1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

slide Thuế Gía Trị Gia Tăng 2016 PGS.TS LÝ PHƯƠNG DUYÊN Khoa ThuếHải Quan Học Viện Tài Chính

82 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 804,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 3KHÁI NIỆM Thu GTGT là thu tính trên ph n giá tr tăng thêm c a ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăn

Trang 2

Thuế GTGT

• Nh ng v n đ chungững vấn đề chung ấn đề chung ề chung

• N i dung c b nội dung cơ bản ơ bản ản

Trang 3

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 3

KHÁI NIỆM

Thu GTGT là thu tính trên ph n giá tr tăng thêm c a ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ần giá trị tăng thêm của ị tăng thêm của ủa

hàng hoá d ch v phát sinh trong quá trình t s n xu t, l u ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ừ sản xuất, lưu ản ấn đề chung ưthông đ n tiêu dùng.ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Trang 4

Giá bán

có thuế VAT đã nộp ở giai

đoạn trước

VAT còn phải nộp

Trang 5

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 5

Trang 6

CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT THAM CHIẾU

• Lu t thu GTGT s 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ập ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

• Ngh đ nh s 209/2013/NĐ- CP ngày 18/12/2013 ị tăng thêm của ị tăng thêm của ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

• Thông t s 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 ư ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

• Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu s ập ửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ội dung cơ bản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ề chung ủa ập ề chung ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

• NĐ 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/ 2015 quy đ nh chi ti t thi hành ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu s ập ửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ội dung cơ bản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ề chung ủa ập ề chung ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

71/2014/QH13 (hi u l c t 01/01/2015) ệu lực từ 01/01/2015) ực từ 01/01/2015) ừ sản xuất, lưu

Ngh đ nh s 12/2015/NĐ-CP ị tăng thêm của ị tăng thêm của ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

Trang 7

CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT THAM CHIẾU

• NĐ 91/2014/NĐ-CP ngày 01/ 10/ 2014 s a đ i, b sung ửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số

m t s đi u t i các Ngh đ nh quy đ nh v thu ội dung cơ bản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ề chung ạn ị tăng thêm của ị tăng thêm của ị tăng thêm của ề chung ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

hành Ngh đ nh s 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm ị tăng thêm của ị tăng thêm của ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

Trang 8

AI PHẢI NỘP?

• Đ i t ng n p thuố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ượng nộp thuế ội dung cơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

• Đ i t ng ch u thuố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ượng nộp thuế ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

• Đ i t ng không ch u thu ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ượng nộp thuế ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

• Hàng hóa d ch v không ph i kê khai, tính thuị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Trang 9

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 9

ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ

• Là các t ch c, cá nhânổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân

S n xu tản ấn đề chungKinh doanh

Hàng hoá d ch vị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thu c đ i t ộc đối tượng chịu thuế ối tượng chịu thuế ượng chịu thuế ng ch u thu ịu thuế ế- Hải quan GTGT

Trang 10

ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ

• Là các hàng hoá d ch v s n xu t, kinh doanh, nh p kh u ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ản ấn đề chung ập ẩutiêu dùng trong n c ướng cải cách tr các đ i t ng không ch u thu ừ sản xuất, lưu ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ượng nộp thuế ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của GTGT

Trang 11

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 11

HÀNG HÓA DỊCH VỤ KHÔNG CHỊU THUẾ

26 nhóm:

HHDV mang tính ch t thi t y u ph c v nhu c u đ i s ng SX ấn đề chung ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ần giá trị tăng thêm của ời sống SX ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

HHDV thu c các ho t đ ng đ c u đãi vì m c tiêu xã h i, nhân ội dung cơ bản ạn ội dung cơ bản ượng nộp thuế ư ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ội dung cơ bản

đ o ạn

HHDV c a m t s ngành c n đ c khuy n khích ủa ội dung cơ bản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ần giá trị tăng thêm của ượng nộp thuế ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

HH nh p kh u nh ng th c ch t không ph c v cho SXKD hay TD ập ẩu ư ực từ 01/01/2015) ấn đề chung ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu

Vi t Nam

ở Việt Nam ệu lực từ 01/01/2015)

M t s HHDV khó xác đ nh giá tr tăng thêm ội dung cơ bản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ị tăng thêm của ị tăng thêm của

Hàng hóa, d ch v c a h , cá nhân kinh doanh có m c doanh thu ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ủa ội dung cơ bản ức, cá nhân hàng năm t m t trăm tri u đ ng tr xu ng ừ một trăm triệu đồng trở xuống ộc đối tượng chịu thuế ệu đồng trở xuống ồng trở xuống ở xuống ối tượng chịu thuế

Trang 12

VÍ DỤ

1 Tiêm ch ng m r ngủa ở Việt Nam ội dung cơ bản

2 B nh vi n Vi t Đ c cho thuê xe v n chuy n b nh nhânệu lực từ 01/01/2015) ệu lực từ 01/01/2015) ệu lực từ 01/01/2015) ức, cá nhân ập ển bệnh nhân ệu lực từ 01/01/2015)

Trang 13

VÍ DỤ

DN nuôi tr ng ch bi n th y s n Bình Anồng/năm ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ủa ản

- Cho DN ch bi n th y s nế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ủa ản

Trang 14

HÀNG HÓA DỊCH VỤ KHÔNG CHỊU THUẾ

26 nhóm:

S n ph m tr ng tr t (bao g m c s n ph m r ng tr ng), chăn ản ẩu ồng/năm ọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn ồng/năm ản ản ẩu ừ sản xuất, lưu ồng/năm nuôi, thu s n, h i s n nuôi tr ng, đánh b t ỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt ản ản ản ồng/năm ắt ch a ch bi n ư ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của thành các s n ph m khác ho c ch qua ản ẩu ặc chỉ qua ỉ qua s ch thông th ng ơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ười sống SX c a t ủa ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số

ch c, cá nhân ức, cá nhân t s n xu t, đánh b t bán ra và khâu nh p kh u ực từ 01/01/2015) ản ấn đề chung ắt ở Việt Nam ập ẩu các d ch v công c ng, y t , văn hóa, giáo d c, v n chuy n hành ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ội dung cơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ập ển bệnh nhân khách công c ng ội dung cơ bản

D ch v tín d ng, d ch v tài chính, qu đ u t , b o hi m nhân ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ỹ thoái ần giá trị tăng thêm của ư ản ển bệnh nhân

th … ọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn

Hàng hóa, d ch v c a h , cá nhân kinh doanh có m c doanh thu ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ủa ội dung cơ bản ức, cá nhân hàng năm t m t trăm tri u đ ng tr xu ng ừ một trăm triệu đồng trở xuống ộc đối tượng chịu thuế ệu đồng trở xuống ồng trở xuống ở xuống ối tượng chịu thuế

Trang 15

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 15

NGUYÊN TẮC

Các c s kinh doanh, cung ng, nh p kh u HHDV thu c ơ bản ở Việt Nam ức, cá nhân ập ẩu ội dung cơ bản

đ i t ng không ch u thu GTGT ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ượng nộp thuế ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của không đ c kh u tr hay ượng nộp thuế ấn đề chung ừ sản xuất, lưu hoàn thu GTGTế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của đ u vàoần giá trị tăng thêm của đ i v i nh ng HHDV s d ng ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách ững vấn đề chung ửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu

cho SXKD HHDV khâu không ch u thu GTGTở Việt Nam ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Trang 16

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI KÊ KHAI,

TÍNH NỘP THUẾ GTGT

1 T ch c, cá nhân nh n các kho n thu v b i th ng, ti n ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ập ản ề chung ồng/năm ười sống SX ề chung

th ng, ti n h tr , ti n chuy n nh ng quy n phát th i ưở Việt Nam ề chung ỗ trợ, tiền chuyển nhượng quyền phát thải ợng nộp thuế ề chung ển bệnh nhân ượng nộp thuế ề chung ản

2 T ch c, cá nhân s n xu t, kinh doanh t i Vi t Nam mua ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ản ấn đề chung ạn ệu lực từ 01/01/2015)

d ch v c a t ch c n c ngoài không có c s th ng ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ủa ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ướng cải cách ơ bản ở Việt Nam ười sống SX trú t i Vi t Nam, cá nhân n c ngoài là đ i t ng không ạn ệu lực từ 01/01/2015) ở Việt Nam ướng cải cách ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ượng nộp thuế

c trú t i Vi t Nam mà ư ạn ệu lực từ 01/01/2015) các d ch v này đ c th c hi n ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ượng nộp thuế ực từ 01/01/2015) ệu lực từ 01/01/2015) ở Việt Namngoài Vi t Nam.ệu lực từ 01/01/2015)

3 T ch c, cá nhân không kinh doanh, không ph i là ng i ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ản ười sống SX

n p thu giá tr gia tăng khi bán tài s n.ội dung cơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ị tăng thêm của ản

Trang 17

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 17

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI KÊ KHAI,

TÍNH NỘP THUẾ GTGT

4 T ch c, cá nhân chuy n nh ng d án đ u t đ s n ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ển bệnh nhân ượng nộp thuế ực từ 01/01/2015) ần giá trị tăng thêm của ư ển bệnh nhân ản

xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu giá tr gia ấn đề chung ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ị tăng thêm của tăng cho doanh nghi p, h p tác xã.ệu lực từ 01/01/2015) ợng nộp thuế

5 S n ph m tr ng tr t, chăn nuôi, th y s n ch a ch bi n ản ẩu ồng/năm ọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn ủa ản ư ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

thành các s n ph m khác ho c ch qua s ch thông ản ẩu ặc chỉ qua ỉ qua ơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

th ng đ c bán cho doanh nghi p, h p tác xã khâu ười sống SX ượng nộp thuế ệu lực từ 01/01/2015) ợng nộp thuế ở Việt Nam

Trang 18

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI KÊ KHAI,

TÍNH NỘP THUẾ GTGT

6 Đ i lý: ạn

• bán đúng giá h ng hoa h ng c a m t s lo i d ch v : ưở Việt Nam ồng/năm ủa ội dung cơ bản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ạn ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu

– b u chính, vi n thông, ư ễn thông,

– bán vé x s , vé máy bay, ô tô, tàu ho , tàu thu ; ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ản ỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt

– đ i lý v n t i qu c t ; ạn ập ản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

– đ i lý c a các d ch v ngành hàng không, hàng h i mà đ c áp ạn ủa ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ản ượng nộp thuế

d ng thu su t thu GTGT 0%; ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

– đ i lý bán b o hi m ạn ản ển bệnh nhân

• bán hàng hoá, d ch v thu c di n không ch u thu GTGT ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ội dung cơ bản ệu lực từ 01/01/2015) ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

 không ph i kê khai, tính n p thu đ i v i: ản ội dung cơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách

• Hoa h ng đ c h ng ồng/năm ượng nộp thuế ưở Việt Nam

Trang 19

VÍ DỤ

1 Cá nhân - Mua đi n tho i ip5ệu lực từ 01/01/2015) ạn  bán đ mua đi n tho i ển bệnh nhân ệu lực từ 01/01/2015) ạn

m iớng cải cách

2 Nh p kh u máy bay Boingập ẩu  xu t v M đ s a ch a v i ấn đề chung ề chung ỹ thoái ển bệnh nhân ửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ững vấn đề chung ớng cải cách

h p đ ng s a ch a là 30 tri u USDợng nộp thuế ồng/năm ửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ững vấn đề chung ệu lực từ 01/01/2015)

Trang 20

GIÁ TÍNH

THUẾ

CĂN CỨ TÍNH THUẾ

THUẾ SUẤT

Trang 21

GIÁ TÍNH THUẾ

Nguyên t c ắc : giá tính thu là giá ch a có thu GTGTế là giá chưa có thuế GTGT ưa có thuế GTGT ế là giá chưa có thuế GTGT .

Đ i v i HHDV s n xu t trong n ối tượng chịu thuế ới HHDV sản xuất trong nước bán ra ải quan ất trong nước bán ra ưới HHDV sản xuất trong nước bán ra c bán ra :

Giá tính thu = giá ch a có thu GTGT ghi trên hoá đ n ế là giá chưa có thuế GTGT ưa có thuế GTGT ế là giá chưa có thuế GTGT ơn .

Đ i v i HHDV ch u thu TTĐB, thu b o v môi tr ối tượng chịu thuế ới HHDV sản xuất trong nước bán ra ịu thuế ế- Hải quan ế- Hải quan ải quan ệu đồng trở xuống ường ng

Giá tính thu =giá bán đã có thu TTĐB, thu BVMT ế là giá chưa có thuế GTGT ế là giá chưa có thuế GTGT ế là giá chưa có thuế GTGT

Đ i v i HH nh p kh u: ối tượng chịu thuế ới HHDV sản xuất trong nước bán ra ập khẩu: ẩu:

Giá tính thu = giá NK+ thu NK th c t ph i n p+ thu ế là giá chưa có thuế GTGT ế là giá chưa có thuế GTGT ực tế phải nộp+ thuế ế là giá chưa có thuế GTGT ải nộp+ thuế ộp+ thuế ế là giá chưa có thuế GTGT TTĐB (n u có) + thu BVMT (N u có) ế là giá chưa có thuế GTGT ế là giá chưa có thuế GTGT ế là giá chưa có thuế GTGT

Đ i v i các HHDV s d ng hoá đ n đ c thù ối tượng chịu thuế ới HHDV sản xuất trong nước bán ra ử dụng hoá đơn đặc thù ụ ơng 2 ặc thù :

Giá tính thu = giá bán/1+ thu su t ế là giá chưa có thuế GTGT ế là giá chưa có thuế GTGT ất.

Trang 22

GIÁ TÍNH THUẾ

D ch v cho thuê tài s n: Giá cho thuê ch a có thu :ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ản ư ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

 TH thu ti n thuê t ng kỳ: Giá tính thu là ti n thu đ c ề chung ừ sản xuất, lưu ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ề chung ượng nộp thuế

t ng kỳừ sản xuất, lưu

 TH thu ti n thuê tr c cho m t th i h n thuê: GTT là ề chung ướng cải cách ội dung cơ bản ời sống SX ạn

s ti n thu tr cố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ề chung ướng cải cách

Đ i v i hàng hóa dùng đ trao đ i, bi u t ng, cho, tr thay ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách ển bệnh nhân ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ặc chỉ qua ản

l ng, khuy n m i không theo quy đ nh c a Pháp lu t v ươ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ạn ị tăng thêm của ủa ập ề chung

th ng m i: Giá tính thu là giá c a s n ph m cùng lo i ươ bản ạn ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ủa ản ẩu ạn

ho c ặc chỉ qua t ng đ ng ươ bản ươ bản t i th i đi m phát sinh ạn ời sống SX ển bệnh nhân

Đ i v i hàng khuy n m i - theo quy đ nh: ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ạn ị tăng thêm của giá tính thu ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

b ng 0,ằng 0,

Trang 23

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 23

GIÁ TÍNH THUẾ

Đ i v i hàng hóa ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách tiêu dùng n i b : ội bộ: ội bộ:

 Không ph c v SXKD: Giá tính thu là giá c a s n ph m ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ủa ản ẩu

cùng lo i ho c t ng đ ng t i th i đi m phát sinh ạn ặc chỉ qua ươ bản ươ bản ạn ời sống SX ển bệnh nhân

 Ph c v SXKD : Không tính thu ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

TT119/ 2014/TT-BTC

Đ i v i hàng hóa ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách luân chuy n n i b - ển nội bộ- ội bộ: ội bộ: không tính thuế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Trang 24

GIÁ TÍNH THUẾ

Đ i v i ho t đ ng v n t i, bôc x p: là giá c c v n t i, b c ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách ạn ội dung cơ bản ập ản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ướng cải cách ập ản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

x p ch a có thu GTGT, không phân bi t c s tr c ti p ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ư ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ệu lực từ 01/01/2015) ơ bản ở Việt Nam ực từ 01/01/2015) ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

v n t i, b c x p hay thuê l iập ản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ạn

• Đ i v i d ch v du l ch theo hình th c l hành, h p đ ng ký ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ị tăng thêm của ức, cá nhân ững vấn đề chung ợng nộp thuế ồng/năm

v i khách hàng theo giá tr n gói (ăn, , đi l i) thì giá tr n ớng cải cách ọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn ở Việt Nam ạn ọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn gói đ c xác đ nh là giá đã có thu GTGT.ượng nộp thuế ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Giá tính thu đ c xác đ nh theo công th c sau:ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ượng nộp thuế ị tăng thêm của ức, cá nhânGiá tính thu =Giá tr n gói/ (1+ thu su t)ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung

Trang 25

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 25

GIÁ TÍNH THUẾ- LƯU Ý

Giá tính thu GTGT:ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Bao g m c kho n ph thu, và phí thu thêm ngoài giá ồng/năm ản ản ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu hàng hóa, d ch v mà c s kinh doanh đ c h ng ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ơ bản ở Việt Nam ượng nộp thuế ưở Việt Nam

Là giá bán sau khi đã gi m, đã chi t kh u th ng m i ản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ươ bản ạndành cho khách hàng

Trang 26

THUẾ SUẤT

3 m c thu su t: 0, 5,10%ức, cá nhân ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung

0%: HHDV xu t kh u và đ c coi nh xu t kh uấn đề chung ẩu ượng nộp thuế ư ấn đề chung ẩu

5%: HHDV thi t y u ph c v tr c ti p cho s n xu t và ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ực từ 01/01/2015) ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ản ấn đề chungtiêu dùng.(15 nhóm)

Trang 27

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 27

THUẾ SUẤT 0%

- Đối tượng nào được áp dụng?

HH xu t kh u- bao g m xu t kh u ra n c ngoài, k c u ấn đề chung ẩu ồng/năm ấn đề chung ẩu ướng cải cách ển bệnh nhân ản ỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt thác xu t kh u, bán cho các DN ch xu t và các tr ng h p ấn đề chung ẩu ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ười sống SX ợng nộp thuế

đ c coi là xu t kh u.ượng nộp thuế ấn đề chung ẩu

D ch v xu t kh u bao g m d ch v đ c cung ng tr c ti p ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ấn đề chung ẩu ồng/năm ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ượng nộp thuế ức, cá nhân ực từ 01/01/2015) ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của cho t ch c, cá nhân n c ngoài ho c trong khu phi thu ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ở Việt Nam ướng cải cách ặc chỉ qua ở Việt Nam ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của quan

V n t i qu c tập ản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

D ch v c a ngành hàng không, hàng h i cung c p tr c ti p ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ủa ản ấn đề chung ực từ 01/01/2015) ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của cho t ch c n c ngoài ho c thông qua đ i lý ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ở Việt Nam ướng cải cách ặc chỉ qua ạn

Các hàng hóa, d ch v khác – 3 nhómị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu

Trang 28

THUẾ SUẤT 0%

Đối tượng không được áp dụng ?

5 NHÓM :

1 Tái b o hi m ra n c ngoài; chuy n giao công ngh , ản ển bệnh nhân ướng cải cách ển bệnh nhân ệu lực từ 01/01/2015)

chuy n nh ng quy n s h u trí tu ra n c ngoài; chuy n ển bệnh nhân ượng nộp thuế ề chung ở Việt Nam ững vấn đề chung ệu lực từ 01/01/2015) ướng cải cách ển bệnh nhân

nh ng v n, c p tín d ng, đ u t ch ng khoán ra n c ượng nộp thuế ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ấn đề chung ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ần giá trị tăng thêm của ư ức, cá nhân ướng cải cách

ngoài; d ch v tài chính phái sinh; d ch v b u chính, vi n ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ư ễn thông, thông chi u đi ra n c ngoài; ề chung ướng cải cách s n ph m xu t kh u là tài nguyên, ản ẩu ấn đề chung ẩu khoáng s n khai thác ch a ch bi n thành s n ph m khác ản ư ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ản ẩu ; hàng hoá,

d ch v cung c p cho cá nhân không đăng ký kinh doanh trong khu ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ấn đề chung phi thu quan ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của , tr các tr ng h p khác theo quy đ nh c a Th ừ sản xuất, lưu ười sống SX ợng nộp thuế ị tăng thêm của ủa ủa

t ng Chính ph ;ướng cải cách ủa

phi thu quan ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của mua t i n i đ a ạn ội dung cơ bản ị tăng thêm của ;

Trang 29

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 29

THUẾ SUẤT 0%

Đối tượng không được áp dụng ?

5 NHÓM :

3 Xe ôtô bán cho t ch c, cá nhân trong khu phi thu quan ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

4 Các d ch v ịch vụ ụ do c s kinh doanh n i đ a cung c p cho t ơ bản ở Việt Nam ội dung cơ bản ị tăng thêm của ấn đề chung ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số

ch c, cá nhân trong khu phi thu quan nh ng ức, cá nhân ở Việt Nam ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ư đ a đi m ị tăng thêm của ển bệnh nhâncung c p và tiêu dùng d ch v ngoài khu phi thu quanấn đề chung ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ở Việt Nam ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

nh : ư số

bãi+ d ch v v n chuy n đ a đón ng i lao đ ng ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ập ển bệnh nhân ư ười sống SX ội dung cơ bản+ d ch v ăn u ng (tr d ch v cung c p su t ăn công ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ừ sản xuất, lưu ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ấn đề chung ấn đề chungnghi p, d ch v ăn u ng trong khu phi thu quan) ệu lực từ 01/01/2015) ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Trang 30

THUẾ SUẤT 0%

Đối tượng không được áp dụng ?

5 NHÓM :

5 Các d ch v ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu cung ng t i Vi t Namức, cá nhân ạn ệu lực từ 01/01/2015) cho t ch c, cá nhân ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ở Việt Nam

n c ngoài không đ c áp d ng thu su t 0% g m:ướng cải cách ượng nộp thuế ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ồng/năm

+ Thi đ u th thao, bi u di n ngh thu t, văn hóa, gi i trí, ấn đề chung ển bệnh nhân ển bệnh nhân ễn thông, ệu lực từ 01/01/2015) ập ản

h i ngh , khách s n, đào t o, qu ng cáo, du l ch l ội dung cơ bản ị tăng thêm của ạn ạn ản ị tăng thêm của ững vấn đề chunghành;

+ D ch v thanh toán qua m ng, d ch v s hóa ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ạn ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008

Trang 31

TR ƯỜNG HỢP NÀO ĐƯỢC COI LÀ XUẤT NG H ỢP NÀO ĐƯỢC COI LÀ XUẤT P NÀO ĐƯỢP NÀO ĐƯỢC COI LÀ XUẤT C COI LÀ XU T ẤT

• HH gia công xu t kh u chuy n ti pấn đề chung ẩu ển bệnh nhân ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

• HH gia công xu t kh u t i chấn đề chung ẩu ạn ỗ trợ, tiền chuyển nhượng quyền phát thải

• HH xu t kh u đ bán t i h i ch , tri n lãm n c ngoài.ấn đề chung ẩu ển bệnh nhân ạn ội dung cơ bản ợng nộp thuế ển bệnh nhân ở Việt Nam ướng cải cách

Trang 32

ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC ÁP DỤNG

THUẾ SUẤT 0%

1 Có h p đ ng bán/gia công/u thác/cung ng d ch vợng nộp thuế ồng/năm ỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt ức, cá nhân ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu

2 Có ch ng t thanh toán không dùng ti n m tức, cá nhân ừ sản xuất, lưu ề chung ặc chỉ qua

3 Có t khai h i quan đ i v i ời sống SX ản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách hàng hoá xu t kh uấn đề chung ẩu theo quy

đ nhị tăng thêm của

5 Có cam k t c a t ch c n c ngoài là t ch c n c ết của tổ chức ở nước ngoài là tổ chức nước ủa tổ chức ở nước ngoài là tổ chức nước ổ ức ở nước ngoài là tổ chức nước ở nước ngoài là tổ chức nước ước ngoài là tổ chức nước ổ ức ở nước ngoài là tổ chức nước ước ngoài là tổ chức nước

ngoài không có c s th ng trú t i Vi t Nam, không ph i ơ sở thường trú tại Việt Nam, không phải ở nước ngoài là tổ chức nước ường trú tại Việt Nam, không phải ại Việt Nam, không phải ệt Nam, không phải ải

là ng i n p thu giá tr gia tăng t i Vi t Nam ường trú tại Việt Nam, không phải ội bộ: ết của tổ chức ở nước ngoài là tổ chức nước ị gia tăng tại Việt Nam ại Việt Nam, không phải ệt Nam, không phải

Trang 33

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 33

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG CẦN

TỜ KHAI HẢI QUAN

• Đ i v i c s kinh doanh xu t kh u d ch v , ph n m m qua ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ớng cải cách ơ bản ở Việt Nam ấn đề chung ẩu ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ần giá trị tăng thêm của ề chung

ph ng ti n đi n t ươ bản ệu lực từ 01/01/2015) ệu lực từ 01/01/2015) ửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số

• Ho t đ ng xây d ng, l p đ t công trình c a doanh nghi p ạn ội dung cơ bản ực từ 01/01/2015) ắt ặc chỉ qua ủa ệu lực từ 01/01/2015)

ch xu t.ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung

• C s kinh doanh cung c p đi n, n c, văn phòng ph m, ơ bản ở Việt Nam ấn đề chung ệu lực từ 01/01/2015) ướng cải cách ẩuhàng hoá ph c v sinh ho t hàng ngày c a doanh nghi p ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ạn ủa ệu lực từ 01/01/2015)

ch xu t.ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung

Trang 34

1 DN X - C u gi y – HN cung c p d ch v gi t là cho ông A là ần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ấn đề chung ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ặc chỉ qua

chuyên gia làm vi c và trong khu ch xu t B c TL-NB ệu lực từ 01/01/2015) ở Việt Nam ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ắt

3 Công ty Hon da VN bán 01 chi c ô tô 7 ch ng i cho DN B ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ỗ trợ, tiền chuyển nhượng quyền phát thải ồng/năm

trong khu ch xu t B c TL- NB ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ắt

4 Khách s n Dawoo – HN cho DN ch xu t C thuê h i tr ng t ạn ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ội dung cơ bản ười sống SX ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số

ch c h i ngh khách hàng ức, cá nhân ội dung cơ bản ị tăng thêm của

Trang 36

LƯU í THUẾ SUẤT 0%

- HH, DV vụ XK có xác nhận của hải quan (đối với HH) nh ng không đủ các thủ tục, hồ sơ còn lại: không tính thuế GTGT

đầu ra, không đ ợc khấu trừ thuế GTGT đầu vào

- HH gia công XK chuyển tiếp, Hàng hoá gia công XK tại chỗ không đủ một trong các thủ tục, hồ sơ qui định: tính thuế GTGT nh hàng tiêu thụ nội địa

Trang 37

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 37

THẢO LUẬN

• Trong tr ng h p nào thì ng i tiêu dùng đ c u đãi ười sống SX ợng nộp thuế ười sống SX ượng nộp thuế ư

nh t: HH có thu su t 0% hay HH đ c mi n thu ?ấn đề chung ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ấn đề chung ượng nộp thuế ễn thông, ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

• T i sao HH nh p kh u ph i ch u thu GTGT? DV nh p ạn ập ẩu ản ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ập

kh u có ch u thu GTGT không?ẩu ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Trang 38

PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ

• Ph ng pháp kh u trươ bản ấn đề chung ừ sản xuất, lưu

• Ph ng pháp tính tr c ti p trên GTGTươ bản ực từ 01/01/2015) ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Đ i t ng áp d ngố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ượng nộp thuế ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu Công th c xác đ nhức, cá nhân ị tăng thêm của

M t s nguyên t c c n l u ý.ội dung cơ bản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ắt ần giá trị tăng thêm của ư

T i sao ph i áp d ng 2 ph ng pháp này? u nh c đi m ại Việt Nam, không phải ải ụng 2 phương pháp này? Ưu nhược điểm ươ sở thường trú tại Việt Nam, không phải Ưu nhược điểm ược điểm ển nội

bộ-t ng ph ng pháp? ừng phương pháp? ươ sở thường trú tại Việt Nam, không phải

Trang 39

LPD, Khoa Thue-Hai quan, HVTC 39

PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ

Đ i t ối tượng chịu thuế ượng chịu thuế ng áp d ng: ụ

năm t m t t đ ng tr lên ừ một trăm triệu đồng trở xuống ộc đối tượng chịu thuế ỷ đồng trở lên ồng trở xuống ở xuống t bán hàng hóa, cung ng ừ sản xuất, lưu ức, cá nhân

d ch v và ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu

• th c hi n đ y đ ch đ k toán, hóa đ n, ch ng t theo ực từ 01/01/2015) ệu lực từ 01/01/2015) ần giá trị tăng thêm của ủa ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ội dung cơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ơ bản ức, cá nhân ừ sản xuất, lưu quy đ nh c a pháp lu t v k toán, hóa đ n, ch ng t , ị tăng thêm của ủa ập ề chung ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ơ bản ức, cá nhân ừ sản xuất, lưu

• tr h , cá nhân kinh doanh n p thu theo ph ng pháp tính ừ sản xuất, lưu ội dung cơ bản ội dung cơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ươ bản

tr c ti pực từ 01/01/2015) ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của

Trang 40

PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ

Đ i t ối tượng chịu thuế ượng chịu thuế ng đăng ký t nguy n : ự nguyện : ệu đồng trở xuống

- Doanh nghi p, h p tác xã đang ho t đ ng có doanh thu hàng năm t ệu lực từ 01/01/2015) ợng nộp thuế ạn ội dung cơ bản ừ sản xuất, lưu bán hàng hóa, cung ng d ch v ức, cá nhân ị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu d ưới HHDV sản xuất trong nước bán ra ộc đối tượng chịu thuế ỷ đồng trở lên ồng trở xuống i m t t đ ng đã th c hi n đ y ực từ 01/01/2015) ệu lực từ 01/01/2015) ần giá trị tăng thêm của

đ ch đ k toán, s sách, hóa đ n, ch ng t theo quy đ nh ủa ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ội dung cơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ơ bản ức, cá nhân ừ sản xuất, lưu ị tăng thêm của

- Doanh nghi p m i thành l p t d án đ u t c a c s kinh doanh ệu lực từ 01/01/2015) ớng cải cách ập ừ sản xuất, lưu ực từ 01/01/2015) ần giá trị tăng thêm của ư ủa ơ bản ở Việt Nam

đang ho t đ ng n p thu giá tr gia tăng theo ph ng pháp kh u tr ; ạn ội dung cơ bản ội dung cơ bản ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ị tăng thêm của ươ bản ấn đề chung ừ sản xuất, lưu

- Doanh nghi p, h p tác xã m i thành l p có th c hi n đ u t , mua s m ệu lực từ 01/01/2015) ợng nộp thuế ớng cải cách ập ực từ 01/01/2015) ệu lực từ 01/01/2015) ần giá trị tăng thêm của ư ắt tài s n c đ nh, máy móc, thi t b , t ch c n c ngoài, cá nhân n c ản ố 13/2008/QH12 ngày 3/6/2008 ị tăng thêm của ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ị tăng thêm của ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ướng cải cách ướng cải cách ngoài kinh doanh t i Vi t Nam theo h p đ ng nhà th u, h p đ ng ạn ệu lực từ 01/01/2015) ợng nộp thuế ồng/năm ần giá trị tăng thêm của ợng nộp thuế ồng/năm nhà th u ph theo h ng d n c a B Tài chính; ần giá trị tăng thêm của ụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu ướng cải cách ẫn thi hành ủa ội dung cơ bản

- T ch c kinh t khác h ch toán đ c thu giá tr gia tăng đ u vào, đ u ổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số ức, cá nhân ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ạn ượng nộp thuế ế GTGT là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của ị tăng thêm của ần giá trị tăng thêm của ần giá trị tăng thêm của ra.

Ngày đăng: 27/08/2016, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w