ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC NGUYỄN THỊ BÍCH LỢI LUẬN CỨ KHOA HỌC CỦA PHÁT TRIỂN ĐÀO TẠO SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC Ở NƯỚC TA LUẬN
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN THỊ BÍCH LỢI
LUẬN CỨ KHOA HỌC CỦA PHÁT TRIỂN ĐÀO TẠO SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC Ở NƯỚC TA
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI – 2015
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN THỊ BÍCH LỢI
LUẬN CỨ KHOA HỌC CỦA PHÁT TRIỂN ĐÀO TẠO SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC Ở NƯỚC TA
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các tư liệu được thống kê trong quá trình khảo sát là trung thực Nếu có điều gì sai với lời cam đoan, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm
Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015
Tác giả luận án
Nguyễn Thị Bích Lợi
Trang 4
LỜI CẢM ƠN
Để có được kết quả nghiên cứu này, trước hết, tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và lời biết ơn sâu sắc tới PGS.TS Đặng Bá Lãm và PGS TS.Trần Khánh Đức, người Thầy, người hướng dẫn khoa học đã thường xuyên chỉ bảo, tận tình hướng dẫn tôi trong suốt quá trình công tác, học tập và thực hiện Luận án
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu cùng toàn thể cán bộ, giảng viên, viên chức Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội, đã luôn động viên, giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi nhất để tôi hoàn thành chương trình đào tạo tiến sĩ và hoàn thành Luận án
Tôi xin gửi lời cảm ơn tới các Thầy, Cô, đồng nghiệp, các bạn bè đã cộng tác và giúp đỡ về mọi mặt để tôi thực hiện quá trình nghiên cứu của Luận án
Cảm ơn sự động viên, khích lệ và hỗ trợ của gia đình, người thân Đặc biệt là chồng và các con tôi, những người đã luôn cổ vũ, giúp đỡ tôi kiên trì thực hiện khát vọng nghiên cứu tri thức và chia sẻ, động viên tôi trong suốt quá trình học tập, công tác và nghiên cứu khoa học
Tôi mong muốn học hỏi nhiều hơn nữa và hy vọng sẽ tiếp tục nhận được sự quan tâm, sự hợp tác giúp đỡ, ủng hộ của các đồng chí lãnh đạo ngành Giáo dục và Văn hóa, của các thầy cô giáo, đồng nghiệp để Luận án được triển khai thực hiện, ứng dụng hiệu quả trong thực tế quản lý ở nước ta
Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015
Tác giả luận án
Nguyễn Thị Bích Lợi
Trang 5CÁC TỪ VIẾT TẮT DÙNG TRONG LUẬN ÁN Viết tắt
Trung học cơ sở Trung học phổ thông Trung ương
Xã hội chủ nghĩa
Trang 6MỤC LỤC
Trang
Lời cam đoan i
Lời cảm ơn ii
Các từ viết tắt dùng trong luận án iii
Mục lục iv
Danh mục các bảng
Danh mục các biểu đồ
x xi MỞ ĐẦU 1
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN ĐÀO TẠO SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT 7
1.1 Tổng quan những công trình nghiên cứu liên quan đến phát triển đào tạo sư phạm nghệ thuật 7
1.2 Một số thuật ngữ, khái niệm dùng trong đề tài 11
1.3 Ý nghĩa và nhu cầu phát triển đào tạo sư phạm nghệ thuật 17
1.3.1 Ý nghĩa của đào tạo sư phạm/GV nghệ thuật và phát triển đào tạo GV nghệ thuật 17
1.3.2 Nhu cầu đào tạo GV nghệ thuật 18
1.4 Đặc điểm và những nhân tố tác động đến phát triển đào tạo GV nghệ thuật 24
1.4.1 Đặc điểm của đào tạo GV nghệ thuật 24
1.4.2 Những nhân tố tác động đến phát triển đào tạo GV nghệ thuật 32
1.5 Các thành tố phát triển đào tạo GV nghệ thuật 38
1.5.1 Xác định chiến lược đào tạo 38
1.5.2 Quy hoạch mạng lưới các cơ sở đào tạo GV nghệ thuật 40
1.5.3 Xác định mục tiêu phát triển đào tạo GV nghệ thuật 41
1.5.4 Tổ chức quá trình đào tạo GV nghệ thuật 42
1.6 Kinh nghiệm một số nước về đào tạo GV nghệ thuật 48
Trang 71.6.1 Kinh nghiệm của Trung Quốc 49
1.6.2 Kinh nghiệm của Nga 50
1.6.3 Kinh nghiệm của Nhật Bản 51
1.6.4 Kinh nghiệm của Hàn Quốc 52
