1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

GIÁO TRÌNH môn học THIẾT kế TRANG PHỤC 3 (PHẦN 1) đh CÔNG NGHIỆP TP HCM

50 900 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU Thiết kế trang phục 3 trình bày những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về thiết kế mẫu trang phục, bao gồm: phương pháp thiết kế áo jacket một lớp, hai lớp, áo vest nữ một lớp,

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA MAY THỜI TRANG PGS TS VÕ PHƯỚC TẤN (chủ biên)

KS NGUYÊN MẬU TÙNG

KS PHẠM THỊ THẢO

KS PHẠM THỊ CÚC

KS NGUYEN THI TUYET MAI

GIAO TRINH MON HOC THIET KE TRANG PHUC 3

(TAI BAN LAN THU 1 C6 SUA CHUA BO SUNG)

Trang 2

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC

THIẾT KẾ TRANG PHỤC 3 tat BAN LAN THU I C6 SUA CHUA BG SUNG)

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA MAY THO! TRANG

PGS TS VO PHUOC TAN (chu bién)

KS NGUYEN MAU TUNG

HB PHAM THE THAO

KS PHAM TH] CUC

KS NGUYEN TH] TUYET MAI

GIAO TRINH MON HOC

THIẾT KẾ TRANG PHUC 3

TAI BAN LAN THE 1.66 SUA CHỮA BỔ SUNG)

NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG - XÃ HỘI

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Thiết kế trang phục 3 trình bày những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về thiết

kế mẫu trang phục, bao gồm: phương pháp thiết kế áo jacket một lớp, hai lớp, áo vest nữ một lớp, hai lớp, các mẫu trang phục truyền thống và trang phục thời trang nữ

Giáo trình này được biên soạn nhằm mục đích phục vụ công tác giảng day, học tập cho sinh viên hệ Đại học, Cao đẳng ngành Công nghệ May và Thiết kế Thời trang của, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh và là tài liệu tham khảo cho các

cán bộ kỹ thuật ngành may, các nhà thiết kế chuyên nghiệp

Đây là một tài liệu có chất lượng và giá trị về mặt kiến thức được trình bày rõ

_ rằng, kèm theo những hình anh minh hoa về phương pháp và những hướng dẫn cần thiết giúp cho sinh viên nắm vững được nguyên tắc thiết kế các mẫu trang phục thời trang và

truyền thống, biết thiết kế dựng hình chỉ tiết mẫu theo tỉ lệ cỡ vóc trên cơ sở số đo của

cơ thể người

Giáo trình được cập nhật, bổ sung nên những khiếm khuyết là không thể tránh

khỏi Khoa May ~ Thời Trang chân thành cám ơn các Giảng viên từ cơ sở đào tạo, các

chuyên gia từ cơ sở sản xuất, nghiên cứu có nhiều góp ý để giáo trình ngày càng được -

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ:

Bộ Môn Thiết Kế Trang Phục

Khoa May Thời Trang

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Số 12 Nguyễn Văn Bảo — F4 Q Gò Vấp ~ TP Hồ Chí Minh

Trang 5

MỤC LỤC 00:7) 00 5

Chương 1: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO JACKET

Bài 1.1 Phương pháp thiết kế áo jacket 1 lớp

Bài 1.2 Phương pháp thiết kế áo jacket 2 lớp

1.2a Phương pháp thiết kế áo jacket nam 2 lớp căn bản

1.2b Phương pháp thiết kế áo jacket nam bo lai 2 lớp

1.2c Phương pháp thiết kế áo jacket nữ

1.2d Phương pháp thiết kế áo jacket nữ tay Raplan

Chương 2: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO VEST NỮ

Bài 2.1 Phương pháp thiết kế áo vest nữ 1 lớp

2.1a Phương pháp thiết kế áo vest nữ 1 lớp với decoup nách

2.1b Phương pháp thiết kế áo vest nữ 1 lớp với decoup vai

Bài 2.2 Phương pháp thiết kế áo vest nữ 2 lớp

Chương 3: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ TRANG PHỤC TRUYỀN THỐNG T1

