1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch

317 612 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 317
Dung lượng 25,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tbực tiễn công tác trong sáu năm gần đây, đã tổng kết kinh nghiệm, nâng cao trình độ lý luận, cái đáng mừng là nâng cao nhận thức của mọi người đối với công tác giám sát xây dimg, từng b

Trang 1

TRIỆU LÂM, TRIỆU THỤY THANH, HOÀNG TÔ SINH

Trang 2

TRIỆU LÂM, TRIỆU THỤY THANH, HOÀNG TÒ SINH

Trang 3

Dich từ nguyên bản tiếng Trung Quốc:

\ ' ل6

؛

!ا ١ ا آﺀاا

؛

أ

1

ااا ١ اا

biin· x،ì'y dirng !

؛

٠y dưới bill kỳ h'ìi!i tlitrc ιι

؛'sao, chi.ip ctiOii Siích Ii

Trang 4

Ι,Ο Ι ( ί ΐ ό ι H Ỉ I Ệ U

ي ا ١ اااةا اا'ااااا

4

اا

0

(' ١ ا ١ ااا ١ اا ﺎﻳاا'ا

ﺈﻤ ﻟ.

١ ااأ'()'ا اآا

١ ا'ا (

1

، ١ (؛(ﺀ'ا

٠ أ.

١

،'ا' ةا ١ ا

ﻢ ﻟ ١

،اا(ا

λ ά ν

< ﺄﻤ ﻟ؛ا'؛')''ا ١ ا

ﻢ ﻟ ١ ااا'ا'ا ١ ا ا'؛'ااا ١

اااا ١

’ ٦ ا ١

^ ا

ﺎﻤ ﻟ.

١ ا'؛حا ة؛

١ ا اا ١ اا'اا

؛ ١ أا ١ ا ٠ اا

ا ا أا'؛ج'اا اذ؛

١ ااا ا'قاا

.).

U

ﻹﺀ'اا

؛خأا ١ ااا

\'ا؛(ا اااا،()ا'

'اااااا ١ اااا

đẽ

\> اآ'اا

1

'ا ٠ اأ'

1١ ﻢﻟاا؛ج ١ ا

1

؛.

1

اا اا ١

ا ا ١ ﺀ؛خا

t'l't'lt

١

؛عأ ١

ﺎﻤ ﻟا ١ ا ا'

’ '؛(

۵0

и і

؛ ч

١ ﺂﺟ'ا

،

k ế

١ لاا؛ﺀ

to s á t،k١١ ١

ا'ةا-4 tiìitk Vti ktio

ا'ةاا

tìiii

١ اﺀاا ١ ل

١4

!

с о п ч

؛ ١ أا

١ ا

،؛'

’ te

ﻻ'ا' ١

أ آ ا ا أ ا ا , آ ا

sút cô ti4 ttltilt tthồ tit d u t đi.tợ c

١

؛(،اا ٩ ا'

’ '؛(

1

ا ١

\ 4

td c đ ứ u tit'χ ά

ا'ةاا

tiíui tttít

اااا.اا' ا'ا'ذأا

1 life p lid p 0'1 có n ũtt٩ أآ

c u o cliUt lư ọ iig ti'0114 tít

اااآاا

>' ا'اااا

1111114 thiỉ ộ t Ithdtit tộ p

1

' UỌÌ

؟

d o p ii đ d ii 1 'iliâ t ii d t ip Í í i t u

؛ 4

اا 1 i

؛

g l u i d o p ii met d (tc l ) i

cố ch d t lit'ợii4 tốt lìliíít

؛ خ ١

ة اا ' ا'اااأز IIUIII d u i١ 4 x h c tííhi Iilid iii tựo tu hiíOc

k t íii SUI١ 4 co' c h ế أا

' ج

اأ

، sht χΛχ ١

ااا

؛،' 4

اا؛؛لا phth tliitc

اا

1

ااآاا 4 اا

t ế ‘

ا أ أ ة ا

،

؛ 1

trìn li tlico tliỏ i١ 4

4

ا 'ا ا أ أ ا 4

Hỏi اا ' أا 1

، ١

\ cht١4 ti.liili \ û

؛ 1

اااا،ااا ιιρ cttc Iilih

،

؟ ti.ơ ii ا

4

ا -؛ ج ا ا

N u iii tiOi ا؛ ا

\ 4 اا

؛ أ 1

، χΰν ا' '،

اا

4

اا 4 اا

1

، 4 Still p liđ tii хк،х١ 'اا

١ ااااا stil cỏ ،ht'()'c

١ ااااا

1

اا )؛

cliđ t Іи'р'ич tu o Ytì ht

li.t'u ة

1

،

Ν 'ρ ν ί’Η Đ t ill 4 S oil أ

، ا

4

4

t l i i l i

ا ا 'ا ا ا 4

Trang 5

chon thicu yoi cue hem eioc cuon "So l؛،y ؛؛iim sat thi con؛ c6 n؛i trinh xay dun؛؛".

D a y la cuon shell J o ca c chuyen y ia yiciu kinh n g h J n i thco J u d i su’ n gliiep tin cong xay Jifn g ca c edng trinh r j t nhieu nam etui T ru n g Q ude viet N p i Ju n g ca c phan tr nl'i hay trong shell the hien su' ket hop kheo leo, ch at che giifc hv

lu an va kinh nghieni cua epih trin h nghien cu'u va thifc te trong edng cupc xhy J u ’ng J d t nu'oe C h a c chan no se la th i lie u ra t ho ich thiet thi/c giu p han J o e trong nghiep vu g ih n sht xhy Ju'ng edng trinh.

K h i hien J ic h cuon shell nay, clu in g td i J d hfpe hot nd>t sd' n p i Ju n g nhu' J in h m dc ngay edng, che hang hieu 'h p

kh h i J i f tohn xhy Jifng, tieu chudn xhy Jifn g , he so chu;>ei'i

J d i, SO' J o mang, cua T ru n g Q ude va m ot s d th i J u ·nd clu in g td i tif xet thdy che n p i Ju n g n a y khdng that phu I’c/p vd'i che J ie u kien 6 ' V ie t N am

T ro n g quh trin h hien J ic h , J u c d g a n g nhieu, song khdng trhnh k iw i khie'm khuyet, m ong ban Jp e lup'ng th if va Jo n g gdp y kieii, c h i Jh n nhtfng J ie u h d ich J e Ian th i han saui, cuon shell se hoan t h ia i hem.

NHA XUAT BAN XAY DUNG

4

Trang 6

LỜI NỎI ĐẨU

Tliực hiện giám sá( xây dựn« côn؛í trình ở Tiling Quốc là một cái cách quan trọng tronc thể clic xây dựns cơ bản, là yêu cầu khách quan của sự phát triển kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa,

là biện pháp quan trọim nân؛i cao chất lượng côn؟ trình, đẩy nhanh tiến độ thi công, hạ ؟ iá thành công trình, nâng cao hiệu quả kinh tế, cũng là sản phẩm n؟ hiên cứu và học tập những kinh nghiệm tiên tiến quản lý công trình trên thế giới