1.6.5 Kinh nghiệm của Hoa Kỳ 54
1.6.6 Kinh nghiệm của Triều Tiên 56
Kết luận chương 1 59
Chương 2: HIỆN TRẠNG ĐÀO TẠO SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT Ở VIỆT NAM 61
2.1 Nhu cầu và chiến lược phát triển đào tạo sư phạm nghệ thuật của nước ta 61
2.1.1 Nhu cầu của đất nước 61
2.1.2 Nhu cầu của các trường sư phạm nghệ thuật 66
2.1.3 Chiến lược phát triển đào tạo GV nghệ thuật 87
2.2 Mạng lưới trường sư phạm nghệ thuật và công tác quản lý đào tạo trong mạng lưới 89
2.2.1 Các trường đại học và cao đẳng đào tạo GV nghệ thuật 90
2.2.2 Các khoa đào tạo GV nghệ thuật, đào tạo liên thông, liên kết 93
2.2.3 Quản lý đối với các trường sư phạm nghệ thuật 96
2.3 Hiện trạng đội ngũ giảng viên, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tài chính của ngành đào tạo sư phạm nghệ thuật 102
2.3.1 Đội ngũ giảng viên sư phạm nghệ thuật 102
2.3.2 Cơ sở vật chất, trang thiết bị 104
2.3.3 Tài chính cho đào tạo GV nghệ thuật 105
2.4 Hiện trạng mục tiêu và chương trình ĐT của các trường sư phạm nghê ̣ thuâ ̣t 105
2.4.1 Việc dạy các bộ môn nghệ thuật trong trường phổ thông 106
2.4.2 Hiện trạng thực hiê ̣n mục tiêu ĐT ở các trường sư pha ̣m nghê ̣ thuâ ̣t 107
Trang 82.5 Hiện trạng quá trình ĐT ở các trường sư phạm nghệ thuâ ̣t 110
2.5.1 Những chính sách, văn bản liên quan đến quá trình đào tạo 110
2.5.2 Hiện trạng tổ chức quá trình đào tạo ngành sư phạm nghệ thuật 112
2.6 Đánh giá chung 115
2.6.1 Ưu điểm 115
2.6.2 Bất cập 118
Kết luận chương 2 121
Chương 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ NHỮNG GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN ĐÀO TẠO SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC Ở NƯỚC TA 142 123 3.1 Định hướng phát triển đội ngũ nhà giáo, GV nghệ thuật theo tinh thần đổi mới giáo dục 123
3.2 Nguyên tắc đề xuất các giải pháp phát triển đào tạo GV nghệ thuật 125
3.2.1 Nguyên tắc phát triển 126
3.2.2 Nguyên tắc khách quan 126
3.2.3 Nguyên tắc toàn diện 126
3.2.4 Nguyên tắc thực tiễn 126
3.2.5 Nguyên tắc kế thừa 127
3.2.6 Nguyên tắc thiết thực và phù hợp 127
3.3 Các giải pháp cụ thể 127
3.3.1 Đổi mới tư duy và nâng cao nhận thức của toàn ngành sư phạm nghệ thuật 127
3.3.2 Xây dựng định hướng chiến lược để phát triển ngành sư phạm nghệ thuật 130
3.3.3 Hoàn thiện mạng lưới và phối hợp quản lý trong mạng lưới các trường sư phạm nghệ thuật 133
3.3.4 Phát triển đội ngũ nhà giáo ngành sư phạm nghệ thuật 135
3.3.5 Thực hiện xã hội hóa và bổ sung nguồn tài chính cho đào tạo sư phạm nghệ thuật 137
3.3.6 Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học cho ngành
Trang 9đào tạo sư phạm nghệ thuật 139
3.3.7 Cải tiến công tác thực tập sư phạm, bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp cho giáo sinh 141
3.3.8 Đẩy mạnh giao lưu và hợp tác quốc tế để phát triển đào tạo sư phạm nghệ thuật 143
3.4 Thăm dò về tính cấp thiết, tính khả thi của các giải pháp 145
3.4.1 Tiến hành lập phiếu thăm dò các giải pháp 145
3.4.2 Kết quả thăm dò các giải pháp phát triển đào tạo GV nghệ thuật 145
3.5 Thực nghiệm giải pháp 155
3.5.1 Xác định vấn đề cần thực nghiệm 155
3.5.2 Xây dựng giả thuyết khoa học 156
3.5.3 Tổ chức thực nghiệm 156
3.5.4 Tổng kết, đánh giá kết quả thực nghiệm 157
Kết luận chương 3 163
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 165
CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA NGHIÊN CỨU SINH 172
DANH MU ̣C TÀI LIỆU THAM KHẢO 173
PHỤ LỤC 183
Trang 10DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 2.1: Tình hình số lượng GV nghệ thuật năm 2000-2001 68
Bảng 2.2: Tình hình số lượng GV nghệ thuật năm 2011-2012 69
Bảng 2.3: Kết quả thăm dò về số lượng GV nghệ thuật 72
Bảng 2.4: Kết quả thăm dò về chất lượng GV nghệ thuật 75
Bảng 2.5: Thăm dò về nguyên nhân GV nghệ thuật thiếu và yếu 78
