1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO

178 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu Là phương pháp phân tích sử dụng để nghiên cứu, xem xét mối quan hệ kinh tế giữa các sự kiện và hiện tượng kinh tế, đồng thời xem xét tính cân đối của

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 6

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO

NCS Ths Mã Văn Giáp (CPA) Khoa Kế toán – Kiểm toán Trường Đại Học Kinh tế TP Hồ Chí Minh

Trang 2

• Phần 1: Tổng quan về Phân tích TCDN

• Phần 2: Nội dung phân tích TCDB

NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ 5

Trang 3

Phần 1:

TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TCDN

Trang 4

TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TCDN

Mục tiêu và nội dung phân tích TCDN 1.1

Phương pháp phân tích TCDN 1.2

Tổ chức Phân tích TCDN 1.3

Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích TCDN 1.4

Trang 5

1.1 MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG PHÂN TÍCH TCDN

TSLĐ

Huy

Doanh thu

Lợi nhuận

Trang 6

Mục phân tích TCDN

• Đánh giá hiệu quả của hoạt động quản lý.

• Tạo cơ sở cho dự đoán tài chính.

• Công cụ để kiểm tra, kiểm soát hoạt động DN.

• Định hướng cho việc ra quyết định phù hợp với điều kiện thực tế

Trang 7

Mục phân tích TCDN

Chủ thể quan tâm

Phân tích TCDN Tạo ra

Cung cấp thông tin

Trang 8

Với các nhà quản lý doanh nghiệp : Phát hiện ưu điểm và tồn tại của DN trong

Trang 9

Với các nhà đầu tư: Nắm bắt được thực trạng tài chính, dự đoán tình hình tài chính của DN

 Nghiên cứu rủi ro

Các đối tượng quan tâm đến TCDN

Trang 10

Các đối tượng quan tâm đến TCDN

Chủ nợ : là người đang cung cấp tín dung cho DN.

Gồm có: Ngân hàng – Các tổ chức tín dụng

Họ quan tâm gì?

• DN có khả năng trả nợ ( gốc + lãi) không?

• Trong ngắn hạn: khả năng ứng phó của DN đối với

• Trong dài hạn: mức độ sinh lời của DN

 Có cung cấp tín dụng cho DN hay không? Quy mô tín

Trang 11

NỘI DUNG PHÂN TÍCH

1 Đánh giá khái quát tình hình tài chính

2 Phân tích tình hình huy động vốn và đầu tư vốn của DN

3 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán

4 Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ

5 Phân tích kết quả kinh doanh

7 Phân tích rủi ro tài chính và Dự báo nhu cầu tài chính

Trang 12

1 2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1.2.1 Phương pháp so sánh

1.2.2 Phương pháp phân chia

1.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu

1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố

1.2.5 Phương pháp dự đoán

1.2.6 Phương pháp Dupont

1.2.7 Các phương pháp khác

Trang 13

1.2.1 Phương pháp so sánh

Điều kiện so sánh:

- Phải tồn tại ít nhất 2 đại lượng (2 chỉ tiêu)

- Phải đảm bảo tính thống nhất về: nội dung kinh tế,

phương pháp tính, thời gian và đơn vị đo lường.

Xác định gốc so sánh:

- Chỉ tiêu kế hoạch

- Chỉ tiêu kì trước, thời điểm trước

- Chỉ tiêu trung bình của ngành; chỉ tiêu của đơn vị khác

Dạng so sánh

- Số tuyệt đối

- Số tương đối

Trang 14

1.2.2 Phương pháp phân chia

 Phân chia theo thời gian: Là việc chia nhỏ chỉ tiêu tổng hợp theo trình tự thời gian phát sinh, phát triển

 Phân chia theo không gian: Là việc chia nhỏ các chỉ tiêu tổng hợp theo địa điểm phát sinh, phát triển

 Phân chia theo yếu tố cấu thành: là việc chia nhỏ chỉ tiêu tổng hợp thành các bộ phận cấu thành nên chỉ tiêu đó.

