1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home Số 1

3 584 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 214,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dạng đúng của động từ “to be”.. Điền vào chỗ trống với các từ trong khung: 1.. Chuyển các các câu sau sang số nhiều... Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống.. Hãy điền a hoặc an vào

Trang 1

Họ và tên: _

I Tìm từ có cách phát âm khác.

II Cho dạng đúng của động từ “to be”.

1 How (be) you? 6 She (not be) ten

2 I (be) Mai 7 you (be) a nurse?

3 My name (be) Thu 8 They (be) farmers

4 This (not be) Hoa 9 Those (be) benches

5 We (be) fine, thanks 10 that (be) your teacher?

III Điền vào chỗ trống với các từ trong khung:

1 My mother is a

2 _ do you live?

3 They are in _ living room

4 My father is engineer

5 _are you?

6 How old _ you?

7 There are four in my family

8 This student is 12 old

9 This is brother

10 does your mother do?

IV Chuyển các các câu sau sang số nhiều.

1 This is a bookshelf _

2 It is a couch _

3 That is a woman _

Trang 2

5 He is a student _

6 The pen is new _

7 The child is at the park _

8 It is a dish _

9 There is a goose _

10 That is a white sheep _

V Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống (my, your, his, her, their, our, its)

1 Ba is a student _ house is on Tran Phu Street

2 I am eleven years old _ sister is fifteen

3 Those are Mai and Lan father is an engineer

4 What’s _ name? My name is Nam

5 We live in Ha Noi house is on La Thanh Street

6 Mrs Lien is a teacher school is big

7 I have a cat name is Miu Miu

8 That is my sister _ bike is new

VI Hãy điền a hoặc an vào các từ sau.

1 _ apple 6 _ ink-pot 11 _ university

5 _ honest boy 10 _ desk 15 _ onion

VII Viết các câu hỏi và các câu trả lời về các chủ đề sau:

1 Hỏi tên bạn

2 Hỏi đánh vần tên

3 Hỏi tuổi

4.Hỏi ngày sinh

5 Hỏi nghề

Trang 3

6.Hỏi địa chỉ

7 Hỏi sức khỏe

8 Hỏi thời tiết

9 Hỏi ngày tháng

10 Hỏi số lượng

VIII Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng.

1 My father is a engineer

5 How many book are there?

7 I live on 12 Tran Phu Street

Ngày đăng: 29/08/2016, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w