và thiết
Trang 10- Có 24 kiểu Slide Layout để
lựa chọn khi tạo mới
- Thiết kế các màu nền cho các
Slide Presetation
Thay đổi font mặc định
2 Repalece font
Trang 11I Tạo một trình diễn (Presentation) mới
II Sửa chữa và điều chỉnh các slide
III Chèn thêm và thay đổi slide
IV Lưu trữ
Chương 2:
Thiết kế trình diễn tuỳ biến các slide trong PowerPoint
Trang 12I Tạo một trình diễn (Presentation) mới
1 Khởi động PowerPoint
- Start – Program
- Microsoft PowerPoint
Chọn tạo một trình diễn trống
1
Trang 14- Nếu dùng Font TCVN3 (ABC) thì chọn VNTime
- Nếu dùng Font VN Unicode thì chọn Times New Roman
3
4
5
Trang 15b Tạo font chữ cho đối tượng
5 4
Trang 16II Sửa chữa và điều chỉnh các slide
1- Điều chỉnh các cửa sổ
- Điều chỉnh kích thước và vị trí text box
- Tạo thêm các text box mới
- Điều chỉnh mầu nền các text box
- Điều chỉnh khung text box
Trang 183 Chỉnh màu sang đen trắng cho các đối tượng Slide
1
2
Trang 194 Dãn dòng và tạo ký tự liệt kê danh sách
Trang 20b Tạo ký tự liệt kê danh sách
- Đánh dấu đoạn nội dung hoặc đặt dấu nhắc
vào dòng muốn tạo (shift+Enter nhập mới)
- Kích các biểu tượng numbering, bullets
Trang 215 Tạo lề cho các đoạn
a Dùng các biểu tượng căn lề
Lề trái
Đối xứng Lề phải
Về phải
Trang 22III Chèn thêm và thay đổi slide
1 Chèn thêm Slide mới
- Insert – New slide
1
3
4
Trang 232 Thay đổi kiểu Slide
1
2
3
4
Trang 243 Di chuyển, sao chép, xoá các Slide
a Di chuyển sao chép giữa các đối tượng trong slide
- Sao chép, di chuyển bình thường
b Di chuyển sao chép slide đến các slide khác
Trang 25c Sao chép slide sang slide kế tiếp
- Insert – Duplicate slide
d Sao chép slide từ presentation khác vào
- Insert - Slides from files
Trang 26e Sao chép thêm đối tượng mới
Trang 274 Bổ sung text Box
- Chọn text Box trên Drawing
5 Đặt tiêu đề cho các Slide
1
2
h Sao chép đối tượng sang kiểu khác
- Chọn đối tượng - chọn copy
- Chọn nơi dán - Paste Special - chọn kiểu
i Sao chép đối tượng trang tạo liên kết
- Chọn đầu mục của trang - chọn copy
- Chọn nơi dán - Paste as Hyperlink
Trang 286 Bổ sung tiêu đề cho các Slide
Trang 297 Sao chép định dạng, lấy thêm ký tự đặc biệt
Trang 308 Các thao tác Khác
a Tìm kiếm, thay thế
- Edit - Replace
1 2
Trang 31IV Lưu trữ
5.Nhấn tạo thư mục mới (Nếu muốn) 3.Chọn ổ đĩa
4 Chọn thư mục
(kích đúp TM)
6.Đặt tên File
1- Ghi lại với File mới
2- Tạo, ghi vào thư mục mới
1
2
Trang 323- Ghi file lên đĩa mềm
5.Đặt lại tên nếu có tên trùng
Trang 33Chọn thời gian
tự ghi Đặt thư mục làm
việc mặc định
5.Nhấn Save
Trang 34I Tạo một trình diễn mới theo mẫu Slide đã có
II Tạo các mặc định trang
Chương 3:
Thiết kế trình diễn nhất quán các slide trong PowerPoint
Trang 35I Tạo một trình diễn mới theo mẫu Slide đã có
Để xây dựng trình diễn theo các
mẫu Slide đã thiết kế
1
Trang 372 Cách 2
- Từ chương trình Thiết kế trình diễn - Nhấn new
- Chọn Format – Apply Design Template
1
2
3
4
Trang 38II Tạo các mặc định trang
- Nếu dùng Font TCVN3 (ABC) thì chọn VNTime
- Nếu dùng Font VN Unicode thì chọn Times New Roman
3
4
5
Trang 392 Định dạng kiểu trang
