1.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu Là phương pháp phân tích sử dụng để nghiên cứu, xem xét mối quan hệ kinh tế giữa các sự kiện và hiện tượng kinh tế, đồng thời xem xét tính cân đối của
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 6
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
NCS Ths Mã Văn Giáp (CPA) Khoa Kế toán – Kiểm toán Trường Đại Học Kinh tế TP Hồ Chí Minh
Trang 2• Phần 1: Tổng quan về Phân tích TCDN
• Phần 2: Nội dung phân tích TCDB
NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ 5
Trang 3Phần 1:
TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TCDN
Trang 4TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TCDN
Mục tiêu và nội dung phân tích TCDN 1.1
Phương pháp phân tích TCDN 1.2
Tổ chức Phân tích TCDN 1.3
Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích TCDN 1.4
Trang 51.1 MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG PHÂN TÍCH TCDN
TSLĐ
Huy
Doanh thu
Lợi nhuận
Trang 6Mục phân tích TCDN
• Đánh giá hiệu quả của hoạt động quản lý.
• Tạo cơ sở cho dự đoán tài chính.
• Công cụ để kiểm tra, kiểm soát hoạt động DN.
• Định hướng cho việc ra quyết định phù hợp với điều kiện thực tế
Trang 7Mục phân tích TCDN
Chủ thể quan tâm
Phân tích TCDN Tạo ra
Cung cấp thông tin
Trang 8 Với các nhà quản lý doanh nghiệp : Phát hiện ưu điểm và tồn tại của DN trong
Trang 9 Với các nhà đầu tư: Nắm bắt được thực trạng tài chính, dự đoán tình hình tài chính của DN
Nghiên cứu rủi ro
Các đối tượng quan tâm đến TCDN
Trang 10Các đối tượng quan tâm đến TCDN
Chủ nợ : là người đang cung cấp tín dung cho DN.
Gồm có: Ngân hàng – Các tổ chức tín dụng
Họ quan tâm gì?
• DN có khả năng trả nợ ( gốc + lãi) không?
• Trong ngắn hạn: khả năng ứng phó của DN đối với
• Trong dài hạn: mức độ sinh lời của DN
Có cung cấp tín dụng cho DN hay không? Quy mô tín
Trang 11NỘI DUNG PHÂN TÍCH
1 Đánh giá khái quát tình hình tài chính
2 Phân tích tình hình huy động vốn và đầu tư vốn của DN
3 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán
4 Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ
5 Phân tích kết quả kinh doanh
7 Phân tích rủi ro tài chính và Dự báo nhu cầu tài chính
Trang 121 2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
1.2.1 Phương pháp so sánh
1.2.2 Phương pháp phân chia
1.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu
1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố
1.2.5 Phương pháp dự đoán
1.2.6 Phương pháp Dupont
1.2.7 Các phương pháp khác
Trang 131.2.1 Phương pháp so sánh
Điều kiện so sánh:
- Phải tồn tại ít nhất 2 đại lượng (2 chỉ tiêu)
- Phải đảm bảo tính thống nhất về: nội dung kinh tế,
phương pháp tính, thời gian và đơn vị đo lường.
Xác định gốc so sánh:
- Chỉ tiêu kế hoạch
- Chỉ tiêu kì trước, thời điểm trước
- Chỉ tiêu trung bình của ngành; chỉ tiêu của đơn vị khác
Dạng so sánh
- Số tuyệt đối
- Số tương đối
Trang 141.2.2 Phương pháp phân chia
Phân chia theo thời gian: Là việc chia nhỏ chỉ tiêu tổng hợp theo trình tự thời gian phát sinh, phát triển
Phân chia theo không gian: Là việc chia nhỏ các chỉ tiêu tổng hợp theo địa điểm phát sinh, phát triển
Phân chia theo yếu tố cấu thành: là việc chia nhỏ chỉ tiêu tổng hợp thành các bộ phận cấu thành nên chỉ tiêu đó.
Trang 151.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu
Là phương pháp phân tích sử dụng để nghiên cứu, xem xét mối quan hệ kinh tế giữa các sự kiện và hiện tượng kinh tế, đồng thời xem xét tính cân đối của chi tiêu kinh tế trong quá trình hoạt động.
Trang 161.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố
Là phương pháp được sử dụng để thiết lập công thức tính toán các chỉ tiêu kinh tế tài chính trong mối quan hệ với nhân tố ảnh hưởng, từ đó xác định mức
độ ảnh hưởng của từng nhân tố, tính chất ảnh hưởng đến chỉ tiêu phân tích.