Từ năm 1988 trở lại đây, Trune Quốc bắt đầu thực hiện giám sát xây dimg trong lĩnh vực xây dựn؟ công trình, trong phạm vi toàn quốc đã tiến hành giám sát hàng nghìn công trình, hàng vạn người tham gia công tác giám sát, có hàng trăm đơn vị giám sát xây dựng Tbực tiễn công tác trong sáu năm gần đây, đã tổng kết kinh nghiệm, nâng cao trình độ lý luận, cái đáng mừng là nâng cao nhận thức của mọi người đối với công tác giám sát xây dimg, từng bước khắc phục quan niệm truyền thống trong quản lý xây dựng, tăng cường tính tự giác và tính tích cực thực hiện giám sát của mọi người đối với yêư cầu hạng mục công trình, có một số thành phố đã quy dịnh bằn؟ vãn ban thực hiện chế độ giám sát xây dimg đối với những công trình vừa và lớn mới khởi công Sự phát triển của sự nghiệp giám sát xày dimg, thúc đẩy các đơn vị giám sát xây dimg nâng cao trình độ của mình thêm một bước với đặc trưng độc lộp, công bằng, khoa học, phục vụ, đưa công tác giám sát xây dựng của Trung Quốc càng nhanh chóng hội nhập với yêu cầu quốc tế

Phạm vi giám sát xây dựn؟ của hạng mục công trình rất rộng, bao gồm côn؟ tác 2Ìám sát vể nhicu mặt của các giai doạn như:

Trang 7

giíii đoạn I١ g!١lê!١ cứu !ÍIIÌ k!i؛’i !hi 1!1ỜÌ kỳ trư(')c khi xây ، اأ ااا د > ; gi;،؛ cloan ihlết kê' cỏiig Irliih؛ glal doạ.i t!ii cỏi١ g cỏiig tiìn!١ \à giai doạii bảo h ١ ؛ h CỎI١ ٠ ! 2 trìiih Phau biệt theo chủiig loi.،i cOiig trìiih cO giám sát C١ ؛ C cOiig trinh xây dựng nliií cOng trinh kicn triìc, cOng trinh cầu dường, cOng trinh thùỷ lọi và thuỷ diệii; ngoai ra còn có giííin s؛'it các cOng trìnli dirOng ống và lắp dạt thiết bị nhit co klií, hoa chất, dệt, dầu mỏ, luyện kim, dộng litc Nhiệm vụ cíta cuốn sácli này la: kết hợp nghiệp vụ giám sát tlti cOng cOng trìnli xây dtuig liiện nay cO diện rộng và khốỉ lượng lớn, lấy tri thiíc ly luận nắm dược và kinh ngliiệm tícli luỹ dư(.,c cíia tác giả nliiềư năm tlieo dưổi cOng tác thi cOng cOiig trinh xay dtrng, thực hiện ly luận và thực tiễn kết hợp giúp'cho dộc giả trong nghiệp vụ giám sát thi cOng cOng trlnli xây dựng.

Cuốn sách dược các chuyên gia theo đuổi sir nghiệp thi cOiig cOng trinh xây dựng viết: Âu Châ'n Tu viết chương 1,2,5; Triộu

Thụy Tlianh, ٧ ương Tiểu Binh viết chương 3; Hoàng Tố Sinh

viết chương 4; Triệư Lâm, Cát Chinh Vân, Vương Thủ Tương, Châư Vinh Khảỉ viết chương 6; Dương Bá Thành, Âư Đổng viết chương 7; Trần Hỉểu Vinh viết chương 8 Toàn bộ cưốn sách dược Chủ bỉên và phó Chủ biên cùng kiểm tra, cuối cíing do CltU biên thống nhất bản thảo

Trong quá trinh viết cuốn sách, dã tham khảo râ't nhiều tư liệu Dối vơi các tác giả của các tư liệu ơ cưốn sách này khOng thể liệt kê dược hết, vì vậy chUng toi thành thật xin lỗi và xin cảm ơn các tác giả có ttt liệư ấy

Do trinh độ của chting tôi có hạn, trong ctiOn sách nê'u có cliO sai lầm hoặc chua đủ, xỉn các dộc giả phê binh chỉ bảo

NHÓM TÁC GIẢ

Trang 8

('hironj I

GIAM SÁT THI CÔNG CỔN(i TRÌNH XÂY DỤNG

1.1 Ý NGHĨA CỦA GIÁN4 SÁT XÂY DỤNG

Giám sát xây dựn؟ là chi các côns tác kiểm tra, đôn đốc, chỉ dạo và đánh giá côn2 việc nhĩrnc nsười tham gia công trình Nó lấy hoạt động của hạns mục còn؛: trình xây dựng làm đối tượng; lấy pháp luật, quy định, chính sách và tiêu chuẩn kỹ thuật có liên t|uan, văn bản họp đồns cônc trình làm chỗ dựa, lấy quy phạm thực hiện công việc, lấy nâng cao hiệu quả xây dựng làm mực đích

Giám sát xây dims là sản phẩm cỉia sự phát triển của nền kinh

tế thị trirờnc Khi ncười có vốn tiến hành đầu tư một hạng mục mdi, cần phải mời nhữna chuyên gia có kinh nghiệm tiến hành nghiên cứu tính khả thi, xác định sách lược đầu tư; Sau khi xác (lịnh hạmi mục, lại phải có những nhà chuyên môn tổ chức đấu IhÀu, làm công tác quản lý công trình và quản lý hợp đồng Cùng với sự phát triển không ncừne của nền kinh tế thị trường, công việc giám sát xây dựng điíợc bổ sung và hoàn thiện thêm một bước, dần dần trở thành một bộ phận cấu thành của trình tự xây dựng và thông lệ quốc tế thực thi xây dựng

Giám sát xây dựng của Trung Quốc có ý nghĩa tư vấn và thực thi đối với hạng mục xây dựng, nó bao gồm những nội dung điều tra nghiên cứu, đánh giá tính khả thi, tổ chức thiết kế, chỉ đạo thi

7

Trang 9

cô!ig١ giám sát Iighiệm tliii dối với liạiíg mục xây dự!١g١ về Ci)' bản tương tự với ý nghĩa giáin sát xây dụng quốc tế.

Cliínli phi! Trting Quốc dề ra chế độ thực hiện gi؛í!n sát xâỵ dựng trong xây dựng cOng trìnli vào năm 1988 Văn bản số 14ذ

“TliOng tri của Bộ Xây dụ'ng về mỏ' rộng công t ١؛' c giám sát xâỵ drrng" (88), dẫ có nliững quy dịnli rõ ràng dối với việc thực liỉệii chê' độ này Từ năm 1988 lại dây, dể dẩy mạnh sự phdt triển ổn dịnli của công tác giám sát x؛،y dựng, Bộ Xây dirng dã dề xult phitơng châm cli؛ dạo "BirOc dầu tlií điểm, làm tlieo quy định, hlnh thức phong phú, chh t!-ọng liiệu quả, từng bước nâng cao, phát triển vưig vàng”, díing kế lioạcli thò'i gian 5 năm, xây d^rng một cácli Iioàn thiện chê' độ mới này Hiện nay, thi điểm giáni sát xây dựng dã mờ rộng trong phạm vi toàn quốc, cOng trinh tlií điểm dã có liiệu quả rO rệt trong khống chế dầu tư, dảm bảo châ't' lượng cOng tiìnli và tiến độ؛ Tổ cliức giám sát, trìnli tư cOng việc

và phương pháp giám sát dă tiê'n dần tlieo hướng tiêu chuẩn hoá Dựa vào diều tra cuối 1992 của Bộ Xây drmg trong pliạm vi 28

khu vực, 12 tliành phố, 10 bộ mởn giíto thOng, cOng ngliiệp trong t.oàn quốc, dã liìnli tliành gần 400 don vị giám sát, lim, 21 ngàn nhân viên giám sdt, hon 1.800 cOng trìnli vừa và 10اا dược giáni sát, diện tích xây dtrng hoti з.оооііа, hon 5.000 cây số đường cao cấp, dung lượng diện gần 20 triệu kW, tổng dầu tư dạt 190 tỷ nhân dân tệ

