Thực nghiệm một biê ̣n pháp quản lý chất lượng chương trình đào tạo cử nhân bằng kép ta ̣i ĐHQGHN theo tiếp câ ̣n TQM 144 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
BÙI NGỌC KÍNH
QUẢN LÝ ĐÀO TẠO CỬ NHÂN BẰNG KÉP TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI THEO TIẾP CẬN QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG TỔNG THỂ (TQM)
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI – 2015
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
BÙI NGỌC KÍNH
QUẢN LÝ ĐÀO TA ̣O CỬ NHÂN BẰNG KÉP TẠI
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI THEO TIẾP CẬN QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG TỔNG THỂ (TQM)
Chuyên ngành : QUẢN LÝ GIÁO DỤC
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học:
1 PGS TS NGUYỄN VĂN LÊ
2 PGS TS BÙI VĂN QUÂN
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực và chƣa đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác
Tác giả luận án
Bùi Ngọc Kính
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Trước tiên, tôi xin đươ ̣c bày tỏ sự kính trọng và lời cảm tạ chân thành và sâu sắc tới tập thể cán bộ hướng dẫn khoa học là PGS.TS Nguyễn Văn Lê và PGS TS Bùi Văn Quân Đây là những người Thầy, những người hướng dẫn khoa học đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và thực hiện luận án
Tôi xin trân tro ̣ng cảm ơn Ban Giám hiệu, Khoa Quản lý giáo du ̣c, phòng Đào ta ̣o và các cán bộ, giảng viên, viên chức Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN
đã luôn ủng hô ̣, giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi nhất để tôi có thể hoàn thành chương trình đào tạo tiến sĩ và hoàn thành luận án
Tôi xin chân thành cám ơn các cán bô ̣ quản lý, giảng viên, sinh viên, đồng nghiệp đã giúp đỡ tôi trong quá trình triển khai điều tra, khảo sát, thực hiê ̣n nghiên cứu luận án
Tôi xin tri ân sự khích lệ và giúp đỡ của gia đình, người thân đã dành cho tôi trong suốt quá trình công tác, học tập và nghiên cứu
Hà Nội, ngày tháng năm 2015
Tác giả
Bùi Ngọc Kính
Trang 5
MỤC LỤC
Danh mục ký hiệu và chữ viết tắt v
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA QUẢN LÝ ĐÀO TẠO CỬ
NHÂN BẰNG KÉP THEO TIẾP CẬN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
TỔNG THỂ
8
1.1 Tổng quan vấn đề nghiên cứu 8
1.2 Các khái niệm cơ bản của đề tài 15
1.3 Lý luận chung về quản lý đào tạo cử nhân bằng kép 26
1.4 Lý luận về quản lý chất lượng tổng thể 37
1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý đào tạo cử nhân bằng kép theo tiếp
cận quản lý chất lượng tổng thể 45
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO CỬ NHÂN BẰNG
KÉP TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI THEO TIẾP CẬN QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG TỔNG THỂ
51
2.1 Khái quát về Đại ho ̣c Quốc gia Hà Nô ̣i 51
2.2 Giới thiệu về khảo sát thực trạng 55
Trang 62.3.1 Thực trạng về đào tạo cử nhân bằng kép tại ĐHQGHN 59
2.3.2 Thực trạng quản lý đào tạo cử nhân bằng kép tại ĐHQGHN theo tiếp
CHƯƠNG 3 BIỆN PHÁP QUẢN LÝ ĐÀO TẠO CỬ NHÂN BẰNG