1
2
3.Chọn kích thước trang
5.Số trang Chọn chiều trang in
6.Ok
4.Chọn chiều các Slide
Chiều rộng
Chiều cao
Trang 403 Điều chỉnh bố cục cho Slide mở đầu (Title master)
1
2
3
Trang 41Điều chỉnh bố cục cho Slide mở đầu (tiếp)
Số trang
Chỉnh Font
chữ và vị trí
Font
Trang 424 Nhập nội dung và điều chỉnh font chữ
1.Chọn đối tượng
3
5 4
- Nhập nội dung cho các đối tượng
Trang 435 Điều chỉnh bố cục cho các Slide nội dung (Slide master)
1
2
3
Trang 44Điều chỉnh bố cục cho các Slide nội dung (tiếp)
Xem thể hiện nội dung
Ngày tạo
lập
Nội dung tiêu đề
Số trang
Trang 456 Nhập nội dung Slide và điều chỉnh
1.Chọn đối tượng
3
5 4
- Nhập nội dung cho các đối tượng
Trang 46III Lưu trữ
5.Nhấn tạo thư mục mới (Nếu muốn) 3.Chọn ổ đĩa
4 Chọn thư mục
(kích đúp TM)
6.Đặt tên File
1- Ghi lại với File mới
2- Tạo, ghi vào thư mục mới
1
2
Trang 473- Ghi file lên đĩa mềm
5.Đặt lại tên nếu có tên trùng
Trang 48Chọn thời gian
tự ghi Đặt thư mục làm
việc mặc định
5.Nhấn Save
Trang 49I Sửa trình bày mặc định trang
II Các định dạng trình bày nội dung
Chương 4:
Thiết kế, sửa chữa nội
dung dữ liệu
Trang 50I Sửa trình bày mặc định trang
1 Sửa trình bày mặc định trang Home
1
2
3
Trang 512 Sửa trình bày mặc định các trang nội dung
1
2
3
Trang 523 Tạo khung, nền, màu chữ, tiêu đề
Tiêu đề và số
trang (Placeholder)
Chọn màu chữ cỡ chữ
Chọn màu chữ cỡ chữ
Tạo khung và Logo
các trang trí khác
(Tranh, ảnh)
Trang 53II Các định dạng trình bày nội dung
1 Font chữ, kiểu chữ và danh sách liệt kê
Font chữ Font chữ cỡ chữ Kiểu chữ Kiểu chữ cỡ chữ Danh sách liệt kê
Trang 542 Chỉnh màu cho các đối tượng Slide
Trang 56Tự chỉnh khung theo kích các
kỹ tự
Trang 58I Chèn tranh ảnh
II Vẽ hình
III Tạo hiệu ứng font chữ
IV Tạo hình vẽ, font chữ hiệu ứng vân chìm
Chương 5:
Chèn tranh, Vẽ hình và
hiệu ứng Font
Trang 59I Chèn tranh ảnh
1 Chọn kiểu Slide (nếu muốn)
- Format - Slide Layout - chọn
2 Chèn tranh ảnh vào Slide
- Chọn Insert - Picture - Clipart (From )
- Tương Tự nhấn biểu tượng trên
Trang 604 Tạo tranh ảnh vân chìm
- View – Master – Slide Master
Trang 61R3
Trang 62III Tạo hiệu ứng font chữ
1 Cách tạo
- Chọn công cụ Insert Word Art trên thanh Drawing
- Chọn kiểu - Nhập nội dung – OK
2 Điều chỉnh Font
- Kích thước, vị trí, kiểu dáng, màu chữ, đường viền
- Sửa nội dung, tạo bóng, xoay chiều
- Độ sáng, độ tương phản
Trang 633 Tạo hình vẽ, font chữ hiệu ứng chìm dưới nội dung
- View - Master - Title Master (Slide Master)
- Tạo hình vẽ, hiệu ứng font - Chọn độ sáng phù hợp
1
2
3
Kết thúc
Trang 64Chọn cho các trang Chọn trang
hiện tại
Trang 66I Biểu đồ, đồ thị
1 Tạo biểu đồ, đồ thị
- Nhấn biểu tượng trên thanh c.cụ
- Nhập Dữ liệu cho bảng giá trị
Tiêu mục
dọc
Nhấn tắt
bảng giá trị
Trang 67Tắt hộp chú thích
Chọn kiểu biểu đồ
a Điều chỉnh biểu đồ từ thanh công cụ
Trang 68a Điều chỉnh biểu đồ từ Menu lệnh
Đặt tiêu đề
Biểu diễn trục x,y
Tạo đường kẻ
Hộp chú thích Hiển thị dữ liệu trên biểu đồ Tạo bảng giá
trị kèm theo
Trang 693 Điều chỉnh Font chữ biểu đồ
- Đánh dấu phần font chữ muốn chỉnh
