1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

3275KHĐT VX Báo cáo sơ kết 5 năm 20112015 tình hình thực hiện Quy hoạch phát triển nhân lực giai đoạn 20112020 DP7686201601DP7686201601.pdf

49 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI PHIẾU XỬ LÝ CÔNG VĂN Hoàng Mai, ngày 14 tháng 7 năm 2016 1. Nội dung văn bản: (7686) Báo cáo sơ két 5 năm 20112015 tình hình thực hiện Quy hoạch phát triển nhân lực giai đoạn 20112020 2. Đơn vị gửi văn bản: Sở kế hoạch và đầu tư Số: 3275KHĐTVX ngày 05072016 3. Văn phòng đề xuất: Kính trình đc Chủ tịch ƯBND Quận để báo cáo và chỉ đạo Kính chuyển phòng TCKH chủ trì cùng phòng Nội vụ, LĐTBXH, Chi cục Thống kê, GD ĐT để tham mưu

Trang 1

Illlllll 11111111111111111

Tóm tắt nội dung và kiến nghị giải quyết - Chủ tịch UBND quận:Ý kiến chỉ đạo giải quyết của Lãnh đạo

- Phó Chủ tịch UBND quận:

UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI

PHIẾU XỬ LÝ CÔNG VĂNHoàng Mai, ngày 14 tháng 7 năm 2016

1 Nội dung văn bản: (7686)

Báo cáo sơ két 5 năm 2011-2015 tình hình thực

hiện Quy hoạch phát triển nhân lực giai đoạn

2011-2020

2 Đơn vị gửi văn bản:

- Sở kế hoạch và đầu tư

Trang 2

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOẤ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU Tư Độc lệp - Tự do - Hạnh phúc

Trang 3

2

Trang 4

3

SỐ: ##/KHĐT-VX

V/v báo cáo sơ kết 5 năm 2011 - 2015

tinh hình thục hiện Quy hoạch phát

triển nhân lực giai đoạn 2011 - 2020.

Hà Nội, ngậy ỹý‘tháng 7 năm 201

Trang 5

4

Trang 6

- ƯBND các quận, huyện, thị xã ^Thực hiện ý kiển chỉ đạo của ủy ban nhân dân Thành phố tại văn bản số4786/VP-KGVX ngày 13/6/2016 của Văn phòng UBND Thành phố về việc báocáo sơ kết 5 năm thực hiện Quy hoạch phát triển nhẳn lực giai đoạn 2011 -

2020 Trong đỏ giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phổi hợp với cậc cơ quan,đơn vị có liên quan tồng hợp, xây dựng báo cáo theo yêu cầu của Bộ Kế hoạch

và Đầu tư tại văn bản sô 4338áKHĐT-CLPT ngày 06/6/2016

Đê có cơ sở tổng hợp báo cáo, Sờ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị các sợ,ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xẵ và các đơn vị liên quan triển khaixây dựng báo cáo đảnh gìá tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển nhân lực trênđịa bàn Thành phố bám sát vói nội dung đề cương sau:

ỉ về báo cáo đánh giá tình hình thực hiện và các kiến nghị, đề xuất cũacác Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện:

Ị Kiểm điểm đánh giá 5 năm (2011 - 2015) việc thực hiện các nhiệm vụđược UBND Thành phổ giao cho các ngành, cấp huyện tại Quyết định số 3 724/QĐ-UBND ngày 17/8/2012 của ỤBND Thảnh phô phê'duyệt Quy hoạch pháttriển nguồn nhân lực của thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 - 2020, trong đó tậptrun| đánh giá: Những mặt được; Những tồn tại, hạn chế; Nguyên nhân củanhững tồn tại, hạn chế; Giải pháp khắc phục những tồn tại, hạn chê

2 Đánh giá, phân tích thực trạng phát triển nhân lực giai đoạn 2011 -2015:

- Tổng hợp số liệu phát triển nhân lực theo Hệ thống chi tiêu đánh giáphát triển nhân lực theo Quyết định số 291/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủtướng Chỉnh phủ Đồng thời đề nghị riêng Cục Thống kê Thành phố quan tâmcung cấp sổ liệu thống kê giai đoạn 2010 - 2015 về các chi tiêu phát trien nguồnnhân lực trên địa bàn Thành phố đã được ngành Thống kê tổng hợp điều tra,khảo sát, theo dõi sô liệu có liên quan