Bảng 2.6: So sánh trình độ nghệ thuật của HS nước ta với khu vực, thế giới 81
Bảng 2.7: Các trường ĐH, Cao đẳng có đào tạo GV nghệ thuật 91
Bảng 2.8: Sự phát triển về số lượng SV hằng năm của Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW giai đoạn 2011- 2014 95
Bảng 2.9: Sự phát triển đội ngũ giảng viên sư phạm nghệ thuật 104
Bảng 3.1: Kết quả thăm dò tính cấp thiết của các giải pháp 147
Bảng 3.2: Kết quả thăm dò tính khả thi của các giải pháp 149
Bảng 3.3: Kết quả thăm dò sự tán thành đối với các giải pháp 151
Bảng 3.4: Danh mục các câu hỏi, kết quả sau thực nghiệm 158
Bảng 3.5: Sự khác nhau giữa hai mô hình thực tập sư phạm 160
Trang 11DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt
1 Đặng Quốc Bảo, Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (1999), Khoa
học Tổ chức và quản lý, NXB Thống kê, Hà Nội
2 Đặng Quốc Bảo (2004), Giáo dục Việt Nam hướng tới tương lai, NXB
Chính trị Quốc gia, Hà Nội
3 Đặng Quốc Bảo, Vũ Quốc Chung (chủ biên) (2013), Một số vấn đề lý
luận và thực tiễn về lãnh đạo và quản lý giáo dục, NXB Văn hóa thông
tin, Hà Nội
4 Đặng Quốc Bảo, Bùi Việt Phú (2013), Một số góc nhìn về phát triển và
quản lý giáo dục, NXB Giáo dục Việt Nam; Đà Nẵng/Thừa Thiên - Huế
nhận thức thế giới đương đại, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội
Nam giai đoạn 2006-2020, Hà Nội
hành quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông
8 Bộ Ngoại giao (1995), Hội nhập quốc tế và giữ vững bản sắc, NXB
Chính trị quốc gia, Hà Nội
9 Nguyễn Hữu Châu (2007), Giáo dục Việt Nam những năm đầu thế kỷ
XXI, NXB Giáo dục, Hà Nội
10 Nguyễn Hữu Châu (chủ biên) (2008), Chiến lược giáo dục - Những vấn
Trang 12đề lý luận và thực tiễn, NXB Giáo dục, Hà Nội
11 Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (1996/2004) Cơ sở khoa học
quản lý, Giáo trình Đại học Quốc gia, Hà Nội
12 Nguyễn Đức Chính (Chủ biên), Vũ Lan Hương (2015), Phát triển
chương trình giáo dục, NXB Giáo dục Việt Nam, Tp Hồ Chí Minh
13 Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Luật Giáo dục (2005, sửa chữa bổ
sung năm 2009)
14 Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2012), Luật Giáo dục đại học
15 Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2001), Quyết
định số 47/2001 QĐ-TTg về phê duyệt quy hoạch mạng lưới các trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2001-2010
16 Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2005), Quyết
định số 09/2005/QĐ TTg, ngày 11 tháng 01 năm 2005, phê duyệt đề án
“Xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục” thực hiện Chỉ thị 40-CT/TU của Ban Bí thư
17 Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2005), Nghị
quyết (số 14) về đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục đại học Việt Nam giai đoạn 2006-2020, Hà Nội
18 Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2007), Quyết
định số 121/2007/QĐ-TTg về phê duyệt quy hoạch mạng lưới các trường đại học và cao đẳng giai đoạn 2006-2020
19 Vũ Đình Chuẩn (2009), Phát triển đội ngũ giáo viên tin học trường
THPT theo hướng chuẩn hóa và xã hội hóa Luận án Tiến sĩ
20 Cục nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục (1998), Nâng cao chất lượng
Trang 13đội ngũ giáo viên Mỹ thuật - Âm nhạc trong nhà trường phổ thông, Hà
Nội
21 Nguyễn Văn Dân (2009), Con người và văn hoá Việt Nam trong thời kỳ
đổi mới và hội nhập, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội
22 Vũ Cao Đàm (2005), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB
Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội
23 Đảng Cộng sản Việt Nam (1997), Văn kiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ
hai Ban Chấp hành Trung ương khóa VIII, NXB Chính trị Quốc gia, Hà
Nội
