1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ tài xây DỰNG hệ THỐNG QUẢN lý THIẾT bị VIỄN THÔNG

36 335 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu 1 Một số phương pháp phân tích thiết kế hệ thống.. Trong để tài này được sử dụng phương pháp phân tích SADT... ChuongI: Mục tiêu và nhiệm vụ của đề tài 1.1 Mục tiêu: Mục đích

Trang 1

BẢO C CÁO ĐỀ TÀI XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ

THIẾT BỊ VIÊN THÔNG

SVTH : Lê Ngọc Nam

Lớp Tin - 99

Trang 2

a Mo dau

Chuong 1: Dat van dé

Chương 2: Cơ sở lý thuyết và công cụ sử dụng

Chương oat pean tich hé thong

Jump.tofirst page == D>

Trang 3

Giới thiệu (1)

Một số phương pháp phân tích thiết kế hệ thống

Hiện nay có một số phương pháp phân tích sau:

Phương pháp SADT(Structured Analysis and Design Technique)

Phuong phap MERISE (Méthode pour Rassembler les Idées

Sans Effort)

Phuong phap MCX (Méthode de Xavier castellani)

Phuong phap GALACSI (Groupe d’ Animation et de liaison pour |’ Analyse et la Conception de systéme d’ Information)

Phương pháp phân tích hướng đối tượng (OOA - Object

Oriented Analysis)

Trong để tài này được sử dụng phương pháp phân tích SADT

Trang 4

ChuongI: Mục tiêu và nhiệm vụ của đề tài

1.1 Mục tiêu:

Mục đích của để tài là xây dựng một hệ thống theo

mô hình Client/Server trên mang LAN bao gồm:

hệ thống quản lý thiết bị tổng đài cho tổ tự động

hệ thống quản lý đường truyền cho tổ truyền dẫn

s_ và hệ thống thống kê số liệu cho phòng kỷ thuật

nghiệp vụ

Trang 5

ChuongI: Mục tiêu va nhiém vu cua dé tal

+ Thay đổi thiết bi

+ Bảo dưỡng thiết bị

5

Trang 6

Chuong1: Muc tiéu và nhiệm vụ của đề tài

1.2 Nhiệm vụ (2)

Quản lý đường truyền:

+ Đấu mới đường truyền

+_ Đổi luồng đường tuyển

+ Hủy bỏ đường truyền

Thống kê:

Liệt kê thiết bị

Liệt kê biến động thiết bị

Liệt kê đường truyền

Trang 7

Chương2: cơ sở lý thuyết và công cụ sử dụng

2.1 Cơ sở lý thuyết

1 Các bước xây dựng hệ thống thông tin quản lý:

-_ Xác định mục tiêu và ưu tiên

Xác định yêu cầu và vấn đề

lump to firat page «CS;

Trang 8

Chương2: cơ sở lý thuyết và công cụ sử dụng

2.1 Cơ sở lý thuyết

2 Các kiến thức cơ bản về CSDL

Các khái niệm về dữ liệu và cơ sở dữ liệu

Các tính chất của cơ sở dữ liệu

Các thành phần cơ bản trong mô hình đữ liệu

Các mô hình dữ liệu

isms I>

Trang 9

Chương2: cơ sở lý thuyết và công cụ sử dụng

2.2 Công cụ sử dụng

Tổng quan về Microsoft SQL Server

Tao lap CSDL trén SQL Server

Truy xuất dữ liệu trên mô hình Client/Server

Tổng quan về Microsoft Visual Basic 6.0

Đối tượng dữ liệu ACTIVEX

Trang 10

Quản lý thiết bị t.đài Quản lý đường truyền Lập báo biểu

Thêm Bảo Đấu Đổi Huy ||} Liét Liét mới dưỡng || mới luông bỏ kê kê

thiết thiết || đường || đường || đường |Ì tbị đường

bỉ bị truyền || truyền || truyền truyền

Trang 12

b Biểu đồ luông dữ liệu mức đỉnh

Trang 13

1 Biểu đồ phân rã chức năng quản lý thiết bị

Đơn vị quản lý t.bị th: Tệp Card

Trang 14

2 Biểu đồ phân rã chức năng quản lý đường truyền

Đáp ứng yêu cầu

“tệp luông (đài — Tệp đổi đ.truyền

Hủy đường Tệp đ.tr t.dẫn_t.đài

Trang 15

3 Biểu đô phân rã chức năng lập báo biểu:

¥euela thiết bị Tép luéng vin

Tép t.bi v.thong TépFrame Tệp máy nắn

Tệp hủy đ.truyền 'Tệp bảo dưỡng

Jump to first page «TC;

