TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ọ Ệ Ố Ồ
KHOA CÔNG NGH HÓA H C Ệ Ọ
Đ tài: ề
GVHD: Nguy n Đ c Vễ ứ ượng Nhóm : 9
L p : ĐHPT6LTớ
BÁO CÁO TI U LU N Ể Ậ
Môn: Phân tích th c ph mự ẩ
Xác đ nh d l ị ư ượ ng thu c BVTV trong rau qu ố ả
b ng ph ằ ươ ng pháp s c ký khí ắ
Trang 2N I DUNG Ộ
1
M t s ch t h clo và h ph t pho ộ ố ấ ọ ọ ố
Đ nh nghĩa s c ký ị ắ
2 T ng quan v s c ký khí ổ ề ắ
3
5
4 Ch tiêu xác đ nh d l ỉ ị ư ượ ng thu c tr sâu h clo ố ừ ọ
và h ph t pho b ng ph ọ ố ằ ươ ng pháp s c ký khí ắ
Tài li u tham kh o ệ ả
Trang 31 Đ nh nghĩa s c ký ị ắ
S c ký là quá trình tách liên t c t ng vi phân h n h p các ch t do ắ ụ ừ ỗ ợ ấ
s phân b không đ ng đ u c a chúng gi a pha tĩnh và pha đ ng ự ố ồ ề ủ ữ ộ khi cho pha đ ng đi xuyên qua pha tĩnh.ộ
S c ký cũng lá quá trình trao đ i ch t nh các phắ ổ ấ ư ương pháp hóa lý khác (ch ng c t, chi t, k t tinh…) nh ng khác v i phư ấ ế ế ư ớ ương pháp đó ở
ch , s phân chia s c ký đỗ ự ắ ược th c hi n do quá trình h p th – gi i ự ệ ấ ụ ả
h p đấ ượ ặc l p đi l p l i trong su t quá trình tách.ặ ạ ố
Trang 42 T ng quan v s c kí khí ổ ề ắ
Nguyên t c c a s c ký khíắ ủ ắ
Pha đ ng s d ng trong s c ký khíộ ử ụ ắ
Nguyên t c ho t đ ng c a máyắ ạ ộ ủ
Pha tĩnh s d ng trong s c ký khíử ụ ắ
C t s c ký khíộ ắ
Detector trong máy s c ký khíắ
Trang 5Nguyên t c c a s c ký khí ắ ủ ắ
S c ký khí là phắ ương pháp s c ký mà pha đ ng thắ ộ ường là
ch t khí, pha tĩnh thấ ường là ch t r n h p ph S c ký khí ấ ắ ấ ụ ắ
thường dùng đ xác đ nh các ch t d bay h i (tể ị ấ ễ ơ 0 <3500C) và b n ề nhi t Ch t phân tích đệ ấ ược hoá h i sau đó đơ ược b m vào c t ơ ộ
s c ký và ti n hành phân tích.ắ ế
Trang 6Pha đ ng trong s c kí khí ộ ắ
Pha đ ng ộ : hay còn g i là khí mang, g m He, Họ ồ 2, N2, Ar
- Khí H2 thương m i thạ ường đ t đ tiêu chu n cho s c ký khí Khi ạ ủ ẩ ắ
s d ng Hử ụ 2 làm khí mang, c n dùng Nầ 2 làm khí b o v th i qua c t ả ệ ổ ộ
trước
- Khí He là khí tr hóa h c r t thích h p cho s c ký khi nhi t đ ơ ọ ấ ợ ắ ở ệ ộ cao He là khí mang t t nh t.ố ấ
- Khí Ar cũng nh các khí tr khác là khí không có ho t tính hóa ư ơ ạ
h c đọ ược dùng cho s c ký nhi t đ cao.ắ ở ệ ộ
- Khí N2 do không nguy hi m, giá r và d dàng làm tinh khi t nên ể ẻ ễ ế
N2 được s d ng r t nhi u trong s c ký khí.ử ụ ấ ề ắ
Yêu c u đ i v i khí mang:ầ ố ớ
Tr v i c u t kh o sátơ ớ ấ ử ả
Có t kh i nh , đ nh t th p đ tăng v n t c c a khí mang.ỷ ố ỏ ộ ớ ấ ể ậ ố ủ
Có đ tinh khi t cao.ộ ế
Trang 7Pha tĩnh trong s c ký khí ắ
Thường là ch t b n tr , không bay h i hay phân hu ấ ề ơ ơ ỷ ở nhi t đ kh o sát Pha tĩnh đóng vai trò chính trong vi c t o nên ệ ộ ả ệ ạ
tương tác c n thi t đ các c u t đầ ế ể ấ ử ược tách ra kh i nhau Pha ỏ tĩnh thường là sườn dimethylpolysiloxan đ thay đ phân c c ể ộ ự
c a pha tĩnh ngủ ười ta thay nhóm –CH3 b ng các nhóm khác nh ằ ư phenyl, amin, rượu, amid, cetôn…
Trang 8M t s pha tĩnh thộ ố ường dùng:
- Các ancol: Các pha tĩnh không phân c c này là dung môi r t t t ự ấ ố cho các ch t c n tách lo i không ho c ít phân c c.ấ ầ ạ ặ ự
- Các lo i silicon : D u và cao su silicon dùng trong s c ký khí là ạ ầ ắ polixilocxan- s n ph m trùng ng ng các monome silandiol Rả ẩ ư 2Si(OH)2
- Các lo i ete, este : Chúng đạ ược dùng được dùng đ tách các h p ể ợ
ch t ch a oxi, nit cũng nh các h p ch t ch a halogen, l u huỳnhấ ứ ơ ư ợ ấ ứ ư
- Các h p ch t ch a Nit : Là các nitril, nitrilete, h p ch t nitro, amin ợ ấ ứ ơ ợ ấ
th ng và th m,axit…Ví d : ẳ ơ ụ β,β’-oxidipropionitril, là pha tĩnh r t phân ấ
c c đ tách các hidrocacbon th ng, vòng và th mự ể ẳ ơ
- Các pha liên k t hoá h c: Có th g n pha tĩnh trên ch t mang ế ọ ể ắ ấ
b ng các ph n ng hoá h c.ằ ả ứ ọ
Trang 9Nguyên t c ho t đ ng c a máy s c ký khí ắ ạ ộ ủ ắ
Trang 10Các b ph n c a máy s c kí khí ộ ậ ủ ắ
Bình khí
B tiêm m u t đ ng ộ ẫ ự ộ
B ghi nh n tín hi u ộ ậ ệ
C t mao qu n ộ ả
B ph n hóa h i ộ ậ ơ