24 Đảng Cộng sản Việt Nam (1998), Văn kiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ
tư Ban Chấp hành Trung ương khóa VIII, NXB Chính trị Quốc gia, Hà
Nội
25 Đảng Cộng sản Việt Nam (2001), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ IX, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội
26 Đảng Cộng sản Việt Nam (2005), Văn kiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ
6 Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội
27 Đảng Cộng sản Việt Nam (2006), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ X, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội
28 Đảng Cộng sản Việt Nam (2011), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ XI, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội
29 Đảng Cộng sản Việt Nam (2013) Nghị quyết số 29-NQ/TW, về Đổi mới
căn bản, toàn diện giáo dục đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế
30 Đảng Cộng sản Việt Nam (2014) Nghị quyết số 33-NQ/TW, về xây dựng
Trang 14và phát triển văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước< ngày 9/6/2014, Hội nghị TW 9 khóa XI>, NXB
Chính trị Quốc gia, Hà Nội
31 Trần Khánh Đức (2004), Quản lý và kiểm định chất lượng đào tạo nhân
lực theo ISO &TQM, NXB Giáo dục, Hà Nội
32 Trần Khánh Đức (2010), Giáo dục và phát triển nguồn nhân lực trong
thế kỷ XXI, NXB Giáo dục Việt Nam, Đà Nẵng
33 Trần Khánh Đức (2011), Giáo trình Sự phát triển các quan điểm giáo
dục, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
34 Trần Khánh Đức - Nguyễn Mạnh Hùng (2012), Giáo dục đại học và
Quản trị đại học, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội
35 Nguyễn Minh Đường (1996), Tổ chức quản lý giáo dục đào tạo Khoa
học giáo dục, Hà Nội
36 Nguyễn Minh Đường, Phan Văn Kha (2006), Đào tạo nhân lực đáp ứng
yêu cầu CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội
37 Phạm Minh Giản (2011), Quản lý phát triển đội ngũ giáo viên THPT
Đồng bằng Sông Cửu Long theo hướng chuẩn hóa Luận án Tiến sĩ
38 Trần Ngọc Giao (2006), Một số yếu tố về quản lý nâng cao chất lượng
giáo dục phổ thông Kỷ yếu hội thảo “ Các giải pháp cơ bản đổi mới quản lý trường phổ thông” Trường Cán bộ quản lý giáo dục-đào tạo
39 Võ Nguyên Giáp (1986), Mấy vấn đề khoa học, giáo dục, NXB Sự thật,
Hà Nội tr.516
40 Phạm Minh Hạc, Trần Kiều, Đặng Bá Lãm, Nghiêm Đình Vỳ (2002),
Trang 15Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội
41 Vũ Ngọc Hải, Trần Khánh Đức (2003), Hệ thống giáo dục hiện đại trong
những năm đầu thế kỷ XXI (Việt Nam và thế giới), NXB Giáo dục, Hà
Nội
42 Vũ Ngọc Hải (2004), Hệ thống giáo dục quốc dân tiến tới xây dựng một
xã hội học tập suốt đời ở nước ta Hội thảo “Đổi mới giáo dục đại học
Việt Nam - Hội nhập và thách thức”, Hà Nội
43 Vũ Ngọc Hải - Đặng Bá Lãm - Trần Khánh Đức (2007), Giáo dục Việt
Nam - Đổi mới và phát triển hiện đại hóa, NXB Giáo dục, Hà Nội
44 Bùi Minh Hiển (chủ biên), Vũ Ngọc Hải, Đặng Quốc Bảo (2006), Quản
lý giáo dục, NXB Đại học Sư phạm
45 Trần Bá Hoành (2006), Vấn đề giáo viên - Những nghiên cứu lý luận và
thực tiễn, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội
46 Hội đồng Lý luận Trung ương (2004), Lẽ phải của chúng ta, NXB Chính
trị Quốc gia, Hà Nội
47 Nguyễn Sinh Huy - Nguyễn Văn Lê (1997), Giáo dục học đại cương,
NXB Giáo dục, Hà Nội
48 Phạm Bích Huyền (2012), “Giáo dục văn hóa và nghệ thuật ở Hàn
Quốc” Tạp chí Nghiên cứu Văn hóa,(1, 6), Đại học Văn hóa Hà Nội
49 Phan Văn Kha (1998), Công tác quản lý giáo dục trong các trường đại
học và chuyên nghiệp trên các quan điểm tiếp cận hiện đại, Viện Nghiên
cứu Phát triển Giáo dục, Hà Nội
50 Phan Văn Kha (2006), Phát triển giáo dục trong nền kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa, Tạp chí Khoa học Giáo dục (14), tháng 11