Cỉing với srr phdt triển mạnh của cOng cuộc cải cácl١ mO círa',

ngày càng nliiều các hạng mục nước ngoài dầu tư, góp vốn, vay vốn dã tạo thành một bộ pliận quati trọng trong xây drmg cOng trinh ờ Trung Quốc Việc xây drtng những liạng nitic cOng trìnli này dược ngươi dầu tư hoặc phía cho vay, dòi І10І thực líiện chê

dọ giám sát xây dựng về co bản theo tliOng lệ quốc tê' dối với hạng mục cOng trinh xây dựng VI trước năm 1988 0 Trung

8

Trang 10

Ọuốc chira cO cliê' độ giíítii sát xáy ،ااا'لﺎﺟ và có dội ngũ g؛ám sát

tư،mg Ifnc, do vậy phải dùn؛j 1لا2ﻻة nước ngoài giáin sát với giá

f!ắl .Hieo tliOns kê tír n;٦ni 1979 dê'i١ năm 1988, các cOng trinh

vay vOn ngân h١ ؛ t١s thế eic)i nh؛)n dẩư tư trực tiếp từ nước ngoai

và góp v(')'n xây drrns clil riêng clii plií giám sát ước khoảng 5, ا

(ìến 2 tỷ do la trons dO tưyệt d؛.ti bộ phận chi plií cho nhân viên giam sốt nước ngoài ỊVlặt khác, dội ngữ xây dựng của Trung

(2tiốc khi bưó'c v؛'،o thỊ truOng nh;)n thầư ٩ưốc tế, vì khOns ٩ưen

với thOng lệ qiiOc tế tliiếư kiê'n tliức giám sát và kinh nghiệm chỊư giám sát, nên làm tổn hại tó'i tliii nhập kinh tế và uy tin cùa

xí nghiệp 1 0 ﺎﺟ ٦ tliOng kê tù' năm 1976 dê'n nảm 1.988, Trung

Quốc triển khai nhận thầư cOng trinh bên ngoài và họ^ tác lao dộưg, vì dội ngũ till cOng cliira pliít hợp với cliếdộ giám sát cũng tliu nhập thiê'ư hụt hàng trăm triệu dô la Có thể t.hấy rằng, Trung Quốc thtrc liiệii mờ rộng chê'dọ giám sát xây dựng, t,ổ chức xây dựng công trìnli tlieo thOng lệ quốc tế là một trong những mốc tliay dổi mói trường dầu tu' của Trung Quốc, có lợi cho clio việc tliu hút mạnh dầu tif nước ngoài, dẩy mạnh một bưó'c cOng cuộc cải cách mờ cửa của Trung Quốc

1.2 GIÁM SÁT CHWH p h ủ v à g i á m s á t x ã h ộ i

1.2.1 (í؛ám sát Chính phủ

Giám sát Chinh phti la chi Ciíc co quan hữu quan của Chinh pliủ (ở Nhà nước là Bộ Xây dung, c.o cấu làm vịệc la Vụ giám sát Xily dr.mc đạt (’)■ dO; ة dịa phuonu la các cơ quan chủ quản xây

dt.mg của cliínli qưvền các câ'p, cơ cấu làm việc là các phòng, klioa, tổ giám, sát xây dtrng dặt ct dO), thực hiện giám sát bắt

buộc dối với cOrig trinh xây dung v،١ thqc hi.ện quản ly giám sát,

dơn đốc dối với các dơn vị giám sát xã hội

Trang 11

Ngh؛ệp vụ g.iám sát của các cơ quan chủ quản Chinh phủ ١à Sii'

giám sát dối với người dầu tư Bao gổm xét duyệt báo cáo tinh khả thi của cOng trinh xây dựng, kế hoạch xây dựng, nhiệm Ѵ.1

thiết kế; thẩm tra nguồn vốn; xét duyệt báo cáo khOi cOng hoà ١؛ công của hạng mục xây dựng cOng trình; khống chê' quy mô xâv dựng Những mặt cOng việc nêu ỏ trên, hiện nay chủ yếu do cO quan kế hoạch của Nhà nước trực tỉê.p quản !ý, chua dua vào giám sát Chinh phU Nhung cUng với Sự phát triển của nền kinh

tế thị trường, Sự mO rộng quyề.n tự chủ dầu tu của xí nghiệp, quyền dầu tu từ Chinh phủ trực tiếp quản !ý quá độ sang Chinh phủ thực hiện giám sát tà lẽ duOTg nhiên

Sự quản lý giám sát dôn dốc của Chinh phủ dối với các don vị giám sát xã hội, bao gồm xác định và thực hiện quy định giám sát xây dựng; thẩm tra phê duyệt don vị và cá nhân giám sát xầy dựng; tổ chUc và theo dõi hoạt dộng mOi thầu, dấu t.hầu xây dựng cOng trinh; kiểm tra và theo dõi xU ly các sự cố lOn

Dặc điểm cùa giám sát Chinh phủ là theo hướng dọc, vĩ mô,

có tinh bắt buộc, tinh pháp luật, là dối vOi toàn bộ hoạt dộng xây dựng công trinh, tiến hành quản lý toàn bộ quá trinh về mọi mặt

1(1

Trang 12

duyệt, cfip chứn٢z chí lu' cách iiiiUìì S íìt xác định phạm vi nghiệp

vu ciám sát, đ ồ i m thời xin đ ă i m kv ỏ■ CO' quan quản lý hành chínli cỏn٤z thuơnu, sau klii cỏ chiínii chí hành miliề mới được hành

n ٤:hc Sau đó, thòm: qua canh tranli nia uiành được nhiệm vụ eiaiTì sát cône irìnli, dổn٤i thời kv hợp dồn٤٢ giám sát với đơn vị

uỷ thác, xác địnli nội diimi và mức clii plií íiiám sát Một hạng muc xây dưnc có tlìế uỷ tliấc cho mỏt tổ clìức giám sát thưc hiện gi؛im sát và cũng có thế uv thác cho vài tổ chức giám sát tiến hành giấm sát Nôi dung giấm sát còng trinh, có thể là giám sát loàn bộ quá trình hoặc cũng cỏ thể chia ra: giám sát giai đoạn nào dó như nghiên cứu lính khã thi của hạng mục, khảo sát, thiết

kế, thi công, mua vật liệu thiết bị, tính gill công trình, mời thầu dấu thầu Giám sát xã hội ihưò.ng chia thành hai giai đoạn lớn Xem bảng 1.1

Hiện nay, các công ty giấm sát của Trung Quốc đại bộ phận

là tham gia công tấc giấm sát xây dựng trong giai đoạn thi công công trình

Đặc diêm của giám sất xã hội là nhằm vào hoạt động thiết kế hoậc thi cồng của đơn vị thiết kế hoậc thi công để tiến hành giám sất ngang, vi mồ, có tính Liỷ thấc, đồng thời có đặc điểm độc lập, công bằng, khoa học, phục vụ

1.3 NỘI DUNG CHỦ YẾU, t r ì n h T ự G IÁ M SÁT, BIỆN PHÁP GIÁM SÁT CỦA GIÁM SÁT THI CÔNG

1.3.1 Nội dung chủ yếu của giám sát thi công

Nội dung chủ yếu của giấm sất giai đoạn thi công theo “Quy định lạm thời giám sát xây dựng١’ cỏng bố năm 1989 của Bộ Xây dựng, C(S 1 1 nhiệm vụ:

Trang 13

Bảng 1.1- Nội dung giám sát giai đoạn thiết kẽ

và giai đoạn thi cõng

Tliiết Trước 1 Nghiên cứu tính khả thi của công trình xây dựng;

kế thiếtkế 2 Tham gia lập nhiệm vụ thiết kế

Giai 1 Đề xuất yêu cầu thiết kế, tổ chức đánh giáđoạn phương án thiết kế;

thiết 2 Giúp chọn đơn vị khảo sát thiết kế, bàn hợp đổng

kế khảo sát thiết kế và tổ chức thực hiện;