Trang 7

-Đánh giá tổng quan về tình hình, kết quả triển khai xây dựng, phê duyệt

và tổ chức thực hiện các chương trình, đề ản, dự án cụ thể về phát triển nhân lựcgiai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn Thành phổ dó các Sờ, ngành, cấp huyệnđược giaó chủ trì tổ chức thực hiện, có so sánh với mục tiêu, nhiệm vụ, giảipháp đã đề ra theo Quy hoạch phát triển nguồn nhẳn lực của thành phổ Hà Nộigiai đoạn 2011 - 2020 đã được phê duyệt tại Quyết định số 3724/QĐ-UBNDngày 17/8/2012 của ÚBND Thành phố Đồng thòi cần nêu rõ được những thuậnlợi, khố khăn thách thức và nguyền nhân của những khó khăn, thách thức

-Các ngành, cấp huỹện căn cứ vào tùng mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp,công tác tổ chức thực hiện đã được phê duyệt trong quy hoạch phát triển nhânlực của tỉnh để đánh giá tình hình, mức 'độ thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ,giải pháp ừong công tác phát triển nguồn nhân lực như: tỷ lệ lao động qua đàotạo, nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ giáo viên đến năm 2020, tãng sốngười qua đào tạo nghề của các Sở, ngành, cấp huyện đã được giao chủ trì tổ

chức triền khai thực hiện theo Quy hoạchph&t triển nhân lực của Thành phổ

trong 5 năm vừa qua; Đồng thòi rút ra những kết' quả đạt được, các tồn tại hạnchế yếu kém và nguyên nhân (khách quan, chủ quan) ừong quá trình triển khaithực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, công tác tổ chức thực hiện Quy hoạchphát triển nguồn nhân lực Thành phố giai đoạn 20 ụ - 2020 (tính đến hết năm2015) Lưu ý có đề xuất giải pháp giải quyết, khắc phục những tồn tại, hạn chế,yéu kém;

3.Đánh giả kểt quả việc lồng ghép các định hướng, chi tiêu giải phápphát triển nhân lực vào Quỵ hoạch, kế hoạch phát triển kinh t ể x ã hội 5 năm

và hàng năm của Thành phố đôi với các lĩnh vực thuộc ngành, cấp mình chủ trìquản lý và theo dõi; kết quả thực hiện và đề xuất kiến nghị cùa ngành vởiUBND Thành phổ trong việc thực hiện Thông tư 'liên tịch số 10/2012/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 28/12/2012 của Bộ Kẻ hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chínhhướng dẫn xây dựng kế hoạch tài chính thực hiện Quy hoạch phát triển nhân lựcViệt Nam giai đoạn 2011-2020.

4 Dự báo, kiến nghị, đề xủất giải pháp trong giai đoạn tiếp theo:

-Đánh giá về xu hướng phát triển nhân lực của cả nước, của vùng; trong

đó tập trung đánh giá triển vọng cúa quá trình phát triển nhân lực của Thànhpho ừong thời gian tới;

-Dự báo những khỏ khăn, thách thức đối với quá trình phát triển nhânlực có khả năng gặp phải;

-Đề xuất cảc kiến nghị vậ giải pháp, sáng kiến nhàm nâng cao chấtlượng công tảc phát triển nhân lực của tỉnh trong giai đoạn tới

IL về hoàn ỉhỉện bảng, biểu số liệu theo yêu cầu của Bộ Kế hoạch và Đầu tơ:

Đề nghị các Sờ, ngành căn cứ nhiệm vụ, lĩnh vực được UBND Thànhphố phân công chủ trì theo dõi tiến hành hoàn thiện biểu mẫu số liệu theo yêucầu (Có phụ lục danh sách kèm theo)

Trang 8

Hà Nội giai dọạn 2011 - 2020 (Chi tilt bàn Quy hoạch đăng'tải tại địạ chỉwebsite http://www.hapi.gov.vn/ mục Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực,sản phẩm chù yếu)

Đề nghị Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị,thành phổ quan tâm và gửỉ báo cáo bằng văn bản về Sở Kể hoạch và Đầu tư

