1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐIỀU TRA “DI DÂN, NGHÈO ĐÓI VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ : HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

24 438 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 412,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp 1.. Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp 1.. Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số

Trang 1

ĐIỀU TRA “DI DÂN, NGHÈO ĐÓI VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ :

HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH”

Các nội dung trong phiếu chỉ phục vụ mục đích nghiên cứu và hoàn toàn được giữ kín

PHIẾU KHẢO SÁT

Phiếu số (điều tra viên không ghi vào đây) : | _| _| _| _|

Họ và tên chủ hộ :

Thành phố Hồ Chí Minh _ |_2_| Quận/ huyện : _ | _| _| Phường/ xã : | _| _| Tổ dân phố/ tổ nhân dân : | _| _| _| Số nhà : Đường/Phố :

Mã số điều tra viên : | _| _| Số thứ tự hộ gia đình : | _| _| Tình trạng di chuyển của hộ gia đình khi lập danh sách : _ | _| (1 Hộ không di chuyển ; 2 Hộ có di chuyển) BIÊN BẢN PHỎNG VẤN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT Họ và tên điều tra viên :

Ngày hoàn tất phỏng vấn : Ngày……….Tháng

Tổng số phiếu hộ dùng cho phỏng vấn :……

Số thứ tự người trả lời chính trong bảng hộ gia đình : | _| _| Nhận xét :

Nhận xét của kiểm soát viên tại địa bàn :

Nhận xét của giám sát viên :

Chương trình nghiên cứu trong khuôn khổ Dự án Quỹ đoàn kết Ưu tiên về sự phát triển (FSP) –

Đại sứ quán Cộng hòa Pháp tại Việt Nam

Trang 2

(Chọnmột

mã số)

Giới tính

1=Nam

2=Nữ

Năm sinh

(Chọn một

mã số)

Nơi sinh

(Chọn một mã

số)

Nếu là người

từ

13 tuổi trở lên đánh dấu X

Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên Huế

Bà Rịa V Tàu TP.HCM Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh

An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu

Cà Mau Nước ngoài

Trang 3

Chỉ hỏi những người

từ 6 tuổi trở lên

Chỉ hỏi những người trên 13 tuổi

hộ khẩu thường trú ở đâu ?

(Chọn một mã

số)

Trình độ văn hoá

(Ghi lớp phổ thông

đã học xong

hoặc số 0)

Trình độ chuyên môn

(Chọn một

mã số)

Tình trạng hoạt động hiện nay

(Chọn một

mã số)

Nghề nghiệp chính

(Chọn một mã

số)*

Thành phần kinh tế

(Chọn một mã

số)*

Vị trí trong công việc

(Chọn một mã

1 Không có trình độ

2 Công nhân

kỹ thuật

3 Trung học chuyên nghiệp

4 Cao đẳng

5 Đại học hoặc trên đại học

15 Tình trạng hoạt động hiện nay

1 Đang làm việc

2 Thất nghiệp

3 Đang đi học

4 Nội trợ trong gia đình

5 Không làm việc

do già, mất sức

6 Không có nhu cầu làm việc

16 Nghề nghiệp chính đang làm

1 Nông, lâm nghiệp, chăn nuôi, đánh cá

2 Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

3 Xây dựng

4 Giao thông vận tải

5 Thương mại

6 Dịch vụ (trừ dịch vụ gia đình và dịch vụ công cộng)

7 Dịch vụ gia đình

8 Dịch vụ công cộng : Quản lí nhà nước,

cá thể

5 Doanh nghiệp

có vốn đầu tư nước ngoài

18 Vị trí trong công việc

1 Làm chủ

2 Làm hưởng lương dài hạn

3 Làm hưởng lương ngắn hạn

4 Làm riêng lẻ,

cá thể

5 Làm cho gia đình mình không hưởng lương

Trang 4

Mã số Quận/huyện, phường/xã Mã số Quận/huyện, phường/xã Mã số Quận/huyện, phường/xã Mã số Quận/huyện, phường/xã