Bài 3.1 Phương pháp thiết kế áo bà ba tay raglan

Bài 3.2 Phương pháp thiết kế áo dài tay thường

Bài 3.3 Phương pháp thiết kế áo dai tay raglan “ Bài 3.4 Phương pháp thiết kế quân áo đài -ccscccvkeetrrkedeirtrkLdiereroccece

Trang 6

Gutng Det Hoe Cong Nglrigh 000/6 6 Thiét Ka Frang Phe 3

CHUONG |: PHUONG PHAP THIET KE AO JACKET

BÀI 1.1: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO JACKET 1 LỚP

1.1.1 HINH DANG:

1.1.2 CAU TRUC:

Chi tiét vai chfnh

~ 2 than trước, 1 thin sau, 2 tay

- Khổ vải0.9m — =2 dài áo + 2 đài tay + I chiểu cao nón + lai+ đường may

- Khổ 1.2m = 2 dài áo + 1 đài tay + 1 chiều cao nón + lai + đường may

- Khổ 1.4 > 1.6m = 2 dài áo + 1 đài tay + lai + đường may

Thuvientailieu.net.vn

owe Ld wos

Trang 7

đang tai đc lồng ,I0Áug/: TPHOM đuf 24 Đang #lạc 3

-_ AB: Dài áo = số đo ~ 2cm chém vai

-_ BBI: sa vạt=o.5- lem

-_ AE: Ngang vai= ƯA vai

- EF: Ha vai= {ig vai + 0,5 EF AB) = = Sem

+ Vẽ vòng cổ: ⁄

- AC: Vio cé = K vòng cổ +1.5cm

- CD:Hạ b= vòng cổ + 2.5em

~ C¡ là điểm giữa của CD

- DD, LAB Chia C,D, lam 3 phẩn bằng nhau

Vẽ vòng cổ qua C, điểm 1⁄3 của C¡D¡ (gần Cụ), Dị

+ Vẽ vòng nách:

- EH: Hạ nách trước = h vòng ngực (Từ xuôi vai) *

- H: Ngang ngực = h vòng ngực + 812cm (I.LAB)

-_ HH¡: Vào nách tay = 2 cm

H; là điểm giữa của FH;

O là điểm giữa của 1H;

Đánh cong vòng nách qua J, điểm giữa của OH;¡, F

® Vẽ sườn thân + lai áo: - : : : tại

' -~_ BK: Ngang mông = ngang ngực

-_ Nối IK ta có đường sườn áo

Frang 40

Trang 8

#iaby Gọi đặc Cong: Nghe, TPHOM _-: Ø@# Z7 đang đúc 3

- AE: Ngang vai sau = xa + 1cm

- EF: Hạ vai = Mo vai + 0, Scm (EFLAB) = ha vai thân trước = 5cm

$ Vẽ vòng cổ: ị

- AC: Vào cổ sau = MK vong cổ +2.5cm

- DD¡L AB, D¿ là điểm giữa của DD, i

- C, là điểm giữa của CDx, chia C,D làm 3 phần bằng nhau;

- Đánh cong vòng cổ sau u qua điểm C, điểm As thứ 2 tinh tứ D, D2, D,

` đang 22

Thuvientailieu.net.vn

owe Ld wos

Trang 9

Futimg Gai Hoe Cong Nohispp TPHCOM

ˆ Vẽ vòng nách:

- FH: Hạ nách sau = Hạ nách trước + 2 lần chồm vai

- lJ: ngang ngực = ngang ngực trước

-_ HH;: Vào nách tay = 1.5cm

-_ Hạlà điểm giữa của FH,

- Olà điểm giữa của JH,

Đánh cong vòng nách qua J, điểm giữa của OH¡, H;F

+» Vẽ sườn thân + lai áo:

- BK: Ngang mông sau = Ngang mông thân trước

- Vẽ đường sườn thân sau như sườn thân trước

Trang 10

Futng Dai Hoe ông Ajxdg/i 2846 4 Thisl Ke rang Phase 3

f

1.1.4.3 Tay áo:

- AB: Dài tay = Sđ dài tay

- BD: Hạ nách tay = Jíqngực + 374cm

- BC: Xiên tay = 1/2 (Vòng nách thân trước + vòng nách thân sau) — 0.5 cm

- AA1: Cửa tay = VA rộng cửa tay + 4-6cm

Trang 11

đường đi đúc ng 1 0á 009/6, : : “#24 thang đục ý

1.1.4.5 Phương pháp thiết kế ve áo + thi áo sa

*Ve do: Dựa vào thân trước để thiết kế nẹp; về: Sane au lại đường vai con, vòng cổ, đinh áo xuống đến đường m ngang Íai Thiết kế theo hi

