1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đôi nét về bài toán giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (cực chất)

19 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 763,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 19.. Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo... Lời giải chi tiết Các biến a b c, , đối xứng trong toàn biểu thức và điều kiện nên dự đoán được bài toán rơi

Trang 1

Lời giải chi tiết

3

xyyzzxxyz x  y z , x y z, ,  Thật vậy,

xy yz zx   xyz x  y z xy yz  yz zx  zx xy  ( luôn đúng )

27abc 3.3abc a b cabbcca

2

Như vậy, để quy biểu thức P về hàm f ab bcca ta cần chứng minh điều sau :

abcabbcca  * Thật vậy ,

 

2

2 2 2

Theo bất đẳng thức AMGM ta có :

3

aaaaaa a aa

b2 2 bb2  bb 33b2 .b b 3b

c2 2 cc2  cc 33c2 c c 3c

( Ngô Minh Ngọc Bảo – Sinh viên khoa Toán đại học sư phạm TP.HCM )

Bài toán 1 : Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn a  b c 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

1

P

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 2

Từ đó suy ra :  2  

3

ab bc ca

 

Đặt t ab bc ca 1 P f t  3t 11 5

t

a b cabbccaabbcca  t

 Xét hàm số f t  3t 11 5, t 1, 4

      '  3 112, '  0 3 112 0 11

3

Bảng biến thiên :

t 1 11

3 4

f t'   0 

f t 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy    4 39

4

f tf

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 39

4 Đẳng thức xảy ra khi a   b c 1

Lời giải chi tiết Cách 1 :

Theo bất đẳng thức AMGM ta có :

1

a b c

a b c

  

b c

Bài toán 2 : Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn 2 2 2

3

abc  Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức :

1

a

a b c

a b c

  

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 3

   

Theo bất đẳng thức Cauchy – Schwarz :  2 2 2  2

93a  b c   a b c     a b c 3

1

Xét hàm số   3 , 0, 3

1

     ,  

3

1

t

Do đó hàm số f t  nghịch biến trên 0, 3    3 9

4

f t f

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 9

4

 Đẳng thức xảy ra khi a   b c 1 Cách 2 :

Theo bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có :

93 abca  b c         a b c 3 b c 3 a

Theo bất đẳng thức AMGM ta có :

1

a b c

a b c

  

2

2

a

Xét tam thức bậc hai :   3 2 3 3

f aaa , tam thức f a  có hệ số trước a là 2 3 0

4  nên nó đạt giá trị nhỏ nhất tại a  và 1    1 9

4

Minf af  

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 9

4

 Đẳng thức xảy ra khi a   b c 1

Bài toán 3 : Cho hàm số   2 2 2  2

f xaxbcx ( trong đó a b c, , R ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  trên đoạn 0,c

 

( Sáng tác : Dan sitaru – Romania )

Trang 4

Lời giải chi tiết

f xaxbcx    x  c

Ta có :  

2

'

f x

a b

ac

a b  

     

a b

 

Để biết được Max f   0 ,f c f, ac

a b

  và Min f   0 ,f c f, ac

a b

2 2

2

0

ac

 

 

2 2

2

ac

 

 

Ta thấy : f ac f c 

a b

 

a b

 

  nên hàm số f x  đạt giá trị nhỏ nhất

0,c

 

 

Như vậy giá trị lớn nhất của hàm số f x  đạt được hoặc là f c  hoặc làf  0 Ta lại có :

0

Trang 5

Nếu        2 2  2 2

0,

0

c

 

 

 

2 2 2 2

0,

c

 

 

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  là  2 2

abc đạt được khi ac

x

a b

 Giá trị lớn nhất của hàm số f x  là ba2 c2 đạt được khi x  và c ab

Giá trị lớn nhất của hàm số f x  là ab2 c2 đạt được khi x  và 0 ab

Ngoài ra, bạn đọc có thể dùng bất đẳng thức Minkowski để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  như sau : 2 2 2  2  2 2

axbcxabc

Đẳng thức xảy ra khi : a x ac ax bx aca b xx ac

Lời giải chi tiết

Từ điều kiện ta có: a b c 1 1 1 a b c abc ab bc caabc ab bc ca

 