Trang 5

PHẦN 2 : THÔNG TIN VỀ VIỆC DI CHUYỂN CỦA HỘ GIA ĐÌNH

(Phần nầy nên hỏi chủ hộ nếu có thể)

Họ và tên chủ hộ :

Thành phố Hồ Chí Minh |_2_|

Quận/ huyện : _ | _| _| Phường/ xã : | _| _|

Tổ dân phố/ tổ nhân dân : | _| _| _|

Mã số điều tra viên : | _| _|

Số thứ tự hộ gia đình : | _| _|

2.1 Từ ngày 1/1/ 2002 đến nay gia đình ông/bà có chuyển chỗ ở không ?

(Nếu là một nhóm thành viên trong hộ đến một chỗ ở mới ; ĐTV đối chiếu với cột 11 trong phiếu

hộ ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Có

2 Không (chuyển sang phần 3)

2.2 Nếu có, ông/bà chuyển đến đây năm nào ? _ | _| _| _| _|

(Ghi số năm)

2.3 Nhà ông/bà trước đây ở đâu ?

Tên quận/ huyện (Nếu ở trong thành phố) : | _| _|

Tên tỉnh (Nếu từ tỉnh khác ở Việt Nam tới) : | _| _|

Tên nước (Nếu ở nước ngoài về) : | _| _|

2.4 Đó là loại hình địa bàn nào ? Nơi đó thuộc địa bàn nào ?

(Đối chiếu với câu 2.3 và khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Thành phố trực thuộc trung ương

2 Thành phố trực thuộc tỉnh

3 Thị trấn

4 Nông thôn

5 Nước ngoài

Trang 6

2.5 Xin Ông/bà vui lòng cho biết lý do chính khiến gia đình chuyển đến đây sinh sống ?

(Có thể lựa chọn nhiều phương án trả lời ; khoanh tròn các số thích hợp)

1 Tìm việc làm hoặc thu nhập cao hơn

2 Kết hôn, ly hôn

3 Học tập

4 Gần người thân, đoàn tụ gia đình

5 Cơ sở hạ tầng tốt hơn

6 Môi trường tốt hơn

7 Địa điểm tốt hơn để kinh doanh hoặc làm nghề thủ công

8 Chỗ ở tốt hơn hoặc rẻ hơn

9 Trở thành chủ sở hữu hoặc được thừa kế

10 Tách hộ

11 Tái định cư có tổ chức

12 Lý do khác (ghi cụ thể) ……… 2.6 Trong những lý do trên, xin nêu ra 1 lý do chính | _| _|

(Ghi số tương ứng)

(Khoanh tròn câu trả lời)

2.8 Ông/bà di chuyển đến đây cùng ai ?

(Khoanh tròn câu trả lời)

1 Một mình

2 Với một hoặc các thành viên khác của gia đình

Trang 7

2.9 Xin cho biết những khó khăn do di chuyển đến với các thành viên trong gia đình ?

(Có thể lựa chọn nhiều phương án; khoanh tròn các số thích hợp)

00 Không có khó khăn gì

01 Để có một chỗ ở với giá thích hợp

02 Để có một việc làm hay thu nhập

03 Để tiếp cận được với điện

04 Để tiếp cận được với nước

05 Để tiếp cận được với dịch vụ y tế

06 Để đăng ký cho con đi học

07 Để đăng ký hộ khẩu

08 Để hoàn thành thủ tục mua nhà hoặc xe

09 Vì lý do an toàn (an ninh)

10 Để thích nghi với bối cảnh mới của cuộc sống

11 Khác (ghi cụ thể) ……… 2.10 Trong những phương án trên, đâu là khó khăn cơ bản nhất ? _ | _| _|

(Ghi số tương ứng)

2.11 So với nơi cư trú trước khi di chuyển, ông/bà thấy tình trạng nơi ở hiện nay của gia đình mình như thế nào : tốt hơn rất nhiều, tốt hơn, vẫn như cũ, xấu hơn hay xấu hơn rất nhiều ?