Trang 15

1.2.3 Phương pháp liên hệ đối chiếu

Là phương pháp phân tích sử dụng để nghiên cứu, xem xét mối quan hệ kinh tế giữa các sự kiện và hiện tượng kinh tế, đồng thời xem xét tính cân đối của chi tiêu kinh tế trong quá trình hoạt động.

Trang 16

1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố

 Là phương pháp được sử dụng để thiết lập công thức tính toán các chỉ tiêu kinh tế tài chính trong mối quan hệ với nhân tố ảnh hưởng, từ đó xác định mức

độ ảnh hưởng của từng nhân tố, tính chất ảnh hưởng đến chỉ tiêu phân tích.

 Bao gồm:

a Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố

b Phân tích thực chất ảnh hưởng của các nhân tố

Trang 17

1.2.4 Phương pháp phân tích nhân tố

Mục đích: Đánh giá sự ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu phân

tích

Nội dung: Thực hiện phân tích nhân tố gồm 4 bước:

 Bước 1: Thiết lập các công thức xác định mối quan hệ giữa chỉ tiêukinh tế tài chính với các nhân tố ảnh hưởng VD: DT = Sản lượng * giá bán

 Bước 2: Xác định đối tượng cụ thể phân tích.VD: DT = DT1 – DT0

 Bước 3: Xác định mức độ(lượng hóa) ảnh hưởng của các nhân tố:

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp số chênh lệch (loại trừ)

Phương pháp cân đối

 Bước 4: Phân tích tính chất ảnh hưởng của các nhân tố trên 4 khíacạnh:

Chiều hướng ảnh hưởng

Nguyên nhân

Đánh giá sự tác động

Trang 18

Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu nghiên cứu Sử dụng 3 phương pháp:

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp số chênh lệch

Phương pháp cân đối

a Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố

Trang 20

Trình tự tiến hành:

 Các nhân tố được sắp xếp theo trình tự nhất định

Lần lượt thay thế từng nhân tố theo trình tự

 Xác định được kết quả của từng lần thay thế

 Chênh lệch giữa kết quả của 2 lần thay thế kề nhau

là ảnh hưởng của nhân tố mới thay thế

Tổng đại số mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng đối tượng cụ thể của chỉ tiêu phân tích

Phương pháp thay thế liên hoàn

Trang 21

Phương pháp thay thế liên hoàn

Ví dụ 1: Ta có: M = a.b.c

 M0 = a0.b0.c0 và M1 = a1.b1.c1

 Đối tượng cụ thể: M = M1 – M0

 Xác định mức độ ảnh hưởng từng nhân tố + Thay thế nhân tố a: a1.b0.c0

Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a  a = a1.b0.c0 - a0.b0.c0 + Thay thế nhân tố b: a1.b1.c0

Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b  b = a1.b1.c0 – a1.b0.c0 + Thay thế nhân tố c: a1.b1.c1

Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c  c = a1.b1.c1 - a1.b1.c0 Tổng hợp mức độ ảnh hưởng: a + b + c = M

Trang 23

Phương pháp thay thế liên hoàn

Ví dụ 2: Ta có:

 Xác định mức độ ảnh hưởng từng nhân tố + Mức độ ảnh hưởng của nhân tố a  a =

+ Mức độ ảnh hưởng của nhân tố b  b =

+Mức độ ảnh hưởng của nhân tố c  c =

c b

a

o 0

0 0

0

b

a c

b

a

0 0

1 0

1

b

a c

b

a

0 1

1 1

1

b

a c

b a

Trang 24

0 1

o 0

0 0

0

b

) a (a

Δa

c b

a c

1

1 0

0

1 0

1

b

1 b

1 ( a Δb

c b

a c

(c b

a Δc

c b

a c

b

a

0 1

1

1 0

1

1 1

1

Phương pháp thay thế liên hoàn

Trang 25

Điều kiện áp dụng

Phương trình kinh tế thể hiện chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích

Phương pháp số chênh lệch

Phương pháp tiến hành

• Các nhân tố được sắp xếp theo trình tự nhất định

• Mức độ ảnh hưởng của nhân tố:

Giá trị kỳ pt x (g/trị kỳ pt – g/trị kỳ gốc) x giá trị kỳ gốc Nh.tố trước Nh.tố đang Ng.cứu Nh.tố sau

• Tổng đại số mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng đối tượng cụ thể của chỉ tiêu phân tích

Trang 26

Phương pháp cân đối

Điều kiện áp dụng

Phương trình kinh tế thể hiện chỉ tiêu phân tích thể hiện dưới dạng tổng, hiệu

Phương pháp tiến hành

• Giá trị kỳ phân tích – Giá trị kỳ gốc

• Tổng đại số ảnh hưởng của các nhân tố đúng bằng đối tượng phân tích

Trang 27

Phương pháp cân đối

Ví dụ 3: Ta có P = a + b – c

  P = P1 – P0Mức độ AH của từng nhân tố:

a = a 1 – a 0

b = b 1 – b 0

c = - (c 1 - c 0 )

Tổng hợp:  a +  b +  c =  P

Trang 28

• Chỉ rõ chiều hướng tác động của nhân tố

• Chỉ rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan của nhân tố

• Cách đánh giá

• ý nghĩa của việc nghiên cứu nhân tố

b Phân tích thực chất của các nhân tố

Trang 29

• Được sử dụng để dự báo TCDN.

• Phương pháp phổ biến: hồi quy  Nghiên cứu mức độ tác động của một hay nhiều biến độc lập đến biến phụ thuộc  Biểu diễn dưới dạng phương trình hồi quy:

Y= a + bx

1.2.5 Phương pháp Dự đoán

Trang 30

1.2.6 Phương pháp Dupont

Nghiên cứu sự tác động của các hệ số tài chính đến sức sản xuất và sức sinh lời của vốn

Trang 31

Doanh thu thuần

Doanh thu thuần

Lợi nhuận sau thuế

Doanh thu thuần

Doanh thu thuần

Tài sản bq

X X

1.2.6 Phương pháp Dupont

Trang 32

- Phương pháp đồ thị

- Phương pháp toán tài chính…

1.2.7 Phương pháp khác

Trang 33

1.3 TỔ CHỨC PHÂN TÍCH TCDN

XD chương trình PT Sưu tầm tài liệu … Tính toán, xác định…

Tổng hợp kết quả, …

Lập báo cáo PT

Xác định mục tiêu PT Lập kế hoạch phân tích

Tiến hành phân tích

Kết thúc phân tích

Trang 35

Thu thập thông tin tài liệu

Thông tin phục vụ phân tích:

- Thông tin chung: kinh tế, chính trị, xã hội, luật pháp…

- Thông tin theo ngành: đặc điểm SXKD, Tiến bộ khoa học kỹ thuật, thị trường…

- Thông tin liên quan đến doanh nghiệp: quy mô doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động, chiến lược kinh doanh, trình độ năng lực của nhà quản trị…

Lập kế hoạch phân tích

Trang 36

Thực hiện phân tích

Tính toán chỉ tiêu PT, đối tượng PT, MĐAH các nhân tố

Đánh giá khái quát dựa vào CTPT, ĐTPT

PT chi tiết dựa vào mức độ AH các nhân tố

Tổng hợp kết quả

Trang 37

Kết thúc phân tích

Lập báo cáo phân tích:

- Đánh giá tình hình tài chính của DN thông qua nội dung phân tích

- Ưu điểm và hạn chế của DN trong quản lý

- Đưa ra kiến nghị về quản lý

Báo cáo kết quả PT

Hoàn chỉnh hồ sơ phân tích.