- Chọn biểu tượng công cụ trên thanh Formatting
- Kích đúp phần font chữ muốn chỉnh
Trang 704 Điều chỉnh khung nền, và các phần của biểu đồ
- Kích đúp vào phần muốn chỉnh
Điều chỉnh
khung
Điều chỉnh nền
Trang 715 Đổi biểu đồ
2 1
3 Chọn
4 Chọn
5 OK
Trang 726 Chỉnh biểu đồ 3D
1
2
3 Nhấn các nút để xoay hình,
4 Nhấn Apply
để xem
5 Xong nhấn OK
Trang 745 Tạo và sửa dữ liệu
- Tạo và sửa nội dung, số thứ tự, sắp xếp
6 Các thao tác khác
1
2
3
Trang 75I Tạo các nút chuyển trang và siêu liên kết
II Thiết đặt trình diễn các đối tượng
III Trình diễn các dòng nội dung và slide hiện hành
IV Lựa chọn và trình diễn các Slide
V Tạo trình diễn duyệt qua tất cả các Slide
Chương 7:
Thiết đặt trình diễn trong các Slide trên Powerpoint 2000
Trang 76I Tạo các nút chuyển trang và siêu liên kết
Trang 772 Tạo các nút chuyển trang và liên kết tuỳ ý
- Chọn biểu tượng, ký tự làm nút – Slide Show – Action Setings
Sang trang tiếp
Lùi về trang trước
Lùi về trang đầu Xuống trang cuối
Thoát khỏi diễn trình
Trang 783 Tạo liên kết đến các File khác
- Chọn biểu tượng, ký tự làm nút - Kích chuột phải vào nó - Hyperlink
4 Vào tạo chú thích cho các nút liên kết
1.Nhấn vào chọn File muốn liên kết
2.Chọn File muốn liên kết
3.Ok
5.Nhập nội dung
6.Ok
7.Ok
Trang 794 Tạo bookmark liên kết đến các mục nội dung
- Chọn biểu tượng, ký tự làm nút - Kích chuột phải vào nó - Hyperlink
4 Vào tạo chú thích cho các nút liên kết
5.Nhập nội dung
6.Ok
1.Nhấn vào chọn mục muốn liên kết
7.Ok
Trang 805 Xoá các liên kết
- Chọn biểu tượng, ký tự đã làm nút
- Kích chuột phải vào nó - Hyperlink - Edit Hyperlink
1.Nhấn để xoá liên kết 2.Ok
Trang 81Chọn thứ
tự chuyển động
1- Lựa chọn đối tượng và thứ tự trình diễn
- Slide Show – Custom Animation
Đặt thời gian sẽ xuất hiện
chuyển động khi kich chuôt.
Nhấn nút thử
II Thiết đặt trình diễn cho các đối tượng
1 Chọn
2 Đối
ttượng
Trang 822- Lựa chọn kiểu chuyển động cho đối tượng
- Slide Show – Custom Animation
Nhấn nút thử
Kiểu chuyển
Trang 832 Thiết đặt để trình diễn các Slide đã lựa chọn
- Slide Show – Set Up Show
Trình diễn các Slide đó
Trang 843 Thiết đặt sang trang
- Format - Slide Transition
1 Kiểu chuyển đổi
cả Slíe
Chuyển đổi tai một Slíe được chọn
Trang 854 Trình diễn các Slide đã xây dựng xong
- Slide Show – View Show (F5)
Trang 86V Tạo trình diễn duyệt qua tất cả các Slide
1 Thiết đặt để trình diễn các Slide đã lựa chọn
Chọn tất cả Slíe
Diễn trình tất cùng lúc
- Slide Show – Set Up Show
Trang 872 Thiết đặt sang trang
- Format - Slide Transition
1 Kiểu chuyển đổi
cả Slíe
Chuyển đổi tai một Slíe được chọn
Trang 883 Trình diễn tất cả các Slide đã xây dựng xong
- Slide Show – View Show (F5)
Trang 89I Thiết đặt trình diễn các đối tượng
II Trình diễn các dòng nội dung và slide hiện hành
III Lựa chọn và trình diễn các Slide
IV Tạo trình diễn duyệt qua tất cả các Slide
Chương 8:
Thiết đặt trình diễn trong các Slide trên Powerpoint 2003
Trang 901- Lựa chọn đối tượng và thứ tự trình diễn
- Slide Show - Custom Animation - Chọn đối tượng (chữ, hình ảnh)