3 Kiểm tra tài liệu thiết kế và khái (dự) toán

Thi Mời 1 Chuẩn bị và phát giấy mời thầu;

C ố n g đấu 2 Giúp đánh giá tài liệu đấu thầu, đề >aiất ý kiến

giải quyết các tranh chấp hợp đồng;

4 Đôn đốc đơn vị nhận thầu thực hiện toàn diện hợp đồng công trình, giải quyết các tranh chấp hợp đồng;

5 Tổ chức đơiì vị thiết kế và đơn vị thi công kiểm tra nghiệm thu hoàn cồng công trình;

6 Kiểm tra kết toán công trình

công trình;

3 Đôn đốc bảo hành

12

Trang 14

o cáo

؛؛

thầu viết h(،اا

١ا١اνί

ﺀاا(1اđầLi 111' vàاااا'ا

'đõ١اا

1

!

vỊ thítii chíiih с١

ا'١(اا

ш аااا.ا٢أاا

;١ا!

vị

ا ا0

آ ا ا ا أ

;اا!ا2

ذ١٤ا(') 0kc" to clikrc tlti ا

'ااا؛جlia І1١

،,(')

١ا

٦l٦

! ΊΊίΓίπι tra cla 4٠

ilìẠn thầti clề XLiâTt

; ؛

và o lií l luọ.ne mà c^o'n V

n thr.ĩc lìỉện nghiêtìì tiíc

؛؛

kiếm tra c١o'n vị nhạn th 5 Đớn đ ố 0١

؛h()'p dổiìg hao thổn và tiên chnan kỹ ihnật cOng írình

Giải c!nyết tra!ih chfip еій'а chn c١ần tn' và dơtì vị nhận thổn: 6 ٠

ết bi mà cOng

؛cfiLi kiên và th ٩

غاا

؛17.Kiểm tra v١h٤١t lirơne vât

؛ tiình sl V di.ine, kiểm tra biện pháp phOne hộ an toàn

t ln'0'ne tlìi cOng, nehiệni

؛(

S Kiểm tra liến độ cône trinh và ch

(

؛ tltn bộ pliận h٤tne mnc cOne trinh, ký chrtne từ thanh toitn

Đùn c!ốc chinh lý cấc Vi٦n ban hợp dồne và c٤١c t٤١i 9٠

؛liện kỹ tltnạt

do٦i vị nhận thẩn tiến hành 10 T ổ clnìc c٩o'n \/ị thiết kế v٤١nehiệm thn SO’ bộ lìoàỉì cbng cOng irình, dề xnất báo СЙО nghiệnì

؛cOng

bien th ịn h u 'h ìn h l

Dn'a llico kinh !ìghiệnì giám sất cùa Trnng Qnốc, nội dntig

62thể hiệnا

giam sát cha eiai dogn tlìi cOng ch thể dhng hình

Ih khbng chế dẩn tir, khống chếtiê'n độ, khống

؛vn: đc lot.ii nhiện٦

13

Trang 15

chế chất !ượiig và quan !ý hợp dồng, quản !ý tln tức, phỏ'i hợp nhỊp nhàng tổ c!iức công tiình Trong dó 3 nh؛ệni vụ dầu là mqc tiêu quản lý, 3 nhiệm vu SÍU! là cách quản lý Kỹ sir giáni sál tliOng qua cách quản lý có hiệu quii này dể dảm bảo việc ihuc hiện 3 mục tiêu lOn xây dirng cOng trinh cíia chủ dầu tu.

H ìn h 1.1: Một ،1 ،.اااﻶﻤﻟ сии ا ا 0 ا ' ، 1 ا ( ا ا ا ا ١ ي ؛ااااا ﻷ ('اا giui đouii 11 ا؛ ا ' ة ا ١ ة

1 Xét duyệt vật liệu; 2 Xét duyệt công nghệ và tliiết bị; 3 Giám sát tại liiệì trường thi cOng; 4 xử ly khuyết tật cOng trìnli; 5 Ngliiệni tliu tlilnh pliám; 6 Nghiệm tliu hoàn cOng; 7 Clii trả tlteo khOi lượng; X Thay dổi công trinh; 9 Chi phi dền bù; 10 Diều chinh gi؛'t

Cíi; I 1 KliOng chê' ngíty công; 12 Duyệt kéo diti ngíiy cOitg.

1.3.2 T rinh tự g؛ám sát thi cóng

Kỹ su giám sát chấp hành nghíêm chinh trìnli tự g؛ám sát, dể khống cliế trlnlt tự tlii cOng cíia dơn vt nhận thẩu, dối với việc dảm bảo tiến dọ cOng trìnli và chất lirợng cOng trinh, khống chê' giá thành cOng trinh dều rất cO lợi Dita vào thOng lệ quốc tc' và

14

Trang 16

qimn l()’i giani Siit (V ١

اﺎﺟا

vi CO اا()'اا

cfic ا

؛ ا٠ ا'ا

n g liiç n i tluic tien

إ؛!أاا

١

ا

ciia اﺎﺟ'

١ ا klicing

^'!

cong Irin li Ia clifit liranc ti

٢ o'!ig c 6 !i ٠ g)t l )16 t!'6 ١ li ta' giam Siit c l ١ i ٨ (

' ٦ ( 1.3 Ia s ٦

اا

! ا ' 1 ا

٠ i o l i ٠

!

Siit ^iii tliàali C()ng tiia li là so (16 trinh ta già!i١

ة١

).

1.3 eae Cileli sa،! (хеш bang

cLia Ti'iing QiiOc cûng.,.di،ng !

١

؛ nay, công ،y gillni s

،آ،-١ t) 1 . 2 : M

اأ

„ ا ا

ااﺰﻤ ﻟ ١

،'(

'ا ١ اا

Trang 17

H inìt 1.3: Sơcíổ fif iỊÌúrn sát cluìí lượiiíỊ cô/iiị trìiili

Các giai do؛.،n: ٠ c!iu؛؟n bỊ; © Thi cOiig; © Nghiệm tha; ٠ Dề xu١؛ 't ١

lại; © Triểĩ kliai cOiig doạii sau; ٠ +©+© Giai đoạn gíám Síít ch٦١؛ t liíợng cổng trinh-

1.4 NGUYÊN TẮC CÔNG TÁC GIÁM SÁT XÂY DỤNG

1 Cliitp li؛tnli đứng dắn quy لﻻا quy phạm, tiêu chuẩn, phhip اا

luật xây dựng cíia Nhà nirớc và cliínli quyền dịa pliirơng; tở١n

trọng pháp luật, cOng bằng١ thành thật, klioa học, giữ gìn lợỉ íc:h Nhà nirớc

2 KliOng dược có quan liệ lệ tliiiộc với doii vỊ nliận thầu, dofli

vị chê't؛.to thiết bị và cting cấp vật tu', cũng khỏng đtrợc cting kinili doiinli với nliOng dơn vl này

16

Trang 18

H ìn h L 4 : Trình í ự iỉiúiìì sái í ị ớn (ĩộ ('ỏniỊ trình

o Kiểm tra hàng tháim cho tới kỉii lioàn thành cồng trình

17

Trang 19

اااا ١ اآ

4

(ﺀ)اا

أ

١ اااةاااا

1'

stil ч'и ا،اااا

4

I l f آآﻻاااا

: 1.5

H ìn h

kỹ sif glitm sát đều phíil

'ا ٧

3.Người phụ trách đoìi vi giáiỉ sát

lập, kliOitg dược chuyển nliượiig, cũng kliOiig clio pliép những

dơn vị kliác giả mượn daiili Iighla dơn vị giíím sổt làm cOiig việc

IX

Trang 20

mà hợp dồ!ig

!ا؛ﻻا

việc vư،.)i quá quyềii

١ ا؛'ا!