Trang 16

Chương3 Phân tích hệ thống:

3.2 Phân tích hệ thống về dữ liệu

Muc dich: | Xay dung biểu đồ cấu trúc dữ liệu,

ho biết hệ thống cần ¿ vo) lun ft

ay dugc sử dụng mô hình thực thể

- Relationship): mô hình này cho

từ trên xuống và cung cấp một

Jump tofirst page “HT,

Trang 17

Biéu dé E - R (1)

Trang 18

B.đổi luồng t.đài-vtn

Bảng T.bị N.vi

B.d6i ludng t.dẫn-t.đài G)

Bang dt t.dan- t.dai

Trang 19

Chương 4: Thiết kế chương trình

1 Mô hình của chương trình

CHƯƠNG TRÌNH CLIENT SERVER

Nhận y.cầu | | Gửi kquả Báo Nhận từ Client về cho

cho quả từ

eas n.vién server Gửi đến Lấy và

Lấy yêu| | P.tích và thực hiện dạng cầu từ gửi y.cầu kết quả

Trang 20

2 Lưu đồ truy cập chương trình

Mã đơn vị & password

Trang 21

3 Menu của nhân viên có quyén x6a sta d+ liéu

Hệ Thống Théngtin | Danhmuc Lậpbấocấo Thuchién Trợ giúp

Danh rnụe tổng đài

Danh mus Frame Danh mue Shelf Danh muc Card

Danh muc nhém trung k&

Danh rnue loại eard

Danh muc may nan

Danh muc Accu ee we

bxbmorheen MS Em)

10 Danh mue don vi quan lý

11 Danh mus ving

tures DAI

Trang 22

Quản lý thiết bị viễn thông

HệThống Thôngtin Danhmuc Báooáo Thuchién Trg gitip

6 4|201-0-02 |FETEX |A510 |A510

§ 4|201/0:04 |FETEX |A512 |A512

8030000E5 9 4[201-0-05 |FETEX |A512 |A5.13

Trang 23

Hệ Thống Théngtin Bão các | Thựchiện Trợ giúp

2_ đấu nối giữa truyền dẫn - truyền dẫn

3 đấu nối giữa truyền dẫn - VTT]

4 đấu nối giữa tổng đài - VTIN

5 Đổi luồng đường truyền

QUẦN LÝ ĐƯỜNG

TRUYỀN

)ăng TNhập Nguyễn Xuân Quang

Ea) 14/10/2003

Trang 24

5 Một số kết qua dat duoc

1.Thống kê Card theo tổng đài

3ot3 E ý 1# | #ã |[;5< =I! Total:37 100% 97 of 37

DAI VIEN THONG NHATRANG

fone DON VỊ QUẦN LÝ

IV ưày đrốrrg Toê 101303

Ten téug dai FETEX Dou vi quan yy Dai vin thong Nha Trang

Tem Frame Tem Shelt IyIa Card Tem Card LoaiCard

5500 z 5300-0-17 BX 61 A-22 Card chiến khiển

1LoaạiCard mày là: 2k:

sang 3 3500-0-19 SALE AT-25 Card Thuê bao

5300 3 33500-0-21 SALC AT-27 Card Thuê bao

3300 2 3300-0-27 BALC AIT-33 Card Thué bao

3300 * 3300-0-29 SALE AT-35 Card Thuê bao

3300 2 3300-0-1 SALE AT-05 Card Thuê bao

53500 3 SALC AT-0F Card Thuê bao

3300 3 SALE AT-09 Card Thuê bao:

33500 3 SALC AT-A1L Card Thué bao

3300 3 33500-0-9 SALE AT-13 Card Thuê bao

5500 3 3300-0-11 SALE AT-15 Card Thué bao

33500 1 3300-09-13 SALCAT-17 Card Thué bao

LoagiCard may lb: H8 SE

5500 2 3300-0-16 XE $ S92f.-20 Trwnnn Card ciểu khiển

LoaiCard may kh: :

53500 3 33500-0-1@ SALE AT-2+ Card Thuê bao:

5300 Ất 3300-0-20 S&LC #7-2€ Card Thuê bao

24 Jump to first page <a>

Trang 25

2 Thống kê Card hỏng theo tổng đài

lưi } bì m|@j@i |[Zz xv]| Taas 10% 30f9

CÔNG TY ĐIỆN BAO DIEN THOẠI CỘNG BOA XA HỘI CHỦ NGHĨA YIỆT NABI

DAI YIÊN THÔNG NHA TRANG ĐỘC LẬP - TỰ DO- HẠNH PHÚC

TỔ TỐNG ĐẢI In c0 —=

THONG KE CARD HONG THEO TONG DAI

Tên fổmg đài: FETEX Ngày ống kê 10/14/03

|MaCard| TenCard |Ngaysl |Nekoxs Nguyênwkân Sosrial | Nowời figc kiêm |Ngvòi mkập Hệp

0100-0-3 |ŒMW00A-07 1493 12104493 17:| Chip điện Iưi 222222 14 Ba Thitn Phan Tấn Cường

0100-0-3 |[ŒMAX00A-07 1863 12104463 12| HồngIC 1111121 | ĐỂ Văn Nhơn LA Ngoo Nam 0100-0-12| C DEOL A-1¢ (163 12104463 12:| Hong Board 333333 | Đỗ Vân Trung LA Ngoo Nam

|0100-0-12| ŒDE01&-1€ sages 12104463 12:) Hồng mạch 333333 | NguyễnNgọoTin | PhanTấnCường

5500-0-22| SALC AJ-28 }(1963 123 M1463 17:| Chàyoểu chì 413413 | NgnydaNgoo Tan | PhanTánCường

5500-0-+ | SALC AT-08 (1963 121 I01È63 11:| Cháy cẩu chì tittH LA Bá Thiến LA Ngoo Nam 5500-0-+ | SALC AT-08 6903 129 01H63 11:| Chập điển lưới tittH LA Bá Thiến LA Ngoo Nam 0100-1-‡ |ŒÿW004-08§ (4863 1230/1463 1712| Hàng Eoard 534535 Phan Tấn Cường LA Ngọo Nam 3400-0-£ | SALC AJ-10 (1963 171 101463 12:| Dat oda cht 545454 LANjoo Nam Phan Tấn Cường

$6 lần hồrg: +

Trang 26

3 Thống kê luồng tổng đài theo hướng

lên thôn "hân bố luồng ài theo hướng]

€ _ Tổng số luồng theo hướng Chọn hướng phân bể

€©_ Số luồng đã sử dụng LLLBTN = | Hién thi In Thoat

Pmmmmmwrm

Trang 27

4 Thống kê luông truyền dan theo hướng

n lý thiết ăn theo hướng]

© GChontétca Chon hướng phân bổ

€©_ Số luồng đã sử dụng [Lui - BIN BỊ L Hiến thị | Chọn in Thoát

| LLI - BTN| LLI $1.6.5 1.122|BTN 6.5 3A.1.0 3A4.1,9| Used

——šä|LLI- BTN|LLIS%%.6.6 1.12.2|BTN6.6 3A22|_ 3A2.1|Uzed

Ï LLI - BTN| LLI 1.6.7 1,1.3.1|BTN 6.7 3A24 3A.2.3|Used

_12|LLI- BTN|LLI S1.6.12 1.14.2|BTN 6.12 3A.34 3A.3.3| Used

|—1ã|LLI- BTN|LLIS+6.13 1.1.5.1|BTN 6.13 3A.3.6| _3A.3.5|Used

Jump to first page <a>

Trang 28

5 Thống kê đường truyền theo hướng

ldi > Dm | |[⁄ v|| Taadl3 10% 13413

TH tá HN UY THỐNG KÊ ĐƯỜNG TRUYỀN

ĐẢI TRUYỂN DẦN NHA TRANG Ngày ®ống kê: 10/14/83

Hướng liên lạc: TTỊ- BTN

INgvời fkực kiệm Ngày thực k#êx| Luéug di V€_12]ỉ sống đến|TúäwTx l[dänR |T4+iTx |T4:iEx DỊP }ksusngu Tén That Phi 9/2703 8: LLIS4.6.1 [111.1] BTA61 | 3A12 | 3A11 | A77 | “72 FRTB| 200-1-05 Tên That Phi D9/2403 LLIS4.6.19|1171|BTRES610 | 3A48 |3A47 | ATS | ATS PETE] 200-1-0¢

Tên That Phi 9/2703 LLI$4.6.7 [1.13.1] BTR 67 3A24 [3423 | 45.9 | 45.9 FRTB]201-0-01 Tén That Phi 90803 LLIS4.6.12|1143|BTE612 | 3A34 [3433 | A510 | 45.10 FRTR| 201-0-02 Tên That Phi 09/27/03 LLI $4.6.2 [1.11.2] BTR 6.2 3A14 |3A13 | 4521 | 45.11 FBTR] 201-0-03 Tôn Thất Phi 927,03 :| LLIS4,6.3 |1133|BTR62 | 3A25 |3A27 | R12 | R312 FETER|201-0-01