Bao gồm:
a Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
b Phân tích thực chất ảnh hưởng của các nhân tố
Trang 171.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố
Mục đích: Đánh giá sự ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu phân
tích
Nội dung: Thực hiện phân tích nhân tố gồm 4 bước:
Bước 1: Thiết lập các công thức xác định mối quan hệ giữa chỉ tiêukinh tế tài chính với các nhân tố ảnh hưởng VD: DT = Sản lượng * giá bán
Bước 2: Xác định đối tượng cụ thể phân tích.VD: DT = DT1 – DT0
Bước 3: Xác định mức độ(lượng hóa) ảnh hưởng của các nhân tố:
– Phương pháp thay thế liên hoàn
– Phương pháp số chênh lệch (loại trừ)
– Phương pháp cân đối
Bước 4: Phân tích tính chất ảnh hưởng của các nhân tố trên 4 khíacạnh:
• Chiều hướng ảnh hưởng
• Nguyên nhân
• Đánh giá sự tác động
Trang 18Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu nghiên cứu Sử dụng 3 phương pháp:
Phương pháp thay thế liên hoàn
Phương pháp số chênh lệch
Phương pháp cân đối
a Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố
Trang 20Trình tự tiến hành:
Các nhân tố được sắp xếp theo trình tự nhất định
Lần lượt thay thế từng nhân tố theo trình tự
Xác định được kết quả của từng lần thay thế
Chênh lệch giữa kết quả của 2 lần thay thế kề nhau
là ảnh hưởng của nhân tố mới thay thế
Tổng đại số mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng đối tượng cụ thể của chỉ tiêu phân tích
Phương pháp thay thế liên hoàn
Trang 21Phương pháp thay thế liên hoàn
Ví dụ 1: Ta có: M = a.b.c
M0 = a0.b0.c0 và M1 = a1.b1.c1
Đối tượng cụ thể: M = M1 – M0
Xác định mức độ ảnh hưởng từng nhân tố + Thay thế nhân tố a: a1.b0.c0
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a a = a1.b0.c0 - a0.b0.c0 + Thay thế nhân tố b: a1.b1.c0
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b b = a1.b1.c0 – a1.b0.c0 + Thay thế nhân tố c: a1.b1.c1
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c c = a1.b1.c1 - a1.b1.c0 Tổng hợp mức độ ảnh hưởng: a + b + c = M
Trang 23Phương pháp thay thế liên hoàn
Ví dụ 2: Ta có:
Xác định mức độ ảnh hưởng từng nhân tố + Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a a =
+ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b b =
+Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c c =
c b
a
o 0
0 0
0
b
a c
b
a
0 0
1 0
1
b
a c
b
a
0 1
1 1
1
b
a c
b a
Trang 240 1
o 0
0 0
0
b
) a (a
Δa
c b
a c
1
1 0
0
1 0
1
b
1 b
1 ( a Δb
c b
a c
(c b
a Δc
c b
a c
b
a
0 1
1
1 0
1
1 1
1
Phương pháp thay thế liên hoàn
Trang 25Điều kiện áp dụng
Phương trình kinh tế thể hiện chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích
Phương pháp số chênh lệch
Phương pháp tiến hành
• Các nhân tố được sắp xếp theo trình tự nhất định
• Mức độ ảnh hưởng của nhân tố:
Giá trị kỳ pt x (g/trị kỳ pt – g/trị kỳ gốc) x giá trị kỳ gốc Nh.tố trước Nh.tố đang Ng.cứu Nh.tố sau
• Tổng đại số mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng đối tượng cụ thể của chỉ tiêu phân tích
Trang 26Phương pháp cân đối
Điều kiện áp dụng
Phương trình kinh tế thể hiện chỉ tiêu phân tích thể hiện dưới dạng tổng, hiệu
Phương pháp tiến hành
• Giá trị kỳ phân tích – Giá trị kỳ gốc
• Tổng đại số ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng đối tượng phân tích
Trang 27Phương pháp cân đối
Ví dụ 3: Ta có P = a + b – c
P = P1 – P0Mức độ AH của từng nhân tố:
a = a 1 – a 0
b = b 1 – b 0
c = - (c 1 - c 0 )
Tổng hợp: a + b + c = P
Trang 28• Chỉ rõ chiều hướng tác động của nhân tố
• Chỉ rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan của nhân tố
• Cách đánh giá
• ý nghĩa của việc nghiên cứu nhân tố
b Phân tích thực chất của các nhân tố
Trang 29• Được sử dụng để dự báo TCDN.