* Túi áo:

- Vị trí túi: Thiết kế thèo hình vẽ

- Cơi tủi: Dài X rộng =Đài miệng túi + 4-5cm)X (2 lần thành phẩm miệng túi +2cm)

- Đáp túi =: Dài X rộng = (Đài miệng túi + 4-5cm)X (6-7 cm) ¿

- Lót túi lớn và lót túi thổ vẽ theo miệng túi trên thân (Tham khảo hình vẽ)

i

Trang 24

Trang 12

- _ Tất cả các đường may chừa lcm

- Lai áo, lai tay chừa 3cm

Shang 15

Thuvientailieu.net.vn

sow Dd ers

Trang 13

Gutong Dai Hoc Cong Nght, FIHEM Thidt HE Trang Phuc 3

BÀI 1.2 : PHƯƠNG PHAP THIET KE AO JACKET 2 LOP

1.2a: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO JACKET 2 LỚP CĂN BẤN

- Khổvải09m == 2 dai 40 + 2 dai tay + 1 chiéu cao nón + lai+ đường may

- Khé 1.2m = 2 đài áo + 1 dài tay + 1 chiéu cao nón + lai + đường may

- Khổ 1.4m > 1.6m = 2 đài áo + 1 đài tay + lai + đường may

Frang 26

Trang 14

AB: Dài áo = số đo — 2cm chồm vai

BBI: sa vat = 0.5- lem

AE: Ngang vai = 1 vai

EF: Hạ vai = Mo vai + 0,5 (EF // AB) = Scm

Vẽ vòng cổ:

AC: Vào cổ = k vòng cổ +1.5cm

CD: Hạ cổ = k vòng cổ + 2.5cm

€¡ là điểm giữa của CD

DD; 1 AB - Chia CD, làm 3 phần bằng nhau

- Vẽ vòng cổ qua C, điểm 1/3 của C “1D; (gan Cy, Dy

‹ ©° Vẽ vòng nách:

FH: Hạ nách trước = }⁄4 vòng ngực (Từ xuôi vai)

UJ: Ngang ngực =_ ]⁄4 vòng ngực + 8^>I2em (ILLAB)

HH;: Vào nách tay= 2 cm

H; là điểm giữa của FH1,O là điểm giữa của JH;Đánh cong vòng nách qua

1, điểm giữa của OH¡, H;F

Vẽ sườn thân + lai áo:

BK: Ngang mông = ngang ngực

- Nối IK ta có đường sườn áo

Trang 15

_ˆ` đường đục Jfcc Cong Nohispe TPHCM

1.2a.4.1.2 Thân sav: -

- AB: Dai áo sau = đài áo TT + 2 lân chẳm vai

= sd + 2cm chém vai

- AE: Ngang vai sau = b5 vai + lcm

- EF: Ha vai= YM vai + 0,5cm (EFLAB) = hạ vai thân trước =5cm

% Vẽ vòng cổ: :

AC: Vào cổ sau = l⁄¿ vòng cổ +2.5cm

-_ CD: Hạ cổ sau= dom

~_ DD¿,L AB, D; là điểm giữa của DD,

-_ Đánh cong vòng cổ sáu qua điểm C, điểm A thứ 2 tinh ty D, D2, Dy

rong 18

Trang 16

đương đại Hoe Cig Nohith TPHOM Thist Ki Trang Phuc ở

$- Vệ vòng nách;

- FH: Hạ nách sau = Hạ nách trước + 2 lần chồm vai

-_-Ú: ngang ngực = ngang ngực trước

-_ HH: Vào nách tay = !.5cm

-_ Hạ là điểm giữa của FH,

-_ Olà điểm giữa của JH, »

Đánh cong vòng nách qua J, điểm giữa của OH), Hạ, F

s* Vẽ sườn thân + lai áo:

~ BK: Ngang méng sau = Ngang mông thân trước

- _ Vẽ đường sườn thân sau như sườn thân trước

Trang 17

đhường Bat Hoe Cong Nghitp TLHOM — _ Thiel KE thang Phage s

1.2a.4.1.3 Tay áo:

Hang 20

- AB: Dai tay = Sd dai tay

- BD: Hạ nách tay = Monee + 3>4cm

- BC: Xién tay = 1⁄2(vòng nách thân trước + vòng nách thân sau) -0.5 cm

- AAL: Cita tay = %5 rộng cửa tay + 4-6cm

Trang 18

dường Yor Hoc Cing Nohith SPHCM Ghia KE hang Phuc 3

1.2a.4.1.4 Nón 2 mảnh:

- _ AB: Cao nón = Cao đẫu trước + 4-6 cm

- BC=AD= 1/2 ving dau

- AA1=BB1=2-3cm luồn dây

1.2a.4.1.5 Phương pháp thiết kếve áo + túi áo

*Vẹ áo: Dựa vào thân trước để thiết kế nẹp ve Sang dấu lại đường vai con, vòng cổ,

đinh áo xuống đến đường ngang lai Thiết kế theo hình vẽ

t Túi áo:

- Vị trí túi: Thiết kế theo hình vẽ -

- Cơi túi: Dài X rộng = (Dài miệng túi + 4-5cm) X (2 lẫn thành phẩm miệng túi +2cm)

- Đáp túi =: Dài X rộng = (Dài miệng túi+ 4-5cm)X (6-7 cm)

- Lót túi lớn và lót túi nhỏ vẽ theo miệng túi trên thân (Tham khảo hình vẽ)

Shang 2/

es

Thuvientailieu.net.vn

owe Ld wos

Trang 19

Futng Yai Heo Cong Nphith TPHCM : Grit Ké Fang Plye 3

- Sao nguyên thân trước chính để làm thân trước lót

- Tang thea thiểu đài tabê ngang của thân trước chính để làm thân trước lót

+ Chiều dài thân trước Tốt = hiểu dài thành phẩm thân trước chính + 0~> 2cm

+ Bé ngang thai tước 1684 tang thân trước chính + 00.5 em

“hưng 22

Trang 20

TPHEM Thitl Ké Trang Phuc 3

4cm

VE

Thiết kế thân sau lót dựa vào thân sau chính để thiết kế và tuỳ thuộc vào cách may lớp lót vào lớp chính, độ chùn lót, chất liệu vải chính và vải lót, mà thiết kế thân sau lót

khác nhau

- Sao nguyên thân sau chính để làm thân sau lót

- Tăng thêm chiểu dài và bể ngang của thân sau chính để làm thân sau lót

+ Chiểu dài thân sau lót = Chiểu dài thành phẩm thân sau chính + 0 2cm

+ Bề ngang thân sau lót = Bể ngang thân sau chính + 0> 0.5 cm

Thang 23

Thuvientailieu-net.vn

owe Ld wos

Trang 21

1.2a.4.2.3 Tay áo:

Thiết kế tay lót dựa vào tay chính để thiết kế và tuỳ thuộc vào cách may lớp lót

vào lớp chính, độ chùn lót, chất-liệu vải chính và vải lót, mà thiết kế tay lót khác

- Sao nguyên tay chính để làm tay lót

- Tăng thêm chiéu dài và bể ngang của tay chính để làm tay lót

+ Chiểu dài tay lót = Chiểu dài thành phẩm tay chính + 0> 2cm

+ Bể ngang tay lót = Bể ngang tay chính + 03 0.5 cm

Trang 24

Trang 22

Futng Gai Hoe Cong» ghiif, FIHOM tưng ing: i ghiih 4 —

Trang 23

thường tại dộc Cong Nght FPHEM Thiet Ke Trang Phase ở 1.2a.5 CACH CHUA DUONG MAY VA CAT:

Lập chính:

- — Tất cả các đường may chừa [cm

-_ Lai áo,lai tay, vành nón, chữa 1cm hay 3cm đường may tuỳ theo cách may

lớp lót vào lớp chính

Lớp lót:

- — Tất cả các đường may chừa lem

-_ Lai áo, lai tay, vành nón, không chừa đường may hay chứa lcm tuỳ theo

Trang 24

đường Qạt Jc đang , [pđuji 220/6 Thiel Ké rong Phu 3

_ 12b2 CẤU TRÚC:

1.3.2.1.Thân chính:

- 2 thân trước chính, 2 decup TT, thân sau, 1 dé, 2 tay lớn, 2 tay nhỏ

- 2 nẹp ve, 2 lá cổ, 2 đáp túi, 2 cơi túi, 4manchettle, 1 bo lai, 2 đầu bo

- AE: Ngang vai = 1/2 vai

- EF: Ha vai = 1/10 vai + 0,5 (EF // AB) = 5cm

~ Vẽ vòng cổ:

- AC: Vào cổ = 1/6 vòng cổ + 1,5 em

„ CD: Hạ cổ = 1/6 vòng cổ + 2,5 em

- C¡ là điểm giữa của CD

- DD, 1L AB Chia C¡D; làm 3 phần bằng nhau

Vẽ vòng cổ qua C, điểm 1/3 của CD, (gần C¡,, D:

- FH: Ha nach tritéc = 1/4 vòng ngực (tính từ xuôi vai)

- IJ: Ngang nguc = 1/4 vòng nguc + 8-%12cm (IJ LAB)

- HH;: Vao nach tay = 2 cm

-_ Hạ là điểm giữa của FH;,

O là điểm giữa của JH;

Đánh cong vòng nách qua J, điểm giữa của OH¡, F

®% Vẽ sườn thân + lai áo:

-_ BK: Ngang mông = ngang ngực

-_ Nối JK ta có đường sườn áo

“hang 27

Thuvientailieu.net.vn

owe Ld wos

Trang 25

- TAKE Trang Phare 3

đường Vụt diẹc Vọng Aghitfe FPHCM

- AE: Ngang vai sau =1/2 vai+ lem

- EF: Ha vai = 1/10-vai +0,5cm (EFLAB) = hạ vai thân trưởc = 5cm

$ Vẽ vòng cổ:

- AC: Vao cd sau = 1/6 vòng cổ + 2,5 em

- CD: Ha cổ sau = 4cm

Rang 2a

Trang 26

thượng Lat Hor Cong Nght FPHEM TO KE rang, Phe

% Vẽ vòng nách:

- FH: Ha néch sau = Hạ nách trước + 2 lần chồm vai

- _ Ủ:ngang ngực sau = ngang ngực trước

-_ HH: Vào nách tay = 1,5 cm

- Hạlà điểm giữa của FH, '

-_ Olà điểm giữa của JH;

Đánh cong vòng nách qua J, điểm giữa của OH,, Hạ, F

s* Vẽ sườn thân + lai áo:

-_ BK: Ngang mông sau = Ngang mông thân trước

-_ Vẽ đường sườn thân sau như sườn thân trước

Trang 27

đường (Mại Mộc Vồng Ăjldð 099/6 đt ,MG Đang Ø⁄ục ở

1.2b.4.1.3 Tay áo:

- AB: Dai tay = Sd dai tay — Scm bo tay

- AC: Ha néch tay = 1/10 vong ngyc + 34cm

- ACI: Xién tay = 1⁄2 (Vòng nách thân trước + vòng nách thân sau) — 0.5cm-

BB1: Cửa tay = %5 rộng cửa tay + 4-3 6cm

BI j

Trang 28

Frutng Yai Hoe Cong Nghith PLICM Thidl Ke rang Phue 3

1.2b.4.1.5 Ve áo + Túi áo:

- Ve áo: Sang dấu lại đường vai con, vòng cổ, đình áo xuống đến đường ngang

Trang 29

đường tai Hoe Cing Nighsif J2 Thiet KE Trang Phe 2

Lót ti $ơi lớn

Lót túi cơi[nHö

1.2b.4.1.6 Bo lai + bo tay áo + đầu bo

Vòng lai trên thân - 12cm đầu bo

Trang 30

øny đại đúc (ồng Nghitp TPHOM — | Thitt Ke Trang Phage 3

1.2b 4, 2 Thân lót:

1.2b.4.2.1 Thân trước: 7

- Dựa vào chỉ tiết thân trước chính đã thiết kế ế để thiết kế thân trước lót

_ = Thiết kế thân lót bằng thân chính

Ngày đăng: 29/08/2016, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm