TRẦN MẠNH HÂN- CÁC KĨ THUẬT GIẢI PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC SẮC - CÁC MẸO LOẠI NGHIỆM NHANH, CHÍNH XÁC - CÁCH BẤM MÁY TÍNH TÌM HƯỚNG GIẢI.. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG SANG TÍCH VÀ TÍCH SANG TỔNG cos
Trang 1THẠC SĨ TRẦN MẠNH HÂN
- CÁC KĨ THUẬT GIẢI PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC SẮC
- CÁC MẸO LOẠI NGHIỆM NHANH, CHÍNH XÁC
- CÁCH BẤM MÁY TÍNH TÌM HƯỚNG GIẢI
Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác
khongbocuoc.com
Trang 2I CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
sin cos 1 2 sin cos ;
sin cos 1 3 sin cos
sin cos (sin cos )(1 sin cos )
sin cos (sin cos )(1 sin cos )
III MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CUNG LƯỢNG GIÁC ĐẶC BIỆT
Hai cung đối nhau
cos( x) cosx sin( x) sinx
tan( x) tanx cot( x) cotx
Hai cung bù nhau
sin( x) sinx cos( x) cosx
tan( x) tanx cot( x) cotx
Hai cung phụ nhau
sin( x) sinx cos( x) cosx
tan( x) tanx cot( x) cotx
Hai cung hơn nhau
2
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM VỮNG
khongbocuoc.com
Trang 3ThS Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1 sin( ) cos
sin(x k2 ) sinx cos(x k2 ) cosx
tan(x k ) tanx cot(x k ) cotx
IV CÔNG THỨC CỘNG
sin( ) sin cos cos sin
cos( ) cos cos sin sin
tan tantan( )
1 tan
x x x
x x
V CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG SANG TÍCH VÀ TÍCH SANG TỔNG
cos cos 2 cos cos
Trang 4 Điều kiện có nghiệm của phương trình sin x m và cos x m là: 1 m 1
Sử dụng thành thạo câu thần chú " Cos đối - Sin bù - Phụ chéo" để đưa các phương trình dạng sau
Đối với phương trình
2 2
cos 1 cos 1
sin 1sin 1
x x
cos 1 sin 0
sin 2 0cos 0
sin 1
x x
1cos 2 cos 1 0
2 cos 2 0
1 1 2 sin 0sin
2
x x
Trang 5Chú ý: Đối với phương trình tan x m ( tan x m ), trong đó m là hằng số thì điều kiện
cosx 0 (sinx 0) là không cần thiết
Bài 2 Giải các phương trình sau
2 24
212
Do PT có dạng tanu tanv nên ta chỉ cần một điều kiện cosu 0 hoặc cosv 0 Để đơn
Trang 65tan 3 tan 3
Do có thể biến đổi PT về dạng tanu tanv nên ta chỉ cần một điều kiện cosu 0 hoặc
cosv 0 Để đơn giản ta chọn điều kiện:
Bài 3 Giải các phương trình sau
4 cos2x 2( 3 1)cosx 3 0 2 cos2x 5 sinx 4 0
3 tan2x (1 3) tanx 1 0 sin2 cos2
3
x x
Trang 7x x
x x
Bài 5 Giải các phương trình sau
sin4xcos4x sin cosx x 0
x x
khongbocuoc.com
Trang 823cos
4
x x
Bài 6 Giải các phương trình sau
sin 3x cos 2xsinx 0 (D-2013) sin 5x 2 cos2x 1 (B-2013)
sinx 4 cosx 2 sin 2x (A-2014) cos 3x cos 2x cosx 1 0 (D-2006)
Hướng dẫn giải:
PT sin 3xsinxcos 2x 0 2 cos 2 sinx x cos 2x 0cos 2 (2 sinx x 1) 0
4 2cos 2 0
PTcos 3xcosx cos 2x 1 0 2 sin 2 sinx x 2 sin2x 0
sin (sin 2x x sin )x 0
Trang 9ThS Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SINX VÀ COSX
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho a2 b2
Điều kiện có nghiệm của phương trình: a2 b2 c2
Chú ý: Khi phương trình có a c hoặc b c thì dùng công thức góc nhân đôi và sử dụng
phép nhóm nhân tử chung
Bài 1 Giải các phương trình sau
cosx 3 sinx 2 2 sinx 2 cosx 6
3 cos 3x sin 3x 2 sinx cosx 2 sin 5x
212
212
