1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN CHỌN 50 PHƯƠNG TRÌNH_BẤT PHƯƠNG TRÌNH HAY

21 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN CHỌN 50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CẨM NANG CHO MÙA THI ÔN THI THPT QUỐC GIA... Kết hợp với điều kiện ⇒ tập nghiệm của bất phương trình là ;3.

Trang 1

TUYỂN CHỌN

50 BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CẨM NANG CHO MÙA THI

(ÔN THI THPT QUỐC GIA)

Trang 2

Bài 1: Giải bất phương trình x+ 1 −x2 ≥ 2 3 − x− 4 x2

x x

x

x− + − + − + − ≥ ∈

Hướng dẫn: Điều kiện: x≥ 1

- Bất phương trình đã cho tương đương với

0410249

42321

≥++

−+

−+

6 1

1

1 ) 2 (

0 3 ) 1 3 ( ) 2 ( 2 2 3

) 6 3 ( 2 1 1 2

0 ) 2 6 9 )(

2 )(

2 2 3 ( 2 ) 1 1 (

2 2 2

+ +

− +

x x

x x

x x

x

x x

x

x x x

x x

- Dễ thấy (3 1) 3 ( 3 1 1 ) 3 1 0 , 1

2 2 3

6 1

+ +

x

- Hơn nữa (1) ⇔ x− 2 ≥ 0 ⇔x≥ 2 Kết hợp điều kiện thu được x≥ 2

Bài 3: Giải bất phương trình sau: 1 log+ 2x+log2(x+2)>log 2(6− x)

So sánh với điều kiện KL: Nghiệm BPT là 2 <x< 6

4 2 2

7 1 19

22 9

2 3

2 3

R x x

x x

x x x x

>

− + +

− + +

0422

1

2 3

x x x x

− + + x x x

- Bất phương trình đã cho tương đương với

0 2 17 24 8

1 1 4

2 2 7

1 19

22

9 3 2 3 2 3 2

>

− +

− +

− + +

>

− +

x x x x x x x x x x x

Trang 3

) 1 ( 0 1 ) 1 2 ( 2 1 1

1 ) 2 ( 0 ) 1 8 8 )(

2 ( 1 1

x x

x x x

x x

- Rõ ràng 2 ( 2 1 ) 1 2 ( 2 1 ) 1 1 0 , 1

1 1

x nên (1) ⇔x− 2 > 0 ⇔x> 2

5

log 4x+ 1 − log 7 2 − x ≤ + 1 log 3x+ 2

Hướng dẫn: + Điều kiện: 1 7

1 12

x x x

x x x

x x x

x x

x

x− − + ≥ + + + ∈

Hướng dẫn: Điều kiện: xR. Khi đó :

0 ) 5 2 1

2 ( 2 ) 5 2 2

)(

1 ( 2 2 2

≤ +

− + +

+

− + +

x x x x x x x

05

21

2

547)52)(

1(2522

14

)1(

0)521

2

)13(25

22

)(

1(

0521

2

)13)(

1(2)

522

)(

1(

0521

2

)524

4(2)522

)(

1(

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 2

+

−++

−+

++

−+

++

≤+

−++

−+

+

−++

≤+

−++

−+

++

−++

≤+

−++

−+

−++

+

−++

x x x

x x x

x x

x x x

x

x x x

x x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x x

x x x

x x

x x

- Do 7 2 − 4 + 5 = ( − 2 ) 2 + 6 2 + 1 >

x x

x 2 4

15x 40x 20 0

− + + > + > ⇔ + > + ⇔ + − >

⇔ > ⇔ − > + + ⇔ − > +

− + +

Trang 4

Bài 8: Giải bất phương trình: x2 +5x<4 1( + x x( 2+2x−4)) (x R)

Hướng dẫn: x2+5x<4 1( + x x( 2+2x−4)) (*)

- ĐK: x(x2 + 2x − 4) ≥ 0 ⇔ 1 5 0

1 5

x x

2 5 4 1 3 2 5 6 2

BPT x x x x

x

x x x x x

2 2

Trang 5

- Ta có với

2

2 2

5( 2) 5( 2) 2

2 2

) 2 (

2 2

R x x

x x

x

∈ + +

≥ + + + + +

Hướng dẫn: Điều kiện:

2

1)

1(0)3)(

1(265

2

1

0)32(265

2762

4215

≥+

−++++

−+++

−+

⇔++

≥+++

−+

x x

x x

x x x

x x

x x x

x x

x x x

Chú ý rằng

2

5 ,

0 ) 3 ( 2 5 5

x nên (1) ⇔x− 1 ≥ 0 ⇔x≥ 1

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x≥ 1

Hướng dẫn: Điều kiện của bất phương trình:

2 2

- Với − ≤2 x< ⇒0 bất phương trình đã cho luôn đúng

- Với x≥ ⇒2 bất phương trình đã cho ⇔ 2 x− 2 + 2(x− 2)(x+ 2) ≥x x

Trang 6

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là [− 2;0)∪{1 + 5}

Bài 13: Giải bất phương trình sau : 2

x x

- Nhận xét x = 1 không thỏa mãn bài toán, do đó 2x−1 ≠ x

- Bất phương trình đã cho tương đương với

2

133,2

1330

131

22

12

22133)

12(3)

12(

)1(3

2 2

2 2

2 2

2 2

⇔+

x x x

x x x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

Kết hợp điều kiện ta thu được nghiệm

x x x x x x x

Hướng dẫn: +) Điều kiện: 

2

2

x

x x

x

Trang 7

+) Ta có bất phương trình đã cho tương đương với

)12(

02)

52)(

12()252)(

12(

02)

5124(29124

2 2

2 3

2 2

2 3

−+

x f x x

x x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x x x x x x t x t x t x x

2 0

) (

t

x t x

f

Do vậy ta có phân tích

1 2 2

)(

2 2

( 2 )

5 2 ( 2 5 2 ) ( 2 2 2 2

+

− +

= x x x x x x x x x x x

f

Khi đó (1) (2 1)( 2 2 2)(2 2 2 1) 0

≤+

−+

1

2x− = ⇔x= (không thỏa mãn)

442

22

x x

2 2

2

0 1 2

2 2

x x

x x

2

0 1 2

x x x

Kết hợp với đk ta được x≤ 0

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là x=2;x≤ 0

5

log 4x+ 1 − log 7 2 − x ≤ + 1 log 3x+ 2

Hướng dẫn: + Điều kiện: 1 7

1 12

x x x

x x x

x x x

⇔ + + ≤ −

⇔ + + ≤ −

⇔ + − ≤

⇔ − ≤ ≤

Trang 8

Giao với điều kiện, ta được: 1 1

Bài 19: Giải bất phương trình 8x3−2x≥(4+ x−1)(x+14 8+ x−1)

Hướng dẫn: Điều kiện : x≥ 1

Bài 20: Giải bất phương trình: (x +2)( 2x + −3 2 x +1)+ 2x2 +5x +3 ≥1

Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ − 1

Đặt

2 2 2

2

2 3

1 2 5 3 , 0 1 2

Trang 9

TH1:

11

5

0252

035010

x x

x x

5 3 2 5 2

47 14 2 5

3 2 5 2

2

2 2

>

− + +

x x

x

x x x

x x

- Bất phương trình đã cho tương đương với

0 2 5 11 2 3 ) 2 ( 5 ) 5 11 2 ( 2

0 2 ) 5 )(

1 2 ( 3 20 27 4

) 5 )(

2 )(

1 2 ( 6 45 9 2 5 2 3 50 10

2 2

2

2 2

− +

− +

− +

x x

x x

x x

x x

x

x x x x

x x x

x a x b a b

2

22 6

; 2

22 6 0

7 12 2 2 5

11 2

0 ) 5 2 )(

( 0 3 5 2

2 2

2 2

≥ +

≥ +

x x

x x x

x x

b a b

a b a ab

b a

Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm 

S

Bài 22: Giải bất phương trình 3x2 12x 5 x3 1 x2 2x

−+

≤+

0 ) 2 ( 1

0 5 12

x x

x x

x x

Bất phương trình đã cho tương đương với

) 1 ( ) 1 )(

1 ( 2 1 2 5

12

3 2 3 2 2

− +

+

− +

− +

≤ +

x x x x x x x x x x

0

232

)23(3)(

0)1(

.2)(

1(26102

2 3 2

2 2

3

2 2

3

≥+++

−+

+

−++

≥++

−+

−+

x x x x

x x

x x x x

x x x x

x x

x x

Trang 10

) 1 ( 0 2 3 2

2 3 3

1 3 2

2 2

3

2

≥ + +

+

− +

+ +

x x x x x

x x

Đặt 3 32 2 ( 0 )

2

= + +

+

t t x x x

x

x thì (1)

) 2 ( 0 2 4 2

3 1

3

1 0 2 3

1 2 2 3 2 3

≥ + +

⇔ + +

≤ +

t t t x x x x x x x

Nhận thấy (2) nghiệm đúng với x≥ 2 Kết luận nghiệm S =[2;+∞)

11

x x

++

x x

+

Suy ra mọi giá trị x > -1 đều thỏa mãn bất phương trình

Vậy kết hợp với điều kiện, bât phương trình có tập nghiệm là S= − +∞( 1; )

Bài 24:Giải bất phương trình sau:

Trang 11

x x

<

−+

x

Hướng dẫn: Điều kiện: x≥ 1

Bất phương trình đã cho tương đương với

)2(22

.3

4)

2)(

(3822)2)(

(6

101211)2)(

1(6)2(

9

2 2

2 2

2 2

2 2

++

<

+

⇔++

<

−+

−++

x x x x

x x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

x x x

x x

b

x x a

ta được BPT 3ab<a2 + 2b2 ⇔ (ab)(a− 2b) > 0

- TH1:

2

57 5 2

57 5 2

57 5 0

8 5

0 2 2 8

4

2

2 2

x x

x

x x x

x x

x x x b a

b a

(do x≥ 1 )

0 8 5

0 2 2 8

4

2

2 2

x x

x x x

x x

x x x b a

b a

(do x≥ 1)

Vậy bất phương trình có tập nghiệm ; [1 ; 1 3)

2

57 5

L x

Trang 12

Bài 27: Giải bất phương trình 2.14x 3.49x 4x 0

3 3

t

t t

= log 3 ;

2 7

S

R x x x

x x

4 ) 1 (

0 1 ) 1 3 ( 5 ) 1 ( 1 1 2

) 2 2 ( 4

0 ) 4 30 45

)(

1 ( ) 1 1 2 ( 4

0 4 34 75

45 4 1 2 4

2 2 2

2 3

− +

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x x

x

- Nhận xét

2

1 , 0 1 ) 1 2

1 3 ( 5 1 ) 1 3 ( 5 1 1 2

; 2 1

Bài 29: Giải bất phương trình: log (2 x−2) log+ 0,5x< 1

Hướng dẫn: Điều kiện: x> 2

Trang 14

Từ (1) và (2) suy ra ( ) 0 g x > ∀ > x 0

+ f x( ) 0> ⇔x− >4 0⇔x> Kết hợp ĐK suy ra đáp số: 4 x> 4

R x x x

x

x − ≤ − − + + ∈

0)3)(

3(

20

1

092

08

2 2

3 3

x x x x

x x x

Bất phương trình đã cho tương đương với

2 3

3 2

3 3

2 0

) 3 3

2 (

0 3 3

3 2 2

3 2

3

) 1 )(

3 ( 2 2

) 1 )(

3 )(

3 ( 2 1 9 2 8

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2 2

3 3

=

⇔ + +

− +

− +

x x

x

x x x

x x

x x

x

x x x x x x x

x

x x x

x x

x

x x x x x

x x x

Đối chiếu điều kiện, kết luận bất phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 15

65

1)(

2(

03117

22

65

2)