٤ tn!cơ quan chLi qt 5 TiCp nhận str quán !ý \'à eiám SỔI cí!í٠

hlnh giám sổt cho chLi cOng tiình

!ê'u sOt

Trang 21

cO ne li'tc c h n ؛'; t ١ hi t ٢ n ٠ kh ờ i

c ó i g : с 1 іп ٠ а сО x á c nhận th anh toi'ni c ủ a k ỹ sa

e ia m S ill ل 0 ٠ اا \/Ị t lii cO ng c h n a đu ٠ ọ ٠ c th a n h toiln

c o n e l ٢ ìn h ١ đ iể n d ó d iim b iio \/Ị 1 1 ؛ cỊLian tiọ n g ctia k ỹ s n e iíín i S íít

١ 0

с й п е

؛ ١ ا

t k ỳ sự v iệ c

؛ (

d o i với b

١ اا 1

L à C ilc v ؛(n dể ih ilo 1 ااﻻا t ill cO n e e ỉữ n k ỹ sư

e ia m Sill \'à d (ïii v ị till cO n g к Ili cđ n th iế t có thể m ờ i d o n v ị x â y dtJng ѵ ٤ C iíc 1 1 ا؛ ١ اا 1 ا v iê n có liC n q u a n llia n i g ia Q n y ế t đ ịn h ch a k ỹ sư g id n i

S iíi lio n g h ộ i n e h j c ó liíc dttne c ò ١ ig v l n và c lií

l l i ؛ v ^ ؛i b iln D o v ậ y k ỹ sư g iíln i Siít c ó thể tliO ng q n a h ộ i neh.Ị h iệ n tiư O iie ra C ilc c l ií اا أ 1

c ó liẻ n q tía n 7

yC n e ia và đ iể n k iệ n liợ p d O n e k ỹ srr g iilm

d iệ n xi.r lý C ilc v:ú ì dể k ỹ thn(ư phil'c

.

s i r g i i í ì l i s i l l

X M á y tin h

c iit p q iiiin lý

K ỹ sir e ih n i Silt lọ.i d ijn g m á y th ih liồ trợ q nhn

ly n liir t ín li llla n li tO iín , c h iíí lư ợ n g cO n g t r ìỉih

l ic ji đ ộ c o n e ir ìn li và d iề u k iệ n 1 ٦ ا 0 ا đ ố n g

9 D in h c h i

th atih to iin

K ỹ sư g iiím Sill p h iii lọ i d ụ n g d ẩ y d h q u y ề n lụ c

về m ãt t lia n li toán tro n g họfp d ồ n g dí ٦ g l i i bi ٦ 't

cứ lih n li v i nho ci'.a d on v ị t lii cO ng k liO n g d irợ c

k ỹ s ư g ỉh m Silt lih i lò n g ١ dểu c ó q u y ể n c ự tu yệt

2()

Trang 22

tlianh loan cho do

cac nhiein

ااا ٦ اا

do'!i vi ihi ccSniZ hoaii llianh can٠ ا ٠ ٠

dinh

٧ اااا

VII trone hap d o iie٠ ﺪ ﻐ ﻟ ٠ د ذ ﺪ ﻣ د

ث

3

اا.

١ اﻵا ٧ اااا

e

١

! VII n o n e nap n o ٠ ﺪ ﻐ ﻟ ٠ د ذ ﺪ ﻋ د ا ث

cha ky ؛

Khi dan vi till co n g ^cni lhti'(3'ng ch i th

^ n' gihnl sal tiCn lihnii lioi.it d()jig cOtig litnh

n lip'p dcSiig tlii ky sir gidni

؛ kliOng tlico diCti k i

c ngirdi di.ti diCn) niOi ngirOi phi.j (؛

silt trircViig (lio Itilcli clihili ct'ia dan vi tlii cciiig chi to tinli

cO

ااااا'ا اا

)

اا

1 ngliiCni li.png cha vi.hi dc li١ ti ti.ii va

tlii c(^ng 0 ' cOng It.inli ,

؛

ci'ia do'n V

ل-اا

the xay

t con dn'ang cil’11 vdn villi dC.'dOng tlii'i'1 dc xni١

N cii Villi klidng nglic lOi k h iiy en , ky S11' gidni

n pliap

؟ hn'd’c d in ig ede bi

10 Gap gci daii

vi tlii cOne

2!

Trang 23

Chương I I

TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ GIÁM SÁT XÃ HỘI

2.1 DẠNG THiJC TỔ CHlJC GIÁM SÁT XÃ HỘI

2.1.1 Dạng thức tổ chức g؛ám sát xà hộ؛ cUa T rung ^ u ố c

Hiện nay, dạng thức tổ chức giám ١át xã hội của Trttng Quốc

cliLi yếu có sáu loại dtfOi dây, xem bảng 2.1

dộc lập

Nhu cỏng ty giám sát xây d^ing hoặc văn phOng giám sát xây dựng Họ có vi irí phílp luật và lợi ích kinh tế riêng

CO thẻ cliịu trách nhiệm dân sự, có

tínli cOng bằng rõ rệt D،٩y là dgng thức

chủ yẻ.u của tổ chức giám sát cùa Trung Quốc

2

Dơn vị thiết kế, ngliiên cứu, các trưỉ^ìg dại học

và chuyên nghiệp, các dơn

vị tu vấn kiêm nhiệm nghiệp

vụ giám sát

Dạng tlìức này cUng giống như thOng

lệ ٩uốc tế١ có lợi cho việc mở rộng khả năng cUa các dơn vị thiết kế, nghiên cứu và cải cách thể chế của các

cơ quan

22

Trang 24

1 ٦ 2 3

3

Nhóm giáiĩi sát

doclnì cO!ìg t٢١!ìh c(!' !٠٤!

Chh c0i١g trinh trong dự kiến CO C؛(n

!ا0ا hộ ا(اا một nhóm tương đối dộc lạp ٦(dộc lâp li١m٦ nghiệp VII gi(m٦ sát, nhirng VC nì(it kinlì tc' vẫn php thnộc

V10؛ dơn V! cứ ra, khOng hạcli tod!i dộc llp) Dạng thrJ'c Ilìiy do có vin đc '.chi

1 ١؛ một 1 ١ا!ا اا , khOng có kinlì nghiệm“, khỏ!i(a cd lọi cho việc chnyẻỉì mOn hoá

và ^٤ liội hod cOng tác cha izicVi giam sát

4

Nhóm giam sát

donhà thẩn cử ra

NhOm này gidm sdt các thán pht! cha cò!ig trinh, tlìuộc loại dơn vị nlì(١!i thhn gihm sdt cOng trinh mà minh nhận ihđu

5

Chù cOng trĩnh

và CÔ11٤٢ ty giám sát címg giám sát

NCn li.tc lượng giám sát cUa chh cOng trinh yCn, yêu cẩn cOng ty g؛án٦ sdt ctr nhan viê،i dến lập ra tổ cliù'c gidm sdt liên hơ^

1

( اا()ا' ١ اا

ا ة ا ١ اا،'اا اا()ا\ﻻ اا

١،١

، أ؛ا- ١ اا

ﻢ ﻟ ١

،ا،.أاا ()،.!؛

ا أاا

1 ١

G liic h it T n ì

đ ộ ا

،'

ا أ

، ١ ١ ا؛ا

r ó ' أ' ا 1١

!