• Phương pháp phổ biến: hồi quy Nghiên cứu mức độ tác động của một hay nhiều biến độc lập đến biến phụ thuộc Biểu diễn dưới dạng phương trình hồi quy:
Y= a + bx
1.2.5 Phương pháp Dự đoán
Trang 301.2.6 Phương pháp Dupont
Nghiên cứu sự tác động của các hệ số tài chính đến sức sản xuất và sức sinh lời của vốn
Trang 31Doanh thu thuần
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế
Doanh thu thuần
Doanh thu thuần
Tài sản bq
X X
1.2.6 Phương pháp Dupont
Trang 32- Phương pháp đồ thị
- Phương pháp toán tài chính…
1.2.7 Phương pháp khác
Trang 331.3 TỔ CHỨC PHÂN TÍCH TCDN
XD chương trình PT Sưu tầm tài liệu … Tính toán, xác định…
Tổng hợp kết quả, …
Lập báo cáo PT
Xác định mục tiêu PT Lập kế hoạch phân tích
Tiến hành phân tích
Kết thúc phân tích
Trang 35Thu thập thông tin tài liệu
Thông tin phục vụ phân tích:
- Thông tin chung: kinh tế, chính trị, xã hội, luật pháp…
- Thông tin theo ngành: đặc điểm SXKD, Tiến bộ khoa học kỹ thuật, thị trường…
- Thông tin liên quan đến doanh nghiệp: quy mô doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động, chiến lược kinh doanh, trình độ năng lực của nhà quản trị…
Lập kế hoạch phân tích
Trang 36Thực hiện phân tích
Tính toán chỉ tiêu PT, đối tượng PT, MĐAH các nhân tố
Đánh giá khái quát dựa vào CTPT, ĐTPT
PT chi tiết dựa vào mức độ AH các nhân tố
Tổng hợp kết quả
Trang 37Kết thúc phân tích
Lập báo cáo phân tích:
- Đánh giá tình hình tài chính của DN thông qua nội dung phân tích
- Ưu điểm và hạn chế của DN trong quản lý
- Đưa ra kiến nghị về quản lý
Báo cáo kết quả PT
Hoàn chỉnh hồ sơ phân tích.
Trang 381.4 Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích
Thể hiện tình hình kinh doanh của DN trong 1 kỳ nhất định
Luồng tiền hình thành
và sử dụng của DN trong 1 kỳ nhất định
Trang 39Cơ sở dữ liệu khác
- Thông tin chung
- Thông tin theo ngành
- Thông tin liên quan đến doanh nghiệp
1.4 Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích
Trang 40Phần 2:
Nội dung phân tích tài chính DN
Trang 41NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN
2.1 Đánh giá khái quát tình hình tài chính
2.2 Phân tích tình hình huy động vốn và sử dụng vốn của
DN
2.3 Phân tích tình hình đảm bảo vốn cho HĐKD
2.4 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán 2.5 Phân tích khả năng tạo tiền và tình hình LCTT
2.6 Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh của DN
2.7 Phân tích điểm hòa vốn và ra quyết định
2.8 Phân tích hiệu quả sử dụng vốn
2.9 Phân tích rủi ro tài chính và Dự báo nhu cầu tài chính
Trang 422.1 ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DN
Mục đích phân tích
Hệ thống chỉ tiêu phân tích
Phương pháp phân tích
Trang 43Cung cấp cho các chủ thể thông tin tổng quan nhất về quy mô hoạt động: quy mô huy động và sử dụng vốn, kết quả hoạt động kinh doanh, và các mối quan hệ với các bên
có liên quan.