Trang 10 Vậy ta có nên đưa phương trình về dạng 5 5 1 3
cos sin sin cos
không phải giá trị cung lượng giác đặc
biệt có mặt trong SGK?Vì vậy ta nên làm như sau cho thuyết phục:
Trang 11Bài 3 Giải các phương trình sau
cos 7x sin 5x 3(cos 5xsin 7 )x tanx3 cotx 4(sinx 3 cos )x
sin sin 2
3cos cos 2
Nhận xét: Đối với PT dạng asinx bcosx c thì chúng ta có thể giải một cách dễ dàng bằng
cách chia cho a2 b2 Nhưng nếu gặp dạng asinmx bcosmx csinnx dcosnx trong
đó a2 b2 c2 d2 thì làm thế nào? Cứ bình tĩnh quan sát nhé! Chúng ta nhận thấy mỗi vế của
phương trình đều có dạng bậc nhất của sin và cos, ta thử chia mỗi vế cho a2 b2 , rất may
2 2 2 2
a b c d Nhưng lưu ý rằng, ta phải chuyển vế sao cho mỗi vế có cùng một cung Từ đó
ta có lời giải như sau:
PT cos 7x 3 sin 7x sin 5x 3 cos 5x 1cos 7 3sin7 1sin5 3cos 5
2 x 2 x 2 x 2 x
khongbocuoc.com
Trang 12PT sin 2x 3 cos 2x 3 sin 2 3
Trang 13x x
DẠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH THUẦN BẬC HAI VỚI SINX VÀ COSX
Dạng phương trình: asin2x bsin cosx x c.cos2x d 0
Cách giải:
Cách 1: + Xét cosx 0 có là nghiệm phương trình không?
khongbocuoc.com
Trang 14+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
tan tan (1 tan ) 0 tan
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình bậc nhất với sin 2x và cos 2x (dạng 1)
Bài 1 Giải các phương trình sau
2 sin2x sin cosx x 3 cos2x 0 2 sin2x 3 sin cosx x cos2x 0
sin2x 10 sin cosx x 21cos2x 0 2 sin2x 5 sin cosx x 3 cos2x 0
Hướng dẫn giải:
2 sin2x sin cosx x 3 cos2x 0
+ Xét cosx 0 (tức sin2x 1): Khi đó PT trở thành 2 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
t t
2 sin2x 3 sin cosx x cos2x 0
+ Xét cosx 0 (tức sin2x 1): Khi đó PT trở thành 2 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
sin2x 10 sin cosx x 21cos2x 0
+ Xét cosx 0 (tức sin2x 1): Khi đó phương trình trở thành 1 0 nên cosx 0 không t/m
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
2 sin2x 5 sin cosx x 3 cos2x 0
+ Xét cosx 0 (tức sin2x 1): Khi đó phương trình trở thành 20 nên cosx 0 không t/m
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
Bài 2 Giải các phương trình sau
sin2x (1 3)sin cosx x 3 cos2x 0 3 sin2x 4 sin 2x 4 cos2x 0
khongbocuoc.com
Trang 15ThS Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
3 sin2x4 sin cosx x 5 cos2x 2 3 sin2x 4 sin 2x(8 33)cos2x 3
Hướng dẫn giải:
sin2x (1 3)sin cosx x 3 cos2x 0
+ Xét cosx 0 (tức sin2x 1): Khi đó phương trình trở thành 1 0 nên cosx 0 không t/m
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
PT3 sin2x 8 sin cosx x 4 cos2x 0
+ Xét cosx 0 (tức sin2x 1): Khi đó phương trình trở thành 3 0 nên cosx 0 không t/m
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
3 sin2x4 sin cosx x 5 cos2x 2
+ Xét cosx 0 (tức sin2x 1): Khi đó phương trình trở thành 32 nên cosx 0 không t/m
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
PT3 sin2x 8 sin cosx x(8 33)cos2x 3
+ Xét cosx 0 (tức sin2x 1): Khi đó phương trình trở thành 3 3 nên cosx 0 thỏa mãn
Tức là
2
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x2 ta được:
+ Xét cosx 0 có là nghiệm phương trình không?
