1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thì tương lai đơn tương lai gần (the future simple the near future)

3 491 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì Tương lai đơn & Tương lai gần The Future Simple & The Near FutureĐể hiểu được dạng thức cũng như cách sử dụng của 2 thì này, tôi muốn các bạn xem qua đoạn hội thoại ngắn sau, tự trả

Trang 1

Thì Tương lai đơn & Tương lai gần (The Future Simple & The Near Future)

Để hiểu được dạng thức cũng như cách sử dụng của 2 thì này, tôi muốn các bạn xem qua đoạn hội thoại ngắn sau,

tự trả lời trong trường hợp nào thì sử dụng thì Tương lai đơn và Tương lai gần?

Các bạn xem phần Dialog dưới đây của một format luyện thi toeic Part 3

Martha: What horrible weather today I'd love to go out, but I think it will just continue rainin g

Jane: Oh, I don't know Perhaps the sun will come out later this afternoon

Martha: I hope you're right Listen, I'm going to have a party this Saturday Would you like to come? Jane: Oh, I'd love to come Thank you for inviting me Who's going to come to the party? Martha: Well, a number of people haven't told me yet But, Peter and Mark are going to help outwith the cooking!

Chúng ta sẽ trở lại đoạn hội thoại sau khi các bạn đã nghiên cứu bảng so sánh dưới đây:

Công thức Thì Tương lai đơn & Tương lai gần :

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN THÌ TƯƠNG LAI GẦN

1 To be:

S+ will/shall + be + Adj/noun

Ex: He will probably become a successful

businessman

2 Verb:

S+will/shall+V-infinitive

Ex: Ok I will help you to deal with this.

1 To be:

S+be going to+be+adj/noun Ex: She is going to be an actress soon

2 Verb:

S + be going to + V-infinitive Ex: We are having a party this weekend

Trang 2

Cách sử dụng:

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN THÌ TƯƠNG LAI GẦN

1 Diễn đạt một quyết định ngay tại thời

điểm nói (On-the-spot decision)

Ex:

- Hold on I‘ll geta pen.

- We will seewhat we can do to help

you.

2 Diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ

Ex:

- People won’t goto Jupiter before the

22nd century.

- Who do you think will getthe job?

3 Signal Words:

I think; I don't think; I am afraid; I am

sure that; I fear that; perhaps; probably

1 Diễn đạt một kế hoạch, dự định (intention, plan)

Ex:

- I have won $1,000 I am going to buya new TV.

- When are you going to goon holiday?

2 Diễn đạt một lời dự đoán dựa vào bằng chứng (evidence) ở hiện tại Ex:

- The sky is very black It is going to snow.

- I crashed the company car My boss isn’t going to bevery happy!

3 Signal words:

Những evidence ở hiện tại.

Sau đây là một số phân tích, áp dụng kiến thức từ bảng so sánh trên:

Chúng ta sẽ trở lại đoạn hội thoại sau khi các bạn đã nghiên cứu bảng so sánh dưới đây:

Martha: What horrible weather today I'd love to go out, but I think it will just continue rainin g (Signal word : I think)

Jane: Oh, I don't know Perhaps the sun will come out later this afternoon (Signal word: perhaps)

Martha: I hope you're right Listen, I'm going to have a party this Saturday Would you like to come? (a plan) Jane: Oh, I'd love to come Thank you for inviting me Who's going to come to the party? (intention) Martha: Well, a number of people haven't told me yet But, Peter and Mark are going to help out with the

cooking! (Intention)

Trang 3

Martha: Would you? That would be great!

Jane: I'm sure everyone will have a good time (Signal word: I am sure)

Bài tập so sánh thì Tương lai đơn & thì Tương lai gần

Ngày đăng: 27/08/2016, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w