(đồng thời gửi file văn bản qua thư điện tử theo địa chị Email: phonsvanxa.

khdtfipgmaiL com) chậm nhất trong ngày

15/7/2016 để tổng hợp, báo cảo UBND

Thành phổ đúng thời gian quy định./

- Như trên;

- UBND Thành phố (đẻ b/c);

- Giám đổc Sở (đê b/c);

-Lưu: VT, vx

Trang 9

PHỤ LỤC SỐ 1

ĐỀ CƯƠNG Bảọ cáo đánh giá sơ kểt 5 năm 2011 1 2015 triển khai thựchiện Quy hoạch phát triển nguồn nhân lực của tình đến năm 2020

(Kèm theo văn bản s ố : / K H Đ T - V X ngày 0 / Ï/20I6)

I; Kiểm điểm đánh giá 5 năm (2011 - 2015) việc thực hiện các nhiệm vụđược Thủ tướng Chinh phủ giao cho các địa phương tại Quyết định số579/QĐ- TTg ngày 19/4/2011 về việc phê duyệt Chiến lược phát ừiển nguồnnhân lực Việt Nam thơi kỳ 2011 - 2020 và Quvết định số 1216/QĐ-TTg ngày22/7/2011 về việc phê duyệt Quy hoạch phát triến nguồn nhân lực Việt Nam

1 Những thuận lợi

2 Những khó khăn, thách thức

3 Nguyên nhân của những khó khăn, thách thức

III Tinh hình thực hiện cac mục tiêu, chi tiêu, nêu trong Quy hoạch pháttriển nhân lực tính giai đoạn 2011 - 2020

Đề nghị các ngành, cấp huyện căn cứ vào tùng mục tiêu (thực hiện giaiđoạn 2011 - 2015) đã được phê duyệt trong quy hoạch phát triển nhân lực củatỉnh để đánh giá các mục sau:

1 Những mặt được

2 Những tồn tại, hạn chế

Trang 10

KễhoạchNăm2020

Thực hiện đến năm 2015

-•1.1

Tỷ lệ lao độngqua đào tạo

Trang 11

t •

PHỤC LỤC SÓ 2DANH SÁCH SỞ, NGÀNH HOAN THIỆN SỐ LIỆU THEO MẴU BIỂU

(Kèm theo văn bản sẻ: Mff/KHĐT-VX ngày Ệf/ f /2016)

03:

Các chỉ tiêu kết quả đào tạo nhân ỉực Cục Thống kê

SỞLĐ-TB&XH,S.ỞGD- ĐT;Nộivụ

04: Lực lượng lao động theo trình độ học vẩn

Cục Thống kê

TB&XH,SỜGD-ĐT

SỞGD-11 BIỂU

11 Cơ cấu lao động làm việc trong nền kinhtế theo trình độ chuyên môn - kỹ thuật Cục Thống kê SỜLĐ-TB&XH,

ĐT

Trang 12

17 Thực hiện kế hoạch tài chính cho pháttriển nhân lực f

ĩ1

Trang 13

BIÊU 01: Các chĩ tiêu chã yếu pbát triền nhấn lực

(Kèm theo cống văn sỗ: Ị£[f /KHĐT-VXngày ộpháng ỷ-năm 2016 cùa Sở KÌ hoạch vd Đáu tu)

STT ChĩtiẾu Đon v| NSm2010 Năm2011 Năm2012 NSm2013 NSra2014. Nim2015 N«ra 2020Dựbio Ghi chú

1 Dân số trong tuổi lao dộng Người

2 Lực lượng lao dộng (LLLĐ) từ15 tuổi trở l£n Người - •

3 Số người trong lực lượng laođộng (LLLĐ) từ 15 tuổi trở lên

biết chữ

Người

,

4 SỔ người trong lực lượng laodộng (LLLĐ) từ 15 tụỏi trở lên

đ3 qua đào tạo

Trang 14

BIỂU 02: Cảc chỉ tiêu phát triển đào tạo nhân lực

(Kèm theo công văn sổ: /KHĐT-VX ngày Ịj£" tháng tỊ* năm 2016 cùa Sớ KỈ hoạch và Đẩu tu)