Mục đích phân tích
Trang 443 Lợi nhuận sau thuế = LCT – Tổng chi phí
4 Dòng tiền thu vào
trong kỳ (IF)
= IFo+ IFi + IFf
5 Lưu chuyển tiền thuần
trong kỳ
= LCttkd + LCttđt + LCtttc
6 Hệ số tự tài trợ =
Vốn chủ sở hữu Tổng nguồn vốn
Trang 457 Hệ số tự tài trợ TSDH =
Vốn chủ sở hữu Tài sản dài hạn
8 Hệ số đầu tư dài hạn =
TSDH Tổng tài sản
9 Hệ số khả năng thanh
toán tổng quát
=
Tổng tài sản Tổng nợ phải trả
10 Hệ số thanh toán nợ
ngắn hạn
=
TSNH Tổng nợ ngắn hạn
Hệ thống chỉ tiêu phân tích
Trang 4613 Hệ số sinh lời ròng
của tài sản (ROA) =
Lợi nhuận sau thuế Tổng TS bình quân Tổng tài sản bình quân =
TS đầu kỳ + TS cuối kỳ
2
Hệ thống chỉ tiêu phân tích
Trang 4714 Khả năng sinh lời
LNST
VCSH bình quân Vốn chủ sở hữu bình
VCSH đầu kỳ + VCSH cuối kỳ
2
Hệ thống chỉ tiêu phân tích
Trang 48So sánh các chỉ tiêu giữa kỳ phân tích với kỳ gốc để xác định tăng giảm tuyệt đối và tương đối của các chỉ tiêu; căn cứ vào trị số của chỉ tiêu và kết quả
so sánh để đánh giá khái quát tình hình TCDN.
Phương pháp phân tích
Trang 49Chỉ tiêu Kỳ
gốc 1
Kỳ gốc 2
Kỳ phân tích
Kỳ phân tích so với
kỳ gốc 1
Kỳ phân tích so với
Trang 502.2 Phân tích tình hình huy động và sử dụng vốn của DN
Mục đích và nội dung phân tích
Phân tích tình hình huy động vốn
Phân tình hình sử dụng vốn
Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
Trang 51 Mục tiêu phân tích: Xem xét việc huy động & sử
dụng vốn của DN.
Nội dung phân tích:
- Phân tích tình hình huy động vốn: quy mô, sự biến động và cơ cấu nguồn vốn
- Phân tình hình sử dụng vốn: quy mô, sự biến động và cơ cấu tài sản
Mục đích và nội dung phân tích
2.2 Phân tích tình hình huy động và sử dụng vốn của DN
Trang 52 Nằm trong phần nguồn vốn trong bảng cân
đối kế toán của DN
- PT cơ cấu: Tỷ trọng từng chỉ tiêu NV
Gía trị của từng bộ phân NV
Tỷ trọng của từng bộ phận NV = x 100%
Tổng NV
Trang 53Phân tích tình hình huy động vốn
phương pháp so sánh.
• Phân tích về quy mô và sự biến động của tổng
nguồn vốn và từng loại nguồn vốn
nguồn vốn tại thời điểm cuối kỳ.
tương đối để đánh giá sự biến động.
• Phân tích cơ cấu nguồn vốn
đầu kỳ.
với đầu kỳ, để đánh giá về sự biến động cơ cấu
Trang 54 Trình tự phân tích:
Bước 1: Lập bảng phân tích:
Bước 2: Phân tích:
• Phân tích khái quát.
• Phân tích chi tiết
• Kết luận
Chú ý đến loại hình doanh nghiệp và ngành
nghề kinh doanh đặc thù.
Phân tích tình hình huy động vốn
Trang 55Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm Tăng (+) giảm (-)
Số tiền
Tỷ trọng (%)
Số tiền
Tỷ trọng (%)
Số tiền
Tỷ
lệ (%)
Tỷ trọng (%)
Trang 56Bước 2: Phương pháp đánh giá
- Khái quát
- Chi tiết
Lưu ý sự biến động và cơ cấu nguồn vốn phụ thuộc vào :
Chính sách huy động vốn của DN: mục tiêu cấu trúc tài chính, chi phí sử dụng vốn, nhu cầu tài trợ, khả năng huy động đối với từng nguồn,
Kết quả hoạt động kinh doanh, chính sách phân phối lợi nhuận,
N/cứu chỉ tiêu chi phí sử dụng vốn bình quân (*)
Phân tích tình hình huy động vốn
Trang 57Chỉ tiêu Chi phí sử dụng vốn bình quân
Phương pháp phân tích
– So sánh
– Thay thế liên hoàn
– Phân tích tính chất ảnh hưởng các nhân tố
i
i cp Tt
CP
Trang 58Đánh giá khái quát cơ cấu của nguồn vốn
Nợ phải trả/Tổng NV = Hệ số nợ
Vốn chủ sở hữu/Tổng NV = Hệ số tự tài trợ