  Theo bấtđẳngthức Cauchy – Schwarz :

2 2 2

3

2 2 2

3

2 2 2

2 2 2

3

3

a b c

a b c ab bc ca

 

Bài toán 4 : Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn a b c 1 1 1

     Tìm giá

trị nhỏ nhất của biểu thức  

2 2 2

2 2 2

9 5

3

a b c ab bc ca

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 6

Mặt khác, cũng từ điều kiện ta có : 1 1 1 9

3

Ta cần chứng minh: 5a b c   8abc7  2     

5 a b c 8 ab bc ca 7 a b c *

3

a  b cabbcca , khi đó :

3

         ( điều này đúng do a   b c 3)

Từ các điều trên suy ra :

 3

3

abc

   Đặt tabc  0

Bảng biến thiên:

t 0 1 

f t' 

 0 

f t 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấyf t f  1 19

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 19 Đẳng thức xảy ra khi a    b c 1

Lời giải chi tiết

Mặt khác, ta cũng có :a     c a b c 6ac6a b c

Bài toán 5 : Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 2   a c b 0 Tìm giá trị lớn nhất

Pab bc caabcac

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 7

Đến đây, rõ ràng đa phần biểu thức P đã về f a  b c, do đó ta sẽ tìm cách đưa

2 3 ab bc caf a  Thật vậy, b c

Theo bất đẳng thức AM GM ta có :

3 2

a c a c a c ac ac

3

6 3

2

3

t t

t

  

  

Bảng biến thiên :

t 0 3 3 3 3 6

 

'

f t

 0  0 

 

f t

Dựa vào bảng biến thiên ta có :f t f 3 32 3

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 2 3

Đẳng thức xảy ra khi a 1,b 0,c  2 3

Bài toán 6 : Cho các số thực dương a b c, , thỏa a2 b2 c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

2 2

2 2 2

2

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 8

Lời giải chi tiết Các biến a b c, , đối xứng trong toàn biểu thức và điều kiện nên dự đoán được bài toán rơi tại a   b c 1

Điều kiện a2 b2 c2 3 có thể suy ra a   do đó định hướng ban đầu là b c 3 dồn về hàm f a  b choặc f a 2 b2 c2

Mặt khác ta có các đại lượng bậc 1 như 2b  hướng dồn về hàm c f a  b c

Rõ ràng 3 2 2 

2

ma nc

( bậc 2 chia bậc 1 sẽ ra bậc 1 ) Để kết hợp với 2bc tạo ra 2 a  b cthì m2,n1 ( Do hướng đi của ta là dồn về f a  b c )

Hầu như đã đưa về được f a  b c trong điều kiện cũng như biểu thức P Như vậy ta sẽ đi xây dựng một bổ đề cuối cùng là : 2 2 2  

3

abcabck a  b c để toàn

bộ biểu thức P quy về f a  b c Dễ thấy k  2

Trước hết ta sẽ chứng minh bổ đề đã xây dựng :

Với a b c , , 0 thỏa a2b2c2 3, chứng minh rằng : a2 b2 c2 3abc2a  b c

Thật vậy, Trường hợp 1: a2 b2 c2  khi đó ta có : 3

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

2 2 2

3 3 3

2 2 2

2 2 2

1

3

3

3

3

3

Như vậy chỉ cần chứng minh a b c a   b c 36

Điều này hiển nhiên đúng do 3 3 3 6

Trang 9

Trường hợp 2: Nếu a2 b2 c2 3 thì tồn tại số k  sao cho 1      2 2 2

3

kakbkc

.Ta có : k a2 2 b2 c23k abc3 2k a b c    Hay k a 2  b2 c23k abc2 2a b c  

k  nên 1 a2 b2 c2 3abck a 2 b2 c23k abc2 Chứng minh hoàn tất

2 3

2

2

  Đặt t     a b c 3

Xét hàm số f t  2t 18, t 0;3

18

t

Bảng biến thiên :

t 0 3

 