2(

2

0)3(117)2(65422

2

2 2

2 2

>

−+++

++++

++

−++++

++

−+

−++

x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x

x x

x x

+ Nhận xét

5

6 ,

2 5

13 5

6 3

1 5

6 2

1 3 11 7

1 2

6 5

+ + + + x x x x x

x x x x

x + + + + + ≥ + + ∈

Hướng dẫn: Điều kiện x≥ − 2

+ Nhận xét x = -2 thỏa mãn bất phương trình đã cho

+ Xét trường hợp x >-2 thì bất phương trình đã cho tương đương

0 6 3 ) 1 ( 2 2

2

2 3 2 2 2

≥ + +

− + + + +

− + +x x x x x x x

Trang 16

) 1 ( 0 6 3 2

1 2

2

1 )

2 )(

1 (

0 6 3 2

) 2 )(

1 ( 2 2 2

6 3 2 )(

1 ( 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

+ +

+ + + +

≥ + + +

− + +

+ + + +

− +

+

− + + +

− + +

x x

x x

x x

x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

x

632

12

2

1)

++

+++

x x

x x

2 5 4 1 3 2 5 6 2

2

3 1 1 1 1

x

x x

> ⇔ > −

* Bất phương trình (3) 2 0 2 2 5

54(1 )

Trang 17

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1 2 1; 2 2 5;1

213(

)213)(

213()213)(

13(

134)213)(

13(

)13(2152)213)(

13(

2 2

<

−+

−+

++

−+

>

−++

++

>

−++

+

−++

>

−++

x x x x

x x

x x

x x

x

x x x

x x

x x x

x x x

x

+ Ta có

3

1 ,

0 1 1

3x+ +x+ > ∀x≥ − nên

(1) 0 ( 3 1 2 ) ( 1 ) 0 ( 2 )

1 1 3

) 1 ( ) 2 1 3 (

>

− +

>

+ + +

− +

x x x x

x x

x x x x

Xét hai trường hợp xảy ra

) 1 (

x

x x

1 0

0 0

1 3 4 0

0 2

1 3

x x

x x x

x x

x

0134

10

21

) 3 4 5 3 ( 2

R x x x

x x

x

∈ +

<

+ +

+

− +

53343

7

333

501029346

7

333

5)

733()152912

(4

7

333

5

733152912

225152912

287

534532

.5)3453(2

)392)(

392(5)3453(2

2 2

2

2 2

<

−+

<

−+

−++

+

<

−+

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 18

x 2 4

15x 40x 20 0

− + + > + > ⇔ + > + ⇔ + − >

⇔ > ⇔ − > + + ⇔ − > +

− + +

Bài 43: Giải bất phương trình: log0,2 x +log (x 1)0,2 + < log (x0,2 +2)

Hướng dẫn: Điều kiện: x > 0 (*)

log x log (x 1) log (x 2) ⇔ log (x0,2 2 +x) < log (x0,2 +2)

⇔ x2 + x > x +2 ⇔ x > 2 (vì x > 0)

Vậy bất phương trình có nghiệm x > 2

Bài 44: Giải bất phương trình: x2+20x+4+ x ≤2x+ 4

Hướng dẫn: Điều kiện: x 0 (*)

+ x = 0 là nghiệm bpt (1)

+ x > 0 chia 2 vế BPT cho x ta được: x 4 20 1 2 x 2

x x

  + + + ≤  + 

 

t x x t 4

x x

= + ⇒ + = −

Bất phương trình thành: t2+16 2t 1≤ −

1 t

t 3 2

Kết hợp với điều kiện (*) và nghiệm x = 0 ta được tập nghiệm bpt là S = [0; [ ;1]∪4 +∞]

Trang 19

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm bất phương trình là: 1 3

5≤x≤10

Bài 46:Giải bất phương trình: (x +2)( 2x + −3 2 x +1)+ 2x2 +5x +3 ≥1

Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ − 1

Đặt

2 2 2

2

2 3

1 2 5 3 , 0 1 2

Trang 20

11

2 2

x x

x x

Trang 21

Bài 49: Giải bất phương trình sau 3 1 1 2

- Từ (*) ⇔ x 1 0 − ≥ ⇔ x 1 ≥ Kết hợp với điều kiện ⇒ tập nghiệm của bất phương trình là ;3

Ngày đăng: 27/08/2016, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w