^ Icin ( ’

، )،

ا 1١١ ا

lu i, ròn lu i ا\؛ ()'ا ا ا ة

ا ا '؛ ة ا اا

Dạng thức tổ chức giam sát xă hội ciia nước ng٧à

Các nước kinh tê' phát triển ờ Cliâii Âu, Châu Mỹ và Ch٤١u Á

,

giám sát xây dtrng đã trở tliànlt một tliOng !ệ Dạng thức tổ chức

ờ những nước này ؛

giám sát xã hội rất nhiều, giíím sát xã hộ

oại với tir vâ'n cOng trinh, dơn vỊ giám sổt xã

؛cíing thuộc một

hội của Trung Quốc tương dưm١2 với những lơại tổ chitc nhirVăn phOng kiến trUc sư, cOng ty cố vấn cOng trinh, cOng ty tư

Nhíhig lơại tổ chức như thê' ờ

؛

vâ'n cOng trlnli của nước ngơà

23

Trang 25

nước ngoài là doanh nghiệp tư nhân có vốn riêna, cfins có doanh

n ١؛ hiệp tư nhàn góp vốn Cluìnc đều có vốn kinh doanh đồng thời

có các kỷ sư١ kiến trúc sư có đủ tư cách giám sát cùng những nhân viên kỹ thuật và qiián lý kinh tế nói chưnc Dưới đây là dạng thức lổ chức 2Ìáni sál xã hội của các nước Mỹ Nhật, Anh, Pháp, Đức (Xem hình 2.1 dcn hình 2.5)

ƠIÁM SÁT XA HỘI VÀ uY THÁC

!٧2.2 DƠN

2.2.1Đưn vị giátĩi sát xã hội

t xây dung

؛)

Do'11 vị gidm sát xã hội dược gọi là cOitg ty giđm s

y dung cOnc tiình COnc

tlti'tnh l(،p tlieo

اةاا

1

اا ١y duns cỏim lilnh là pliiíp

nhí'111 viCn chưyên ngliiệp lưong itiig với quy

co '

quan quiin lý cOng thưưns dẻ' dược g

Trìnli tự don vị giám Sitl xay dirns mới thanh lập xin pliép co quítn chủ qưản xây drnig la: dầu tiên nộp liồ sơ xin pliép bans văn bitn, nội dung bao gồm

:

; Tên va dịa chỉ cLia doii vỊ

24

Trang 26

!qiuí

؛

d

t!n nhiệin kỹ sir giílin sdt, hao gồm

؛Bang nhân viên dự hiẻ'!i d

Phain vi ngành nghể

٦n biin, co' cjiian thílin tia phê diiyệt tir

؛dưọ'c dơn xin bans v

Síli"", dơn vị giám sdt Xíly di.rnií nhạn dirợc giay pliC diiyệt này,

p bạc, sail 2 nilni có thể xin cơ'thirOiig tronc 2 nãiĩi khOns dỊnh Ci١

hội Iiif()'c Mv

'،?

١ ír,' S(ỉt

Quaii hệ hợp đổng và !lợp t

Quan hệ hợp tác

25

Trang 27

H ình 2.2: Dcni^ ГІи'Гс t ổ chirc {ξΐύηί sút \'(7 hội của Nỉìật

H ìtih 2.3: Dạn4 thirc tổ сіи'гс 4Ìúnì sút ị \ ã hội ciia nước Anh

_ _ _ _ _ _ _ _ _ Quan hệ hợp tác

26

Trang 28

H inh 2.4: Dọn^ thức tổ chức ٤^/'íí/7/ sát \cĩ hội của nước Phúp

_ Quan hệ hợp đồng và hợp tác _ Quan hệ hợp tác

Trang 29

Dơn ا ٧ giám sát xây dLttig khi x؛m هااا!ا cấp bậc, phải g ١؛؛ ti nhữiig tà ؛ ؛ iệu sau cho cơ ٩uam xét duyệt ttr cách cũ:

- Dơm xin dinh cấp bậc;

- Bíin sao cUa “Giấy pliê duyệt dơn xin giám sát'١ và “G ؛í٦'y

phép hànli nghể'١;

- Các tài liệu có hên ٩uan tới nguOi dại diện pliáp nhân và plii!

trách kỹ thuật;

- “Sổ tay ngliiệp vụ giáni sát”;

- Cấp bậc dự kiến xin và những tài liệu thuyết minh có liên quan

Co' quan xét duyệt tu cácli cfl Síiu klii nhận duợc hồ sơ xin, tiến hành đánh giá tổng họp dối với trinh độ nhítn viên, kỹ năng chuyên nghiệp, Irình dọ quiin ly, tiền vốn và kết quả dạt dược trong thực tê'của doii vỊ xin, qua thẩm tra nếu phù hợp diều kiện cấp bậc, cấp “Chứng chỉ cấp bậc tir cách” Cứ 3 năm một lần, cơ

quan xét duyệt tư cách lại thẩm tra lại tư cácli dơn vỊ g٤ám Siít

xây drtng Nê'u dạt dược diều kiện cấp bậc tư cácli trên một cấp, dơn vỊ giám sát xây dtnig có thể xin nâng cấp; nếu kliOng tliể duy tri diều kiện cấp bậc tư cách cũ, cơ quan xét duyệt trt cácli sẽ giáng cấp; Các dơn vi giám sát xây dựng dẫ dược dỊnh cấp bậc, trong thời hạn 3 năm sau klii dinh cấp, nếu ngliiệp vụ giám sát dặc biệt tốt, trr cácli thirc tê' đã dạt dược tiêu chuẩn cấp bậc trẽn thi dược cơ quíui xét duyệt tir cách phê duyệt, có thể dảm nhỉệm ngh؛ệp vụ gỉám sát trên một cấp

Cấp bậc tư cách của dơn vị gỉám sát xây dipig pliăn làm 3 cổp

A, B, c Mỗỉ cấp phải có díi diều kiện Biện pháp tạm thơ؛ của Trung Quốc quy định phạm vi g؛ám sát của các cấp: Dơn vị giám sát cấp A cO thể giám sát cOng trinh loại I, II, III ngoài

28

Trang 30

cliiiyen Iigàiih, ngoài klui vực; Đon vỊ giáin sát câ'p B chỉ dược

thnộc khu virc, thiiộc chuyên

ا!ا

!!,ỊÌ

؛ciám sát công tiình !o

١l cOng trinh !oại

ì hội cO

؛pliílp cliọn dơn vị tliỉê.t kế Nhưns do tổ cliitc giám Silt x

ui2 tlihc, dồi١2 tl١ời dộng chgm dến str 1'àng buộc c.íia một

اةاا

2

lm Silt xã hội

؛phưoìis pliílp cliọ!i dơn vị 2Ì

pliílp chpn dơn vị tlii Cỏn2, quá trì!ih CIỊ thê như sau

:

hanu muc cOng

١

؛lni Sill m

lm s

؛i!ig thtrc tổ chilc 2Ì

؛

li،.,'p dổ!ig giiím Siít phíi họ'p với d

cd lièn quiui dè!i cbn2 t.rìnli và

-Du' tliíio tl١i!yẻ't

.Silt định Si'rdi.i!i2

٠iu c0!i2 kliai, !iiOi C ílc dơn vị

؛th'؛

lni Sílt tươii2 dối

؛i'p dể cliọn mỌt sb dơn vị 2Ì

؛tliầư cung c

vlia ý

Gili bán sơ bọ thẩm tra tư cácli clio CÍÍC dơn vị giámsát sơ tuyển

-

:

١o gồm

؛Nội dung cha bíln sơ bộ tliílm tra cơ bản b

29

Trang 31

+ Sơ lược lý lịch của đơn vị giám sát: gồm thời gian thành lập đơn vị, nghiệp vụ kinh doanh chính và kiêm nhiệm, địa điểm, điện thoại, điện báo, số fax , số bưu chính của đơn vị;