2010

Năm 2011

N&m 2012

NSm 2013

Năm 2014

Nlm 2015

Dự báo Năm 2020 Ghi chú

1 sé người trong nhỏm tuổi 6 - 2 3 đang

2 Số người được tuyển học nghè Người

-4 Số học sirih các trường Cao đẳng nghề• 'Người *

5 Sổ học sinh trung cáp chuyên nghiệp Người •

6 Sổ sinh viSn cao đẳng Người

7 ' Sổ sinh vifin đại học Người

8 Số học viên cao học Người

9 Số lượng nghiên cứu sinh Người

2010

Nim 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Nim 2015

Dự báo Năm 2020 Ghi chú

Trọng dó:

2 Chưa tốt nghiệp tiểu học Người

4 Tốt nghiệp Irung học co sờ Người

5 Tốt nghiệp trung học phổ thông Người

\

1 Năm 2Ò10

!

Nim 2011

NSm 2012

Nỉm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Dự bio NSm 2020 Ghi chứ

Trang 15

BIỂU 04: Lực lirọng lao động theo trỉnh độ học vắn

(Kềm theo công văn số: UH /KHĐT-VXngàỵ ỊjỊ~tháng 'ị năm 2016 của Sở Kị họợch và Đấu tu)

!

I k

Trang 16

BIẺU 06: Lao động làm việc theo trình độ học vẩn

(Kim theo công vàn sỗ: ịữĩ/KHĐT-VX ngày ỊỊf tháng ỳ- năm 2016 của SỚ KĨ hoạch và Đâu tư)

2010

NSm 2011

Năm ' 2012

Năm 2013

Nim 2014

Nkm 2015

Dựbío Năm 2020 Ghi chú

4 Tốt nghiệp trung học cơ sớ °/.

5 Tốt nghiệp trung học phổ thông ' %

'

Trang 17

BIẺU 08: Lực lirợng lao động theo trình độ chuyên môn - kỹ thuịt

(Kim theo câng vân sá:ịỵỹ/KHĐT-VXngày ộỹtháng ÌỊ' năm 20ì6 cùa Sở KỈ hoạch và Đèv tư)

I

I ỉI

Nin 2012 Nin 2013 Năm 2014 'N!m2015 Nim2020 Ghi chtiDf báoTÒng si 100,01 100,0 10031 100,0 1003) 1003) 10031

Trang 18

BIẾU 07: Cơ cẩu lao động làm việc theo trinh đf học vín

(Kim theo cỗrtỊỊ vân sắ: ¡¿Ịý*/KHÙT-VX ngày ỷf* thángf năm 2016 cửa Sở KÍ hoạch và ĐẦu tù)

STT CbltMu Đon vj Ním 2010 Năm 2011 Năm 2012 Nim 2013 Nim 2014 Nim 201$ Dựbio

NSm 2020Ghi chúTỈngỉi

Trang 19

BIÊU 9: Cor cấu lực líTỌTig lao động theo trinh độ chuyên môn - kỹ thuật

(Kim theo cõng văn ¡¿: /KHĐT-VX ngày tháng fnăm 2016 cùa Sờ KỈ hoạch và Đấu tư)

V ’

' <■

Trang 20

BIÈƯ11: Cơ cấu ỉao động l&m việc trong nền kinh tế theọ trình độ chuyện môn * kỹ thuật

(Kim theo công văn sổ: ịữỹ/KHĐT-VXngày ỳỹ~ thảng $ năm 2016 cùa Sớ Ke hoạch và Đắu tư)

ỈTT Chỉ tiêu Đon vị 2010 Nin 2011Năm 2012Năm 2013Năm 2014Nim 2015Nim DựbioNim

2020 Ghi chú Tồng ỉi 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0

Trang 21

BIỂU 10: Lao động lim việc trong nèn kinh tỉ theo trình độ chuyên môn - kỹ thuịt

(Kim theo công văn sá: ỵ^^/KHĐT-VXngùy ỳỹứiảng !f níiti 2016 cứa Sà KỈ hoạch và Đẩu lư)

STT Chi tiêu Đem v| Nim 2010 Nim 2011 Nim 2012 Năm 2013 Nim 2014Năm 2015 Năm 2020Df Mo Ghi chỉ

Trang 22

BIÈƯ11: Cơ cấu ỉao động l&m việc trong nền kinh tế theọ trình độ chuyện môn * kỹ thuật