Trang 9

PHẦN 3 : THÔNG TIN VỀ VIỆC LÀM

Tổ dân phố/ tổ nhân dân : | _| _| _|

Mã số điều tra viên : | _| _|

Số thứ tự hộ gia đình : | _| _|

thứ 1

Người thứ 2

Người thứ 3

Người thứ 4 3.1 Số thứ tự trong phiếu hộ

3.2 Sau khi đến, ông/bà có tìm được việc làm

không ?

(Chọn một mã số)

1 Có

2 Không, vẫn chưa có việc làm (chuyển sang câu 3.7.)

3.3 Sau bao lâu, ông/bà tìm được việc làm ?

5 Có vốn đầu tư nước ngoài

Trang 10

2 Thu nhập cao hơn

3 Chính quyền địa phương tạo điều kiện thuận lợi

3 Không biết (chuyển sang phần 4)

4 Chắc chắn không (chuyển sang phần 4)

3.8 Xin cho biết lý do vì sao ông/bà lại có dự

định chuyển nơi ở một lần nữa ?

Trang 11

Tổ dân phố/ tổ nhân dân : | _| _| _|

Mã số điều tra viên : | _| _|

Số thứ tự hộ gia đình : | _| _|

4.1 Thu nhập của các thành viên trong 12 tháng qua

(Chỉ hỏi những người từ 13 tuổi trở lên)

Thu nhập trong 12 tháng qua

(1.000 đồng)

Người thứ nhất

Người thứ hai

Người thứ ba

Người thứ tư

Tổng cộng

1 Số thứ tự của thành viên trong phần 1 (cột 1)

2 Tiền lương

3 Thu nhập khác (cho thuê nhà hayđất, lãi suất, cổ tức )

4 Tiền gởi từ người thân trong gia đình (trong và ngoài nước)

5 Tổng thu nhập

Trang 12

4.2 Xin ông bà cho biết các khoản chi tiêu sau đây của hộ gia đình trong 12 tháng

qua ?

STT Loại chi tiêu Chi tiêu trong 12 tháng qua (1.000 đồng)

Chi chăm sóc sức khoẻ

01 Khám bác sỹ, nha sỹ, y tá (tây và đông y)

Giáo dục

04 Tiền học chính khóa

05 Tiền học thêm, phụ đạo…

Chi mua hàng hóa lâu bền

4.3 Trong 12 tháng qua, thu nhập của hộ ông bà có đủ để trang trải tất cả các khoản

chi tiêu hay ông bà cần nguồn tiền khác bổ sung?

(Khoanh tròn số thích hợp)

2 Không, cần phải tìm nguồn bổ sung

4.4 Nếu không, gia đình ông bà bù đắp khoản thâm hụt này bằng cách ?

Trang 13

4.5 Xin ông/bà cho biết gia đình có các đồ dùng sau đây không ? Số lượng là bao

nhiêu chiếc ? (Không tính các đồ dùng không còn sử dụng và được thay bằng cái mới)

STT Loại hàng lâu bền Số lượng (chiếc)

4.6 Trong 12 tháng qua gia đình ông bà có nhận được hỗ trợ gì từ chính quyền địa

phương, các đoàn thể, hội từ thiện… không ?

(Khoanh tròn số thích hợp)

1 Có

Trang 14

4.7 Hình thức hỗ trợ gia đình ông bà nhận được trong 12 tháng qua là gì ? Sự hỗ trợ

đó có ý nghĩa như thế nào đối với gia đình ông bà ?

Mã số : 1 Không quan trọng, 2 Quan trọng, 3 Rất quan trọng

Trang 15

I Hiểu biết về môi trường

5.1 Ông/bà hiểu môi trường là gì ?