I Thiết đặt trình diễn cho các đối tượng
Trang 912- Chọn kiểu bi ểu diễn cho đối tượng đầu trang Slide
- Slide Show
2 Chọn kiểu mầu
3 Chọn kiểu biểu diễn cho đối tượng
4 Chọn
5 Áp dụng cho tất cả các Slide
7 Trình diễn thử
Trang 923 Thiết đặt biểu diễn sang trang
- Slideshow - Slide Transition
7 Áp dụng cho tất cả Slide
diễn thử
Trang 932 Thiết đặt để trình diễn các Slide đã lựa chọn
- Slide Show – Set Up Show
Trình diễn các Slide theo thời gia có mặt
Trang 943 Trình diễn các Slide đã xây dựng xong
- Slide Show – View Show (F5)
Trang 954- Ghi lại File để trình diễn
1
2
3.Chọn thư mục ổ đĩa muốn ghi vào
4 Đặt tên File 5 Chọn kiểu
File Show
6
Trang 972- Chọn mặc định máy in
- Kích phải chuột vào Máy in – Set as defauls
Trang 98Chọn chiều các Slide
Chiều rộng
Chiều cao
Số trang bắt đầu
Trang 99b Thiết đặt ti êu đề và đánh số trang
7 áp dụng tất cả các trang
6 áp dụng cho trang hiện tại
Trang 1005 Đặt vị trí số trang cho Slide
Trang 102Chọn chiều các Slide
Chiều rộng
Chiều cao
Số trang bắt đầu
Trang 103b Thiết đặt ti êu đề và đánh số trang
1
2
3.Chọn
4 Bỏ hết các thiết đặt
5.Chọn
6.Chọn đặt số trang và tiêu đề
7 áp dụng tất
cả các trang
Trang 1045 Đặt vị trí
số trang cho Slide
5 Nhập tiêu
đề dưới
4 Chọn số Slide trên trang
6 Kết thúc
Trang 105Số Slide trong trang
Số lần in
Trang 106I Chèn âm thanh, Phim, Hình ảnh động từ menu
II Tạo liên kết âm thanh, Xem Phim, Hình ảnh động
Chương 9:
Chèn âm thanh - Phim và
Hình ảnh động
Trang 107I Chèn âm thanh, Phim, Hình ảnh động từ menu
1
2
3
Chọn hình từ Insert Movie
Chọn hình
từ các ổ đĩa
Chọn nhạc từ Insert Movie
Trang 1101 2
Tạo mới
Ẩn hiện
Sang chú thích khác
Xoá
Trang 1112 Tạo công thức toán học:
- Insert - Object
1
2
Chọn công thức, nhập số liệu và toán tử kèm theo, nhập xong đóng cửa sổ
Trang 1123 Chèn một biểu đồ tổ chức
- Insert – Picture – Organization Chart
Các lệnh nội dung Các lệnh hiển thị Các lệnh chỉnh ô Các lệnh chỉnh đường liên kết
Các lệnh chọn kiểu Font chữ
Chọn nền
Thanh công cụ
Biểu đồ
- Tạo xong đóng
cửa sổ chọn Yes để
ghi lại.
Trang 1134 Sao chép outline của persentation sang tạo file mới
- Ghi lại persentation muốn sao chép sang kiểu Outline/RTF
- Mở persentation mới - Chọn Insert – Slide From Outline - Chọn tên file đã ghi lại kiểu Outline/RTF
kiểu Outline/RTF
Trang 1145 Sắp xếp các persentation đang mở
- Windows – Arrange ALL
6 Đóng lại file đang mở
- Nhấn nút Close cuối menu
- Hoặc File – Close
7 Chuyển đổi giữa các file đang mở
- Windows – Chọn tên file
Trang 1158 Sao, chụp ảnh các biểu tượng và cửa sổ
- Chọn và sao chép phần hình ảnh cần lấy, dán vào slide
b- Chọn hộp thoại và cửa sổ trực tiếp
- Nếu Lấy một hộp thoại
+ Mở hộp thoại + Nhấn Alt + Print Scrn + Chọn Paste dán vào slide
Trang 1169 Tạo siêu liên kết
- Đặt dấu nhắc nơi muốn tạo - Insert - Hyperlink
Chọn fileChọn Web
Chọn đến SlideTên file
hay web
Trang 11710 Hiển thị trình diễn kiểu Web
- File – Web Page Preview
11 Ghi lại trình diễn kiểu Web
- File – Save as Web Page
Trang 118II Menu và thanh công cụ
1 Ẩn hiện thanh công cụ