3.1 Các nguyên tắc đề xuất biện pháp 102
3.2 Các nhóm biện pháp quản lý đào tạo cử nhân bằng kép tại ĐHQGHN 103
3.3 Khảo nghiệm tính cấp thiết và tính khả thi của các biện pháp quản lý
đào tạo cử nhân bằng kép ta ̣i ĐHQGHN 142 3.4 Thực nghiệm một biê ̣n pháp quản lý chất lượng chương trình đào tạo cử
nhân bằng kép ta ̣i ĐHQGHN theo tiếp câ ̣n TQM 144
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC
GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 157
Trang 7DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
CT : Chương trình
CTĐT : Chương trình đào tạo
CTGD : Chương trình giáo dục
CBQL : Cán bộ quản lý
CNBK : Cử nhân bằng kép
CL : Chất lượng
CLĐT : Chất lượng đào tạo
ĐT : Đào tạo
ĐH : Đại học
ĐHQGHN : Đại học Quốc gia Hà Nô ̣i
GD : Giáo dục
GDĐH : Giáo dục đại học
GV : Giảng viên
KT-ĐG : Kiểm tra - đánh giá
QL : Quản lý
QLGD : Quản lý giáo dục
QLCLTT : Quản lý chất lượng tổng thể
QLCLĐT : Quản lý chất lượng đào tạo
QA - AUN : Quality Assurance -ASEAN University Network QLSV : Quản lý sinh viên
TQM : Total Quality Management
TT : Trung tâm
SV : Sinh viên
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1 Các CTĐT đại học bằng kép tại ĐHQGHN 61 Bảng 2.2 Thống kê số liệu đào tạo bằng kép tại ĐHQGHN 62 Bảng 2.3: Kết quả khảo sát thực trạng xây dựng điều kiện quản lý chương
trình đào ta ̣o cử nhân bằng kép
65
Bảng 2.4: Kết quả khảo sát thực trạng quản lý chất lượng đầu vào chương
trình đào tạo cử nhân bằng kép
67
Bảng 2.5: Kết quả khảo sát thực trạng công tác QLCL quá trình ĐT cử
nhân bằng kép
69
Bảng 2.6: Kết quả khảo sát thực trạng công tác QLCL đầu ra của quá
trình đào tạo
70
Bảng 2.7: Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của thành tố "sự lãnh
đạo"
75
Bảng 2.8: Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của thành tố "sự liên kết
và cam kết cho một tầm nhìn được chia sẻ"
77
Bảng 2.9: Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của thành tố "Nhận thức
sâu sắc về quá trình và các chiến lược hướng tới khách hàng"
79
Bảng 2.10 : Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của thành tố "Các đội là
trung tâm"
82
Bảng 2.11: Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của thành tố "Những
mục tiêu mang tính thách thức"
85
Bảng 2.12: Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của thành tố "Công cụ
quản lý hàng ngày một cách có hệ thống"
87
Bảng 2.13: Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của yếu tố văn hóa 91 Bảng 2.14: Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của yếu tố sự cam kết 94 Bảng 2.15: Kết quả khảo sát thực trạng biểu hiện của yếu tố thông tin và
truyền thông
97
Bảng 3.1: Kết quả khảo sát tính cấp thiết và tính khả thi của các biê ̣n pháp
đề xuất
143
Bảng 3.2: Kết quả lấy ý kiến phản hồi của sinh viên lớp thực nghiê ̣m
(lần 1)
149
Bảng 3.3: Kết quả lấy ý kiến phản hồi của sinh viên lớp thực nghiê ̣m
(lần 2)
150 Bảng 3.4: Kết quả lấy ý kiến phản hồi của sinh viên lớp đối chứng 151
Trang 9DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ BIỂU ĐỒ
Hình 1.1 Mô hình quản lý quá trình đào tạo 21 Hình 1.2 Mô hình tổng thể quản lý quá trình đào tạo 22 Biểu đồ 2.1: Thực trạng xây dựng điều kiện quản lý chương trình đào ta ̣o cử
nhân bằng kép
66
Biểu đồ 2.2: Thực trạng quản lý chất lượng đầu vào chương trình đào tạo cử
nhân bằng kép
68
Biểu đồ 2.3: Thực trạng công tác QLCL quá trình đào tạo cử nhân bằng kép 70 Biểu đồ 2.4: Thực trạng công tác quản lý chất lượng đầu ra của quá trình đào tạo 71 Biểu đồ 2.5: Thực trạng QLCL chương trình ĐT cử nhân bằng kép tại
ĐHQGHN - đánh giá theo quá trình tổ chức đào tạo
72
Biểu đồ 2.6: Thực trạng biểu hiện của thành tố "sự lãnh đạo" 75 Biểu đồ 2.7: Thực trạng biểu hiện của thành tố "sự liên kết và cam kết cho
một tầm nhìn được chia sẻ"
77
Biểu đồ 2.8: Thực trạng biểu hiện của thành tố "Nhận thức sâu sắc về quá
trình và các chiến lược hướng tới khách hàng"
79
Biểu đồ 2.9: Thực trạng biểu hiện của thành tố "Các đội là trung tâm" 83 Biểu đồ 2.10: Thực trạng biểu hiện của thành tố "Những mục tiêu mang tính
thách thức"
85
Biểu đồ 2.11: Thực trạng biểu hiện của thành tố "Công cụ quản lý hàng ngày
một cách có hệ thống"
88
Biểu đồ 2.12: Thực tra ̣ng biểu hiê ̣n của các thành tố trong chương trình đào
tạo bằng kép
89
Biểu đồ 2.13: Thực trạng biểu hiện của yếu tố văn hóa 92 Biểu đồ 2.14: Thực trạng biểu hiện của yếu tố sự cam kết 95 Biểu đồ 2.15: Thực trạng biểu hiện của yếu tố thông tin và truyền thông 98 Biểu đồ 2.16: Thực tra ̣ng chung về các biểu hiê ̣n của 3C 99 Biểu đồ 3.1: So sánh kết quả thực nghiê ̣m 151
Trang 10MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Phát triển nguồn nhân lực nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội nước ta trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế đã và đang
là nhiệm vụ chiến lược của hệ thống giáo dục nói chung và hệ thống giáo dục đại học nói riêng Các loại hình đào tạo trong hệ thống giáo dục đại học có mối liên hệ
và tác động trực tiếp đến công tác phát triển nguồn nhân lực, thông qua đó tác động đến quá trình hình thành và phát triển thị trường đào tạo nhân lực ở nước ta, khắc phục một điểm nghẽn trong quá trình phát triển của đất nước (thể chế-hạ tầng-nhân lực) Theo chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam đến 2020 và tầm nhìn đến 2030, mục tiêu tổng quát là đưa nhân lực Việt Nam trở thành lợi thế quan trọng nhất để phát triển, hội nhập quốc tế và ổn định xã hội, trình độ và năng lực cạnh tranh của nhân lực nước ta tương đương các nước tiên tiến trong khu vực Đông Á, trong đó một số mặt tiếp cận trình độ các nước tiên tiến trên thế giới Nhân lực chất lượng cao của Thế kỷ XXI cần có hai tố chất: Năng lực tư duy sáng tạo (creative thinking manpower) và Năng lực hành động sáng nghiệp (entrepreneurial manpower) - năng lực tạo lập việc làm cho mình và cho người khác trong môi trường cạnh tranh quyết liệt với những biến đổi nhanh chóng và khó lường hiện nay Vì vậy, phương châm đổi mới GDĐH hiện nay là: “kết hợp học tập với giải quyết các vấn đề thực tiễn thông qua nghiên cứu, triển khai, chuyển giao công nghệ, phục vụ xã hội…để tạo nên nguồn nhân lực mới chất lượng cao