+ Dạng thức tổ chức, bố trí cơ cấu nhân viên, trình độ kỹ thuật của đơn vị giám sát xây dựng;

+ Vốn của đơn vị giám sát: bao gồm cấp bậc, mức đầu tư của công trình lớn nhất đã giám sát, diện tích xây dựng và chủng loại;

+ Lượng công việc giám sát mà đơn vị giám sát hiện có, gồnn

số lượng công trình hiện có, quy mô, vốn đầu tư và dự kiến sa؛u khi nhận nhiệm vụ giám sát mới;

+ Tài liệu đã ký của công trình mà đơn vị giám sát đã giám sát, phải kê ra một số nhất định tên, điện thoại, địa chỉ của chủ đầu tư công trình lớn nhất mà đã giám sát để tiện điều tra nghiên cứu;

- Dựa vào tư liệu dự thẩm tư cách, dùng phương pháp bình quân gia quyền, chọn ra đơn vị giám sát được đánh giá ở vòng sau Bảng tuyển chọn như bảng 2.2

Điểm số) từng phẩn

Trang 32

1 3 4 5

4 Trinh độ kỹ ؛hn^í ciìa đơn vị

giám sát

5 Mức độ giống nhan vể loai cOng

trJnh đã giam Si' ١ t trn'ớc kla và cỏng

trinh này

6 Mr ١ c độ giốiìg !ihan về ٩ ny mò

cOng trinh đã eiam sát trước kia v ٤ í

cOng trinh này

7 Dá!th giá nang lụ.c gi^n ٦ Silt cUa dơn

vị giám sát bằng !ượng cóng việc đã

giám sát trước kia

8 Đánh glá năng lực gianì sát của dơn

vị giíím sẩt bàng sổ cồng trìnli đã

giám sát trước kia

9 Dơtỉ vỊ giám sát dược l؛ưi ٦ ỏ' ngoài,

kiẻ.m tra năng lực g ؛ lm sát ngoài ٤

!2 Nồng lụ ٠ c phối hợp cOng tilc với các

dơn vị thiết kếklìác nhau

!3 Nang Irrc giải quyết tranh chấp

tlìể chfa vùo đcu' cíiểni ( liu CÔÌĨ 4 írìn lì

31

Trang 33

ا ا ا 'ا ل ا

ة أ 'ا ا

ا ا ا ا 'ا ا ا ا '؛

c lio r ằ i i i Ị i i ủ m Ị lii'c t il le II I(m> n i a (!(fil v i ( l i i i n

chiiiig l!iẩm Iiăiig lực اﺎﺨﻟااا

tlê'ri ١ أاا؛'؛لاا dir

ااأا؛ا Dira vào kết

trìnli do d^i vi 2Ìám sát nên ra, nhir

:

١t cơ cấn tổ clii'rc, nội diins cOng tác, bố tri cán bộ

؛ +

Dề xn

dỊnh sLrdnng giám sát ờcởns trinh này

;

+ Cung cấp thuyết niinli bằng văn bản, dơn vỊ giám sát sẽ

lioặc tlii cOng

;(

+ Cung cấp kê' lioạcli tiến dọ các bộ phận chủ yê'u của cOng trinh này, nliằm dáp I'n١g yêu cầu tliOi gian till cOng

;

+ Dơn vỊ giám sát sẽ thực hiện các nghla vụ ditới dây trong giiím sát cOng trìnli nhir tliê' nho

؛'،

Qui'in ly giá th

n ly tiến dọ-hệ thOiis kế lioạcli tíến độ, chiing loại, ứng

pliOi hợp

; ,

Qiiiin ly tin ti.rc-triiyền tin ti'rc, tài liệu văn bản

;

Qiihn ly rili ro-bho liiểm cOíis trinh, gánh chju, cliU trương về , ;

rủi ro

32

Trang 34

p l i a n t í c l i e i á ì l ì à n h t u o i l l i ọ ٠

! ﺍ ١

ﺃ ! - 'ﺍ !

Ọ i i â n ! ý < z i á c â - e i á c ỏ n u

1 ﺍ ١٦

k i c n c a n ﺍﺍ'

1 ﺍ

c o n e ﺍ().

٠

<ﺉ +

t i ، y ế n +

Đ ấ n h e i a b a n e c l i i i n e i l i a i m t i r d d I a

:

e i d n ì S l i t d i n l ì c l ì o n

i ١ m s d t d i r k i c n c l i p n

١ (

؛

x e p l l i h t n ' t h e o b d o e i )'؛

b á o e i d c l i i p h i e i d n ì s d t d ổ n e t l ì í

t ( r l i a i s ố t h ứ t ự n h y x á c d l n l ì s o ' c ỉ i n e ١ /؛

؛ rơc chọn so' ho t

-Chii cone trinh và don vi e

t C'lui cd!ie trinh phdi cidi thích

l ệ phi cúa giám sát xă hỌ

in S ílt xã hội có tinh châ't doanh nghiệp,،'vỊ gi٤ Phục vti của do'i١

dt.tng

خ

!110 ,chiine ؛

110Iihtmg khítc với kinh doanh thirong nchiệp

1

ỊÌ phiic VI

؛o

؛ ,

٠p triing)phric vụ hằne năng !rrc tri óc cao, tri ttiệ t

.này phili diíợc bỉi dắp thOng qiia thii lệ plií

33

Trang 35

ا Cc/(· rlujnli plìúìi chi p h i sichìi sat: (Như bang 2.3).

2 Phươ? ١ g p h ủ p tinh chi p h ỉ giứn ١ sủ t ٠

Nảm phươĩig pháp tinh chi phi gián٦ sát١ như b؛ing 2.4,

Báng 2.3 Các thành phán ciia ch! phi giám sát

phi nhân ؛

+Lươìig thêm:

+Lươỉig bổ xung:

p lươns

؛+

Phụ c٤

و ٤

///

ك ٠ ﻢﻟ

/

٠ ﻢﻟ/

(>

1 ( locm ỉuo Clii phi cu ١

+Chi ptií hao mòn tài sản vãn phòng:

+Chi plìí tlií nghiệm kiểm nghiệm:

:+Chi phi thOng tin bưu diện

.0Chi ph( bU chCnh Igch chO

؛Chỉ phi quản ỉỷ đcm vj giani sati

:nhuạn va thuC

؛<)؛

,khác

؛Các c h p h

٠

2.3

CO CẤU TỔ c h Uc Và t hAn h p h ẩ n n h ả n v ỉê n

؛CỦAGÍÁM SÁT XÃ HỘ

؛

ám sát xà hộ

؛2.3.1

Cơ cấu t٠ổ chức cUa g

ìức của giám sát xã hội, dựa vào kinh

؛Xác định cơ cấu tổ c

nghiệm thực tỉền của các dơn vị về gỉám sát xày dựng Trung

của quy mO cOng trinh và các ớĩ٦

؛Quốc, nên xác dinh theo độ

,mặt khác

3 4

Trang 36

Hánịỉ 2.4- Phiiong pháp lííh (:h! phi giáiĩ) sát

Pỉmơng

pháp

ا Tiiv theo tý lệ % khai (ckr) toáti

cỏim trinh giám sát

٦ Tltih tlìeo số ngn'ò'i hình quan trong

năm l ١؛ n٦ cOng tác giam Scìt

35.000-50,000 nhândân tệ/người- năm

٠ Tinh theo các phu'0'ng pháp khác

mà chU cOng trinh và đơn vj giám sát bàn bạc quyết định

chí dùng để tính

phương pháp I, 2 không thuận lợi

4 Quy định 1, 2 hạng mục 1ة g؛á cht'

đao t؛êu clìuẩn lệ ph؛ cụ thể do chủ cOng trinh và dơn vị gidm sát bàn bgc quyết dinh trong klitiOn khổ qt!y dtnh