(Kim theo công văn sổ: ịữỹ/KHĐT-VXngày ỳỹ~ thảng $ năm 2016 cùa Sớ Ke hoạch và Đắu tư)

1

Năm 2010

Năm 2011

N9m 2012

Năm 2013

Nim

2014 NSm2015

Dự báo Nim

2020 Ghi chúTỗng số 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0

Trang 23

BTỀU 12: Lao động lìm việc trong nền kinh tí theo ngành

STT Chỉ tiêu Đon v| Nắm 2010Nam 2011 Nim 2012 Nam 2013 Nam 2014Nam 2015 Nam 2020Dựbio Ghi chủ Lực lưựng lao động từ 15 tuổi trỉr lỉn

Tống si Người

-I Lim việc (có việc lìm) Người

1 Nồng nghiệp vi lãm nghiệp Người

3 Công nghiỆp khai thic mỏ Nguòi

4 COng nghiệp chế bién Người

5 Sản xuỉt vi phân phối điện, khí đốt vinước Nguôi

7 Thưong nghiệp; sửa chữa xe có dộng

co, mồ tố xe mỉv vi đi dùng ci nhìn Ngưỉri •

8 Khách son yi nhi hàng Ngưỉri *

9 Vận tải kho bai vi thông tin liỉn lạc Người

10 Tài chinh, tín dụiig Người

11 Hoạt dộng khoa học vì công nghệ Người

12 Cic hoạt động liên quan đén kinhdoanh tài sản vi dich vu tư vấn Người

*

13 QLNN & ANQP; dâm bảo XH bátbuộc Người

14 Giảo dục và đào tạo Ngưòri

15 Y tế vi hoạt động cửu ừợ x& hội Người

16 Hoạt động VH - TT Người

17 Hoạt dộng Đảng, Đoàn thể vi Hiíp hội Người

-18 Hoạt động phục vụ cá nhan vi cộngđòng Người

19 Hoạt động làm thuê công việc gia đinh

trong các hô tu nhân ■ Người

-20 Hoạt dộng của các tổ chức vì co quanũuổc té Người

II Không cỗ việc làm (thỉt nghiệp) Người

III Năng suất lao động (GDP/lao dộng lim

Trang 24

BIỂU 13: Ctr cíu lao động lim việc trọng nền kinh tí theo ngành kinh té (Kim theo cổng võn sá: ịỵỹĨKHĐT-VXngiỳ ộf thằng ¡Ị'năm

2016 cùa Sơ KỈ hoạch vd ĐÌu tư)

Đơn vị Nam 2010Nam 2011 Nim 2012 Nam 2013Nim2014 Nam 2015 Dự bioNam 2020Ghi chủ

• Lực lưựng lao động tfr 15 tuẳi trở lỉn

Tổng si % 100,0 100,0 100,0 ,100,0 100,0 100,0 100,0

1 Lim việc (có việc làm) %

1 Nông nghiệp'và lâm nghiệp 94

-4 Công nghiệp chỉ biến %

■5 Sản xuất v& ph&n phổi điện, khi đốt

7 Thương nghiệp; sủa chữa xe có dộng

cơ, mô tô xe máv và dồ dửng cá nhãn %

-8 Khách sạn và nhi hàng %

9 Vận tai kho bai và thững tin Hên lạc %

10 Tài chính, tín dụng %

li Hoạt động khoa học và công nghệ %

12 Các hoạt dộng liên quan đỉn kinhdoanh tải sản vì dich vu tư vỉn %

13 QLNN & ANQP; đàm bào XH bátbuộc %

14 Giáo dục và đảo tạo %

15 ' Y tá và hoạt động cứu nợ xa hội %

16 Hoạt dộng'VH - TT %

17 Hoạt động Đảng, Đoàn thỉ và Hiộp hội %

18 Hoạt động phục vụ cá nhăn và cộngđảng %

19 Hoạt dộng lảm thuỉ công việc gia đinh

none các hố tư nhan %

20 Host động của câc tổ chúc và cơ quanquốc té %

-11 Không có việc lim (chít nghiệp) %

III Nang suắt lap động (GDP/lao dộnglim việc)

s

x:.