'

f t

 

f t

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f t  f 3   6 6 12

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 12 Đẳng thức xảy ra khi a b c   1

Lời giải chi tiết

Ta chứng minh :  1 2 2 2

1

a c b

abc

Bài toán 7 : Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a    Tìm giá trị nhỏ b c 3

nhất của biểu thức :   1 6

9

a c b P

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 10

Ta có:    

2 2

2 2

a c

2

2 2 2 2

2 2 2 2

2

1

a c

abc a b c

  

2

1

8

a c b

( ta đã sử dụng phép thế a   ) c 3 b

Mặt khác :

1 9

2 2 2 3

tabc  ,

9

        

 2

12

9

t

Do đó hàm số f t đồng biến trên   3; 

Từ đó suy ra Pf t f 3  Đẳng thức xảy ra khi 3 a   b c 1

Bài toán 8 : Cho các số thực , ,a b c   0;2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 11

Lời giải chi tiết

Vì , ,a b c  0;2 nên ta có các đánh giá sau: a4 8aa a 3 8 ( luôn đúng ) 0 2b3  8b  2b b 2 4 0 ( luôn đúng ) và 4c2 8c  4c c 2 ( luôn đúng ) 0

4 2 3 4 2 8 8 8 8

1

  

Ta có:  

Ta chứng minh: 4

3

t

t t

t      

a b

t

Xét hàm số f t  t 9

t

9

t

t 1 3 7

 

'

f t - 0 

 

f t

Dựa vào bảng biến thiên nhận thấy P  3 f t f 3  6 P  3

Đẳng thức xảy ra khi :ab  0,c 2

Trang 12

Lời giải chi tiết

Ta chứng minh :abc 9 4a  b c Trong 3 số a b c, , phải có 2 số cùng lớn hơn hoặc cùng nhỏ hơn 3, giả sử 2 số đó là a b, Khi đó ta có: a3b3 0 ab 9 3ab

Mặt khác từ giả thiết ta có :abbccaabc Do đó ta có :abc 9 c a b3ab

Ta cần chứng minh : c a b3ab4a  b c Hay

4

a b c

a b

 

Giả sử

4

a b

c

a b

  , khi đó ta có :

 

( Vô lý ) Do đó bổ đề được chứng minh hoàn tất

Ta có : 1 1 1

2 2 2

Từ đó suy ra :

2

P

2

P

Xét hàm số :   1 92

2

f t

  .f t'  12 93, 'f t  0 9t2 3 t3 0 t 9

Bài toán 9 : Cho các số thực dương a b c, , thỏa 1 1 1

1

a    và có ít nhất hai số b c

cùng lớn hơn 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

P

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 13

Bảng biến thiên:

t 0 9 

 

'

f t

 0 

 

f t

Dựa vào bảng biến thiên ta có :    9 1

18

f tf

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Plà 1

18 Đẳng thức xảy ra khi a   b c 3

Lời giải chi tiết

Thật vậy, bất đẳng thức cần chứng minh tương đương :

Điều trên luôn đúng, đẳng thức xảy ra khi a  b c hoặc hoán vị

a b c     

Ta chứng minh : 12 12 12 2 2 2

abc     *

a b cabcabbcca

2 2 2

Bài toán 10 : Cho các số thực dương a b c, , thỏa a   Tìm giá trị nhỏ nhất b c 3 của biểu thức :

3

P

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 14

Theo bất đẳng thức AM GM và giả thiết ta có:

2 2 2

2

1

ab bc ca

abc

2 2 2

2 2 2

9

  Đặt

2 2 2 3

tabc

       nên hàm số f t đồng biến trên 3; 