Trang 38

1.4 Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích

Thể hiện tình hình kinh doanh của DN trong 1 kỳ nhất định

Luồng tiền hình thành

và sử dụng của DN trong 1 kỳ nhất định

Trang 39

Cơ sở dữ liệu khác

- Thông tin chung

- Thông tin theo ngành

- Thông tin liên quan đến doanh nghiệp

1.4 Cơ sở dữ liệu phục vụ phân tích

Trang 40

Phần 2:

Nội dung phân tích tài chính DN

Trang 41

NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DN

2.1 Đánh giá khái quát tình hình tài chính

2.2 Phân tích tình hình huy động vốn và sử dụng vốn của

DN

2.3 Phân tích tình hình đảm bảo vốn cho HĐKD

2.4 Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán 2.5 Phân tích khả năng tạo tiền và tình hình LCTT

2.6 Phân tích tình hình và kết quả kinh doanh của DN

2.7 Phân tích điểm hòa vốn và ra quyết định

2.8 Phân tích hiệu quả sử dụng vốn

2.9 Phân tích rủi ro tài chính và Dự báo nhu cầu tài chính

Trang 42

2.1 ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DN

Mục đích phân tích

Hệ thống chỉ tiêu phân tích

Phương pháp phân tích

Trang 43

Cung cấp cho các chủ thể thông tin tổng quan nhất về quy mô hoạt động: quy mô huy động và sử dụng vốn, kết quả hoạt động kinh doanh, và các mối quan hệ với các bên

có liên quan.

Mục đích phân tích

Trang 44

3 Lợi nhuận sau thuế = LCT – Tổng chi phí

4 Dòng tiền thu vào

trong kỳ (IF)

= IFo+ IFi + IFf

5 Lưu chuyển tiền thuần

trong kỳ

= LCttkd + LCttđt + LCtttc

6 Hệ số tự tài trợ =

Vốn chủ sở hữu Tổng nguồn vốn

Trang 45

7 Hệ số tự tài trợ TSDH =

Vốn chủ sở hữu Tài sản dài hạn

8 Hệ số đầu tư dài hạn =

TSDH Tổng tài sản

9 Hệ số khả năng thanh

toán tổng quát

=

Tổng tài sản Tổng nợ phải trả

10 Hệ số thanh toán nợ

ngắn hạn

=

TSNH Tổng nợ ngắn hạn

Hệ thống chỉ tiêu phân tích

Trang 46

13 Hệ số sinh lời ròng

của tài sản (ROA) =

Lợi nhuận sau thuế Tổng TS bình quân Tổng tài sản bình quân =

TS đầu kỳ + TS cuối kỳ

2

Hệ thống chỉ tiêu phân tích

Trang 47

14 Khả năng sinh lời

LNST

VCSH bình quân Vốn chủ sở hữu bình

VCSH đầu kỳ + VCSH cuối kỳ

2

Hệ thống chỉ tiêu phân tích

Trang 48

So sánh các chỉ tiêu giữa kỳ phân tích với kỳ gốc để xác định tăng giảm tuyệt đối và tương đối của các chỉ tiêu; căn cứ vào trị số của chỉ tiêu và kết quả

so sánh để đánh giá khái quát tình hình TCDN.

Phương pháp phân tích

Trang 49

Chỉ tiêu Kỳ

gốc 1

Kỳ gốc 2

Kỳ phân tích

Kỳ phân tích so với

kỳ gốc 1

Kỳ phân tích so với

Trang 50

2.2 Phân tích tình hình huy động và sử dụng vốn của DN

Mục đích và nội dung phân tích

Phân tích tình hình huy động vốn

Phân tình hình sử dụng vốn

Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

Trang 51

 Mục tiêu phân tích: Xem xét việc huy động & sử

dụng vốn của DN.

 Nội dung phân tích:

- Phân tích tình hình huy động vốn: quy mô, sự biến động và cơ cấu nguồn vốn

- Phân tình hình sử dụng vốn: quy mô, sự biến động và cơ cấu tài sản

Mục đích và nội dung phân tích

2.2 Phân tích tình hình huy động và sử dụng vốn của DN

Trang 52

Nằm trong phần nguồn vốn trong bảng cân

đối kế toán của DN

- PT cơ cấu: Tỷ trọng từng chỉ tiêu NV

Gía trị của từng bộ phân NV

Tỷ trọng của từng bộ phận NV = x 100%

Tổng NV

Trang 53

Phân tích tình hình huy động vốn

phương pháp so sánh.