٩ Công trinh xây dụ'ng góp vốn, hợp

idc, vay vốn với nưỌ'c ngoài, clii phi giam sdt cOng ttình do hui bên thảo lt!؛tn dế qnyêt dtnh dụ٠a tlieo thOng

lệ quốc tế

theo bảng 2.5

Đổi với cOiig t!ìn!i có quy mô !اااةا cOíig trinh quản !ý hành

اآاا'اااا đơn giản, có thể dìing cơ c،٩'u tổ chức giám sát hai cấp, nhir

hình 2.6 Đối vớ؛ công trinh có quy mô tương dối lớn, dặc biệt là phạm vi cOng trinh liên quan tó'i kliu vục liànli cliínli tương dối Idii có thể dỉỉig cơ cấu tổ chức ba câ'p, như liìnli 2.7

Dựa vào kinli nghiệm tliực tiễn cha các công ty có liên quan tới giám sát xây drrng, qưyết dịnli cơ cấu cùa nhân viên giám sát chủ

35

Trang 37

ii ill '

؛

ip ci'ia cong trnih va luAt do d٤٨

؛.

veil dira vao niirc 66 plure t

cdiig trinh (chi lui'rc do drill tir hang nAni) NOi cluing, inAt do drill

1,5 nliAn viCn

ش

1 nen hO Iri

؟ 1 nliAn drin

ا)()٧

١y so،c ا

0 ااا ١ جا ' ا 1 vicn giain sal

Trang 38

؛ tliií< ')n ^ ( l ù n ị

Đơn vị tinh

',0

؛

٤í i'y theo

؛

l lioạc ncayIhm việc,

٠ت٤ذااا1١أ

Dane trh Iirơngtlieo gi(١)’khhc

C,iO١؛ ephưoĩìg phhp cha Trang QaOc (bhng.د).

Gih cố định cO hai chch tínli:

1 Cố dịiìh nìột giií, khOng phụ tliưộc vho sự t٤١ng gihm cha cOng tPmh

2 Cố định dơn giá liạng mục, tổng giá trị do khối lượng cOng trinh

4٧yết định

37

Trang 39

Ngoài ra, còn phải xem xét dè'n bố tri co cấu tố chức g؛ám Silt;

ch ١؛ t lượng nhân viên giám sổt; chất lượng dội nsO tlii cOng; tiìnli

độ cơ sỉới liơá tlii cOng; mtlc độ phức tạp cíia cOng trinh Trên cơ

sờ bố tri nhân viên tlieo mật độ dần tư nlitr itOi ờ trên phải tliêm

số ngi!'ò'i nhâ't định, dể dảm bảo có số li!'ọ'!ig nhât dỊnli nliân viên giám sát tham gia cOng tác giám sát cOng trinh

Klii bố tri nliân viên giílm sát, pliảỉ xem xét tỷ lệ nhăn viên giám sát các cấp và nhân viên Cílc chnyên ngànli Dựa theo kinh nghiệm thtrc tiễn cOng tilnh, có thê tliitm khảo ty lệ dưới dây: Nliân viên giám sát cao cấp cliiếm khoảng 10% Họ là các kỹ

SLt cao cấp vằ các nha kinh tế cao cấp có kinli nghiệm tlii cOng và thiê't kế pliong phú, tương dối tinh tliOng diều kiện hợp dồng, phụ trílcli quan ly toàn diện và quyết dinh các vấn dề to lớn

Nliân viên g؛ám S ilt trung cấp diiê'm khoang 60% Họ la các

kỹ sLt và trợ ly kỹ stt có tr '!!ili độ Cito, phai có năng Itrc gia؛ quyê.t những vấn dề kỹ thuật nói chung và qutin ly họp dồng, có t l i ể

dảm nliiệm cOng tác giílm sát hiện triíOiig;

Nliân viên giám sát so' c ١؛'p chiê'm klioảng 20%' Họ có trlnli dọ

văn lioil câ'p III trờ lên, da dirợc bồi dưõiig ngắn ngày, cO tliể dtim nliiệm tlií ngliiệm, trắc dạc liỉện trương nói clitiitg hoặc làm một

số cOng tác có tinh chat sitlp việc;

Nhân viên hành cliínli chiê'm klìoảng 10%, phụ trácli đánh máy cli., chụp ảnh, qtiíln ly hồ so, tài vụ, và dời sống

Co cấu gỉám sát cOng trinh, trên thực tế la xây dựng mỌt nhOm giám sát hiện trương kiện toàn Nóỉ chung các birớc xây dựng một nhOm như vậy có thế' khái quát nhit sau:

38

Trang 40

- H i c i i г о n u i c ìiẻL i v à k ế t 4 ا! ؛ ا CLioi с С т ц x â y c iir iìg n h ó m c ò n g

Ngày đăng: 27/08/2016, 09:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1-  Đặc dỉểm và dạng thức tổ chUc - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Bảng 2.1 Đặc dỉểm và dạng thức tổ chUc (Trang 23)
Hình  2,8:  Sơcíổ cơ cấu  tỏ  clìức  ỉlìi  ('ÔỈÌỊ^ - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
nh 2,8: Sơcíổ cơ cấu tỏ clìức ỉlìi ('ÔỈÌỊ^ (Trang 41)
+  Hình vẽ  ١  bảng  biểu  Văn  bản  mẫu - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Hình v ẽ ١ bảng biểu Văn bản mẫu (Trang 54)
Bảng hồ sơ hợp dồng - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Bảng h ồ sơ hợp dồng (Trang 75)
Bảng 4.9-  Phán loại nguồn  vốn - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Bảng 4.9 Phán loại nguồn vốn (Trang 139)
Hình 4.3  Nội - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Hình 4.3 Nội (Trang 142)
Bảng 4.13-  Thành  phần  gíd cOng trinh  xây  láp - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Bảng 4.13 Thành phần gíd cOng trinh xây láp (Trang 149)
Hình 4.4:  T r ١ mh  tví ìha ١ y  dổi t ١٦ iỂ ١  k ế mci  nhd  thau  d ể xuấì - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Hình 4.4 T r ١ mh tví ìha ١ y dổi t ١٦ iỂ ١ k ế mci nhd thau d ể xuấì (Trang 167)
Bảng 4.18.  Phạm  vi chi trả của công trình - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Bảng 4.18. Phạm vi chi trả của công trình (Trang 174)
Hình  5.1:  Sơ  đồ tuần hoìin кЬопц chê - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
nh 5.1: Sơ đồ tuần hoìin кЬопц chê (Trang 190)
Hình 6.2:  c ١١ ut  lượiig đi lên trong khống ohẽ'kê'Hoạch - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Hình 6.2 c ١١ ut lượiig đi lên trong khống ohẽ'kê'Hoạch (Trang 207)
Sơ đồ kết cấu tin tức và bảng mục lục tin tức; - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Sơ đồ k ết cấu tin tức và bảng mục lục tin tức; (Trang 253)
Hình  7.6:  Sơ đổ khối công năinỊ liệ thôin&gt;  ،7,,’  tier  кііоііц chếâầu tư - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
nh 7.6: Sơ đổ khối công năinỊ liệ thôin&gt; ،7,,’ tier кііоііц chếâầu tư (Trang 257)
Bảng biểu  chất  lượng - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Bảng bi ểu chất lượng (Trang 261)
Bảng 7.7-  Nhỉệm  vụ của hệ thống ch - Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng  âu chấn tu và nhóm tác giả; nguyễn đăng sơn biên dịch
Bảng 7.7 Nhỉệm vụ của hệ thống ch (Trang 262)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w