coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit của gen.. Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ phân tử mARN hoàn chỉnh có 1.500 nuclêôtit là
Trang 1Khóa học Luyện thi đại học môn Sinh học – Thầy Nguyễn Quang Anh Tổng hợp phương pháp giải bài tập về di
truyền học phân tử và tế bào (Phần 1)
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1
-Câu 1 Một phân tử mARN có 1200 đơn phân và tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4 Số Nu loại G của
mARN này là
A 120 B 600 C 240 D 480
Câu 2 Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch một của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là
A 448 B 224 C 112 D 336
Câu 3 Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ A T
+ + =
1
4 thì tỉ lệ
nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A 10% B 40% C 20% D 25%
Câu 4 Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là
A 480 B 322 C 644 D 506
Câu 5 Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ phân tử mARN hoàn chỉnh có 1.500 nuclêôtit
là
A 1500 B 498 C 499 D 500
Câu 6 Phân tử mARN ở tế bào nhân sơ được sao mã từ 1 gen có 3.000 nuclêôtit sau đó tham gia dịch mã Quá trình tổng hợp prôtêin có 5 ribôxôm cùng trượt trên mARN đó Số axit amin môi trường cung cấp để hoàn tất quá trình dịch mã trên là
A 9980 B 2500 C 9995 D 2495
Câu 7 Một gen dài 3060A0 có tỉ lệ A/G = 4/5 Đột biến xảy ra không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng tỉ lệ A/G = 79,28% Loại đột biến
A thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp G – X
B thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X
C thay thế 2 nuclêôtit loại A bằng 2 nuclêôtit loại G
D đảo vị trí cặp nu loại A-T và G-X ở 2 bộ ba khác nhau
Câu 8 Gen dài 3060 A0
, có tỉ lệ A= 3/7 G Sau ĐB, chiều dài gen không thay đổi và có tỉ lệ: A/ G ≈ 42,18%.Số LK hiđrô của gen ĐB là:
A 2070 B 2433 C 2430 D 2427
Câu 9 Một đoạn mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:3’ TAX XXX AAA XGX GGG TTT GXG ATX 5’ Một đột biến thay thế nuclêôtit thứ 16 trên gen là T bằng A Số axit amin của phân tử
prôtêindo gen đó mã hóa là:
A 5 B 7 C 6 D 4
Câu 10 Gen có 1170 nuclêôtit Sau đột biến, phân tử prôtêin giảm xuống 1 axit amin và có thêm 2 axit amin mới Chiều dài của gen đột biến là
A 3978Å B 1959 Å C 1978,8 Å D 1968,6 Å
TỔNG HỢP PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ VÀ TẾ BÀO (PHẦN 1)
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN) GIÁO VIÊN: NGUYỄN QUANG ANH
Trang 2Khóa học Luyện thi đại học môn Sinh học – Thầy Nguyễn Quang Anh Tổng hợp phương pháp giải bài tập về di
truyền học phân tử và tế bào (Phần 1)
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2
-Câu 11 Một đoạn phân tử ADN có số lượng nucleotit loại A=20% và có X=621nucleotit Đoạn ADN này
có chiều dài tính ra đơn vị µm là:
A 0,7038 B 0,0017595 C 0,3519 D 0.03519
Câu 12 Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) trong chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp là
A 7 aa B 6aa C 4 aa D 5 aa
Câu 13 Đột biến làm giảm 9 liên kết hiđrô trong gen A tạo thành gen a Prôtêin do gen a tổng hợp kém prôtêin do gen A tổng hợp là 1 axit amin (aa) Các aa khác không đổi Một trong những biến đổi ở gen A
là
A Mất 3 cặp Nu G - X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp B Mất 3 cặp Nu G - X thuộc 1 bộ ba
C Mất 3 cặp Nu G - X thuộc 2 bộ ba kế tiếp D Mất 3 cặp Nu A - T, 1 cặp Nu G - X
Câu 14 Một gen có chiều dài 4080A0 và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hi đrô Khi gen đột biến này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số
nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
A A = T = 7890 ; G = X = 10110 B A = T = 8416; G = X = 10784
C A = T = 10110 ; G = X = 7890 D A = T = 10784 ; G = X = 8416
Câu 15 Có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nuclêôtit loại Ađênin?
A 37 B 38 C 39 D 28
Giáo viên : Nguyễn Quang Anh Nguồn : Hocmai.vn