1 tancos x x
Bài 1 Giải các phương trình sau
sinx 4 sin3x cosx 0 2 sin3x cosx
2 cos3x sin 3x 4 cos3x 2 sin3x3 sinx 0
Hướng dẫn giải:
khongbocuoc.com
Trang 16 sinx4 sin3x cosx 0
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 3 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
Nhận xét: Khi giải phương trình bậc 3 các em thường bấm máy tính để ra nghiệm ngay, nên các em
biến đổi phương trình 3t3 t2 t 1 0 t 1 Như thế liệu đã đầy đủ chưa? Câu trả lời là chưa đủ vì chúng ta không hề học công thức nghiệm phương trình bậc 3 Các em cần phải phân tích thành nhân tử trước khi đưa ra nghiệm Vậy làm thế nào để phân tích nhanh nhất?
Bước 1: Dùng máy tính 570ES PLUS thu được nghiệm như sau t 1, 1
0, 473
nghiệm phức còn lại 1
3 2
B A
từ đó suy ra B 2 Vậy ta lập tức phân tích phương trình thành
2
(t1)(3t 2t1) t 1
2 sin3x cosx
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 2 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
2 cos3x sin 3x 2 cos3x 3 sinx 4 sin3x
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 0 1 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
t t Khi đó phân tích phương trình thành t33t 2 (t 1)(t2) Như thế liệu đầy
đủ chưa? Các em hãy để ý bậc ở hai vế để tự đưa ra câu trả lời nhé Như vậy là đa thức này còn có 1 nhân tử nữa, theo các em nhân tử này là t 1 hay t 2 Câu trả lời là t 1, vì sao lại như vậy? Rất dễ dàng thôi nhân tử thứ ba này là t 2 thì số hạng tự do của đa thức ban đầu phải là 4, không ổn rồi Vậy kết quả là t33t 2 (t 1)(t2)(t 1) (t 1) (2 t2)
4 cos3x 2 sin3x 3 sinx 0
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 1 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
3 2
42 tan x3 tan (1x tan )x 0 tan3x 3 tanx 4 0
khongbocuoc.com
Trang 17Bài 2 Giải các phương trình sau
sin sin 2x x sin 3x 6 cos3x cos3x sin3x sinx cosx
6 sinx2 cos3x 5 sin 2 cosx x cos3x sinx3 sin2xcosx 0
Hướng dẫn giải:
sin sin 2x x sin 3x 6 cos3x 2 sin2x cosx 3 sinx4 sin3x 6 cos3x
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 1 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
x x x
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 2 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
6 sinx2 cos3x 5 sin 2 cosx x 6 sinx 2 cos3x 10 sin cosx 2x
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 6 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
cos3x sinx3 sin2xcosx 0
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 1 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
Bài 3 Giải các phương trình sau
cos3x4 sin3x3 cos sinx 2xsinx 0 13 tanx 2 sin 2x
cos3x4 sin3x3 cos sinx 2xsinx 0
+ Xét cosx 0 (tức sinx 1): Khi đó PT trở thành 1 0 nên cosx 0 không thỏa mãn