………

…………

5.2 Theo ông/bà, những từ được liệt kê dưới đây có liên quan đến môi trường không ? (Khoanh tròn vào số thích hợp) STT Từ Trả lời 01 Hành tinh 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 02 Khí hậu 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 03 Thiên nhiên 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 04 Thực vật 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 05 Nông thôn 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 06 Nông nghiệp 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 07 Động vật 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 08 Nước 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 09 Thành phố 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 10 Đường xá 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 11 Nhà ở 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 12 Nhà máy 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 13 Láng giềng 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 14 Tiếng ồn 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 15 Bụi 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 16 Khói 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 17 Mùi dễ chịu 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 18 Mùi khó chịu 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 19 Bệnh tật 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 20 Nguy hiểm 1 Có, nhiều 2 Có, ít 3 Không 5.3 Ông/bà có quan tâm đến môi trường không ? (Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp) 1 Có 2 Không 3 Không biết (chuyển sang câu hỏi 5.5.) 5.4 Nếu Có hoặc Không, xin cho biết tại sao ? ………

………

………

Trang 16

II Môi trường hộ gia đình

Các đặc điểm của nhà ở

5.5 Nhà ở của ông/bà thuộc loại nào dưới đây ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Nhà chia lô

2 Nhà biệt lập

3 Căn hộ chung cư

4 Loại khác (ghi cụ thể )

5.6 Nhà ông/bà thuộc loại sở hữu nào dưới đây ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Nhà riêng

2 Thuê của nhà nước

3 Thuê của tư nhân

4 Nhà nhà nước (cơ quan nhà nước) ở không mất tiền

5 Nhà cơ quan (tư nhân) ở không mất tiền

6 Ở nhờ nhà người khác

7 Khác (ghi cụ thể) 5.7 Tường nhà của ông/bà được xây dựng bằng vật liệu gì ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

Trang 17

Loại phòng Số phòng

1 Bếp riêng (phòng dành riêng làm bếp)

2 Nhà tắm (có hoặc không có nhà vệ sinh)

3 Nhà vệ sinh riêng (phòng dành riêng làm nhà vệ sinh)

4 Các loại phòng khác (phòng ăn; phòng khách; phòng ngủ…)

5.10 Bếp chính mà gia đình ông/bà đang sử dụng thuộc loại nào dưới đây ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Nhà tắm riêng khép kín trong nhà

2 Nhà tắm riêng nằm ngoài nhà ở

3 Nhà tắm chung với hộ khác nằm trong hoặc ngoài nhà ở

4 Không có nhà tắm 5.12 Vị trí nhà vệ sinh chính của ông/bà như thế nào ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Nhà vệ sinh riêng khép kín trong nhà

2 Nhà vệ sinh riêng ghép với nhà tắm trong nhà

3 Nhà vệ sinh riêng nằm ngoài nhà ở

4 Nhà vệ sinh chung với các hộ khác

5 Không có nhà vệ sinh 5.13 Gia đình ông/bà sử dụng nhà vệ sinh loại nào ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

Trang 18

5.15 Hộ gia đình ông/bà dùng nguồn nước sinh hoạt nào là chính (nước ăn và uống) ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Nước máy riêng trong nhà

2 Nước máy công cộng

3 Nước giếng khoan

4 Nước giếng dùng gàu múc

5 Nước mưa

6 Nước sông, hồ, kinh rạch

7 Khác (ghi cụ thể)

5.16 Ông/bà xử lí nước như thế nào để uống ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

3 Không biết (chuyển sang câu hỏi 5.19.)

5.18 Nếu Có hoặc Không xin cho biết tại sao ?

………

………

………

5.19 Theo ông bà, sức khỏe của các thành viên trong hộ gia đình của ông bà có bị ảnh hưởng bởi

ô nhiễm nguồn nước hay không ?