Hệ số nợ Rủi ro tài chính cao (-)
Đòn bẩy tài chính cao (+)
Độc lập tài chính cao (+) Đòn bẩy tài chính thấp (-)
Trang 59Chỉ tiêu Cao Thấp
Vốn vay/Tổng
NV
Rủi ro cao (-) Chi phí lãi vay cao (-)
Lợi về thuế TNDN (+)
Rủi ro thấp (+) Chi phí lãi vay thấp (+)
Không được lợi về thuế TNDN (-)
Được hưởng các khoản chiết khấu (+)
Phân tích cụ thể cơ cấu của nguồn vốn
Trang 60 Chỉ tiêu Phân tích:
- PT quy mô, sự biến động: Các chỉ tiêu TS trên B01-DN
- PT cơ cấu: Tỷ trọng từng chỉ tiêu TS
Gía trị của từng bộ phân TS
Tỷ trọng của từng bộ phận TS = x 100%
Tổng tài sản
Phân tích tình hình sử dụng vốn
Trang 61Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm Tăng (+) giảm (-)
Số tiền
Tỷ trọng (%)
Số tiền
Tỷ trọng (%)
Số tiền
Tỷ
lệ (%)
Tỷ trọng (%)
Trang 62Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
4 Hệ số tài sản so
với VCSH =
Tài sản Vón chủ sở hữu
=
Nợ phải trả 1+
Vốn chủ sở hữu
Trang 63• Hệ số tự tài trợ - Ht:
+ 1 đồng TS được đầu tư bằng bao nhiêu đồng VCSH
+ Năng lực tự chủ tài chính của DN Càng gần 1 thì mức độ độc lậpcàng cao
+ Chú ý đến chi phí vốn và hiệu quả của đòn bẩy tài chính
• Hệ số tài trợ thường xuyên - Htx:
+ 1 đồng TSDH được tài trợ bằng bao nhiêu đồng NVDH
+ Tính cân đối giữa thời gian sử dụng của TSDH với nguồn vốn tài trợtương ứng
+ >=1 đủ or thừa NVDH để tài trợ cho TSDH
Ý nghĩa kinh tế
Trang 64Ý nghĩa kinh tế
• Hệ sốTS trên VCSH:
+ 1 đồng VCSH tài trợ bao nhiêu đồng cho TS
+ Phản ánh mức độ đầu tư vào TS bằng VCSH
+ >=1 mức độ độc lập tài chính giảm dần
+ < 1 mức độ độc lập tài chính tăng dần
Trang 65Bảng phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
Trang 662.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO VỐN CHO HĐKD
1 Khái niệm và nội dung phân tích
2 Phân tích tình hình bảo đảm vốn theo quan điểm luân chuyển vốn
3 Phân tích tình hình bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
4 Phân tích tình hình sử dụng nguồn tài trợ
Trang 67Tài sản Kinh doanh
(không bao gồm TS thanh toán)
+ Tài sản thanh toán
Vốn chủ sở hữu
+ Vốn vay + Nguồn vốn thanh toán
=
PT TH bảo đảm vốn theo quan điểm luân chuyển vốn
Trang 68Tài sản thanh toán
-Nguồn vốn thanh toán
Vốn chủ sở hữu + Vốn vay
-Tài sản kinh doanh
(không bao gồm TS thanh toán)
=
- Nếu hiệu số dương (+) , DN không sử dụng hết số vốn
hiện có, bị chiếm dụng vốn
- Nếu hiệu số âm (-) , nhu cầu TS kinh doanh vượt quá số
vốn hiện có, đi chiếm dụng vốn.
PT TH bảo đảm vốn theo quan điểm luân chuyển vốn
Trang 69PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
- Nhằm đánh giá tình hình tài trợ có đảm bảo sự cân bằng, ổn định hay không?
- Cơ sở đánh giá: Nguyên tắc Cân bằng tài chính
Trang 70Hai loại vốn tài trợ cho HĐKD
Vốn thường xuyên (vốn dài hạn)
Trang 71TS ngắn hạn + TS dài hạn = Vốn tạm thời + Vốn thường xuyên
Tài trợ
Tài trợ
PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ
Trang 75Nguyên tắc cơ bản để đảm bảo Cân bằng tài chính
Về giá trị: Tổng NV = Tổng TS
Về thời gian: TSDH ≤ NVDH và TSNH ≥ NVNH
Yêu cầu của NTCBTC
Khi tính đến độ ổn định trong việc tài trợ, nguyên tắc cân bằng tài chính đòi hỏi:
TSDH < NVDH và TSNH > NVNH
Nghiên cứu: phần nguồn vốn dài hạn sử dụng tài trợ
PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