+ Xét cosx 0, chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
khongbocuoc.com
Trang 183
x x x
Điều kiện: cosx 0 Khi đó phương trình trở thành: cosx 3 sinx 4 sin cosx 2x
Chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
Điều kiện: cosx 0 PT trở thành: 2 sin2xcosx 2 3 cos2xsinx 3 sinx cosx
Chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
3tan
3
x x x
Điều kiện: cosx 0 PT trở thành:sin3x2 sin2xcosx 3(2 cos3x sin cosx 2x cos )x
Chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được:
x x x
Bài 4 Giải các phương trình sau
cos3x sin3x cos2x sin2x cos3x sin3x cos 2x
PTcos3x sin3x cos2xsin2x
(cosx sin )(1x sin cosx x cosx sin )x 0
cos sin (1)
1 sin cos sin cos 0 (2)
Trang 19ThS Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1 Giải (2): Đặt t sinx cosx
2 1sin cos
PT(cosx sin )(1 sin cos )x x x cos2xsin2x
(cosx sin )(1 sin cosx x x sinx cos )x 0
Trang 20DẠNG 4 PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VỚI SINX VÀ COSX
Bài 1 Giải các phương trình sau
2(sinx cos )x sin 2x 1 0 sin cosx x 6(sinxcosx1)
2(sinx cos )x sin 2x 1 0 2(sinx cos ) 2 sin cosx x x 1 0
Đặt sin cos 2 sin
Vậy phương trình có nghiệm:
sin cosx x 6(sinxcosx1)
Đặt sin cos 2 sin
Trang 21 tanx2 2 sinx 1 sinx cosx2 2 sin cosx x 0 (cosx 0)
Đặt sin cos 2 sin
sin cos 1 sin
Trang 22Vậy phương trình có nghiệm: ; 2 ; 2 ( ).
sin cosx x 2 sinx 2 cosx 0
Đặt sin cos 2 sin
Điều kiện: sinx 0
PT2 sin2x cosx 4 sin2xcosx sinx
2 sin cosx x (sinxcos )x 0
Đặt sin cos 2 sin
Trang 23ThS Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
PT trở thành:
(t/m) (lo¹i)
2 2
1 52(1 ) 0 1 0
1 52
Bài 3 Giải các phương trình sau
sin3xcos3x 2 sin cosx x sinx cosx 1 sin 3x cos3x sin 2x
2 sin x cosxtanx cotx (1sin )(1x cos )x 2
Hướng dẫn giải:
PT(sinx cos )(1 sin cos )x x x 2sin cosx x sinx cosx
Đặt sin cos 2 sin
1( 1)( 1)( 2) 0 1
sin cos 1 sin
PT 1 (sinx cos )(1x sin cos )x x 2 sin cosx x
Đặt sin cos 2 sin
1( 1)( 3) 0 0
Trang 24 (1sin )(1x cos )x 2 sin cosx x sinx cosx 1
Đặt sin cos 2 sin
t t
sin cos 1 sin
Bài 4 Giải các phương trình sau
sin cosx x sinx cosx 1 (1 sin )cos 2x x (1 cos )sin2x x 1 sin2x
2 sin 2 (sinx x cos )x 2 sinxcosx 4 sin 2x 1
2 sin 2x3 6 sinx cosx 8 0
Hướng dẫn giải:
sin cosx x sinx cosx 1
Đặt sin cos 2 sin
t t
khongbocuoc.com
Trang 25ThS Trần Mạnh Hân (0974514498) FB: thayHanSP1
21
sin cos 1 sin
PTsinx cosx sin cos (sinx x x cos )x 1 2 sin cosx x
Đặt sin cos 2 sin
sin cos 1 sin
PT2 2 sin cos (sinx x x cos )x 2
Đặt sin cos 2 sin
PT sinxcosx 8 sin cosx x 1
Đặt sin cos 2 sin
134
t t
Trang 26
21
sin cos 1 sin 3
PT 4 sin cosx x3 6 sinx cosx 8 0
Đặt sin cos 2 sin
t t
2
( )( )
hoặc A a 2tan2x b2cot2xB a tanx bcotxC 0 (2)