Trang 25

BIẾU 14: NhSn lực khu vực hành chỉnh, sự nghiệp theo trinh đỆ chuyên môn - kỹ thuật

(Kim theo công vân sô: /KHĐT-VXngậy ỷf tháng f năm 2016 cùa Sở Ki hoạch vá Đầu tư)

STT Chl tiỉu Đơn v| Nỉm 2010 Nim2011 NSra 2012Nim 2013 Nim 2014 Nim 2015 Dự báo

Nim 2020GhlchúTổng sổ Người

11 Số người cỏ trinh độ ngoại ngữ bằng c

trở lên (Tiéng Anh, Pháp, Đức, Nga,

Trung, Nhâtì

Người

1 J%u

12

SẮ nguỉri được dào tạo, bổi dưỡng nâng

-zỉ\

Trang 26

BIẾU 15: Ctrcấu nhin lực kha vực hành chính, sự nghiịp theo trình độ chuyỉn môn - kỹ thnịt

(Kim theo cóng ySn ii:/KHĐT-VXngày Ịf tháng <(■ năm 2016 cùa Sở KỂ hơợch và Đầu lu)

ỈTT Chỉ tiêu Đơn vị Ním 2010 Nin 2011

1

Nlm 2012 Nim 2013 Nấm 2014Nim 2015 Dự Mo

Nim2020 Ghi chúTồng sổ % 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100/1 100,0

Trang 27

BIẾU 16: Phit triền nhẳn lực cốt yéu một si linh vực đặc thừ (Kim (heo công văn ỉứ: ỊỊjỊ^/KHĐT~ vx ngày ộỹ" tháng f năm 2016 cùa Sờ KÌ hoạch và Đđu tu) STT Chítìíu 0OỊ1 vị Năm 2010 Nim 2011 Năm 2012 Nim 2013 Năm 2014 Nim 2015 Năm 2020Dựbio Ghi chú

1 Sỉ lao động trinh độ thọc sỹ trở lên vảchuyên viên chinh trử lỉn trong lĩnh

vục quản lý nhi nước Người

2 Số lao động trinh độ Thạc sỹ trở lênvà nghiên cứu viên chinh trử lỉn ừong

BIẺƯ17: Thvc hiện kế hoạch thi chinh ch« phit triỉn nhân lực (Kim Ihto cứng vứn li; KHĐT-VXngày 0~ tháng Jf'nSm 2616 cùa Si Ki hoạch và Đàu tu)

ỈTT Chi tiêu Đnv) Năm 2810 NlmíOll N(m 2012 Nlm 2013 Nlm 2014 Năm 2015 DvbioNlm 2020 Ghi chỉ

-1 Chi ngấn sich hãng liím cho giáodục vá điolao 1

_ % so tồne chi nein sách

2 Chi ngỉn sich hing nlm cho dAotạo nghè 11

% So tẻng chi nein sich

3 Đầu tv phát triển hing năm chogiio đpc đio tno • - • *

. % so ting diu tu phát triỉn

4 Đầu tv phát triỉn hàng nỉm cho dàotạo nghề

Trang 28

\

Trang 30

UBND QUẬN HOÀNG MAI I

QUYẾT ĐỊNHPhê duyệt Quy hoạch phát triển nhần lực thành phố

Hà Nội gỉâi đoạn 2011 - 2020

ƯỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật TỔ chức HĐND và ÙBND số 11/2003/QH11 ngày26/11/2003;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điềucủa Luật giáo dục ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghi định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ vềviệc lập, thầm định và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quyhoạch phát triển ngành, quy hoạch phát triển sản phẩm chù yếu; Nghị định số04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một sổ điểucủa Nghị định 92/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 1216/QĐ-TTg ngày 22/7/2012 của Thủ tưởng Chínhphủ về phệ duyệt quỹ hoạch phốt triển nhân lực Việt Nam giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-TTg ngày 22/02/2012 của Thủ tướng Chínhphủ về phê duyệt Chiến lược phát triển kinh tể - xa hội thành phố Hà Nội đểnnăm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định sổ 1081/QĐ-TTg ngày 06/7/2011của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tể - xãhội thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Xét đề nghị của Sở Kê hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 581/TTr-KHĐTngày 17/8/2012,

Ngày đăng: 27/08/2016, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w