   3 6

f t f

   Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức Plà 6

Đẳng thức xảy ra khi a   b c 1

Lời giải chi tiết

Ta có: a b, 1; 3 4a   b 1 16a28abb2 1

2 2

2 2

8

abc abc

4

c

Từ đó suy ra :

2 2

2 2 2 2 2 2

3 4

P

Xét hàm số : f t  1 32, 'f t  12 63, 'f t  0 t 6

Bài toán 11 : Cho các số thực dương a b c, ,  1; 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức:

2 2

2 2

3 4

P

ab

  

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 15

Dễ thấy giá trị lớn nhất của biểu thức là 1

12 Đẳng thức xảy ra khi a 1,b 3,c 2

Lời giải chi tiết

Đặt a2 b2  2 2t2, với t là một số thực thỏa 0 t 1

Ta có :

1

Theo bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có:

1

  

     

Ta cần chứng minh :

2

1 t 1 t  2 2t   2

   ,  * Thật vậy, ta có :

0

Đẳng thức xảy ra khi t     0 a b 1

Bài toán 12 : Cho các số thực dương a b, thỏa mãn a b 2

Chứng minh rằng :

2 2

2 2

abab   ( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 16

Lời giải chi tiết

Đặt a2 b2 c2  3 6t2, với t là một số thực thỏa

3 6

t

Ta có :

1 2

Theo bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có :

2

1

t

Ta cần chứng minh :  

3

t

2

0

0 * *

t

Ta lại có: 6 34t2  36t2 2t 3 3 2 6 34t2  36t2 3 3 4 0

Do đó bất đẳng thức  ** luôn đúng Đẳng thức xảy ra khi t      0 a b c 1 Bạn đọc hãy thử tổng quát cho lớp bài toán 12 và 13

Bài toán 13 : Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a    b c 3

Chứng minh rằng :

2 2 2

3 3

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Trang 17

Lời giải chi tiết Theo bất đẳng thức AMGM ta có :

k

k

a

a

k

Ta cần chứng minh

3

   , thật vậy, biến đổi ta có :

Lời giải chi tiết

1

1

n

k

k

 với tlà số thực thỏa : 0  t 1

Bài toán 14 : Cho các số thực dương a a1, , 2 a n

Chứng minh rằng :

3

1

k

a

( Sáng tác : Ngô Minh Ngọc Bảo )

Bài toán 15 : Cho các số thực không âm a a1, 2, ,a nn 2

1

1 1

n k

k k

i j n

  

  

Trang 18

Ta có : 2 2 2   2    2

   

         

Bất đẳng thức đã cho thuần nhất , chuẩn hóa :

1

n k i

Trường hợp 1 : nếu t 0

Ta có :

2 2

1

k k

n n

a

  

2

2 1

1

n k k

i j

i j n

  

Trường hợp 2 : Nếu0  t 1

Ta có :

k

Theo bất đẳng thức Cauchy – Schwarz :

2

1

1

1 1

n k n

k k

k k

1

1

n

Ta cần chứng minh :  

2

* *

Trang 19

   

* *

1

t

Đẳng thức xảy ra khi t   0 x1 x2 x3  x n

Tobe continue

Hi vọng tài liệu nhỏ này sẽ giúp bạn đọc thấy bất đẳng thức thú vị hơn ! Một số bài vì không rõ nguồn ở đâu nên tôi k đề cập đến tên tác giả , mọi lời giải trên đều do bản thân tôi giải nên nếu có gì sai xót mong bạn đọc góp ý theo địa chỉ :

Facebook : Ngô Minh Ngọc Bảo

Gmail : ngocbaosphcm@gmail.com

Ngày đăng: 27/08/2016, 18:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đôi nét về bài toán giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (cực chất)
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)
Bảng biến thiên: - Đôi nét về bài toán giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (cực chất)
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w