1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thuế Xuất Nhập Khẩu- 2016 slide bài giảng của PGS.TS LÝ PHƯƠNG DUYÊN Khoa Thuế - Hải Quan Học Viện Tài Chính

63 1,2K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 852 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ất khẩu, nhập ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ục hải quan ư ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ục hải quan ển phát nhanh qu c t ối tượng nộp thuế bao gồm: ế bao gồm:  T ch c

Trang 1

Chương 4 THUẾ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Lý Phương Duyên Khoa Thuế- Hải quan Học viện Tài chính

Trang 2

Nội dung

 Nhận thức chung

 Nội dung cơ bản

 Những định hướng lớn trong thời gian tới.

Trang 3

Thuế Xuất khẩu, nhập khẩu là gì?

hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong

quan hệ thương mại quốc tế.

Trang 4

Thuế XNK có đặc điểm gì?

 Gián thu

 Là loại thuế gắn liền với hoạt động ngoại

thương

 Chịu ảnh hưởng trực tiếp của các yếu tố

quốc tế: Sự biến động kinh tế thế giới, xu

hướng thương mại quốc tế.

Trang 5

Lý do đánh thuế

 Là công cụ quan trọng của NN để kiểm

soát hoạt động ngoại thương

 Là công cụ bảo hộ SX trong nước

 Tạo số thu cho NSNN.

Trang 6

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA THUẾ

XNK HIỆN HÀNH

Phạm vi áp dụng

Căn cứ tính thuế

Miễn thuế, xét miễn thuế, giảm thuế,

hoàn thuế, truy thu thuế XNK.

Đăng ký kê khai nộp thuế XNK

Tổ chức quản lý thu thuế

Trang 7

Các văn bản pháp luật hiện hành

Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11

Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩuNghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/1/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 08/2015/NĐ-CP

Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 23/3/2015 (Hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu- Chương II & chương VII)

Trang 8

Phạm vi áp dụng

 Đối tượng nộp thuế

 Đối tượng chịu thuế

 Đối tượng không chịu thuế

Trang 9

Ai nộp thuế XNK?

 Là tất cả các cá nhân, tổ chức trong n ớc và ng ời

n ớc ngoài có hoạt động xuất nhập khẩu hàng

hoá thuộc diện bị đánh thuế.

Trang 10

Ai nộp thuế XNK?

Đ i t ng n p thu bao g m: ối tượng nộp thuế bao gồm: ượng nộp thuế bao gồm: ộp thuế bao gồm: ế bao gồm: ồm: Ch hàng hóa xu t kh u, nh p ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ất khẩu, nhập ẩu, nhập ập

kh u; T ch c nh n y thác xu t kh u, nh p kh u; Cá nhân có ẩu, nhập ổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ập ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ất khẩu, nhập ẩu, nhập ập ẩu, nhập hàng hóa xu t kh u, nh p kh u khi xu t c nh, nh p c nh; g i ất khẩu, nhập ẩu, nhập ập ẩu, nhập ất khẩu, nhập ảnh, nhập cảnh; gửi ập ảnh, nhập cảnh; gửi ửi

ho c nh n hàng hóa qua c a kh u, biên gi i Vi t Nam ặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam ập ửi ẩu, nhập ới Việt Nam ệt Nam.

Đ i t ng đ c y quy n, b o lãnh và n p thay thu , bao g m: ối tượng nộp thuế bao gồm: ượng nộp thuế bao gồm: ượng nộp thuế bao gồm: ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ền, bảo lãnh và nộp thay thuế, bao gồm: ảnh, nhập cảnh; gửi ộp thuế bao gồm: ế bao gồm: ồm:

 Đ i lý làm th t c h i quan ại lý làm thủ tục hải quan ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ục hải quan ảnh, nhập cảnh; gửi

 Doanh nghi p cung c p d ch v b u chính, d ch v chuy n phát ệt Nam ất khẩu, nhập ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ục hải quan ư ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ục hải quan ển phát

nhanh qu c t ối tượng nộp thuế bao gồm: ế bao gồm:

 T ch c tín d ng ho c t ch c khác ho t đ ng theo quy đ nh c a ổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ục hải quan ặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam ổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ại lý làm thủ tục hải quan ộp thuế bao gồm: ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập

Trang 11

Hàng húa nào thuộc diện bị đỏnh thuế?

 Là tất cả nh ng ững hàng hoá xuất nhập khẩu qua

biên giới và cửa khẩu Việt nam

 Hàng hóa đ ợc đ a từ thị tr ờng trong n ớc vào khu phi

thuế quan và ng ợc lại.

 Hàng hóa mua bán, trao đổi khác đ ợc coi là hàng

hóa xuất khẩu, nhập khẩu.( xemVAT)

Trang 12

Khu phi thuế quan

 Khu chế xuất

 Khu thương mại

 Khu bảo thuế

 Kho ngoại quan

 Khu kinh t ế thương

mại đặc biệt

Trang 13

Hàng húa nào khụng chịu thuế XNK?

 Hàng v n chuy n ận chuyển ển quá c nh ảnh ho c ặc chuy n khẩu ển khẩu qua

cửa khẩu biên giới Việt nam

 Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của các

tổ chức, cá nhân ng ời n ớc ngoài cho Việt nam và ng ợc

lại

 Hàng hoá từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra n ớc ngoài,

hàng hóa nhập khẩu từ n ớc ngoài vào khu phi thuế quan

và hàng hóa đ a từ khu phi thuế quan này sang khu phi

thuế quan khác

 Hàng hóa là phần dầu khí thuộc thuế tài nguyên của

NN khi xuất khẩu

Trang 14

MỘT SỐ KHÁI NIỆM

1 Khu phi thuế quan là khu vực địa lý có ranh giới xác định, được ngăn

cách với lãnh thổ bên ngoài bằng hàng rào cứng, có cổng và cửa ra vào bảo đảm điều kiện cho sự kiểm soát của cơ quan Hải quan và các cơ quan chức năng có liên quan, có cơ quan Hải quan giám sát, kiểm tra hàng hóa

và phương tiện ra vào khu.

2 Khu phi thuế quan thuộc khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu bao gồm:

khu bảo thuế, khu kinh tế thương mại đặc biệt, khu thương mại công

nghiệp, khu thương mại tự do và các khu có tên gọi khác được thành lập theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, có quan hệ mua bán trao đổi hàng hóa giữa khu này với bên ngoài là quan hệ xuất khẩu, nhập khẩu.

Trang 15

MỘT SỐ KHÁI NIỆM

12 Kho b o thu ảo thuế ế là kho c a ch hàng dùng đ ch a hàng hóa nh p kh u đã ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ển phát ức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ập ẩu, nhập

đ c thông quan nh ng ch a n p thu ượng nộp thuế bao gồm: ư ư ộp thuế bao gồm: ế bao gồm:

13 Kho ngo i quan ại quan là kho l u gi hàng hóa sau đây: ư ữ hàng hóa sau đây:

a) Hàng hóa đã làm th t c h i quan đ c g i đ ch xu t kh u; ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ục hải quan ảnh, nhập cảnh; gửi ượng nộp thuế bao gồm: ửi ển phát ờ xuất khẩu; ất khẩu, nhập ẩu, nhập

b) Hàng hóa t n c ngoài đ a vào g i đ ch xu t ra n c ngoài ho c nh p ừ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập ưới Việt Nam ư ửi ển phát ờ xuất khẩu; ất khẩu, nhập ưới Việt Nam ặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam ập

kh u vào Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t ẩu, nhập ệt Nam ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ập

14 Quá c nh ảo thuế là vi c chuy n hàng hóa, ph ng ti n v n t i t m t n c qua ệt Nam ển phát ương tiện vận tải từ một nước qua ệt Nam ập ảnh, nhập cảnh; gửi ừ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập ộp thuế bao gồm: ưới Việt Nam.

c a kh u vào lãnh th Vi t Nam đ n m t n c khác ho c tr v n c đó ửi ẩu, nhập ổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ệt Nam ế bao gồm: ộp thuế bao gồm: ưới Việt Nam ặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam ở về nước đó ền, bảo lãnh và nộp thay thuế, bao gồm: ưới Việt Nam.

15 Tài s n di chuy n ảo thuế ển là đ dùng, v t d ng ph c v sinh ho t, làm vi c c a cá ồm: ập ục hải quan ục hải quan ục hải quan ại lý làm thủ tục hải quan ệt Nam ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập

nhân, gia đình, t ch c đ c mang theo khi thôi c trú, ch m d t ho t ổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ượng nộp thuế bao gồm: ư ất khẩu, nhập ức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có ại lý làm thủ tục hải quan

đ ng Vi t Nam ho c n c ngoài ộp thuế bao gồm: ở về nước đó ệt Nam ặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam ưới Việt Nam.

Trang 16

MỘT SỐ KHÁI NIỆM

16 Chuy n t i ển ảo thuế là vi c chuy n hàng hóa t ph ng ti n v n t i nh p c nh ệt Nam ển phát ừ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập ương tiện vận tải từ một nước qua ệt Nam ập ảnh, nhập cảnh; gửi ập ảnh, nhập cảnh; gửi

sang ph ng ti n v n t i xu t c nh đ xu t kh u ho c t ph ng ti n ương tiện vận tải từ một nước qua ệt Nam ập ảnh, nhập cảnh; gửi ất khẩu, nhập ảnh, nhập cảnh; gửi ển phát ất khẩu, nhập ẩu, nhập ặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam ừ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập ương tiện vận tải từ một nước qua ệt Nam

v n t i nh p c nh xu ng kho, bãi trong khu v c c a kh u, sau đó x p ập ảnh, nhập cảnh; gửi ập ảnh, nhập cảnh; gửi ối tượng nộp thuế bao gồm: ực cửa khẩu, sau đó xếp ửi ẩu, nhập ế bao gồm: lên ph ng ti n v n t i khác đ xu t kh u.ương tiện vận tải từ một nước qua ệt Nam ập ảnh, nhập cảnh; gửi ển phát ất khẩu, nhập ẩu, nhập

17 Chuy n c a kh u ển ửa khẩu ẩu là vi c chuy n hàng hóa, ph ng ti n v n t i đang ệt Nam ển phát ương tiện vận tải từ một nước qua ệt Nam ập ảnh, nhập cảnh; gửi

ch u s ki m tra, giám sát h i quan t c a kh u này t i c a kh u ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ực cửa khẩu, sau đó xếp ển phát ảnh, nhập cảnh; gửi ừ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập ửi ẩu, nhập ới Việt Nam ửi ẩu, nhập

khác; t m t c a kh u t i m t đ a đi m làm th t c h i quan ngoài ừ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập ộp thuế bao gồm: ửi ẩu, nhập ới Việt Nam ộp thuế bao gồm: ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ển phát ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ục hải quan ảnh, nhập cảnh; gửi

c a kh u ho c ng c l i; t đ a đi m làm th t c h i quan ngoài c a ửi ẩu, nhập ặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam ượng nộp thuế bao gồm: ại lý làm thủ tục hải quan ừ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ển phát ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ục hải quan ảnh, nhập cảnh; gửi ửi

kh u này đ n đ a đi m làm th t c h i quan ngoài c a kh u khác ẩu, nhập ế bao gồm: ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ển phát ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ục hải quan ảnh, nhập cảnh; gửi ửi ẩu, nhập

Trang 17

MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Kinh doanh theo ph ương thức chuyển khẩu ng th c chuy n kh u ức chuyển khẩu ển khẩu ẩu là mua hàng hoá c a m t n c ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ộp thuế bao gồm: ưới Việt Nam.

(n c xu t kh u) đ bán cho m t n c khác (n c nh p kh u) mà không làm ưới Việt Nam ất khẩu, nhập ẩu, nhập ển phát ộp thuế bao gồm: ưới Việt Nam ưới Việt Nam ập ẩu, nhập

th t c nh p kh u vào Vi t Nam ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ục hải quan ập ẩu, nhập ệt Nam.

Vi c chuy n kh u có th đ c th c hi n d i các hình th c sau: ệt Nam ển phát ẩu, nhập ển phát ượng nộp thuế bao gồm: ực cửa khẩu, sau đó xếp ệt Nam ưới Việt Nam ức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; Cá nhân có

- Hàng chuy n kh u đ c chuy n t c ng n c xu t kh u đ n c ng n c nh p ển phát ẩu, nhập ượng nộp thuế bao gồm: ển phát ừ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập ảnh, nhập cảnh; gửi ưới Việt Nam ất khẩu, nhập ẩu, nhập ế bao gồm: ảnh, nhập cảnh; gửi ưới Việt Nam ập

kh u, không đ n c ng Vi t Nam ẩu, nhập ế bao gồm: ảnh, nhập cảnh; gửi ệt Nam.

- Hàng chuy n kh u đ c ch đ n c ng Vi t Nam nh ng không làm th t c nh p ển phát ẩu, nhập ượng nộp thuế bao gồm: ở về nước đó ế bao gồm: ảnh, nhập cảnh; gửi ệt Nam ư ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ục hải quan ập

kh u vào Vi t Nam đi luôn t i c ng n c nh p kh u ẩu, nhập ệt Nam ới Việt Nam ảnh, nhập cảnh; gửi ưới Việt Nam ập ẩu, nhập

- Hàng chuy n kh u đ c ch đ n c ng Vi t Nam, t m đ a vào kho ngo i quan ển phát ẩu, nhập ượng nộp thuế bao gồm: ở về nước đó ế bao gồm: ảnh, nhập cảnh; gửi ệt Nam ại lý làm thủ tục hải quan ư ại lý làm thủ tục hải quan

d i s giám sát c a H i quan Vi t Nam trong m t th i h n không quá 60 ưới Việt Nam ực cửa khẩu, sau đó xếp ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ảnh, nhập cảnh; gửi ệt Nam ộp thuế bao gồm: ờ xuất khẩu; ại lý làm thủ tục hải quan

ngày r i m i chuy n đ n c ng n c nh p kh u, không làm th t c nh p kh u ồm: ới Việt Nam ển phát ế bao gồm: ảnh, nhập cảnh; gửi ưới Việt Nam ập ẩu, nhập ủ hàng hóa xuất khẩu, nhập ục hải quan ập ẩu, nhập vào Vi t Nam ệt Nam.

Trang 18

Tại sao không phải chịu thuế?

Không tiêu dùng ở Việt nam

Lý do chính trị

Thông lệ quốc tế.

Trang 19

Phải nộp bao nhiêu?

định bằng một tỷ lệ phần trăm nhất định trên giá)

đối quy định trên một đơn vị hàng hoá

(áp dụng đối với những hàng hoá xuất nhập khẩu

nằm trong Danh mục hàng hóa áp dụng thuế tuyệt đối)

Trang 20

Hàng hoá áp dụng thuế suất theo giá

 Số lượng hàng hóa xuất nhập khẩu

 Giá tính thuế

 Thuế suất

 Tỷ giá

Trang 21

Trị giá tính thuế tính trên một đơn vị hàng hóa

X

Thuế suất thuế XNK từng mặt hàng

Trang 23

TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ

 Đối với hàng hoá xuất khẩu, trị giá

tính thuế là giá bán tại cửa khẩu

xuất (giá FOB, giá DAF), không

bao gồm phí bảo hiểm (I) và phí

vận tải (F) quốc tế

 Đối với hàng hoá nhập khẩu, trị giá

tính thuế là giá thực tế phải trả

tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên

và được xác định bằng cách áp

dụng tuần tự sáu phương pháp

xác định trị giá tính thuế

Trang 24

Delivered At Frontier - DAF

What Does Delivered At Frontier - DAF Mean?

In international trade, a contract specification requiring the seller to deliver goods to

a named destination, usually a border location, by a predetermined time Up to the

border, the seller is responsible for all risks and expenses associated with the

delivery

Investopedia explains Delivered At Frontier - DAF

Terms used in international trade, such as delivered at frontier, outline who bears the risks and expenses of transporting goods under international transactions A variety

of terms exist for various methods of transportation Delivered at frontier is most

often used when using ground transport, such as truck or rail, to supply the goods.

Trang 25

Free On Board - FOB

What Does Free On Board - FOB Mean?

A trade term requiring the seller to deliver goods on board a vessel designated by the buyer The seller fulfills its obligations to deliver when the goods have passed over the ship's rail

When used in trade terms, the word "free" means the seller has an obligation to deliver goods

to a named place for transfer to a carrier

Investopedia explains Free On Board - FOB

Contracts involving international transportation often contain abbreviated trade terms that

describe matters such as the time and place of delivery and payment, when the risk of loss

shifts from the seller to the buyer, as well as who pays the costs of freight and insurance

The most commonly known trade terms are Incoterms, which are published by the

International Chamber of Commerce These are often identical in form to domestic terms, such

as the American Uniform Commercial Code, but have different meanings As a result, parties

to a contract must expressly indicate the governing law of their terms

It's important to realize that because this is a legal term, its exact definition is much more

complicated and differs by country It is suggested that you contact an international trade

lawyer before using any trade term

Trang 26

Cost, Insurance and Freight - CIF

What Does Cost, Insurance and Freight - CIF Mean?

A trade term requiring the seller to arrange for the carriage of goods by sea to a

port of destination, and provide the buyer with the documents necessary to obtain the goods from the carrier

Investopedia explains Cost, Insurance and Freight - CIF

Contracts involving international transportation often contain abbreviated trade

terms that describe matters such as the time and place of delivery, payment, when the risk of loss shifts from the seller to the buyer and who pays the costs of freight and insurance The most commonly known trade terms are Incoterms, published

by the International Chamber of Commerce (ICC) These are often identical in form

to domestic terms (such as the American Uniform Commercial Code), but have

different meanings As a result, parties to a contract must expressly indicate the

governing law of their terms

Trang 27

trị giá tính thuế đối với hàng NK

6 ph ơng pháp xác định trị giá tính thuế hàng NK: áp dụng tuần tự,

dừng ngay ở ph ơng pháp nào xác định đ ợc trị giá

- Ph ơng pháp trị giá giao dịch thực tế của hàng hoá NK

- Ph ơng pháp trị giá giao dịch thực tế của hàng hoá NK giống hệt

- Ph ơng pháp trị giá giao dịch thực tế của hàng hoá NK t ơng tự

- Ph ơng pháp trị giá khấu trừ

- Ph ơng pháp trị giá tính toán

- Ph ơng pháp suy luận

Trang 28

Một số trường hợp đặc

biệt

Hàng hóa nhập khẩu đã được miễn thuế, xét

miễn thuế sau đó sử dụng với mục đích khác

thì phải kê khai nộp thuế Trị giá tính thuế được

xác định dựa trên giá trị sử dụng còn lại của hàng hóa, tính theo thời gian lưu lại và sử dụng tại VN.

 Hàng nhập khẩu là hàng đi thuê, mượn thì trị giá

tính thuế= giá thực trả theo hợp đồng đã ký với

Trang 29

Một số trường hợp đặc

biệt

Hàng hóa nh p kh u là hàng đem ra n ập khẩu là hàng đem ra nước ngoài ẩu ước ngoài c ngoài

s a ch a ửa chữa ữa : Tr giá tính thu = chi phí th c tr theo h p ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ế bao gồm: ực cửa khẩu, sau đó xếp ảnh, nhập cảnh; gửi ợng nộp thuế bao gồm:

đ ng đã ký v i n c ngoài ồm: ới Việt Nam ưới Việt Nam.

Hàng b o hành ảo hành : tr giá tính thu = tr giá th c tr cho ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ế bao gồm: ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ực cửa khẩu, sau đó xếp ảnh, nhập cảnh; gửi

hàng hóa nh p kh u, bao g m c tr giá hàng b o ập ẩu, nhập ồm: ảnh, nhập cảnh; gửi ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ảnh, nhập cảnh; gửi

hành.

Trang 30

 Hàng khuy n m i: hàng NK có bao g m hàng khuy n m i theo ến mại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo ại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo ồm hàng khuyến mại theo ến mại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo ại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo

h p đ ng, tr giá tính thu đợp đồng, trị giá tính thuế được xác định như sau: ồm hàng khuyến mại theo ị giá tính thuế được xác định như sau: ến mại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo ượp đồng, trị giá tính thuế được xác định như sau:c xác đ nh nh sau:ị giá tính thuế được xác định như sau: ư

 Tr giá hàng khuy n m i không quá 10% tr giá hàng NK: là tr giá ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ế bao gồm: ại lý làm thủ tục hải quan ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát

th c tr cho toàn b lô hàng NK.ực cửa khẩu, sau đó xếp ảnh, nhập cảnh; gửi ộp thuế bao gồm:

 Tr giá hàng khuy n m i không tách đị giá tính thuế được xác định như sau: ến mại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo ại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo ượp đồng, trị giá tính thuế được xác định như sau:c kh i tr giá hàng NK ỏi trị giá hàng NK ị giá tính thuế được xác định như sau:

ho c vặc ượp đồng, trị giá tính thuế được xác định như sau:t quá 10% tr giá hàng NK: chuy n sang phị giá tính thuế được xác định như sau: ển ương pháp ng pháp

ti p theoến mại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo

 Hàng NK không có h p đ ng mua bán hàng hoá: tr giá tính thu ợp đồng, trị giá tính thuế được xác định như sau: ồm hàng khuyến mại theo ị giá tính thuế được xác định như sau: ến mại: hàng NK có bao gồm hàng khuyến mại theo

là tr giá th c tr do ngị giá tính thuế được xác định như sau: ực trả do người khai hải quan khai báo ả do người khai hải quan khai báo ười khai hải quan khai báoi khai h i quan khai báoả do người khai hải quan khai báo

Hàng NK b h h ng, m t mát có lý do xác đáng: Tính theo tr giá ị giá tính thuế được xác định như sau: ư ỏi trị giá hàng NK ất mát có lý do xác đáng: Tính theo trị giá ị giá tính thuế được xác định như sau:

Một số trường hợp đặc

biệt

Trang 31

Tỷ giá tính thuế

 Là t giá giao d ch bình quân trên th tr ng ngo i t ỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát ườ xuất khẩu; ại lý làm thủ tục hải quan ệt Nam.

liên Ngân hàng do NHNN Vi t nam công b t i th i ệt Nam ối tượng nộp thuế bao gồm: ại lý làm thủ tục hải quan ờ xuất khẩu;

đi m tính thu ển phát ế bao gồm:

Ngày đăng: 27/08/2016, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w