Đối với phương trình (2): Đặt t atanx bcotx
Bài 1 Giải các phương trình sau
4 sin 4 sin 7 0
sinsin
x x
Trang 272sin 2
26
sin sin 2 sin 2
sin sin sin
để đưa ra điều kiện t 2
cos 0
x x
Nhận xét: Dùng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương nghịch đảo, ta có thể đánh giá t như sau:
tan cot tan cot 2 tan cot 2
t x x x x x x để đưa ra điều kiện t 2
cos 0
x x
Trang 28KĨ THUẬT 1: LỰA CHỌN CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Sử dụng các phép biến đổi góc lượng giác
Khi việc giải phương trình lượng giác cần xem xét mối quan hệ giữa các góc (cung) để từ đó kết hợp
với các phép biến đổi góc đặc biệt, công thức cộng lượng giác để đưa về dạng góc cơ bản là một vấn
đề rất then chốt trong việc giải phương trình lượng giác
Bài 1 Giải các phương trình sau
2
1 1(1) 2 2(cos sin ) (sin cos )( 2 sin 2 1) 0
1sin 2
Trang 29cos 2 0
x x
Chắc hẳn các em sẽ ngạc nhiên bởi cách giải ngắn gọn này, nếu không có sự nhận xét về tổng hai
cung mà quy đồng và biến đổi thì ra không?
Việc giải điều kiện và đối chiếu với điều kiện đặc biệt là những phương trình có dạng phân thức như
trên nếu không khôn khéo thì rất phức tạp
2 Sử dụng công thức biến đổi tổng sang tích và ngược lại
Khi giải pt mà gặp dạng tổng (hoặc hiệu) của sin (hoặc cos) với nhiều cung khác nhau ta cần để ý đến
các cung có tổng (hiệu) các góc bằng nhau để áp dụng công thức tổng sang tích
Bài 2 Giải các phương trình sau
sin x sin 2 x sin 3 x sin 4 x sin 5 x sin 6 x 0
1 sin x cos 3 x cos x sin 2 x cos 2 x
cos3x sin3x sin 2x sinx cosx
Hướng dẫn giải
Nhận xét: Bài toán có các cung khác nhau biểu diễn dưới dạng tổng (hiệu) của các hàm số sin (hàm
số cos) ta nên ghép các số hạng này thành cặp sao cho tổng (hiệu) các cung của chúng bằng nhau, cụ
thể trong trường hợp này ta để ý x 6x 2x 5x 3x 4x Tại sao lại cần phải ghép như vậy?
Lý do là chúng ta cần xuất hiện thừa số chung để nhóm ra ngoài, đưa bài toán về dạng tích
PT(sin 6x sin ) (sin 5x x sin 2 ) (sin 4x x sin 3 )x 0
Đối với bài này mà sử dụng công thức nhân ba của sin và cos thì cũng ra nhưng phức tạp hơn
Chính vì thế mà ta khéo léo phân tích để áp dụng công thức tích sang tổng
Trang 302 sin cosx x sin cosx x cos sinx x 0
sin cos (2x x sinxcos )x 0
ĐS:
2
x k
Bài 3 Giải các phương trình sau
sin 2 sin 5x x sin 3 sin 4x x
3 cos 5 x 2 sin 3 cos 2 x x sin x 0 (D2009)
sinx cos sin 2x x 3 cos 3x 2(cos 4x sin )3x (B2009)
Trang 31x x x sin 32 xcos 42 x sin 52 xcos 62 x (B02)
x
mà ta nghĩ đến việc hạ bậc và sử dụng công thức biến tổng sang tích sau đó nhóm các hạng tử để đưa về
phương trình tích
PT cos 2x cos 4x cos 6x 0 cos 4 (2 cos 2x x 1) 0
cos 4 0
1cos 2
2
x x
2 sin 22 x sin 7x 1 sinx (B07) cos4 sin4 1