Chúng ta đang sống trong thời đại mà đặc trưng quan trọng nhất là xu hướng toàn cầu hoá và hội nhập với các cuộc cách mạng siêu công nghiệp (GRIN: Genomics - Công nghệ sinh học, Robotics - Công nghệ tự động hoá, Informatics - Công nghệ thông tin và Nano-technology - Công nghệ Nanô) Thế giới đang hướng tới nền kinh tế tri thức trong chiến lược phát triển bền vững Trong hoàn cảnh đó, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao là chiến lược phát triển và cạnh tranh của các nước với đặc trưng của giáo dục là “Học để biết, học để làm, học để sống và
Trang 11TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt:
1 Các Mác, Ăngghen, Toàn tập, Tâ ̣p 25, phần II
2 Cơ sở khoa học quản lý, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội 1997)
3 Vũ Quốc Bình (2003), Quản lý chất lượng toàn diện, Nxb ĐHQGHN , Hà
Nội
4 Nguyễn Hữu Châu (2006), Cơ sở lý luận và thực tiễn về chất lượng giáo
dục và đánh giá chất lượng giáo dục, Đề tài khoa học cấp Bộ, mã số B2004
5 Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2006), Những cơ sở khoa học và
QL giáo dục, Giáo trình giảng dạy cao học, Khoa Sƣ phạm, ĐHQGHN, Hà
Nội
6 Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2012), Đại cương khoa học quản
7 Nguyễn Đức Chính (2000), Tổng quan chung về đảm bảo và kiểm định
chất lượng đào tạo trong giáo dục đại học, Nxb ĐHQGHN , Hà Nội
8 Nguyễn Đức Chính (2002), Kiểm định chất lượng trong giáo dục đại học,
Nxb ĐHQGHN , Hà Nội
9 Nguyễn Đức Chính (2003), Kiểm định chất lượng trong giáo dục đào tạo,
Hà Nội
10 Đặng Đình Cung (2002), Bảy công cụ quản lý chất lượng, Nxb Trẻ, TP.Hồ
Chí Minh
11 Trần Khánh Đức (2000), Nghiên cứu sơ sở lý luận và thực tiễn đảm bảo
chất lượng đào tạo Đại học và trung học chuyên nghiệp, Báo cáo tổng hợp
kết quả nghiên cứu đề tài khoa cấp Bộ (B2000-52-TĐ 44)
12 Trần Khánh Đức (2002), Giáo dục kỹ thuật – nghề nghiệp và phát triển
nguồn nhân lực, Nxb Giáo dục, Hà Nội
13 Trần Khánh Đức (2004), Quản lý và kiểm định chất lượng đào tạo nhân
lực theo ISO và TQM, Nxb Giáo dục, Hà Nội
14 Trần Khánh Đức (2010), Giáo dục và phát triển nguồn nhân lực trong thế
kỷ XXI, Nxb Giáo dục, Hà Nội
15 Trần Khánh Đức (2005), Quản lý và kiểm định chất lượng đào tạo nhân
lực theo ISO&TQM, Nxb Giáo dục, Hà Nội
Trang 1216 John S.Oakland (1994), Quản lý chất lượng đồng bộ, Nxb Thống kê, Hà
Nội
17 Bùi Hiền (2001), Từ điển Giáo dục học, NXB Từ điển Bách khoa, Hà Nội
18 Bùi Minh Hiền (chủ biên), Vũ Ngọc Hải, Đặng Quốc Bảo (2006), Quản lý
giáo dục Nxb Đại học Sư phạm, Hà Nội
19 Vũ Xuân Hồng (2010), Nghiên cứu xây dựng mô hình quản lý chất lượng
đào tạo tại Đại học Ngoại ngữ Quân sự, Luận án tiến sĩ chuyên ngành quản
lý giáo dục, Trường ĐHGD, Hà Nội
20 Bùi Thị Thu Hương (2009), Về “Văn hóa chất lượng” khi xây dựng hệ
thống quản lý chất lượng đào tạo trong trường đại học theo cách tiếp cận quản lý chất lượng tổng thể, Luận án TS chuyên ngành Quản lý giáo dục,
ĐHQGHN
21 Trần Kiểm (2006), Tiếp cận hiện đại trong Giáo dục, Nxb Đại học Sư