• Phân tích về quy mô và sự biến động của tổng

nguồn vốn và từng loại nguồn vốn

nguồn vốn tại thời điểm cuối kỳ.

tương đối để đánh giá sự biến động.

• Phân tích cơ cấu nguồn vốn

đầu kỳ.

với đầu kỳ, để đánh giá về sự biến động cơ cấu

Trang 54

 Trình tự phân tích:

Bước 1: Lập bảng phân tích:

Bước 2: Phân tích:

• Phân tích khái quát.

• Phân tích chi tiết

• Kết luận

Chú ý đến loại hình doanh nghiệp và ngành

nghề kinh doanh đặc thù.

Phân tích tình hình huy động vốn

Trang 55

Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm Tăng (+) giảm (-)

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ

lệ (%)

Tỷ trọng (%)

Trang 56

Bước 2: Phương pháp đánh giá

- Khái quát

- Chi tiết

Lưu ý sự biến động và cơ cấu nguồn vốn phụ thuộc vào :

Chính sách huy động vốn của DN: mục tiêu cấu trúc tài chính, chi phí sử dụng vốn, nhu cầu tài trợ, khả năng huy động đối với từng nguồn,

Kết quả hoạt động kinh doanh, chính sách phân phối lợi nhuận,

N/cứu chỉ tiêu chi phí sử dụng vốn bình quân (*)

Phân tích tình hình huy động vốn

Trang 57

Chỉ tiêu Chi phí sử dụng vốn bình quân

Phương pháp phân tích

– So sánh

– Thay thế liên hoàn

– Phân tích tính chất ảnh hưởng các nhân tố

i

i cp Tt

CP

Trang 58

Đánh giá khái quát cơ cấu của nguồn vốn

 Nợ phải trả/Tổng NV = Hệ số nợ

 Vốn chủ sở hữu/Tổng NV = Hệ số tự tài trợ

Hệ số nợ Rủi ro tài chính cao (-)

Đòn bẩy tài chính cao (+)

Độc lập tài chính cao (+) Đòn bẩy tài chính thấp (-)

Trang 59

Chỉ tiêu Cao Thấp

Vốn vay/Tổng

NV

Rủi ro cao (-) Chi phí lãi vay cao (-)

Lợi về thuế TNDN (+)

Rủi ro thấp (+) Chi phí lãi vay thấp (+)

Không được lợi về thuế TNDN (-)

Được hưởng các khoản chiết khấu (+)

Phân tích cụ thể cơ cấu của nguồn vốn

Trang 60

Chỉ tiêu Phân tích:

- PT quy mô, sự biến động: Các chỉ tiêu TS trên B01-DN

- PT cơ cấu: Tỷ trọng từng chỉ tiêu TS

Gía trị của từng bộ phân TS

Tỷ trọng của từng bộ phận TS = x 100%

Tổng tài sản

Phân tích tình hình sử dụng vốn

Trang 61

Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm Tăng (+) giảm (-)

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ

lệ (%)

Tỷ trọng (%)

Trang 62

Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

4 Hệ số tài sản so

với VCSH =

Tài sản Vón chủ sở hữu

=

Nợ phải trả 1+

Vốn chủ sở hữu

Trang 63

• Hệ số tự tài trợ - Ht:

+ 1 đồng TS được đầu tư bằng bao nhiêu đồng VCSH

+ Năng lực tự chủ tài chính của DN Càng gần 1 thì mức độ độc lậpcàng cao

+ Chú ý đến chi phí vốn và hiệu quả của đòn bẩy tài chính

• Hệ số tài trợ thường xuyên - Htx:

+ 1 đồng TSDH được tài trợ bằng bao nhiêu đồng NVDH

+ Tính cân đối giữa thời gian sử dụng của TSDH với nguồn vốn tài trợtương ứng

+ >=1 đủ or thừa NVDH để tài trợ cho TSDH

Ý nghĩa kinh tế

Trang 64

Ý nghĩa kinh tế

• Hệ sốTS trên VCSH:

+ 1 đồng VCSH tài trợ bao nhiêu đồng cho TS

+ Phản ánh mức độ đầu tư vào TS bằng VCSH

+ >=1 mức độ độc lập tài chính giảm dần

+ < 1 mức độ độc lập tài chính tăng dần

Trang 65

Bảng phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

Trang 66

2.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO VỐN CHO HĐKD

1 Khái niệm và nội dung phân tích

2 Phân tích tình hình bảo đảm vốn theo quan điểm luân chuyển vốn

3 Phân tích tình hình bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

4 Phân tích tình hình sử dụng nguồn tài trợ

Trang 67

Tài sản Kinh doanh

(không bao gồm TS thanh toán)

+ Tài sản thanh toán

Vốn chủ sở hữu

+ Vốn vay + Nguồn vốn thanh toán

=

PT TH bảo đảm vốn theo quan điểm luân chuyển vốn

Trang 68

Tài sản thanh toán

-Nguồn vốn thanh toán

Vốn chủ sở hữu + Vốn vay

-Tài sản kinh doanh

(không bao gồm TS thanh toán)

=

- Nếu hiệu số dương (+) , DN không sử dụng hết số vốn

hiện có, bị chiếm dụng vốn

- Nếu hiệu số âm (-) , nhu cầu TS kinh doanh vượt quá số

vốn hiện có, đi chiếm dụng vốn.

PT TH bảo đảm vốn theo quan điểm luân chuyển vốn

Trang 69

PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

- Nhằm đánh giá tình hình tài trợ có đảm bảo sự cân bằng, ổn định hay không?

- Cơ sở đánh giá: Nguyên tắc Cân bằng tài chính

Trang 70

Hai loại vốn tài trợ cho HĐKD

 Vốn thường xuyên (vốn dài hạn)

Trang 71

TS ngắn hạn + TS dài hạn = Vốn tạm thời + Vốn thường xuyên

Tài trợ

Tài trợ

PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

Trang 75

Nguyên tắc cơ bản để đảm bảo Cân bằng tài chính

Về giá trị: Tổng NV = Tổng TS

Về thời gian: TSDH ≤ NVDH và TSNH ≥ NVNH

Yêu cầu của NTCBTC

Khi tính đến độ ổn định trong việc tài trợ, nguyên tắc cân bằng tài chính đòi hỏi:

TSDH < NVDH và TSNH > NVNH

Nghiên cứu: phần nguồn vốn dài hạn sử dụng tài trợ

PT TH bảo đảm vốn theo tính ổn định của nguồn tài trợ

Ngày đăng: 29/08/2016, 01:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
Bảng ph ân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn (Trang 65)
Bảng phân tích các khoản phải thu - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
Bảng ph ân tích các khoản phải thu (Trang 87)
Bảng phân tích các khoản phải trả - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
Bảng ph ân tích các khoản phải trả (Trang 88)
Bảng phân tích khả năng thanh toán - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
Bảng ph ân tích khả năng thanh toán (Trang 92)
Bảng phân tích khả năng tạo tiền của DN - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
Bảng ph ân tích khả năng tạo tiền của DN (Trang 99)
Bảng tổng hợp đánh giá tình hình LCT - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
Bảng t ổng hợp đánh giá tình hình LCT (Trang 102)
Đồ thị hòa vốn dạng đơn giản - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
th ị hòa vốn dạng đơn giản (Trang 126)
Đồ thị hoà vốn dạng phân biệt - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
th ị hoà vốn dạng phân biệt (Trang 127)
Bước 4: Bảng phân tích hiệu suất sử dụng vốn KD - BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO
c 4: Bảng phân tích hiệu suất sử dụng vốn KD (Trang 139)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w