Trang 1214 Khôi phục trở về mặc định các thanh công cụ
C1
C2
1
2
Trang 1236 Tạo thanh công cụ riêng
Trang 124- Chọn New Menu bên trái,
kéo rê New Menu bên phải
lên thanh công cụ
- Chọn các biểu tượng
kéo lên thanh công cụ
Trang 125I Các thiết đặt từ chương trình PowerPoint
II Các thiết đặt từ Windows
Chương 11:
Các thiết đặt hỗ trợ
hệ thống
Trang 126I Các thiết đặt từ chương trình PowerPoint
1 Đặt lưu file dưới một kiểu cố định
- Tools – Options – Save
Trang 1272 Hiển thị che dấu Presentation trên thanh tác vụ
- Tools – Options – View
Trang 1294 Danh sách các file từ menu lệnh file
- Tools – Options – General
- Chọn số lượng file ở dòng:
Recently used file list
- Ok
Trang 1305 Đặt số lần lùi lại khi thao tác nội dung
- Tools – Options – Edit
- Chọn số lần ở dòng:
Maximum number undos
- Ok
Trang 1316 Kiểm tra chính tả ngữ pháp
- Tools – Options – Edit
-Chọn bỏ chọn ở dòng:
- Ok
Trang 132II Các thiết đặt từ Windows
1 Tạo nhạc khi chuyển đổi
- Start – Setting – control
panel
- Kích đúp Sounds
Lựa chọn
Chọn nhạc
Kiểm tra nhạc
Trang 133Chọn giờ
Trang 135Chọn độ phân giải
Ok
Trang 1361
Trang 137I Tạo bố cục trình diễn và các thư mục lưu trữ
II Tạo nút và tiêu mục từ chương trình Xara WebStyle III Thực hiện xây dựng trình diễn trên PowerPoint
Chương 12:
Thực hiện xây dựng trình
diễn trên PowerPoint
Trang 138I Tạo bố cục trình diễn và các thư mục lưu trữ
1- Xây dựng bố cục
- Mục đích yêu cầu của bài giảng để làm gì?
- Gồm bao nhiêu bài, bao nhiêu chương?
- Bài hoặc chương thứ nhất dể làm gì
- Các mục nhỏ trong đó định nói gì? có đúng logic không?
- Các chương tiếp theo nội dung gì?
- Nội dung các chương có lần lượt đúng logic theo tuần tự không? Căn cứ vào mục đích bài giảng để xây dựng nội dung cho phù hợp.
2- Tạo các thư mục lưu
Trang 1391- Cài đặt chương trình Xara WebStyle
Trang 1402- Tạo các nút liên kết bằng chương trình Xara WebStyle
1 Chọn NavBars
menus
2 Chọn kiểu
3 font chữ
4 Màu chữ, nút
8 Ghi lại
Trang 1417 Vào thư mục nutweb đã tạo
9 Nhấn Save
8 Đặt tên
Trang 1423- Tạo các tiêu mục nội dung bằng Xara WebStyle
1 Chọn Headings
3 font chữ
7 Kích thước 8 Ghi lại
6 Tạo bóng
4 Màu chữ, nút
5 Màu nền
2 Chọn kiểu
Trang 143Ghi lại tiêu mục nội dung
7 Vào thư mục
ảnh tĩnh
9 Nhấn Save
8 Đặt tên
Trang 1444- Tạo các đầu mục động bằng Xara WebStyle
1 Chọn
Banner Ads 3 font chữ
7 Kích thước
8 Ghi lại
6 Tạo bóng
4 Màu chữ
5 Màu nền
2 Chọn kiểu
Trang 145Ghi lại đầu mục động
7 Vào thư mục
ảnh động
9 Nhấn Save
8 Đặt tên
Trang 146III Thực hiện xây dựng trình diễn trên PowerPoint 1- Tạo File mới
- Kích chọn new mở File mới
- Chọn Format – Apply Design Template
1
2
3
4
Trang 147- Nếu dùng Font TCVN3 (ABC) thì chọn VNTime
- Nếu dùng Font VN Unicode thì chọn Times New Roman
3
4
5
Trang 149Điều chỉnh bố cục cho Slide mở đầu (tiếp)
Số trang
Chỉnh Font
chữ và vị trí
Font
Trang 1504 Nhập nội dung và điều chỉnh cho Slide mở đầu
Trang 1515 Điều chỉnh bố cục cho các Slide nội dung (Slide master)
1
2
3
Trang 152Xem thể hiện nội dung
Ngày tạo
lập
Nội dung tiêu đề
Số trang