Tén That Phi 9/27/03 LLIS4.6.13 |1151|BTR613 | 3A3%6 |3A35 | &13 | 8713 FETE|20120-07

Lê Naoe Nam 9/2603 LLIS4.6.20 |1172|BTES620 | 3A49 |3A49 | #717 | #737 FERTR|2901-17

Nguyễn Xuân Qu9/06Ø03 9:41:| LLI$4.6.17 [1162] BT617 | 3Ad4 | 3A43 | 429 | 42.9 FRTB] 21-15

Trang 29

Chưởng 5: Đánh giá chương trình(1)

Đây là bộ chương trình được viết chạy trong môi trường

Windows 9.x Được thiết kế thành 3 chương trình chính, mỗi

chương trình đều có những chức năng riêng phù hợp với công

việc của mỗi tổ : Cả 3 chương trình chạy trên các máy Client đã

được nối máy chủ qua cáp mạng LAN, tất cả công việc xử lý

đều do Phía máy chủ đảm nhận

> VỆ MẶT SỬ DUNG

ng bàn phím, sử dụng chuột trái do đó sẽ ,piúp cho

mẹ làn g lầm v việc + cách nhanh ee va hiện: quả hơn Xí

Jump to first page «|,

Trang 30

isn vi tứnh cũng gặp fs pa các Ki chế sau : Vì thời gian

g thể tránh khỏi thiếu sót trong quá trình xây

h vì vậy chương trình chỉ mới được chạy thử

Jump tofirst page “HT,

Trang 33

MS & )L Server là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

mạnh có tính mở, đáng tin cậy, là hệ quản trị cơ sở dữ _

liệu theo mô hình Client/ Server và có thể dễ dàng phát

MS SQL Server cung cấp đầy đủ các công cụ để:

- Dễ dàng xây dựng một cơ sở dữ liệu quan hệ lớn |

- Giải quyết tình trạng va chạm giữa các User khi cùng

ray tee một đữ liệu tại cùng một thời điểm „

- Bao dam cac ran; bute toàn vẹn trên cơ sở dữ ty

Bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu (quản lý nhiều mức độ

vào cơ sở dữ liệu)

Trang 34

2.81 918 = liéu trén MS_SQL SERVER 7.0

erver 7.0 có các đặc trưng sau:

= ne n lý ‘tate tiếp các database

ột database sau khi được tạo sẽ được hệ thống cấp phát thêm kích thước nếu có nhu cầu

- , He { thông sẽ quản lý tự động không gian làm việc của

i tao các c trúc của Table, các mối quan hệ

c Table có eine dàng sữa đối, a

Jump.tofirst page == D>

Trang 35

3 Truy xuất cơ sở dữ liêu trên mô hình Client / Server

erver là một hệ quản tri CSDL nhiều người

dùng, nó chạy trên môi trườn hệ điều hành Windows NTI ,

Ngôn ngữ SẼ được sử dụng như B pinieig tên chủ yếu để

v6i SQL Server thông, TÚ a hệ Thông mạng như Windows NT

Server, Noyell TC network

SOL Server driver cho phép các ứng dụn ie xuất dén CSDL trén SQL Server ae qua giao tiép

(Open Database một định nghệ

ODBC là một định nghĩa chuẩn của ứng dụng lập trình mg tiếp (AP]) được Sử dụng để truy cập dữ liệu quan,

ư là một APIs cho việc viết các Hệ dụng

ysoft Visual Basic ma chúng có sự liên mi với

Trang 36

Hệ: ĐỐI TƯỢNG DỮ LIỆU ACTIVEX

1 Tong quan ve ctivex Data Objects)

< 2 ⁄ s

Về mặt kiến tric, ADO la ứng dụng ở mức giao tiếp tới OLE DB, là một thư viện của giao tiếp CƠM cho phép truy xuất đến các loai data source khác nhau Bởi vì ADO được xây dựng

bên trên OLE DB, nên nó tận dụng được kha

năng truy xuất dữ liệu mạnh do OLE DB cung

ến VB 6 thì ADO được xem là phương

› truy cập dữ liệu chủ yếu

lump to firat page «CS;

Ngày đăng: 29/08/2016, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w