1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

09 de kiem tra theo chu de so 01 phan 1 TLBG

3 332 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 212,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b?. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến.. Xét cùng một gen, trường hợp đột biến nào sau đây g

Trang 1

Câu 1 Gen phân mảnh được tìm thấy ở loài sinh vật nào sau đây?

A Sinh vật nhân sơ, vi khuẩn lam, vi khuẩn E.coli

B Tất cả các loài sinh vật trên trái đất vì chúng có chung nguồn gốc

C Chủ yếu ở các sinh vật nhân chuẩn, nấm, động vật, thực vật

D Chỉ thấy hầu hết trong các nhóm động vật và thực vật bậc cao

Câu 2 Enzim ADN - pôlimeraza có vai trò gì trong quá trình tái bản ADN?

A Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới

C Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ 5’

D Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới

Câu 3 Phân tử ADN dài 1,02mm Khi phân tử ADN này nhân đôi ba lần, số nuclêôtit trong các phân tử ADN con ở lần tự sao cuối cuối là

Câu 4 Các bộ ba nào sau đây không có tính thoái hóa?

A AUG, UAA B AUG, UGG C UAG, UAA D UAG, UGA

Câu 5 Từ 4 loại nuclêôtit, có tất cả bao nhiêu bộ ba khác nhau hoàn toàn về thành phần nuclêôtit?

A 12 B.24 C 36 D 48

Câu 6 Một gen dài 150 vòng xoắn và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 3 lần Số nulêôtit tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp là

C A = T = 2100, G = X = 600 D A = T = 4200, G = X = 1200

Câu 7 Gen B có 2400 nuclêôtit, có hiệu của A với loại nuclêôtit khác là 30% số nuclêôtit của gen Quá trình tự sao từ gen B đã diễn ra liên tiếp 3 đợt Số nuclêôtit từng loại trong tổng số gen mới được tạo thành

ở đợt tự sao cuối cùng là bao nhiêu ?

A G = X = 920; A = T = 2760 B G = X = 940; A = T = 3640

C G = X = 980; A = T = 2860 D.G = X = 960; A = T = 3840

Câu 8 Sự nhân đôi của ADN ngoài nhân (trong các bào quan ti thể, lạp thể) có đặc điểm

A phụ thuộc vào sự nhân đôi của ADN trong nhân

B diễn ra cùng thời điểm với sự nhân đôi của ADN trong nhân

D phụ thuộc vào sự nhân đôi của tế bào

Câu 9 Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGXATGTA 5’ thì mARN được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự ribônuclêôtit là

A 3’AUAXXXGUAXAU 5’ B.5’ AUAXXXGUAXAU 3’

C 3’ATAXXXG TAXAT 5’ D 5’ ATAXXXGTAXAT 3’

Câu 10 Sự giống nhau của 2 quá trình nhân đôi và phiên mã là

A đều có sự xúc tác của enzim ADN – pôlimeraza để lắp ráp với các nuclêôtit trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung

B trong một tế bào quá trình thường thực hiện một lần

C thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN

ĐỀ KIỂM TRA THEO CHỦ ĐỀ SỐ 01 (PHẦN 1)

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG) GIÁO VIÊN: NGUYỄN QUANG ANH

Trang 2

Câu 11 Phân tử mARN ở tế bào nhân sơ được sao mã từ 1 gen có 3.000 nuclêôtit sau đó tham gia dịch

mã Quá trình tổng hợp prôtêin có 5 ribôxôm cùng trượt trên mARN đó Số axit amin môi trường cung cấp

để hoàn tất quá trình dịch mã trên là

A 9980 B 2500 C 9995 D.2495

Câu 12 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

Câu 13 Chiều dài của gen D ở sinh vật nhân sơ là 510nm Mạch 1 của nó có 400A, 500T và 400G Phân

tử mARN có chiều dài tương ứng vừa được tổng hợp trên mạch 2 của gen D có số nuclêôtit từng loại là bao nhiêu ?

A U = 300, G= 400, X = 200, A= 600 B U = 200, G= 400, X = 200, A= 700

Câu 14 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân thực?

A Cơ chế điều hòa phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ

C Phần ADN không mã hóa thì đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động

D Có nhiều mức điều hòa, qua nhiều giai đoạn từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã

Câu 15 Tế bào nào dưới đây diễn ra quá trình tổng hợp prôtêin mạnh mẽ nhất?

A Tế bào hồng cầu B Tế bào da

C Tế bào cơ vân D.Tế bào bạch cầu limpho

Câu 16 Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

C AABb, AaBB D AaBb, AABb

Câu 17 Hoá chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gen dạng

A thay thế cặp G-X bằng T-A B thay thế cặp G-X bằng cặp X-G

B thay thế cặp A-T bằng T-A D.thay thế cặp A-T bằng G-X

Câu 18 Xét cùng một gen, trường hợp đột biến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với các trường hợp còn lại?

A Mất một cặp nuclêôtit ở vị trí số 15 B.Thêm một cặp nuclêôtit ở vị trí số 6

C Thay một cặp nuclêôtit ở vị trí số 4 D Thay một cặp nuclêôtit ở vị trí số 30 Câu 19 Khi dùng để xử lí ADN, acridin có vai trò gì?

1 - Chèn vào mạch khuôn gây đột biến thay một cặp nuclêôtit

2 - Chèn vào mạch khuôn gây đột biến mất một cặp nuclêôtit

3 - Chèn vào mạch khuôn gây đột biến thêm một cặp nuclêôtit

4 - Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến thay một cặp nuclêôtit

5 - Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến mất một cặp nuclêôtit

6 - Chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến thêm một cặp nuclêôtit

Câu trả lời đúng là

A 2 hoặc 3 hoặc 5 B.3 hoặc 5 C 1 hoặc 3 hoặc 6 D 2 hoặc 4

Câu 20 Gen có 1170 nuclêôtit và có G = 4A Sau đột biến, phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp bị giảm một axit amin Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nuclêôtit loại A giảm xuống 14 nuclêôtit, số liên kết H bị hủy qua quá trình trên sẽ là

A 11417 B 13104 C 11466 D 11424

Câu 21 Quan sát nhiều tế bào sinh dưỡng của châu chấu dưới kính hiển vi vào kì giữa, người ta thấy có một số tế bào chỉ có 23 NST Kết luận nào là đúng nhất về cá thể mang 23 NST nói trên?

Trang 3

B Đó là châu chấu cái do NST giới tính chỉ có một chiếc

C Đó là châu chấu đực do bị đột biến làm mất đi một NST

D Có thể là châu chấu đực hoặc cái do đột biến làm mất đi một NST

Câu 22 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể thuộc đột biến

A mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn

C lặp đoạn, mất đoạn, chuyển đoạn D.chuyển đoạn, đảo đoạn

Câu 23 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R (dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc dạng đột biến

A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động

C chuyển đoạn không tương hỗ D.chuyển đoạn tương hỗ

Câu 24 Cây lai F1 từ phép lai giữa cải củ và cải bắp có đặc điểm gì?

A Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 36, sinh trưởng phát triển được nhưng bất thụ

C Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 36, bất thụ và không sinh trưởng phát triển được

D Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 18, bất thụ và không sinh trưởng phát triển được

Câu 25 Trong trường hợp rối loạn phân bào giảm phân II, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XAXa là

Giáo viên : Nguyễn Quang Anh

Ngày đăng: 29/08/2016, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w