(Chỉ chọn một phương án ; khoanh tròn vào ô thích hợp)

1 Có

3 Không biết (chuyển sang câu hỏi 5.21.)

Trang 19

………

5.21 Nước thải nhà ông bà được xử lý như thế nào ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Thóat ra cống ngầm

2 Thóat ra sông, kênh, hồ, ao

3 Thóat ra vườn

4 Thóat ra đường 5.22 Theo ông/bà cách thoát nước này có gây ô nhiễm không ?

1 Có

2 Không (chuyển sang câu hỏi 5.24.)

3 Không biết (chuyển sang câu hỏi 5.24.)

5.23 Nếu Có, thì ô nhiễm như thế nào ?

………

Xử lý rác thải

5.24 Rác thải của gia đình ông/bà thường xuyên được xử lí như thế nào ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Dịch vụ thu gom rác tại nhà

2 Ðưa rác đến nơi thu gom rác

3 Tự xử lí (chôn lấp, ủ làm phân bón, đốt )

4 Vứt bỏ ở đâu đó 5.25 Theo ông/bà cách xử lý rác thải nước này có gây ô nhiễm không ?

1 Có

2 Không (chuyển sang câu hỏi 5.27.)

3 Không biết (chuyển sang câu hỏi 5.27.)

5.26 Nếu Có, thì ô nhiễm như thế nào ?

………

Trang 20

Quản lí năng lượng

5.27 Hộ gia đình ông/bà sử dụng nguồn thắp sáng nào là chính ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Dùng điện lưới quốc gia

2 Ðèn măng sông, pin, acqui

3 Dùng đèn dầu, ga, nến

4 Khác (ghi cụ thể)

5 Không thắp sáng 5.28 Loại năng lượng sử dụng để nấu ăn ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

2 Gas (chuyển sang câu hỏi 5.30.)

3 Than đá

4 Củi

6 Cồn (chuyển sang câu hỏi 5.30.)

5.29 Đối với hộ sử dụng than đá hoặc củi (phương án trả lời 3 hay 4) :

Ông/bà có cảm thấy khó chịu vì khói không ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Có

2 Không 5.30 Ngoài khói bếp, trong nhà ông/bà có ai thường xuyên hút thuốc không ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Có

2 Không

Phương tiện đi lại

5.31 Ông/bà thường sử dụng phương tiện gì để đi lại trong thành phố ?

Trang 21

Đánh giá/Nhận định chung

5.32 Tình trạng môi trường trong khu phố của ông/bà hiện nay là rất tốt, tốt, bình thường, xấu hay rất xấu ?

(Chỉ chọn một phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

1 Rất tốt (chuyển sang câu hỏi 5.34.)

3 Bình thường (chuyển sang câu hỏi 5.34.)

4 Xấu

5 Rất xấu

5.33 Nếu môi trường nơi ở của ông/bà là xấu (lựa chọn 4) hoặc rất xấu (lựa chọn 5) thì các ảnh

hưởng do môi trường gây ra là gì ?

………

………

………

………

5.34 Tình trạng môi trường nơi ông/bà đang ở tốt hơn, xấu đi hay không thay đổi ? (Chỉ chọn một câu trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp) 1 Tốt hơn 2 Xấu đi 3 Không thay đổi (chuyển sang câu 5.36.) 5.35 Tại sao ? ……… ………

………

Vị trí nhà ở

5.36 Môi trường xung quanh nhà ở của ông/bà thuộc loại nào dưới đây ?

(Có thể nhiều phương án trả lời ; khoanh tròn vào số thích hợp)

01 Gần nhà máy lớn

02 Gần cơ sở sản xuất, xí nghiệp

03 Gần công trường xây dựng

04 Gần bãi rác

05 Gần trục đường lớn

06 Gần đường tàu

07 Gần sân bay, đường bay

08 Gần công viên

09 Gần nghĩa trang

Ngày đăng: 30/08/2016, 00:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.7. Hình thức hỗ trợ gia đình ông bà nhận được trong 12 tháng qua là gì ? Sự hỗ trợ - ĐIỀU TRA “DI DÂN, NGHÈO ĐÓI VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ : HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
4.7. Hình thức hỗ trợ gia đình ông bà nhận được trong 12 tháng qua là gì ? Sự hỗ trợ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w