phạm, Hà Nội
22 Phan Văn Kha (1999), Giáo trình QL nhà nước về giáo dục, Nxb Đại học
Quốc gia Hà Nội, Hà Nội
23 Phan Văn Kha (2004), Nghiên cứu mô hình quản lý chất lượng đào tạo đại
học ở Việt Nam, Đề tài khoa học cấp Bộ, Hà Nội
24 Nguyễn Lộc (2006), Hiệu quả và chất lượng trong giáo dục, Tạp chí Khoa
học giáo dục, (4), 1/2006, Hà Nội
25 Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2005), Mô hình QLCLĐT tại khoa Sư phạm –
ĐHQGHN, Tập văn bản quy định về QL đào tạo, khoa Sư phạm –
ĐHQGHN, Hà Nội
26 Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2009), Sự phát triển các quan điểm giáo dục hiện đại
(Tài liệu giảng dạy), Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN, Hà Nội
27 Matsushita Konosuke (2000), Quản lý chất lượng là gì?, Nxb TP.Hồ Chí Minh
28 Nguyễn Phương Nga (2009), Tác động của các chính sách quốc gia về
kiểm định chất lượng tới các trường đại học Việt Nam, Kỷ yếu Hội thảo
“Văn hóa chất lượng và vai trò, hoạt động của trung tâm đảm bảo chất lượng trường đại học” - 3.2009, Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng - Dự án
Trang 1330 Phạm Thành Nghị (2007), Đổi mới điều hành giáo dục đại học theo hướng
hiệu quả, Tạp chí Khoa học Giáo dục số 26, Viện Chiến lược và Chương
trình Giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hà Nội
31 Lê Đức Ngọc (2008), Xây dựng Văn hóa chất lượng tạo nội lực cho cơ sở
đào tạo đáp ứng yêu cầu của thời đại chất lượng, Tạp chí Khoa học Giáo
dục số 36, Viện Chiến lược và Chương trình Giáo dục, Bộ GD&ĐT, Hà Nội
32 Trịnh Ngọc Thạch (2008), Hoàn thiện mô hình quản lý đào tạo nguồn nhân
lực chất lượng cao trong các trường đại học Việt Nam, Nxb ĐHSPHN, Hà Nội
33 Nguyễn Quốc Tuấn, Trương Hồng Trình, Lê Thị Minh Hằng (2007),
TQM - Quản trị chất lượng toàn diện, Nxb Tài chính, Hà Nội
34 Nguyễn Đức Trí (1999), Giáo trình quản lý quá trình GD – ĐT, Viện
Nghiên cứu phát triển giáo dục, Hà Nội
35 Từ điển Bách khoa Việt Nam (1995), Tập I, Hội đồng Quốc gia chỉ đạo biên
soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam, Hà Nội
36 Từ điển tiếng Việt (2008), Nxb Đà Nẵng
37 Từ điển tiếng Việt thông dụng (1998), Nxb Giáo dục, Hà Nội
38 Nguyễn Ngọc Quang (1996), Những khái niệm cơ bản về lý luận QL giáo
dục và đào tạo, Trường cán bộ QL giáo dục Trung ương, Hà Nội
Tiếng Anh:
39 John West – Bumham (1997), “ Managing Quality in Schools”, Pitman
Publishing, Washing DC
40 Sallis E (1994), Total Qualiti Management in Higher Education, KOGAN
PAGE, Philadelphia – London
41 Silva Roncelli - Vaupot (2000), “Leading for Quality, Some Dilemmas and
onsiderations of a Head Teacher”
42 Taylor, A and F Hill, (1997) “Quality management in education, in Harris
43 Walker, D.F & Soltis, J.F (2004) Curriculum and aims Teachers College
Press
44 Zjhra, M (2008) A Shift in the Credit - based system: Necessary Changes
in Curriculum and the Role of the Teachers Published in the November, issue of the Educational Review
45 Radhakrishna,M.(1993), Management Information System, Colombo plan
staff college, the Philippines